Gói thầu: Gói thầu số 5: Mua sắm vật tư y tế, hoá chất cho phẫu thuật chuyên khoa Ngoại tim mạch

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300219669-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐÀ NẴNG
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐÀ NẴNG
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Mua sắm vật tư y tế, hoá chất cho phẫu thuật chuyên khoa Ngoại tim mạch
Số hiệu KHLCNT PL2300143567
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 13,605,886,930 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 136.058.870 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300307687 - Bộ lọc máu hoàn hồi 91,458,000 130.654.286 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 64.020.600 3 Bộ
2 PP2300307688 - Bộ ống mẫu cho đo độ đông máu 94,000,000 134.285.714 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 65.800.000 164 Cái
3 PP2300307689 - Bộ tim phổi nhân tạo trong phẫu thuật tim kèm dây dẫn, hạng cân trên 15-20 kg 1,830,000,000 2.614.285.714 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 1.281.000.000 25 Bộ
4 PP2300307690 - Bộ tim phổi nhân tạo trong phẫu thuật tim tích hợp phin lọc động mạch kèm dây dẫn 1,518,100,000 2.168.714.286 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 1.062.670.000 16 Bộ
5 PP2300307691 - Bộ tim phổi nhân tạo trong phẫu thuật tim kèm dây dẫn, hạng cân dưới 15-20 kg 183,000,000 261.428.571 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 128.100.000 2 Bộ
6 PP2300307692 - Cannula động mạch đầu thẳng 34,202,700 48.861.000 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 23.941.890 10 Cái
7 PP2300307693 - Cannula động mạch người lớn các cỡ 26,000,000 37.142.857 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 18.200.000 3 Cái
8 PP2300307694 - Cannula gốc động mạch chủ 32,000,000 45.714.286 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 22.400.000 7 Cái
9 PP2300307695 - Cannula hút tim trái các cỡ 15,975,000 22.821.429 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 11.182.500 2 Cái
10 PP2300307696 - Cannula liệt tim đặt vào lỗ động mạch vành 39,000,000 55.714.286 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 27.300.000 5 Cái
11 PP2300307697 - Cannula mềm hút máu trong tim 11,800,000 16.857.143 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 8.260.000 3 Cái
12 PP2300307698 - Cannula tĩnh mạch đùi đa tầng 183,000,000 261.428.571 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 128.100.000 2 Cái
13 PP2300307699 - Cannula tĩnh mạch đùi một mảnh 120,645,000 172.350.000 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 84.451.500 2 Cái
14 PP2300307700 - Cannula tĩnh mạch hai tầng với vòng xoắn kim loại tăng cường các cỡ 44,100,000 63.000.000 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 30.870.000 6 Cái
15 PP2300307701 - Cannula tĩnh mạch một tầng 75,000,000 107.142.857 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 52.500.000 8 Cái
16 PP2300307702 - Cannula truyền dịch liệt tim nội soi người lớn cỡ 12Ga, 14Ga 14,881,000 21.258.571 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 10.416.700 2 cái
17 PP2300307703 - Cannula truyền dung dịch liệt tim ngược dòng 31,500,000 45.000.000 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 22.050.000 2 Cái
18 PP2300307704 - Chỉ khâu không tiêu tổng hợp đa sợi 2/0 56,415,200 80.593.143 3006 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 39.490.640 132 Sợi
19 PP2300307705 - Chỉ khâu không tiêu tổng hợp đa sợi, loại 2 kim cong 2/0 69,286,800 98.981.143 3006 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 48.500.760 197 Sợi
20 PP2300307706 - Chỉ khâu không tiêu tổng hợp đa sợi, loại 2 kim cong 2/0 54,129,600 77.328.000 3006 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 37.890.720 118 Sợi
21 PP2300307707 - Chỉ khâu không tiêu tổng hợp đa sợi, loại 2 kim cong 2/0 56,486,400 80.694.857 3006 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 39.540.480 79 Sợi
22 PP2300307708 - Chỉ khâu không tiêu tổng hợp đa sợi, loại 2 kim tròn 3/0 30,580,200 43.686.000 3006 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 21.406.140 59 Sợi
23 PP2300307709 - Chỉ khâu không tiêu tổng hợp đa sợi, loại 2 kim trong 2/0 52,320,000 74.742.857 3006 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 36.624.000 79 Sợi
24 PP2300307710 - Chỉ khâu liền kim không tiêu tổng hợp đơn sợi, loại 2 kim tròn 3/0 76,204,800 108.864.000 3006 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 53.343.360 132 Sợi
25 PP2300307711 - Chỉ khâu liền kim không tiêu tổng hợp đơn sợi, loại 2 kim tròn 4/0 236,160,000 337.371.429 3006 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 165.312.000 395 Sợi
26 PP2300307712 - Chỉ khâu liền kim không tiêu tổng hợp đơn sợi, loại 2 kim tròn 5/0 207,711,000 296.730.000 3006 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 145.397.700 296 Sợi
27 PP2300307713 - Chỉ khâu liền kim không tiêu tổng hợp đơn sợi, loại 2 kim tròn 5/0 86,395,680 123.422.400 3006 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 60.476.976 118 Sợi
28 PP2300307714 - Chỉ khâu liền kim không tiêu tổng hợp đơn sợi, loại 2 kim tròn 6/0 59,496,750 84.995.357 3006 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 41.647.725 74 Sợi
29 PP2300307715 - Chỉ khâu liền kim không tiêu tổng hợp đơn sợi, loại 2 kim tròn 7/0 79,380,000 113.400.000 3006 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 55.566.000 89 Sợi
30 PP2300307716 - Chỉ khâu liền kim không tiêu tổng hợp đơn sợi, loại 2 kim tròn 8/0 75,223,800 107.462.571 3006 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 52.656.660 30 Sợi
31 PP2300307717 - Chỉ khâu liền kim, loại 2 đầu kim 2/0, 3/0 95,040,000 135.771.429 3006 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 66.528.000 20 Sợi
32 PP2300307718 - Chỉ thép điện cực 95,256,000 136.080.000 3006 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 66.679.200 83 Sợi
33 PP2300307719 - Chỉ thép khâu xương ức số 2 7,344,000 10.491.429 3006 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 5.140.800 16 Sợi
34 PP2300307720 - Chỉ thép khâu xương ức số 5 93,590,000 133.700.000 3006 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 65.513.000 164 Sợi
35 PP2300307721 - Cút nối đường tĩnh mạch dành cho thiết bị đo SvO2 các cỡ 139,200,000 198.857.143 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 97.440.000 39 Cái
36 PP2300307722 - Dụng cụ đục động mạch chủ 16,800,000 24.000.000 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 11.760.000 2 Cái
37 PP2300307723 - Dung dịch bảo quản tạng 415,950,000 594.214.286 3006 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 291.165.000 25 Túi
38 PP2300307724 - Mạch máu nhân tạo loại chữ Y 511,320,000 766.980.000 9021 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 357.924.000 7 Cái
39 PP2300307725 - Mạch máu nhân tạo loại thẳng dài 20-25 cm 45,500,000 68.250.000 9021 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 31.850.000 1 Cái
40 PP2300307726 - Mạch máu nhân tạo loại thẳng dài 25-40 cm 224,000,000 336.000.000 9021 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 156.800.000 3 Cái
41 PP2300307727 - Mạch máu nhân tạo loại thẳng dài 45-55 cm 160,800,000 241.200.000 9021 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 112.560.000 2 Cái
42 PP2300307728 - Mạch máu nhân tạo loại thẳng dài 75-85 cm 270,000,000 405.000.000 9021 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 189.000.000 3 Cái
43 PP2300307729 - Miếng banh bọc phẫu trường dùng trong phẫu thuật tim phẫu trường nhỏ 5,640,000 8.057.143 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 3.948.000 3 Cái
44 PP2300307730 - Miếng đệm mạch máu 80,000,000 120.000.000 9021 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 56.000.000 3 Miếng
45 PP2300307731 - Ống thông lấy huyết khối 217,600,000 310.857.143 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 152.320.000 28 Cái
46 PP2300307732 - Ống van động mạch chủ cơ học cỡ 21-29 278,405,000 417.607.500 9021 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 194.883.500 1 Cái
47 PP2300307733 - Quả lọc máu 387,150,000 553.071.429 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 271.005.000 25 Bộ
48 PP2300307734 - Shunt trong lòng động mạch cảnh cỡ 8F-9F 90,000,000 128.571.429 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 63.000.000 2 Cái
49 PP2300307735 - Shunt trong lòng động mạch vành 32,700,000 46.714.286 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 22.890.000 2 Cái
50 PP2300307736 - Van động mạch cơ học cỡ 19-25 365,000,000 547.500.000 9021 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 255.500.000 2 Cái
51 PP2300307737 - Van hai lá nhân tạo cơ học 500,000,000 750.000.000 9021 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 350.000.000 3 Cái
52 PP2300307738 - Van tim cơ học cỡ 25-33 547,500,000 821.250.000 9021 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 383.250.000 2 Cái
53 PP2300307739 - Van tim động mạch chủ sinh học 1,787,240,000 2.680.860.000 9021 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 1.251.068.000 7 Cái
54 PP2300307740 - Van tim nhân tạo cơ học 675,000,000 1.012.500.000 9021 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 472.500.000 4 Cái
55 PP2300307741 - Vòng van tim nhân tạo ba lá 672,400,000 1.008.600.000 9021 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 470.680.000 7 Cái
56 PP2300307742 - Vòng van tim nhân tạo hai lá 408,000,000 612.000.000 9021 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 285.600.000 5 Cái
Bộ lọc máu hoàn hồi
Mã phần lô PP2300307687
Giá từng phần lô 91,458,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.654.286
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.020.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 Bộ
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Bộ ống mẫu cho đo độ đông máu
Mã phần lô PP2300307688
Giá từng phần lô 94,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.285.714
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Bộ tim phổi nhân tạo trong phẫu thuật tim kèm dây dẫn, hạng cân trên 15-20 kg
Mã phần lô PP2300307689
Giá từng phần lô 1,830,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.614.285.714
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.281.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25 Bộ
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Bộ tim phổi nhân tạo trong phẫu thuật tim tích hợp phin lọc động mạch kèm dây dẫn
Mã phần lô PP2300307690
Giá từng phần lô 1,518,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.168.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.062.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16 Bộ
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Bộ tim phổi nhân tạo trong phẫu thuật tim kèm dây dẫn, hạng cân dưới 15-20 kg
Mã phần lô PP2300307691
Giá từng phần lô 183,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 261.428.571
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Bộ
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Cannula động mạch đầu thẳng
Mã phần lô PP2300307692
Giá từng phần lô 34,202,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.861.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.941.890
Năng lực sản xuất hàng hóa 10 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Cannula động mạch người lớn các cỡ
Mã phần lô PP2300307693
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.142.857
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Cannula gốc động mạch chủ
Mã phần lô PP2300307694
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Cannula hút tim trái các cỡ
Mã phần lô PP2300307695
Giá từng phần lô 15,975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.821.429
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.182.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Cannula liệt tim đặt vào lỗ động mạch vành
Mã phần lô PP2300307696
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Cannula mềm hút máu trong tim
Mã phần lô PP2300307697
Giá từng phần lô 11,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Cannula tĩnh mạch đùi đa tầng
Mã phần lô PP2300307698
Giá từng phần lô 183,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 261.428.571
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Cannula tĩnh mạch đùi một mảnh
Mã phần lô PP2300307699
Giá từng phần lô 120,645,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.350.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.451.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Cannula tĩnh mạch hai tầng với vòng xoắn kim loại tăng cường các cỡ
Mã phần lô PP2300307700
Giá từng phần lô 44,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Cannula tĩnh mạch một tầng
Mã phần lô PP2300307701
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.142.857
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Cannula truyền dịch liệt tim nội soi người lớn cỡ 12Ga, 14Ga
Mã phần lô PP2300307702
Giá từng phần lô 14,881,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.258.571
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.416.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Cannula truyền dung dịch liệt tim ngược dòng
Mã phần lô PP2300307703
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Chỉ khâu không tiêu tổng hợp đa sợi 2/0
Mã phần lô PP2300307704
Giá từng phần lô 56,415,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.593.143
Mã hàng hóa (HS) 3006 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.490.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 132 Sợi
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Chỉ khâu không tiêu tổng hợp đa sợi, loại 2 kim cong 2/0
Mã phần lô PP2300307705
Giá từng phần lô 69,286,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.981.143
Mã hàng hóa (HS) 3006 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.500.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 197 Sợi
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Chỉ khâu không tiêu tổng hợp đa sợi, loại 2 kim cong 2/0
Mã phần lô PP2300307706
Giá từng phần lô 54,129,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.328.000
Mã hàng hóa (HS) 3006 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.890.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 118 Sợi
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Chỉ khâu không tiêu tổng hợp đa sợi, loại 2 kim cong 2/0
Mã phần lô PP2300307707
Giá từng phần lô 56,486,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.694.857
Mã hàng hóa (HS) 3006 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.540.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 79 Sợi
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Chỉ khâu không tiêu tổng hợp đa sợi, loại 2 kim tròn 3/0
Mã phần lô PP2300307708
Giá từng phần lô 30,580,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.686.000
Mã hàng hóa (HS) 3006 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.406.140
Năng lực sản xuất hàng hóa 59 Sợi
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Chỉ khâu không tiêu tổng hợp đa sợi, loại 2 kim trong 2/0
Mã phần lô PP2300307709
Giá từng phần lô 52,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.742.857
Mã hàng hóa (HS) 3006 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.624.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 79 Sợi
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Chỉ khâu liền kim không tiêu tổng hợp đơn sợi, loại 2 kim tròn 3/0
Mã phần lô PP2300307710
Giá từng phần lô 76,204,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.864.000
Mã hàng hóa (HS) 3006 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.343.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 132 Sợi
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Chỉ khâu liền kim không tiêu tổng hợp đơn sợi, loại 2 kim tròn 4/0
Mã phần lô PP2300307711
Giá từng phần lô 236,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.371.429
Mã hàng hóa (HS) 3006 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.312.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 395 Sợi
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Chỉ khâu liền kim không tiêu tổng hợp đơn sợi, loại 2 kim tròn 5/0
Mã phần lô PP2300307712
Giá từng phần lô 207,711,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 296.730.000
Mã hàng hóa (HS) 3006 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.397.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 296 Sợi
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Chỉ khâu liền kim không tiêu tổng hợp đơn sợi, loại 2 kim tròn 5/0
Mã phần lô PP2300307713
Giá từng phần lô 86,395,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.422.400
Mã hàng hóa (HS) 3006 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.476.976
Năng lực sản xuất hàng hóa 118 Sợi
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Chỉ khâu liền kim không tiêu tổng hợp đơn sợi, loại 2 kim tròn 6/0
Mã phần lô PP2300307714
Giá từng phần lô 59,496,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.995.357
Mã hàng hóa (HS) 3006 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.647.725
Năng lực sản xuất hàng hóa 74 Sợi
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Chỉ khâu liền kim không tiêu tổng hợp đơn sợi, loại 2 kim tròn 7/0
Mã phần lô PP2300307715
Giá từng phần lô 79,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3006 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.566.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 89 Sợi
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Chỉ khâu liền kim không tiêu tổng hợp đơn sợi, loại 2 kim tròn 8/0
Mã phần lô PP2300307716
Giá từng phần lô 75,223,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.462.571
Mã hàng hóa (HS) 3006 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.656.660
Năng lực sản xuất hàng hóa 30 Sợi
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Chỉ khâu liền kim, loại 2 đầu kim 2/0, 3/0
Mã phần lô PP2300307717
Giá từng phần lô 95,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.771.429
Mã hàng hóa (HS) 3006 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.528.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20 Sợi
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Chỉ thép điện cực
Mã phần lô PP2300307718
Giá từng phần lô 95,256,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.080.000
Mã hàng hóa (HS) 3006 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.679.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 83 Sợi
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Chỉ thép khâu xương ức số 2
Mã phần lô PP2300307719
Giá từng phần lô 7,344,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.491.429
Mã hàng hóa (HS) 3006 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.140.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 16 Sợi
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Chỉ thép khâu xương ức số 5
Mã phần lô PP2300307720
Giá từng phần lô 93,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.700.000
Mã hàng hóa (HS) 3006 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.513.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164 Sợi
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Cút nối đường tĩnh mạch dành cho thiết bị đo SvO2 các cỡ
Mã phần lô PP2300307721
Giá từng phần lô 139,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 39 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Dụng cụ đục động mạch chủ
Mã phần lô PP2300307722
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Dung dịch bảo quản tạng
Mã phần lô PP2300307723
Giá từng phần lô 415,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 594.214.286
Mã hàng hóa (HS) 3006 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 291.165.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25 Túi
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Mạch máu nhân tạo loại chữ Y
Mã phần lô PP2300307724
Giá từng phần lô 511,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 766.980.000
Mã hàng hóa (HS) 9021 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 357.924.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Mạch máu nhân tạo loại thẳng dài 20-25 cm
Mã phần lô PP2300307725
Giá từng phần lô 45,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Mạch máu nhân tạo loại thẳng dài 25-40 cm
Mã phần lô PP2300307726
Giá từng phần lô 224,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 336.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Mạch máu nhân tạo loại thẳng dài 45-55 cm
Mã phần lô PP2300307727
Giá từng phần lô 160,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 241.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9021 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Mạch máu nhân tạo loại thẳng dài 75-85 cm
Mã phần lô PP2300307728
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Miếng banh bọc phẫu trường dùng trong phẫu thuật tim phẫu trường nhỏ
Mã phần lô PP2300307729
Giá từng phần lô 5,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.057.143
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.948.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Miếng đệm mạch máu
Mã phần lô PP2300307730
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 Miếng
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Ống thông lấy huyết khối
Mã phần lô PP2300307731
Giá từng phần lô 217,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 310.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Ống van động mạch chủ cơ học cỡ 21-29
Mã phần lô PP2300307732
Giá từng phần lô 278,405,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 417.607.500
Mã hàng hóa (HS) 9021 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 194.883.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Quả lọc máu
Mã phần lô PP2300307733
Giá từng phần lô 387,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 553.071.429
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 271.005.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25 Bộ
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Shunt trong lòng động mạch cảnh cỡ 8F-9F
Mã phần lô PP2300307734
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Shunt trong lòng động mạch vành
Mã phần lô PP2300307735
Giá từng phần lô 32,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Van động mạch cơ học cỡ 19-25
Mã phần lô PP2300307736
Giá từng phần lô 365,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 547.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 255.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Van hai lá nhân tạo cơ học
Mã phần lô PP2300307737
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Van tim cơ học cỡ 25-33
Mã phần lô PP2300307738
Giá từng phần lô 547,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 821.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 383.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Van tim động mạch chủ sinh học
Mã phần lô PP2300307739
Giá từng phần lô 1,787,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.680.860.000
Mã hàng hóa (HS) 9021 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.251.068.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Van tim nhân tạo cơ học
Mã phần lô PP2300307740
Giá từng phần lô 675,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.012.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 472.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Vòng van tim nhân tạo ba lá
Mã phần lô PP2300307741
Giá từng phần lô 672,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.008.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9021 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 470.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Vòng van tim nhân tạo hai lá
Mã phần lô PP2300307742
Giá từng phần lô 408,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 612.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 285.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->