Gói thầu: Gói thầu số 5: Vật tư tiêu hao dùng cho can thiệp tim mạch (Bao gồm 251 danh mục chia thành 251 phần)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400575123-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2025 09:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Tim mạch
Chủ đầu tư Trung tâm Tim mạch
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Vật tư tiêu hao dùng cho can thiệp tim mạch (Bao gồm 251 danh mục chia thành 251 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2400304476
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 189,987,780,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400512498 - Bộ bơm bóng áp lực cao làm bằng chất liệu polycarbonate bao gồm cả Y- adaptor (có cả loại bấm) và phụ kiện kèm theo 700,875,000 21,026,250
2 PP2400512499 - Bơm áp lực để bơm bóng nong động mạch vành 780,000,000 23,400,000
3 PP2400512500 - Bộ kết nối chữ Y 27,000,000 810,000
4 PP2400512501 - Bộ phận kết nối (Manifold) nhiều cổng 525,000,000 15,750,000
5 PP2400512502 - Bơm tiêm có đầu xoáy 10ml 191,400,000 5,742,000
6 PP2400512503 - Catheter chụp động mạch vành 2 bên theo đường động mạch quay, cấu trúc 3 lớp, đan kép, chống xoắn, chụp được 2 nhánh ĐMV trái và phải 1,725,000,000 51,750,000
7 PP2400512504 - Catheter thông tim loại mềm, dễ lái, cấu trúc 3 lớp, gia cường chống xoắn, chống gập gẫy kép 750,000,000 22,500,000
8 PP2400512505 - Catheter trợ giúp can thiệp động mạch vành và mạch thận 1,980,000,000 59,400,000
9 PP2400512506 - Đầu đốt laser điều trị tĩnh mạch hiển lớn 2,745,000,000 82,350,000
10 PP2400512507 - Dây bơm thuốc áp lực cao loại >1200 psi, dài >100cm 92,400,000 2,772,000
11 PP2400512508 - Dây dẫn can thiệp mạch vành phủ lớp ái nước Hydrophilic M coat 2,520,000,000 75,600,000
12 PP2400512509 - Dây dẫn cứng dùng trong can thiệp tim bẩm sinh 110,250,000 3,307,500
13 PP2400512510 - Dây dẫn đường Catheter dài khoảng 150cm 1,300,000,000 39,000,000
14 PP2400512511 - Dây dẫn đường Catheter dài khoảng 260cm 476,800,000 14,304,000
15 PP2400512512 - Dây dẫn đường cho bóng và stent dùng cho tổn thương tắc mãn tính động mạch vành 550,000,000 16,500,000
16 PP2400512513 - Dây dẫn đường cho bóng và stent loại thường 575,000,000 17,250,000
17 PP2400512514 - Dụng cụ bắt dị vật Muiti Snare 168,000,000 5,040,000
18 PP2400512515 - Dụng cụ bít tuần hoàn bàng hệ bít các lỗ rò loại 1 cánh 172,000,000 5,160,000
19 PP2400512516 - Dụng cụ đóng mạch máu bằng chỉ ngoại khoa cho lỗ động mạch từ 6F 450,000,000 13,500,000
20 PP2400512517 - Dụng cụ đóng mạch máu cho lỗ chọc lớn, từ 12F cho đến 25F. 669,500,000 20,085,000
21 PP2400512518 - Dụng cụ đóng mạch với khả năng tự tiêu và cơ chế cầm máu kép 367,500,000 11,025,000
22 PP2400512519 - Dụng cụ đóng thông Động Tĩnh Mạch 107,000,000 3,210,000
23 PP2400512520 - Dụng cụ lấy dị vật (multi-snare) trong tim mạch các loại, các cỡ 150,000,000 4,500,000
24 PP2400512521 - Dụng cụ lấy dị vật (multi-snare) trong tim mạch các loại, các cỡ 110,000,000 3,300,000
25 PP2400512522 - Dụng cụ mở đường thành siêu mỏng 100,000,000 3,000,000
26 PP2400512523 - Dụng cụ mở đường vào động mạch 2,100,000,000 63,000,000
27 PP2400512524 - Dụng cụ mở đường vào động mạch loại dài 42,000,000 1,260,000
28 PP2400512525 - Keo đóng tĩnh mạch 182,500,000 5,475,000
29 PP2400512526 - Kim chọc động mạch đùi 27,300,000 819,000
30 PP2400512527 - Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới 441,000,000 13,230,000
31 PP2400512528 - Micro Catheter siêu nhỏ đặc biệt dùng cho tổn thương tắc mãn tính dạng xoắn CTO đường kính thân xa 1.9F, thân gần 2.6F 220,000,000 6,600,000
32 PP2400512529 - Micro Catheter siêu nhỏ dùng cho tổn thương tắc mãn tính dạng xoắn, đường kính thân xa 2.6F, thân gần 2.8F 310,000,000 9,300,000
33 PP2400512530 - Micro Catheter trợ giúp dây dẫn đường cho bóng và stent 1.8Fr 378,000,000 11,340,000
34 PP2400512531 - Ống thông chẩn đoán hình ảnh chụp cắt lớp lòng mạch 340,000,000 10,200,000
35 PP2400512532 - Ống thông dẫn đường can thiệp các loại 315,000,000 9,450,000
36 PP2400512533 - Ống thông đốt tĩnh mạch bằng sóng cao tần loại I 207,900,000 6,237,000
37 PP2400512534 - Ống thông trợ giúp can thiệp đầu mềm 149,640,000 4,489,200
38 PP2400512535 - Vi dây dẫn chọc tách huyết khối các loại (khoan huyết khối) 141,750,000 4,252,500
39 PP2400512536 - Vi dây dẫn đường cho bóng và Stent có đoạn bắt cản quan ở phần đầu 210,000,000 6,300,000
40 PP2400512537 - Vi ống thông can thiệp siêu nhỏ có 2 nòng chuyên dụng cho CTO và mạch nhánh 98,000,000 2,940,000
41 PP2400512538 - Vi ống thông có marker đường kính 2.6-2.95F 124,992,000 3,749,760
42 PP2400512539 - Vòng xoắn kim loại cỡ lớn đường kính 0.02" các cỡ 190,000,000 5,700,000
43 PP2400512540 - Dây dẫn đường cho bóng và stent ái nước dùng cho can thiệp mạch vành 230,000,000 6,900,000
44 PP2400512541 - Ống thông (Guidingcatheter) phủ hydrophilic hỗ trợ đẩy sâu trong can thiệp tắc động mạch vành phức tạp mạn tính 246,000,000 7,380,000
45 PP2400512542 - Ống thông hỗ trợ đẩy sâu trong can thiệp mạch vành 310,000,000 9,300,000
46 PP2400512543 - Bộ dụng cụ hút huyết khối động mạch vành có đầu catheter bo tròn 174,000,000 5,220,000
47 PP2400512544 - Bộ dụng cụ hút huyết khối loại cỡ 6F, 7F dùng cho can thiệp mạch vành 198,000,000 5,940,000
48 PP2400512545 - Dụng cụ hút huyết khối dùng can thiệp mạch vành đường kính lớn 76,000,000 2,280,000
49 PP2400512546 - Bộ dụng cụ hút huyết khối động mạch vành phủ lớp ái nước 137,700,000 4,131,000
50 PP2400512547 - Vi dây dẫn đường cho bóng và stent trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính động mạch vành (CTO), khả năng tải đầu tip từ 2.0 gf đến 6.0 gf 275,000,000 8,250,000
51 PP2400512548 - Vi dây dẫn đường cho bóng và stent loại đi ngược dòng, khả năng tải đầu tip 0.3 gf 110,000,000 3,300,000
52 PP2400512549 - Micro Catheter siêu nhỏ hai nòng, thân hình Oval, đường kính 2.5F/3.3F 240,000,000 7,200,000
53 PP2400512550 - Vi ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành và mạch máu ngoại biên đầu thẳng và uốn cong với tổn thương khó 187,800,000 5,634,000
54 PP2400512551 - Vi ống thông hỗ trợ can thiệp tổn thương khó mạch vành và mạch máu ngoại biên tương thích dây dẫn 0.014" 299,800,000 8,994,000
55 PP2400512552 - Ông thông dẫn đường nối dài hỗ trợ can thiệp tổn thương khó mạch vành và mạch máu ngoại biên. 239,800,000 7,194,000
56 PP2400512553 - Dụng cụ đóng mạch máu cho lỗ chọc lớn, từ 12F cho đến 25F. 401,700,000 12,051,000
57 PP2400512554 - Vi ống thông dẫn đường cho can thiệp mạch vành và ngoại biên, thiết kế thuôn dần 500,000,000 15,000,000
58 PP2400512555 - Bóng chẹn hỗ trợ rút Microcatheter trong can thiệp động mạch vành 65,000,000 1,950,000
59 PP2400512556 - Ống thông hủy thần kinh giao cảm động mạch thận đa điện điện cực 1,250,000,000 37,500,000
60 PP2400512557 - Cuộn nút mạch ngoại biên 92,500,000 2,775,000
61 PP2400512558 - Bóng nong van Động mạch chủ, Động mạch phổi, Tavi, nong stent động mạch chủ đường kính 12mm đến 30mm loại áp lực cao 187,500,000 5,625,000
62 PP2400512559 - Bóng nong van động mạch phổi các cỡ 220,500,000 6,615,000
63 PP2400512560 - Kẹp sinh thiết cơ tim 180,000,000 5,400,000
64 PP2400512561 - Bóng nong sửa van áp lực trung bình, giãn nở, áp lực 2-2.5atm 202,500,000 6,075,000
65 PP2400512562 - Khung giá đỡ không có màng bọc, bung bằng bóng đường kính ≤25mm 297,500,000 8,925,000
66 PP2400512563 - Bóng nong hỗ trợ đặt stent 140,000,000 4,200,000
67 PP2400512564 - Dụng cụ bắt dị vật Multi Snare 187,500,000 5,625,000
68 PP2400512565 - Bộ dụng cụ bít ống động mạch 259,000,000 7,770,000
69 PP2400512566 - Bộ thả dù ống động mạch cho dù ống động mạch chất liệu PTFE. Đường kính từ 5F đến 14 F 151,200,000 4,536,000
70 PP2400512567 - Bộ thả dù thông liên thất phần màng 63,000,000 1,890,000
71 PP2400512568 - Dù đóng ống động mạch chất liệu PTFE 264,000,000 7,920,000
72 PP2400512569 - Dù đóng thông liên thất phần màng 1,065,000,000 31,950,000
73 PP2400512570 - Bóng nong vách liên nhĩ các cỡ 83,160,000 2,494,800
74 PP2400512571 - Bóng nong van áp lực trung bình các cỡ 87,318,000 2,619,540
75 PP2400512572 - Bóng nong van động mạch phổi trẻ nhỏ các cỡ 87,198,000 2,615,940
76 PP2400512573 - Bộ thả dù ống động mạch cho dù ống động mạch 126,000,000 3,780,000
77 PP2400512574 - Dù bít lỗ thông liên nhĩ chất liệu sợi Nitinol phủ lớp bạch kim 687,200,000 20,616,000
78 PP2400512575 - Dù bít ống động mạch chất liệu sợi Nitinol phủ lớp bạch kim 244,350,000 7,330,500
79 PP2400512576 - Bộ thả dù đóng lỗ thông (ống ĐM, TLT, TLN) chuyên dùng cho trẻ nhỏ 614,250,000 18,427,500
80 PP2400512577 - Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ loại có 3 marker 63,000,000 1,890,000
81 PP2400512578 - Bóng đo kích thước lỗ thông Liên Nhĩ 26,000,000 780,000
82 PP2400512579 - Bóng đo kích thước lỗ thông Liên Nhĩ Amplatzer 125,000,000 3,750,000
83 PP2400512580 - Dù bít lỗ thông liên nhĩ chất liệu lưới hợp kim nhớ hình tương thích MRI 1,928,000,000 57,840,000
84 PP2400512581 - Dù bít ống động mạch loại 1 cánh, 2 cánh tương thích MRI 1,512,000,000 45,360,000
85 PP2400512582 - Bộ thả dù có valve vặn cầm máu, kết cấu lõi lưới kim loại, loader nén dù trong suốt kiểm soát bóng khí 175,000,000 5,250,000
86 PP2400512583 - Dù đóng lỗ bầu dục phủ titanium 1 núm kèm cáp thả dù tạo góc nghiêng 50 độ 470,000,000 14,100,000
87 PP2400512584 - Dù đóng lỗ Thông liên Nhĩ phủ titanium,1 núm, kèm cáp thả dù tạo góc nghiêng 50 độ. 1,338,000,000 40,140,000
88 PP2400512585 - Dù đóng ống động mạch, phủ Titanium,loại thân chuẩn và thân dài, 1 núm, có kèm cáp thả dù 229,000,000 6,870,000
89 PP2400512586 - Hệ thống Valve động mạch phổi qua đường ống thông 2,910,000,000 87,300,000
90 PP2400512587 - Stent graft chính cho động mạch chủ bụng có 1 miếng ghép có phần chia đôi, bao gồm hệ thống mang và đặt stent (1) 1,700,000,000 51,000,000
91 PP2400512588 - Stent graft chính cho động mạch chủ bụng có 1 miếng ghép có phần chia đôi, bao gồm hệ thống mang và đặt stent (2) 870,000,000 26,100,000
92 PP2400512589 - Stent graft chính cho động mạch chủ ngực loại hình chóp nón có thanh chống gập, bao gồm hệ thống mang và đặt stent (2) 1,325,000,000 39,750,000
93 PP2400512590 - Stent graft chính cho động mạch chủ ngực loại hình chóp nón, bao gồm hệ thống mang và đặt stent (1) 2,800,000,000 84,000,000
94 PP2400512591 - Stent graft phụ cho động mạch chủ bụng/chủngực (1) 850,000,000 25,500,000
95 PP2400512592 - Stent graft phụ cho động mạch chủ bụng/chủngực (2) 325,000,000 9,750,000
96 PP2400512593 - Máy tạo nhịp 2 buồng không có đáp ứng tần số DDD có phần mềm giúp giảm tạo nhịp thất, giảm suy tim, cho phép chụp MRI toàn thân. Bao gồm máy chính và phụ kiện chuẩn gồm máy chính và phụ kiện chuẩn 399,500,000 11,985,000
97 PP2400512594 - Bộ điều trị rung nhĩ bằng phương pháp áp lạnh 627,000,000 18,810,000
98 PP2400512595 - Bộ máy tạo nhịp có phá rung tim ICD 1 buồng, có tính năng cảnh báo tình trạng điện cực. Bao gồm máy chính và phụ kiện chuẩn 518,000,000 15,540,000
99 PP2400512596 - Cáp nối dài cho các loại catheter đốt điều khiển nhiệt và catheter uốn cong tương thích với máy RF 225,750,000 6,772,500
100 PP2400512597 - Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số với chức năng tự động kiểm tra ngưỡng thất cho mỗi xung tạo nhịp tương thích MRI. Bao gồm máy chính và phụ kiện chuẩn 240,000,000 7,200,000
101 PP2400512598 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số với chức năng tự động kiểm tra ngưỡng thất cho mỗi xung tạo nhịp, tương thích MRI 3 Tesla toàn thân. Bao gồm máy chính và phụ kiện tiêu chuẩn. 285,000,000 8,550,000
102 PP2400512599 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI 1.5 Tesla toàn thân, chuyển chế độ MRI, có nhận cảm tự động. Bao gồm máy chính và phụ kiện tiêu chuẩn. 1,275,000,000 38,250,000
103 PP2400512600 - Máy tạo nhịp tái đồng bộ CRTP sử dụng dây thất trái 4 cực. 459,900,000 13,797,000
104 PP2400512601 - Cáp nối cho catheter chẩn đoán lái hướng 28,325,000 849,750
105 PP2400512602 - Cáp nối cho catheter mapping có cảm biến từ trường 157,500,000 4,725,000
106 PP2400512603 - Cáp nối dành cho catheter chẩn đoán loại 10 điện cực với nhiều đầu cong khác nhau 116,000,000 3,480,000
107 PP2400512604 - Cáp nối dành cho catheter chẩn đoán loại 4 điện cực loại mềm với nhiều đầu cong khác nhau 105,000,000 3,150,000
108 PP2400512605 - Cáp nối dành cho Catheter mapping dạng vỉ 220,500,000 6,615,000
109 PP2400512606 - Catheter (ống thông) đốt loạn nhịp đầu uốn cong 2 hướng, có tay cầm điều khiển, có khóa tự động 440,000,000 13,200,000
110 PP2400512607 - Catheter (ống thông) mapping vòng có cảm biến 2,478,000,000 74,340,000
111 PP2400512608 - Catheter chẩn đoán lái hướng 10 cực, tay cầm có khóa, có thể điều khiển độ dịch chuyển cỡ micro. 618,000,000 18,540,000
112 PP2400512609 - Catheter chẩn đoán loại 10 điện cực với nhiều đầu cong khác nhau 688,800,000 20,664,000
113 PP2400512610 - Catheter chẩn đoán loại 4 điện cực loại mềm với nhiều đầu cong khác nhau 1,405,950,000 42,178,500
114 PP2400512611 - Catheter đốt điều khiển nhiệt độ trẻ em và người lớn 103,950,000 3,118,500
115 PP2400512612 - Catheter đốt tưới lạnh có rãnh tưới nước muối bao quanh đầu điện cực, đầu có thể uốn cong 3,100,000,000 93,000,000
116 PP2400512613 - Catheter mapping dạng vỉ 1,659,000,000 49,770,000
117 PP2400512614 - Dây truyền lạnh 336,000,000 10,080,000
118 PP2400512615 - Điện cực âm và cáp nối cho hệ thống mapping 3D 4,032,000,000 120,960,000
119 PP2400512616 - Catheter đốt cảm biến lực, có cảm ứng từ trường, có lỗ tưới dung dịch, kèm cáp nối 1,627,400,000 48,822,000
120 PP2400512617 - Dụng cụ mở đường vào mạch máu, loại dài, có lái hướng, có van cầm máu 525,000,000 15,750,000
121 PP2400512618 - Dụng cụ mở đường cầm máu loại dài các kích cỡ có chốt khoá cầm máu 781,200,000 23,436,000
122 PP2400512619 - Dụng cụ mở đường vào cầm máu cỡ 4F-8.5F 383,160,000 11,494,800
123 PP2400512620 - Kim chọc vách liên nhĩ 283,500,000 8,505,000
124 PP2400512621 - Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi, có van cầm máu loại ngắn 112,000,000 3,360,000
125 PP2400512622 - Cáp nối cho catheter đốt loạn nhịp cong nhiều hướng 70,000,000 2,100,000
126 PP2400512623 - Catheter đốt loạn nhịp cong nhiều hướng, có cố định khoá theo độ cong tuỳ ý 1,935,000,000 58,050,000
127 PP2400512624 - Cáp nối dài cho các loại catheter đốt tưới nước muối và catheter 270 độ tương thích với máy RF 165,000,000 4,950,000
128 PP2400512625 - Dây điện cực nội mạc tương thích MRI có phủ Iridium cho máy tạo nhịp 57,500,000 1,725,000
129 PP2400512626 - Dây điện cực thượng tâm mạc có phủ fractal Iridium cho máy tạo nhịp 400,000,000 12,000,000
130 PP2400512627 - Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số VVIR/AAIR, tương thích MRI. Có chức năng kết nối từ xa, tạo nhịp sinh lý, phát hiện MRI tự động. 237,600,000 7,128,000
131 PP2400512628 - Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số VVIR/AAIR, tương thích MRI. Có chức năng kết nối không dây, phát hiện MRI tự động. Bao gồm máy chính và phụ kiện chuẩn. 204,000,000 6,120,000
132 PP2400512629 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số VVIR/AAIR, tương thích MRI. Có chức năng kết nối không dây, tạo nhịp sinh lý, phát hiện MRI tự động. 390,000,000 11,700,000
133 PP2400512630 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số DDDR, tương thích MRI. Có chức năng kết nối không dây, phát hiện MRI tự động. Bao gồm máy chính và phụ kiện chuẩn gồm. 2,360,000,000 70,800,000
134 PP2400512631 - Máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng, tương thích MRI, phát hiện MRI tự động, Dùng dây thất trái 4 cực có kết nối không dây, có chức năng theo dõi từ xa. Bao gồm máy chính và phụ kiện chuẩn. 750,000,000 22,500,000
135 PP2400512632 - Thân Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số VVIR/AAIR, tương thích MRI 279,500,000 8,385,000
136 PP2400512633 - Thân máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số DDDR, tương thích MRI 469,000,000 14,070,000
137 PP2400512634 - Catheter cong 270 độ, đặc dụng cho điều trị loạn nhĩ và cuồng nhĩ 3,200,000,000 96,000,000
138 PP2400512635 - Catheter cong 270 độ, đầu đốt 4mm 7F 2,000,000,000 60,000,000
139 PP2400512636 - Catheter đốt có lỗ tưới nước muối với 12 lỗ tưới dung dịch 340,000,000 10,200,000
140 PP2400512637 - Dây điện cực nội mạc tương thích MRI, có phủ Iridium dùng cho trẻ em. 57,500,000 1,725,000
141 PP2400512638 - Bộ dụng cụ đặt điện cực HIS hoặc bó nhánh trái 190,000,000 5,700,000
142 PP2400512639 - Catheter đốt đầu vàng điều trị loạn nhịp cong 270 độ 1,400,000,000 42,000,000
143 PP2400512640 - Catheter chẩn đoán đầu cong có điều chỉnh 10 điện cực, chất liệu điện cực platinum/iridium cỡ 6Fr 620,000,000 18,600,000
144 PP2400512641 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số DR có tính năng kết nối không dây gồm thân máy và phụ kiện chuẩn 1,575,000,000 47,250,000
145 PP2400512642 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số DR, có tính năng kết nối không dây, dung lượng pin >=1.5 Ah - thời gian sử dụng lên đến 16 năm, gồm thân máy và phụ kiện chuẩn 1,200,000,000 36,000,000
146 PP2400512643 - Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số VVIR có quản lý tạo nhịp. Bao gồm máy chính và phụ kiện chuẩn. 250,000,000 7,500,000
147 PP2400512644 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số DDDR, có phần mềm quản lý nhịp thất, cho phép chụp MRI toàn thân. Bao gồm máy chính và phụ kiện chuẩn gồm máy chính và phụ kiện chuẩn 864,000,000 25,920,000
148 PP2400512645 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số DDDR, có phần mềm quản lý nhịp thất. Bao gồm máy chính và phụ kiện chuẩn gồm máy chính và phụ kiện chuẩn 980,000,000 29,400,000
149 PP2400512646 - Máy tạo nhịp 2 buồng. Có đáp ứng tần số, chụp MRI toàn thân, sử dụng điện cực HIS/bó nhánh trái 1,210,000,000 36,300,000
150 PP2400512647 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số DDDR (Máy chính kèm đầy đủ phụ kiện tiêu chuẩn) tương thích MRI 1.5T và 3T toàn thân. Tưđộng tạo nhịp vượt tần số ở nhĩ để cắt cơn AT/AF. Có tính năng đồng bộ truyền dữ liệu qua kết nối Bluetooth. 900,000,000 27,000,000
151 PP2400512648 - Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 1 buồng (Máy chính kèm phụ kiện chuẩn) tương thích MRI 1.5T và 3T toàn thân. Điện cực shock 1 kết nối (DF4) hoặc 3 kết nối (DF1). 777,000,000 23,310,000
152 PP2400512649 - Bóng nong động mạch ngoại biên phủ thuốc đi trên dây dẫn 0.014", 0.018" và 0.035" 1,645,000,000 49,350,000
153 PP2400512650 - Bóng nong mạch ngoại biên có phủ thuốc Paclitaxel 1,925,000,000 57,750,000
154 PP2400512651 - Bóng nong động mạch ngoại biên, catheter phủ lớp ái nước bền vững 360,000,000 10,800,000
155 PP2400512652 - Bóng nong dùng can thiệp mạch máu ngoại biên chất liệu Pebax 380,000,000 11,400,000
156 PP2400512653 - Bóng nong loại cứng ngoại biên áp lực cao các cỡ 168,000,000 5,040,000
157 PP2400512654 - Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực cao các cỡ 168,000,000 5,040,000
158 PP2400512655 - Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực thường có 5 nếp gấp tương thích dây dẫn 0.035" 322,400,000 9,672,000
159 PP2400512656 - Bóng nong mạch máu ngoại biên có 5 nếp gấp vật liệu Semi Crystalline Polymer tương thích dây dẫn 0.018'' 420,000,000 12,600,000
160 PP2400512657 - Bóng nong mạch máu ngoại biên có 5 nếp gấp, với lớp phủ đan xen kị nước 161,200,000 4,836,000
161 PP2400512658 - Bóng nong mạch máu ngoại biên sử dụng dây dẫn 0.014'' 252,000,000 7,560,000
162 PP2400512659 - Bóng nong mạch máu ngoại biên sử dụng dây dẫn 0.035''' 336,000,000 10,080,000
163 PP2400512660 - Bóng nong mạch ngoại vi trên dây dẫn 0.014" 252,000,000 7,560,000
164 PP2400512661 - Bóng nong mạch ngoại vi trên wire 0.018" 210,000,000 6,300,000
165 PP2400512662 - Bóng nong ngoại biên dùng cho can thiệp chậu đùi đi trên dây dẫn 0.018'' 175,000,000 5,250,000
166 PP2400512663 - Bóng nong ngoại biên dùng cho can thiệp chậu đùi đi trên dây dẫn 0.035'' 210,000,000 6,300,000
167 PP2400512664 - Bóng nong ngoại vi đường kính từ 3 đến 12mm, độ dài từ 20 đến 200mm tương thích với dây dẫn 0.035'' 213,000,000 6,390,000
168 PP2400512665 - Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại vi ái nước loại nhỏ dễ điều khiển loại 0.014", chất liệu thép không gỉ 90,000,000 2,700,000
169 PP2400512666 - Dây dẫn can thiệp mạch ngoại biên phủ ái nước cỡ 0.018" 144,500,000 4,335,000
170 PP2400512667 - Dây dẫn dùng can thiệp mạch máu ngoại biên đường kính lớn 47,000,000 1,410,000
171 PP2400512668 - Dây dẫn đường can thiệp mạch máu ngoại biên các cỡ 65,800,000 1,974,000
172 PP2400512669 - Dây dẫn can thiệp mạch ngoại biên ái nước 0.014'' 87,600,000 2,628,000
173 PP2400512670 - Dây dẫn đường can thiệp mạch máu ngoại biên với đầu xa phủ lớp ái nước các cỡ 156,000,000 4,680,000
174 PP2400512671 - Dụng cụ mở đường can thiệp ngoại biên 233,100,000 6,993,000
175 PP2400512672 - Dụng cụ mở đường vào động mạch ngoại biên loại dài 420,000,000 12,600,000
176 PP2400512673 - Giá đỡ có màng bọc dùng cho can thiệp mạch máu ngoại biên 596,000,000 17,880,000
177 PP2400512674 - Giá đỡ có màng bọc dùng cho động mạch chủ chậu 750,000,000 22,500,000
178 PP2400512675 - Giá đỡ có màng bọc dùng cho động mạch vành 550,000,000 16,500,000
179 PP2400512676 - Giá đỡ động mạch cảnh các loại, các cỡ 530,000,000 15,900,000
180 PP2400512677 - Giá đỡ động mạch cảnh tự bung chất liệu Elgiloy 546,000,000 16,380,000
181 PP2400512678 - Giá đỡ động mạch chậu tự bung, vật liệu làm bằng nitinol có phủ lớp silicon 120,000,000 3,600,000
182 PP2400512679 - Giá đỡ động mạch chậu, đùi tự bung chất liệu Nitinol và vạch chắn xạ bằng Tantalum 140,000,000 4,200,000
183 PP2400512680 - Giá đỡ động mạch động mạch chi các cỡ 240,000,000 7,200,000
184 PP2400512681 - Giá đỡ động mạch ngoại biên cover stent chất liệu Nitinol phủ PTFE 450,080,000 13,502,400
185 PP2400512682 - Giá đỡ động mạch ngoại biên sử dụng dây dẫn 0.035'' 320,000,000 9,600,000
186 PP2400512683 - Giá đỡ động mạch ngoại biên vật liệu Nitinol có phủ lớp Silicon 299,000,000 8,970,000
187 PP2400512684 - Giá đỡ động mạch thận loại gắn trên bóng cấu trúc đa tầng, bóng trong stent 315,000,000 9,450,000
188 PP2400512685 - Giá đỡ ngoại biên động mạch chậu đùi 550,000,000 16,500,000
189 PP2400512686 - Giá đỡ ngoại biên tự bung chất liệu nitinol 250,000,000 7,500,000
190 PP2400512687 - Giá đỡ nhớ hình Nitinol có khả năng chống di chuyển 200,000,000 6,000,000
191 PP2400512688 - Giá đỡ tĩnh mạch các cỡ 232,500,000 6,975,000
192 PP2400512689 - Xốp cầm máu ngoại biên cỡ 3,5 x 3,5cm 100,800,000 3,024,000
193 PP2400512690 - Xốp cầm máu ngoại biên cỡ 5 x 5cm 199,200,000 5,976,000
194 PP2400512691 - Bộ điều khiển dao cắt bào gọt lấy mảng xơ vữa thành mạch ngoại biên 110,000,000 3,300,000
195 PP2400512692 - Dụng cụ bào gọt lấy mảng xơ vữa thành mạch ngoại biên các loại, các cỡ 400,000,000 12,000,000
196 PP2400512693 - Bình chứa gắn với bơm hút huyết khối 31,500,000 945,000
197 PP2400512694 - Dây nối với ống hút huyết khối 44,000,000 1,320,000
198 PP2400512695 - Dù bảo vệ huyết khối đoạn xa trong can thiệp mạch cảnh và mạch vành 662,500,000 19,875,000
199 PP2400512696 - Dụng cuđón huyết khối mạch cảnh, lỗ lọc siêu nhỏ 110 micron, đầu wire mềm 3cm, dù lọc có móc chắn xạ NiTi Loop 761,250,000 22,837,500
200 PP2400512697 - Đầu dò siêu âm trong lòng mạch IVUS kỹ thuật số 230,000,000 6,900,000
201 PP2400512698 - Đầu dò siêu âm trong lòng mạch IVUS 240,000,000 7,200,000
202 PP2400512699 - Dây dẫn đo phân suất dự trữ lưu lượng mạch vành 230,000,000 6,900,000
203 PP2400512700 - Bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch vành 499,800,000 14,994,000
204 PP2400512701 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao có lớp phủ đan xen 480,000,000 14,400,000
205 PP2400512702 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao phủ lớp ái nước 552,000,000 16,560,000
206 PP2400512703 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao các cỡ. Loại có 3 nếp gấp, dành cho tổn thương vôi hóa nặng 590,000,000 17,700,000
207 PP2400512704 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao đường kính lớn 639,200,000 19,176,000
208 PP2400512705 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao. Bóng có tối đa 5 lớp gấp 613,032,000 18,390,960
209 PP2400512706 - Bóng nong mạch vành áp lực cao chất liệu Nylon/Pebax 720,000,000 21,600,000
210 PP2400512707 - Bóng nong mạch vành áp lực cao chống trượt 840,000,000 25,200,000
211 PP2400512708 - Bóng nong mạch vành loại áp lực cao các cỡ 480,000,000 14,400,000
212 PP2400512709 - Bóng nong can thiệp mạch vành áp lực thường có cầu nối 818,900,000 24,567,000
213 PP2400512710 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường có vai bóng thuôn nhọn có 1 điểm đánh dấu 588,000,000 17,640,000
214 PP2400512711 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường gấp 3 cánh các cỡ 394,800,000 11,844,000
215 PP2400512712 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường có 2 điểm đánh dấu các cỡ 448,000,000 13,440,000
216 PP2400512713 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường 5 nếp gấp 690,000,000 20,700,000
217 PP2400512714 - Bóng nong mạch vành áp lực thường, có catheter phủlớp ái nước các kích cỡ 720,000,000 21,600,000
218 PP2400512715 - Bóng nong mạch vành áp lực thường, chất liệu Nylon bán đàn hồi 480,000,000 14,400,000
219 PP2400512716 - Bóng nong mạch vành loại áp lực thường có nếp gấp, tráng Hydrophilic 751,800,000 22,554,000
220 PP2400512717 - Bóng nong mạch vành loại áp lực thường, đầu siêu nhỏ 590,000,000 17,700,000
221 PP2400512718 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, dạng mắt đóng- mở xen kẽ các cỡ 1,800,000,000 54,000,000
222 PP2400512719 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimuscó lớp Polymer ổn định sinh học các cỡ 720,000,000 21,600,000
223 PP2400512720 - Khung giá đỡ động mạch vành loại, bọc thuốc Sirolimustrộn Polymer 3 lớp 2,625,000,000 78,750,000
224 PP2400512721 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ Sirolimuscó lớp phủ kép 2,130,000,000 63,900,000
225 PP2400512722 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ Sirolimuskhông có Polymer,độ dày thanh chống ≥90 μm 800,000,000 24,000,000
226 PP2400512723 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimuscó đầu lớn đầu nhỏ 1,110,000,000 33,300,000
227 PP2400512724 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimusvới polymer phủ mặt áp thành 4,200,000,000 126,000,000
228 PP2400512725 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc sirolimuscó polymer,độ dày thanh chống ≥75μm 3,690,000,000 110,700,000
229 PP2400512726 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, khung bằng kim loại phủ polymer sinh học tự tiêu 2,960,000,000 88,800,000
230 PP2400512727 - Khung giá đỡ phủ thuốc Sirolimus, khung bằng kim loại có độ mỏng > 60μm đến ≤ 80μm 2,220,000,000 66,600,000
231 PP2400512728 - Khung giá đỡ động mạch vành bọc thuốc Everolimus 4,350,000,000 130,500,000
232 PP2400512729 - Khung giá đỡ động mạch vành bọc thuốc Everolimus dành cho tổn thương vành trái chính 1,305,000,000 39,150,000
233 PP2400512730 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Everolimus ống có rãnh 700,000,000 21,000,000
234 PP2400512731 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Everolimus, chất liệu PlatinumChromium trên nền polymer tự tiêu 3,185,000,000 95,550,000
235 PP2400512732 - Khung giá đỡ động mạch vành bọc thuốc Zotarolimus có polymer 4,419,000,000 132,570,000
236 PP2400512733 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Zotarolimus cho tổn thương mạch máu đường kính lớn 2,300,000,000 69,000,000
237 PP2400512734 - Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Paclitaxel 1,400,000,000 42,000,000
238 PP2400512735 - Bóng nong mạch vành áp lực thường phủ lớp ái nước 440,000,000 13,200,000
239 PP2400512736 - Bóng nong động mạch vành loại có áp lực kép 660,000,000 19,800,000
240 PP2400512737 - Bóng nong mạch vành áp lực thường có gắn lưỡi dao để điều trị tổn thương cứng 2,200,000,000 66,000,000
241 PP2400512738 - Bóng nong mạch vành có tẩm thuốc Paclitaxel 1,175,000,000 35,250,000
242 PP2400512739 - Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimuschất liệu Polyamide 1,750,000,000 52,500,000
243 PP2400512740 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Rapamycin 2,760,000,000 82,800,000
244 PP2400512741 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Amphilimus không trộn Polymer 2,298,000,000 68,940,000
245 PP2400512742 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc biolimus 3,600,000,000 108,000,000
246 PP2400512743 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc biolimus không có polimer 1,680,000,000 50,400,000
247 PP2400512744 - Khung giá đỡ động mạch vành có cấu trúc điều hợp tương thích sinh học 3,600,000,000 108,000,000
248 PP2400512745 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Novolimus 3,411,000,000 102,330,000
249 PP2400512746 - Khung giá đỡ động mạch vành ̣phủ thuốc Ridaforolimus 770,000,000 23,100,000
250 PP2400512747 - Bóng nong mạch vành áp lực thường chuyên dụng cho CTO 785,000,000 23,550,000
251 PP2400512748 - Bóng nong mạch vành áp lực cao cho tổn thương gập góc. 750,000,000 22,500,000
Bộ bơm bóng áp lực cao làm bằng chất liệu polycarbonate bao gồm cả Y- adaptor (có cả loại bấm) và phụ kiện kèm theo
Mã phần lô PP2400512498
Giá từng phần lô 700,875,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,026,250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Bơm áp lực để bơm bóng nong động mạch vành
Mã phần lô PP2400512499
Giá từng phần lô 780,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Bộ kết nối chữ Y
Mã phần lô PP2400512500
Giá từng phần lô 27,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 810,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Bộ phận kết nối (Manifold) nhiều cổng
Mã phần lô PP2400512501
Giá từng phần lô 525,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Bơm tiêm có đầu xoáy 10ml
Mã phần lô PP2400512502
Giá từng phần lô 191,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,742,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Catheter chụp động mạch vành 2 bên theo đường động mạch quay, cấu trúc 3 lớp, đan kép, chống xoắn, chụp được 2 nhánh ĐMV trái và phải
Mã phần lô PP2400512503
Giá từng phần lô 1,725,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Catheter thông tim loại mềm, dễ lái, cấu trúc 3 lớp, gia cường chống xoắn, chống gập gẫy kép
Mã phần lô PP2400512504
Giá từng phần lô 750,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Catheter trợ giúp can thiệp động mạch vành và mạch thận
Mã phần lô PP2400512505
Giá từng phần lô 1,980,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Đầu đốt laser điều trị tĩnh mạch hiển lớn
Mã phần lô PP2400512506
Giá từng phần lô 2,745,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,350,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Dây bơm thuốc áp lực cao loại >1200 psi, dài >100cm
Mã phần lô PP2400512507
Giá từng phần lô 92,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,772,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Dây dẫn can thiệp mạch vành phủ lớp ái nước Hydrophilic M coat
Mã phần lô PP2400512508
Giá từng phần lô 2,520,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Dây dẫn cứng dùng trong can thiệp tim bẩm sinh
Mã phần lô PP2400512509
Giá từng phần lô 110,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,307,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Dây dẫn đường Catheter dài khoảng 150cm
Mã phần lô PP2400512510
Giá từng phần lô 1,300,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Dây dẫn đường Catheter dài khoảng 260cm
Mã phần lô PP2400512511
Giá từng phần lô 476,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,304,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Dây dẫn đường cho bóng và stent dùng cho tổn thương tắc mãn tính động mạch vành
Mã phần lô PP2400512512
Giá từng phần lô 550,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Dây dẫn đường cho bóng và stent loại thường
Mã phần lô PP2400512513
Giá từng phần lô 575,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Dụng cụ bắt dị vật Muiti Snare
Mã phần lô PP2400512514
Giá từng phần lô 168,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,040,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Dụng cụ bít tuần hoàn bàng hệ bít các lỗ rò loại 1 cánh
Mã phần lô PP2400512515
Giá từng phần lô 172,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,160,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Dụng cụ đóng mạch máu bằng chỉ ngoại khoa cho lỗ động mạch từ 6F
Mã phần lô PP2400512516
Giá từng phần lô 450,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Dụng cụ đóng mạch máu cho lỗ chọc lớn, từ 12F cho đến 25F.
Mã phần lô PP2400512517
Giá từng phần lô 669,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,085,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Dụng cụ đóng mạch với khả năng tự tiêu và cơ chế cầm máu kép
Mã phần lô PP2400512518
Giá từng phần lô 367,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,025,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Dụng cụ đóng thông Động Tĩnh Mạch
Mã phần lô PP2400512519
Giá từng phần lô 107,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,210,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Dụng cụ lấy dị vật (multi-snare) trong tim mạch các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2400512520
Giá từng phần lô 150,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Dụng cụ lấy dị vật (multi-snare) trong tim mạch các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2400512521
Giá từng phần lô 110,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Dụng cụ mở đường thành siêu mỏng
Mã phần lô PP2400512522
Giá từng phần lô 100,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Dụng cụ mở đường vào động mạch
Mã phần lô PP2400512523
Giá từng phần lô 2,100,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Dụng cụ mở đường vào động mạch loại dài
Mã phần lô PP2400512524
Giá từng phần lô 42,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,260,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Keo đóng tĩnh mạch
Mã phần lô PP2400512525
Giá từng phần lô 182,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,475,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Kim chọc động mạch đùi
Mã phần lô PP2400512526
Giá từng phần lô 27,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 819,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới
Mã phần lô PP2400512527
Giá từng phần lô 441,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,230,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Micro Catheter siêu nhỏ đặc biệt dùng cho tổn thương tắc mãn tính dạng xoắn CTO đường kính thân xa 1.9F, thân gần 2.6F
Mã phần lô PP2400512528
Giá từng phần lô 220,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Micro Catheter siêu nhỏ dùng cho tổn thương tắc mãn tính dạng xoắn, đường kính thân xa 2.6F, thân gần 2.8F
Mã phần lô PP2400512529
Giá từng phần lô 310,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Micro Catheter trợ giúp dây dẫn đường cho bóng và stent 1.8Fr
Mã phần lô PP2400512530
Giá từng phần lô 378,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,340,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Ống thông chẩn đoán hình ảnh chụp cắt lớp lòng mạch
Mã phần lô PP2400512531
Giá từng phần lô 340,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Ống thông dẫn đường can thiệp các loại
Mã phần lô PP2400512532
Giá từng phần lô 315,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,450,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Ống thông đốt tĩnh mạch bằng sóng cao tần loại I
Mã phần lô PP2400512533
Giá từng phần lô 207,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,237,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Ống thông trợ giúp can thiệp đầu mềm
Mã phần lô PP2400512534
Giá từng phần lô 149,640,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,489,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Vi dây dẫn chọc tách huyết khối các loại (khoan huyết khối)
Mã phần lô PP2400512535
Giá từng phần lô 141,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,252,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Vi dây dẫn đường cho bóng và Stent có đoạn bắt cản quan ở phần đầu
Mã phần lô PP2400512536
Giá từng phần lô 210,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Vi ống thông can thiệp siêu nhỏ có 2 nòng chuyên dụng cho CTO và mạch nhánh
Mã phần lô PP2400512537
Giá từng phần lô 98,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,940,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Vi ống thông có marker đường kính 2.6-2.95F
Mã phần lô PP2400512538
Giá từng phần lô 124,992,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,749,760
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Vòng xoắn kim loại cỡ lớn đường kính 0.02" các cỡ
Mã phần lô PP2400512539
Giá từng phần lô 190,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Dây dẫn đường cho bóng và stent ái nước dùng cho can thiệp mạch vành
Mã phần lô PP2400512540
Giá từng phần lô 230,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,900,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Ống thông (Guidingcatheter) phủ hydrophilic hỗ trợ đẩy sâu trong can thiệp tắc động mạch vành phức tạp mạn tính
Mã phần lô PP2400512541
Giá từng phần lô 246,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,380,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Ống thông hỗ trợ đẩy sâu trong can thiệp mạch vành
Mã phần lô PP2400512542
Giá từng phần lô 310,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Bộ dụng cụ hút huyết khối động mạch vành có đầu catheter bo tròn
Mã phần lô PP2400512543
Giá từng phần lô 174,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,220,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Bộ dụng cụ hút huyết khối loại cỡ 6F, 7F dùng cho can thiệp mạch vành
Mã phần lô PP2400512544
Giá từng phần lô 198,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,940,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Dụng cụ hút huyết khối dùng can thiệp mạch vành đường kính lớn
Mã phần lô PP2400512545
Giá từng phần lô 76,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,280,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Bộ dụng cụ hút huyết khối động mạch vành phủ lớp ái nước
Mã phần lô PP2400512546
Giá từng phần lô 137,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,131,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Vi dây dẫn đường cho bóng và stent trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính động mạch vành (CTO), khả năng tải đầu tip từ 2.0 gf đến 6.0 gf
Mã phần lô PP2400512547
Giá từng phần lô 275,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Vi dây dẫn đường cho bóng và stent loại đi ngược dòng, khả năng tải đầu tip 0.3 gf
Mã phần lô PP2400512548
Giá từng phần lô 110,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Micro Catheter siêu nhỏ hai nòng, thân hình Oval, đường kính 2.5F/3.3F
Mã phần lô PP2400512549
Giá từng phần lô 240,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Vi ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành và mạch máu ngoại biên đầu thẳng và uốn cong với tổn thương khó
Mã phần lô PP2400512550
Giá từng phần lô 187,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,634,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Vi ống thông hỗ trợ can thiệp tổn thương khó mạch vành và mạch máu ngoại biên tương thích dây dẫn 0.014"
Mã phần lô PP2400512551
Giá từng phần lô 299,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,994,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Ông thông dẫn đường nối dài hỗ trợ can thiệp tổn thương khó mạch vành và mạch máu ngoại biên.
Mã phần lô PP2400512552
Giá từng phần lô 239,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,194,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Dụng cụ đóng mạch máu cho lỗ chọc lớn, từ 12F cho đến 25F.
Mã phần lô PP2400512553
Giá từng phần lô 401,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,051,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Vi ống thông dẫn đường cho can thiệp mạch vành và ngoại biên, thiết kế thuôn dần
Mã phần lô PP2400512554
Giá từng phần lô 500,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Bóng chẹn hỗ trợ rút Microcatheter trong can thiệp động mạch vành
Mã phần lô PP2400512555
Giá từng phần lô 65,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,950,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Ống thông hủy thần kinh giao cảm động mạch thận đa điện điện cực
Mã phần lô PP2400512556
Giá từng phần lô 1,250,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Cuộn nút mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2400512557
Giá từng phần lô 92,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,775,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Bóng nong van Động mạch chủ, Động mạch phổi, Tavi, nong stent động mạch chủ đường kính 12mm đến 30mm loại áp lực cao
Mã phần lô PP2400512558
Giá từng phần lô 187,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,625,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Bóng nong van động mạch phổi các cỡ
Mã phần lô PP2400512559
Giá từng phần lô 220,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,615,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Kẹp sinh thiết cơ tim
Mã phần lô PP2400512560
Giá từng phần lô 180,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Bóng nong sửa van áp lực trung bình, giãn nở, áp lực 2-2.5atm
Mã phần lô PP2400512561
Giá từng phần lô 202,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,075,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Khung giá đỡ không có màng bọc, bung bằng bóng đường kính ≤25mm
Mã phần lô PP2400512562
Giá từng phần lô 297,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,925,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Bóng nong hỗ trợ đặt stent
Mã phần lô PP2400512563
Giá từng phần lô 140,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Dụng cụ bắt dị vật Multi Snare
Mã phần lô PP2400512564
Giá từng phần lô 187,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,625,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Bộ dụng cụ bít ống động mạch
Mã phần lô PP2400512565
Giá từng phần lô 259,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,770,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Bộ thả dù ống động mạch cho dù ống động mạch chất liệu PTFE. Đường kính từ 5F đến 14 F
Mã phần lô PP2400512566
Giá từng phần lô 151,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,536,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Bộ thả dù thông liên thất phần màng
Mã phần lô PP2400512567
Giá từng phần lô 63,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,890,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Dù đóng ống động mạch chất liệu PTFE
Mã phần lô PP2400512568
Giá từng phần lô 264,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,920,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Dù đóng thông liên thất phần màng
Mã phần lô PP2400512569
Giá từng phần lô 1,065,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,950,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Bóng nong vách liên nhĩ các cỡ
Mã phần lô PP2400512570
Giá từng phần lô 83,160,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,494,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Bóng nong van áp lực trung bình các cỡ
Mã phần lô PP2400512571
Giá từng phần lô 87,318,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,619,540
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Bóng nong van động mạch phổi trẻ nhỏ các cỡ
Mã phần lô PP2400512572
Giá từng phần lô 87,198,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,615,940
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Bộ thả dù ống động mạch cho dù ống động mạch
Mã phần lô PP2400512573
Giá từng phần lô 126,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,780,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Dù bít lỗ thông liên nhĩ chất liệu sợi Nitinol phủ lớp bạch kim
Mã phần lô PP2400512574
Giá từng phần lô 687,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,616,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Dù bít ống động mạch chất liệu sợi Nitinol phủ lớp bạch kim
Mã phần lô PP2400512575
Giá từng phần lô 244,350,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,330,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Bộ thả dù đóng lỗ thông (ống ĐM, TLT, TLN) chuyên dùng cho trẻ nhỏ
Mã phần lô PP2400512576
Giá từng phần lô 614,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,427,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ loại có 3 marker
Mã phần lô PP2400512577
Giá từng phần lô 63,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,890,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Bóng đo kích thước lỗ thông Liên Nhĩ
Mã phần lô PP2400512578
Giá từng phần lô 26,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 780,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Bóng đo kích thước lỗ thông Liên Nhĩ Amplatzer
Mã phần lô PP2400512579
Giá từng phần lô 125,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Dù bít lỗ thông liên nhĩ chất liệu lưới hợp kim nhớ hình tương thích MRI
Mã phần lô PP2400512580
Giá từng phần lô 1,928,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,840,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Dù bít ống động mạch loại 1 cánh, 2 cánh tương thích MRI
Mã phần lô PP2400512581
Giá từng phần lô 1,512,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,360,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Bộ thả dù có valve vặn cầm máu, kết cấu lõi lưới kim loại, loader nén dù trong suốt kiểm soát bóng khí
Mã phần lô PP2400512582
Giá từng phần lô 175,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Dù đóng lỗ bầu dục phủ titanium 1 núm kèm cáp thả dù tạo góc nghiêng 50 độ
Mã phần lô PP2400512583
Giá từng phần lô 470,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Dù đóng lỗ Thông liên Nhĩ phủ titanium,1 núm, kèm cáp thả dù tạo góc nghiêng 50 độ.
Mã phần lô PP2400512584
Giá từng phần lô 1,338,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,140,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Dù đóng ống động mạch, phủ Titanium,loại thân chuẩn và thân dài, 1 núm, có kèm cáp thả dù
Mã phần lô PP2400512585
Giá từng phần lô 229,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,870,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Hệ thống Valve động mạch phổi qua đường ống thông
Mã phần lô PP2400512586
Giá từng phần lô 2,910,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 87,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Stent graft chính cho động mạch chủ bụng có 1 miếng ghép có phần chia đôi, bao gồm hệ thống mang và đặt stent (1)
Mã phần lô PP2400512587
Giá từng phần lô 1,700,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Stent graft chính cho động mạch chủ bụng có 1 miếng ghép có phần chia đôi, bao gồm hệ thống mang và đặt stent (2)
Mã phần lô PP2400512588
Giá từng phần lô 870,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Stent graft chính cho động mạch chủ ngực loại hình chóp nón có thanh chống gập, bao gồm hệ thống mang và đặt stent (2)
Mã phần lô PP2400512589
Giá từng phần lô 1,325,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Stent graft chính cho động mạch chủ ngực loại hình chóp nón, bao gồm hệ thống mang và đặt stent (1)
Mã phần lô PP2400512590
Giá từng phần lô 2,800,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Stent graft phụ cho động mạch chủ bụng/chủngực (1)
Mã phần lô PP2400512591
Giá từng phần lô 850,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Stent graft phụ cho động mạch chủ bụng/chủngực (2)
Mã phần lô PP2400512592
Giá từng phần lô 325,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Máy tạo nhịp 2 buồng không có đáp ứng tần số DDD có phần mềm giúp giảm tạo nhịp thất, giảm suy tim, cho phép chụp MRI toàn thân. Bao gồm máy chính và phụ kiện chuẩn gồm máy chính và phụ kiện chuẩn
Mã phần lô PP2400512593
Giá từng phần lô 399,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,985,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Bộ điều trị rung nhĩ bằng phương pháp áp lạnh
Mã phần lô PP2400512594
Giá từng phần lô 627,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,810,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Bộ máy tạo nhịp có phá rung tim ICD 1 buồng, có tính năng cảnh báo tình trạng điện cực. Bao gồm máy chính và phụ kiện chuẩn
Mã phần lô PP2400512595
Giá từng phần lô 518,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,540,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Cáp nối dài cho các loại catheter đốt điều khiển nhiệt và catheter uốn cong tương thích với máy RF
Mã phần lô PP2400512596
Giá từng phần lô 225,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,772,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số với chức năng tự động kiểm tra ngưỡng thất cho mỗi xung tạo nhịp tương thích MRI. Bao gồm máy chính và phụ kiện chuẩn
Mã phần lô PP2400512597
Giá từng phần lô 240,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số với chức năng tự động kiểm tra ngưỡng thất cho mỗi xung tạo nhịp, tương thích MRI 3 Tesla toàn thân. Bao gồm máy chính và phụ kiện tiêu chuẩn.
Mã phần lô PP2400512598
Giá từng phần lô 285,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,550,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI 1.5 Tesla toàn thân, chuyển chế độ MRI, có nhận cảm tự động. Bao gồm máy chính và phụ kiện tiêu chuẩn.
Mã phần lô PP2400512599
Giá từng phần lô 1,275,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Máy tạo nhịp tái đồng bộ CRTP sử dụng dây thất trái 4 cực.
Mã phần lô PP2400512600
Giá từng phần lô 459,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,797,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Cáp nối cho catheter chẩn đoán lái hướng
Mã phần lô PP2400512601
Giá từng phần lô 28,325,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 849,750
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Cáp nối cho catheter mapping có cảm biến từ trường
Mã phần lô PP2400512602
Giá từng phần lô 157,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,725,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Cáp nối dành cho catheter chẩn đoán loại 10 điện cực với nhiều đầu cong khác nhau
Mã phần lô PP2400512603
Giá từng phần lô 116,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,480,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Cáp nối dành cho catheter chẩn đoán loại 4 điện cực loại mềm với nhiều đầu cong khác nhau
Mã phần lô PP2400512604
Giá từng phần lô 105,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,150,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Cáp nối dành cho Catheter mapping dạng vỉ
Mã phần lô PP2400512605
Giá từng phần lô 220,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,615,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Catheter (ống thông) đốt loạn nhịp đầu uốn cong 2 hướng, có tay cầm điều khiển, có khóa tự động
Mã phần lô PP2400512606
Giá từng phần lô 440,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Catheter (ống thông) mapping vòng có cảm biến
Mã phần lô PP2400512607
Giá từng phần lô 2,478,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,340,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Catheter chẩn đoán lái hướng 10 cực, tay cầm có khóa, có thể điều khiển độ dịch chuyển cỡ micro.
Mã phần lô PP2400512608
Giá từng phần lô 618,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,540,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Catheter chẩn đoán loại 10 điện cực với nhiều đầu cong khác nhau
Mã phần lô PP2400512609
Giá từng phần lô 688,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,664,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Catheter chẩn đoán loại 4 điện cực loại mềm với nhiều đầu cong khác nhau
Mã phần lô PP2400512610
Giá từng phần lô 1,405,950,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,178,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Catheter đốt điều khiển nhiệt độ trẻ em và người lớn
Mã phần lô PP2400512611
Giá từng phần lô 103,950,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,118,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Catheter đốt tưới lạnh có rãnh tưới nước muối bao quanh đầu điện cực, đầu có thể uốn cong
Mã phần lô PP2400512612
Giá từng phần lô 3,100,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 93,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Catheter mapping dạng vỉ
Mã phần lô PP2400512613
Giá từng phần lô 1,659,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,770,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Dây truyền lạnh
Mã phần lô PP2400512614
Giá từng phần lô 336,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,080,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Điện cực âm và cáp nối cho hệ thống mapping 3D
Mã phần lô PP2400512615
Giá từng phần lô 4,032,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,960,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Catheter đốt cảm biến lực, có cảm ứng từ trường, có lỗ tưới dung dịch, kèm cáp nối
Mã phần lô PP2400512616
Giá từng phần lô 1,627,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,822,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Dụng cụ mở đường vào mạch máu, loại dài, có lái hướng, có van cầm máu
Mã phần lô PP2400512617
Giá từng phần lô 525,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Dụng cụ mở đường cầm máu loại dài các kích cỡ có chốt khoá cầm máu
Mã phần lô PP2400512618
Giá từng phần lô 781,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,436,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Dụng cụ mở đường vào cầm máu cỡ 4F-8.5F
Mã phần lô PP2400512619
Giá từng phần lô 383,160,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,494,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Kim chọc vách liên nhĩ
Mã phần lô PP2400512620
Giá từng phần lô 283,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,505,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi, có van cầm máu loại ngắn
Mã phần lô PP2400512621
Giá từng phần lô 112,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,360,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Cáp nối cho catheter đốt loạn nhịp cong nhiều hướng
Mã phần lô PP2400512622
Giá từng phần lô 70,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Catheter đốt loạn nhịp cong nhiều hướng, có cố định khoá theo độ cong tuỳ ý
Mã phần lô PP2400512623
Giá từng phần lô 1,935,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,050,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Cáp nối dài cho các loại catheter đốt tưới nước muối và catheter 270 độ tương thích với máy RF
Mã phần lô PP2400512624
Giá từng phần lô 165,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,950,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Dây điện cực nội mạc tương thích MRI có phủ Iridium cho máy tạo nhịp
Mã phần lô PP2400512625
Giá từng phần lô 57,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,725,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Dây điện cực thượng tâm mạc có phủ fractal Iridium cho máy tạo nhịp
Mã phần lô PP2400512626
Giá từng phần lô 400,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số VVIR/AAIR, tương thích MRI. Có chức năng kết nối từ xa, tạo nhịp sinh lý, phát hiện MRI tự động.
Mã phần lô PP2400512627
Giá từng phần lô 237,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,128,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số VVIR/AAIR, tương thích MRI. Có chức năng kết nối không dây, phát hiện MRI tự động. Bao gồm máy chính và phụ kiện chuẩn.
Mã phần lô PP2400512628
Giá từng phần lô 204,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,120,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số VVIR/AAIR, tương thích MRI. Có chức năng kết nối không dây, tạo nhịp sinh lý, phát hiện MRI tự động.
Mã phần lô PP2400512629
Giá từng phần lô 390,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số DDDR, tương thích MRI. Có chức năng kết nối không dây, phát hiện MRI tự động. Bao gồm máy chính và phụ kiện chuẩn gồm.
Mã phần lô PP2400512630
Giá từng phần lô 2,360,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng, tương thích MRI, phát hiện MRI tự động, Dùng dây thất trái 4 cực có kết nối không dây, có chức năng theo dõi từ xa. Bao gồm máy chính và phụ kiện chuẩn.
Mã phần lô PP2400512631
Giá từng phần lô 750,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Thân Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số VVIR/AAIR, tương thích MRI
Mã phần lô PP2400512632
Giá từng phần lô 279,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,385,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Thân máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số DDDR, tương thích MRI
Mã phần lô PP2400512633
Giá từng phần lô 469,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,070,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Catheter cong 270 độ, đặc dụng cho điều trị loạn nhĩ và cuồng nhĩ
Mã phần lô PP2400512634
Giá từng phần lô 3,200,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 96,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Catheter cong 270 độ, đầu đốt 4mm 7F
Mã phần lô PP2400512635
Giá từng phần lô 2,000,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Catheter đốt có lỗ tưới nước muối với 12 lỗ tưới dung dịch
Mã phần lô PP2400512636
Giá từng phần lô 340,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Dây điện cực nội mạc tương thích MRI, có phủ Iridium dùng cho trẻ em.
Mã phần lô PP2400512637
Giá từng phần lô 57,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,725,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Bộ dụng cụ đặt điện cực HIS hoặc bó nhánh trái
Mã phần lô PP2400512638
Giá từng phần lô 190,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Catheter đốt đầu vàng điều trị loạn nhịp cong 270 độ
Mã phần lô PP2400512639
Giá từng phần lô 1,400,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Catheter chẩn đoán đầu cong có điều chỉnh 10 điện cực, chất liệu điện cực platinum/iridium cỡ 6Fr
Mã phần lô PP2400512640
Giá từng phần lô 620,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số DR có tính năng kết nối không dây gồm thân máy và phụ kiện chuẩn
Mã phần lô PP2400512641
Giá từng phần lô 1,575,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số DR, có tính năng kết nối không dây, dung lượng pin >=1.5 Ah - thời gian sử dụng lên đến 16 năm, gồm thân máy và phụ kiện chuẩn
Mã phần lô PP2400512642
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số VVIR có quản lý tạo nhịp. Bao gồm máy chính và phụ kiện chuẩn.
Mã phần lô PP2400512643
Giá từng phần lô 250,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số DDDR, có phần mềm quản lý nhịp thất, cho phép chụp MRI toàn thân. Bao gồm máy chính và phụ kiện chuẩn gồm máy chính và phụ kiện chuẩn
Mã phần lô PP2400512644
Giá từng phần lô 864,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,920,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số DDDR, có phần mềm quản lý nhịp thất. Bao gồm máy chính và phụ kiện chuẩn gồm máy chính và phụ kiện chuẩn
Mã phần lô PP2400512645
Giá từng phần lô 980,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Máy tạo nhịp 2 buồng. Có đáp ứng tần số, chụp MRI toàn thân, sử dụng điện cực HIS/bó nhánh trái
Mã phần lô PP2400512646
Giá từng phần lô 1,210,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số DDDR (Máy chính kèm đầy đủ phụ kiện tiêu chuẩn) tương thích MRI 1.5T và 3T toàn thân. Tưđộng tạo nhịp vượt tần số ở nhĩ để cắt cơn AT/AF. Có tính năng đồng bộ truyền dữ liệu qua kết nối Bluetooth.
Mã phần lô PP2400512647
Giá từng phần lô 900,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 1 buồng (Máy chính kèm phụ kiện chuẩn) tương thích MRI 1.5T và 3T toàn thân. Điện cực shock 1 kết nối (DF4) hoặc 3 kết nối (DF1).
Mã phần lô PP2400512648
Giá từng phần lô 777,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,310,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Bóng nong động mạch ngoại biên phủ thuốc đi trên dây dẫn 0.014", 0.018" và 0.035"
Mã phần lô PP2400512649
Giá từng phần lô 1,645,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,350,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Bóng nong mạch ngoại biên có phủ thuốc Paclitaxel
Mã phần lô PP2400512650
Giá từng phần lô 1,925,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Bóng nong động mạch ngoại biên, catheter phủ lớp ái nước bền vững
Mã phần lô PP2400512651
Giá từng phần lô 360,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Bóng nong dùng can thiệp mạch máu ngoại biên chất liệu Pebax
Mã phần lô PP2400512652
Giá từng phần lô 380,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Bóng nong loại cứng ngoại biên áp lực cao các cỡ
Mã phần lô PP2400512653
Giá từng phần lô 168,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,040,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực cao các cỡ
Mã phần lô PP2400512654
Giá từng phần lô 168,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,040,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực thường có 5 nếp gấp tương thích dây dẫn 0.035"
Mã phần lô PP2400512655
Giá từng phần lô 322,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,672,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Bóng nong mạch máu ngoại biên có 5 nếp gấp vật liệu Semi Crystalline Polymer tương thích dây dẫn 0.018''
Mã phần lô PP2400512656
Giá từng phần lô 420,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Bóng nong mạch máu ngoại biên có 5 nếp gấp, với lớp phủ đan xen kị nước
Mã phần lô PP2400512657
Giá từng phần lô 161,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,836,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Bóng nong mạch máu ngoại biên sử dụng dây dẫn 0.014''
Mã phần lô PP2400512658
Giá từng phần lô 252,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,560,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Bóng nong mạch máu ngoại biên sử dụng dây dẫn 0.035'''
Mã phần lô PP2400512659
Giá từng phần lô 336,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,080,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Bóng nong mạch ngoại vi trên dây dẫn 0.014"
Mã phần lô PP2400512660
Giá từng phần lô 252,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,560,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Bóng nong mạch ngoại vi trên wire 0.018"
Mã phần lô PP2400512661
Giá từng phần lô 210,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Bóng nong ngoại biên dùng cho can thiệp chậu đùi đi trên dây dẫn 0.018''
Mã phần lô PP2400512662
Giá từng phần lô 175,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Bóng nong ngoại biên dùng cho can thiệp chậu đùi đi trên dây dẫn 0.035''
Mã phần lô PP2400512663
Giá từng phần lô 210,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Bóng nong ngoại vi đường kính từ 3 đến 12mm, độ dài từ 20 đến 200mm tương thích với dây dẫn 0.035''
Mã phần lô PP2400512664
Giá từng phần lô 213,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,390,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại vi ái nước loại nhỏ dễ điều khiển loại 0.014", chất liệu thép không gỉ
Mã phần lô PP2400512665
Giá từng phần lô 90,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Dây dẫn can thiệp mạch ngoại biên phủ ái nước cỡ 0.018"
Mã phần lô PP2400512666
Giá từng phần lô 144,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,335,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Dây dẫn dùng can thiệp mạch máu ngoại biên đường kính lớn
Mã phần lô PP2400512667
Giá từng phần lô 47,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,410,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Dây dẫn đường can thiệp mạch máu ngoại biên các cỡ
Mã phần lô PP2400512668
Giá từng phần lô 65,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,974,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Dây dẫn can thiệp mạch ngoại biên ái nước 0.014''
Mã phần lô PP2400512669
Giá từng phần lô 87,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,628,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Dây dẫn đường can thiệp mạch máu ngoại biên với đầu xa phủ lớp ái nước các cỡ
Mã phần lô PP2400512670
Giá từng phần lô 156,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,680,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Dụng cụ mở đường can thiệp ngoại biên
Mã phần lô PP2400512671
Giá từng phần lô 233,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,993,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Dụng cụ mở đường vào động mạch ngoại biên loại dài
Mã phần lô PP2400512672
Giá từng phần lô 420,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Giá đỡ có màng bọc dùng cho can thiệp mạch máu ngoại biên
Mã phần lô PP2400512673
Giá từng phần lô 596,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,880,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Giá đỡ có màng bọc dùng cho động mạch chủ chậu
Mã phần lô PP2400512674
Giá từng phần lô 750,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Giá đỡ có màng bọc dùng cho động mạch vành
Mã phần lô PP2400512675
Giá từng phần lô 550,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Giá đỡ động mạch cảnh các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2400512676
Giá từng phần lô 530,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,900,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Giá đỡ động mạch cảnh tự bung chất liệu Elgiloy
Mã phần lô PP2400512677
Giá từng phần lô 546,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,380,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Giá đỡ động mạch chậu tự bung, vật liệu làm bằng nitinol có phủ lớp silicon
Mã phần lô PP2400512678
Giá từng phần lô 120,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Giá đỡ động mạch chậu, đùi tự bung chất liệu Nitinol và vạch chắn xạ bằng Tantalum
Mã phần lô PP2400512679
Giá từng phần lô 140,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Giá đỡ động mạch động mạch chi các cỡ
Mã phần lô PP2400512680
Giá từng phần lô 240,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Giá đỡ động mạch ngoại biên cover stent chất liệu Nitinol phủ PTFE
Mã phần lô PP2400512681
Giá từng phần lô 450,080,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,502,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Giá đỡ động mạch ngoại biên sử dụng dây dẫn 0.035''
Mã phần lô PP2400512682
Giá từng phần lô 320,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Giá đỡ động mạch ngoại biên vật liệu Nitinol có phủ lớp Silicon
Mã phần lô PP2400512683
Giá từng phần lô 299,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,970,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Giá đỡ động mạch thận loại gắn trên bóng cấu trúc đa tầng, bóng trong stent
Mã phần lô PP2400512684
Giá từng phần lô 315,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,450,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Giá đỡ ngoại biên động mạch chậu đùi
Mã phần lô PP2400512685
Giá từng phần lô 550,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Giá đỡ ngoại biên tự bung chất liệu nitinol
Mã phần lô PP2400512686
Giá từng phần lô 250,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Giá đỡ nhớ hình Nitinol có khả năng chống di chuyển
Mã phần lô PP2400512687
Giá từng phần lô 200,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Giá đỡ tĩnh mạch các cỡ
Mã phần lô PP2400512688
Giá từng phần lô 232,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,975,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Xốp cầm máu ngoại biên cỡ 3,5 x 3,5cm
Mã phần lô PP2400512689
Giá từng phần lô 100,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,024,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Xốp cầm máu ngoại biên cỡ 5 x 5cm
Mã phần lô PP2400512690
Giá từng phần lô 199,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,976,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Bộ điều khiển dao cắt bào gọt lấy mảng xơ vữa thành mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2400512691
Giá từng phần lô 110,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Dụng cụ bào gọt lấy mảng xơ vữa thành mạch ngoại biên các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2400512692
Giá từng phần lô 400,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Bình chứa gắn với bơm hút huyết khối
Mã phần lô PP2400512693
Giá từng phần lô 31,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 945,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Dây nối với ống hút huyết khối
Mã phần lô PP2400512694
Giá từng phần lô 44,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,320,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Dù bảo vệ huyết khối đoạn xa trong can thiệp mạch cảnh và mạch vành
Mã phần lô PP2400512695
Giá từng phần lô 662,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,875,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Dụng cuđón huyết khối mạch cảnh, lỗ lọc siêu nhỏ 110 micron, đầu wire mềm 3cm, dù lọc có móc chắn xạ NiTi Loop
Mã phần lô PP2400512696
Giá từng phần lô 761,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,837,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Đầu dò siêu âm trong lòng mạch IVUS kỹ thuật số
Mã phần lô PP2400512697
Giá từng phần lô 230,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,900,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Đầu dò siêu âm trong lòng mạch IVUS
Mã phần lô PP2400512698
Giá từng phần lô 240,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Dây dẫn đo phân suất dự trữ lưu lượng mạch vành
Mã phần lô PP2400512699
Giá từng phần lô 230,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,900,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch vành
Mã phần lô PP2400512700
Giá từng phần lô 499,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,994,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Bóng nong động mạch vành áp lực cao có lớp phủ đan xen
Mã phần lô PP2400512701
Giá từng phần lô 480,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Bóng nong động mạch vành áp lực cao phủ lớp ái nước
Mã phần lô PP2400512702
Giá từng phần lô 552,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,560,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao các cỡ. Loại có 3 nếp gấp, dành cho tổn thương vôi hóa nặng
Mã phần lô PP2400512703
Giá từng phần lô 590,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao đường kính lớn
Mã phần lô PP2400512704
Giá từng phần lô 639,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,176,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao. Bóng có tối đa 5 lớp gấp
Mã phần lô PP2400512705
Giá từng phần lô 613,032,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,390,960
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Bóng nong mạch vành áp lực cao chất liệu Nylon/Pebax
Mã phần lô PP2400512706
Giá từng phần lô 720,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Bóng nong mạch vành áp lực cao chống trượt
Mã phần lô PP2400512707
Giá từng phần lô 840,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Bóng nong mạch vành loại áp lực cao các cỡ
Mã phần lô PP2400512708
Giá từng phần lô 480,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Bóng nong can thiệp mạch vành áp lực thường có cầu nối
Mã phần lô PP2400512709
Giá từng phần lô 818,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,567,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Bóng nong động mạch vành áp lực thường có vai bóng thuôn nhọn có 1 điểm đánh dấu
Mã phần lô PP2400512710
Giá từng phần lô 588,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,640,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Bóng nong động mạch vành áp lực thường gấp 3 cánh các cỡ
Mã phần lô PP2400512711
Giá từng phần lô 394,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,844,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường có 2 điểm đánh dấu các cỡ
Mã phần lô PP2400512712
Giá từng phần lô 448,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,440,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường 5 nếp gấp
Mã phần lô PP2400512713
Giá từng phần lô 690,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Bóng nong mạch vành áp lực thường, có catheter phủlớp ái nước các kích cỡ
Mã phần lô PP2400512714
Giá từng phần lô 720,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Bóng nong mạch vành áp lực thường, chất liệu Nylon bán đàn hồi
Mã phần lô PP2400512715
Giá từng phần lô 480,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Bóng nong mạch vành loại áp lực thường có nếp gấp, tráng Hydrophilic
Mã phần lô PP2400512716
Giá từng phần lô 751,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,554,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Bóng nong mạch vành loại áp lực thường, đầu siêu nhỏ
Mã phần lô PP2400512717
Giá từng phần lô 590,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, dạng mắt đóng- mở xen kẽ các cỡ
Mã phần lô PP2400512718
Giá từng phần lô 1,800,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimuscó lớp Polymer ổn định sinh học các cỡ
Mã phần lô PP2400512719
Giá từng phần lô 720,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Khung giá đỡ động mạch vành loại, bọc thuốc Sirolimustrộn Polymer 3 lớp
Mã phần lô PP2400512720
Giá từng phần lô 2,625,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Khung giá đỡ động mạch vành phủ Sirolimuscó lớp phủ kép
Mã phần lô PP2400512721
Giá từng phần lô 2,130,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,900,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Khung giá đỡ động mạch vành phủ Sirolimuskhông có Polymer,độ dày thanh chống ≥90 μm
Mã phần lô PP2400512722
Giá từng phần lô 800,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimuscó đầu lớn đầu nhỏ
Mã phần lô PP2400512723
Giá từng phần lô 1,110,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimusvới polymer phủ mặt áp thành
Mã phần lô PP2400512724
Giá từng phần lô 4,200,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc sirolimuscó polymer,độ dày thanh chống ≥75μm
Mã phần lô PP2400512725
Giá từng phần lô 3,690,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, khung bằng kim loại phủ polymer sinh học tự tiêu
Mã phần lô PP2400512726
Giá từng phần lô 2,960,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Khung giá đỡ phủ thuốc Sirolimus, khung bằng kim loại có độ mỏng > 60μm đến ≤ 80μm
Mã phần lô PP2400512727
Giá từng phần lô 2,220,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Khung giá đỡ động mạch vành bọc thuốc Everolimus
Mã phần lô PP2400512728
Giá từng phần lô 4,350,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 130,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Khung giá đỡ động mạch vành bọc thuốc Everolimus dành cho tổn thương vành trái chính
Mã phần lô PP2400512729
Giá từng phần lô 1,305,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,150,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Everolimus ống có rãnh
Mã phần lô PP2400512730
Giá từng phần lô 700,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Everolimus, chất liệu PlatinumChromium trên nền polymer tự tiêu
Mã phần lô PP2400512731
Giá từng phần lô 3,185,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 95,550,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Khung giá đỡ động mạch vành bọc thuốc Zotarolimus có polymer
Mã phần lô PP2400512732
Giá từng phần lô 4,419,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,570,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Zotarolimus cho tổn thương mạch máu đường kính lớn
Mã phần lô PP2400512733
Giá từng phần lô 2,300,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Paclitaxel
Mã phần lô PP2400512734
Giá từng phần lô 1,400,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Bóng nong mạch vành áp lực thường phủ lớp ái nước
Mã phần lô PP2400512735
Giá từng phần lô 440,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Bóng nong động mạch vành loại có áp lực kép
Mã phần lô PP2400512736
Giá từng phần lô 660,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Bóng nong mạch vành áp lực thường có gắn lưỡi dao để điều trị tổn thương cứng
Mã phần lô PP2400512737
Giá từng phần lô 2,200,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Bóng nong mạch vành có tẩm thuốc Paclitaxel
Mã phần lô PP2400512738
Giá từng phần lô 1,175,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimuschất liệu Polyamide
Mã phần lô PP2400512739
Giá từng phần lô 1,750,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Rapamycin
Mã phần lô PP2400512740
Giá từng phần lô 2,760,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Amphilimus không trộn Polymer
Mã phần lô PP2400512741
Giá từng phần lô 2,298,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,940,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc biolimus
Mã phần lô PP2400512742
Giá từng phần lô 3,600,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc biolimus không có polimer
Mã phần lô PP2400512743
Giá từng phần lô 1,680,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Khung giá đỡ động mạch vành có cấu trúc điều hợp tương thích sinh học
Mã phần lô PP2400512744
Giá từng phần lô 3,600,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Novolimus
Mã phần lô PP2400512745
Giá từng phần lô 3,411,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 102,330,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Khung giá đỡ động mạch vành ̣phủ thuốc Ridaforolimus
Mã phần lô PP2400512746
Giá từng phần lô 770,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Bóng nong mạch vành áp lực thường chuyên dụng cho CTO
Mã phần lô PP2400512747
Giá từng phần lô 785,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,550,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Bóng nong mạch vành áp lực cao cho tổn thương gập góc.
Mã phần lô PP2400512748
Giá từng phần lô 750,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận đơn đặt hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->