Gói thầu: Gói thầu số 5: Vật tư thận, phim Xquang, chuyên khoa mắt (Gồm 49 mặt hàng, chia thành 49 phần)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300050914-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2023 09:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Phú Thọ
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa tỉnh Phú Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Vật tư thận, phim Xquang, chuyên khoa mắt (Gồm 49 mặt hàng, chia thành 49 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2300030040
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn vốn Ngân sách nhà nước, Quỹ bảo hiểm y tế, nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh và các nguồn vốn hợp pháp khác của các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 730 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ Huyện Đoan Hùng, Tỉnh Phú Thọ Huyện Hạ Hoà, Tỉnh Phú Thọ Huyện Thanh Ba, Tỉnh Phú Thọ Huyện Phù Ninh, Tỉnh Phú Thọ Huyện Cẩm Khê, Tỉnh Phú Thọ Huyện Yên Lập, Tỉnh Phú Thọ Huyện Tam Nông, Tỉnh Phú Thọ Huyện Thanh Sơn, Tỉnh Phú Thọ Huyện Tân Sơn, Tỉnh Phú Thọ Huyện Lâm Thao, Tỉnh Phú Thọ Huyện Thanh Thuỷ, Tỉnh Phú Thọ
Giá gói thầu 204,637,280,321 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2.046.372.806 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300061274 - Bộ Kit cho máy lọc máu liên tục 2,322,000,000 1.658.571.429 9018.xx.xx 1.161.000.000 12
2 PP2300061275 - Catheter 2 nòng 12F 1,022,720,000 730.514.286 9018.xx.xx 511.360.000 131
3 PP2300061276 - Quả lọc máu 12,628,385,658 9.020.275.470 9018.xx.xx 6.314.192.829 1739
4 PP2300061277 - Phin lọc khí 205,380,000 146.700.000 9018.xx.xx 102.690.000 1340
5 PP2300061278 - Que thử nồng độ Peracetic Acid 41,706,000 28.435.910 3822.xx.xx 20.853.000 245
6 PP2300061279 - Que thử tồn dư Peroxide 25,183,620 17.170.650 3822.xx.xx 12.591.810 143
7 PP2300061280 - Dây máu thận nhân tạo 2,031,422,500 1.451.016.072 9018.xx.xx 1.015.711.250 1721
8 PP2300061281 - Kim chạy thận nhân tạo 2,350,646,970 1.679.033.550 9018.xx.xx 1.175.323.485 17558
9 PP2300061282 - Dung dịch khử trùng máy chạy thận nhân tạo 2,431,000,000 1.736.428.572 3808.xx.xx 1.215.500.000 91
10 PP2300061283 - Dung dịch khử trùng quả lọc 1,311,246,972 936.604.980 3808.xx.xx 655.623.486 32
11 PP2300061284 - Dịch lọc thận đậm đặc A 6,762,436,065 4.830.311.475 3004.xx.xx 3.381.218.033 1865
12 PP2300061285 - Dịch lọc thận đậm đặc B 9,134,252,736 6.524.466.240 3004.xx.xx 4.567.126.368 2610
13 PP2300061286 - Ống thông JJ 1,391,600,000 994.000.000 9018.xx.xx 695.800.000 163
14 PP2300061287 - Dây dẫn đường dùng trong niệu quản 108,000,000 77.142.858 9018.xx.xx 54.000.000 3
15 PP2300061288 - Bộ nong thận chuyên dùng cho tán sỏi qua da 2,557,800,000 1.827.000.000 9018.xx.xx 1.278.900.000 21
16 PP2300061289 - Ống thông niệu quản chuyên dùng cho tán sỏi qua da 255,600,000 182.571.429 9018.xx.xx 127.800.000 23
17 PP2300061290 - Miếng dán phẫu thuật chuyên dùng cho tán sỏi qua da 241,570,000 172.550.000 3005.xx.xx 120.785.000 20
18 PP2300061291 - Vỏ que nong dùng cho tán sỏi qua da 20,000,000 14.285.715 9018.xx.xx 10.000.000 1
19 PP2300061292 - Ống kính nội soi mềm 6,100,000,000 4.357.142.858 9018.xx.xx 3.050.000.000 10
20 PP2300061293 - Rọ lấy sỏi (làm tán sỏi nội soi bằng ống mềm) 148,500,000 106.071.429 9018.xx.xx 74.250.000 1
21 PP2300061294 - Vỏ đỡ niệu quản dùng cho ống kính soi mềm 1,356,030,000 968.592.858 9018.xx.xx 678.015.000 10
22 PP2300061295 - Dây dẫn đường dùng ống kính soi mềm 885,500,000 632.500.000 9018.xx.xx 442.750.000 10
23 PP2300061296 - Bộ quả lọc máu liên tục cho trẻ em 627,000,000 447.857.143 9018.xx.xx 313.500.000 4
24 PP2300061297 - Quả lọc máu liên tục cho người lớn 12,811,500,000 9.151.071.429 9018.xx.xx 6.405.750.000 72
25 PP2300061298 - Bộ quả lọc máu liên tục sơ sinh 159,600,000 114.000.000 9018.xx.xx 79.800.000 1
26 PP2300061299 - Bộ quả lọc trao đổi huyết tương 5,093,200,000 3.638.000.000 9018.xx.xx 2.546.600.000 18
27 PP2300061300 - Bộ quả lọc máu hấp phụ nội độc tố 11,628,000,000 8.305.714.286 9018.xx.xx 5.814.000.000 28
28 PP2300061301 - Catheter lọc máu 2 đường cỡ 6,5 F 159,390,000 113.850.000 9018.xx.xx 79.695.000 2
29 PP2300061302 - Catheter lọc máu 2 đường cỡ 8 F 29,600,000 21.142.858 9018.xx.xx 14.800.000 1
30 PP2300061303 - Catheter lọc máu 2 đường cỡ 11 F 21,900,000 15.642.858 9018.xx.xx 10.950.000 1
31 PP2300061304 - Que thử tồn dư Clo 40,704,000 27.752.728 3822.xx.xx 20.352.000 209
32 PP2300061305 - Dây máu thận nhân tạo 81,202,800 58.002.000 9018.xx.xx 40.601.400 58
33 PP2300061306 - Dây lọc máu chạy thận nhân tạo 594,000,000 424.285.715 9018.xx.xx 297.000.000 90
34 PP2300061307 - Bột khô để pha dịch Acid đậm đặc 6,640,000,000 4.742.857.143 3004.xx.xx 3.320.000.000 164
35 PP2300061308 - Bột khô bicarbonate đậm đặc dùng cho chạy thận nhân tạo 6,400,000,000 4.571.428.572 3004.xx.xx 3.200.000.000 1644
36 PP2300061309 - Quả lọc dịch 240,000,000 171.428.572 9018.xx.xx 120.000.000 4
37 PP2300061310 - Miếng dán mi 111,633,500 79.738.215 3005.xx.xx 55.816.750 834
38 PP2300061311 - Chất nhầy trọng lượng phân tử thấp 650,160,000 464.400.000 3006.xx.xx 325.080.000 254
39 PP2300061312 - Thủy tinh thể ba tiêu cự 950,000,000 712.500.000 9021.xx.xx 475.000.000 2
40 PP2300061313 - Thủy tinh thể lọc tia UV, đặt sẵn trên súng 36,501,000,000 27.375.750.000 9021.xx.xx 18.250.500.000 500
41 PP2300061314 - Phim dùng cho chụp X-Quang y tế 23,669,085,000 16.906.489.286 3701.xx.xx 11.834.542.500 58952
42 PP2300061315 - Phim dùng cho chụp X-Quang y tế 19,517,384,500 13.940.988.929 3701.xx.xx 9.758.692.250 20306
43 PP2300061316 - Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu 1,575,000,000 1.181.250.000 9021.xx.xx 787.500.000 18
44 PP2300061317 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu kéo dài tiêu cự 3,016,000,000 2.262.000.000 9021.xx.xx 1.508.000.000 24
45 PP2300061318 - Phim dùng cho chụp X-Quang y tế 10,310,222,500 7.364.444.643 3701.xx.xx 5.155.111.250 15989
46 PP2300061319 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm 8,330,000,000 6.247.500.000 9021.xx.xx 4.165.000.000 140
47 PP2300061320 - Dao mổ phaco 2.8 mm 991,872,000 708.480.000 9018.xx.xx 495.936.000 162
48 PP2300061321 - Dao mổ phaco góc 15 độ 537,264,000 383.760.000 9018.xx.xx 268.632.000 162
49 PP2300061322 - Chất nhầy phẫu thuật nhãn khoa 620,581,500 443.272.500 3006.xx.xx 310.290.750 61
Bộ Kit cho máy lọc máu liên tục
Mã phần lô PP2300061274
Giá từng phần lô 2,322,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.658.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.161.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Catheter 2 nòng 12F
Mã phần lô PP2300061275
Giá từng phần lô 1,022,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 730.514.286
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 511.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 131
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Quả lọc máu
Mã phần lô PP2300061276
Giá từng phần lô 12,628,385,658
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.020.275.470
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.314.192.829
Năng lực sản xuất hàng hóa 1739
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Phin lọc khí
Mã phần lô PP2300061277
Giá từng phần lô 205,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.700.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1340
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Que thử nồng độ Peracetic Acid
Mã phần lô PP2300061278
Giá từng phần lô 41,706,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.435.910
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.853.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 245
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Que thử tồn dư Peroxide
Mã phần lô PP2300061279
Giá từng phần lô 25,183,620
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.170.650
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.591.810
Năng lực sản xuất hàng hóa 143
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dây máu thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300061280
Giá từng phần lô 2,031,422,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.451.016.072
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.015.711.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1721
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Kim chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300061281
Giá từng phần lô 2,350,646,970
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.679.033.550
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.175.323.485
Năng lực sản xuất hàng hóa 17558
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dung dịch khử trùng máy chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300061282
Giá từng phần lô 2,431,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.736.428.572
Mã hàng hóa (HS) 3808.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.215.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 91
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dung dịch khử trùng quả lọc
Mã phần lô PP2300061283
Giá từng phần lô 1,311,246,972
Yêu cầu doanh thu bình quân 936.604.980
Mã hàng hóa (HS) 3808.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 655.623.486
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dịch lọc thận đậm đặc A
Mã phần lô PP2300061284
Giá từng phần lô 6,762,436,065
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.830.311.475
Mã hàng hóa (HS) 3004.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.381.218.033
Năng lực sản xuất hàng hóa 1865
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dịch lọc thận đậm đặc B
Mã phần lô PP2300061285
Giá từng phần lô 9,134,252,736
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.524.466.240
Mã hàng hóa (HS) 3004.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.567.126.368
Năng lực sản xuất hàng hóa 2610
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Ống thông JJ
Mã phần lô PP2300061286
Giá từng phần lô 1,391,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 994.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 695.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 163
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dây dẫn đường dùng trong niệu quản
Mã phần lô PP2300061287
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.142.858
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bộ nong thận chuyên dùng cho tán sỏi qua da
Mã phần lô PP2300061288
Giá từng phần lô 2,557,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.827.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.278.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Ống thông niệu quản chuyên dùng cho tán sỏi qua da
Mã phần lô PP2300061289
Giá từng phần lô 255,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Miếng dán phẫu thuật chuyên dùng cho tán sỏi qua da
Mã phần lô PP2300061290
Giá từng phần lô 241,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.550.000
Mã hàng hóa (HS) 3005.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.785.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Vỏ que nong dùng cho tán sỏi qua da
Mã phần lô PP2300061291
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.285.715
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Ống kính nội soi mềm
Mã phần lô PP2300061292
Giá từng phần lô 6,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.357.142.858
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.050.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Rọ lấy sỏi (làm tán sỏi nội soi bằng ống mềm)
Mã phần lô PP2300061293
Giá từng phần lô 148,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.071.429
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Vỏ đỡ niệu quản dùng cho ống kính soi mềm
Mã phần lô PP2300061294
Giá từng phần lô 1,356,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 968.592.858
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 678.015.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dây dẫn đường dùng ống kính soi mềm
Mã phần lô PP2300061295
Giá từng phần lô 885,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 632.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 442.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bộ quả lọc máu liên tục cho trẻ em
Mã phần lô PP2300061296
Giá từng phần lô 627,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 447.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 313.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Quả lọc máu liên tục cho người lớn
Mã phần lô PP2300061297
Giá từng phần lô 12,811,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.151.071.429
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.405.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 72
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bộ quả lọc máu liên tục sơ sinh
Mã phần lô PP2300061298
Giá từng phần lô 159,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bộ quả lọc trao đổi huyết tương
Mã phần lô PP2300061299
Giá từng phần lô 5,093,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.638.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.546.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bộ quả lọc máu hấp phụ nội độc tố
Mã phần lô PP2300061300
Giá từng phần lô 11,628,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.305.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.814.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Catheter lọc máu 2 đường cỡ 6,5 F
Mã phần lô PP2300061301
Giá từng phần lô 159,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.850.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.695.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Catheter lọc máu 2 đường cỡ 8 F
Mã phần lô PP2300061302
Giá từng phần lô 29,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.142.858
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Catheter lọc máu 2 đường cỡ 11 F
Mã phần lô PP2300061303
Giá từng phần lô 21,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.642.858
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Que thử tồn dư Clo
Mã phần lô PP2300061304
Giá từng phần lô 40,704,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.752.728
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.352.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 209
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dây máu thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300061305
Giá từng phần lô 81,202,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.002.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.601.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 58
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dây lọc máu chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300061306
Giá từng phần lô 594,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 424.285.715
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 90
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bột khô để pha dịch Acid đậm đặc
Mã phần lô PP2300061307
Giá từng phần lô 6,640,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.742.857.143
Mã hàng hóa (HS) 3004.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.320.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bột khô bicarbonate đậm đặc dùng cho chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300061308
Giá từng phần lô 6,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.571.428.572
Mã hàng hóa (HS) 3004.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.200.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Quả lọc dịch
Mã phần lô PP2300061309
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.428.572
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Miếng dán mi
Mã phần lô PP2300061310
Giá từng phần lô 111,633,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.738.215
Mã hàng hóa (HS) 3005.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.816.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 834
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Chất nhầy trọng lượng phân tử thấp
Mã phần lô PP2300061311
Giá từng phần lô 650,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 464.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 325.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 254
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Thủy tinh thể ba tiêu cự
Mã phần lô PP2300061312
Giá từng phần lô 950,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 712.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 475.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Thủy tinh thể lọc tia UV, đặt sẵn trên súng
Mã phần lô PP2300061313
Giá từng phần lô 36,501,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.375.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.250.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Phim dùng cho chụp X-Quang y tế
Mã phần lô PP2300061314
Giá từng phần lô 23,669,085,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.906.489.286
Mã hàng hóa (HS) 3701.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.834.542.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 58952
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Phim dùng cho chụp X-Quang y tế
Mã phần lô PP2300061315
Giá từng phần lô 19,517,384,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.940.988.929
Mã hàng hóa (HS) 3701.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.758.692.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 20306
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu
Mã phần lô PP2300061316
Giá từng phần lô 1,575,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.181.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 787.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu kéo dài tiêu cự
Mã phần lô PP2300061317
Giá từng phần lô 3,016,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.262.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.508.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Phim dùng cho chụp X-Quang y tế
Mã phần lô PP2300061318
Giá từng phần lô 10,310,222,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.364.444.643
Mã hàng hóa (HS) 3701.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.155.111.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 15989
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Thủy tinh thể nhân tạo mềm
Mã phần lô PP2300061319
Giá từng phần lô 8,330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.247.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.165.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 140
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dao mổ phaco 2.8 mm
Mã phần lô PP2300061320
Giá từng phần lô 991,872,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 708.480.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 495.936.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 162
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dao mổ phaco góc 15 độ
Mã phần lô PP2300061321
Giá từng phần lô 537,264,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 383.760.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 268.632.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 162
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Chất nhầy phẫu thuật nhãn khoa
Mã phần lô PP2300061322
Giá từng phần lô 620,581,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 443.272.500
Mã hàng hóa (HS) 3006.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 310.290.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 61
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->