Gói thầu: Gói thầu số 5: Vật tư tiêu hao dùng cho can thiệp tim mạch (221 mặt hàng chia thành 221 phần)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300184476-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Tim mạch
Chủ đầu tư Trung tâm Tim mạch
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Vật tư tiêu hao dùng cho can thiệp tim mạch (221 mặt hàng chia thành 221 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2300120056
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 168,307,238,750 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2.019.704.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300263704 - Bình chứa gắn với bơm hút huyết khối 15,750,000 22.910.000 3926 11.025.000 2
2 PP2300263705 - Bộ bơm bóng áp lực cao làm bằng chất liệu polycarbonate bao gồm cả Y- adaptor (có cả loại bấm) và phụ kiện kèm theo 350,000,000 509.091.000 9018; 9021 245.000.000 59
3 PP2300263706 - Bộ đầu dò siêu âm trong lòng mạch 960,000,000 1.396.364.000 9018; 9021 672.000.000 5
4 PP2300263707 - Bộ điều khiển dụng cụ bào gọt lấy mảng xơ vữa thành mạch các loại, các cỡ 110,000,000 160.000.000 9018; 9021 77.000.000 2
5 PP2300263708 - Bộ điều trị rung nhĩ bằng phương pháp áp lạnh 627,000,000 912.000.000 9018; 9021 438.900.000 1
6 PP2300263709 - Bộ dụng cụ đo và thả dù đóng lỗ thông liên nhĩ 172,500,000 250.910.000 9018; 9021 120.750.000 5
7 PP2300263710 - Bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch vành 434,200,000 631.564.000 9018; 9021 303.940.000 2
8 PP2300263711 - Bộ dụng cụ hút huyết khối động mạch vành nòng hút lớn 210,000,000 305.455.000 9018; 9021 147.000.000 5
9 PP2300263712 - Bộ dụng cụ hút huyết khối loại cỡ 5F, 6F tương thích với catheter 0,014” (bao gồm Catheter,bơm, hút) 146,000,000 212.364.000 9018; 9021 102.200.000 4
10 PP2300263713 - Bộ dụng cụ vít cố định khung giá đỡ động mạch chủ 450,000,000 654.546.000 9018; 9021 315.000.000 1
11 PP2300263714 - Bộ kết nối chữ Y 22,440,000 32.640.000 9018; 9021 15.708.000 20
12 PP2300263715 - Bộ máy tạo nhịp có phá rung tim ICD 1 buồng, có tính năng cảnh báo tình trạng điện cực. Bao gồm máy chính và phụ kiện chuẩn 1,450,000,000 2.109.091.000 9018; 9021 1.015.000.000 1
13 PP2300263716 - Bộ phận kết nối (Manifold) nhiều cổng 429,000,000 624.000.000 9018; 9021 300.300.000 500
14 PP2300263717 - Bộ stent graft điều trị phình động mạch chủ bụng 580,000,000 843.637.000 9018; 9021 406.000.000 1
15 PP2300263718 - Bộ stent graft điều trị phình động mạch chủ ngực 795,000,000 1.156.364.000 9018; 9021 556.500.000 1
16 PP2300263719 - Bộ Stent Graft hoàn chỉnh (bao gồm thân, cổ và các nhánh bên) cho động mạch chủ bụng có khả năng bảo tồn động mạch chậu trong 770,000,000 1.120.000.000 9018; 9021 539.000.000 1
17 PP2300263720 - Bộ thả dù có valve vặn cầm máu, kết cấu lõi lưới kim loại, loader nén dù trong suốt kiểm soát bóng khí 175,000,000 254.546.000 9018; 9021 122.500.000 4
18 PP2300263721 - Bộ thả dù đóng lỗ thông (ống ĐM, TLT, TLN) chuyên dùng cho trẻ nhỏ 559,650,000 814.037.000 9018; 9021 391.755.000 11
19 PP2300263722 - Bộ thả dù ống động mạch cho dù ống động mạch chất liệu PTFE 175,500,000 255.273.000 9018; 9021 122.850.000 5
20 PP2300263723 - Bộ thả dù ống động mạch cho dù ống động mạch chất liệu PTFE. Đường kính từ 5F đến 14 F 63,000,000 91.637.000 9018; 9021 44.100.000 2
21 PP2300263724 - Bộ thả dù thông liên thất phần màng 157,500,000 229.091.000 9018; 9021 110.250.000 5
22 PP2300263725 - Bơm áp lực để bơm bóng nong động mạch vành (bao gồm khoá chữ Y dạng bấm, que lái, torque) 763,000,000 1.109.819.000 9018; 9021 534.100.000 128
23 PP2300263726 - Bơm tiêm có đầu xoáy 10ml 112,500,000 163.637.000 9018; 9021 78.750.000 417
24 PP2300263727 - Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ loại có 3 marker 63,000,000 91.637.000 9018; 9021 44.100.000 2
25 PP2300263728 - Bóng đo kích thước lỗ thông Liên Nhĩ 64,500,000 93.819.000 9018; 9021 45.150.000 5
26 PP2300263729 - Bóng đo kích thước lỗ thông Liên Nhĩ Amplatzer 70,000,000 101.819.000 9018; 9021 49.000.000 4
27 PP2300263730 - Bóng nong động mạch ngoại biên áp lực cao phù hợp với dây dẫn 0.035”, áp lực tới 23 bar 210,000,000 305.455.000 9018; 9021 147.000.000 5
28 PP2300263731 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường chất liệu thép không gỉ, phủ Teflon 1,040,000,000 1.512.728.000 9018; 9021 728.000.000 27
29 PP2300263732 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường gấp 3 cánh chất liệu Nylon 493,500,000 717.819.000 9018; 9021 345.450.000 17
30 PP2300263733 - Bóng nong động mạch vành các cỡ loại thường, chất liệu bóng Nylon/pebax. 490,000,000 712.728.000 9018; 9021 343.000.000 12
31 PP2300263734 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao các cỡ. Loại có 3 nếp gấp, dành cho tổn thương vôi hóa nặng 1,298,000,000 1.888.000.000 9018; 9021 908.600.000 37
32 PP2300263735 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao. Bóng có 3 lớp, gập 3 cánh, chịu được áp lực cao tới 22 atm 1,071,000,000 1.557.819.000 9018; 9021 749.700.000 30
33 PP2300263736 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao. Bóng có tối đa 5 lớp gấp chịu được áp lực cao 20 atm 1,071,000,000 1.557.819.000 9018; 9021 749.700.000 30
34 PP2300263737 - Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Paclitaxel 173,250,000 252.000.000 9018; 9021 121.275.000 2
35 PP2300263738 - Bóng nong dùng can thiệp mạch máu ngoại biên 420,000,000 610.910.000 9018; 9021 294.000.000 9
36 PP2300263739 - Bóng nong làm thủ thuật phá vách liên Nhĩ 132,300,000 192.437.000 9018; 9021 92.610.000 2
37 PP2300263740 - Bóng nong loại cứng ngoại biên áp lực cao các cỡ 70,000,000 101.819.000 9018; 9021 49.000.000 2
38 PP2300263741 - Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực cao các cỡ 168,000,000 244.364.000 9018; 9021 117.600.000 4
39 PP2300263742 - Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực thường có 5 nếp gấp tương thích dây dẫn 0.035" 161,200,000 234.473.000 9018; 9021 112.840.000 4
40 PP2300263743 - Bóng nong mạch máu ngoại biên có 5 nếp gấp vật liệu Semi Crystalline Polymertương thích dây dẫn 0.018'' 336,000,000 488.728.000 9018; 9021 235.200.000 7
41 PP2300263744 - Bóng nong mạch máu ngoại biên có 5 nếp gấp,tương thích dây dẫn 0.018", với lớp phủ đan xen kị nước 161,200,000 234.473.000 9018; 9021 112.840.000 4
42 PP2300263745 - Bóng nong mạch máu ngoại biên có phủ thuốc sử dụng dây dẫn 0.014", 0.035'' 240,000,000 349.091.000 9018; 9021 168.000.000 2
43 PP2300263746 - Bóng nong mạch máu Ngoại biên siêu cứng sử dụng dây dẫn 0.035", áp lực cao 40 atm 188,000,000 273.455.000 9018; 9021 131.600.000 4
44 PP2300263747 - Bóng nong mạch máu ngoại biên sử dụng dây dẫn 0.014'', 0/018'' 164,000,000 238.546.000 9018; 9021 114.800.000 4
45 PP2300263748 - Bóng nong mạch máu ngoại biên sử dụng dây dẫn 0.035''' 164,000,000 238.546.000 9018; 9021 114.800.000 4
46 PP2300263749 - Bóng nong mạch ngoại biên có phủ thuốc Paclitaxel 275,000,000 400.000.000 9018; 9021 192.500.000 2
47 PP2300263750 - Bóng nong mạch ngoại vi trên dây dẫn 0.014" 168,000,000 244.364.000 9018; 9021 117.600.000 4
48 PP2300263751 - Bóng nong mạch ngoại vi trên wire 0.018" 210,000,000 305.455.000 9018; 9021 147.000.000 5
49 PP2300263752 - Bóng nong mạch vành áp lực cao phủ lớp Teflon 750,000,000 1.090.910.000 9018; 9021 525.000.000 17
50 PP2300263753 - Bóng nong mạch vành áp lực thường phủlớp hydrophilic 1,536,150,000 2.234.400.000 9018; 9021 1.075.305.000 37
51 PP2300263754 - Bóng nong mạch vành áp lực thường, chất liệu Nylon bán đàn hồi, phủ lớp ái nước tương thích sinh học 780,000,000 1.134.546.000 9018; 9021 546.000.000 20
52 PP2300263755 - Bóng nong mạch vành có tẩm thuốc Paclitaxel, các cỡ, loại 3 nếp gấp. 173,250,000 252.000.000 9018; 9021 121.275.000 2
53 PP2300263756 - Bóng nong mạch vành loại áp lực thường có nếp gấp, đường kính đầu bóng 0.016” 1,040,000,000 1.512.728.000 9018; 9021 728.000.000 27
54 PP2300263757 - Bóng nong mạch vành loại áp lực thường, đầu siêu nhỏ, áp sát wire (đường kính đầu bóng 0.016”) thân bóng cấu trúc gập hình chữ S 1,443,000,000 2.098.910.000 9018; 9021 1.010.100.000 44
55 PP2300263758 - Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus chất liệu Polyamide 750,000,000 1.090.910.000 9018; 9021 525.000.000 5
56 PP2300263759 - Bóng nong ngoại vi đường kính từ 3 đến 12mm, độ dài từ 20 đến 200mm tương thích với dây dẫn 0.035'' 213,000,000 309.819.000 9018; 9021 149.100.000 5
57 PP2300263760 - Bóng nong sửa van áp lực trung bình, giãn nở, áp lực 2-2.5atm 187,500,000 272.728.000 9018; 9021 131.250.000 3
58 PP2300263761 - Bóng nong van ĐMP, ĐMC, có khả năng chịu áp lực đến 6 atm; đường kính thân bóng nhỏ, kích cỡ đa dạng, đường kính từ 5-30mm,độ dài từ 20-60mm. 66,150,000 96.219.000 9018; 9021 46.305.000 1
59 PP2300263762 - Bóng nong van Động mạch chủ, Động mạch phổi, Tavi, nong stent động mạch chủ đường kính 12mm đến 30mm loại áp lực cao 187,500,000 272.728.000 9018; 9021 131.250.000 3
60 PP2300263763 - Bóng nong van động mạch phổi các cỡ 275,625,000 400.910.000 9018; 9021 192.938.000 5
61 PP2300263764 - Cáp nối cho catheter chẩn đoán lái hướng 55,000,000 80.000.000 9018; 9021 38.500.000 2
62 PP2300263765 - Cáp nối cho catheter đốt loạn nhịp cong nhiều hướng 70,000,000 101.819.000 9018; 9021 49.000.000 2
63 PP2300263766 - Cáp nối cho catheter mappingcó cảm biến từ trường 105,000,000 152.728.000 9018; 9021 73.500.000 1
64 PP2300263767 - Cáp nối dài cho các loại catheter đốt điều khiển nhiệt và catheter uốn cong tương thích với máy RF 86,000,000 125.091.000 9018; 9021 60.200.000 2
65 PP2300263768 - Cáp nối dài cho các loại catheter đốt tưới nước muối và catheter 270 độ tương thích với máy RF 176,000,000 256.000.000 9018; 9021 123.200.000 3
66 PP2300263769 - Cáp nối dành cho catheter chẩn đoán loại 10 điện cực với nhiều đầu cong khác nhau 148,500,000 216.000.000 9018; 9021 103.950.000 5
67 PP2300263770 - Cáp nối dành cho catheter chẩn đoán loại 4 điện cực loại mềm với nhiều đầu cong khác nhau 350,000,000 509.091.000 9018; 9021 245.000.000 12
68 PP2300263771 - Cáp nối dành cho Cathetermappingvòng 10 hoặc 20 cực vòng loop cố định 60,000,000 87.273.000 9018; 9021 42.000.000 1
69 PP2300263772 - Catheter(ống thông) đốt loạn nhịp đầu uốn cong 2 hướng, có tay cầm điều khiển, có khóa tự động 880,000,000 1.280.000.000 9018; 9021 616.000.000 4
70 PP2300263773 - Catheter(ống thông) mappingvòng có cảm biến 680,000,000 989.091.000 9018; 9021 476.000.000 2
71 PP2300263774 - Catheterchẩn đoán lái hướng 10 cực, tay cầm có khóa, có thể điều khiển độ dịch chuyển cỡ micro. 600,000,000 872.728.000 9018; 9021 420.000.000 4
72 PP2300263775 - Catheterchẩn đoán loại 10 điện cực với nhiều đầu cong khác nhau 738,000,000 1.073.455.000 9018; 9021 516.600.000 15
73 PP2300263776 - Catheterchẩn đoán loại 4 điện cực loại mềm với nhiều đầu cong khác nhau 1,673,750,000 2.434.546.000 9018; 9021 1.171.625.000 42
74 PP2300263777 - Catheterchụp động mạch vành 2 bên theo đường động mạch quay, cấu trúc 3 lớp, đan kép, chống xoắn, chụp được 2 nhánh ĐMV trái và phải 1,159,200,000 1.686.110.000 9018; 9021 811.440.000 280
75 PP2300263778 - Cathetercong 270 độ, đặc dụng cho điều trị loạn nhĩ và cuồng nhĩ 300,000,000 436.364.000 9018; 9021 210.000.000 1
76 PP2300263779 - Cathetercong 270 độ, đầu đốt 4mm 7F 2,880,000,000 4.189.091.000 9018; 9021 2.016.000.000 14
77 PP2300263780 - Catheterđốt có lỗ tưới nước muối với 12 lỗ tưới dung dịch 635,000,000 923.637.000 9018; 9021 444.500.000 2
78 PP2300263781 - Catheterđốt điều khiển nhiệt độ trẻ em 165,000,000 240.000.000 9018; 9021 115.500.000 1
79 PP2300263782 - Catheterđốt loạn nhịp cong nhiều hướng, có cố định khoá theo độ cong tuỳ ý 1,519,200,000 2.209.746.000 9018; 9021 1.063.440.000 7
80 PP2300263783 - Catheterđốt tưới lạnh có rãnh tưới nước muối bao quanh đầu điện cực, đầu có thể uốn cong 1,550,000,000 2.254.546.000 9018; 9021 1.085.000.000 5
81 PP2300263784 - Cathetermappingvòng 10 hoặc 20 cực vòng loop cố định 1,100,000,000 1.600.000.000 9018; 9021 770.000.000 4
82 PP2300263785 - Catheterthông tim loại mềm, dễ lái, cấu trúc 3 lớp, gia cường chống xoắn, chống gập gẫy kép 650,000,000 945.455.000 9018; 9021 455.000.000 217
83 PP2300263786 - Cathetertrợ giúp can thiệp loại đầu mềm không gây tổn thương lỗ vào mạch vành 199,600,000 290.328.000 9018; 9021 139.720.000 14
84 PP2300263787 - Cathetertrợ giúp can thiệp tựa bám tốt vào lỗ động mạch khi can thiệp 1,584,000,000 2.304.000.000 9018; 9021 1.108.800.000 134
85 PP2300263788 - Đầu đốt laser điều trị tĩnh mạch hiển lớn 2,745,000,000 3.992.728.000 9018; 9021 1.921.500.000 42
86 PP2300263789 - Dây bơm thuốc áp lực cao loại >1200 psi, dài >100cm 75,000,000 109.091.000 9018; 9021 52.500.000 125
87 PP2300263790 - Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại vi ái nước loại nhỏ dễ điều khiển loại 0.014", chất liệu thép không gỉ 90,000,000 130.910.000 9018; 9021 63.000.000 5
88 PP2300263791 - Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại vi ái nước loại nhỏ dễ điều khiển loại 0.018" và 0.020". 289,000,000 420.364.000 9018; 9021 202.300.000 17
89 PP2300263792 - Dây dẫn can thiệp mạch ngoại biên ái nước 0.014'' 204,400,000 297.310.000 9018; 9021 143.080.000 12
90 PP2300263793 - Dây dẫn cứng dùng trong can thiệp tim bẩm sinh 39,000,000 56.728.000 9018; 9021 27.300.000 5
91 PP2300263794 - Dây dẫn đường Catheterdài khoảng 150cm 1,323,960,000 1.925.760.000 9018; 9021 926.772.000 433
92 PP2300263795 - Dây dẫn đường Catheterdài khoảng 260cm 280,800,000 408.437.000 9018; 9021 196.560.000 90
93 PP2300263796 - Dây dẫn đường cho bóng và stent ái nước dùng cho can thiệp mạch vành 273,000,000 397.091.000 9018; 9021 191.100.000 22
94 PP2300263797 - Dây dẫn đường cho bóng và stent ái nước dùng cho can thiệp mạch vành phủ lớp ái nước 1,638,000,000 2.382.546.000 9018; 9021 1.146.600.000 109
95 PP2300263798 - Dây dẫn đường cho bóng và stent dùng cho tổn thương tắc mãn tính động mạch vành 550,000,000 800.000.000 9018; 9021 385.000.000 17
96 PP2300263799 - Dây dẫn đường cho bóng và stent loại thường 345,000,000 501.819.000 9018; 9021 241.500.000 25
97 PP2300263800 - Dây dẫn đường ngoại biên loại 0.018", chất liệu stainlesssteel, bề mặt phủ Hydrophobic PTFE và Hydrophilic 105,000,000 152.728.000 9018; 9021 73.500.000 6
98 PP2300263801 - Dây dẫn tín hiệu cho máy phá rung tương thích MRI, có phủ lớp Iridium 460,000,000 669.091.000 9018; 9021 322.000.000 2
99 PP2300263802 - Dây điện cực nội mạc tương thích MRI có phủ Iridium cho máy tạo nhịp 115,000,000 167.273.000 9018; 9021 80.500.000 2
100 PP2300263803 - Dây điện cực nội mạc tương thích MRI, có phủ Iridium dùng cho trẻ em. 115,000,000 167.273.000 9018; 9021 80.500.000 2
101 PP2300263804 - Dây điện cực thượng tâm mạc có phủ fractal Iridium cho máy tạo nhịp tạo nhịp lưỡng cực/đơn cực 250,000,000 363.637.000 9018; 9021 175.000.000 2
102 PP2300263805 - Dây đo áp lực loại dài 33,600,000 48.873.000 9018; 9021 23.520.000 167
103 PP2300263806 - Dây nối với ống hút huyết khối 22,260,000 32.379.000 9018; 9021 15.582.000 2
104 PP2300263807 - Dây truyền lạnh 200,000,000 290.910.000 9018; 9021 140.000.000 9
105 PP2300263808 - Điện cực âm và cáp nối cho hệ thống mapping3D 3,640,000,000 5.294.546.000 9018; 9021 2.548.000.000 12
106 PP2300263809 - Dù bảo vệ huyết khối đoạn xa trong can thiệp mạch cảnh và mạch vành 318,000,000 462.546.000 9018; 9021 222.600.000 2
107 PP2300263810 - Dù bít lỗ thông liên nhĩ chất liệu lưới hợp kim nhớ hình tương thích MRI 1,100,000,000 1.600.000.000 9018; 9021 770.000.000 5
108 PP2300263811 - Dù bít lỗ thông liên nhĩ chất liệu sợi Nitinol phủ lớp bạch kim 1,168,240,000 1.699.259.000 9018; 9021 817.768.000 6
109 PP2300263812 - Dù bít lỗ thông liên thất chất liệu sợi Nitinol phủ lớp bạch kim 338,000,000 491.637.000 9018; 9021 236.600.000 2
110 PP2300263813 - Dù bít ống động mạch chất liệu sợi Nitinol phủ lớp bạch kim 488,700,000 710.837.000 9018; 9021 342.090.000 5
111 PP2300263814 - Dù bít ống động mạch loại 1 cánh, 2 cánh tương thích MRI 1,920,000,000 2.792.728.000 9018; 9021 1.344.000.000 14
112 PP2300263815 - Dù đóng lỗ bầu dục phủ titanium1 núm kèm cáp thả dù tạo góc nghiêng 50 độ 470,000,000 683.637.000 9018; 9021 329.000.000 2
113 PP2300263816 - Dù đóng lỗ Thông liên Nhĩ phủ titanium,1 núm, kèm cáp thả dù tạo góc nghiêng 50 độ. 1,561,000,000 2.270.546.000 9018; 9021 1.092.700.000 6
114 PP2300263817 - Dù đóng lỗ thông liên thất phần màng phủ titanium1 núm 536,000,000 779.637.000 9018; 9021 375.200.000 2
115 PP2300263818 - Dù đóng ống động mạch chất liệu PTFE 316,800,000 460.800.000 9018; 9021 221.760.000 3
116 PP2300263819 - Dù đóng ống động mạch, phủ Titanium, loại thân chuẩn và thân dài, 1 núm, có kèm cáp thả dù 343,500,000 499.637.000 9018; 9021 240.450.000 3
117 PP2300263820 - Dù đóng thông liên thất phần màng 710,000,000 1.032.728.000 9018; 9021 497.000.000 4
118 PP2300263821 - Dụng cụ bào gọt lấy mảng xơ vữa thành mạch các loại, các cỡ 399,000,000 580.364.000 9018; 9021 279.300.000 2
119 PP2300263822 - Dụng cụ bắt dị vật Muiti Snare 229,500,000 333.819.000 9018; 9021 160.650.000 5
120 PP2300263823 - Dụng cụ bít tuần hoàn bàng hệ bít các lỗ rò 172,000,000 250.182.000 9018; 9021 120.400.000 2
121 PP2300263824 - Dụng cuđón huyết khối mạch cảnh, lỗ lọc siêu nhỏ 110 micron, đầu wire mềm 3cm, dù lọc có móc chắn xạ NiTi Loop 1,370,250,000 1.993.091.000 9018; 9021 959.175.000 8
122 PP2300263825 - Dụng cụ đóng mạch máu bằng chỉ ngoại khoa cho lỗ động mạch từ 6F 975,000,000 1.418.182.000 9018; 9021 682.500.000 22
123 PP2300263826 - Dụng cụ đóng thông Động Tĩnh Mạch 107,000,000 155.637.000 9018; 9021 74.900.000 2
124 PP2300263827 - Dụng cụ hút huyết khối có lõi dây dẫn 84,000,000 122.182.000 9018; 9021 58.800.000 2
125 PP2300263828 - Dụng cụ lấy dị vật (multi-snare) trong tim mạch các loại, các cỡ 150,000,000 218.182.000 9018; 9021 105.000.000 2
126 PP2300263829 - Dụng cụ lấy dị vật (multi-snare) trong tim mạch các loại, các cỡ 110,000,000 160.000.000 9018; 9021 77.000.000 2
127 PP2300263830 - Dụng cụ mở đường cầm máu loại dài các kích cỡ có chốt khoá cầm máu 310,000,000 450.910.000 9018; 9021 217.000.000 9
128 PP2300263831 - Dụng cụ mở đường thành siêu mỏng 19,200,000 27.928.000 9018; 9021 13.440.000 3
129 PP2300263832 - Dụng cụ mở đường vào cầm máu cỡ 4F-9F 114,000,000 165.819.000 9018; 9021 79.800.000 50
130 PP2300263833 - Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi, có van cầm máu loại ngắn 427,680,000 622.080.000 9018; 9021 299.376.000 150
131 PP2300263834 - Dụng cụ mở đường vào động mạch loại dài 42,000,000 61.091.000 9018; 9021 29.400.000 2
132 PP2300263835 - Dụng cụ mở đường vào động mạch ngoại biên loại dài 121,500,000 176.728.000 9018; 9021 85.050.000 5
133 PP2300263836 - Dụng cụ mở đường vào động mạch, động mạch quay có tráng lớp ái nước 1,503,075,000 2.186.291.000 9018; 9021 1.052.153.000 478
134 PP2300263837 - Dụng cụ mở đường vào động mạch, tĩnh mạch đùi các loại không có kim catheter các cỡ (4F-8F) các loại 725,025,000 1.054.582.000 9018; 9021 507.518.000 231
135 PP2300263838 - Giá đỡ có màng bọc dùng cho động mạch chủ chậu 1,125,000,000 1.636.364.000 9018; 9021 787.500.000 3
136 PP2300263839 - Giá đỡ có màng bọc dùng cho động mạch vành 550,000,000 800.000.000 9018; 9021 385.000.000 2
137 PP2300263840 - Giá đỡ động mạch cảnh các loại, các cỡ 477,000,000 693.819.000 9018; 9021 333.900.000 3
138 PP2300263841 - Giá đỡ động mạch cảnh tự bung chất liệu Elgiloy 1,365,000,000 1.985.455.000 9018; 9021 955.500.000 9
139 PP2300263842 - Giá đỡ động mạch chậu tự bung, vật liệu làm bằng nitinol có phủ lớp silicon 168,000,000 244.364.000 9018; 9021 117.600.000 2
140 PP2300263843 - Giá đỡ động mạch chậu, đùi tự bung chất liệu Nitinol và vạch chắn xạ bằng Tantalum 196,000,000 285.091.000 9018; 9021 137.200.000 2
141 PP2300263844 - Giá đỡ động mạch chi tự bung tương thích dây 6F, dây dẫn 0.035", stent tự bung bằng súng đường kính từ 5.0 - 7.0mm, chiều dài từ 20-200mm 239,200,000 347.928.000 9018; 9021 167.440.000 2
142 PP2300263845 - Giá đỡ động mạch động mạch chi các cỡ 360,000,000 523.637.000 9018; 9021 252.000.000 3
143 PP2300263846 - Giá đỡ động mạch ngoại biên cover stent chất liệu Nitinol phủ PTFE 562,600,000 818.328.000 9018; 9021 393.820.000 2
144 PP2300263847 - Giá đỡ động mạch ngoại biên sử dụng dây dẫn 0.035'' 310,000,000 450.910.000 9018; 9021 217.000.000 2
145 PP2300263848 - Giá đỡ động mạch ngoại biên vật liệu Nitinol có phủ lớp Silicon 239,200,000 347.928.000 9018; 9021 167.440.000 2
146 PP2300263849 - Giá đỡ động mạch ngoại vi (đùi nông) phủ thuốc tự bung 407,000,000 592.000.000 9018; 9021 284.900.000 2
147 PP2300263850 - Giá đỡ động mạch ngoại vi (đùi nông, khoeo...)tự bung, chất liệu Nitinol 309,000,000 449.455.000 9018; 9021 216.300.000 2
148 PP2300263851 - Giá đỡ động mạch ngoại vi loại tự nở 173,250,000 252.000.000 9018; 9021 121.275.000 2
149 PP2300263852 - Giá đỡ động mạch thận loại gắn trên bóng cấu trúc đa tầng, bóng trong stent 210,000,000 305.455.000 9018; 9021 147.000.000 2
150 PP2300263853 - Giá đỡ động mạch thận vật liệu làm bằng hợp kim Cobalt Chromium có phủ lớp silicon 143,200,000 208.291.000 9018; 9021 100.240.000 2
151 PP2300263854 - Giá đỡ mạch chi nhớ hình tự bung dùng cho mạch máu ngoại biên 310,000,000 450.910.000 9018; 9021 217.000.000 2
152 PP2300263855 - Giá đỡ mạch ngoại biên có màng bọc 650,000,000 945.455.000 9018; 9021 455.000.000 2
153 PP2300263856 - Giá đỡ ngoại biên động mạch chậu đùi 276,000,000 401.455.000 9018; 9021 193.200.000 2
154 PP2300263857 - Giá đỡ nhớ hình Nitinol có khả năng chống di chuyển 210,000,000 305.455.000 9018; 9021 147.000.000 2
155 PP2300263858 - Giá đỡ tĩnh mạch các cỡ 232,500,000 338.182.000 9018; 9021 162.750.000 1
156 PP2300263859 - Hệ thống Valve động mạch phổi qua đường ống thông 1,164,000,000 1.693.091.000 9018; 9021 814.800.000 1
157 PP2300263860 - Khung giá đỡ động mạch vành bọc thuốc Zotarolimus lõi kép Platium Irridium,đường kính 2.0mm đến 5.0mm 6,407,550,000 9.320.073.000 9018; 9021 4.485.285.000 25
158 PP2300263861 - Khung giá đỡ động mạch vành các cỡ khung Co-Cr L605 phủ thuốc Sirolimus và lớp Polymerổn định sinh học 1,700,000,000 2.472.728.000 9018; 9021 1.190.000.000 9
159 PP2300263862 - Khung giá đỡ động mạch vành có cấu trúc điều hợp tương thích sinh học 4,200,000,000 6.109.091.000 9018; 9021 2.940.000.000 17
160 PP2300263863 - Khung giá đỡ động mạch vành hợp kim Cobal-Chrome,bọc thuốc Everolimus 6,960,000,000 10.123.637.000 9018; 9021 4.872.000.000 27
161 PP2300263864 - Khung giá đỡ động mạch vành hợp kimCobal-Chrome,bọc thuốc Everolimus dành cho tổn thương vành trái chính 2,175,000,000 3.163.637.000 9018; 9021 1.522.500.000 9
162 PP2300263865 - Khung giá đỡ động mạch vành loại Cobalt-Chromium, bọc thuốc Sirolimus bề mặt stent áp thành mạch 1,700,000,000 2.472.728.000 9018; 9021 1.190.000.000 9
163 PP2300263866 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Amphilimus không trộn Polymer 3,064,000,000 4.456.728.000 9018; 9021 2.144.800.000 14
164 PP2300263867 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc biolimus 2,100,000,000 3.054.546.000 9018; 9021 1.470.000.000 9
165 PP2300263868 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc biolimuskhông có polimer 840,000,000 1.221.819.000 9018; 9021 588.000.000 4
166 PP2300263869 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Everolimus, chất liệu Cobalt Chromium L605 (CoCr) cắt laser, ống có rãnh 1,685,000,000 2.450.910.000 9018; 9021 1.179.500.000 9
167 PP2300263870 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Everolimus, chất liệu PlatinumChromium 1,875,000,000 2.727.273.000 9018; 9021 1.312.500.000 9
168 PP2300263871 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Everolimus, chất liệu PlatinumChromium trên nền polymertự tiêu 3,640,000,000 5.294.546.000 9018; 9021 2.548.000.000 14
169 PP2300263872 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Novolimus 3,786,000,000 5.506.910.000 9018; 9021 2.650.200.000 17
170 PP2300263873 - Khung giá đỡ động mạch vành ̣phủ thuốc Ridaforolimus 770,000,000 1.120.000.000 9018; 9021 539.000.000 4
171 PP2300263874 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus loại Cobalt-Chromium không Polymer. 2,075,000,000 3.018.182.000 9018; 9021 1.452.500.000 9
172 PP2300263875 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus tác động kép 2,061,000,000 2.997.819.000 9018; 9021 1.442.700.000 9
173 PP2300263876 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, khung bằng kim loại có độ mỏng ≥ 68μm, phủ thuốc có trộn với polymerpolyactide tự tiêu 2,620,000,000 3.810.910.000 9018; 9021 1.834.000.000 14
174 PP2300263877 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, khung bằng kim loại phủ polymersinh học tự tiêu 1,700,000,000 2.472.728.000 9018; 9021 1.190.000.000 9
175 PP2300263878 - Khung giá đỡ phủ thuốc Sirolimus, khung bằng kim loại có độ mỏng > 60μm đến ≤ 80μm, phủ thuốc có trộn với polymer 1,070,000,000 1.556.364.000 9018; 9021 749.000.000 9
176 PP2300263879 - Kim chọc động mạch đùi 27,000,000 39.273.000 9018; 9021 18.900.000 167
177 PP2300263880 - Kim chọc vách liên nhĩ người lớn và trẻ nhỏ 90,000,000 130.910.000 9018; 9021 63.000.000 2
178 PP2300263881 - Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới 441,000,000 641.455.000 9018; 9021 308.700.000 3
179 PP2300263882 - Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số với chức năng tự động kiểm tra ngưỡng thất cho mỗi xung tạo nhịp tương thích MRI. Bao gồm máy chính và phụ kiện chuẩn 432,000,000 628.364.000 9018; 9021 302.400.000 2
180 PP2300263883 - Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số VVIR có quản lý tạo nhịp. Bao gồm máy chính và phụ kiện chuẩn. 157,500,000 229.091.000 9018; 9021 110.250.000 1
181 PP2300263884 - Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số VVIR/AAIR, tương thích MRI với điện cực có phủ Iridium. Bao gồm máy chính và phụ kiện chuẩn. 153,000,000 222.546.000 9018; 9021 107.100.000 1
182 PP2300263885 - Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số VVIR/AAIR, tương thích MRI. Có chức năng wireless,Home Monitoring, phát hiện MRI tự động. Bao gồm máy chính và phụ kiện chuẩn. 189,000,000 274.910.000 9018; 9021 132.300.000 1
183 PP2300263886 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số DDDR, có phần mềm quản lý nhịp thất, cho phép chụp MRI toàn thân. Bao gồm máy chính và phụ kiện chuẩn gồm máy chính và phụ kiện chuẩn 1,020,000,000 1.483.637.000 9018; 9021 714.000.000 2
184 PP2300263887 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số DDDR, có phần mềm quản lý nhịp thất. Bao gồm máy chính và phụ kiện chuẩn gồm máy chính và phụ kiện chuẩn 990,000,000 1.440.000.000 9018; 9021 693.000.000 2
185 PP2300263888 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số DDDR, tương thích MRI với điện cực có lớp phủ fractal Iridium. Bao gồm máy chính và phụ kiện chuẩn. 458,500,000 666.910.000 9018; 9021 320.950.000 1
186 PP2300263889 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số DDDR, tương thích MRI. Có chức năng wireless,Home Monitoring, phát hiện MRI tự động. Bao gồm máy chính và phụ kiện chuẩn gồm. 2,795,000,000 4.065.455.000 9018; 9021 1.956.500.000 5
187 PP2300263890 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số DR có tính năng kết nối không dây gồm thân máy và phụ kiện chuẩn 2,160,000,000 3.141.819.000 9018; 9021 1.512.000.000 5
188 PP2300263891 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số với chức năng tự động kiểm tra ngưỡng thất cho mỗi xung tạo nhịp, tương thích MRI 3 Tesla toàn thân. Bao gồm máy chính và phụ kiện tiêu chuẩn. 285,000,000 414.546.000 9018; 9021 199.500.000 1
189 PP2300263892 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI 1.5 Tesla toàn thân, chuyển chế độ MRI, có nhận cảm tự động. Bao gồm máy chính và phụ kiện tiêu chuẩn. 2,040,000,000 2.967.273.000 9018; 9021 1.428.000.000 4
190 PP2300263893 - Máy tạo nhịp 2 buồng không có đáp ứng tần số DDD có phần mềm giúp giảm tạo nhịp thất, giảm suy tim, cho phép chụp MRI toàn thân. Bao gồm máy chính và phụ kiện chuẩn gồm máy chính và phụ kiện chuẩn 399,500,000 581.091.000 9018; 9021 279.650.000 1
191 PP2300263894 - Máy tạo nhịp 2 buồng không có đáp ứng tần số DDD có phần mềm giúp giảm tạo nhịp thất, giảm suy tim.Bao gồm máy chính và phụ kiện chuẩn gồm máy chính và phụ kiện chuẩn 445,000,000 647.273.000 9018; 9021 311.500.000 1
192 PP2300263895 - Máy tạo nhịp 2 buồng không đáp ứng tần số có cưỡng chế rung nhĩ, tương thích MRI. Bao gồm máy chính và phụ kiện chuẩn 400,000,000 581.819.000 9018; 9021 280.000.000 1
193 PP2300263896 - Máy tạo nhịp 2 buồng. Có đáp ứng tần số, chụp MRI toàn thân, sử dụng điện cực HIS/bó nhánh trái 1,220,000,000 1.774.546.000 9018; 9021 854.000.000 2
194 PP2300263897 - Máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng, tương thích MRI, phát hiện MRI tự động, Dùng dây thất trái 4 cực có kết nối không dây, có chức năng theo dõi từ xa. Bao gồm máy chính và phụ kiện chuẩn. 720,000,000 1.047.273.000 9018; 9021 504.000.000 1
195 PP2300263898 - Micro Cathetersiêu nhỏ đặc biệt dùng cho tổn thương tắc mãn tính dạng xoắn CTO đường kính thân xa 1.9F, thân gần 2.6F 220,000,000 320.000.000 9018; 9021 154.000.000 4
196 PP2300263899 - Micro Cathetersiêu nhỏ dùng cho tổn thương tắc mãn tính dạng xoắn, đường kính thân xa 2.6F, thân gần 2.8F 310,000,000 450.910.000 9018; 9021 217.000.000 4
197 PP2300263900 - Micro Cathetertrợ giúp dây dẫn đường cho bóng và stent 1.8Fr 193,000,000 280.728.000 9018; 9021 135.100.000 4
198 PP2300263901 - Ống thông (Guidingcatheter)phủ hydrophilic hỗ trợ đẩy sâu trong can thiệp tắc động mạch vành phức tạp mạn tính 123,060,000 178.997.000 9018; 9021 86.142.000 2
199 PP2300263902 - Ống thông chẩn đoán hình ảnh chụp cắt lớp lòng mạch 340,000,000 494.546.000 9018; 9021 238.000.000 2
200 PP2300263903 - Ống thông dẫn đường can thiệp các loại 252,000,000 366.546.000 9018; 9021 176.400.000 5
201 PP2300263904 - Ống thông đo áp lực tim 58,800,000 85.528.000 9018; 9021 41.160.000 4
202 PP2300263905 - Ống thông đốt tĩnh mạch bằng sóng cao tần loại I 311,850,000 453.600.000 9018; 9021 218.295.000 5
203 PP2300263906 - Ống thông hút huyết khối mạch ngoại biên đường kính trong lớn 329,994,000 479.992.000 9018; 9021 230.996.000 2
204 PP2300263907 - Stent động mạch chủ ngực kèm đoạn mạch nhân tạo dùng trong phẫu thuật hybrid 975,000,000 1.418.182.000 9018; 9021 682.500.000 1
205 PP2300263908 - Stent graft chính cho động mạch chủ bụng có 1 miếng ghép có phần chia đôi, bao gồm hệ thống mang và đặt stent (1) 3,060,000,000 4.450.910.000 9018; 9021 2.142.000.000 2
206 PP2300263909 - Stent graft chính cho động mạch chủ bụng có 1 miếng ghép có phần chia đôi, bao gồm hệ thống mang và đặt stent (2) 1,400,000,000 2.036.364.000 9018; 9021 980.000.000 1
207 PP2300263910 - Stent graft chính cho động mạch chủ ngực loại hình chóp nón có thanh chống gập, bao gồm hệ thống mang và đặt stent (2) 3,114,000,000 4.529.455.000 9018; 9021 2.179.800.000 2
208 PP2300263911 - Stent graft chính cho động mạch chủ ngực loại hình chóp nón, bao gồm hệ thống mang và đặt stent (1) 6,160,000,000 8.960.000.000 9018; 9021 4.312.000.000 4
209 PP2300263912 - Stent graft phụ cho động mạch chủ bụng/chủ ngực (1) 1,275,000,000 1.854.546.000 9018; 9021 892.500.000 3
210 PP2300263913 - Stent graft phụ cho động mạch chủ bụng/chủ ngực (2) 720,000,000 1.047.273.000 9018; 9021 504.000.000 2
211 PP2300263914 - Thân máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số VVIR/AAIR, tương thích MRI. 197,500,000 287.273.000 9018; 9021 138.250.000 1
212 PP2300263915 - Thân máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số DDDR, tương thích MRI. 687,000,000 999.273.000 9018; 9021 480.900.000 2
213 PP2300263916 - Vật liệu đóng mạch ngoại biên (keo dính y khoa cao cấp điều trị suy tĩnh mạch chi dưới) 182,500,000 265.455.000 3006 127.750.000 1
214 PP2300263917 - Vi dây dẫn chọc tách huyết khối các loại (khoan huyết khối) 145,629,750 211.826.000 9018; 9021 101.941.000 1
215 PP2300263918 - Vi dây dẫn đường cho bóng và Stent có đoạn bắt cản quan ở phần đầu 462,000,000 672.000.000 9018; 9021 323.400.000 37
216 PP2300263919 - Vi ống thông can thiệp siêu nhỏ có 2 nòng chuyên dụng cho CTO và mạch nhánh 196,000,000 285.091.000 9018; 9021 137.200.000 4
217 PP2300263920 - Vi ống thông có marker đường kính 2.6-2.95F 125,000,000 181.819.000 9018; 9021 87.500.000 2
218 PP2300263921 - Vi ống thông dẫn đường cho can thiệp mạch vành và mạch ngoại biên với tổn thương tắc nghẽn mãn tính 330,000,000 480.000.000 9018; 9021 231.000.000 5
219 PP2300263922 - Vòng xoắn kim loại cỡ lớn đường kính 0.02" các cỡ 190,000,000 276.364.000 9018; 9021 133.000.000 2
220 PP2300263923 - Xốp cầm máu ngoại biên cỡ 3,5 x 3,5cm 117,000,000 170.182.000 9018; 9021 81.900.000 75
221 PP2300263924 - Xốp cầm máu ngoại biên cỡ 5 x 5cm 184,000,000 267.637.000 9018; 9021 128.800.000 84
Bình chứa gắn với bơm hút huyết khối
Mã phần lô PP2300263704
Giá từng phần lô 15,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.910.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ bơm bóng áp lực cao làm bằng chất liệu polycarbonate bao gồm cả Y- adaptor (có cả loại bấm) và phụ kiện kèm theo
Mã phần lô PP2300263705
Giá từng phần lô 350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 509.091.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 59
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ đầu dò siêu âm trong lòng mạch
Mã phần lô PP2300263706
Giá từng phần lô 960,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.396.364.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 672.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ điều khiển dụng cụ bào gọt lấy mảng xơ vữa thành mạch các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300263707
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ điều trị rung nhĩ bằng phương pháp áp lạnh
Mã phần lô PP2300263708
Giá từng phần lô 627,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 912.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 438.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ dụng cụ đo và thả dù đóng lỗ thông liên nhĩ
Mã phần lô PP2300263709
Giá từng phần lô 172,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.910.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch vành
Mã phần lô PP2300263710
Giá từng phần lô 434,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 631.564.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 303.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ dụng cụ hút huyết khối động mạch vành nòng hút lớn
Mã phần lô PP2300263711
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 305.455.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ dụng cụ hút huyết khối loại cỡ 5F, 6F tương thích với catheter 0,014” (bao gồm Catheter,bơm, hút)
Mã phần lô PP2300263712
Giá từng phần lô 146,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 212.364.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ dụng cụ vít cố định khung giá đỡ động mạch chủ
Mã phần lô PP2300263713
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 654.546.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ kết nối chữ Y
Mã phần lô PP2300263714
Giá từng phần lô 22,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.640.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.708.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ máy tạo nhịp có phá rung tim ICD 1 buồng, có tính năng cảnh báo tình trạng điện cực. Bao gồm máy chính và phụ kiện chuẩn
Mã phần lô PP2300263715
Giá từng phần lô 1,450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.109.091.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.015.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ phận kết nối (Manifold) nhiều cổng
Mã phần lô PP2300263716
Giá từng phần lô 429,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 624.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ stent graft điều trị phình động mạch chủ bụng
Mã phần lô PP2300263717
Giá từng phần lô 580,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 843.637.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 406.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ stent graft điều trị phình động mạch chủ ngực
Mã phần lô PP2300263718
Giá từng phần lô 795,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.156.364.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 556.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ Stent Graft hoàn chỉnh (bao gồm thân, cổ và các nhánh bên) cho động mạch chủ bụng có khả năng bảo tồn động mạch chậu trong
Mã phần lô PP2300263719
Giá từng phần lô 770,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.120.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 539.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ thả dù có valve vặn cầm máu, kết cấu lõi lưới kim loại, loader nén dù trong suốt kiểm soát bóng khí
Mã phần lô PP2300263720
Giá từng phần lô 175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 254.546.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ thả dù đóng lỗ thông (ống ĐM, TLT, TLN) chuyên dùng cho trẻ nhỏ
Mã phần lô PP2300263721
Giá từng phần lô 559,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 814.037.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 391.755.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ thả dù ống động mạch cho dù ống động mạch chất liệu PTFE
Mã phần lô PP2300263722
Giá từng phần lô 175,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.273.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ thả dù ống động mạch cho dù ống động mạch chất liệu PTFE. Đường kính từ 5F đến 14 F
Mã phần lô PP2300263723
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.637.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ thả dù thông liên thất phần màng
Mã phần lô PP2300263724
Giá từng phần lô 157,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 229.091.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bơm áp lực để bơm bóng nong động mạch vành (bao gồm khoá chữ Y dạng bấm, que lái, torque)
Mã phần lô PP2300263725
Giá từng phần lô 763,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.109.819.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 534.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 128
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bơm tiêm có đầu xoáy 10ml
Mã phần lô PP2300263726
Giá từng phần lô 112,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.637.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 417
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ loại có 3 marker
Mã phần lô PP2300263727
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.637.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng đo kích thước lỗ thông Liên Nhĩ
Mã phần lô PP2300263728
Giá từng phần lô 64,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.819.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng đo kích thước lỗ thông Liên Nhĩ Amplatzer
Mã phần lô PP2300263729
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.819.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong động mạch ngoại biên áp lực cao phù hợp với dây dẫn 0.035”, áp lực tới 23 bar
Mã phần lô PP2300263730
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 305.455.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong động mạch vành áp lực thường chất liệu thép không gỉ, phủ Teflon
Mã phần lô PP2300263731
Giá từng phần lô 1,040,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.512.728.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 728.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong động mạch vành áp lực thường gấp 3 cánh chất liệu Nylon
Mã phần lô PP2300263732
Giá từng phần lô 493,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 717.819.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 345.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong động mạch vành các cỡ loại thường, chất liệu bóng Nylon/pebax.
Mã phần lô PP2300263733
Giá từng phần lô 490,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 712.728.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 343.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao các cỡ. Loại có 3 nếp gấp, dành cho tổn thương vôi hóa nặng
Mã phần lô PP2300263734
Giá từng phần lô 1,298,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.888.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 908.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao. Bóng có 3 lớp, gập 3 cánh, chịu được áp lực cao tới 22 atm
Mã phần lô PP2300263735
Giá từng phần lô 1,071,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.557.819.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 749.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao. Bóng có tối đa 5 lớp gấp chịu được áp lực cao 20 atm
Mã phần lô PP2300263736
Giá từng phần lô 1,071,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.557.819.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 749.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Paclitaxel
Mã phần lô PP2300263737
Giá từng phần lô 173,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong dùng can thiệp mạch máu ngoại biên
Mã phần lô PP2300263738
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 610.910.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong làm thủ thuật phá vách liên Nhĩ
Mã phần lô PP2300263739
Giá từng phần lô 132,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.437.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong loại cứng ngoại biên áp lực cao các cỡ
Mã phần lô PP2300263740
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.819.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực cao các cỡ
Mã phần lô PP2300263741
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 244.364.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực thường có 5 nếp gấp tương thích dây dẫn 0.035"
Mã phần lô PP2300263742
Giá từng phần lô 161,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.473.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong mạch máu ngoại biên có 5 nếp gấp vật liệu Semi Crystalline Polymertương thích dây dẫn 0.018''
Mã phần lô PP2300263743
Giá từng phần lô 336,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 488.728.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong mạch máu ngoại biên có 5 nếp gấp,tương thích dây dẫn 0.018", với lớp phủ đan xen kị nước
Mã phần lô PP2300263744
Giá từng phần lô 161,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.473.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong mạch máu ngoại biên có phủ thuốc sử dụng dây dẫn 0.014", 0.035''
Mã phần lô PP2300263745
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 349.091.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong mạch máu Ngoại biên siêu cứng sử dụng dây dẫn 0.035", áp lực cao 40 atm
Mã phần lô PP2300263746
Giá từng phần lô 188,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 273.455.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong mạch máu ngoại biên sử dụng dây dẫn 0.014'', 0/018''
Mã phần lô PP2300263747
Giá từng phần lô 164,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.546.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong mạch máu ngoại biên sử dụng dây dẫn 0.035'''
Mã phần lô PP2300263748
Giá từng phần lô 164,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.546.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong mạch ngoại biên có phủ thuốc Paclitaxel
Mã phần lô PP2300263749
Giá từng phần lô 275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong mạch ngoại vi trên dây dẫn 0.014"
Mã phần lô PP2300263750
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 244.364.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong mạch ngoại vi trên wire 0.018"
Mã phần lô PP2300263751
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 305.455.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong mạch vành áp lực cao phủ lớp Teflon
Mã phần lô PP2300263752
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.090.910.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong mạch vành áp lực thường phủlớp hydrophilic
Mã phần lô PP2300263753
Giá từng phần lô 1,536,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.234.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.075.305.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong mạch vành áp lực thường, chất liệu Nylon bán đàn hồi, phủ lớp ái nước tương thích sinh học
Mã phần lô PP2300263754
Giá từng phần lô 780,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.134.546.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 546.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong mạch vành có tẩm thuốc Paclitaxel, các cỡ, loại 3 nếp gấp.
Mã phần lô PP2300263755
Giá từng phần lô 173,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong mạch vành loại áp lực thường có nếp gấp, đường kính đầu bóng 0.016”
Mã phần lô PP2300263756
Giá từng phần lô 1,040,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.512.728.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 728.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong mạch vành loại áp lực thường, đầu siêu nhỏ, áp sát wire (đường kính đầu bóng 0.016”) thân bóng cấu trúc gập hình chữ S
Mã phần lô PP2300263757
Giá từng phần lô 1,443,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.098.910.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.010.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 44
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus chất liệu Polyamide
Mã phần lô PP2300263758
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.090.910.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong ngoại vi đường kính từ 3 đến 12mm, độ dài từ 20 đến 200mm tương thích với dây dẫn 0.035''
Mã phần lô PP2300263759
Giá từng phần lô 213,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 309.819.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong sửa van áp lực trung bình, giãn nở, áp lực 2-2.5atm
Mã phần lô PP2300263760
Giá từng phần lô 187,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 272.728.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong van ĐMP, ĐMC, có khả năng chịu áp lực đến 6 atm; đường kính thân bóng nhỏ, kích cỡ đa dạng, đường kính từ 5-30mm,độ dài từ 20-60mm.
Mã phần lô PP2300263761
Giá từng phần lô 66,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.219.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.305.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong van Động mạch chủ, Động mạch phổi, Tavi, nong stent động mạch chủ đường kính 12mm đến 30mm loại áp lực cao
Mã phần lô PP2300263762
Giá từng phần lô 187,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 272.728.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong van động mạch phổi các cỡ
Mã phần lô PP2300263763
Giá từng phần lô 275,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.910.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.938.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cáp nối cho catheter chẩn đoán lái hướng
Mã phần lô PP2300263764
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cáp nối cho catheter đốt loạn nhịp cong nhiều hướng
Mã phần lô PP2300263765
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.819.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cáp nối cho catheter mappingcó cảm biến từ trường
Mã phần lô PP2300263766
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.728.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cáp nối dài cho các loại catheter đốt điều khiển nhiệt và catheter uốn cong tương thích với máy RF
Mã phần lô PP2300263767
Giá từng phần lô 86,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.091.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cáp nối dài cho các loại catheter đốt tưới nước muối và catheter 270 độ tương thích với máy RF
Mã phần lô PP2300263768
Giá từng phần lô 176,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 256.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cáp nối dành cho catheter chẩn đoán loại 10 điện cực với nhiều đầu cong khác nhau
Mã phần lô PP2300263769
Giá từng phần lô 148,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cáp nối dành cho catheter chẩn đoán loại 4 điện cực loại mềm với nhiều đầu cong khác nhau
Mã phần lô PP2300263770
Giá từng phần lô 350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 509.091.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cáp nối dành cho Cathetermappingvòng 10 hoặc 20 cực vòng loop cố định
Mã phần lô PP2300263771
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.273.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Catheter(ống thông) đốt loạn nhịp đầu uốn cong 2 hướng, có tay cầm điều khiển, có khóa tự động
Mã phần lô PP2300263772
Giá từng phần lô 880,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.280.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 616.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Catheter(ống thông) mappingvòng có cảm biến
Mã phần lô PP2300263773
Giá từng phần lô 680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 989.091.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 476.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Catheterchẩn đoán lái hướng 10 cực, tay cầm có khóa, có thể điều khiển độ dịch chuyển cỡ micro.
Mã phần lô PP2300263774
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 872.728.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Catheterchẩn đoán loại 10 điện cực với nhiều đầu cong khác nhau
Mã phần lô PP2300263775
Giá từng phần lô 738,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.073.455.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 516.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 365
Catheterchẩn đoán loại 4 điện cực loại mềm với nhiều đầu cong khác nhau
Mã phần lô PP2300263776
Giá từng phần lô 1,673,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.434.546.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.171.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 365
Catheterchụp động mạch vành 2 bên theo đường động mạch quay, cấu trúc 3 lớp, đan kép, chống xoắn, chụp được 2 nhánh ĐMV trái và phải
Mã phần lô PP2300263777
Giá từng phần lô 1,159,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.686.110.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 811.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 280
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cathetercong 270 độ, đặc dụng cho điều trị loạn nhĩ và cuồng nhĩ
Mã phần lô PP2300263778
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 436.364.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cathetercong 270 độ, đầu đốt 4mm 7F
Mã phần lô PP2300263779
Giá từng phần lô 2,880,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.189.091.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.016.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 365
Catheterđốt có lỗ tưới nước muối với 12 lỗ tưới dung dịch
Mã phần lô PP2300263780
Giá từng phần lô 635,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 923.637.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 444.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Catheterđốt điều khiển nhiệt độ trẻ em
Mã phần lô PP2300263781
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Catheterđốt loạn nhịp cong nhiều hướng, có cố định khoá theo độ cong tuỳ ý
Mã phần lô PP2300263782
Giá từng phần lô 1,519,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.209.746.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.063.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365
Catheterđốt tưới lạnh có rãnh tưới nước muối bao quanh đầu điện cực, đầu có thể uốn cong
Mã phần lô PP2300263783
Giá từng phần lô 1,550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.254.546.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.085.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cathetermappingvòng 10 hoặc 20 cực vòng loop cố định
Mã phần lô PP2300263784
Giá từng phần lô 1,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.600.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Catheterthông tim loại mềm, dễ lái, cấu trúc 3 lớp, gia cường chống xoắn, chống gập gẫy kép
Mã phần lô PP2300263785
Giá từng phần lô 650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 945.455.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 217
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cathetertrợ giúp can thiệp loại đầu mềm không gây tổn thương lỗ vào mạch vành
Mã phần lô PP2300263786
Giá từng phần lô 199,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 290.328.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cathetertrợ giúp can thiệp tựa bám tốt vào lỗ động mạch khi can thiệp
Mã phần lô PP2300263787
Giá từng phần lô 1,584,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.304.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.108.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 134
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đầu đốt laser điều trị tĩnh mạch hiển lớn
Mã phần lô PP2300263788
Giá từng phần lô 2,745,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.992.728.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.921.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây bơm thuốc áp lực cao loại >1200 psi, dài >100cm
Mã phần lô PP2300263789
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.091.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại vi ái nước loại nhỏ dễ điều khiển loại 0.014", chất liệu thép không gỉ
Mã phần lô PP2300263790
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.910.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại vi ái nước loại nhỏ dễ điều khiển loại 0.018" và 0.020".
Mã phần lô PP2300263791
Giá từng phần lô 289,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 420.364.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 202.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây dẫn can thiệp mạch ngoại biên ái nước 0.014''
Mã phần lô PP2300263792
Giá từng phần lô 204,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 297.310.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây dẫn cứng dùng trong can thiệp tim bẩm sinh
Mã phần lô PP2300263793
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.728.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây dẫn đường Catheterdài khoảng 150cm
Mã phần lô PP2300263794
Giá từng phần lô 1,323,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.925.760.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 926.772.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 433
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây dẫn đường Catheterdài khoảng 260cm
Mã phần lô PP2300263795
Giá từng phần lô 280,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 408.437.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 90
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây dẫn đường cho bóng và stent ái nước dùng cho can thiệp mạch vành
Mã phần lô PP2300263796
Giá từng phần lô 273,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 397.091.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 191.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây dẫn đường cho bóng và stent ái nước dùng cho can thiệp mạch vành phủ lớp ái nước
Mã phần lô PP2300263797
Giá từng phần lô 1,638,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.382.546.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.146.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 109
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây dẫn đường cho bóng và stent dùng cho tổn thương tắc mãn tính động mạch vành
Mã phần lô PP2300263798
Giá từng phần lô 550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 800.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây dẫn đường cho bóng và stent loại thường
Mã phần lô PP2300263799
Giá từng phần lô 345,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 501.819.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây dẫn đường ngoại biên loại 0.018", chất liệu stainlesssteel, bề mặt phủ Hydrophobic PTFE và Hydrophilic
Mã phần lô PP2300263800
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.728.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây dẫn tín hiệu cho máy phá rung tương thích MRI, có phủ lớp Iridium
Mã phần lô PP2300263801
Giá từng phần lô 460,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 669.091.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 322.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây điện cực nội mạc tương thích MRI có phủ Iridium cho máy tạo nhịp
Mã phần lô PP2300263802
Giá từng phần lô 115,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.273.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây điện cực nội mạc tương thích MRI, có phủ Iridium dùng cho trẻ em.
Mã phần lô PP2300263803
Giá từng phần lô 115,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.273.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây điện cực thượng tâm mạc có phủ fractal Iridium cho máy tạo nhịp tạo nhịp lưỡng cực/đơn cực
Mã phần lô PP2300263804
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 363.637.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây đo áp lực loại dài
Mã phần lô PP2300263805
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.873.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây nối với ống hút huyết khối
Mã phần lô PP2300263806
Giá từng phần lô 22,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.379.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.582.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây truyền lạnh
Mã phần lô PP2300263807
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 290.910.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Điện cực âm và cáp nối cho hệ thống mapping3D
Mã phần lô PP2300263808
Giá từng phần lô 3,640,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.294.546.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.548.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dù bảo vệ huyết khối đoạn xa trong can thiệp mạch cảnh và mạch vành
Mã phần lô PP2300263809
Giá từng phần lô 318,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 462.546.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 222.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dù bít lỗ thông liên nhĩ chất liệu lưới hợp kim nhớ hình tương thích MRI
Mã phần lô PP2300263810
Giá từng phần lô 1,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.600.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dù bít lỗ thông liên nhĩ chất liệu sợi Nitinol phủ lớp bạch kim
Mã phần lô PP2300263811
Giá từng phần lô 1,168,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.699.259.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 817.768.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dù bít lỗ thông liên thất chất liệu sợi Nitinol phủ lớp bạch kim
Mã phần lô PP2300263812
Giá từng phần lô 338,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 491.637.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 236.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dù bít ống động mạch chất liệu sợi Nitinol phủ lớp bạch kim
Mã phần lô PP2300263813
Giá từng phần lô 488,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 710.837.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 342.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dù bít ống động mạch loại 1 cánh, 2 cánh tương thích MRI
Mã phần lô PP2300263814
Giá từng phần lô 1,920,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.792.728.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.344.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dù đóng lỗ bầu dục phủ titanium1 núm kèm cáp thả dù tạo góc nghiêng 50 độ
Mã phần lô PP2300263815
Giá từng phần lô 470,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 683.637.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 329.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dù đóng lỗ Thông liên Nhĩ phủ titanium,1 núm, kèm cáp thả dù tạo góc nghiêng 50 độ.
Mã phần lô PP2300263816
Giá từng phần lô 1,561,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.270.546.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.092.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dù đóng lỗ thông liên thất phần màng phủ titanium1 núm
Mã phần lô PP2300263817
Giá từng phần lô 536,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 779.637.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 375.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dù đóng ống động mạch chất liệu PTFE
Mã phần lô PP2300263818
Giá từng phần lô 316,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 460.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 221.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dù đóng ống động mạch, phủ Titanium, loại thân chuẩn và thân dài, 1 núm, có kèm cáp thả dù
Mã phần lô PP2300263819
Giá từng phần lô 343,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 499.637.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dù đóng thông liên thất phần màng
Mã phần lô PP2300263820
Giá từng phần lô 710,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.032.728.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 497.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dụng cụ bào gọt lấy mảng xơ vữa thành mạch các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300263821
Giá từng phần lô 399,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 580.364.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 279.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dụng cụ bắt dị vật Muiti Snare
Mã phần lô PP2300263822
Giá từng phần lô 229,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 333.819.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dụng cụ bít tuần hoàn bàng hệ bít các lỗ rò
Mã phần lô PP2300263823
Giá từng phần lô 172,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.182.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dụng cuđón huyết khối mạch cảnh, lỗ lọc siêu nhỏ 110 micron, đầu wire mềm 3cm, dù lọc có móc chắn xạ NiTi Loop
Mã phần lô PP2300263824
Giá từng phần lô 1,370,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.993.091.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 959.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dụng cụ đóng mạch máu bằng chỉ ngoại khoa cho lỗ động mạch từ 6F
Mã phần lô PP2300263825
Giá từng phần lô 975,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.418.182.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 682.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dụng cụ đóng thông Động Tĩnh Mạch
Mã phần lô PP2300263826
Giá từng phần lô 107,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.637.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dụng cụ hút huyết khối có lõi dây dẫn
Mã phần lô PP2300263827
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.182.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dụng cụ lấy dị vật (multi-snare) trong tim mạch các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300263828
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.182.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dụng cụ lấy dị vật (multi-snare) trong tim mạch các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300263829
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dụng cụ mở đường cầm máu loại dài các kích cỡ có chốt khoá cầm máu
Mã phần lô PP2300263830
Giá từng phần lô 310,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.910.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 217.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dụng cụ mở đường thành siêu mỏng
Mã phần lô PP2300263831
Giá từng phần lô 19,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.928.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dụng cụ mở đường vào cầm máu cỡ 4F-9F
Mã phần lô PP2300263832
Giá từng phần lô 114,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.819.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi, có van cầm máu loại ngắn
Mã phần lô PP2300263833
Giá từng phần lô 427,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 622.080.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 299.376.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dụng cụ mở đường vào động mạch loại dài
Mã phần lô PP2300263834
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.091.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dụng cụ mở đường vào động mạch ngoại biên loại dài
Mã phần lô PP2300263835
Giá từng phần lô 121,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 176.728.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dụng cụ mở đường vào động mạch, động mạch quay có tráng lớp ái nước
Mã phần lô PP2300263836
Giá từng phần lô 1,503,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.186.291.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.052.153.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 478
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dụng cụ mở đường vào động mạch, tĩnh mạch đùi các loại không có kim catheter các cỡ (4F-8F) các loại
Mã phần lô PP2300263837
Giá từng phần lô 725,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.054.582.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 507.518.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 231
Thời gian thực hiện HĐ 365
Giá đỡ có màng bọc dùng cho động mạch chủ chậu
Mã phần lô PP2300263838
Giá từng phần lô 1,125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.636.364.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 787.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365
Giá đỡ có màng bọc dùng cho động mạch vành
Mã phần lô PP2300263839
Giá từng phần lô 550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 800.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Giá đỡ động mạch cảnh các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300263840
Giá từng phần lô 477,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 693.819.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 333.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365
Giá đỡ động mạch cảnh tự bung chất liệu Elgiloy
Mã phần lô PP2300263841
Giá từng phần lô 1,365,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.985.455.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 955.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Giá đỡ động mạch chậu tự bung, vật liệu làm bằng nitinol có phủ lớp silicon
Mã phần lô PP2300263842
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 244.364.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Giá đỡ động mạch chậu, đùi tự bung chất liệu Nitinol và vạch chắn xạ bằng Tantalum
Mã phần lô PP2300263843
Giá từng phần lô 196,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.091.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Giá đỡ động mạch chi tự bung tương thích dây 6F, dây dẫn 0.035", stent tự bung bằng súng đường kính từ 5.0 - 7.0mm, chiều dài từ 20-200mm
Mã phần lô PP2300263844
Giá từng phần lô 239,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 347.928.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 167.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Giá đỡ động mạch động mạch chi các cỡ
Mã phần lô PP2300263845
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 523.637.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365
Giá đỡ động mạch ngoại biên cover stent chất liệu Nitinol phủ PTFE
Mã phần lô PP2300263846
Giá từng phần lô 562,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 818.328.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 393.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Giá đỡ động mạch ngoại biên sử dụng dây dẫn 0.035''
Mã phần lô PP2300263847
Giá từng phần lô 310,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.910.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 217.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Giá đỡ động mạch ngoại biên vật liệu Nitinol có phủ lớp Silicon
Mã phần lô PP2300263848
Giá từng phần lô 239,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 347.928.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 167.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Giá đỡ động mạch ngoại vi (đùi nông) phủ thuốc tự bung
Mã phần lô PP2300263849
Giá từng phần lô 407,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 592.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 284.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Giá đỡ động mạch ngoại vi (đùi nông, khoeo...)tự bung, chất liệu Nitinol
Mã phần lô PP2300263850
Giá từng phần lô 309,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 449.455.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 216.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Giá đỡ động mạch ngoại vi loại tự nở
Mã phần lô PP2300263851
Giá từng phần lô 173,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Giá đỡ động mạch thận loại gắn trên bóng cấu trúc đa tầng, bóng trong stent
Mã phần lô PP2300263852
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 305.455.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Giá đỡ động mạch thận vật liệu làm bằng hợp kim Cobalt Chromium có phủ lớp silicon
Mã phần lô PP2300263853
Giá từng phần lô 143,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.291.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Giá đỡ mạch chi nhớ hình tự bung dùng cho mạch máu ngoại biên
Mã phần lô PP2300263854
Giá từng phần lô 310,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.910.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 217.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Giá đỡ mạch ngoại biên có màng bọc
Mã phần lô PP2300263855
Giá từng phần lô 650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 945.455.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Giá đỡ ngoại biên động mạch chậu đùi
Mã phần lô PP2300263856
Giá từng phần lô 276,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 401.455.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Giá đỡ nhớ hình Nitinol có khả năng chống di chuyển
Mã phần lô PP2300263857
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 305.455.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Giá đỡ tĩnh mạch các cỡ
Mã phần lô PP2300263858
Giá từng phần lô 232,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 338.182.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hệ thống Valve động mạch phổi qua đường ống thông
Mã phần lô PP2300263859
Giá từng phần lô 1,164,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.693.091.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 814.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khung giá đỡ động mạch vành bọc thuốc Zotarolimus lõi kép Platium Irridium,đường kính 2.0mm đến 5.0mm
Mã phần lô PP2300263860
Giá từng phần lô 6,407,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.320.073.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.485.285.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khung giá đỡ động mạch vành các cỡ khung Co-Cr L605 phủ thuốc Sirolimus và lớp Polymerổn định sinh học
Mã phần lô PP2300263861
Giá từng phần lô 1,700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.472.728.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.190.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khung giá đỡ động mạch vành có cấu trúc điều hợp tương thích sinh học
Mã phần lô PP2300263862
Giá từng phần lô 4,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.109.091.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khung giá đỡ động mạch vành hợp kim Cobal-Chrome,bọc thuốc Everolimus
Mã phần lô PP2300263863
Giá từng phần lô 6,960,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.123.637.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.872.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khung giá đỡ động mạch vành hợp kimCobal-Chrome,bọc thuốc Everolimus dành cho tổn thương vành trái chính
Mã phần lô PP2300263864
Giá từng phần lô 2,175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.163.637.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.522.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khung giá đỡ động mạch vành loại Cobalt-Chromium, bọc thuốc Sirolimus bề mặt stent áp thành mạch
Mã phần lô PP2300263865
Giá từng phần lô 1,700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.472.728.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.190.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Amphilimus không trộn Polymer
Mã phần lô PP2300263866
Giá từng phần lô 3,064,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.456.728.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.144.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc biolimus
Mã phần lô PP2300263867
Giá từng phần lô 2,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.054.546.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc biolimuskhông có polimer
Mã phần lô PP2300263868
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.221.819.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Everolimus, chất liệu Cobalt Chromium L605 (CoCr) cắt laser, ống có rãnh
Mã phần lô PP2300263869
Giá từng phần lô 1,685,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.450.910.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.179.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Everolimus, chất liệu PlatinumChromium
Mã phần lô PP2300263870
Giá từng phần lô 1,875,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.727.273.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.312.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Everolimus, chất liệu PlatinumChromium trên nền polymertự tiêu
Mã phần lô PP2300263871
Giá từng phần lô 3,640,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.294.546.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.548.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Novolimus
Mã phần lô PP2300263872
Giá từng phần lô 3,786,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.506.910.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.650.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khung giá đỡ động mạch vành ̣phủ thuốc Ridaforolimus
Mã phần lô PP2300263873
Giá từng phần lô 770,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.120.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 539.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus loại Cobalt-Chromium không Polymer.
Mã phần lô PP2300263874
Giá từng phần lô 2,075,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.018.182.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.452.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus tác động kép
Mã phần lô PP2300263875
Giá từng phần lô 2,061,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.997.819.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.442.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, khung bằng kim loại có độ mỏng ≥ 68μm, phủ thuốc có trộn với polymerpolyactide tự tiêu
Mã phần lô PP2300263876
Giá từng phần lô 2,620,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.810.910.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.834.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, khung bằng kim loại phủ polymersinh học tự tiêu
Mã phần lô PP2300263877
Giá từng phần lô 1,700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.472.728.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.190.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khung giá đỡ phủ thuốc Sirolimus, khung bằng kim loại có độ mỏng > 60μm đến ≤ 80μm, phủ thuốc có trộn với polymer
Mã phần lô PP2300263878
Giá từng phần lô 1,070,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.556.364.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 749.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim chọc động mạch đùi
Mã phần lô PP2300263879
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.273.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim chọc vách liên nhĩ người lớn và trẻ nhỏ
Mã phần lô PP2300263880
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.910.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới
Mã phần lô PP2300263881
Giá từng phần lô 441,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 641.455.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365
Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số với chức năng tự động kiểm tra ngưỡng thất cho mỗi xung tạo nhịp tương thích MRI. Bao gồm máy chính và phụ kiện chuẩn
Mã phần lô PP2300263882
Giá từng phần lô 432,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 628.364.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 302.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số VVIR có quản lý tạo nhịp. Bao gồm máy chính và phụ kiện chuẩn.
Mã phần lô PP2300263883
Giá từng phần lô 157,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 229.091.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số VVIR/AAIR, tương thích MRI với điện cực có phủ Iridium. Bao gồm máy chính và phụ kiện chuẩn.
Mã phần lô PP2300263884
Giá từng phần lô 153,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.546.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số VVIR/AAIR, tương thích MRI. Có chức năng wireless,Home Monitoring, phát hiện MRI tự động. Bao gồm máy chính và phụ kiện chuẩn.
Mã phần lô PP2300263885
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 274.910.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số DDDR, có phần mềm quản lý nhịp thất, cho phép chụp MRI toàn thân. Bao gồm máy chính và phụ kiện chuẩn gồm máy chính và phụ kiện chuẩn
Mã phần lô PP2300263886
Giá từng phần lô 1,020,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.483.637.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 714.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số DDDR, có phần mềm quản lý nhịp thất. Bao gồm máy chính và phụ kiện chuẩn gồm máy chính và phụ kiện chuẩn
Mã phần lô PP2300263887
Giá từng phần lô 990,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.440.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 693.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số DDDR, tương thích MRI với điện cực có lớp phủ fractal Iridium. Bao gồm máy chính và phụ kiện chuẩn.
Mã phần lô PP2300263888
Giá từng phần lô 458,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 666.910.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 320.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số DDDR, tương thích MRI. Có chức năng wireless,Home Monitoring, phát hiện MRI tự động. Bao gồm máy chính và phụ kiện chuẩn gồm.
Mã phần lô PP2300263889
Giá từng phần lô 2,795,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.065.455.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.956.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số DR có tính năng kết nối không dây gồm thân máy và phụ kiện chuẩn
Mã phần lô PP2300263890
Giá từng phần lô 2,160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.141.819.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.512.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số với chức năng tự động kiểm tra ngưỡng thất cho mỗi xung tạo nhịp, tương thích MRI 3 Tesla toàn thân. Bao gồm máy chính và phụ kiện tiêu chuẩn.
Mã phần lô PP2300263891
Giá từng phần lô 285,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 414.546.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI 1.5 Tesla toàn thân, chuyển chế độ MRI, có nhận cảm tự động. Bao gồm máy chính và phụ kiện tiêu chuẩn.
Mã phần lô PP2300263892
Giá từng phần lô 2,040,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.967.273.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.428.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Máy tạo nhịp 2 buồng không có đáp ứng tần số DDD có phần mềm giúp giảm tạo nhịp thất, giảm suy tim, cho phép chụp MRI toàn thân. Bao gồm máy chính và phụ kiện chuẩn gồm máy chính và phụ kiện chuẩn
Mã phần lô PP2300263893
Giá từng phần lô 399,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 581.091.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 279.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Máy tạo nhịp 2 buồng không có đáp ứng tần số DDD có phần mềm giúp giảm tạo nhịp thất, giảm suy tim.Bao gồm máy chính và phụ kiện chuẩn gồm máy chính và phụ kiện chuẩn
Mã phần lô PP2300263894
Giá từng phần lô 445,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 647.273.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 311.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Máy tạo nhịp 2 buồng không đáp ứng tần số có cưỡng chế rung nhĩ, tương thích MRI. Bao gồm máy chính và phụ kiện chuẩn
Mã phần lô PP2300263895
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 581.819.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Máy tạo nhịp 2 buồng. Có đáp ứng tần số, chụp MRI toàn thân, sử dụng điện cực HIS/bó nhánh trái
Mã phần lô PP2300263896
Giá từng phần lô 1,220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.774.546.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 854.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng, tương thích MRI, phát hiện MRI tự động, Dùng dây thất trái 4 cực có kết nối không dây, có chức năng theo dõi từ xa. Bao gồm máy chính và phụ kiện chuẩn.
Mã phần lô PP2300263897
Giá từng phần lô 720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.047.273.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Micro Cathetersiêu nhỏ đặc biệt dùng cho tổn thương tắc mãn tính dạng xoắn CTO đường kính thân xa 1.9F, thân gần 2.6F
Mã phần lô PP2300263898
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 320.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Micro Cathetersiêu nhỏ dùng cho tổn thương tắc mãn tính dạng xoắn, đường kính thân xa 2.6F, thân gần 2.8F
Mã phần lô PP2300263899
Giá từng phần lô 310,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.910.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 217.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Micro Cathetertrợ giúp dây dẫn đường cho bóng và stent 1.8Fr
Mã phần lô PP2300263900
Giá từng phần lô 193,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 280.728.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống thông (Guidingcatheter)phủ hydrophilic hỗ trợ đẩy sâu trong can thiệp tắc động mạch vành phức tạp mạn tính
Mã phần lô PP2300263901
Giá từng phần lô 123,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.997.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.142.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống thông chẩn đoán hình ảnh chụp cắt lớp lòng mạch
Mã phần lô PP2300263902
Giá từng phần lô 340,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 494.546.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 238.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống thông dẫn đường can thiệp các loại
Mã phần lô PP2300263903
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 366.546.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống thông đo áp lực tim
Mã phần lô PP2300263904
Giá từng phần lô 58,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.528.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống thông đốt tĩnh mạch bằng sóng cao tần loại I
Mã phần lô PP2300263905
Giá từng phần lô 311,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 453.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 218.295.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống thông hút huyết khối mạch ngoại biên đường kính trong lớn
Mã phần lô PP2300263906
Giá từng phần lô 329,994,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 479.992.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 230.996.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Stent động mạch chủ ngực kèm đoạn mạch nhân tạo dùng trong phẫu thuật hybrid
Mã phần lô PP2300263907
Giá từng phần lô 975,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.418.182.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 682.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Stent graft chính cho động mạch chủ bụng có 1 miếng ghép có phần chia đôi, bao gồm hệ thống mang và đặt stent (1)
Mã phần lô PP2300263908
Giá từng phần lô 3,060,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.450.910.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.142.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Stent graft chính cho động mạch chủ bụng có 1 miếng ghép có phần chia đôi, bao gồm hệ thống mang và đặt stent (2)
Mã phần lô PP2300263909
Giá từng phần lô 1,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.036.364.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Stent graft chính cho động mạch chủ ngực loại hình chóp nón có thanh chống gập, bao gồm hệ thống mang và đặt stent (2)
Mã phần lô PP2300263910
Giá từng phần lô 3,114,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.529.455.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.179.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Stent graft chính cho động mạch chủ ngực loại hình chóp nón, bao gồm hệ thống mang và đặt stent (1)
Mã phần lô PP2300263911
Giá từng phần lô 6,160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.960.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.312.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Stent graft phụ cho động mạch chủ bụng/chủ ngực (1)
Mã phần lô PP2300263912
Giá từng phần lô 1,275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.854.546.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 892.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365
Stent graft phụ cho động mạch chủ bụng/chủ ngực (2)
Mã phần lô PP2300263913
Giá từng phần lô 720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.047.273.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Thân máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số VVIR/AAIR, tương thích MRI.
Mã phần lô PP2300263914
Giá từng phần lô 197,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 287.273.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Thân máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số DDDR, tương thích MRI.
Mã phần lô PP2300263915
Giá từng phần lô 687,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 999.273.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 480.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vật liệu đóng mạch ngoại biên (keo dính y khoa cao cấp điều trị suy tĩnh mạch chi dưới)
Mã phần lô PP2300263916
Giá từng phần lô 182,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 265.455.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vi dây dẫn chọc tách huyết khối các loại (khoan huyết khối)
Mã phần lô PP2300263917
Giá từng phần lô 145,629,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 211.826.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.941.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vi dây dẫn đường cho bóng và Stent có đoạn bắt cản quan ở phần đầu
Mã phần lô PP2300263918
Giá từng phần lô 462,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 672.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 323.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vi ống thông can thiệp siêu nhỏ có 2 nòng chuyên dụng cho CTO và mạch nhánh
Mã phần lô PP2300263919
Giá từng phần lô 196,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.091.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vi ống thông có marker đường kính 2.6-2.95F
Mã phần lô PP2300263920
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.819.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vi ống thông dẫn đường cho can thiệp mạch vành và mạch ngoại biên với tổn thương tắc nghẽn mãn tính
Mã phần lô PP2300263921
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 480.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vòng xoắn kim loại cỡ lớn đường kính 0.02" các cỡ
Mã phần lô PP2300263922
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 276.364.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Xốp cầm máu ngoại biên cỡ 3,5 x 3,5cm
Mã phần lô PP2300263923
Giá từng phần lô 117,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.182.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ 365
Xốp cầm máu ngoại biên cỡ 5 x 5cm
Mã phần lô PP2300263924
Giá từng phần lô 184,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 267.637.000
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->