Gói thầu: Gói thầu số 5: Sửa chữa VT35
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300153742-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2023 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Vận tải/Tổng cục Hậu cần |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Sửa chữa VT35 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300111590 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Giá gói thầu | 5,181,112,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành (2) do lỗi của nhà thầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết cùng đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất của nhà thầu có giá trị tối thiểu là: 7.100.000.000 (5) VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành (6) tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó: Hợp đồng tương tự là hợp đồng: - Có tính chất tương tự: Sửa chữa tàu thuyền vỏ thép (9) ; - Có quy mô (giá trị) tối thiểu: 2.590.556.000 (10) VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Vỏ hoặc máy hoặc điện tàu thủy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên thuộc một trong 7 các chuyên ngành: Vỏ hoặc máy tàu thủy hoặc điện tàu thủy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ngành: Vỏ, trang trí, máy và cơ khí van ống. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Vỏ hoặc máy tàu thủy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ngành: Điện tàu thủy, điện, điện tử viễn thông... |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Điện tàu thủy hoặc điện tử viễn thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động, phòng chống cháy nổ. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên có chuyên ngành phù hợp. Có giâ ́ y chư ́ ng nhâ ̣ n huâ ́ n luyê ̣ n PCCC do cấp có thẩm quền cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Thợ hàn |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có văn bằng chứng chỉ đào tạo ngành hàn của Đăng kiểm cấp hoặc Quyết định nâng bậc thợ ngành hàn gần nhất của cấp có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Thợ máy |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có văn bằng chứng chỉ đào tạo ngành máy của cấp có thẩm quyền cấp hoặc Quyết định nâng bậc thợ ngành máy gần nhất của cấp có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Thợ cơ khí |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có văn bằng chứng chỉ đào tạo ngành cơ khí của cấp có thẩm quyền cấp hoặc Quyết định nâng 8 bậc thợ ngành cơ khí gần nhất của cấp có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Thợ điện |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có văn bằng chứng chỉ đào tạo ngành điện của cấp có thẩm quyền cấp hoặc Quyết định nâng bậc thợ ngành điện gần nhất của cấp có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Thợ Ụ đà hoặc thợ sơn |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có văn bằng chứng chỉ đào tạo ngành âu đà hoặc nghành sơn hoặc thợ sơn của cấp có thẩm quyền cấp hoặc Quyết định nâng bậc thợ âu đà hoặc nâng bậc ngành sơn hoặc nâng bậc thợ sơn gần nhất của cấp có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Thợ mộc |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có văn bằng chứng chỉ đào tạo ngành mộc của cấp có thẩm quyền cấp hoặc Quyết định nâng bậc thợ mộc gần nhất của cấp có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | định trong trường hợp pháp luật chuyên ngành |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | 9 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | bằng cấp/ chứng chỉ chuyên môn. |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi