Gói thầu: Gói thầu số 5: “Van tim nhân tạo, phổi nhân tạo”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300118380-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2023 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Tim Hà Nội
Chủ đầu tư Bệnh viện Tim Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 5: “Van tim nhân tạo, phổi nhân tạo”
Số hiệu KHLCNT PL2300083404
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí Viện phí, Quỹ BHYT và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của Bệnh viện.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 92,996,673,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1.115.967.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300189909 - Van động mạch chủ sinh học từ màng ngoài tim bò 6,020,000,000 8.600.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 4.214.000.000 11.51
2 PP2300189910 - Van động mạch chủ sinh học 1,800,000,000 2.571.428.572 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 1.260.000.000 1.32
3 PP2300189911 - Van hai lá, động mạch chủ sinh học 2,080,000,000 2.971.428.572 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 1.456.000.000 6.58
4 PP2300189912 - Van tim nhân tạo sinh học động mạch chủ, hai lá chất liệu màng ngoài tim bò 3,141,670,000 4.488.100.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 2.199.169.000 11.51
5 PP2300189913 - Van hai lá sinh học từ màng ngoài tim bò 3,010,000,000 4.300.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 2.107.000.000 5.75
6 PP2300189914 - Van tim cơ học tính năng cao (Cả hai lá và động mạch chủ) 5,530,273,000 7.900.390.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 3.871.191.100 21.86
7 PP2300189915 - Van tim cơ học tính năng cao hai lá, động mạch chủ các cỡ 10,585,000,000 15.121.428.572 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 7.409.500.000 47.67
8 PP2300189916 - Van tim nhân tạo cơ học hai lá, động mạch chủ 7,702,950,000 11.004.214.286 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 5.392.065.000 43.89
9 PP2300189917 - Van động mạch chủ cơ học, van hai cánh cao cấp 4,037,880,000 5.768.400.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 2.826.516.000 21.86
10 PP2300189918 - Van tim nhân tạo động mạch chủ kèm đoạn mạch chủ 1,020,000,000 1.457.142.858 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 714.000.000 2.47
11 PP2300189919 - Van tim sinh học kèm đoạn mạch phổi các cỡ 183,400,000 262.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 128.380.000 0.33
12 PP2300189920 - Ống nối tim sinh học có gắn sẵn van 624,000,000 891.428.572 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 436.800.000 1.32
13 PP2300189921 - Ống nối tim sinh học có van tim 616,000,000 880.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 431.200.000 1.15
14 PP2300189922 - Vòng van tim hai lá, ba lá 2,521,500,000 3.602.142.858 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 1.765.050.000 24.66
15 PP2300189923 - Vòng van nhân tạo ba lá thế hệ mới các cỡ 970,000,000 1.385.714.286 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 679.000.000 8.22
16 PP2300189924 - Vòng van nhân tạo hai lá thế hệ mới các cỡ 1,750,000,000 2.500.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 1.225.000.000 16.44
17 PP2300189925 - Vòng van tim nhân tạo hai lá loại bán cứng, vòng khít 3,750,000,000 5.357.142.858 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 2.625.000.000 24.66
18 PP2300189926 - Phổi nhân tạo kèm dây cho các hạng cân 5,280,000,000 7.542.857.143 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 3.696.000.000 65.75
19 PP2300189927 - Phổi nhân tạo kèm bộ dây dẫn 1,230,000,000 1.757.142.858 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 861.000.000 16.44
20 PP2300189928 - Phổi nhân tạo dùng cho trẻ em cho hạng cân <10kg 3,043,500,000 4.347.857.143 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 2.130.450.000 41.1
21 PP2300189929 - Phổi nhân tạo tích hợp phin lọc động mạch cho các hạng cân 5,526,850,000 7.895.500.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 3.868.795.000 57.53
22 PP2300189930 - Phổi nhân tạo tích hợp phin lọc động mạch dùng cho người lớn trên 40kg kèm dây dẫn 6,280,000,000 8.971.428.572 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 4.396.000.000 65.75
23 PP2300189931 - Phổi nhân tạo dùng cho trẻ em hạng cân 10-20kgkèm dây dẫn 2,158,950,000 3.084.214.286 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 1.511.265.000 24.66
24 PP2300189932 - Quả lọc máu kèm dây dẫn và túi dịch, cho người lớn trẻ em 804,300,000 1.149.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 563.010.000 49.32
25 PP2300189933 - Quả lọc máu cho người lớn và trẻ em 880,000,000 1.257.142.858 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 616.000.000 65.75
26 PP2300189934 - Quả lọc máu và hệ thống dây dẫn đi kèm trong lọc máu liên tục cho người lớn 4,015,000,000 5.735.714.286 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 2.810.500.000 90.41
27 PP2300189935 - Quả lọc máu và hệ thống dây dẫn đi kèm trong lọc máu liên tục cho trẻ nhũ nhi 93,100,000 133.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 65.170.000 1.15
28 PP2300189936 - Quả lọc máu và hệ thống dây dẫn đi kèm trong lọc máu liên tục có hấp phụ cytokin và nội độc tố 2,308,500,000 3.297.857.143 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 1.615.950.000 22.19
29 PP2300189937 - Quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn cho người lớn 714,000,000 1.020.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 499.800.000 9.86
30 PP2300189938 - Bộ lọc máu hoàn hồi 312,000,000 445.714.286 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 218.400.000 9.86
31 PP2300189939 - Bộ phổi ECMO hoàn chỉnh bao gồm dây dẫn máu và đầu bơm ly tâm 2,535,000,000 3.621.428.572 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 1.774.500.000 6.41
32 PP2300189940 - Màng trao đổi oxy ECMO dùng cho người lớn 784,000,000 1.120.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 548.800.000 1.64
33 PP2300189941 - Màng trao đổi oxy không kèm dây dẫn dùng cho trẻ em dưới 20kg 239,600,000 342.285.715 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 167.720.000 0.66
34 PP2300189942 - Bộ dây dẫn tuần hoàn dùng cho trẻ em dưới 20 kg 111,200,000 158.857.143 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 77.840.000 0.66
35 PP2300189943 - Cannulae động mạch tĩnh mạch Ecmo 648,000,000 925.714.286 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 453.600.000 7.89
36 PP2300189944 - Bộ dây dẫn đường tĩnh mạch, động mạch 124,000,000 177.142.858 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 86.800.000 6.58
37 PP2300189945 - Cannulae tĩnh mạch ECMO các loại các cỡ 336,000,000 480.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 235.200.000 3.29
38 PP2300189946 - Cannulae động mạch ECMO các loại các cỡ 230,000,000 328.571.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 161.000.000 3.29
Van động mạch chủ sinh học từ màng ngoài tim bò
Mã phần lô PP2300189909
Giá từng phần lô 6,020,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.600.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.214.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11.51
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Van động mạch chủ sinh học
Mã phần lô PP2300189910
Giá từng phần lô 1,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.571.428.572
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.32
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Van hai lá, động mạch chủ sinh học
Mã phần lô PP2300189911
Giá từng phần lô 2,080,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.971.428.572
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.456.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.58
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Van tim nhân tạo sinh học động mạch chủ, hai lá chất liệu màng ngoài tim bò
Mã phần lô PP2300189912
Giá từng phần lô 3,141,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.488.100.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.199.169.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11.51
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Van hai lá sinh học từ màng ngoài tim bò
Mã phần lô PP2300189913
Giá từng phần lô 3,010,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.300.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.107.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.75
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Van tim cơ học tính năng cao (Cả hai lá và động mạch chủ)
Mã phần lô PP2300189914
Giá từng phần lô 5,530,273,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.900.390.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.871.191.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 21.86
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Van tim cơ học tính năng cao hai lá, động mạch chủ các cỡ
Mã phần lô PP2300189915
Giá từng phần lô 10,585,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.121.428.572
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.409.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 47.67
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Van tim nhân tạo cơ học hai lá, động mạch chủ
Mã phần lô PP2300189916
Giá từng phần lô 7,702,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.004.214.286
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.392.065.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 43.89
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Van động mạch chủ cơ học, van hai cánh cao cấp
Mã phần lô PP2300189917
Giá từng phần lô 4,037,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.768.400.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.826.516.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21.86
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Van tim nhân tạo động mạch chủ kèm đoạn mạch chủ
Mã phần lô PP2300189918
Giá từng phần lô 1,020,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.457.142.858
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 714.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.47
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Van tim sinh học kèm đoạn mạch phổi các cỡ
Mã phần lô PP2300189919
Giá từng phần lô 183,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống nối tim sinh học có gắn sẵn van
Mã phần lô PP2300189920
Giá từng phần lô 624,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 891.428.572
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 436.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.32
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống nối tim sinh học có van tim
Mã phần lô PP2300189921
Giá từng phần lô 616,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 880.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 431.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.15
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vòng van tim hai lá, ba lá
Mã phần lô PP2300189922
Giá từng phần lô 2,521,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.602.142.858
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.765.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.66
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vòng van nhân tạo ba lá thế hệ mới các cỡ
Mã phần lô PP2300189923
Giá từng phần lô 970,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.385.714.286
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 679.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.22
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vòng van nhân tạo hai lá thế hệ mới các cỡ
Mã phần lô PP2300189924
Giá từng phần lô 1,750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.500.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.225.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.44
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vòng van tim nhân tạo hai lá loại bán cứng, vòng khít
Mã phần lô PP2300189925
Giá từng phần lô 3,750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.357.142.858
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.625.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.66
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phổi nhân tạo kèm dây cho các hạng cân
Mã phần lô PP2300189926
Giá từng phần lô 5,280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.542.857.143
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.696.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 65.75
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phổi nhân tạo kèm bộ dây dẫn
Mã phần lô PP2300189927
Giá từng phần lô 1,230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.757.142.858
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 861.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.44
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phổi nhân tạo dùng cho trẻ em cho hạng cân <10kg
Mã phần lô PP2300189928
Giá từng phần lô 3,043,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.347.857.143
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.130.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41.1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phổi nhân tạo tích hợp phin lọc động mạch cho các hạng cân
Mã phần lô PP2300189929
Giá từng phần lô 5,526,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.895.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.868.795.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 57.53
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phổi nhân tạo tích hợp phin lọc động mạch dùng cho người lớn trên 40kg kèm dây dẫn
Mã phần lô PP2300189930
Giá từng phần lô 6,280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.971.428.572
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.396.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 65.75
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phổi nhân tạo dùng cho trẻ em hạng cân 10-20kgkèm dây dẫn
Mã phần lô PP2300189931
Giá từng phần lô 2,158,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.084.214.286
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.511.265.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.66
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Quả lọc máu kèm dây dẫn và túi dịch, cho người lớn trẻ em
Mã phần lô PP2300189932
Giá từng phần lô 804,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.149.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 563.010.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49.32
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Quả lọc máu cho người lớn và trẻ em
Mã phần lô PP2300189933
Giá từng phần lô 880,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.257.142.858
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 616.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 65.75
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Quả lọc máu và hệ thống dây dẫn đi kèm trong lọc máu liên tục cho người lớn
Mã phần lô PP2300189934
Giá từng phần lô 4,015,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.735.714.286
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.810.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 90.41
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Quả lọc máu và hệ thống dây dẫn đi kèm trong lọc máu liên tục cho trẻ nhũ nhi
Mã phần lô PP2300189935
Giá từng phần lô 93,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.15
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Quả lọc máu và hệ thống dây dẫn đi kèm trong lọc máu liên tục có hấp phụ cytokin và nội độc tố
Mã phần lô PP2300189936
Giá từng phần lô 2,308,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.297.857.143
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.615.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22.19
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn cho người lớn
Mã phần lô PP2300189937
Giá từng phần lô 714,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.020.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 499.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.86
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ lọc máu hoàn hồi
Mã phần lô PP2300189938
Giá từng phần lô 312,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 445.714.286
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 218.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.86
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ phổi ECMO hoàn chỉnh bao gồm dây dẫn máu và đầu bơm ly tâm
Mã phần lô PP2300189939
Giá từng phần lô 2,535,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.621.428.572
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.774.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.41
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Màng trao đổi oxy ECMO dùng cho người lớn
Mã phần lô PP2300189940
Giá từng phần lô 784,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.120.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 548.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.64
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Màng trao đổi oxy không kèm dây dẫn dùng cho trẻ em dưới 20kg
Mã phần lô PP2300189941
Giá từng phần lô 239,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.285.715
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 167.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.66
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dây dẫn tuần hoàn dùng cho trẻ em dưới 20 kg
Mã phần lô PP2300189942
Giá từng phần lô 111,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.857.143
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.66
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cannulae động mạch tĩnh mạch Ecmo
Mã phần lô PP2300189943
Giá từng phần lô 648,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 925.714.286
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 453.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.89
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dây dẫn đường tĩnh mạch, động mạch
Mã phần lô PP2300189944
Giá từng phần lô 124,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.142.858
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.58
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cannulae tĩnh mạch ECMO các loại các cỡ
Mã phần lô PP2300189945
Giá từng phần lô 336,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 480.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.29
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cannulae động mạch ECMO các loại các cỡ
Mã phần lô PP2300189946
Giá từng phần lô 230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 328.571.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.29
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->