Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng + Cung cấp, lắp đặt thiết bị hạng mục phòng cháy chữa cháy, hệ thống điều hòa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300107430-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu kinh tế tỉnh Lào Cai | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu kinh tế tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Thi công xây dựng + Cung cấp, lắp đặt thiết bị hạng mục phòng cháy chữa cháy, hệ thống điều hòa |
| Số hiệu KHLCNT | PL2200020373 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tập trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Giá gói thầu | 6,917,875,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A 3 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 10.400.000.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.300.000.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 2.300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 30/09/2023 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C 4 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 3. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm các hạng mục công việc A1, A2, A3... (không phải là công trình theo pháp luật xây dựng): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu: - 1 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục lắp đặt hệ thống điều hoà , có giá trị là: 2.200.000.000 VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. - 1 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục Phòng cháy chữa cháy , có giá trị là: 1.650.000.000 VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành 10 Máy và Thiết bị Nhiệt lạnh/ Công nghệ kỹ thuật nhiệt/ Kỹ thuật Nhiệt/ Kỹ Thuật Nhiệt lạnh/ Trang thiết bị Nhiệt lạnh/ Thông gió cấp nhiệt/ Thiết bị năng lượng nhiệt/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình. + Có chứng chỉ hành nghề lắp đặt thiết bị vào công trình hạng II trở lên còn hiệu lực +Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình cấp II cùng loại hoặc 2 công trình cấp III cùng loại Tài liệu chứng minh: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng II còn hiệu lực; (3) Tài liệu 11 chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình cấp II cùng loại hoặc 2 công trình cấp III cùng loại (Bản sao quyết định giao nhiệm vụ và có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia kèm theo. (Có bản gốc để đối chiếu)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên: + 01 Cán bộ kỹ thuật lắp đặt hệ thống điều hoà: là kỹ sư chuyên ngành Máy và Thiết bị Nhiệt lạnh/ Công nghệ kỹ thuật nhiệt/ Kỹ thuật Nhiệt/ Kỹ Thuật Nhiệt lạnh/ Trang thiết bị Nhiệt 12 lạnh/ Thông gió cấp nhiệt/ Thiết bị năng lượng nhiệt/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình + 01 Cán bộ kỹ thuật lắp đặt hệ thống Phòng cháy chữa cháy: là Kỹ sư chuyên ngành PCCC, có chứng chỉ tư vấn giám sát PCCC hoặc Chứng chỉ về bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC + Đã là cán bộ kỹ thuật tham gia thi công 01 công trình công trình tương tự với gói thầu đang xét tương ứng với vị trí đảm nhận (Tài liệu chứng minh: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ đối với cán bộ yêu cầu; (3) Tài liệu chứng minh 13 đã tham gia thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét tương ứng với vị trí đảm nhận (Bản sao chứng thực quyết định giao nhiệm vụ và có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia kèm theo. (Có bản gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng; - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bổi dưỡng ATLĐ, VSMT còn hiệu lực. - Đã là cán bộ an toàn lao động của một công trình/ hạng mục công trình tương tự 14 với gói thầu đang xét. (Tài liệu chứng minh: (1) Bằng cấp; (2) Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bổi dưỡng ATLĐ, VSMT còn hiệu lực; (3) Tài liệu chứng minh đã là cán bộ an toàn lao động của một công trình/ hạng mục công trình tương tự với gói thầu đang xét (Bản sao chứng thực quyết định giao nhiệm vụ và có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia kèm theo. (Có bản gốc để đối chiếu)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn xoay chiều 23kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan bê tông ≥0,75kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần cẩu bánh hơi ≥10 Tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đồng hồ đo áp lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đồng hồ đo điện vạn năng | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Kích thủy lực - sức nâng 5T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép 5,0 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm cóc 70kg | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nâng 135CV | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí 660m3/ h | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phun vẩy 9m3/ h | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn vữa ≥150L | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy trộn bê tông ≥250L | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi