Gói thầu: Gói thầu số 5: Vật tư tiêu hao dùng cho can thiệp tim mạch (221 mặt hàng chia thành 221 phần)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300184476-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tim mạch | Chủ đầu tư | Trung tâm Tim mạch |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Vật tư tiêu hao dùng cho can thiệp tim mạch (221 mặt hàng chia thành 221 phần) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300120056 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 168,307,238,750 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2.019.704.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300263704 - Bình chứa gắn với bơm hút huyết khối | 15,750,000 | 22.910.000 | 3926 | 11.025.000 | 2 |
| 2 | PP2300263705 - Bộ bơm bóng áp lực cao làm bằng chất liệu polycarbonate bao gồm cả Y- adaptor (có cả loại bấm) và phụ kiện kèm theo | 350,000,000 | 509.091.000 | 9018; 9021 | 245.000.000 | 59 |
| 3 | PP2300263706 - Bộ đầu dò siêu âm trong lòng mạch | 960,000,000 | 1.396.364.000 | 9018; 9021 | 672.000.000 | 5 |
| 4 | PP2300263707 - Bộ điều khiển dụng cụ bào gọt lấy mảng xơ vữa thành mạch các loại, các cỡ | 110,000,000 | 160.000.000 | 9018; 9021 | 77.000.000 | 2 |
| 5 | PP2300263708 - Bộ điều trị rung nhĩ bằng phương pháp áp lạnh | 627,000,000 | 912.000.000 | 9018; 9021 | 438.900.000 | 1 |
| 6 | PP2300263709 - Bộ dụng cụ đo và thả dù đóng lỗ thông liên nhĩ | 172,500,000 | 250.910.000 | 9018; 9021 | 120.750.000 | 5 |
| 7 | PP2300263710 - Bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch vành | 434,200,000 | 631.564.000 | 9018; 9021 | 303.940.000 | 2 |
| 8 | PP2300263711 - Bộ dụng cụ hút huyết khối động mạch vành nòng hút lớn | 210,000,000 | 305.455.000 | 9018; 9021 | 147.000.000 | 5 |
| 9 | PP2300263712 - Bộ dụng cụ hút huyết khối loại cỡ 5F, 6F tương thích với catheter 0,014” (bao gồm Catheter,bơm, hút) | 146,000,000 | 212.364.000 | 9018; 9021 | 102.200.000 | 4 |
| 10 | PP2300263713 - Bộ dụng cụ vít cố định khung giá đỡ động mạch chủ | 450,000,000 | 654.546.000 | 9018; 9021 | 315.000.000 | 1 |
| 11 | PP2300263714 - Bộ kết nối chữ Y | 22,440,000 | 32.640.000 | 9018; 9021 | 15.708.000 | 20 |
| 12 | PP2300263715 - Bộ máy tạo nhịp có phá rung tim ICD 1 buồng, có tính năng cảnh báo tình trạng điện cực. Bao gồm máy chính và phụ kiện chuẩn | 1,450,000,000 | 2.109.091.000 | 9018; 9021 | 1.015.000.000 | 1 |
| 13 | PP2300263716 - Bộ phận kết nối (Manifold) nhiều cổng | 429,000,000 | 624.000.000 | 9018; 9021 | 300.300.000 | 500 |
| 14 | PP2300263717 - Bộ stent graft điều trị phình động mạch chủ bụng | 580,000,000 | 843.637.000 | 9018; 9021 | 406.000.000 | 1 |
| 15 | PP2300263718 - Bộ stent graft điều trị phình động mạch chủ ngực | 795,000,000 | 1.156.364.000 | 9018; 9021 | 556.500.000 | 1 |
| 16 | PP2300263719 - Bộ Stent Graft hoàn chỉnh (bao gồm thân, cổ và các nhánh bên) cho động mạch chủ bụng có khả năng bảo tồn động mạch chậu trong | 770,000,000 | 1.120.000.000 | 9018; 9021 | 539.000.000 | 1 |
| 17 | PP2300263720 - Bộ thả dù có valve vặn cầm máu, kết cấu lõi lưới kim loại, loader nén dù trong suốt kiểm soát bóng khí | 175,000,000 | 254.546.000 | 9018; 9021 | 122.500.000 | 4 |
| 18 | PP2300263721 - Bộ thả dù đóng lỗ thông (ống ĐM, TLT, TLN) chuyên dùng cho trẻ nhỏ | 559,650,000 | 814.037.000 | 9018; 9021 | 391.755.000 | 11 |
| 19 | PP2300263722 - Bộ thả dù ống động mạch cho dù ống động mạch chất liệu PTFE | 175,500,000 | 255.273.000 | 9018; 9021 | 122.850.000 | 5 |
| 20 | PP2300263723 - Bộ thả dù ống động mạch cho dù ống động mạch chất liệu PTFE. Đường kính từ 5F đến 14 F | 63,000,000 | 91.637.000 | 9018; 9021 | 44.100.000 | 2 |
| 21 | PP2300263724 - Bộ thả dù thông liên thất phần màng | 157,500,000 | 229.091.000 | 9018; 9021 | 110.250.000 | 5 |
| 22 | PP2300263725 - Bơm áp lực để bơm bóng nong động mạch vành (bao gồm khoá chữ Y dạng bấm, que lái, torque) | 763,000,000 | 1.109.819.000 | 9018; 9021 | 534.100.000 | 128 |
| 23 | PP2300263726 - Bơm tiêm có đầu xoáy 10ml | 112,500,000 | 163.637.000 | 9018; 9021 | 78.750.000 | 417 |
| 24 | PP2300263727 - Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ loại có 3 marker | 63,000,000 | 91.637.000 | 9018; 9021 | 44.100.000 | 2 |
| 25 | PP2300263728 - Bóng đo kích thước lỗ thông Liên Nhĩ | 64,500,000 | 93.819.000 | 9018; 9021 | 45.150.000 | 5 |
| 26 | PP2300263729 - Bóng đo kích thước lỗ thông Liên Nhĩ Amplatzer | 70,000,000 | 101.819.000 | 9018; 9021 | 49.000.000 | 4 |
| 27 | PP2300263730 - Bóng nong động mạch ngoại biên áp lực cao phù hợp với dây dẫn 0.035”, áp lực tới 23 bar | 210,000,000 | 305.455.000 | 9018; 9021 | 147.000.000 | 5 |
| 28 | PP2300263731 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường chất liệu thép không gỉ, phủ Teflon | 1,040,000,000 | 1.512.728.000 | 9018; 9021 | 728.000.000 | 27 |
| 29 | PP2300263732 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường gấp 3 cánh chất liệu Nylon | 493,500,000 | 717.819.000 | 9018; 9021 | 345.450.000 | 17 |
| 30 | PP2300263733 - Bóng nong động mạch vành các cỡ loại thường, chất liệu bóng Nylon/pebax. | 490,000,000 | 712.728.000 | 9018; 9021 | 343.000.000 | 12 |
| 31 | PP2300263734 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao các cỡ. Loại có 3 nếp gấp, dành cho tổn thương vôi hóa nặng | 1,298,000,000 | 1.888.000.000 | 9018; 9021 | 908.600.000 | 37 |
| 32 | PP2300263735 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao. Bóng có 3 lớp, gập 3 cánh, chịu được áp lực cao tới 22 atm | 1,071,000,000 | 1.557.819.000 | 9018; 9021 | 749.700.000 | 30 |
| 33 | PP2300263736 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao. Bóng có tối đa 5 lớp gấp chịu được áp lực cao 20 atm | 1,071,000,000 | 1.557.819.000 | 9018; 9021 | 749.700.000 | 30 |
| 34 | PP2300263737 - Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Paclitaxel | 173,250,000 | 252.000.000 | 9018; 9021 | 121.275.000 | 2 |
| 35 | PP2300263738 - Bóng nong dùng can thiệp mạch máu ngoại biên | 420,000,000 | 610.910.000 | 9018; 9021 | 294.000.000 | 9 |
| 36 | PP2300263739 - Bóng nong làm thủ thuật phá vách liên Nhĩ | 132,300,000 | 192.437.000 | 9018; 9021 | 92.610.000 | 2 |
| 37 | PP2300263740 - Bóng nong loại cứng ngoại biên áp lực cao các cỡ | 70,000,000 | 101.819.000 | 9018; 9021 | 49.000.000 | 2 |
| 38 | PP2300263741 - Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực cao các cỡ | 168,000,000 | 244.364.000 | 9018; 9021 | 117.600.000 | 4 |
| 39 | PP2300263742 - Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực thường có 5 nếp gấp tương thích dây dẫn 0.035" | 161,200,000 | 234.473.000 | 9018; 9021 | 112.840.000 | 4 |
| 40 | PP2300263743 - Bóng nong mạch máu ngoại biên có 5 nếp gấp vật liệu Semi Crystalline Polymertương thích dây dẫn 0.018'' | 336,000,000 | 488.728.000 | 9018; 9021 | 235.200.000 | 7 |
| 41 | PP2300263744 - Bóng nong mạch máu ngoại biên có 5 nếp gấp,tương thích dây dẫn 0.018", với lớp phủ đan xen kị nước | 161,200,000 | 234.473.000 | 9018; 9021 | 112.840.000 | 4 |
| 42 | PP2300263745 - Bóng nong mạch máu ngoại biên có phủ thuốc sử dụng dây dẫn 0.014", 0.035'' | 240,000,000 | 349.091.000 | 9018; 9021 | 168.000.000 | 2 |
| 43 | PP2300263746 - Bóng nong mạch máu Ngoại biên siêu cứng sử dụng dây dẫn 0.035", áp lực cao 40 atm | 188,000,000 | 273.455.000 | 9018; 9021 | 131.600.000 | 4 |
| 44 | PP2300263747 - Bóng nong mạch máu ngoại biên sử dụng dây dẫn 0.014'', 0/018'' | 164,000,000 | 238.546.000 | 9018; 9021 | 114.800.000 | 4 |
| 45 | PP2300263748 - Bóng nong mạch máu ngoại biên sử dụng dây dẫn 0.035''' | 164,000,000 | 238.546.000 | 9018; 9021 | 114.800.000 | 4 |
| 46 | PP2300263749 - Bóng nong mạch ngoại biên có phủ thuốc Paclitaxel | 275,000,000 | 400.000.000 | 9018; 9021 | 192.500.000 | 2 |
| 47 | PP2300263750 - Bóng nong mạch ngoại vi trên dây dẫn 0.014" | 168,000,000 | 244.364.000 | 9018; 9021 | 117.600.000 | 4 |
| 48 | PP2300263751 - Bóng nong mạch ngoại vi trên wire 0.018" | 210,000,000 | 305.455.000 | 9018; 9021 | 147.000.000 | 5 |
| 49 | PP2300263752 - Bóng nong mạch vành áp lực cao phủ lớp Teflon | 750,000,000 | 1.090.910.000 | 9018; 9021 | 525.000.000 | 17 |
| 50 | PP2300263753 - Bóng nong mạch vành áp lực thường phủlớp hydrophilic | 1,536,150,000 | 2.234.400.000 | 9018; 9021 | 1.075.305.000 | 37 |
| 51 | PP2300263754 - Bóng nong mạch vành áp lực thường, chất liệu Nylon bán đàn hồi, phủ lớp ái nước tương thích sinh học | 780,000,000 | 1.134.546.000 | 9018; 9021 | 546.000.000 | 20 |
| 52 | PP2300263755 - Bóng nong mạch vành có tẩm thuốc Paclitaxel, các cỡ, loại 3 nếp gấp. | 173,250,000 | 252.000.000 | 9018; 9021 | 121.275.000 | 2 |
| 53 | PP2300263756 - Bóng nong mạch vành loại áp lực thường có nếp gấp, đường kính đầu bóng 0.016” | 1,040,000,000 | 1.512.728.000 | 9018; 9021 | 728.000.000 | 27 |
| 54 | PP2300263757 - Bóng nong mạch vành loại áp lực thường, đầu siêu nhỏ, áp sát wire (đường kính đầu bóng 0.016”) thân bóng cấu trúc gập hình chữ S | 1,443,000,000 | 2.098.910.000 | 9018; 9021 | 1.010.100.000 | 44 |
| 55 | PP2300263758 - Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus chất liệu Polyamide | 750,000,000 | 1.090.910.000 | 9018; 9021 | 525.000.000 | 5 |
| 56 | PP2300263759 - Bóng nong ngoại vi đường kính từ 3 đến 12mm, độ dài từ 20 đến 200mm tương thích với dây dẫn 0.035'' | 213,000,000 | 309.819.000 | 9018; 9021 | 149.100.000 | 5 |
| 57 | PP2300263760 - Bóng nong sửa van áp lực trung bình, giãn nở, áp lực 2-2.5atm | 187,500,000 | 272.728.000 | 9018; 9021 | 131.250.000 | 3 |
| 58 | PP2300263761 - Bóng nong van ĐMP, ĐMC, có khả năng chịu áp lực đến 6 atm; đường kính thân bóng nhỏ, kích cỡ đa dạng, đường kính từ 5-30mm,độ dài từ 20-60mm. | 66,150,000 | 96.219.000 | 9018; 9021 | 46.305.000 | 1 |
| 59 | PP2300263762 - Bóng nong van Động mạch chủ, Động mạch phổi, Tavi, nong stent động mạch chủ đường kính 12mm đến 30mm loại áp lực cao | 187,500,000 | 272.728.000 | 9018; 9021 | 131.250.000 | 3 |
| 60 | PP2300263763 - Bóng nong van động mạch phổi các cỡ | 275,625,000 | 400.910.000 | 9018; 9021 | 192.938.000 | 5 |
| 61 | PP2300263764 - Cáp nối cho catheter chẩn đoán lái hướng | 55,000,000 | 80.000.000 | 9018; 9021 | 38.500.000 | 2 |
| 62 | PP2300263765 - Cáp nối cho catheter đốt loạn nhịp cong nhiều hướng | 70,000,000 | 101.819.000 | 9018; 9021 | 49.000.000 | 2 |
| 63 | PP2300263766 - Cáp nối cho catheter mappingcó cảm biến từ trường | 105,000,000 | 152.728.000 | 9018; 9021 | 73.500.000 | 1 |
| 64 | PP2300263767 - Cáp nối dài cho các loại catheter đốt điều khiển nhiệt và catheter uốn cong tương thích với máy RF | 86,000,000 | 125.091.000 | 9018; 9021 | 60.200.000 | 2 |
| 65 | PP2300263768 - Cáp nối dài cho các loại catheter đốt tưới nước muối và catheter 270 độ tương thích với máy RF | 176,000,000 | 256.000.000 | 9018; 9021 | 123.200.000 | 3 |
| 66 | PP2300263769 - Cáp nối dành cho catheter chẩn đoán loại 10 điện cực với nhiều đầu cong khác nhau | 148,500,000 | 216.000.000 | 9018; 9021 | 103.950.000 | 5 |
| 67 | PP2300263770 - Cáp nối dành cho catheter chẩn đoán loại 4 điện cực loại mềm với nhiều đầu cong khác nhau | 350,000,000 | 509.091.000 | 9018; 9021 | 245.000.000 | 12 |
| 68 | PP2300263771 - Cáp nối dành cho Cathetermappingvòng 10 hoặc 20 cực vòng loop cố định | 60,000,000 | 87.273.000 | 9018; 9021 | 42.000.000 | 1 |
| 69 | PP2300263772 - Catheter(ống thông) đốt loạn nhịp đầu uốn cong 2 hướng, có tay cầm điều khiển, có khóa tự động | 880,000,000 | 1.280.000.000 | 9018; 9021 | 616.000.000 | 4 |
| 70 | PP2300263773 - Catheter(ống thông) mappingvòng có cảm biến | 680,000,000 | 989.091.000 | 9018; 9021 | 476.000.000 | 2 |
| 71 | PP2300263774 - Catheterchẩn đoán lái hướng 10 cực, tay cầm có khóa, có thể điều khiển độ dịch chuyển cỡ micro. | 600,000,000 | 872.728.000 | 9018; 9021 | 420.000.000 | 4 |
| 72 | PP2300263775 - Catheterchẩn đoán loại 10 điện cực với nhiều đầu cong khác nhau | 738,000,000 | 1.073.455.000 | 9018; 9021 | 516.600.000 | 15 |
| 73 | PP2300263776 - Catheterchẩn đoán loại 4 điện cực loại mềm với nhiều đầu cong khác nhau | 1,673,750,000 | 2.434.546.000 | 9018; 9021 | 1.171.625.000 | 42 |
| 74 | PP2300263777 - Catheterchụp động mạch vành 2 bên theo đường động mạch quay, cấu trúc 3 lớp, đan kép, chống xoắn, chụp được 2 nhánh ĐMV trái và phải | 1,159,200,000 | 1.686.110.000 | 9018; 9021 | 811.440.000 | 280 |
| 75 | PP2300263778 - Cathetercong 270 độ, đặc dụng cho điều trị loạn nhĩ và cuồng nhĩ | 300,000,000 | 436.364.000 | 9018; 9021 | 210.000.000 | 1 |
| 76 | PP2300263779 - Cathetercong 270 độ, đầu đốt 4mm 7F | 2,880,000,000 | 4.189.091.000 | 9018; 9021 | 2.016.000.000 | 14 |
| 77 | PP2300263780 - Catheterđốt có lỗ tưới nước muối với 12 lỗ tưới dung dịch | 635,000,000 | 923.637.000 | 9018; 9021 | 444.500.000 | 2 |
| 78 | PP2300263781 - Catheterđốt điều khiển nhiệt độ trẻ em | 165,000,000 | 240.000.000 | 9018; 9021 | 115.500.000 | 1 |
| 79 | PP2300263782 - Catheterđốt loạn nhịp cong nhiều hướng, có cố định khoá theo độ cong tuỳ ý | 1,519,200,000 | 2.209.746.000 | 9018; 9021 | 1.063.440.000 | 7 |
| 80 | PP2300263783 - Catheterđốt tưới lạnh có rãnh tưới nước muối bao quanh đầu điện cực, đầu có thể uốn cong | 1,550,000,000 | 2.254.546.000 | 9018; 9021 | 1.085.000.000 | 5 |
| 81 | PP2300263784 - Cathetermappingvòng 10 hoặc 20 cực vòng loop cố định | 1,100,000,000 | 1.600.000.000 | 9018; 9021 | 770.000.000 | 4 |
| 82 | PP2300263785 - Catheterthông tim loại mềm, dễ lái, cấu trúc 3 lớp, gia cường chống xoắn, chống gập gẫy kép | 650,000,000 | 945.455.000 | 9018; 9021 | 455.000.000 | 217 |
| 83 | PP2300263786 - Cathetertrợ giúp can thiệp loại đầu mềm không gây tổn thương lỗ vào mạch vành | 199,600,000 | 290.328.000 | 9018; 9021 | 139.720.000 | 14 |
| 84 | PP2300263787 - Cathetertrợ giúp can thiệp tựa bám tốt vào lỗ động mạch khi can thiệp | 1,584,000,000 | 2.304.000.000 | 9018; 9021 | 1.108.800.000 | 134 |
| 85 | PP2300263788 - Đầu đốt laser điều trị tĩnh mạch hiển lớn | 2,745,000,000 | 3.992.728.000 | 9018; 9021 | 1.921.500.000 | 42 |
| 86 | PP2300263789 - Dây bơm thuốc áp lực cao loại >1200 psi, dài >100cm | 75,000,000 | 109.091.000 | 9018; 9021 | 52.500.000 | 125 |
| 87 | PP2300263790 - Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại vi ái nước loại nhỏ dễ điều khiển loại 0.014", chất liệu thép không gỉ | 90,000,000 | 130.910.000 | 9018; 9021 | 63.000.000 | 5 |
| 88 | PP2300263791 - Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại vi ái nước loại nhỏ dễ điều khiển loại 0.018" và 0.020". | 289,000,000 | 420.364.000 | 9018; 9021 | 202.300.000 | 17 |
| 89 | PP2300263792 - Dây dẫn can thiệp mạch ngoại biên ái nước 0.014'' | 204,400,000 | 297.310.000 | 9018; 9021 | 143.080.000 | 12 |
| 90 | PP2300263793 - Dây dẫn cứng dùng trong can thiệp tim bẩm sinh | 39,000,000 | 56.728.000 | 9018; 9021 | 27.300.000 | 5 |
| 91 | PP2300263794 - Dây dẫn đường Catheterdài khoảng 150cm | 1,323,960,000 | 1.925.760.000 | 9018; 9021 | 926.772.000 | 433 |
| 92 | PP2300263795 - Dây dẫn đường Catheterdài khoảng 260cm | 280,800,000 | 408.437.000 | 9018; 9021 | 196.560.000 | 90 |
| 93 | PP2300263796 - Dây dẫn đường cho bóng và stent ái nước dùng cho can thiệp mạch vành | 273,000,000 | 397.091.000 | 9018; 9021 | 191.100.000 | 22 |
| 94 | PP2300263797 - Dây dẫn đường cho bóng và stent ái nước dùng cho can thiệp mạch vành phủ lớp ái nước | 1,638,000,000 | 2.382.546.000 | 9018; 9021 | 1.146.600.000 | 109 |
| 95 | PP2300263798 - Dây dẫn đường cho bóng và stent dùng cho tổn thương tắc mãn tính động mạch vành | 550,000,000 | 800.000.000 | 9018; 9021 | 385.000.000 | 17 |
| 96 | PP2300263799 - Dây dẫn đường cho bóng và stent loại thường | 345,000,000 | 501.819.000 | 9018; 9021 | 241.500.000 | 25 |
| 97 | PP2300263800 - Dây dẫn đường ngoại biên loại 0.018", chất liệu stainlesssteel, bề mặt phủ Hydrophobic PTFE và Hydrophilic | 105,000,000 | 152.728.000 | 9018; 9021 | 73.500.000 | 6 |
| 98 | PP2300263801 - Dây dẫn tín hiệu cho máy phá rung tương thích MRI, có phủ lớp Iridium | 460,000,000 | 669.091.000 | 9018; 9021 | 322.000.000 | 2 |
| 99 | PP2300263802 - Dây điện cực nội mạc tương thích MRI có phủ Iridium cho máy tạo nhịp | 115,000,000 | 167.273.000 | 9018; 9021 | 80.500.000 | 2 |
| 100 | PP2300263803 - Dây điện cực nội mạc tương thích MRI, có phủ Iridium dùng cho trẻ em. | 115,000,000 | 167.273.000 | 9018; 9021 | 80.500.000 | 2 |
| 101 | PP2300263804 - Dây điện cực thượng tâm mạc có phủ fractal Iridium cho máy tạo nhịp tạo nhịp lưỡng cực/đơn cực | 250,000,000 | 363.637.000 | 9018; 9021 | 175.000.000 | 2 |
| 102 | PP2300263805 - Dây đo áp lực loại dài | 33,600,000 | 48.873.000 | 9018; 9021 | 23.520.000 | 167 |
| 103 | PP2300263806 - Dây nối với ống hút huyết khối | 22,260,000 | 32.379.000 | 9018; 9021 | 15.582.000 | 2 |
| 104 | PP2300263807 - Dây truyền lạnh | 200,000,000 | 290.910.000 | 9018; 9021 | 140.000.000 | 9 |
| 105 | PP2300263808 - Điện cực âm và cáp nối cho hệ thống mapping3D | 3,640,000,000 | 5.294.546.000 | 9018; 9021 | 2.548.000.000 | 12 |
| 106 | PP2300263809 - Dù bảo vệ huyết khối đoạn xa trong can thiệp mạch cảnh và mạch vành | 318,000,000 | 462.546.000 | 9018; 9021 | 222.600.000 | 2 |
| 107 | PP2300263810 - Dù bít lỗ thông liên nhĩ chất liệu lưới hợp kim nhớ hình tương thích MRI | 1,100,000,000 | 1.600.000.000 | 9018; 9021 | 770.000.000 | 5 |
| 108 | PP2300263811 - Dù bít lỗ thông liên nhĩ chất liệu sợi Nitinol phủ lớp bạch kim | 1,168,240,000 | 1.699.259.000 | 9018; 9021 | 817.768.000 | 6 |
| 109 | PP2300263812 - Dù bít lỗ thông liên thất chất liệu sợi Nitinol phủ lớp bạch kim | 338,000,000 | 491.637.000 | 9018; 9021 | 236.600.000 | 2 |
| 110 | PP2300263813 - Dù bít ống động mạch chất liệu sợi Nitinol phủ lớp bạch kim | 488,700,000 | 710.837.000 | 9018; 9021 | 342.090.000 | 5 |
| 111 | PP2300263814 - Dù bít ống động mạch loại 1 cánh, 2 cánh tương thích MRI | 1,920,000,000 | 2.792.728.000 | 9018; 9021 | 1.344.000.000 | 14 |
| 112 | PP2300263815 - Dù đóng lỗ bầu dục phủ titanium1 núm kèm cáp thả dù tạo góc nghiêng 50 độ | 470,000,000 | 683.637.000 | 9018; 9021 | 329.000.000 | 2 |
| 113 | PP2300263816 - Dù đóng lỗ Thông liên Nhĩ phủ titanium,1 núm, kèm cáp thả dù tạo góc nghiêng 50 độ. | 1,561,000,000 | 2.270.546.000 | 9018; 9021 | 1.092.700.000 | 6 |
| 114 | PP2300263817 - Dù đóng lỗ thông liên thất phần màng phủ titanium1 núm | 536,000,000 | 779.637.000 | 9018; 9021 | 375.200.000 | 2 |
| 115 | PP2300263818 - Dù đóng ống động mạch chất liệu PTFE | 316,800,000 | 460.800.000 | 9018; 9021 | 221.760.000 | 3 |
| 116 | PP2300263819 - Dù đóng ống động mạch, phủ Titanium, loại thân chuẩn và thân dài, 1 núm, có kèm cáp thả dù | 343,500,000 | 499.637.000 | 9018; 9021 | 240.450.000 | 3 |
| 117 | PP2300263820 - Dù đóng thông liên thất phần màng | 710,000,000 | 1.032.728.000 | 9018; 9021 | 497.000.000 | 4 |
| 118 | PP2300263821 - Dụng cụ bào gọt lấy mảng xơ vữa thành mạch các loại, các cỡ | 399,000,000 | 580.364.000 | 9018; 9021 | 279.300.000 | 2 |
| 119 | PP2300263822 - Dụng cụ bắt dị vật Muiti Snare | 229,500,000 | 333.819.000 | 9018; 9021 | 160.650.000 | 5 |
| 120 | PP2300263823 - Dụng cụ bít tuần hoàn bàng hệ bít các lỗ rò | 172,000,000 | 250.182.000 | 9018; 9021 | 120.400.000 | 2 |
| 121 | PP2300263824 - Dụng cuđón huyết khối mạch cảnh, lỗ lọc siêu nhỏ 110 micron, đầu wire mềm 3cm, dù lọc có móc chắn xạ NiTi Loop | 1,370,250,000 | 1.993.091.000 | 9018; 9021 | 959.175.000 | 8 |
| 122 | PP2300263825 - Dụng cụ đóng mạch máu bằng chỉ ngoại khoa cho lỗ động mạch từ 6F | 975,000,000 | 1.418.182.000 | 9018; 9021 | 682.500.000 | 22 |
| 123 | PP2300263826 - Dụng cụ đóng thông Động Tĩnh Mạch | 107,000,000 | 155.637.000 | 9018; 9021 | 74.900.000 | 2 |
| 124 | PP2300263827 - Dụng cụ hút huyết khối có lõi dây dẫn | 84,000,000 | 122.182.000 | 9018; 9021 | 58.800.000 | 2 |
| 125 | PP2300263828 - Dụng cụ lấy dị vật (multi-snare) trong tim mạch các loại, các cỡ | 150,000,000 | 218.182.000 | 9018; 9021 | 105.000.000 | 2 |
| 126 | PP2300263829 - Dụng cụ lấy dị vật (multi-snare) trong tim mạch các loại, các cỡ | 110,000,000 | 160.000.000 | 9018; 9021 | 77.000.000 | 2 |
| 127 | PP2300263830 - Dụng cụ mở đường cầm máu loại dài các kích cỡ có chốt khoá cầm máu | 310,000,000 | 450.910.000 | 9018; 9021 | 217.000.000 | 9 |
| 128 | PP2300263831 - Dụng cụ mở đường thành siêu mỏng | 19,200,000 | 27.928.000 | 9018; 9021 | 13.440.000 | 3 |
| 129 | PP2300263832 - Dụng cụ mở đường vào cầm máu cỡ 4F-9F | 114,000,000 | 165.819.000 | 9018; 9021 | 79.800.000 | 50 |
| 130 | PP2300263833 - Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi, có van cầm máu loại ngắn | 427,680,000 | 622.080.000 | 9018; 9021 | 299.376.000 | 150 |
| 131 | PP2300263834 - Dụng cụ mở đường vào động mạch loại dài | 42,000,000 | 61.091.000 | 9018; 9021 | 29.400.000 | 2 |
| 132 | PP2300263835 - Dụng cụ mở đường vào động mạch ngoại biên loại dài | 121,500,000 | 176.728.000 | 9018; 9021 | 85.050.000 | 5 |
| 133 | PP2300263836 - Dụng cụ mở đường vào động mạch, động mạch quay có tráng lớp ái nước | 1,503,075,000 | 2.186.291.000 | 9018; 9021 | 1.052.153.000 | 478 |
| 134 | PP2300263837 - Dụng cụ mở đường vào động mạch, tĩnh mạch đùi các loại không có kim catheter các cỡ (4F-8F) các loại | 725,025,000 | 1.054.582.000 | 9018; 9021 | 507.518.000 | 231 |
| 135 | PP2300263838 - Giá đỡ có màng bọc dùng cho động mạch chủ chậu | 1,125,000,000 | 1.636.364.000 | 9018; 9021 | 787.500.000 | 3 |
| 136 | PP2300263839 - Giá đỡ có màng bọc dùng cho động mạch vành | 550,000,000 | 800.000.000 | 9018; 9021 | 385.000.000 | 2 |
| 137 | PP2300263840 - Giá đỡ động mạch cảnh các loại, các cỡ | 477,000,000 | 693.819.000 | 9018; 9021 | 333.900.000 | 3 |
| 138 | PP2300263841 - Giá đỡ động mạch cảnh tự bung chất liệu Elgiloy | 1,365,000,000 | 1.985.455.000 | 9018; 9021 | 955.500.000 | 9 |
| 139 | PP2300263842 - Giá đỡ động mạch chậu tự bung, vật liệu làm bằng nitinol có phủ lớp silicon | 168,000,000 | 244.364.000 | 9018; 9021 | 117.600.000 | 2 |
| 140 | PP2300263843 - Giá đỡ động mạch chậu, đùi tự bung chất liệu Nitinol và vạch chắn xạ bằng Tantalum | 196,000,000 | 285.091.000 | 9018; 9021 | 137.200.000 | 2 |
| 141 | PP2300263844 - Giá đỡ động mạch chi tự bung tương thích dây 6F, dây dẫn 0.035", stent tự bung bằng súng đường kính từ 5.0 - 7.0mm, chiều dài từ 20-200mm | 239,200,000 | 347.928.000 | 9018; 9021 | 167.440.000 | 2 |
| 142 | PP2300263845 - Giá đỡ động mạch động mạch chi các cỡ | 360,000,000 | 523.637.000 | 9018; 9021 | 252.000.000 | 3 |
| 143 | PP2300263846 - Giá đỡ động mạch ngoại biên cover stent chất liệu Nitinol phủ PTFE | 562,600,000 | 818.328.000 | 9018; 9021 | 393.820.000 | 2 |
| 144 | PP2300263847 - Giá đỡ động mạch ngoại biên sử dụng dây dẫn 0.035'' | 310,000,000 | 450.910.000 | 9018; 9021 | 217.000.000 | 2 |
| 145 | PP2300263848 - Giá đỡ động mạch ngoại biên vật liệu Nitinol có phủ lớp Silicon | 239,200,000 | 347.928.000 | 9018; 9021 | 167.440.000 | 2 |
| 146 | PP2300263849 - Giá đỡ động mạch ngoại vi (đùi nông) phủ thuốc tự bung | 407,000,000 | 592.000.000 | 9018; 9021 | 284.900.000 | 2 |
| 147 | PP2300263850 - Giá đỡ động mạch ngoại vi (đùi nông, khoeo...)tự bung, chất liệu Nitinol | 309,000,000 | 449.455.000 | 9018; 9021 | 216.300.000 | 2 |
| 148 | PP2300263851 - Giá đỡ động mạch ngoại vi loại tự nở | 173,250,000 | 252.000.000 | 9018; 9021 | 121.275.000 | 2 |
| 149 | PP2300263852 - Giá đỡ động mạch thận loại gắn trên bóng cấu trúc đa tầng, bóng trong stent | 210,000,000 | 305.455.000 | 9018; 9021 | 147.000.000 | 2 |
| 150 | PP2300263853 - Giá đỡ động mạch thận vật liệu làm bằng hợp kim Cobalt Chromium có phủ lớp silicon | 143,200,000 | 208.291.000 | 9018; 9021 | 100.240.000 | 2 |
| 151 | PP2300263854 - Giá đỡ mạch chi nhớ hình tự bung dùng cho mạch máu ngoại biên | 310,000,000 | 450.910.000 | 9018; 9021 | 217.000.000 | 2 |
| 152 | PP2300263855 - Giá đỡ mạch ngoại biên có màng bọc | 650,000,000 | 945.455.000 | 9018; 9021 | 455.000.000 | 2 |
| 153 | PP2300263856 - Giá đỡ ngoại biên động mạch chậu đùi | 276,000,000 | 401.455.000 | 9018; 9021 | 193.200.000 | 2 |
| 154 | PP2300263857 - Giá đỡ nhớ hình Nitinol có khả năng chống di chuyển | 210,000,000 | 305.455.000 | 9018; 9021 | 147.000.000 | 2 |
| 155 | PP2300263858 - Giá đỡ tĩnh mạch các cỡ | 232,500,000 | 338.182.000 | 9018; 9021 | 162.750.000 | 1 |
| 156 | PP2300263859 - Hệ thống Valve động mạch phổi qua đường ống thông | 1,164,000,000 | 1.693.091.000 | 9018; 9021 | 814.800.000 | 1 |
| 157 | PP2300263860 - Khung giá đỡ động mạch vành bọc thuốc Zotarolimus lõi kép Platium Irridium,đường kính 2.0mm đến 5.0mm | 6,407,550,000 | 9.320.073.000 | 9018; 9021 | 4.485.285.000 | 25 |
| 158 | PP2300263861 - Khung giá đỡ động mạch vành các cỡ khung Co-Cr L605 phủ thuốc Sirolimus và lớp Polymerổn định sinh học | 1,700,000,000 | 2.472.728.000 | 9018; 9021 | 1.190.000.000 | 9 |
| 159 | PP2300263862 - Khung giá đỡ động mạch vành có cấu trúc điều hợp tương thích sinh học | 4,200,000,000 | 6.109.091.000 | 9018; 9021 | 2.940.000.000 | 17 |
| 160 | PP2300263863 - Khung giá đỡ động mạch vành hợp kim Cobal-Chrome,bọc thuốc Everolimus | 6,960,000,000 | 10.123.637.000 | 9018; 9021 | 4.872.000.000 | 27 |
| 161 | PP2300263864 - Khung giá đỡ động mạch vành hợp kimCobal-Chrome,bọc thuốc Everolimus dành cho tổn thương vành trái chính | 2,175,000,000 | 3.163.637.000 | 9018; 9021 | 1.522.500.000 | 9 |
| 162 | PP2300263865 - Khung giá đỡ động mạch vành loại Cobalt-Chromium, bọc thuốc Sirolimus bề mặt stent áp thành mạch | 1,700,000,000 | 2.472.728.000 | 9018; 9021 | 1.190.000.000 | 9 |
| 163 | PP2300263866 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Amphilimus không trộn Polymer | 3,064,000,000 | 4.456.728.000 | 9018; 9021 | 2.144.800.000 | 14 |
| 164 | PP2300263867 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc biolimus | 2,100,000,000 | 3.054.546.000 | 9018; 9021 | 1.470.000.000 | 9 |
| 165 | PP2300263868 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc biolimuskhông có polimer | 840,000,000 | 1.221.819.000 | 9018; 9021 | 588.000.000 | 4 |
| 166 | PP2300263869 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Everolimus, chất liệu Cobalt Chromium L605 (CoCr) cắt laser, ống có rãnh | 1,685,000,000 | 2.450.910.000 | 9018; 9021 | 1.179.500.000 | 9 |
| 167 | PP2300263870 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Everolimus, chất liệu PlatinumChromium | 1,875,000,000 | 2.727.273.000 | 9018; 9021 | 1.312.500.000 | 9 |
| 168 | PP2300263871 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Everolimus, chất liệu PlatinumChromium trên nền polymertự tiêu | 3,640,000,000 | 5.294.546.000 | 9018; 9021 | 2.548.000.000 | 14 |
| 169 | PP2300263872 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Novolimus | 3,786,000,000 | 5.506.910.000 | 9018; 9021 | 2.650.200.000 | 17 |
| 170 | PP2300263873 - Khung giá đỡ động mạch vành ̣phủ thuốc Ridaforolimus | 770,000,000 | 1.120.000.000 | 9018; 9021 | 539.000.000 | 4 |
| 171 | PP2300263874 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus loại Cobalt-Chromium không Polymer. | 2,075,000,000 | 3.018.182.000 | 9018; 9021 | 1.452.500.000 | 9 |
| 172 | PP2300263875 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus tác động kép | 2,061,000,000 | 2.997.819.000 | 9018; 9021 | 1.442.700.000 | 9 |
| 173 | PP2300263876 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, khung bằng kim loại có độ mỏng ≥ 68μm, phủ thuốc có trộn với polymerpolyactide tự tiêu | 2,620,000,000 | 3.810.910.000 | 9018; 9021 | 1.834.000.000 | 14 |
| 174 | PP2300263877 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, khung bằng kim loại phủ polymersinh học tự tiêu | 1,700,000,000 | 2.472.728.000 | 9018; 9021 | 1.190.000.000 | 9 |
| 175 | PP2300263878 - Khung giá đỡ phủ thuốc Sirolimus, khung bằng kim loại có độ mỏng > 60μm đến ≤ 80μm, phủ thuốc có trộn với polymer | 1,070,000,000 | 1.556.364.000 | 9018; 9021 | 749.000.000 | 9 |
| 176 | PP2300263879 - Kim chọc động mạch đùi | 27,000,000 | 39.273.000 | 9018; 9021 | 18.900.000 | 167 |
| 177 | PP2300263880 - Kim chọc vách liên nhĩ người lớn và trẻ nhỏ | 90,000,000 | 130.910.000 | 9018; 9021 | 63.000.000 | 2 |
| 178 | PP2300263881 - Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới | 441,000,000 | 641.455.000 | 9018; 9021 | 308.700.000 | 3 |
| 179 | PP2300263882 - Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số với chức năng tự động kiểm tra ngưỡng thất cho mỗi xung tạo nhịp tương thích MRI. Bao gồm máy chính và phụ kiện chuẩn | 432,000,000 | 628.364.000 | 9018; 9021 | 302.400.000 | 2 |
| 180 | PP2300263883 - Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số VVIR có quản lý tạo nhịp. Bao gồm máy chính và phụ kiện chuẩn. | 157,500,000 | 229.091.000 | 9018; 9021 | 110.250.000 | 1 |
| 181 | PP2300263884 - Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số VVIR/AAIR, tương thích MRI với điện cực có phủ Iridium. Bao gồm máy chính và phụ kiện chuẩn. | 153,000,000 | 222.546.000 | 9018; 9021 | 107.100.000 | 1 |
| 182 | PP2300263885 - Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số VVIR/AAIR, tương thích MRI. Có chức năng wireless,Home Monitoring, phát hiện MRI tự động. Bao gồm máy chính và phụ kiện chuẩn. | 189,000,000 | 274.910.000 | 9018; 9021 | 132.300.000 | 1 |
| 183 | PP2300263886 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số DDDR, có phần mềm quản lý nhịp thất, cho phép chụp MRI toàn thân. Bao gồm máy chính và phụ kiện chuẩn gồm máy chính và phụ kiện chuẩn | 1,020,000,000 | 1.483.637.000 | 9018; 9021 | 714.000.000 | 2 |
| 184 | PP2300263887 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số DDDR, có phần mềm quản lý nhịp thất. Bao gồm máy chính và phụ kiện chuẩn gồm máy chính và phụ kiện chuẩn | 990,000,000 | 1.440.000.000 | 9018; 9021 | 693.000.000 | 2 |
| 185 | PP2300263888 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số DDDR, tương thích MRI với điện cực có lớp phủ fractal Iridium. Bao gồm máy chính và phụ kiện chuẩn. | 458,500,000 | 666.910.000 | 9018; 9021 | 320.950.000 | 1 |
| 186 | PP2300263889 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số DDDR, tương thích MRI. Có chức năng wireless,Home Monitoring, phát hiện MRI tự động. Bao gồm máy chính và phụ kiện chuẩn gồm. | 2,795,000,000 | 4.065.455.000 | 9018; 9021 | 1.956.500.000 | 5 |
| 187 | PP2300263890 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số DR có tính năng kết nối không dây gồm thân máy và phụ kiện chuẩn | 2,160,000,000 | 3.141.819.000 | 9018; 9021 | 1.512.000.000 | 5 |
| 188 | PP2300263891 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số với chức năng tự động kiểm tra ngưỡng thất cho mỗi xung tạo nhịp, tương thích MRI 3 Tesla toàn thân. Bao gồm máy chính và phụ kiện tiêu chuẩn. | 285,000,000 | 414.546.000 | 9018; 9021 | 199.500.000 | 1 |
| 189 | PP2300263892 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI 1.5 Tesla toàn thân, chuyển chế độ MRI, có nhận cảm tự động. Bao gồm máy chính và phụ kiện tiêu chuẩn. | 2,040,000,000 | 2.967.273.000 | 9018; 9021 | 1.428.000.000 | 4 |
| 190 | PP2300263893 - Máy tạo nhịp 2 buồng không có đáp ứng tần số DDD có phần mềm giúp giảm tạo nhịp thất, giảm suy tim, cho phép chụp MRI toàn thân. Bao gồm máy chính và phụ kiện chuẩn gồm máy chính và phụ kiện chuẩn | 399,500,000 | 581.091.000 | 9018; 9021 | 279.650.000 | 1 |
| 191 | PP2300263894 - Máy tạo nhịp 2 buồng không có đáp ứng tần số DDD có phần mềm giúp giảm tạo nhịp thất, giảm suy tim.Bao gồm máy chính và phụ kiện chuẩn gồm máy chính và phụ kiện chuẩn | 445,000,000 | 647.273.000 | 9018; 9021 | 311.500.000 | 1 |
| 192 | PP2300263895 - Máy tạo nhịp 2 buồng không đáp ứng tần số có cưỡng chế rung nhĩ, tương thích MRI. Bao gồm máy chính và phụ kiện chuẩn | 400,000,000 | 581.819.000 | 9018; 9021 | 280.000.000 | 1 |
| 193 | PP2300263896 - Máy tạo nhịp 2 buồng. Có đáp ứng tần số, chụp MRI toàn thân, sử dụng điện cực HIS/bó nhánh trái | 1,220,000,000 | 1.774.546.000 | 9018; 9021 | 854.000.000 | 2 |
| 194 | PP2300263897 - Máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng, tương thích MRI, phát hiện MRI tự động, Dùng dây thất trái 4 cực có kết nối không dây, có chức năng theo dõi từ xa. Bao gồm máy chính và phụ kiện chuẩn. | 720,000,000 | 1.047.273.000 | 9018; 9021 | 504.000.000 | 1 |
| 195 | PP2300263898 - Micro Cathetersiêu nhỏ đặc biệt dùng cho tổn thương tắc mãn tính dạng xoắn CTO đường kính thân xa 1.9F, thân gần 2.6F | 220,000,000 | 320.000.000 | 9018; 9021 | 154.000.000 | 4 |
| 196 | PP2300263899 - Micro Cathetersiêu nhỏ dùng cho tổn thương tắc mãn tính dạng xoắn, đường kính thân xa 2.6F, thân gần 2.8F | 310,000,000 | 450.910.000 | 9018; 9021 | 217.000.000 | 4 |
| 197 | PP2300263900 - Micro Cathetertrợ giúp dây dẫn đường cho bóng và stent 1.8Fr | 193,000,000 | 280.728.000 | 9018; 9021 | 135.100.000 | 4 |
| 198 | PP2300263901 - Ống thông (Guidingcatheter)phủ hydrophilic hỗ trợ đẩy sâu trong can thiệp tắc động mạch vành phức tạp mạn tính | 123,060,000 | 178.997.000 | 9018; 9021 | 86.142.000 | 2 |
| 199 | PP2300263902 - Ống thông chẩn đoán hình ảnh chụp cắt lớp lòng mạch | 340,000,000 | 494.546.000 | 9018; 9021 | 238.000.000 | 2 |
| 200 | PP2300263903 - Ống thông dẫn đường can thiệp các loại | 252,000,000 | 366.546.000 | 9018; 9021 | 176.400.000 | 5 |
| 201 | PP2300263904 - Ống thông đo áp lực tim | 58,800,000 | 85.528.000 | 9018; 9021 | 41.160.000 | 4 |
| 202 | PP2300263905 - Ống thông đốt tĩnh mạch bằng sóng cao tần loại I | 311,850,000 | 453.600.000 | 9018; 9021 | 218.295.000 | 5 |
| 203 | PP2300263906 - Ống thông hút huyết khối mạch ngoại biên đường kính trong lớn | 329,994,000 | 479.992.000 | 9018; 9021 | 230.996.000 | 2 |
| 204 | PP2300263907 - Stent động mạch chủ ngực kèm đoạn mạch nhân tạo dùng trong phẫu thuật hybrid | 975,000,000 | 1.418.182.000 | 9018; 9021 | 682.500.000 | 1 |
| 205 | PP2300263908 - Stent graft chính cho động mạch chủ bụng có 1 miếng ghép có phần chia đôi, bao gồm hệ thống mang và đặt stent (1) | 3,060,000,000 | 4.450.910.000 | 9018; 9021 | 2.142.000.000 | 2 |
| 206 | PP2300263909 - Stent graft chính cho động mạch chủ bụng có 1 miếng ghép có phần chia đôi, bao gồm hệ thống mang và đặt stent (2) | 1,400,000,000 | 2.036.364.000 | 9018; 9021 | 980.000.000 | 1 |
| 207 | PP2300263910 - Stent graft chính cho động mạch chủ ngực loại hình chóp nón có thanh chống gập, bao gồm hệ thống mang và đặt stent (2) | 3,114,000,000 | 4.529.455.000 | 9018; 9021 | 2.179.800.000 | 2 |
| 208 | PP2300263911 - Stent graft chính cho động mạch chủ ngực loại hình chóp nón, bao gồm hệ thống mang và đặt stent (1) | 6,160,000,000 | 8.960.000.000 | 9018; 9021 | 4.312.000.000 | 4 |
| 209 | PP2300263912 - Stent graft phụ cho động mạch chủ bụng/chủ ngực (1) | 1,275,000,000 | 1.854.546.000 | 9018; 9021 | 892.500.000 | 3 |
| 210 | PP2300263913 - Stent graft phụ cho động mạch chủ bụng/chủ ngực (2) | 720,000,000 | 1.047.273.000 | 9018; 9021 | 504.000.000 | 2 |
| 211 | PP2300263914 - Thân máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số VVIR/AAIR, tương thích MRI. | 197,500,000 | 287.273.000 | 9018; 9021 | 138.250.000 | 1 |
| 212 | PP2300263915 - Thân máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số DDDR, tương thích MRI. | 687,000,000 | 999.273.000 | 9018; 9021 | 480.900.000 | 2 |
| 213 | PP2300263916 - Vật liệu đóng mạch ngoại biên (keo dính y khoa cao cấp điều trị suy tĩnh mạch chi dưới) | 182,500,000 | 265.455.000 | 3006 | 127.750.000 | 1 |
| 214 | PP2300263917 - Vi dây dẫn chọc tách huyết khối các loại (khoan huyết khối) | 145,629,750 | 211.826.000 | 9018; 9021 | 101.941.000 | 1 |
| 215 | PP2300263918 - Vi dây dẫn đường cho bóng và Stent có đoạn bắt cản quan ở phần đầu | 462,000,000 | 672.000.000 | 9018; 9021 | 323.400.000 | 37 |
| 216 | PP2300263919 - Vi ống thông can thiệp siêu nhỏ có 2 nòng chuyên dụng cho CTO và mạch nhánh | 196,000,000 | 285.091.000 | 9018; 9021 | 137.200.000 | 4 |
| 217 | PP2300263920 - Vi ống thông có marker đường kính 2.6-2.95F | 125,000,000 | 181.819.000 | 9018; 9021 | 87.500.000 | 2 |
| 218 | PP2300263921 - Vi ống thông dẫn đường cho can thiệp mạch vành và mạch ngoại biên với tổn thương tắc nghẽn mãn tính | 330,000,000 | 480.000.000 | 9018; 9021 | 231.000.000 | 5 |
| 219 | PP2300263922 - Vòng xoắn kim loại cỡ lớn đường kính 0.02" các cỡ | 190,000,000 | 276.364.000 | 9018; 9021 | 133.000.000 | 2 |
| 220 | PP2300263923 - Xốp cầm máu ngoại biên cỡ 3,5 x 3,5cm | 117,000,000 | 170.182.000 | 9018; 9021 | 81.900.000 | 75 |
| 221 | PP2300263924 - Xốp cầm máu ngoại biên cỡ 5 x 5cm | 184,000,000 | 267.637.000 | 9018; 9021 | 128.800.000 | 84 |
Bình chứa gắn với bơm hút huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2300263704 |
| Giá từng phần lô | 15,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ bơm bóng áp lực cao làm bằng chất liệu polycarbonate bao gồm cả Y- adaptor (có cả loại bấm) và phụ kiện kèm theo |
|
| Mã phần lô | PP2300263705 |
| Giá từng phần lô | 350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 509.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 245.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 59 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ đầu dò siêu âm trong lòng mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300263706 |
| Giá từng phần lô | 960,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.396.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 672.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ điều khiển dụng cụ bào gọt lấy mảng xơ vữa thành mạch các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300263707 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 160.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ điều trị rung nhĩ bằng phương pháp áp lạnh |
|
| Mã phần lô | PP2300263708 |
| Giá từng phần lô | 627,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 912.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 438.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ dụng cụ đo và thả dù đóng lỗ thông liên nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2300263709 |
| Giá từng phần lô | 172,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 250.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300263710 |
| Giá từng phần lô | 434,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 631.564.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 303.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ dụng cụ hút huyết khối động mạch vành nòng hút lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300263711 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 305.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ dụng cụ hút huyết khối loại cỡ 5F, 6F tương thích với catheter 0,014” (bao gồm Catheter,bơm, hút) |
|
| Mã phần lô | PP2300263712 |
| Giá từng phần lô | 146,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 212.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ dụng cụ vít cố định khung giá đỡ động mạch chủ |
|
| Mã phần lô | PP2300263713 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 654.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ kết nối chữ Y |
|
| Mã phần lô | PP2300263714 |
| Giá từng phần lô | 22,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.708.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ máy tạo nhịp có phá rung tim ICD 1 buồng, có tính năng cảnh báo tình trạng điện cực. Bao gồm máy chính và phụ kiện chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300263715 |
| Giá từng phần lô | 1,450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.109.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.015.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ phận kết nối (Manifold) nhiều cổng |
|
| Mã phần lô | PP2300263716 |
| Giá từng phần lô | 429,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 624.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ stent graft điều trị phình động mạch chủ bụng |
|
| Mã phần lô | PP2300263717 |
| Giá từng phần lô | 580,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 843.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 406.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ stent graft điều trị phình động mạch chủ ngực |
|
| Mã phần lô | PP2300263718 |
| Giá từng phần lô | 795,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.156.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 556.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ Stent Graft hoàn chỉnh (bao gồm thân, cổ và các nhánh bên) cho động mạch chủ bụng có khả năng bảo tồn động mạch chậu trong |
|
| Mã phần lô | PP2300263719 |
| Giá từng phần lô | 770,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.120.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 539.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ thả dù có valve vặn cầm máu, kết cấu lõi lưới kim loại, loader nén dù trong suốt kiểm soát bóng khí |
|
| Mã phần lô | PP2300263720 |
| Giá từng phần lô | 175,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 254.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ thả dù đóng lỗ thông (ống ĐM, TLT, TLN) chuyên dùng cho trẻ nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300263721 |
| Giá từng phần lô | 559,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 814.037.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 391.755.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ thả dù ống động mạch cho dù ống động mạch chất liệu PTFE |
|
| Mã phần lô | PP2300263722 |
| Giá từng phần lô | 175,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 255.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ thả dù ống động mạch cho dù ống động mạch chất liệu PTFE. Đường kính từ 5F đến 14 F |
|
| Mã phần lô | PP2300263723 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ thả dù thông liên thất phần màng |
|
| Mã phần lô | PP2300263724 |
| Giá từng phần lô | 157,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 229.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bơm áp lực để bơm bóng nong động mạch vành (bao gồm khoá chữ Y dạng bấm, que lái, torque) |
|
| Mã phần lô | PP2300263725 |
| Giá từng phần lô | 763,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.109.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 534.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 128 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bơm tiêm có đầu xoáy 10ml |
|
| Mã phần lô | PP2300263726 |
| Giá từng phần lô | 112,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 163.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 417 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ loại có 3 marker |
|
| Mã phần lô | PP2300263727 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng đo kích thước lỗ thông Liên Nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2300263728 |
| Giá từng phần lô | 64,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng đo kích thước lỗ thông Liên Nhĩ Amplatzer |
|
| Mã phần lô | PP2300263729 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong động mạch ngoại biên áp lực cao phù hợp với dây dẫn 0.035”, áp lực tới 23 bar |
|
| Mã phần lô | PP2300263730 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 305.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong động mạch vành áp lực thường chất liệu thép không gỉ, phủ Teflon |
|
| Mã phần lô | PP2300263731 |
| Giá từng phần lô | 1,040,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.512.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 728.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 27 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong động mạch vành áp lực thường gấp 3 cánh chất liệu Nylon |
|
| Mã phần lô | PP2300263732 |
| Giá từng phần lô | 493,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 717.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 345.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong động mạch vành các cỡ loại thường, chất liệu bóng Nylon/pebax. |
|
| Mã phần lô | PP2300263733 |
| Giá từng phần lô | 490,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 712.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 343.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao các cỡ. Loại có 3 nếp gấp, dành cho tổn thương vôi hóa nặng |
|
| Mã phần lô | PP2300263734 |
| Giá từng phần lô | 1,298,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.888.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 908.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao. Bóng có 3 lớp, gập 3 cánh, chịu được áp lực cao tới 22 atm |
|
| Mã phần lô | PP2300263735 |
| Giá từng phần lô | 1,071,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.557.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 749.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao. Bóng có tối đa 5 lớp gấp chịu được áp lực cao 20 atm |
|
| Mã phần lô | PP2300263736 |
| Giá từng phần lô | 1,071,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.557.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 749.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Paclitaxel |
|
| Mã phần lô | PP2300263737 |
| Giá từng phần lô | 173,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 252.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 121.275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong dùng can thiệp mạch máu ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2300263738 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 610.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong làm thủ thuật phá vách liên Nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2300263739 |
| Giá từng phần lô | 132,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 192.437.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.610.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong loại cứng ngoại biên áp lực cao các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300263740 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực cao các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300263741 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 244.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực thường có 5 nếp gấp tương thích dây dẫn 0.035" |
|
| Mã phần lô | PP2300263742 |
| Giá từng phần lô | 161,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 234.473.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong mạch máu ngoại biên có 5 nếp gấp vật liệu Semi Crystalline Polymertương thích dây dẫn 0.018'' |
|
| Mã phần lô | PP2300263743 |
| Giá từng phần lô | 336,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 488.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 235.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong mạch máu ngoại biên có 5 nếp gấp,tương thích dây dẫn 0.018", với lớp phủ đan xen kị nước |
|
| Mã phần lô | PP2300263744 |
| Giá từng phần lô | 161,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 234.473.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong mạch máu ngoại biên có phủ thuốc sử dụng dây dẫn 0.014", 0.035'' |
|
| Mã phần lô | PP2300263745 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 349.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong mạch máu Ngoại biên siêu cứng sử dụng dây dẫn 0.035", áp lực cao 40 atm |
|
| Mã phần lô | PP2300263746 |
| Giá từng phần lô | 188,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 273.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 131.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong mạch máu ngoại biên sử dụng dây dẫn 0.014'', 0/018'' |
|
| Mã phần lô | PP2300263747 |
| Giá từng phần lô | 164,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 238.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 114.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong mạch máu ngoại biên sử dụng dây dẫn 0.035''' |
|
| Mã phần lô | PP2300263748 |
| Giá từng phần lô | 164,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 238.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 114.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong mạch ngoại biên có phủ thuốc Paclitaxel |
|
| Mã phần lô | PP2300263749 |
| Giá từng phần lô | 275,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 400.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 192.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong mạch ngoại vi trên dây dẫn 0.014" |
|
| Mã phần lô | PP2300263750 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 244.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong mạch ngoại vi trên wire 0.018" |
|
| Mã phần lô | PP2300263751 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 305.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong mạch vành áp lực cao phủ lớp Teflon |
|
| Mã phần lô | PP2300263752 |
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.090.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong mạch vành áp lực thường phủlớp hydrophilic |
|
| Mã phần lô | PP2300263753 |
| Giá từng phần lô | 1,536,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.234.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.075.305.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong mạch vành áp lực thường, chất liệu Nylon bán đàn hồi, phủ lớp ái nước tương thích sinh học |
|
| Mã phần lô | PP2300263754 |
| Giá từng phần lô | 780,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.134.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 546.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong mạch vành có tẩm thuốc Paclitaxel, các cỡ, loại 3 nếp gấp. |
|
| Mã phần lô | PP2300263755 |
| Giá từng phần lô | 173,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 252.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 121.275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong mạch vành loại áp lực thường có nếp gấp, đường kính đầu bóng 0.016” |
|
| Mã phần lô | PP2300263756 |
| Giá từng phần lô | 1,040,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.512.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 728.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 27 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong mạch vành loại áp lực thường, đầu siêu nhỏ, áp sát wire (đường kính đầu bóng 0.016”) thân bóng cấu trúc gập hình chữ S |
|
| Mã phần lô | PP2300263757 |
| Giá từng phần lô | 1,443,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.098.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.010.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 44 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus chất liệu Polyamide |
|
| Mã phần lô | PP2300263758 |
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.090.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong ngoại vi đường kính từ 3 đến 12mm, độ dài từ 20 đến 200mm tương thích với dây dẫn 0.035'' |
|
| Mã phần lô | PP2300263759 |
| Giá từng phần lô | 213,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 309.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 149.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong sửa van áp lực trung bình, giãn nở, áp lực 2-2.5atm |
|
| Mã phần lô | PP2300263760 |
| Giá từng phần lô | 187,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 272.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 131.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong van ĐMP, ĐMC, có khả năng chịu áp lực đến 6 atm; đường kính thân bóng nhỏ, kích cỡ đa dạng, đường kính từ 5-30mm,độ dài từ 20-60mm. |
|
| Mã phần lô | PP2300263761 |
| Giá từng phần lô | 66,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.219.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.305.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong van Động mạch chủ, Động mạch phổi, Tavi, nong stent động mạch chủ đường kính 12mm đến 30mm loại áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300263762 |
| Giá từng phần lô | 187,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 272.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 131.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong van động mạch phổi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300263763 |
| Giá từng phần lô | 275,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 400.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 192.938.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Cáp nối cho catheter chẩn đoán lái hướng |
|
| Mã phần lô | PP2300263764 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Cáp nối cho catheter đốt loạn nhịp cong nhiều hướng |
|
| Mã phần lô | PP2300263765 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Cáp nối cho catheter mappingcó cảm biến từ trường |
|
| Mã phần lô | PP2300263766 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 152.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Cáp nối dài cho các loại catheter đốt điều khiển nhiệt và catheter uốn cong tương thích với máy RF |
|
| Mã phần lô | PP2300263767 |
| Giá từng phần lô | 86,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Cáp nối dài cho các loại catheter đốt tưới nước muối và catheter 270 độ tương thích với máy RF |
|
| Mã phần lô | PP2300263768 |
| Giá từng phần lô | 176,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 256.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 123.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Cáp nối dành cho catheter chẩn đoán loại 10 điện cực với nhiều đầu cong khác nhau |
|
| Mã phần lô | PP2300263769 |
| Giá từng phần lô | 148,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 216.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 103.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Cáp nối dành cho catheter chẩn đoán loại 4 điện cực loại mềm với nhiều đầu cong khác nhau |
|
| Mã phần lô | PP2300263770 |
| Giá từng phần lô | 350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 509.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 245.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Cáp nối dành cho Cathetermappingvòng 10 hoặc 20 cực vòng loop cố định |
|
| Mã phần lô | PP2300263771 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Catheter(ống thông) đốt loạn nhịp đầu uốn cong 2 hướng, có tay cầm điều khiển, có khóa tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300263772 |
| Giá từng phần lô | 880,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.280.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 616.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Catheter(ống thông) mappingvòng có cảm biến |
|
| Mã phần lô | PP2300263773 |
| Giá từng phần lô | 680,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 989.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 476.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Catheterchẩn đoán lái hướng 10 cực, tay cầm có khóa, có thể điều khiển độ dịch chuyển cỡ micro. |
|
| Mã phần lô | PP2300263774 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 872.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Catheterchẩn đoán loại 10 điện cực với nhiều đầu cong khác nhau |
|
| Mã phần lô | PP2300263775 |
| Giá từng phần lô | 738,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.073.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 516.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Catheterchẩn đoán loại 4 điện cực loại mềm với nhiều đầu cong khác nhau |
|
| Mã phần lô | PP2300263776 |
| Giá từng phần lô | 1,673,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.434.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.171.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Catheterchụp động mạch vành 2 bên theo đường động mạch quay, cấu trúc 3 lớp, đan kép, chống xoắn, chụp được 2 nhánh ĐMV trái và phải |
|
| Mã phần lô | PP2300263777 |
| Giá từng phần lô | 1,159,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.686.110.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 811.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 280 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Cathetercong 270 độ, đặc dụng cho điều trị loạn nhĩ và cuồng nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2300263778 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 436.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Cathetercong 270 độ, đầu đốt 4mm 7F |
|
| Mã phần lô | PP2300263779 |
| Giá từng phần lô | 2,880,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.189.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.016.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Catheterđốt có lỗ tưới nước muối với 12 lỗ tưới dung dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300263780 |
| Giá từng phần lô | 635,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 923.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 444.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Catheterđốt điều khiển nhiệt độ trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300263781 |
| Giá từng phần lô | 165,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Catheterđốt loạn nhịp cong nhiều hướng, có cố định khoá theo độ cong tuỳ ý |
|
| Mã phần lô | PP2300263782 |
| Giá từng phần lô | 1,519,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.209.746.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.063.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Catheterđốt tưới lạnh có rãnh tưới nước muối bao quanh đầu điện cực, đầu có thể uốn cong |
|
| Mã phần lô | PP2300263783 |
| Giá từng phần lô | 1,550,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.254.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.085.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Cathetermappingvòng 10 hoặc 20 cực vòng loop cố định |
|
| Mã phần lô | PP2300263784 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.600.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 770.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Catheterthông tim loại mềm, dễ lái, cấu trúc 3 lớp, gia cường chống xoắn, chống gập gẫy kép |
|
| Mã phần lô | PP2300263785 |
| Giá từng phần lô | 650,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 945.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 455.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 217 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Cathetertrợ giúp can thiệp loại đầu mềm không gây tổn thương lỗ vào mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300263786 |
| Giá từng phần lô | 199,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 290.328.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 139.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Cathetertrợ giúp can thiệp tựa bám tốt vào lỗ động mạch khi can thiệp |
|
| Mã phần lô | PP2300263787 |
| Giá từng phần lô | 1,584,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.304.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.108.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 134 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Đầu đốt laser điều trị tĩnh mạch hiển lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300263788 |
| Giá từng phần lô | 2,745,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.992.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.921.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây bơm thuốc áp lực cao loại >1200 psi, dài >100cm |
|
| Mã phần lô | PP2300263789 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại vi ái nước loại nhỏ dễ điều khiển loại 0.014", chất liệu thép không gỉ |
|
| Mã phần lô | PP2300263790 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 130.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại vi ái nước loại nhỏ dễ điều khiển loại 0.018" và 0.020". |
|
| Mã phần lô | PP2300263791 |
| Giá từng phần lô | 289,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 420.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 202.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây dẫn can thiệp mạch ngoại biên ái nước 0.014'' |
|
| Mã phần lô | PP2300263792 |
| Giá từng phần lô | 204,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 297.310.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 143.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây dẫn cứng dùng trong can thiệp tim bẩm sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300263793 |
| Giá từng phần lô | 39,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây dẫn đường Catheterdài khoảng 150cm |
|
| Mã phần lô | PP2300263794 |
| Giá từng phần lô | 1,323,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.925.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 926.772.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 433 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây dẫn đường Catheterdài khoảng 260cm |
|
| Mã phần lô | PP2300263795 |
| Giá từng phần lô | 280,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 408.437.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 196.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 90 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây dẫn đường cho bóng và stent ái nước dùng cho can thiệp mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300263796 |
| Giá từng phần lô | 273,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 397.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 191.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây dẫn đường cho bóng và stent ái nước dùng cho can thiệp mạch vành phủ lớp ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2300263797 |
| Giá từng phần lô | 1,638,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.382.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.146.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 109 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây dẫn đường cho bóng và stent dùng cho tổn thương tắc mãn tính động mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300263798 |
| Giá từng phần lô | 550,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 800.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 385.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây dẫn đường cho bóng và stent loại thường |
|
| Mã phần lô | PP2300263799 |
| Giá từng phần lô | 345,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 501.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 241.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây dẫn đường ngoại biên loại 0.018", chất liệu stainlesssteel, bề mặt phủ Hydrophobic PTFE và Hydrophilic |
|
| Mã phần lô | PP2300263800 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 152.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây dẫn tín hiệu cho máy phá rung tương thích MRI, có phủ lớp Iridium |
|
| Mã phần lô | PP2300263801 |
| Giá từng phần lô | 460,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 669.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 322.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây điện cực nội mạc tương thích MRI có phủ Iridium cho máy tạo nhịp |
|
| Mã phần lô | PP2300263802 |
| Giá từng phần lô | 115,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 167.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây điện cực nội mạc tương thích MRI, có phủ Iridium dùng cho trẻ em. |
|
| Mã phần lô | PP2300263803 |
| Giá từng phần lô | 115,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 167.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây điện cực thượng tâm mạc có phủ fractal Iridium cho máy tạo nhịp tạo nhịp lưỡng cực/đơn cực |
|
| Mã phần lô | PP2300263804 |
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 363.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây đo áp lực loại dài |
|
| Mã phần lô | PP2300263805 |
| Giá từng phần lô | 33,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.873.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây nối với ống hút huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2300263806 |
| Giá từng phần lô | 22,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.379.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.582.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây truyền lạnh |
|
| Mã phần lô | PP2300263807 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 290.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Điện cực âm và cáp nối cho hệ thống mapping3D |
|
| Mã phần lô | PP2300263808 |
| Giá từng phần lô | 3,640,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.294.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.548.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dù bảo vệ huyết khối đoạn xa trong can thiệp mạch cảnh và mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300263809 |
| Giá từng phần lô | 318,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 462.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 222.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dù bít lỗ thông liên nhĩ chất liệu lưới hợp kim nhớ hình tương thích MRI |
|
| Mã phần lô | PP2300263810 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.600.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 770.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dù bít lỗ thông liên nhĩ chất liệu sợi Nitinol phủ lớp bạch kim |
|
| Mã phần lô | PP2300263811 |
| Giá từng phần lô | 1,168,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.699.259.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 817.768.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dù bít lỗ thông liên thất chất liệu sợi Nitinol phủ lớp bạch kim |
|
| Mã phần lô | PP2300263812 |
| Giá từng phần lô | 338,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 491.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 236.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dù bít ống động mạch chất liệu sợi Nitinol phủ lớp bạch kim |
|
| Mã phần lô | PP2300263813 |
| Giá từng phần lô | 488,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 710.837.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 342.090.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dù bít ống động mạch loại 1 cánh, 2 cánh tương thích MRI |
|
| Mã phần lô | PP2300263814 |
| Giá từng phần lô | 1,920,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.792.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.344.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dù đóng lỗ bầu dục phủ titanium1 núm kèm cáp thả dù tạo góc nghiêng 50 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300263815 |
| Giá từng phần lô | 470,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 683.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 329.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dù đóng lỗ Thông liên Nhĩ phủ titanium,1 núm, kèm cáp thả dù tạo góc nghiêng 50 độ. |
|
| Mã phần lô | PP2300263816 |
| Giá từng phần lô | 1,561,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.270.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.092.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dù đóng lỗ thông liên thất phần màng phủ titanium1 núm |
|
| Mã phần lô | PP2300263817 |
| Giá từng phần lô | 536,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 779.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 375.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dù đóng ống động mạch chất liệu PTFE |
|
| Mã phần lô | PP2300263818 |
| Giá từng phần lô | 316,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 460.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 221.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dù đóng ống động mạch, phủ Titanium, loại thân chuẩn và thân dài, 1 núm, có kèm cáp thả dù |
|
| Mã phần lô | PP2300263819 |
| Giá từng phần lô | 343,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 499.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 240.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dù đóng thông liên thất phần màng |
|
| Mã phần lô | PP2300263820 |
| Giá từng phần lô | 710,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.032.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 497.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dụng cụ bào gọt lấy mảng xơ vữa thành mạch các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300263821 |
| Giá từng phần lô | 399,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 580.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 279.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dụng cụ bắt dị vật Muiti Snare |
|
| Mã phần lô | PP2300263822 |
| Giá từng phần lô | 229,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 333.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 160.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dụng cụ bít tuần hoàn bàng hệ bít các lỗ rò |
|
| Mã phần lô | PP2300263823 |
| Giá từng phần lô | 172,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 250.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dụng cuđón huyết khối mạch cảnh, lỗ lọc siêu nhỏ 110 micron, đầu wire mềm 3cm, dù lọc có móc chắn xạ NiTi Loop |
|
| Mã phần lô | PP2300263824 |
| Giá từng phần lô | 1,370,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.993.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 959.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dụng cụ đóng mạch máu bằng chỉ ngoại khoa cho lỗ động mạch từ 6F |
|
| Mã phần lô | PP2300263825 |
| Giá từng phần lô | 975,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.418.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 682.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dụng cụ đóng thông Động Tĩnh Mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300263826 |
| Giá từng phần lô | 107,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 155.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dụng cụ hút huyết khối có lõi dây dẫn |
|
| Mã phần lô | PP2300263827 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dụng cụ lấy dị vật (multi-snare) trong tim mạch các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300263828 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 218.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dụng cụ lấy dị vật (multi-snare) trong tim mạch các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300263829 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 160.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dụng cụ mở đường cầm máu loại dài các kích cỡ có chốt khoá cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2300263830 |
| Giá từng phần lô | 310,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 217.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dụng cụ mở đường thành siêu mỏng |
|
| Mã phần lô | PP2300263831 |
| Giá từng phần lô | 19,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.928.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dụng cụ mở đường vào cầm máu cỡ 4F-9F |
|
| Mã phần lô | PP2300263832 |
| Giá từng phần lô | 114,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi, có van cầm máu loại ngắn |
|
| Mã phần lô | PP2300263833 |
| Giá từng phần lô | 427,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 622.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 299.376.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dụng cụ mở đường vào động mạch loại dài |
|
| Mã phần lô | PP2300263834 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dụng cụ mở đường vào động mạch ngoại biên loại dài |
|
| Mã phần lô | PP2300263835 |
| Giá từng phần lô | 121,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 176.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dụng cụ mở đường vào động mạch, động mạch quay có tráng lớp ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2300263836 |
| Giá từng phần lô | 1,503,075,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.186.291.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.052.153.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 478 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dụng cụ mở đường vào động mạch, tĩnh mạch đùi các loại không có kim catheter các cỡ (4F-8F) các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300263837 |
| Giá từng phần lô | 725,025,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.054.582.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 507.518.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 231 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Giá đỡ có màng bọc dùng cho động mạch chủ chậu |
|
| Mã phần lô | PP2300263838 |
| Giá từng phần lô | 1,125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.636.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 787.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Giá đỡ có màng bọc dùng cho động mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300263839 |
| Giá từng phần lô | 550,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 800.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 385.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Giá đỡ động mạch cảnh các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300263840 |
| Giá từng phần lô | 477,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 693.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 333.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Giá đỡ động mạch cảnh tự bung chất liệu Elgiloy |
|
| Mã phần lô | PP2300263841 |
| Giá từng phần lô | 1,365,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.985.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 955.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Giá đỡ động mạch chậu tự bung, vật liệu làm bằng nitinol có phủ lớp silicon |
|
| Mã phần lô | PP2300263842 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 244.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Giá đỡ động mạch chậu, đùi tự bung chất liệu Nitinol và vạch chắn xạ bằng Tantalum |
|
| Mã phần lô | PP2300263843 |
| Giá từng phần lô | 196,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 285.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 137.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Giá đỡ động mạch chi tự bung tương thích dây 6F, dây dẫn 0.035", stent tự bung bằng súng đường kính từ 5.0 - 7.0mm, chiều dài từ 20-200mm |
|
| Mã phần lô | PP2300263844 |
| Giá từng phần lô | 239,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 347.928.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 167.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Giá đỡ động mạch động mạch chi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300263845 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 523.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Giá đỡ động mạch ngoại biên cover stent chất liệu Nitinol phủ PTFE |
|
| Mã phần lô | PP2300263846 |
| Giá từng phần lô | 562,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 818.328.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 393.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Giá đỡ động mạch ngoại biên sử dụng dây dẫn 0.035'' |
|
| Mã phần lô | PP2300263847 |
| Giá từng phần lô | 310,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 217.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Giá đỡ động mạch ngoại biên vật liệu Nitinol có phủ lớp Silicon |
|
| Mã phần lô | PP2300263848 |
| Giá từng phần lô | 239,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 347.928.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 167.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Giá đỡ động mạch ngoại vi (đùi nông) phủ thuốc tự bung |
|
| Mã phần lô | PP2300263849 |
| Giá từng phần lô | 407,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 592.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 284.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Giá đỡ động mạch ngoại vi (đùi nông, khoeo...)tự bung, chất liệu Nitinol |
|
| Mã phần lô | PP2300263850 |
| Giá từng phần lô | 309,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 449.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 216.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Giá đỡ động mạch ngoại vi loại tự nở |
|
| Mã phần lô | PP2300263851 |
| Giá từng phần lô | 173,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 252.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 121.275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Giá đỡ động mạch thận loại gắn trên bóng cấu trúc đa tầng, bóng trong stent |
|
| Mã phần lô | PP2300263852 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 305.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Giá đỡ động mạch thận vật liệu làm bằng hợp kim Cobalt Chromium có phủ lớp silicon |
|
| Mã phần lô | PP2300263853 |
| Giá từng phần lô | 143,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 208.291.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Giá đỡ mạch chi nhớ hình tự bung dùng cho mạch máu ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2300263854 |
| Giá từng phần lô | 310,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 217.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Giá đỡ mạch ngoại biên có màng bọc |
|
| Mã phần lô | PP2300263855 |
| Giá từng phần lô | 650,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 945.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 455.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Giá đỡ ngoại biên động mạch chậu đùi |
|
| Mã phần lô | PP2300263856 |
| Giá từng phần lô | 276,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 401.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 193.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Giá đỡ nhớ hình Nitinol có khả năng chống di chuyển |
|
| Mã phần lô | PP2300263857 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 305.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Giá đỡ tĩnh mạch các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300263858 |
| Giá từng phần lô | 232,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 338.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 162.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Hệ thống Valve động mạch phổi qua đường ống thông |
|
| Mã phần lô | PP2300263859 |
| Giá từng phần lô | 1,164,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.693.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 814.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Khung giá đỡ động mạch vành bọc thuốc Zotarolimus lõi kép Platium Irridium,đường kính 2.0mm đến 5.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2300263860 |
| Giá từng phần lô | 6,407,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.320.073.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.485.285.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Khung giá đỡ động mạch vành các cỡ khung Co-Cr L605 phủ thuốc Sirolimus và lớp Polymerổn định sinh học |
|
| Mã phần lô | PP2300263861 |
| Giá từng phần lô | 1,700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.472.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.190.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Khung giá đỡ động mạch vành có cấu trúc điều hợp tương thích sinh học |
|
| Mã phần lô | PP2300263862 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.109.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.940.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Khung giá đỡ động mạch vành hợp kim Cobal-Chrome,bọc thuốc Everolimus |
|
| Mã phần lô | PP2300263863 |
| Giá từng phần lô | 6,960,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.123.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.872.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 27 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Khung giá đỡ động mạch vành hợp kimCobal-Chrome,bọc thuốc Everolimus dành cho tổn thương vành trái chính |
|
| Mã phần lô | PP2300263864 |
| Giá từng phần lô | 2,175,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.163.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.522.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Khung giá đỡ động mạch vành loại Cobalt-Chromium, bọc thuốc Sirolimus bề mặt stent áp thành mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300263865 |
| Giá từng phần lô | 1,700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.472.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.190.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Amphilimus không trộn Polymer |
|
| Mã phần lô | PP2300263866 |
| Giá từng phần lô | 3,064,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.456.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.144.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc biolimus |
|
| Mã phần lô | PP2300263867 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.054.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.470.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc biolimuskhông có polimer |
|
| Mã phần lô | PP2300263868 |
| Giá từng phần lô | 840,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.221.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 588.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Everolimus, chất liệu Cobalt Chromium L605 (CoCr) cắt laser, ống có rãnh |
|
| Mã phần lô | PP2300263869 |
| Giá từng phần lô | 1,685,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.450.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.179.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Everolimus, chất liệu PlatinumChromium |
|
| Mã phần lô | PP2300263870 |
| Giá từng phần lô | 1,875,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.727.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.312.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Everolimus, chất liệu PlatinumChromium trên nền polymertự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2300263871 |
| Giá từng phần lô | 3,640,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.294.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.548.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Novolimus |
|
| Mã phần lô | PP2300263872 |
| Giá từng phần lô | 3,786,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.506.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.650.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Khung giá đỡ động mạch vành ̣phủ thuốc Ridaforolimus |
|
| Mã phần lô | PP2300263873 |
| Giá từng phần lô | 770,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.120.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 539.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus loại Cobalt-Chromium không Polymer. |
|
| Mã phần lô | PP2300263874 |
| Giá từng phần lô | 2,075,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.018.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.452.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus tác động kép |
|
| Mã phần lô | PP2300263875 |
| Giá từng phần lô | 2,061,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.997.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.442.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, khung bằng kim loại có độ mỏng ≥ 68μm, phủ thuốc có trộn với polymerpolyactide tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2300263876 |
| Giá từng phần lô | 2,620,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.810.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.834.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, khung bằng kim loại phủ polymersinh học tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2300263877 |
| Giá từng phần lô | 1,700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.472.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.190.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Khung giá đỡ phủ thuốc Sirolimus, khung bằng kim loại có độ mỏng > 60μm đến ≤ 80μm, phủ thuốc có trộn với polymer |
|
| Mã phần lô | PP2300263878 |
| Giá từng phần lô | 1,070,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.556.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 749.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Kim chọc động mạch đùi |
|
| Mã phần lô | PP2300263879 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Kim chọc vách liên nhĩ người lớn và trẻ nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300263880 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 130.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới |
|
| Mã phần lô | PP2300263881 |
| Giá từng phần lô | 441,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 641.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 308.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số với chức năng tự động kiểm tra ngưỡng thất cho mỗi xung tạo nhịp tương thích MRI. Bao gồm máy chính và phụ kiện chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300263882 |
| Giá từng phần lô | 432,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 628.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 302.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số VVIR có quản lý tạo nhịp. Bao gồm máy chính và phụ kiện chuẩn. |
|
| Mã phần lô | PP2300263883 |
| Giá từng phần lô | 157,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 229.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số VVIR/AAIR, tương thích MRI với điện cực có phủ Iridium. Bao gồm máy chính và phụ kiện chuẩn. |
|
| Mã phần lô | PP2300263884 |
| Giá từng phần lô | 153,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 222.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 107.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số VVIR/AAIR, tương thích MRI. Có chức năng wireless,Home Monitoring, phát hiện MRI tự động. Bao gồm máy chính và phụ kiện chuẩn. |
|
| Mã phần lô | PP2300263885 |
| Giá từng phần lô | 189,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 274.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số DDDR, có phần mềm quản lý nhịp thất, cho phép chụp MRI toàn thân. Bao gồm máy chính và phụ kiện chuẩn gồm máy chính và phụ kiện chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300263886 |
| Giá từng phần lô | 1,020,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.483.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 714.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số DDDR, có phần mềm quản lý nhịp thất. Bao gồm máy chính và phụ kiện chuẩn gồm máy chính và phụ kiện chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300263887 |
| Giá từng phần lô | 990,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.440.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 693.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số DDDR, tương thích MRI với điện cực có lớp phủ fractal Iridium. Bao gồm máy chính và phụ kiện chuẩn. |
|
| Mã phần lô | PP2300263888 |
| Giá từng phần lô | 458,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 666.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 320.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số DDDR, tương thích MRI. Có chức năng wireless,Home Monitoring, phát hiện MRI tự động. Bao gồm máy chính và phụ kiện chuẩn gồm. |
|
| Mã phần lô | PP2300263889 |
| Giá từng phần lô | 2,795,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.065.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.956.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số DR có tính năng kết nối không dây gồm thân máy và phụ kiện chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300263890 |
| Giá từng phần lô | 2,160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.141.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.512.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số với chức năng tự động kiểm tra ngưỡng thất cho mỗi xung tạo nhịp, tương thích MRI 3 Tesla toàn thân. Bao gồm máy chính và phụ kiện tiêu chuẩn. |
|
| Mã phần lô | PP2300263891 |
| Giá từng phần lô | 285,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 414.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 199.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI 1.5 Tesla toàn thân, chuyển chế độ MRI, có nhận cảm tự động. Bao gồm máy chính và phụ kiện tiêu chuẩn. |
|
| Mã phần lô | PP2300263892 |
| Giá từng phần lô | 2,040,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.967.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.428.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Máy tạo nhịp 2 buồng không có đáp ứng tần số DDD có phần mềm giúp giảm tạo nhịp thất, giảm suy tim, cho phép chụp MRI toàn thân. Bao gồm máy chính và phụ kiện chuẩn gồm máy chính và phụ kiện chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300263893 |
| Giá từng phần lô | 399,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 581.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 279.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Máy tạo nhịp 2 buồng không có đáp ứng tần số DDD có phần mềm giúp giảm tạo nhịp thất, giảm suy tim.Bao gồm máy chính và phụ kiện chuẩn gồm máy chính và phụ kiện chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300263894 |
| Giá từng phần lô | 445,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 647.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 311.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Máy tạo nhịp 2 buồng không đáp ứng tần số có cưỡng chế rung nhĩ, tương thích MRI. Bao gồm máy chính và phụ kiện chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300263895 |
| Giá từng phần lô | 400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 581.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 280.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Máy tạo nhịp 2 buồng. Có đáp ứng tần số, chụp MRI toàn thân, sử dụng điện cực HIS/bó nhánh trái |
|
| Mã phần lô | PP2300263896 |
| Giá từng phần lô | 1,220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.774.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 854.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng, tương thích MRI, phát hiện MRI tự động, Dùng dây thất trái 4 cực có kết nối không dây, có chức năng theo dõi từ xa. Bao gồm máy chính và phụ kiện chuẩn. |
|
| Mã phần lô | PP2300263897 |
| Giá từng phần lô | 720,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.047.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 504.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Micro Cathetersiêu nhỏ đặc biệt dùng cho tổn thương tắc mãn tính dạng xoắn CTO đường kính thân xa 1.9F, thân gần 2.6F |
|
| Mã phần lô | PP2300263898 |
| Giá từng phần lô | 220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 320.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Micro Cathetersiêu nhỏ dùng cho tổn thương tắc mãn tính dạng xoắn, đường kính thân xa 2.6F, thân gần 2.8F |
|
| Mã phần lô | PP2300263899 |
| Giá từng phần lô | 310,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 217.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Micro Cathetertrợ giúp dây dẫn đường cho bóng và stent 1.8Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300263900 |
| Giá từng phần lô | 193,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 280.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 135.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống thông (Guidingcatheter)phủ hydrophilic hỗ trợ đẩy sâu trong can thiệp tắc động mạch vành phức tạp mạn tính |
|
| Mã phần lô | PP2300263901 |
| Giá từng phần lô | 123,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 178.997.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.142.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống thông chẩn đoán hình ảnh chụp cắt lớp lòng mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300263902 |
| Giá từng phần lô | 340,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 494.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 238.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống thông dẫn đường can thiệp các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300263903 |
| Giá từng phần lô | 252,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 366.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 176.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống thông đo áp lực tim |
|
| Mã phần lô | PP2300263904 |
| Giá từng phần lô | 58,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.528.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống thông đốt tĩnh mạch bằng sóng cao tần loại I |
|
| Mã phần lô | PP2300263905 |
| Giá từng phần lô | 311,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 453.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 218.295.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống thông hút huyết khối mạch ngoại biên đường kính trong lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300263906 |
| Giá từng phần lô | 329,994,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 479.992.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 230.996.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Stent động mạch chủ ngực kèm đoạn mạch nhân tạo dùng trong phẫu thuật hybrid |
|
| Mã phần lô | PP2300263907 |
| Giá từng phần lô | 975,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.418.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 682.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Stent graft chính cho động mạch chủ bụng có 1 miếng ghép có phần chia đôi, bao gồm hệ thống mang và đặt stent (1) |
|
| Mã phần lô | PP2300263908 |
| Giá từng phần lô | 3,060,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.450.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.142.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Stent graft chính cho động mạch chủ bụng có 1 miếng ghép có phần chia đôi, bao gồm hệ thống mang và đặt stent (2) |
|
| Mã phần lô | PP2300263909 |
| Giá từng phần lô | 1,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.036.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 980.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Stent graft chính cho động mạch chủ ngực loại hình chóp nón có thanh chống gập, bao gồm hệ thống mang và đặt stent (2) |
|
| Mã phần lô | PP2300263910 |
| Giá từng phần lô | 3,114,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.529.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.179.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Stent graft chính cho động mạch chủ ngực loại hình chóp nón, bao gồm hệ thống mang và đặt stent (1) |
|
| Mã phần lô | PP2300263911 |
| Giá từng phần lô | 6,160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.960.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.312.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Stent graft phụ cho động mạch chủ bụng/chủ ngực (1) |
|
| Mã phần lô | PP2300263912 |
| Giá từng phần lô | 1,275,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.854.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 892.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Stent graft phụ cho động mạch chủ bụng/chủ ngực (2) |
|
| Mã phần lô | PP2300263913 |
| Giá từng phần lô | 720,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.047.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 504.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Thân máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số VVIR/AAIR, tương thích MRI. |
|
| Mã phần lô | PP2300263914 |
| Giá từng phần lô | 197,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 287.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Thân máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số DDDR, tương thích MRI. |
|
| Mã phần lô | PP2300263915 |
| Giá từng phần lô | 687,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 999.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 480.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Vật liệu đóng mạch ngoại biên (keo dính y khoa cao cấp điều trị suy tĩnh mạch chi dưới) |
|
| Mã phần lô | PP2300263916 |
| Giá từng phần lô | 182,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 265.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 127.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Vi dây dẫn chọc tách huyết khối các loại (khoan huyết khối) |
|
| Mã phần lô | PP2300263917 |
| Giá từng phần lô | 145,629,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 211.826.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.941.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Vi dây dẫn đường cho bóng và Stent có đoạn bắt cản quan ở phần đầu |
|
| Mã phần lô | PP2300263918 |
| Giá từng phần lô | 462,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 672.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 323.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Vi ống thông can thiệp siêu nhỏ có 2 nòng chuyên dụng cho CTO và mạch nhánh |
|
| Mã phần lô | PP2300263919 |
| Giá từng phần lô | 196,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 285.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 137.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Vi ống thông có marker đường kính 2.6-2.95F |
|
| Mã phần lô | PP2300263920 |
| Giá từng phần lô | 125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 181.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Vi ống thông dẫn đường cho can thiệp mạch vành và mạch ngoại biên với tổn thương tắc nghẽn mãn tính |
|
| Mã phần lô | PP2300263921 |
| Giá từng phần lô | 330,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 480.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 231.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Vòng xoắn kim loại cỡ lớn đường kính 0.02" các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300263922 |
| Giá từng phần lô | 190,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 276.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 133.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Xốp cầm máu ngoại biên cỡ 3,5 x 3,5cm |
|
| Mã phần lô | PP2300263923 |
| Giá từng phần lô | 117,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 170.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Xốp cầm máu ngoại biên cỡ 5 x 5cm |
|
| Mã phần lô | PP2300263924 |
| Giá từng phần lô | 184,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 267.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018; 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 128.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 84 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi