Gói thầu: Gói thầu số 5: Vật tư tiêu hao Can thiệp Tim mạch, vật tư lọc máu, thay huyết tương khoa Hồi sức cấp cứu và các kỹ thuật can thiệp dưới DSA

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400448529-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/11/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Bưu Điện
Chủ đầu tư Bệnh viện Bưu Điện
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Vật tư tiêu hao Can thiệp Tim mạch, vật tư lọc máu, thay huyết tương khoa Hồi sức cấp cứu và các kỹ thuật can thiệp dưới DSA
Số hiệu KHLCNT PL2400178733
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 27,313,430,800 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400197601 - Dụng cụ mở đường vào động mạch quay 214,080,000 3,211,200
2 PP2400197602 - Bộ dụng cụ can thiệp đường quay chuyên dụng cho mạch siêu nhỏ 5,000,000 75,000
3 PP2400197603 - Catheter siêu nhỏ hỗ trợ can thiệp động mạch vành 29,070,000 436,050
4 PP2400197604 - Ống thông dẫn đường (guiding catheter) trợ giúp can thiệp 320,760,000 4,811,400
5 PP2400197605 - Vi ống thông siêu nhỏ dạng xoắn đường kính 1.9Fr 44,000,000 660,000
6 PP2400197606 - Vi ống thông hỗ trợ can thiệp động mạch vành, loại đặc biệt dùng cho các tổn thương rất phức tạp 31,000,000 465,000
7 PP2400197607 - Vi ống thông (micro-catheter) đường kính 0.016" hoặc tương đương 23,000,000 345,000
8 PP2400197608 - Vi ống thông (micro-catheter) can thiệp 2.7F hoặc tương đương 207,375,000 3,110,625
9 PP2400197609 - Vi ống thông (micro-catheter) can thiệp 2.0F hoặc tương đương 82,950,000 1,244,250
10 PP2400197610 - Dây dẫn đường (guide wire) cho catheter ≤1.5m hoặc tương đương 185,325,000 2,779,875
11 PP2400197611 - Dây dẫn đường cho bóng và Stent loại dành cho tổn thương hẹp khít 576,000,000 8,640,000
12 PP2400197612 - Dây dẫn đường ngoại biên các cỡ 28,000,000 420,000
13 PP2400197613 - Dây dẫn can thiệp ngoại biên dành cho tổn thương tắc nghẽn mạn tính dưới khớp gối 30,000,000 450,000
14 PP2400197614 - Stent động mạch thận các loại, các cỡ 105,000,000 1,575,000
15 PP2400197615 - Stent động mạch cảnh các loại, các cỡ 140,000,000 2,100,000
16 PP2400197616 - Stent graft động mạch chủ bụng các loại, các cỡ 840,000,000 12,600,000
17 PP2400197617 - Điện cực tạo nhịp tạm thời 9,000,000 135,000
18 PP2400197618 - Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số VVIR/AAIR, tương thích MRI, tạo nhịp sinh lý, hoặc tương đương. 712,800,000 10,692,000
19 PP2400197619 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số DDDR, tương thích MRI, tạo nhịp sinh lý, hoặc tương đương. 516,000,000 7,740,000
20 PP2400197620 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số DDDR với tạo nhịp sinh lý, có tính năng đặc biệt nâng cao, tương thích MRI, hoặc tương đương. 414,000,000 6,210,000
21 PP2400197621 - Máy tạo nhịp có phá rung 1 buồng, có phát hiện từ trường MRI tự động hoặc tương đương. 1,180,000,000 17,700,000
22 PP2400197622 - Máy tạo nhịp tái đồng bộ 3 buồng có phát hiện từ trường MRI tự động hoặc tương đương. 735,000,000 11,025,000
23 PP2400197623 - Dụng cụ đóng mạch máu bằng chỉ ngoại khoa cho lỗ động mạch 45,000,000 675,000
24 PP2400197624 - Bóng nong mạch ngoại biên chất liệu Pebax phủ Hydrophilic tương thích dây dẫn 0.014" 42,000,000 630,000
25 PP2400197625 - Bóng nong mạch ngoại biên chất liệu Pebax phủ Hydrophilic tương thích dây dẫn 0.018" 42,000,000 630,000
26 PP2400197626 - Bóng nong mạch ngoại biên chất liệu Pebax phủ Hydrophilic tương thích dây dẫn 0.035" 42,000,000 630,000
27 PP2400197627 - Bóng nong động mạch thận và động mạch cảnh 42,000,000 630,000
28 PP2400197628 - Stent động mạch chậu loại 2 lớp bung bằng bóng 110,000,000 1,650,000
29 PP2400197629 - Stent động mạch chậu dưới, đùi chất liệu Nitinol nhớ hình 93,000,000 1,395,000
30 PP2400197630 - Stent động mạch chi dưới các cỡ dành cho tổn thương phức tạp đùi kheo 155,000,000 2,325,000
31 PP2400197631 - Ống thông đốt tĩnh mạch đóng nhanh ít xâm lấn bằng sóng cao tần 65,000,000 975,000
32 PP2400197632 - Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ có phá rung tim dùng dây thất trái 4 cực, Có tính năng theo dõi từ nhà, tự động phát hiện từ tường MRI hoặc tương đương. 980,000,000 14,700,000
33 PP2400197633 - Máy tạo nhịp phá rung 2 buồng hoặc tương đương. 420,000,000 6,300,000
34 PP2400197634 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Everolimus dành cho tổn thương phức tạp 3,393,000,000 50,895,000
35 PP2400197635 - Bóng nong mạch vành áp lực thường, crossing profile siêu nhỏ 0.58mm 141,600,000 2,124,000
36 PP2400197636 - Catheter chụp mạch gan, tử cung, phế quản loại ái nước 122,850,000 1,842,750
37 PP2400197637 - Dụng cụ mở đường vào động mạch các cỡ, đầu thẳng (Loại dài) 17,250,000 258,750
38 PP2400197638 - Kim chiba 16,800,000 252,000
39 PP2400197639 - Bộ dụng cụ dẫn lưu đường mật qua da 68,040,000 1,020,600
40 PP2400197640 - Kim sinh thiết mô mềm 47,250,000 708,750
41 PP2400197641 - Kim luồn tĩnh mạch không cánh, không cống 12,600,000 189,000
42 PP2400197642 - Vi ống thông siêu nhỏ Microcatheter không kèm vi dây dẫn 264,600,000 3,969,000
43 PP2400197643 - Hạt vi cầu không tải thuốc 215,840,000 3,237,600
44 PP2400197644 - Máy tạo nhịp phá rung 1 buồng, loại sử dụng điện cực shock 1 kết nối. Chụp MRI toàn thân 1,665,000,000 24,975,000
45 PP2400197645 - Bóng nong mạch vành áp lực cao đường kính > 4.5mm 39,950,000 599,250
46 PP2400197646 - Bóng nong mạch vành có gắn lưỡi dao nhỏ cắt mảng xơ vữa mạch vành 110,000,000 1,650,000
47 PP2400197647 - Stent Graft phụ nối dài, cho động mạch chủ bụng, dùng kèm theo bộ stent graft ĐMC bụng. 180,000,000 2,700,000
48 PP2400197648 - Bộ Stent graft cho động mạch chủ bụng 1,020,000,000 15,300,000
49 PP2400197649 - Bộ Stent graft cho động mạch chủ ngực 840,000,000 12,600,000
50 PP2400197650 - Bộ dụng cụ vít cố định khung giá đỡ động mạch chủ 420,000,000 6,300,000
51 PP2400197651 - Bóng nong đường mật, đường niệu quản các cỡ 63,000,000 945,000
52 PP2400197652 - Bơm áp lực cao cho bóng nong đường mật, niệu quản 8,400,000 126,000
53 PP2400197653 - Stent đường mật bằng kim loại có phủ 190,000,000 2,850,000
54 PP2400197654 - Kim đốt sóng cao tần đơn, đầu đốt cố định 297,600,000 4,464,000
55 PP2400197655 - Kim sinh thiết vú chân không các cỡ 436,800,000 6,552,000
56 PP2400197656 - Kim đốt sóng cao tần đầu đốt cố định cho tuyến giáp 1,860,000,000 27,900,000
57 PP2400197657 - Vòng xoắn kim loại dạng lò xo 120,000,000 1,800,000
58 PP2400197658 - Keo dán sinh học dùng cho nút mạch 22,990,800 344,862
59 PP2400197659 - Bộ bơm tiêm 150ml dùng cho máy bơm tiêm cản quang chụp mạch DSA 31,200,000 468,000
60 PP2400197660 - Bóng nong động mạch ngoại vi 14,000,000 210,000
61 PP2400197661 - Dây dẫn chẩn đoán và can thiệp ngoại biên 10,500,000 157,500
62 PP2400197662 - Kim đốt sóng cao tần đơn, điều chỉnh được chiều dài đầu đốt 230,000,000 3,450,000
63 PP2400197663 - Stent graft bổ sung cho động mạch chủ bụng 255,000,000 3,825,000
64 PP2400197664 - Stent graft bổ sung cho động mạch chủ ngực 255,000,000 3,825,000
65 PP2400197665 - Vi dây dẫn đường (micro guide wire) cỡ 0.014" 196,000,000 2,940,000
66 PP2400197666 - Khung giá đỡ stent đông mạch vành, phủ thuốc chống tái hẹp, có độ dài ≥ 30 mm 740,000,000 11,100,000
67 PP2400197667 - Stent mạch vành phủ thuốc Everolimus 2,002,000,000 30,030,000
68 PP2400197668 - Ống thông hỗ trợ đẩy sâu trong can thiệp tắc động mạch vành 61,500,000 922,500
69 PP2400197669 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân, chuyển chế độ MRI bằng thiết bị cầm tay nhỏ gọn, có nhận cảm tự động 99,000,000 1,485,000
70 PP2400197670 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân, chuyển chế độ MRI bằng thiết kế cầm tay nhỏ gọn, có nhận cảm tự động 175,000,000 2,625,000
71 PP2400197671 - Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ CRTP có tính năng tối ưu hóa thời gian Nhĩ - Thất, Thất - Thất và phần mềm quản lý rung nhĩ, sử dụng dây thất trái 4 cực. 556,000,000 8,340,000
72 PP2400197672 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số với chức năng tự động kiểm tra ngưỡng thất cho mỗi xung tạo nhịp, tương thích MRI 3 Tesla toàn thân 97,800,000 1,467,000
73 PP2400197673 - Bộ máy phá rung ICD 1 buồng có chức năng theo dõi phù phổi và đoạn ST chênh lên, máy chính phát sốc 40J, tương thích MRI. 309,000,000 4,635,000
74 PP2400197674 - Vi dây dẫn đường cho bóng và stent loại đặc biệt trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính hoàn toàn, khả năng tải đầu típ dặng thẳng lên đến 0.8gf 27,500,000 412,500
75 PP2400197675 - Vi dây dẫn đường cho bóng và stent loại đặc biệt trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính hoàn toàn, khả năng tải đầu típ 1.0gf 27,500,000 412,500
76 PP2400197676 - Vi dây dẫn đường cho bóng và stent loại đặc biệt trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính hoàn toàn, khả năng tải đầu típ 1.7gf 27,500,000 412,500
77 PP2400197677 - Vi dây dẫn đường cho bóng và stent loại đặc biệt trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính hoàn toàn, khả năng tải đầu típ 3.5gf 27,500,000 412,500
78 PP2400197678 - Vi dây dẫn đường cho bóng và stent loại đặc biệt trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính hoàn toàn, khả năng tải đầu típ dạng cong lên đến 0.8gf 27,500,000 412,500
79 PP2400197679 - Stent graft động mạch chủ ngực có khung kim loại trần các loại, các cỡ 530,000,000 7,950,000
80 PP2400197680 - Stent graft động mạch chủ ngực không có khung kim loại trần các loại, các cỡ 530,000,000 7,950,000
81 PP2400197681 - Stent Graft phụ nối dài, cho động mạch chủ ngực có khung kim loại trần, dùng kèm theo bộ stent graft ĐMC ngực. Có FDA hoặc CE. 120,000,000 1,800,000
82 PP2400197682 - Stent Graft phụ nối dài, cho động mạch chủ ngực không có khung kim loại trần dùng kèm theo bộ stent graft ĐMC ngực. Có FDA hoặc CE. 120,000,000 1,800,000
83 PP2400197683 - Dù bảo vệ huyết khối đoạn xa trong can thiệp mạch cảnh và mạch vành 156,000,000 2,340,000
84 PP2400197684 - Ống thông (Catheter) đốt suy tĩnh mạch bằng sóng cao tần 650,000,000 9,750,000
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay
Mã phần lô PP2400197601
Giá từng phần lô 214,080,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,211,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ can thiệp đường quay chuyên dụng cho mạch siêu nhỏ
Mã phần lô PP2400197602
Giá từng phần lô 5,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter siêu nhỏ hỗ trợ can thiệp động mạch vành
Mã phần lô PP2400197603
Giá từng phần lô 29,070,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 436,050
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông dẫn đường (guiding catheter) trợ giúp can thiệp
Mã phần lô PP2400197604
Giá từng phần lô 320,760,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,811,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông siêu nhỏ dạng xoắn đường kính 1.9Fr
Mã phần lô PP2400197605
Giá từng phần lô 44,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 660,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông hỗ trợ can thiệp động mạch vành, loại đặc biệt dùng cho các tổn thương rất phức tạp
Mã phần lô PP2400197606
Giá từng phần lô 31,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 465,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông (micro-catheter) đường kính 0.016" hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400197607
Giá từng phần lô 23,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 345,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông (micro-catheter) can thiệp 2.7F hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400197608
Giá từng phần lô 207,375,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,110,625
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông (micro-catheter) can thiệp 2.0F hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400197609
Giá từng phần lô 82,950,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,244,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn đường (guide wire) cho catheter ≤1.5m hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400197610
Giá từng phần lô 185,325,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,779,875
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn đường cho bóng và Stent loại dành cho tổn thương hẹp khít
Mã phần lô PP2400197611
Giá từng phần lô 576,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,640,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn đường ngoại biên các cỡ
Mã phần lô PP2400197612
Giá từng phần lô 28,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 420,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn can thiệp ngoại biên dành cho tổn thương tắc nghẽn mạn tính dưới khớp gối
Mã phần lô PP2400197613
Giá từng phần lô 30,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent động mạch thận các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2400197614
Giá từng phần lô 105,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,575,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent động mạch cảnh các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2400197615
Giá từng phần lô 140,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent graft động mạch chủ bụng các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2400197616
Giá từng phần lô 840,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Điện cực tạo nhịp tạm thời
Mã phần lô PP2400197617
Giá từng phần lô 9,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số VVIR/AAIR, tương thích MRI, tạo nhịp sinh lý, hoặc tương đương.
Mã phần lô PP2400197618
Giá từng phần lô 712,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,692,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số DDDR, tương thích MRI, tạo nhịp sinh lý, hoặc tương đương.
Mã phần lô PP2400197619
Giá từng phần lô 516,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,740,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số DDDR với tạo nhịp sinh lý, có tính năng đặc biệt nâng cao, tương thích MRI, hoặc tương đương.
Mã phần lô PP2400197620
Giá từng phần lô 414,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,210,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy tạo nhịp có phá rung 1 buồng, có phát hiện từ trường MRI tự động hoặc tương đương.
Mã phần lô PP2400197621
Giá từng phần lô 1,180,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy tạo nhịp tái đồng bộ 3 buồng có phát hiện từ trường MRI tự động hoặc tương đương.
Mã phần lô PP2400197622
Giá từng phần lô 735,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,025,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ đóng mạch máu bằng chỉ ngoại khoa cho lỗ động mạch
Mã phần lô PP2400197623
Giá từng phần lô 45,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 675,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch ngoại biên chất liệu Pebax phủ Hydrophilic tương thích dây dẫn 0.014"
Mã phần lô PP2400197624
Giá từng phần lô 42,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 630,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch ngoại biên chất liệu Pebax phủ Hydrophilic tương thích dây dẫn 0.018"
Mã phần lô PP2400197625
Giá từng phần lô 42,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 630,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch ngoại biên chất liệu Pebax phủ Hydrophilic tương thích dây dẫn 0.035"
Mã phần lô PP2400197626
Giá từng phần lô 42,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 630,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong động mạch thận và động mạch cảnh
Mã phần lô PP2400197627
Giá từng phần lô 42,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 630,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent động mạch chậu loại 2 lớp bung bằng bóng
Mã phần lô PP2400197628
Giá từng phần lô 110,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,650,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent động mạch chậu dưới, đùi chất liệu Nitinol nhớ hình
Mã phần lô PP2400197629
Giá từng phần lô 93,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,395,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent động mạch chi dưới các cỡ dành cho tổn thương phức tạp đùi kheo
Mã phần lô PP2400197630
Giá từng phần lô 155,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,325,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông đốt tĩnh mạch đóng nhanh ít xâm lấn bằng sóng cao tần
Mã phần lô PP2400197631
Giá từng phần lô 65,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 975,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ có phá rung tim dùng dây thất trái 4 cực, Có tính năng theo dõi từ nhà, tự động phát hiện từ tường MRI hoặc tương đương.
Mã phần lô PP2400197632
Giá từng phần lô 980,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy tạo nhịp phá rung 2 buồng hoặc tương đương.
Mã phần lô PP2400197633
Giá từng phần lô 420,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Everolimus dành cho tổn thương phức tạp
Mã phần lô PP2400197634
Giá từng phần lô 3,393,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,895,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực thường, crossing profile siêu nhỏ 0.58mm
Mã phần lô PP2400197635
Giá từng phần lô 141,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,124,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter chụp mạch gan, tử cung, phế quản loại ái nước
Mã phần lô PP2400197636
Giá từng phần lô 122,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,842,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ mở đường vào động mạch các cỡ, đầu thẳng (Loại dài)
Mã phần lô PP2400197637
Giá từng phần lô 17,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 258,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chiba
Mã phần lô PP2400197638
Giá từng phần lô 16,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 252,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ dẫn lưu đường mật qua da
Mã phần lô PP2400197639
Giá từng phần lô 68,040,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,020,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim sinh thiết mô mềm
Mã phần lô PP2400197640
Giá từng phần lô 47,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 708,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim luồn tĩnh mạch không cánh, không cống
Mã phần lô PP2400197641
Giá từng phần lô 12,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 189,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông siêu nhỏ Microcatheter không kèm vi dây dẫn
Mã phần lô PP2400197642
Giá từng phần lô 264,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,969,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hạt vi cầu không tải thuốc
Mã phần lô PP2400197643
Giá từng phần lô 215,840,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,237,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy tạo nhịp phá rung 1 buồng, loại sử dụng điện cực shock 1 kết nối. Chụp MRI toàn thân
Mã phần lô PP2400197644
Giá từng phần lô 1,665,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,975,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực cao đường kính > 4.5mm
Mã phần lô PP2400197645
Giá từng phần lô 39,950,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 599,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành có gắn lưỡi dao nhỏ cắt mảng xơ vữa mạch vành
Mã phần lô PP2400197646
Giá từng phần lô 110,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,650,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent Graft phụ nối dài, cho động mạch chủ bụng, dùng kèm theo bộ stent graft ĐMC bụng.
Mã phần lô PP2400197647
Giá từng phần lô 180,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ Stent graft cho động mạch chủ bụng
Mã phần lô PP2400197648
Giá từng phần lô 1,020,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ Stent graft cho động mạch chủ ngực
Mã phần lô PP2400197649
Giá từng phần lô 840,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ vít cố định khung giá đỡ động mạch chủ
Mã phần lô PP2400197650
Giá từng phần lô 420,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong đường mật, đường niệu quản các cỡ
Mã phần lô PP2400197651
Giá từng phần lô 63,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 945,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm áp lực cao cho bóng nong đường mật, niệu quản
Mã phần lô PP2400197652
Giá từng phần lô 8,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent đường mật bằng kim loại có phủ
Mã phần lô PP2400197653
Giá từng phần lô 190,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,850,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim đốt sóng cao tần đơn, đầu đốt cố định
Mã phần lô PP2400197654
Giá từng phần lô 297,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,464,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim sinh thiết vú chân không các cỡ
Mã phần lô PP2400197655
Giá từng phần lô 436,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,552,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim đốt sóng cao tần đầu đốt cố định cho tuyến giáp
Mã phần lô PP2400197656
Giá từng phần lô 1,860,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vòng xoắn kim loại dạng lò xo
Mã phần lô PP2400197657
Giá từng phần lô 120,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Keo dán sinh học dùng cho nút mạch
Mã phần lô PP2400197658
Giá từng phần lô 22,990,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 344,862
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ bơm tiêm 150ml dùng cho máy bơm tiêm cản quang chụp mạch DSA
Mã phần lô PP2400197659
Giá từng phần lô 31,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 468,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong động mạch ngoại vi
Mã phần lô PP2400197660
Giá từng phần lô 14,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 210,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn chẩn đoán và can thiệp ngoại biên
Mã phần lô PP2400197661
Giá từng phần lô 10,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 157,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim đốt sóng cao tần đơn, điều chỉnh được chiều dài đầu đốt
Mã phần lô PP2400197662
Giá từng phần lô 230,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,450,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent graft bổ sung cho động mạch chủ bụng
Mã phần lô PP2400197663
Giá từng phần lô 255,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,825,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent graft bổ sung cho động mạch chủ ngực
Mã phần lô PP2400197664
Giá từng phần lô 255,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,825,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi dây dẫn đường (micro guide wire) cỡ 0.014"
Mã phần lô PP2400197665
Giá từng phần lô 196,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,940,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đỡ stent đông mạch vành, phủ thuốc chống tái hẹp, có độ dài ≥ 30 mm
Mã phần lô PP2400197666
Giá từng phần lô 740,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent mạch vành phủ thuốc Everolimus
Mã phần lô PP2400197667
Giá từng phần lô 2,002,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,030,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông hỗ trợ đẩy sâu trong can thiệp tắc động mạch vành
Mã phần lô PP2400197668
Giá từng phần lô 61,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 922,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân, chuyển chế độ MRI bằng thiết bị cầm tay nhỏ gọn, có nhận cảm tự động
Mã phần lô PP2400197669
Giá từng phần lô 99,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,485,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân, chuyển chế độ MRI bằng thiết kế cầm tay nhỏ gọn, có nhận cảm tự động
Mã phần lô PP2400197670
Giá từng phần lô 175,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,625,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ CRTP có tính năng tối ưu hóa thời gian Nhĩ - Thất, Thất - Thất và phần mềm quản lý rung nhĩ, sử dụng dây thất trái 4 cực.
Mã phần lô PP2400197671
Giá từng phần lô 556,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,340,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số với chức năng tự động kiểm tra ngưỡng thất cho mỗi xung tạo nhịp, tương thích MRI 3 Tesla toàn thân
Mã phần lô PP2400197672
Giá từng phần lô 97,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,467,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ máy phá rung ICD 1 buồng có chức năng theo dõi phù phổi và đoạn ST chênh lên, máy chính phát sốc 40J, tương thích MRI.
Mã phần lô PP2400197673
Giá từng phần lô 309,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,635,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi dây dẫn đường cho bóng và stent loại đặc biệt trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính hoàn toàn, khả năng tải đầu típ dặng thẳng lên đến 0.8gf
Mã phần lô PP2400197674
Giá từng phần lô 27,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 412,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi dây dẫn đường cho bóng và stent loại đặc biệt trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính hoàn toàn, khả năng tải đầu típ 1.0gf
Mã phần lô PP2400197675
Giá từng phần lô 27,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 412,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi dây dẫn đường cho bóng và stent loại đặc biệt trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính hoàn toàn, khả năng tải đầu típ 1.7gf
Mã phần lô PP2400197676
Giá từng phần lô 27,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 412,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi dây dẫn đường cho bóng và stent loại đặc biệt trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính hoàn toàn, khả năng tải đầu típ 3.5gf
Mã phần lô PP2400197677
Giá từng phần lô 27,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 412,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi dây dẫn đường cho bóng và stent loại đặc biệt trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính hoàn toàn, khả năng tải đầu típ dạng cong lên đến 0.8gf
Mã phần lô PP2400197678
Giá từng phần lô 27,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 412,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent graft động mạch chủ ngực có khung kim loại trần các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2400197679
Giá từng phần lô 530,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,950,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent graft động mạch chủ ngực không có khung kim loại trần các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2400197680
Giá từng phần lô 530,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,950,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent Graft phụ nối dài, cho động mạch chủ ngực có khung kim loại trần, dùng kèm theo bộ stent graft ĐMC ngực. Có FDA hoặc CE.
Mã phần lô PP2400197681
Giá từng phần lô 120,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent Graft phụ nối dài, cho động mạch chủ ngực không có khung kim loại trần dùng kèm theo bộ stent graft ĐMC ngực. Có FDA hoặc CE.
Mã phần lô PP2400197682
Giá từng phần lô 120,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dù bảo vệ huyết khối đoạn xa trong can thiệp mạch cảnh và mạch vành
Mã phần lô PP2400197683
Giá từng phần lô 156,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,340,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông (Catheter) đốt suy tĩnh mạch bằng sóng cao tần
Mã phần lô PP2400197684
Giá từng phần lô 650,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->