Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400385056-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2024 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ TƯ VẤN XÂY DỰNG VAM | Chủ đầu tư | ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG PHÚ HỮU |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400140096 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 990,190,854 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 1.350.260.255 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 297.057.256(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 297.057.256 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/12/2024- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : Công trình giao thông đường bộ (Có hạng mục: Cấp phối đá dăm, Thảm bê tông nhựa). [Đính kèm: Bản chính hoặc bản sao được chứng thực: Hợp đồng và Bảng giá ký hợp đồng + BBNT hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hoặc Xác nhận hoàn thành của CĐT (trong đó thể hiện giá trị, tiến độ và chất lượng công trình) + Hóa đơn giá trị gia tăng, hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng, hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (trong đó thể hiện giá trị quyết toán công trình), hoặc Biên bản xác nhận hoàn thành, hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (trong đó có thể hiện giá trị hoàn thành) + Bản chụp tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình. Trường hợp nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải đảm bảo đúng theo Khoản 2 Điều 132 Nghị định 24/2024/NĐ-CP ngày 27/02/2024. Đồng thời nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư], cấp: IV hoặc cấp sửa chữa bảo trì(12) có giá trị là (V): 495.095.427(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | ĐB,hoặc Cầu ĐB,hoặc Cầu CT GT;Có CCHN giám sát TC lên(còn hiệu lực);hoặc Đã trực nhất 01 CT ĐB cấp III hoặc 02 trong các CV tương tự tối làm CHT 01(một)CT GT phối đá dăm,Thảm bê tông chụp HĐLĐ với nhà quản lý của Nhà thầu);hoặc tài sàng huy động cho gói thầu Nhà thầu quản lý).Trường với người lao động thì phải sao có chứng chỉ;3.Bản sao có chứng giá +BBNT đưa vào sử thành của CĐT)trong đó có hợp xác nhận của CĐT tiến độ của CT;4.Quyết định 5.Các quyết định phê duyệt CT hoặc bản sao có chứng nhận của CĐT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Tốt nghiệp đại học ngành hầm,hoặc Kỹ thuật XD XD CT ĐB hạng III trở tiếp tham gia TC XD ít CT ĐB cấp IV trở lên.KN thiểu 03 năm gần đây:Đã ĐB(có hạng mục:Cấp nhựa).Đính kèm:1.Bản thầu(trường hợp thuộc liệuchứng minh có thể sẵn (trường hợp không thuộc hợp thỏa thuận trực tiếp chứng minh bằng HĐLĐ;2.Bản thực:Bằng cấp/ chứng thực:Hợp đồng TC+Bảng dụng(hoặc Xác nhận hoàn tên của chỉ huy trưởng.Trường phải ghi rõ chất lượng và thành lập ban chỉ huy CT; liên quan cóthể hiện loại,cấp thực xác |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên thuộc ngành ĐB,hoặc Cầu Kỹ thuật XD CT GT;KN trong 03 năm gần đây:Đã làm phụ nhất 01(một)CT GT ĐB(có bê tông nhựa).Đính với NT(trường hợp thuộc quản CM có thể sẵn sàng huy động hợp không thuộc thỏa thuận trực tiếp với người HĐLĐ;2.Bản sao có chứng chỉ;3.Bản sao có chứng giá +BBNT đưa vào sử thành của CĐT).Trường hợp ghi rõ chất lượng và tiến độ của lập ban chỉ huy CT.5.Các QĐ thể hiện loại, cấp CT hoặc bản nhận của CĐT.Trường hợp liên viên trong liên danh phải có số TC tối thiểu là 01 người tương phần CV đảm nhận trong liên danh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Có trình độ đại học trở ĐB,hoặc Cầu hầm,hoặc các CV tương tự tối thiểu trách kỹ thuật TC ít HM:Cấp phối đá dăm,Thảm kèm:1.Bản chụp HĐLĐ lý của NT);hoặc tài liệu cho gói thầu(trường NTquảnlý).Trường hợp lao động thì phải CM bằng thực:Bằng cấp/ chứng thực:Hợp đồng TC+Bảng dụng(hoặc Xác nhận hoàn xác nhận của CĐT phải CT.4.Quyết định thành phê duyệt liên quan có sao có chứng thực xác danh dự thầu,từng thành lượng Phụ trách kỹ thuật ứng với vị trí yêu cầu và |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | hoặc Bảo hộ lao động hoặc chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ các CV tương tự tối thiểu 03 tham gia TC XD CT hoặc hoặc kiêm nhiệm về ATLĐ ít nhất 01(một)CT GT.Đính với NT(TH thuộc QL của thể sẵn sàng huyđộng cho gói QL).TH thỏa thuận trực tiếp HĐLĐ.2.Bản sao có chứng trong văn bằng không thể thì cần có tài liệu để CM như chứng nhận TN;Bảng điểm sao có chứng thực:Hợp HT CT(hoặc BBNT HT CT của CĐT).TH xác nhận của và tiến độ của CT;4.QĐ chỉ huy CT trong đó QĐ phê duyệt liên quan có bản sao có chứng thực xác của CĐT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 TN ĐH ngành ATLĐ XD.Có chứng nhận hoặc còn hiệu lực.KN trong năm gần đây:Đã trực tiếp làm cán bộ chuyên trách trên công trường XD kèm:1.Bản chụp HĐLĐ NT);hoặc tài liệu CM có thầu(THkhông thuộc NT với NLĐ thì phải CM bằng thực:Bằng cấp/ chứng chỉ(TH hiện rõ chuyên ngành YC bản sao chứng thực:Giấy kết quả học tập ĐH...);3.Bản đồng TC+Bảng giá+BBNT ĐVSD hoặc Xác nhận HT CĐT phải ghi rõ chất lượng thành lập(hoặc TB danhsách)ban có tên nhânsự đề xuất;5.Các thể hiện loại, cấp CT hoặc nhận |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | Kế toán hoặc Kinh tế XD.KN tự tối thiểu 03 năm gần đây: quyết toán ít nhất 01 (một) CT kèm:1.Bản chụp HĐLĐ với NT lý của NT); hoặc tài liệu sàng huy động cho gói thầu NT quảnlý).Trường hợp thỏa thì phải chứng minh bằng thực: Bằng cấp/chứng chỉ thể hiện rõ chuyên ngành CM như bản sao chứng thực: Bảng điểm kết quả học tập chứng thực: Hợp đồng TC + thành CT (hoặc BBNT hoàn nhận hoàn thành của CĐT). ghi rõ chất lượng và tiến độ (hoặc TBdanh sách) ban chỉ nhân sự đề xuất;5.Các QĐ phê hiện loại, cấp CT hoặc bản sao xác nhận của CĐT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Tốt nghiệp đại học ngành trong các công việc tương Đã làm phụ trách thanh CT GT Đường bộ.Đính (Trường hợp thuộc quản chứng minh có thể sẵn (Trường hợp không thuộc thuận trực tiếp vớiNLĐ HĐLĐ.2.Bản sao có chứng (TH trong văn bằng không YC thì cần có tài liệu để Giấy chứng nhận tốt nghiệp; đại học...);3.Bản sao có Bảng giá + BBNT hoàn thành CT ĐVSD hoặc Xác TH xác nhận của CĐT phải của CT;4.QĐ thành lập huy CT trong đó cótên duyệt liên quan có thể có chứng thực |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi ≥ 6 tấn – ĐVT: ChiếcĐính kèm bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5,0 kW – ĐVT: ChiếcKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định, Bản sao có chứng thực Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW– ĐVT: ChiếcKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định, Bản sao có chứng thực Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23,0 kW – ĐVT: ChiếcKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định, Bản sao có chứng thực Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan đứng - công suất ≥ 2,5 kW– ĐVT: ChiếcKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định, Bản sao có chứng thực Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng ≥ 16,0 T– ĐVT: ChiếcĐính kèm bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng ≥10,0 T – ĐVT: ChiếcĐính kèm bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung tự hành – Lực rung ≥ 25T – ĐVT: ChiếcĐính kèm bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất ≥ 360 m3/h– ĐVT: ChiếcĐính kèm: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định, Bản sao có chứng thực Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phun nhựa đường - công suất ≥ 190 CV- Đơn vị tính: chiếc- Trường hợp máy phun nhựa đường chuyên dụng tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - công suất ≥ 130 CV hoặc 80 PS hoặc 80 tấn/h - Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít – ĐVT: ChiếcĐính kèm: Hóa đơn GTGT hoặc Hóa đơn mua bán theo quy định; Bản sao có chứng thực Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5,0 m3- Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu; Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê).Trường hợp Ô tô tưới nước không chuyên dụng tài liệu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi