Gói thầu: Gói thầu số 5: “Mua vị thuốc cổ truyền”tại Bệnh viện đa khoa thị xã Bỉm Sơn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500065957-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/03/2025 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa thị xã Bỉm Sơn
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa thị xã Bỉm Sơn
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 5: “Mua vị thuốc cổ truyền”tại Bệnh viện đa khoa thị xã Bỉm Sơn
Số hiệu KHLCNT PL2500026364
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thị xã Bỉm Sơn, Tỉnh Thanh Hoá
Giá gói thầu 1,351,322,400 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 16
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nộp báo cáo tài chính từ năm 2022 đến năm 2024(4) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương (+).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính
keyboard_arrow_rightDoanh thu từ hoạt động sản xuất, kinh doanh
Yêu cầu Doanh thu của ít nhất 01 trong 3 (5) năm gần đây phải đạt tối thiểu theo quy định tại bảng số X(6)
- Nhà thầu độc lập Phải đáp ứng yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải đáp ứng yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp dược liệu, vị thuốc cổ truyền tương tự
Yêu cầu Số lượng hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(8)trong vòng 3(9) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 3 hợp đồng(10),quy định tại bảng số X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08 (a, b)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500072981 - 13,860,000 6.930.000 13.860.000 167,000
2 PP2500072982 - 1,750,000 875.000 1.750.000 21,000
3 PP2500072983 - 6,300,000 3.150.000 6.300.000 76,000
4 PP2500072984 - 18,080,525 9.040.263 18.080.525 217,000
5 PP2500072985 - 3,150,000 1.575.000 3.150.000 38,000
6 PP2500072986 - 20,068,725 10.034.363 20.068.725 241,000
7 PP2500072987 - 134,220,000 67.110.000 134.220.000 1,611,000
8 PP2500072988 - 3,762,500 1.881.250 3.762.500 46,000
9 PP2500072989 - 81,338,775 40.669.388 81.338.775 977,000
10 PP2500072990 - 9,072,000 4.536.000 9.072.000 109,000
11 PP2500072991 - 21,839,800 10.919.900 21.839.800 263,000
12 PP2500072992 - 4,206,250 2.103.125 4.206.250 51,000
13 PP2500072993 - 5,355,000 2.677.500 5.355.000 65,000
14 PP2500072994 - 7,377,000 3.688.500 7.377.000 89,000
15 PP2500072995 - 18,656,700 9.328.350 18.656.700 224,000
16 PP2500072996 - 54,100,000 27.050.000 54.100.000 650,000
17 PP2500072997 - 28,350,000 14.175.000 28.350.000 341,000
18 PP2500072998 - 13,937,500 6.968.750 13.937.500 168,000
19 PP2500072999 - 8,850,000 4.425.000 8.850.000 107,000
20 PP2500073000 - 2,967,500 1.483.750 2.967.500 36,000
21 PP2500073001 - 5,775,000 2.887.500 5.775.000 70,000
22 PP2500073002 - 4,050,000 2.025.000 4.050.000 49,000
23 PP2500073003 - 29,400,000 14.700.000 29.400.000 353,000
24 PP2500073004 - 11,598,000 5.799.000 11.598.000 140,000
25 PP2500073005 - 24,331,275 12.165.638 24.331.275 292,000
26 PP2500073006 - 31,333,300 15.666.650 31.333.300 376,000
27 PP2500073007 - 13,482,350 6.741.175 13.482.350 162,000
28 PP2500073008 - 2,517,500 1.258.750 2.517.500 31,000
29 PP2500073009 - 5,617,150 2.808.575 5.617.150 68,000
30 PP2500073010 - 2,482,825 1.241.413 2.482.825 30,000
31 PP2500073011 - 38,650,000 19.325.000 38.650.000 464,000
32 PP2500073012 - 40,110,000 20.055.000 40.110.000 482,000
33 PP2500073013 - 24,735,225 12.367.613 24.735.225 297,000
34 PP2500073014 - 20,340,650 10.170.325 20.340.650 245,000
35 PP2500073015 - 50,490,000 25.245.000 50.490.000 606,000
36 PP2500073016 - 40,950,000 20.475.000 40.950.000 492,000
37 PP2500073017 - 13,046,250 6.523.125 13.046.250 157,000
38 PP2500073018 - 56,915,000 28.457.500 56.915.000 683,000
39 PP2500073019 - 12,703,950 6.351.975 12.703.950 153,000
40 PP2500073020 - 11,345,000 5.672.500 11.345.000 137,000
41 PP2500073021 - 55,825,000 27.912.500 55.825.000 670,000
42 PP2500073022 - 16,912,500 8.456.250 16.912.500 203,000
43 PP2500073023 - 15,179,200 7.589.600 15.179.200 183,000
44 PP2500073024 - 83,780,000 41.890.000 83.780.000 1,006,000
45 PP2500073025 - 20,813,200 10.406.600 20.813.200 250,000
46 PP2500073026 - 35,000,000 17.500.000 35.000.000 420,000
47 PP2500073027 - 82,420,000 41.210.000 82.420.000 990,000
48 PP2500073028 - 16,133,000 8.066.500 16.133.000 194,000
49 PP2500073029 - 83,093,750 41.546.875 83.093.750 998,000
50 PP2500073030 - 45,050,000 22.525.000 45.050.000 541,000
Mã phần lô PP2500072981
Giá từng phần lô 13,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.930.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 167,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo mục 2 chươngV tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500072982
Giá từng phần lô 1,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,000
Thời gian thực hiện HĐ Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến khi thanh lý hợp đồng
Mã phần lô PP2500072983
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 76,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo mục 2 chươngV tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500072984
Giá từng phần lô 18,080,525
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.040.263
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.080.525
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 217,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo mục 2 chươngV tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500072985
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo mục 2 chươngV tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500072986
Giá từng phần lô 20,068,725
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.034.363
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.068.725
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 241,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo mục 2 chươngV tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500072987
Giá từng phần lô 134,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.110.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,611,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo mục 2 chươngV tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500072988
Giá từng phần lô 3,762,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.881.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.762.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo mục 2 chươngV tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500072989
Giá từng phần lô 81,338,775
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.669.388
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.338.775
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 977,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo mục 2 chươngV tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500072990
Giá từng phần lô 9,072,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.536.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.072.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 109,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo mục 2 chươngV tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500072991
Giá từng phần lô 21,839,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.919.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.839.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 263,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo mục 2 chươngV tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500072992
Giá từng phần lô 4,206,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.103.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.206.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo mục 2 chươngV tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500072993
Giá từng phần lô 5,355,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.677.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.355.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo mục 2 chươngV tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500072994
Giá từng phần lô 7,377,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.688.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.377.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 89,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo mục 2 chươngV tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500072995
Giá từng phần lô 18,656,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.328.350
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.656.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 224,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo mục 2 chươngV tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500072996
Giá từng phần lô 54,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 650,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo mục 2 chươngV tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500072997
Giá từng phần lô 28,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.175.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 341,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo mục 2 chươngV tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500072998
Giá từng phần lô 13,937,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.968.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.937.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 168,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo mục 2 chươngV tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500072999
Giá từng phần lô 8,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.425.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 107,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo mục 2 chươngV tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500073000
Giá từng phần lô 2,967,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.483.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.967.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo mục 2 chươngV tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500073001
Giá từng phần lô 5,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.887.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo mục 2 chươngV tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500073002
Giá từng phần lô 4,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.025.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo mục 2 chươngV tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500073003
Giá từng phần lô 29,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 353,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo mục 2 chươngV tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500073004
Giá từng phần lô 11,598,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.799.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.598.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 140,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo mục 2 chươngV tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500073005
Giá từng phần lô 24,331,275
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.165.638
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.331.275
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 292,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo mục 2 chươngV tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500073006
Giá từng phần lô 31,333,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.666.650
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.333.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 376,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo mục 2 chươngV tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500073007
Giá từng phần lô 13,482,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.741.175
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.482.350
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 162,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo mục 2 chươngV tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500073008
Giá từng phần lô 2,517,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.258.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.517.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo mục 2 chươngV tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500073009
Giá từng phần lô 5,617,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.808.575
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.617.150
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo mục 2 chươngV tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500073010
Giá từng phần lô 2,482,825
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.241.413
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.482.825
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo mục 2 chươngV tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500073011
Giá từng phần lô 38,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.325.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 464,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo mục 2 chươngV tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500073012
Giá từng phần lô 40,110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.055.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 482,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo mục 2 chươngV tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500073013
Giá từng phần lô 24,735,225
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.367.613
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.735.225
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 297,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo mục 2 chươngV tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500073014
Giá từng phần lô 20,340,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.170.325
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.340.650
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 245,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo mục 2 chươngV tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500073015
Giá từng phần lô 50,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.245.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 606,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo mục 2 chươngV tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500073016
Giá từng phần lô 40,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.475.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 492,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo mục 2 chươngV tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500073017
Giá từng phần lô 13,046,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.523.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.046.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 157,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo mục 2 chươngV tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500073018
Giá từng phần lô 56,915,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.457.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.915.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 683,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo mục 2 chươngV tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500073019
Giá từng phần lô 12,703,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.351.975
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.703.950
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 153,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo mục 2 chươngV tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500073020
Giá từng phần lô 11,345,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.672.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.345.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 137,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo mục 2 chươngV tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500073021
Giá từng phần lô 55,825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.912.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 670,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo mục 2 chươngV tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500073022
Giá từng phần lô 16,912,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.456.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.912.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 203,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo mục 2 chươngV tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500073023
Giá từng phần lô 15,179,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.589.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.179.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 183,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo mục 2 chươngV tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500073024
Giá từng phần lô 83,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.890.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,006,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo mục 2 chươngV tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500073025
Giá từng phần lô 20,813,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.406.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.813.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 250,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo mục 2 chươngV tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500073026
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 420,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo mục 2 chươngV tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500073027
Giá từng phần lô 82,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.210.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 990,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo mục 2 chươngV tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500073028
Giá từng phần lô 16,133,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.066.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.133.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 194,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo mục 2 chươngV tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500073029
Giá từng phần lô 83,093,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.546.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.093.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 998,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo mục 2 chươngV tại e-HSMT
Mã phần lô PP2500073030
Giá từng phần lô 45,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.525.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 541,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo mục 2 chươngV tại e-HSMT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->