Gói thầu: Gói thầu số 5: Mua vật tư y tế thông thường và hóa chất dược dụng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500065018-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Xanh Pôn
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa Xanh Pôn
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Mua vật tư y tế thông thường và hóa chất dược dụng
Số hiệu KHLCNT PL2500028931
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 13,879,784,640 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500079823 - Áo giấy phẫu thuật 549,700,000 785.285.714 274.850.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). 10,994,000
2 PP2500079824 - Bộ khăn chụp mạch vành 246,240,000 351.771.429 123.120.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). 4,925,000
3 PP2500079825 - Bộ khăn chỉnh hình tổng quát 1,048,950,000 1.498.500.0 524.475.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). 20,979,000
4 PP2500079826 - Bộ khăn nội soi khớp gối 518,670,000 740.957.143 259.335.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). 10,374,000
5 PP2500079827 - Bộ khăn nội soi khớp vai 172,500,000 246.428.571 86.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). 3,450,000
6 PP2500079828 - Bộ khăn dùng cho bệnh nhân tán sỏi thận qua da 84,000,000 120.000.000 42.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). 1,680,000
7 PP2500079829 - Băng dính giấy 2,5cm x 5m 5,841,000 8.344.286 2.920.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). 117,000
8 PP2500079830 - Bộ bẫy đờm 36,900,000 52.714.286 18.450.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). 738,000
9 PP2500079831 - Bơm tiêm nha khoa inox 10,168,640 14.526.629 5.084.320 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). 204,000
10 PP2500079832 - Canuyl mở khí quản các cỡ 6,300,000 9.000.000 3.150.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). 126,000
11 PP2500079833 - Canuyn Mayor các cỡ 12,075,000 17.250.000 6.037.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). 242,000
12 PP2500079834 - Cassette (khuôn) đựng, đúc bệnh phẩm có nắp 46,800,000 66.857.143 23.400.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). 936,000
13 PP2500079835 - Catheter 2 nòng đầu cong dùng trong lọc máu cỡ 12F 68,250,000 97.500.000 34.125.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). 1,365,000
14 PP2500079836 - Vật liệu cầm máu bằng cellulosetự tiêu kích thước 10 cm x 20cm 273,735,000 391.050.000 136.867.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). 5,475,000
15 PP2500079837 - Vật liệu cầm máu bằng collagen kích thước 5cm x 8cm 204,120,000 291.600.000 102.060.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). 4,083,000
16 PP2500079838 - Sáp cầm máu xương 33,163,000 47.375.714 16.581.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). 664,000
17 PP2500079839 - Vật liệu cầm máu tự tiêu bằng gelatin dạng xốp kích thước: 7cm x 5cmx 1cm 16,380,000 23.400.000 8.190.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). 328,000
18 PP2500079840 - Dẫn lưu màng phổi kèm troca 37,737,000 53.910.000 18.868.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). 755,000
19 PP2500079841 - Đầu côn có lọc vô trùng loại 1000μl 2,100,000 3.000.000 1.050.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). 42,000
20 PP2500079842 - Đầu côn không lọc 1000μl 1,638,000 2.340.000 819.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). 33,000
21 PP2500079843 - Đầu côn không lọc không khía 200μl 4,290,000 6.128.571 2.145.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). 86,000
22 PP2500079844 - Dây oxy gọng kính các cỡ 45,000,000 64.285.714 22.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). 900,000
23 PP2500079845 - Dây lọc máu trong thận nhân tạo 622,125,000 888.750.000 311.062.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). 12,443,000
24 PP2500079846 - Đĩa petri nhựa vô trùng 33,600,000 48.000.000 16.800.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). 672,000
25 PP2500079847 - Điện cực tim 137,500,000 196.428.571 68.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). 2,750,000
26 PP2500079848 - Filter lọc khuẩn(3 chức năng: lọc khuẩn, làm ấm, làm ẩm) 474,300,000 677.571.429 237.150.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). 9,486,000
27 PP2500079849 - Găng phẫu thuật vô trùng sử dụng 1 lần 1,135,800,000 1.622.571.429 567.900.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). 22,716,000
28 PP2500079850 - Găng tay khám bệnh sử dụng 1 lần 1,694,910,000 2.421.300.000 847.455.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). 33,899,000
29 PP2500079851 - Gel bôi trơn 106,600,000 152.285.714 53.300.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). 2,132,000
30 PP2500079852 - Dung dịch rửa vết thương 672,210,000 960.300.000 336.105.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). 13,445,000
31 PP2500079853 - Dung dịch xịt dùng ngoài điều trị phòng ngừa loét do tỳ đè 494,720,000 706.742.857 247.360.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). 9,895,000
32 PP2500079854 - Khẩu trang y tế 3 lớp (không vô trùng) 15,000,000 21.428.571 7.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). 300,000
33 PP2500079855 - Khẩu trang y tế 4 lớp (vô trùng) 102,000,000 145.714.286 51.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). 2,040,000
34 PP2500079856 - Keo dán mô 41,325,000 59.035.714 20.662.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). 827,000
35 PP2500079857 - Kim cánh bướm có dây nối các số 72,000,000 102.857.143 36.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). 1,440,000
36 PP2500079858 - Kim bướm dùng trong chạy thận 88,200,000 126.000.000 44.100.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). 1,764,000
37 PP2500079859 - Kim chọc tủy xương người lớn 6,160,000 8.800.000 3.080.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). 124,000
38 PP2500079860 - Kim lấy máu chân không 7,500,000 10.714.286 3.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). 150,000
39 PP2500079861 - Kim luồn tĩnh mạch có cánh các số 361,152,000 515.931.429 180.576.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). 7,224,000
40 PP2500079862 - Kim luồn tĩnh mạch số 24G; 26G (không có cửa bơm thuốc) 1,037,880,000 1.482.685.714 518.940.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). 20,758,000
41 PP2500079863 - Nút chặn kim luồn 29,100,000 41.571.429 14.550.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). 582,000
42 PP2500079864 - La men kính - kích thước 22mm x 40mm 20,400,000 29.142.857 10.200.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). 408,000
43 PP2500079865 - Lam kính mài mờ (nhám) 17,433,000 24.904.286 8.716.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). 349,000
44 PP2500079866 - Lam kính thường 7,392,000 10.560.000 3.696.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). 148,000
45 PP2500079867 - Lọ đựng bệnh phẩm vô trùng (50ml) 49,735,000 71.050.000 24.867.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). 995,000
46 PP2500079868 - Lưỡi dao cắt tiêu bản giải phẫu bệnh 60,000,000 85.714.286 30.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). 1,200,000
47 PP2500079869 - Lưỡi dao mổ các số 43,659,000 62.370.000 21.829.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). 874,000
48 PP2500079870 - Mask khí dung các cỡ 65,000,000 92.857.143 32.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). 1,300,000
49 PP2500079871 - Mask thanh quản 2 nòng dùng nhiều lần các cỡ 756,000,000 1.080.000.000 378.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). 15,120,000
50 PP2500079872 - Mũ giấy phẫu thuật vô trùng 11,700,000 16.714.286 5.850.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). 234,000
51 PP2500079873 - Ống đặt nội khí quản có bóng sử dụng một lần các cỡ 80,850,000 115.500.000 40.425.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). 1,617,000
52 PP2500079874 - Ống nội khí quản lò xo người lớn 94,710,000 135.300.000 47.355.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). 1,895,000
53 PP2500079875 - Ống nội khí quản lò xo trẻ em 12,558,000 17.940.000 6.279.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). 252,000
54 PP2500079876 - Ống nội khí quản 2 nòng phổi trái/phải 224,250,000 320.357.143 112.125.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). 4,485,000
55 PP2500079877 - Ống nội khí quản có cửa hút trên bóng chèn 112,000,000 160.000.000 56.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). 2,240,000
56 PP2500079878 - Ống hút đờm kín 46,000,000 65.714.286 23.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). 920,000
57 PP2500079879 - Ống lưu mẫu 1,5ml có nắp 5,040,000 7.200.000 2.520.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). 101,000
58 PP2500079880 - Ống lưu mẫu nắp vặn 13,282,500 18.975.000 6.641.250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). 266,000
59 PP2500079881 - Ống nghiệm nhựa có nắp 5ml 532,000 760.000 266.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). 11,000
60 PP2500079882 - Ống nghiệm nhựa có nắp phi 16mm, dài 100mm 41,520,000 59.314.286 20.760.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). 831,000
61 PP2500079883 - Ống nghiệm nhựa không nắp 5ml 11,550,000 16.500.000 5.775.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). 231,000
62 PP2500079884 - Pipet nhựa cỡ 3ml 4,895,200 6.993.143 2.447.600 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). 98,000
63 PP2500079885 - Que cấy nhựa vô trùng 1μl, 10μl 12,705,000 18.150.000 6.352.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). 255,000
64 PP2500079886 - Sonde (dây) cho ăn các cỡ 28,800,000 41.142.857 14.400.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). 576,000
65 PP2500079887 - Sonde chữ T các số 3,360,000 4.800.000 1.680.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). 68,000
66 PP2500079888 - Sonde dẫn lưu ổ bụng 13,000,000 18.571.429 6.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). 260,000
67 PP2500079889 - Sonde Foley 3 nhánh các số 57,200,000 81.714.286 28.600.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). 1,144,000
68 PP2500079890 - Sonde Foley 2 nhánh các số 95,970,000 137.100.000 47.985.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). 1,920,000
69 PP2500079891 - Sonde hút nhớt có kiểm soát các số 84,000,000 120.000.000 42.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). 1,680,000
70 PP2500079892 - Tăm bông cán gỗ vô trùng 17,500,000 25.000.000 8.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). 350,000
71 PP2500079893 - Tấm trải Nilon vô trùng kích thước 100cm x 130cm. 95,361,000 136.230.000 47.680.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). 1,908,000
72 PP2500079894 - Túi bọc máy vi phẫu vô trùng 122,500 175.000 61.250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). 3,000
73 PP2500079895 - Túi camera 44,880,000 64.114.286 22.440.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). 898,000
74 PP2500079896 - Túi đựng nước tiểu có quai treo (V = 2 lít) 80,000,000 114.285.714 40.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). 1,600,000
75 PP2500079897 - Vòng định danh người lớn 99,644,400 142.349.143 49.822.200 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). 1,993,000
76 PP2500079898 - Vòng định danh trẻ em 27,447,600 39.210.857 13.723.800 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). 549,000
77 PP2500079899 - Composite dạng nhộng 6,000,000 8.571.429 3.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). 120,000
78 PP2500079900 - Kim hàn ống tủy (Kim Gutta) 60,000,000 85.714.286 30.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). 1,200,000
79 PP2500079901 - Lentulo 13,800,000 19.714.286 6.900.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). 276,000
80 PP2500079902 - Nong, dũa ống tủy các số 25,200,000 36.000.000 12.600.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). 504,000
81 PP2500079903 - Ống hút nha khoa 4,000,000 5.714.286 2.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). 80,000
82 PP2500079904 - Sò đánh bóng cao răng (bột đánh bóng cao răng) 2,160,000 3.085.714 1.080.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). 44,000
83 PP2500079905 - Thạch cao đá 2,600,000 3.714.286 1.300.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). 52,000
84 PP2500079906 - Bộ kít nhuộm Hematoxylin - Eosin 45,600,000 65.142.857 22.800.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). 912,000
85 PP2500079907 - Bộ kít nhuộm Papanicolaou 19,000,000 27.142.857 9.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). 380,000
86 PP2500079908 - Bộ kít nhuộm PAS ( nhuộm mô) 32,000,000 45.714.286 16.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). 640,000
87 PP2500079909 - Cồn 70° 189,000,000 270.000.000 94.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). 3,780,000
88 PP2500079910 - Cồn tuyệt đối 19,250,000 27.500.000 9.625.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). 385,000
89 PP2500079911 - Parafin hạt tinh khiết 62,400,000 89.142.857 31.200.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). 1,248,000
90 PP2500079912 - Dầu Parafin 13,200,000 18.857.143 6.600.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). 264,000
91 PP2500079913 - Dầu soi kính hiển vi 3,520,000 5.028.571 1.760.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). 71,000
92 PP2500079914 - Dung dịch Giêm sa (dung dịch mẹ ) 16,200,000 23.142.857 8.100.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). 324,000
93 PP2500079915 - Dung dịch Oxy già 3% 22,058,400 31.512.000 11.029.200 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). 442,000
94 PP2500079916 - Formol ≥ 37% 8,800,000 12.571.429 4.400.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). 176,000
95 PP2500079917 - Keo gắn lamen 16,800,000 24.000.000 8.400.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). 336,000
96 PP2500079918 - Than hoạt (bột mịn) 570,000 814.286 285.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). 12,000
97 PP2500079919 - Vôi soda ( dùng trong y tế) 101,414,400 144.877.714 50.707.200 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). 2,029,000
98 PP2500079920 - Xylene C8H10 99% 15,400,000 22.000.000 7.700.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). 308,000
99 PP2500079921 - Acid citric 145,250,000 207.500.000 72.625.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). 2,905,000
100 PP2500079922 - Muối hoàn nguyên 160,425,000 229.178.571 80.212.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). 3,209,000
Áo giấy phẫu thuật
Mã phần lô PP2500079823
Giá từng phần lô 549,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 785.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 274.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,994,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Bộ khăn chụp mạch vành
Mã phần lô PP2500079824
Giá từng phần lô 246,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 351.771.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,925,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Bộ khăn chỉnh hình tổng quát
Mã phần lô PP2500079825
Giá từng phần lô 1,048,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.498.500.0
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 524.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,979,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Bộ khăn nội soi khớp gối
Mã phần lô PP2500079826
Giá từng phần lô 518,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 740.957.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 259.335.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,374,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Bộ khăn nội soi khớp vai
Mã phần lô PP2500079827
Giá từng phần lô 172,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 246.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,450,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Bộ khăn dùng cho bệnh nhân tán sỏi thận qua da
Mã phần lô PP2500079828
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,680,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Băng dính giấy 2,5cm x 5m
Mã phần lô PP2500079829
Giá từng phần lô 5,841,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.344.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.920.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Bảo đảm dự thầu (VND) 117,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Bộ bẫy đờm
Mã phần lô PP2500079830
Giá từng phần lô 36,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Bảo đảm dự thầu (VND) 738,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Bơm tiêm nha khoa inox
Mã phần lô PP2500079831
Giá từng phần lô 10,168,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.526.629
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.084.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Bảo đảm dự thầu (VND) 204,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Canuyl mở khí quản các cỡ
Mã phần lô PP2500079832
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Canuyn Mayor các cỡ
Mã phần lô PP2500079833
Giá từng phần lô 12,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.037.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Bảo đảm dự thầu (VND) 242,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Cassette (khuôn) đựng, đúc bệnh phẩm có nắp
Mã phần lô PP2500079834
Giá từng phần lô 46,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Bảo đảm dự thầu (VND) 936,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Catheter 2 nòng đầu cong dùng trong lọc máu cỡ 12F
Mã phần lô PP2500079835
Giá từng phần lô 68,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,365,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Vật liệu cầm máu bằng cellulosetự tiêu kích thước 10 cm x 20cm
Mã phần lô PP2500079836
Giá từng phần lô 273,735,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 391.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.867.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,475,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Vật liệu cầm máu bằng collagen kích thước 5cm x 8cm
Mã phần lô PP2500079837
Giá từng phần lô 204,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 291.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,083,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Sáp cầm máu xương
Mã phần lô PP2500079838
Giá từng phần lô 33,163,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.375.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.581.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Bảo đảm dự thầu (VND) 664,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Vật liệu cầm máu tự tiêu bằng gelatin dạng xốp kích thước: 7cm x 5cmx 1cm
Mã phần lô PP2500079839
Giá từng phần lô 16,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Bảo đảm dự thầu (VND) 328,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Dẫn lưu màng phổi kèm troca
Mã phần lô PP2500079840
Giá từng phần lô 37,737,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.868.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Bảo đảm dự thầu (VND) 755,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Đầu côn có lọc vô trùng loại 1000μl
Mã phần lô PP2500079841
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Đầu côn không lọc 1000μl
Mã phần lô PP2500079842
Giá từng phần lô 1,638,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.340.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 819.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Đầu côn không lọc không khía 200μl
Mã phần lô PP2500079843
Giá từng phần lô 4,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.128.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.145.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Bảo đảm dự thầu (VND) 86,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Dây oxy gọng kính các cỡ
Mã phần lô PP2500079844
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Dây lọc máu trong thận nhân tạo
Mã phần lô PP2500079845
Giá từng phần lô 622,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 888.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 311.062.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,443,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Đĩa petri nhựa vô trùng
Mã phần lô PP2500079846
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Bảo đảm dự thầu (VND) 672,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Điện cực tim
Mã phần lô PP2500079847
Giá từng phần lô 137,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Filter lọc khuẩn(3 chức năng: lọc khuẩn, làm ấm, làm ẩm)
Mã phần lô PP2500079848
Giá từng phần lô 474,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 677.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 237.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,486,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Găng phẫu thuật vô trùng sử dụng 1 lần
Mã phần lô PP2500079849
Giá từng phần lô 1,135,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.622.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 567.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,716,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Găng tay khám bệnh sử dụng 1 lần
Mã phần lô PP2500079850
Giá từng phần lô 1,694,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.421.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 847.455.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,899,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Gel bôi trơn
Mã phần lô PP2500079851
Giá từng phần lô 106,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,132,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Dung dịch rửa vết thương
Mã phần lô PP2500079852
Giá từng phần lô 672,210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 960.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.105.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,445,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Dung dịch xịt dùng ngoài điều trị phòng ngừa loét do tỳ đè
Mã phần lô PP2500079853
Giá từng phần lô 494,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 706.742.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 247.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,895,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Khẩu trang y tế 3 lớp (không vô trùng)
Mã phần lô PP2500079854
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Khẩu trang y tế 4 lớp (vô trùng)
Mã phần lô PP2500079855
Giá từng phần lô 102,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,040,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Keo dán mô
Mã phần lô PP2500079856
Giá từng phần lô 41,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.035.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.662.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Bảo đảm dự thầu (VND) 827,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Kim cánh bướm có dây nối các số
Mã phần lô PP2500079857
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,440,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Kim bướm dùng trong chạy thận
Mã phần lô PP2500079858
Giá từng phần lô 88,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,764,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Kim chọc tủy xương người lớn
Mã phần lô PP2500079859
Giá từng phần lô 6,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Bảo đảm dự thầu (VND) 124,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Kim lấy máu chân không
Mã phần lô PP2500079860
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Kim luồn tĩnh mạch có cánh các số
Mã phần lô PP2500079861
Giá từng phần lô 361,152,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 515.931.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.576.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,224,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Kim luồn tĩnh mạch số 24G; 26G (không có cửa bơm thuốc)
Mã phần lô PP2500079862
Giá từng phần lô 1,037,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.482.685.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 518.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,758,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Nút chặn kim luồn
Mã phần lô PP2500079863
Giá từng phần lô 29,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Bảo đảm dự thầu (VND) 582,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
La men kính - kích thước 22mm x 40mm
Mã phần lô PP2500079864
Giá từng phần lô 20,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Bảo đảm dự thầu (VND) 408,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Lam kính mài mờ (nhám)
Mã phần lô PP2500079865
Giá từng phần lô 17,433,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.904.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.716.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Bảo đảm dự thầu (VND) 349,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Lam kính thường
Mã phần lô PP2500079866
Giá từng phần lô 7,392,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.696.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Bảo đảm dự thầu (VND) 148,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Lọ đựng bệnh phẩm vô trùng (50ml)
Mã phần lô PP2500079867
Giá từng phần lô 49,735,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.867.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Bảo đảm dự thầu (VND) 995,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Lưỡi dao cắt tiêu bản giải phẫu bệnh
Mã phần lô PP2500079868
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Lưỡi dao mổ các số
Mã phần lô PP2500079869
Giá từng phần lô 43,659,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.370.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.829.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Bảo đảm dự thầu (VND) 874,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Mask khí dung các cỡ
Mã phần lô PP2500079870
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Mask thanh quản 2 nòng dùng nhiều lần các cỡ
Mã phần lô PP2500079871
Giá từng phần lô 756,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.080.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,120,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Mũ giấy phẫu thuật vô trùng
Mã phần lô PP2500079872
Giá từng phần lô 11,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Bảo đảm dự thầu (VND) 234,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Ống đặt nội khí quản có bóng sử dụng một lần các cỡ
Mã phần lô PP2500079873
Giá từng phần lô 80,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,617,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Ống nội khí quản lò xo người lớn
Mã phần lô PP2500079874
Giá từng phần lô 94,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.355.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,895,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Ống nội khí quản lò xo trẻ em
Mã phần lô PP2500079875
Giá từng phần lô 12,558,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.940.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.279.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Bảo đảm dự thầu (VND) 252,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Ống nội khí quản 2 nòng phổi trái/phải
Mã phần lô PP2500079876
Giá từng phần lô 224,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 320.357.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,485,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Ống nội khí quản có cửa hút trên bóng chèn
Mã phần lô PP2500079877
Giá từng phần lô 112,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,240,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Ống hút đờm kín
Mã phần lô PP2500079878
Giá từng phần lô 46,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Bảo đảm dự thầu (VND) 920,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Ống lưu mẫu 1,5ml có nắp
Mã phần lô PP2500079879
Giá từng phần lô 5,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Bảo đảm dự thầu (VND) 101,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Ống lưu mẫu nắp vặn
Mã phần lô PP2500079880
Giá từng phần lô 13,282,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.975.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.641.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Bảo đảm dự thầu (VND) 266,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Ống nghiệm nhựa có nắp 5ml
Mã phần lô PP2500079881
Giá từng phần lô 532,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Ống nghiệm nhựa có nắp phi 16mm, dài 100mm
Mã phần lô PP2500079882
Giá từng phần lô 41,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.314.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Bảo đảm dự thầu (VND) 831,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Ống nghiệm nhựa không nắp 5ml
Mã phần lô PP2500079883
Giá từng phần lô 11,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Bảo đảm dự thầu (VND) 231,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Pipet nhựa cỡ 3ml
Mã phần lô PP2500079884
Giá từng phần lô 4,895,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.993.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.447.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Bảo đảm dự thầu (VND) 98,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Que cấy nhựa vô trùng 1μl, 10μl
Mã phần lô PP2500079885
Giá từng phần lô 12,705,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.352.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Sonde (dây) cho ăn các cỡ
Mã phần lô PP2500079886
Giá từng phần lô 28,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Bảo đảm dự thầu (VND) 576,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Sonde chữ T các số
Mã phần lô PP2500079887
Giá từng phần lô 3,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Sonde dẫn lưu ổ bụng
Mã phần lô PP2500079888
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Bảo đảm dự thầu (VND) 260,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Sonde Foley 3 nhánh các số
Mã phần lô PP2500079889
Giá từng phần lô 57,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,144,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Sonde Foley 2 nhánh các số
Mã phần lô PP2500079890
Giá từng phần lô 95,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.985.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,920,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Sonde hút nhớt có kiểm soát các số
Mã phần lô PP2500079891
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,680,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Tăm bông cán gỗ vô trùng
Mã phần lô PP2500079892
Giá từng phần lô 17,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Bảo đảm dự thầu (VND) 350,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Tấm trải Nilon vô trùng kích thước 100cm x 130cm.
Mã phần lô PP2500079893
Giá từng phần lô 95,361,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.230.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.680.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,908,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Túi bọc máy vi phẫu vô trùng
Mã phần lô PP2500079894
Giá từng phần lô 122,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Túi camera
Mã phần lô PP2500079895
Giá từng phần lô 44,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.114.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Bảo đảm dự thầu (VND) 898,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Túi đựng nước tiểu có quai treo (V = 2 lít)
Mã phần lô PP2500079896
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Vòng định danh người lớn
Mã phần lô PP2500079897
Giá từng phần lô 99,644,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.349.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.822.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,993,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Vòng định danh trẻ em
Mã phần lô PP2500079898
Giá từng phần lô 27,447,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.210.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.723.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Bảo đảm dự thầu (VND) 549,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Composite dạng nhộng
Mã phần lô PP2500079899
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Kim hàn ống tủy (Kim Gutta)
Mã phần lô PP2500079900
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Lentulo
Mã phần lô PP2500079901
Giá từng phần lô 13,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Bảo đảm dự thầu (VND) 276,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Nong, dũa ống tủy các số
Mã phần lô PP2500079902
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Bảo đảm dự thầu (VND) 504,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Ống hút nha khoa
Mã phần lô PP2500079903
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Sò đánh bóng cao răng (bột đánh bóng cao răng)
Mã phần lô PP2500079904
Giá từng phần lô 2,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.085.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Thạch cao đá
Mã phần lô PP2500079905
Giá từng phần lô 2,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Bộ kít nhuộm Hematoxylin - Eosin
Mã phần lô PP2500079906
Giá từng phần lô 45,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Bảo đảm dự thầu (VND) 912,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Bộ kít nhuộm Papanicolaou
Mã phần lô PP2500079907
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Bảo đảm dự thầu (VND) 380,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Bộ kít nhuộm PAS ( nhuộm mô)
Mã phần lô PP2500079908
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Bảo đảm dự thầu (VND) 640,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Cồn 70°
Mã phần lô PP2500079909
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,780,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Cồn tuyệt đối
Mã phần lô PP2500079910
Giá từng phần lô 19,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Bảo đảm dự thầu (VND) 385,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Parafin hạt tinh khiết
Mã phần lô PP2500079911
Giá từng phần lô 62,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,248,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Dầu Parafin
Mã phần lô PP2500079912
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Bảo đảm dự thầu (VND) 264,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Dầu soi kính hiển vi
Mã phần lô PP2500079913
Giá từng phần lô 3,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.028.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Dung dịch Giêm sa (dung dịch mẹ )
Mã phần lô PP2500079914
Giá từng phần lô 16,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Bảo đảm dự thầu (VND) 324,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Dung dịch Oxy già 3%
Mã phần lô PP2500079915
Giá từng phần lô 22,058,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.512.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.029.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Bảo đảm dự thầu (VND) 442,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Formol ≥ 37%
Mã phần lô PP2500079916
Giá từng phần lô 8,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Bảo đảm dự thầu (VND) 176,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Keo gắn lamen
Mã phần lô PP2500079917
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Bảo đảm dự thầu (VND) 336,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Than hoạt (bột mịn)
Mã phần lô PP2500079918
Giá từng phần lô 570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 814.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 285.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Vôi soda ( dùng trong y tế)
Mã phần lô PP2500079919
Giá từng phần lô 101,414,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.877.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.707.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,029,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Xylene C8H10 99%
Mã phần lô PP2500079920
Giá từng phần lô 15,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Bảo đảm dự thầu (VND) 308,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Acid citric
Mã phần lô PP2500079921
Giá từng phần lô 145,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,905,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Muối hoàn nguyên
Mã phần lô PP2500079922
Giá từng phần lô 160,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 229.178.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.212.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365).
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,209,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->