Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng + cung cấp lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400586448-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/01/2025 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Thi công xây dựng + cung cấp lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400261745 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Lào Cai, Tỉnh Lào Cai |
| Giá gói thầu | 56,954,788,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 77.800.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 17.120.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 17.120.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 270 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 08/11/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình (ví dụ gồm tổ hợp 3 công trình: A1, A2, A3): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu: - 01 công trình có: loại kết cấu Công trình dân dụng (Bao gồm: Xây mới công trình dân dụng có hệ khung và móng cọc BTCT), cấp: III trở lên,Tài liệu kèm theo: (1) Hợp đồng thi công xây dựng và hồ sơ nghiệm thu giá trị (hoặc các tài liệu tương đương khác) được chứng thực có quy mô, tính chất tương tự bao gồm các hạng mục công trình nêu trên; (2) Các tài liệu hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ: Nộp bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án (hoặc các tài liệu tương đương khác) được chứng thực về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng hoàn thành. (3) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công (hoặc các tài liệu tương đương khác) được chứng thực để chứng minh quy mô, tính chất công trình có các hạng mục công trình nêu trên.(12), có giá trị là: V1 22.370.000.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu công trình xây dựng, (Bao gồm: Chống mối; Cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC; Cung cấp lắp đặt hệ thống điều hoà; Cung cấp lắp đặt hệ thống thang máy; Cung cấp lắp đặt hệ thống điện nhẹ cho công trình), cấp: IV trở lên,Tài liệu kèm theo: (1) Hợp đồng thi công xây dựng và hồ sơ nghiệm thu giá trị (hoặc các tài liệu tương đương khác) được chứng thực có quy mô, tính chất tương tự bao gồm các hạng mục công trình nêu trên; (2) Các tài liệu hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ: Nộp bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án (hoặc các tài liệu tương đương khác) được chứng thực về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng hoàn thành. (3) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công (hoặc các tài liệu tương đương khác) được chứng thực để chứng minh quy mô, tính chất công trình có các hạng mục công trình nêu trên.(12) có giá trị là: V2 6.160.000.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên chuyên ngành kỹ thuật xây - Điều kiện hành nghề chỉ Có chứng chỉ hành nghề giám trình dân dụng hạng III trở tham gia thi công ít nhất 01 III trở lên hoặc 02 công trình nghiệm trong công việc tương thi công xây dựng hoặc đã làm trình dân dụng cấp III trở lên cọc BTCT). (Nộp bản xác nhận diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị (hoặc các tài liệu tương đương chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có trình độ đại học trở dựng công trình dân dụng. huy trưởng công trình: + sát công tác xây dựng công lên hoặc + Đã trực tiếp công trình dân dụng cấp dân dụng cấp IV - Kinh tự: Đã trực tiếp tham gia Chỉ huy trưởng 01 công (Có hệ khung và móng của Chủ đầu tư hoặc đại ủy thác quản lý dự án khác) được |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục dân dụng2Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên chuyên ngành kỹ thuật xây - Kinh nghiệm trong công cán bộ kỹ thuật hiện trường ít xây dựng công trình dân hệ khung BTCT). (Nộp bản hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc dự án (hoặc các tài liệu tương được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có trình độ đại học trở dựng công trình dân dụng. việc tương tự: Đã làm nhất 01 hợp đồng thi công dụng cấp III trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư đơn vị ủy thác quản lý đương khác) |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công, lắp đặt hệ thống PCCC2Tối thiểu 2 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên và có chứng chỉ bồi dưỡng về phòng cháy và chữa cháy. - việc tương tự: Đã làm cán bộ nhất 01 hợp đồng có hạng mục PCCC công trình dân dụng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án đương khác) được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có trình độ đại học trở chỉ huy trưởng thi công Kinh nghiệm trong công kỹ thuật hiện trường ít thi công, lắp đặt hệ thống cấp III trở lên. (Nộp bản đại diện Chủ đầu tư hoặc (hoặc các tài liệu tương |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện1Tối thiểu 2 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên chuyên ngành Điện hoặc đương. - Kinh nghiệm trong làm cán bộ kỹ thuật hiện trường hạng mục cấp điện (Nộp bản hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc dự án (hoặc các tài liệu tương được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có trình độ Đại học trở tự động hóa hoặc tương công việc tương tự: Đã thi công công trình có xác nhận của Chủ đầu tư đơn vị ủy thác quản lý đương khác) |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước1Tối thiểu 2 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên chuyên ngành cấp thoát tương đương. - Kinh nghiệm Đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trình có hạng mục cấp thoát của Chủ đầu tư hoặc đại diện ủy thác quản lý dự án (hoặc các khác) được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có trình độ Đại học trở nước hoặc đô thị hoặc trong công việc tương tự: trường thi công 01 công nước; (Nộp bản xác nhận Chủ đầu tư hoặc đơn vị tài liệu tương đương |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục phòng chống mối1Tối thiểu 2 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | trở lên thuộc chuyên ngành hoặc lâm sinh và có chứng chỉ nghiệm trong công việc tương thuật hiện trường thi công trình dân dụng. (Nộp bản hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc dự án (hoặc các tài liệu tương được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có tối thiểu bằng đại học lâm học (lâm nghiệp) phòng chống mối. - Kinh tự: Đã làm cán bộ phụ trách chống mối ít nhất 01 công xác nhận của Chủ đầu tư đơn vị ủy thác quản lý đương khác) |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công, lắp đặt hệ thống điều hòa không khí2Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên chuyên ngành cơ khí hoặc gió - Cấp thoát nhiệt. - Kinh tương tự: Đã làm cán bộ phụ ít nhất 01 hợp đồng thi công hạng mục lắp đặt thiết bị hệ (Nộp bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác tài liệu tương đương khác) chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có trình độ đại học trở kỹ thuật điện hoặc Thông nghiệm trong công việc trách kỹ thuật hiện trường xây dựng công trình có thống điều hòa không khí. đầu tư hoặc đại diện Chủ quản lý dự án (hoặc các được |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công, lắp thang máy1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên chuyên ngành kỹ thuật cơ khí - Kinh nghiệm trong làm cán bộ phụ trách kỹ thuật đồng thi công xây dựng công đặt thang máy vào công trình Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ quản lý dự án (hoặc các tài khác) được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có trình độ đại học trở điện, tự động hoá hoặc công việc tương tự: Đã hiện trường ít nhất 01 hợp trình có hạng mục lắp (Nộp bản xác nhận của đầu tư hoặc đơn vị ủy thác liệu tương đương |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công, lắp đặt hệ thống điện nhẹ1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên chuyên ngành kỹ thuật thông. - Kinh nghiệm trong làm cán bộ phụ trách kỹ thuật đồng thi công xây dựng công đặt thiết bị hệ thống điện nhẹ. Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ quản lý dự án (hoặc các tài khác) được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có trình độ đại học trở Điện hoặc Điện tử - Viễn công việc tương tự: Đã hiện trường ít nhất 01 hợp trình có hạng mục lắp (Nộp bản xác nhận của đầu tư hoặc đơn vị ủy thác liệu tương đương |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách 2Tối thiểu 2 năm an toàn lao độnghợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên và có chứng nhận huấn và vệ sinh môi trường còn hiệu công việc tương tự: Đã làm ít nhất 01 hợp đồng thi công dụng. (Nộp bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy các tài liệu tương đương khác) chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có trình độ đại học trở luyện an toàn lao động lực. - Kinh nghiệm trong cán bộ an toàn lao động công trình xây dựng dân Chủ đầu tư hoặc đại diện thác quản lý dự án (hoặc được |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần cẩu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông, trộn vữa | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy vận thăng | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ép cọc | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Trạm trộn bê tông | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm bê tông | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe chuyên dụng vận chuyển bê tông | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy phun hóa chất | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy lu bánh hơi | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh thép | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phun tưới nhựa | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Trạm trộn bê tông Asphalt ≥ 80 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi