| 1 |
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus áp thành trực tiếp (không polymer) các cỡ |
8,700,000,000 |
0 |
0 |
|
| 2 |
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus |
1,840,000,000 |
0 |
0 |
|
| 3 |
Khung giá đỡ động mạch vành CoCr phủ thuốc Sirolimus, Polymer PLA tự tiêu |
6,600,000,000 |
0 |
0 |
|
| 4 |
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc (stent) |
3,715,000,000 |
0 |
0 |
|
| 5 |
Khung giá đỡ động mạch vành loại bọc thuốc Everolimus |
8,700,000,000 |
0 |
0 |
|
| 6 |
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Novolimus |
11,358,000,000 |
0 |
0 |
|
| 7 |
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Biolimus A9 với khung Cobalt Chromium |
12,600,000,000 |
0 |
0 |
|
| 8 |
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Biolimus A9, không polymer, khung Cobalt Chromium |
8,400,000,000 |
0 |
0 |
|
| 9 |
Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành, chất liệu Platinum Chromium, bọc thuốc Everolimus |
4,450,000,000 |
0 |
0 |
|
| 10 |
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Ridaforolimus |
16,300,000,000 |
0 |
0 |
|
| 11 |
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Everolimus |
13,050,000,000 |
0 |
0 |
|
| 12 |
Khung giá đỡ (stent) mạch não tự giãn nở, dùng trong điều trị xơ vữa động mạch nội sọ có thể thu hồi |
1,471,000,000 |
0 |
0 |
|
| 13 |
Stent sinh học phủ thuốc điều trị kép Sirolimus & Anti CD34 |
11,850,000,000 |
0 |
0 |
|
| 14 |
Bộ Stent Graft cho động mạch chủ bụng thân thiết kế bất đối xứng |
2,900,000,000 |
0 |
0 |
|
| 15 |
Bộ stent graft cho động mạch chủ bụng và phụ kiện |
5,025,000,000 |
0 |
0 |
|
| 16 |
Bộ Stent Graft cho động mạch chủ ngực |
3,975,000,000 |
0 |
0 |
|
| 17 |
Bộ Stent graft cho động mạch chủ ngực và phụ kiện |
2,800,000,000 |
0 |
0 |
|
| 18 |
Stent graft bổ sung cho động mạch chủ bụng hoặc động mạch chủ ngực |
423,750,000 |
0 |
0 |
|
| 19 |
Bộ stent graft cho động mạch chủ ngực |
519,000,000 |
0 |
0 |
|
| 20 |
Hệ thống khung giá đỡ động mạch (Hybrid stent graft system) kèm đoạn mạch nhân tạo |
975,000,000 |
0 |
0 |
|
| 21 |
Khung giá đỡ động mạch thận vật liệu làm bằng hợp kim Cobalt Chromium |
1,432,000,000 |
0 |
0 |
|
| 22 |
Khung giá đỡ động mạch chi tự bung tương thích 4F, dây dẫn 0.018" |
899,640,000 |
0 |
0 |
|
| 23 |
Khung giá đỡ động mạch ngoại biên Nitinol tự bung tương thích 6F, dây dẫn 0.035" |
299,880,000 |
0 |
0 |
|
| 24 |
Khung giá đỡ động mạch chậu tự bung |
957,800,000 |
0 |
0 |
|
| 25 |
Khung giá đỡ động mạch ngoại biên tự nở (đùi, khoeo…) |
1,120,000,000 |
0 |
0 |
|
| 26 |
Khung giá đỡ chữa túi phình mạch vành, lớp phủ chất liệu electrospun polyurethane |
297,500,000 |
0 |
0 |
|
| 27 |
Giá đỡ mạch cảnh |
1,855,000,000 |
0 |
0 |
|
| 28 |
Khung giá đỡ chuyên dụng dùng để lấy huyết khối mạch não |
900,000,000 |
0 |
0 |
|
| 29 |
Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi (đùi nông (SFA), khoeo,…) tự bung, chất liệu Nitinol |
1,216,000,000 |
0 |
0 |
|
| 30 |
Giá đỡ mạch ngoại vi |
693,000,000 |
0 |
0 |
|
| 31 |
Stent ngoại biên có màng bọc |
1,950,000,000 |
0 |
0 |
|
| 32 |
Stent ngoại biên có màng bọc sử dụng cho động mạch chủ |
750,000,000 |
0 |
0 |
|
| 33 |
Khung giá đỡ (stent) tĩnh mạch và ngoại vi (chậu, khí phế quản …) tự bung |
309,000,000 |
0 |
0 |
|
| 34 |
Khung giá đỡ (stent) mạch não đổi hướng dòng chảy |
4,400,000,000 |
0 |
0 |
|
| 35 |
Đầu đốt Laser các cỡ các loại |
4,158,000,000 |
0 |
0 |
|
| 36 |
Ống thông điều trị RF |
748,440,000 |
0 |
0 |
|
| 37 |
Khung giá đỡ tự bung thiết kế đặc biệt cho tĩnh mạch |
460,000,000 |
0 |
0 |
|
| 38 |
Khung giá đỡ nong bằng bóng không có màng bọc, kiểu hybrid chuyên dùng cho động mạch chủ, động mạch phổi, mạch máu ngoại biên các cỡ |
480,000,000 |
0 |
0 |
|