Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500208857-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300035113 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 12,765,730,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 11.621.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Chủ đầu tư đưa ra yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng hoặc không yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng.Có yêu cầu"Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.557.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị tối thiểu: 2.557.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 180 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/12/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu." |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : công trình dân dụng (thi công tu bổ/tôn tạo di tích). (Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau: (1) Hợp đồng kèm theo phụ lục giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư về công trình hoàn thành hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư đã hoàn thành từ 80% trở lên hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương; Tài liệu chứng minh giá trị hoàn thành, được nghiệm thu của công trình; Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Quyết định trúng thầu/thông báo trúng thầu/Hóa đơn xuất cho CĐT; (2) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. (3) Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư chấp thuận hoặc xác nhận và kèm theo Hợp đồng thầu chính, Hoá đơn VAT xuất cho thầu chính để chứng minh giá trị hợp đồng; (4) Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Văn bản thẩm duyệt thiết kế của các Bộ hoặc Sở ban ngành hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo Hoá đơn VAT, cấp: III(12) có giá trị là (V): 4.261.000.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không yêu cầu |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình. - Tài liệu chứng minh:+ Bằng cấp, căn cước công dân, hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự.+ Chứng minh kinh nghiệm tương tự: Hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự theo quy định tại Mẫu số 06A.(Nhà thầu scan các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng trở lên;-Chuyên môn: Có chuyên ngành đào tạo hoặc Có môn học về kết cấu công trình dân dụng, công nghiệp hoặc kiến trúc. Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng từ 02 năm trở lên đối trình độ đại học trở lên hoặc 03 năm trở lên đối với trình độ cao đẳng (Tính từ thời gian tham gia hợp đồng xây dựng đầu tiên);- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công tu bổ di tích từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình thi công tu bổ di tích cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - Tài liệu chứng minh:+ Bằng cấp, căn cước công dân, hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự gồm: Hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu theo quy định tại Mẫu số 06A.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng trở lên;- Chuyên ngành: Có chuyên ngành đào tạo về kết cấu công trình dân dụng, công nghiệp hoặc Có môn học về kết cấu công trình dân dụng, công nghiệp hoặc kiến trúc.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình thi công tu bổ di tích từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình thi công tu bổ di tích cấp IV.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng cấp, căn cước công dân, hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự gồm: Hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu theo quy định tại Mẫu số 06A.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng cấp, chứng chỉ, căn cước công dân, hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự gồm: Hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu theo quy định tại Mẫu số 06A.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng trở lên;- Chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc khối kỹ thuật đã qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động (theo quy định tại Khoản 1 và Khoản 3, Điều 36, Nghị định số 39/2016/NĐ-CP);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: đã tham gia thi công và phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu sức nâng > = 6 tấn (có hóa đơn hoặc đăng ký kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ hoặc ô tô có tổng tải trọng ≤ 15 tấn (có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa tối thiểu 80l (có hóa đơn và sử dụng tốt) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông tối thiểu 100l (có hóa đơn và sử dụng tốt) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào < = 0,5 m3 (có hóa đơn hoặc đăng ký kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép (có hóa đơn và sử dụng tốt) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn (có hóa đơn và sử dụng tốt) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc (có hóa đơn và sử dụng tốt) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi (có hóa đơn và sử dụng tốt) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn (có hóa đơn và sử dụng tốt) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Phòng thí nghiệm có đầy đủ phép thử sử dụng cho gói thầu (có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận): Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi