Gói thầu: Gói thầu số 5: Mua vật tư y tế thông thường và hóa chất dược dụng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500065018-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Xanh Pôn | Chủ đầu tư | Bệnh viện đa khoa Xanh Pôn |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Mua vật tư y tế thông thường và hóa chất dược dụng |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500028931 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 13,879,784,640 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500079823 - Áo giấy phẫu thuật | 549,700,000 | 785.285.714 | 274.850.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). | 10,994,000 | |
| 2 | PP2500079824 - Bộ khăn chụp mạch vành | 246,240,000 | 351.771.429 | 123.120.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). | 4,925,000 | |
| 3 | PP2500079825 - Bộ khăn chỉnh hình tổng quát | 1,048,950,000 | 1.498.500.0 | 524.475.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). | 20,979,000 | |
| 4 | PP2500079826 - Bộ khăn nội soi khớp gối | 518,670,000 | 740.957.143 | 259.335.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). | 10,374,000 | |
| 5 | PP2500079827 - Bộ khăn nội soi khớp vai | 172,500,000 | 246.428.571 | 86.250.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). | 3,450,000 | |
| 6 | PP2500079828 - Bộ khăn dùng cho bệnh nhân tán sỏi thận qua da | 84,000,000 | 120.000.000 | 42.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). | 1,680,000 | |
| 7 | PP2500079829 - Băng dính giấy 2,5cm x 5m | 5,841,000 | 8.344.286 | 2.920.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). | 117,000 | |
| 8 | PP2500079830 - Bộ bẫy đờm | 36,900,000 | 52.714.286 | 18.450.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). | 738,000 | |
| 9 | PP2500079831 - Bơm tiêm nha khoa inox | 10,168,640 | 14.526.629 | 5.084.320 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). | 204,000 | |
| 10 | PP2500079832 - Canuyl mở khí quản các cỡ | 6,300,000 | 9.000.000 | 3.150.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). | 126,000 | |
| 11 | PP2500079833 - Canuyn Mayor các cỡ | 12,075,000 | 17.250.000 | 6.037.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). | 242,000 | |
| 12 | PP2500079834 - Cassette (khuôn) đựng, đúc bệnh phẩm có nắp | 46,800,000 | 66.857.143 | 23.400.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). | 936,000 | |
| 13 | PP2500079835 - Catheter 2 nòng đầu cong dùng trong lọc máu cỡ 12F | 68,250,000 | 97.500.000 | 34.125.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). | 1,365,000 | |
| 14 | PP2500079836 - Vật liệu cầm máu bằng cellulosetự tiêu kích thước 10 cm x 20cm | 273,735,000 | 391.050.000 | 136.867.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). | 5,475,000 | |
| 15 | PP2500079837 - Vật liệu cầm máu bằng collagen kích thước 5cm x 8cm | 204,120,000 | 291.600.000 | 102.060.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). | 4,083,000 | |
| 16 | PP2500079838 - Sáp cầm máu xương | 33,163,000 | 47.375.714 | 16.581.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). | 664,000 | |
| 17 | PP2500079839 - Vật liệu cầm máu tự tiêu bằng gelatin dạng xốp kích thước: 7cm x 5cmx 1cm | 16,380,000 | 23.400.000 | 8.190.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). | 328,000 | |
| 18 | PP2500079840 - Dẫn lưu màng phổi kèm troca | 37,737,000 | 53.910.000 | 18.868.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). | 755,000 | |
| 19 | PP2500079841 - Đầu côn có lọc vô trùng loại 1000μl | 2,100,000 | 3.000.000 | 1.050.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). | 42,000 | |
| 20 | PP2500079842 - Đầu côn không lọc 1000μl | 1,638,000 | 2.340.000 | 819.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). | 33,000 | |
| 21 | PP2500079843 - Đầu côn không lọc không khía 200μl | 4,290,000 | 6.128.571 | 2.145.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). | 86,000 | |
| 22 | PP2500079844 - Dây oxy gọng kính các cỡ | 45,000,000 | 64.285.714 | 22.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). | 900,000 | |
| 23 | PP2500079845 - Dây lọc máu trong thận nhân tạo | 622,125,000 | 888.750.000 | 311.062.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). | 12,443,000 | |
| 24 | PP2500079846 - Đĩa petri nhựa vô trùng | 33,600,000 | 48.000.000 | 16.800.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). | 672,000 | |
| 25 | PP2500079847 - Điện cực tim | 137,500,000 | 196.428.571 | 68.750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). | 2,750,000 | |
| 26 | PP2500079848 - Filter lọc khuẩn(3 chức năng: lọc khuẩn, làm ấm, làm ẩm) | 474,300,000 | 677.571.429 | 237.150.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). | 9,486,000 | |
| 27 | PP2500079849 - Găng phẫu thuật vô trùng sử dụng 1 lần | 1,135,800,000 | 1.622.571.429 | 567.900.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). | 22,716,000 | |
| 28 | PP2500079850 - Găng tay khám bệnh sử dụng 1 lần | 1,694,910,000 | 2.421.300.000 | 847.455.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). | 33,899,000 | |
| 29 | PP2500079851 - Gel bôi trơn | 106,600,000 | 152.285.714 | 53.300.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). | 2,132,000 | |
| 30 | PP2500079852 - Dung dịch rửa vết thương | 672,210,000 | 960.300.000 | 336.105.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). | 13,445,000 | |
| 31 | PP2500079853 - Dung dịch xịt dùng ngoài điều trị phòng ngừa loét do tỳ đè | 494,720,000 | 706.742.857 | 247.360.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). | 9,895,000 | |
| 32 | PP2500079854 - Khẩu trang y tế 3 lớp (không vô trùng) | 15,000,000 | 21.428.571 | 7.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). | 300,000 | |
| 33 | PP2500079855 - Khẩu trang y tế 4 lớp (vô trùng) | 102,000,000 | 145.714.286 | 51.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). | 2,040,000 | |
| 34 | PP2500079856 - Keo dán mô | 41,325,000 | 59.035.714 | 20.662.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). | 827,000 | |
| 35 | PP2500079857 - Kim cánh bướm có dây nối các số | 72,000,000 | 102.857.143 | 36.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). | 1,440,000 | |
| 36 | PP2500079858 - Kim bướm dùng trong chạy thận | 88,200,000 | 126.000.000 | 44.100.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). | 1,764,000 | |
| 37 | PP2500079859 - Kim chọc tủy xương người lớn | 6,160,000 | 8.800.000 | 3.080.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). | 124,000 | |
| 38 | PP2500079860 - Kim lấy máu chân không | 7,500,000 | 10.714.286 | 3.750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). | 150,000 | |
| 39 | PP2500079861 - Kim luồn tĩnh mạch có cánh các số | 361,152,000 | 515.931.429 | 180.576.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). | 7,224,000 | |
| 40 | PP2500079862 - Kim luồn tĩnh mạch số 24G; 26G (không có cửa bơm thuốc) | 1,037,880,000 | 1.482.685.714 | 518.940.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). | 20,758,000 | |
| 41 | PP2500079863 - Nút chặn kim luồn | 29,100,000 | 41.571.429 | 14.550.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). | 582,000 | |
| 42 | PP2500079864 - La men kính - kích thước 22mm x 40mm | 20,400,000 | 29.142.857 | 10.200.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). | 408,000 | |
| 43 | PP2500079865 - Lam kính mài mờ (nhám) | 17,433,000 | 24.904.286 | 8.716.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). | 349,000 | |
| 44 | PP2500079866 - Lam kính thường | 7,392,000 | 10.560.000 | 3.696.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). | 148,000 | |
| 45 | PP2500079867 - Lọ đựng bệnh phẩm vô trùng (50ml) | 49,735,000 | 71.050.000 | 24.867.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). | 995,000 | |
| 46 | PP2500079868 - Lưỡi dao cắt tiêu bản giải phẫu bệnh | 60,000,000 | 85.714.286 | 30.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). | 1,200,000 | |
| 47 | PP2500079869 - Lưỡi dao mổ các số | 43,659,000 | 62.370.000 | 21.829.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). | 874,000 | |
| 48 | PP2500079870 - Mask khí dung các cỡ | 65,000,000 | 92.857.143 | 32.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). | 1,300,000 | |
| 49 | PP2500079871 - Mask thanh quản 2 nòng dùng nhiều lần các cỡ | 756,000,000 | 1.080.000.000 | 378.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). | 15,120,000 | |
| 50 | PP2500079872 - Mũ giấy phẫu thuật vô trùng | 11,700,000 | 16.714.286 | 5.850.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). | 234,000 | |
| 51 | PP2500079873 - Ống đặt nội khí quản có bóng sử dụng một lần các cỡ | 80,850,000 | 115.500.000 | 40.425.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). | 1,617,000 | |
| 52 | PP2500079874 - Ống nội khí quản lò xo người lớn | 94,710,000 | 135.300.000 | 47.355.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). | 1,895,000 | |
| 53 | PP2500079875 - Ống nội khí quản lò xo trẻ em | 12,558,000 | 17.940.000 | 6.279.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). | 252,000 | |
| 54 | PP2500079876 - Ống nội khí quản 2 nòng phổi trái/phải | 224,250,000 | 320.357.143 | 112.125.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). | 4,485,000 | |
| 55 | PP2500079877 - Ống nội khí quản có cửa hút trên bóng chèn | 112,000,000 | 160.000.000 | 56.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). | 2,240,000 | |
| 56 | PP2500079878 - Ống hút đờm kín | 46,000,000 | 65.714.286 | 23.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). | 920,000 | |
| 57 | PP2500079879 - Ống lưu mẫu 1,5ml có nắp | 5,040,000 | 7.200.000 | 2.520.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). | 101,000 | |
| 58 | PP2500079880 - Ống lưu mẫu nắp vặn | 13,282,500 | 18.975.000 | 6.641.250 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). | 266,000 | |
| 59 | PP2500079881 - Ống nghiệm nhựa có nắp 5ml | 532,000 | 760.000 | 266.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). | 11,000 | |
| 60 | PP2500079882 - Ống nghiệm nhựa có nắp phi 16mm, dài 100mm | 41,520,000 | 59.314.286 | 20.760.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). | 831,000 | |
| 61 | PP2500079883 - Ống nghiệm nhựa không nắp 5ml | 11,550,000 | 16.500.000 | 5.775.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). | 231,000 | |
| 62 | PP2500079884 - Pipet nhựa cỡ 3ml | 4,895,200 | 6.993.143 | 2.447.600 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). | 98,000 | |
| 63 | PP2500079885 - Que cấy nhựa vô trùng 1μl, 10μl | 12,705,000 | 18.150.000 | 6.352.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). | 255,000 | |
| 64 | PP2500079886 - Sonde (dây) cho ăn các cỡ | 28,800,000 | 41.142.857 | 14.400.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). | 576,000 | |
| 65 | PP2500079887 - Sonde chữ T các số | 3,360,000 | 4.800.000 | 1.680.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). | 68,000 | |
| 66 | PP2500079888 - Sonde dẫn lưu ổ bụng | 13,000,000 | 18.571.429 | 6.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). | 260,000 | |
| 67 | PP2500079889 - Sonde Foley 3 nhánh các số | 57,200,000 | 81.714.286 | 28.600.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). | 1,144,000 | |
| 68 | PP2500079890 - Sonde Foley 2 nhánh các số | 95,970,000 | 137.100.000 | 47.985.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). | 1,920,000 | |
| 69 | PP2500079891 - Sonde hút nhớt có kiểm soát các số | 84,000,000 | 120.000.000 | 42.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). | 1,680,000 | |
| 70 | PP2500079892 - Tăm bông cán gỗ vô trùng | 17,500,000 | 25.000.000 | 8.750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). | 350,000 | |
| 71 | PP2500079893 - Tấm trải Nilon vô trùng kích thước 100cm x 130cm. | 95,361,000 | 136.230.000 | 47.680.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). | 1,908,000 | |
| 72 | PP2500079894 - Túi bọc máy vi phẫu vô trùng | 122,500 | 175.000 | 61.250 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). | 3,000 | |
| 73 | PP2500079895 - Túi camera | 44,880,000 | 64.114.286 | 22.440.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). | 898,000 | |
| 74 | PP2500079896 - Túi đựng nước tiểu có quai treo (V = 2 lít) | 80,000,000 | 114.285.714 | 40.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). | 1,600,000 | |
| 75 | PP2500079897 - Vòng định danh người lớn | 99,644,400 | 142.349.143 | 49.822.200 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). | 1,993,000 | |
| 76 | PP2500079898 - Vòng định danh trẻ em | 27,447,600 | 39.210.857 | 13.723.800 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). | 549,000 | |
| 77 | PP2500079899 - Composite dạng nhộng | 6,000,000 | 8.571.429 | 3.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). | 120,000 | |
| 78 | PP2500079900 - Kim hàn ống tủy (Kim Gutta) | 60,000,000 | 85.714.286 | 30.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). | 1,200,000 | |
| 79 | PP2500079901 - Lentulo | 13,800,000 | 19.714.286 | 6.900.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). | 276,000 | |
| 80 | PP2500079902 - Nong, dũa ống tủy các số | 25,200,000 | 36.000.000 | 12.600.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). | 504,000 | |
| 81 | PP2500079903 - Ống hút nha khoa | 4,000,000 | 5.714.286 | 2.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). | 80,000 | |
| 82 | PP2500079904 - Sò đánh bóng cao răng (bột đánh bóng cao răng) | 2,160,000 | 3.085.714 | 1.080.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). | 44,000 | |
| 83 | PP2500079905 - Thạch cao đá | 2,600,000 | 3.714.286 | 1.300.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). | 52,000 | |
| 84 | PP2500079906 - Bộ kít nhuộm Hematoxylin - Eosin | 45,600,000 | 65.142.857 | 22.800.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). | 912,000 | |
| 85 | PP2500079907 - Bộ kít nhuộm Papanicolaou | 19,000,000 | 27.142.857 | 9.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). | 380,000 | |
| 86 | PP2500079908 - Bộ kít nhuộm PAS ( nhuộm mô) | 32,000,000 | 45.714.286 | 16.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). | 640,000 | |
| 87 | PP2500079909 - Cồn 70° | 189,000,000 | 270.000.000 | 94.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). | 3,780,000 | |
| 88 | PP2500079910 - Cồn tuyệt đối | 19,250,000 | 27.500.000 | 9.625.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). | 385,000 | |
| 89 | PP2500079911 - Parafin hạt tinh khiết | 62,400,000 | 89.142.857 | 31.200.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). | 1,248,000 | |
| 90 | PP2500079912 - Dầu Parafin | 13,200,000 | 18.857.143 | 6.600.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). | 264,000 | |
| 91 | PP2500079913 - Dầu soi kính hiển vi | 3,520,000 | 5.028.571 | 1.760.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). | 71,000 | |
| 92 | PP2500079914 - Dung dịch Giêm sa (dung dịch mẹ ) | 16,200,000 | 23.142.857 | 8.100.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). | 324,000 | |
| 93 | PP2500079915 - Dung dịch Oxy già 3% | 22,058,400 | 31.512.000 | 11.029.200 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). | 442,000 | |
| 94 | PP2500079916 - Formol ≥ 37% | 8,800,000 | 12.571.429 | 4.400.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). | 176,000 | |
| 95 | PP2500079917 - Keo gắn lamen | 16,800,000 | 24.000.000 | 8.400.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). | 336,000 | |
| 96 | PP2500079918 - Than hoạt (bột mịn) | 570,000 | 814.286 | 285.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). | 12,000 | |
| 97 | PP2500079919 - Vôi soda ( dùng trong y tế) | 101,414,400 | 144.877.714 | 50.707.200 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). | 2,029,000 | |
| 98 | PP2500079920 - Xylene C8H10 99% | 15,400,000 | 22.000.000 | 7.700.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). | 308,000 | |
| 99 | PP2500079921 - Acid citric | 145,250,000 | 207.500.000 | 72.625.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). | 2,905,000 | |
| 100 | PP2500079922 - Muối hoàn nguyên | 160,425,000 | 229.178.571 | 80.212.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). | 3,209,000 |
Áo giấy phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500079823 |
| Giá từng phần lô | 549,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 785.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 274.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,994,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Bộ khăn chụp mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500079824 |
| Giá từng phần lô | 246,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 351.771.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 123.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,925,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Bộ khăn chỉnh hình tổng quát |
|
| Mã phần lô | PP2500079825 |
| Giá từng phần lô | 1,048,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.498.500.0 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 524.475.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,979,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Bộ khăn nội soi khớp gối |
|
| Mã phần lô | PP2500079826 |
| Giá từng phần lô | 518,670,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 740.957.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 259.335.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,374,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Bộ khăn nội soi khớp vai |
|
| Mã phần lô | PP2500079827 |
| Giá từng phần lô | 172,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 246.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Bộ khăn dùng cho bệnh nhân tán sỏi thận qua da |
|
| Mã phần lô | PP2500079828 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,680,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Băng dính giấy 2,5cm x 5m |
|
| Mã phần lô | PP2500079829 |
| Giá từng phần lô | 5,841,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.344.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.920.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 117,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Bộ bẫy đờm |
|
| Mã phần lô | PP2500079830 |
| Giá từng phần lô | 36,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 738,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Bơm tiêm nha khoa inox |
|
| Mã phần lô | PP2500079831 |
| Giá từng phần lô | 10,168,640 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.526.629 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.084.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 204,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Canuyl mở khí quản các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500079832 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 126,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Canuyn Mayor các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500079833 |
| Giá từng phần lô | 12,075,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.037.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 242,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Cassette (khuôn) đựng, đúc bệnh phẩm có nắp |
|
| Mã phần lô | PP2500079834 |
| Giá từng phần lô | 46,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 936,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Catheter 2 nòng đầu cong dùng trong lọc máu cỡ 12F |
|
| Mã phần lô | PP2500079835 |
| Giá từng phần lô | 68,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,365,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Vật liệu cầm máu bằng cellulosetự tiêu kích thước 10 cm x 20cm |
|
| Mã phần lô | PP2500079836 |
| Giá từng phần lô | 273,735,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 391.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.867.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,475,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Vật liệu cầm máu bằng collagen kích thước 5cm x 8cm |
|
| Mã phần lô | PP2500079837 |
| Giá từng phần lô | 204,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 291.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.060.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,083,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Sáp cầm máu xương |
|
| Mã phần lô | PP2500079838 |
| Giá từng phần lô | 33,163,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.375.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.581.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 664,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Vật liệu cầm máu tự tiêu bằng gelatin dạng xốp kích thước: 7cm x 5cmx 1cm |
|
| Mã phần lô | PP2500079839 |
| Giá từng phần lô | 16,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.190.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 328,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Dẫn lưu màng phổi kèm troca |
|
| Mã phần lô | PP2500079840 |
| Giá từng phần lô | 37,737,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.868.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 755,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Đầu côn có lọc vô trùng loại 1000μl |
|
| Mã phần lô | PP2500079841 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 42,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Đầu côn không lọc 1000μl |
|
| Mã phần lô | PP2500079842 |
| Giá từng phần lô | 1,638,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.340.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 819.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Đầu côn không lọc không khía 200μl |
|
| Mã phần lô | PP2500079843 |
| Giá từng phần lô | 4,290,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.128.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.145.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 86,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Dây oxy gọng kính các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500079844 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Dây lọc máu trong thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500079845 |
| Giá từng phần lô | 622,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 888.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 311.062.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,443,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Đĩa petri nhựa vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500079846 |
| Giá từng phần lô | 33,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 672,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Điện cực tim |
|
| Mã phần lô | PP2500079847 |
| Giá từng phần lô | 137,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 196.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Filter lọc khuẩn(3 chức năng: lọc khuẩn, làm ấm, làm ẩm) |
|
| Mã phần lô | PP2500079848 |
| Giá từng phần lô | 474,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 677.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 237.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,486,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Găng phẫu thuật vô trùng sử dụng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2500079849 |
| Giá từng phần lô | 1,135,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.622.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 567.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,716,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Găng tay khám bệnh sử dụng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2500079850 |
| Giá từng phần lô | 1,694,910,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.421.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 847.455.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,899,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Gel bôi trơn |
|
| Mã phần lô | PP2500079851 |
| Giá từng phần lô | 106,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 152.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,132,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Dung dịch rửa vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2500079852 |
| Giá từng phần lô | 672,210,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 960.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 336.105.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,445,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Dung dịch xịt dùng ngoài điều trị phòng ngừa loét do tỳ đè |
|
| Mã phần lô | PP2500079853 |
| Giá từng phần lô | 494,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 706.742.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 247.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,895,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Khẩu trang y tế 3 lớp (không vô trùng) |
|
| Mã phần lô | PP2500079854 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Khẩu trang y tế 4 lớp (vô trùng) |
|
| Mã phần lô | PP2500079855 |
| Giá từng phần lô | 102,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 145.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,040,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Keo dán mô |
|
| Mã phần lô | PP2500079856 |
| Giá từng phần lô | 41,325,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.035.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.662.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 827,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Kim cánh bướm có dây nối các số |
|
| Mã phần lô | PP2500079857 |
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,440,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Kim bướm dùng trong chạy thận |
|
| Mã phần lô | PP2500079858 |
| Giá từng phần lô | 88,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,764,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Kim chọc tủy xương người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500079859 |
| Giá từng phần lô | 6,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 124,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Kim lấy máu chân không |
|
| Mã phần lô | PP2500079860 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Kim luồn tĩnh mạch có cánh các số |
|
| Mã phần lô | PP2500079861 |
| Giá từng phần lô | 361,152,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 515.931.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 180.576.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,224,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Kim luồn tĩnh mạch số 24G; 26G (không có cửa bơm thuốc) |
|
| Mã phần lô | PP2500079862 |
| Giá từng phần lô | 1,037,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.482.685.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 518.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,758,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Nút chặn kim luồn |
|
| Mã phần lô | PP2500079863 |
| Giá từng phần lô | 29,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 582,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
La men kính - kích thước 22mm x 40mm |
|
| Mã phần lô | PP2500079864 |
| Giá từng phần lô | 20,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 408,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Lam kính mài mờ (nhám) |
|
| Mã phần lô | PP2500079865 |
| Giá từng phần lô | 17,433,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.904.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.716.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 349,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Lam kính thường |
|
| Mã phần lô | PP2500079866 |
| Giá từng phần lô | 7,392,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.696.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 148,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Lọ đựng bệnh phẩm vô trùng (50ml) |
|
| Mã phần lô | PP2500079867 |
| Giá từng phần lô | 49,735,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.867.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 995,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Lưỡi dao cắt tiêu bản giải phẫu bệnh |
|
| Mã phần lô | PP2500079868 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Lưỡi dao mổ các số |
|
| Mã phần lô | PP2500079869 |
| Giá từng phần lô | 43,659,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.370.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.829.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 874,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Mask khí dung các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500079870 |
| Giá từng phần lô | 65,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Mask thanh quản 2 nòng dùng nhiều lần các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500079871 |
| Giá từng phần lô | 756,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.080.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 378.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,120,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Mũ giấy phẫu thuật vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500079872 |
| Giá từng phần lô | 11,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 234,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Ống đặt nội khí quản có bóng sử dụng một lần các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500079873 |
| Giá từng phần lô | 80,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.425.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,617,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Ống nội khí quản lò xo người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500079874 |
| Giá từng phần lô | 94,710,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.355.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,895,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Ống nội khí quản lò xo trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500079875 |
| Giá từng phần lô | 12,558,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.940.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.279.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 252,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Ống nội khí quản 2 nòng phổi trái/phải |
|
| Mã phần lô | PP2500079876 |
| Giá từng phần lô | 224,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 320.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,485,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Ống nội khí quản có cửa hút trên bóng chèn |
|
| Mã phần lô | PP2500079877 |
| Giá từng phần lô | 112,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 160.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,240,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Ống hút đờm kín |
|
| Mã phần lô | PP2500079878 |
| Giá từng phần lô | 46,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 920,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Ống lưu mẫu 1,5ml có nắp |
|
| Mã phần lô | PP2500079879 |
| Giá từng phần lô | 5,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 101,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Ống lưu mẫu nắp vặn |
|
| Mã phần lô | PP2500079880 |
| Giá từng phần lô | 13,282,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.975.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.641.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 266,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Ống nghiệm nhựa có nắp 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2500079881 |
| Giá từng phần lô | 532,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 266.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Ống nghiệm nhựa có nắp phi 16mm, dài 100mm |
|
| Mã phần lô | PP2500079882 |
| Giá từng phần lô | 41,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.314.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 831,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Ống nghiệm nhựa không nắp 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2500079883 |
| Giá từng phần lô | 11,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.775.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 231,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Pipet nhựa cỡ 3ml |
|
| Mã phần lô | PP2500079884 |
| Giá từng phần lô | 4,895,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.993.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.447.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 98,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Que cấy nhựa vô trùng 1μl, 10μl |
|
| Mã phần lô | PP2500079885 |
| Giá từng phần lô | 12,705,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.352.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 255,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Sonde (dây) cho ăn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500079886 |
| Giá từng phần lô | 28,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 576,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Sonde chữ T các số |
|
| Mã phần lô | PP2500079887 |
| Giá từng phần lô | 3,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 68,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Sonde dẫn lưu ổ bụng |
|
| Mã phần lô | PP2500079888 |
| Giá từng phần lô | 13,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 260,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Sonde Foley 3 nhánh các số |
|
| Mã phần lô | PP2500079889 |
| Giá từng phần lô | 57,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,144,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Sonde Foley 2 nhánh các số |
|
| Mã phần lô | PP2500079890 |
| Giá từng phần lô | 95,970,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 137.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.985.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,920,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Sonde hút nhớt có kiểm soát các số |
|
| Mã phần lô | PP2500079891 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,680,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Tăm bông cán gỗ vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500079892 |
| Giá từng phần lô | 17,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 350,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Tấm trải Nilon vô trùng kích thước 100cm x 130cm. |
|
| Mã phần lô | PP2500079893 |
| Giá từng phần lô | 95,361,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.230.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.680.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,908,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Túi bọc máy vi phẫu vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500079894 |
| Giá từng phần lô | 122,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 175.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Túi camera |
|
| Mã phần lô | PP2500079895 |
| Giá từng phần lô | 44,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.114.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 898,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Túi đựng nước tiểu có quai treo (V = 2 lít) |
|
| Mã phần lô | PP2500079896 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Vòng định danh người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500079897 |
| Giá từng phần lô | 99,644,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.349.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.822.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,993,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Vòng định danh trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500079898 |
| Giá từng phần lô | 27,447,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.210.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.723.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 549,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Composite dạng nhộng |
|
| Mã phần lô | PP2500079899 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 120,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Kim hàn ống tủy (Kim Gutta) |
|
| Mã phần lô | PP2500079900 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Lentulo |
|
| Mã phần lô | PP2500079901 |
| Giá từng phần lô | 13,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 276,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Nong, dũa ống tủy các số |
|
| Mã phần lô | PP2500079902 |
| Giá từng phần lô | 25,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 504,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Ống hút nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500079903 |
| Giá từng phần lô | 4,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 80,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Sò đánh bóng cao răng (bột đánh bóng cao răng) |
|
| Mã phần lô | PP2500079904 |
| Giá từng phần lô | 2,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.085.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 44,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Thạch cao đá |
|
| Mã phần lô | PP2500079905 |
| Giá từng phần lô | 2,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 52,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Bộ kít nhuộm Hematoxylin - Eosin |
|
| Mã phần lô | PP2500079906 |
| Giá từng phần lô | 45,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 912,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Bộ kít nhuộm Papanicolaou |
|
| Mã phần lô | PP2500079907 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 380,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Bộ kít nhuộm PAS ( nhuộm mô) |
|
| Mã phần lô | PP2500079908 |
| Giá từng phần lô | 32,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 640,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Cồn 70° |
|
| Mã phần lô | PP2500079909 |
| Giá từng phần lô | 189,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,780,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Cồn tuyệt đối |
|
| Mã phần lô | PP2500079910 |
| Giá từng phần lô | 19,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 385,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Parafin hạt tinh khiết |
|
| Mã phần lô | PP2500079911 |
| Giá từng phần lô | 62,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,248,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Dầu Parafin |
|
| Mã phần lô | PP2500079912 |
| Giá từng phần lô | 13,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 264,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Dầu soi kính hiển vi |
|
| Mã phần lô | PP2500079913 |
| Giá từng phần lô | 3,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.028.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 71,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Dung dịch Giêm sa (dung dịch mẹ ) |
|
| Mã phần lô | PP2500079914 |
| Giá từng phần lô | 16,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 324,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Dung dịch Oxy già 3% |
|
| Mã phần lô | PP2500079915 |
| Giá từng phần lô | 22,058,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.512.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.029.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 442,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Formol ≥ 37% |
|
| Mã phần lô | PP2500079916 |
| Giá từng phần lô | 8,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 176,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Keo gắn lamen |
|
| Mã phần lô | PP2500079917 |
| Giá từng phần lô | 16,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 336,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Than hoạt (bột mịn) |
|
| Mã phần lô | PP2500079918 |
| Giá từng phần lô | 570,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 814.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 285.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Vôi soda ( dùng trong y tế) |
|
| Mã phần lô | PP2500079919 |
| Giá từng phần lô | 101,414,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 144.877.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.707.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,029,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Xylene C8H10 99% |
|
| Mã phần lô | PP2500079920 |
| Giá từng phần lô | 15,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 308,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Acid citric |
|
| Mã phần lô | PP2500079921 |
| Giá từng phần lô | 145,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 207.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,905,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Muối hoàn nguyên |
|
| Mã phần lô | PP2500079922 |
| Giá từng phần lô | 160,425,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 229.178.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.212.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,209,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi