Gói thầu: Gói thầu số 5: Vật tư tiêu hao dùng cho can thiệp tim mạch (Bao gồm 268 danh mục chia thành 268 phần)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500620285-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/01/2026 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Trung tâm Tim mạch
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Vật tư tiêu hao dùng cho can thiệp tim mạch (Bao gồm 268 danh mục chia thành 268 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2500346868
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 392,333,229,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500618611 - Bộ bơm bóng áp lực cao làm bằng chất liệu polycarbonate bao gồm cả Y- adaptor (có cả loại bấm) và phụ kiện kèm theo 1,504,860,000 1.215.175.000 376.215.000 125
2 PP2500618612 - Bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch vành 1,673,000,000 1.350.948.000 418.250.000 3
3 PP2500618613 - Bộ dụng cụ hút huyết khối động mạch vành có đầu catheter bo tròn 336,000,000 271.320.000 84.000.000 3
4 PP2500618614 - Bộ dụng cụ hút huyết khối động mạch vành phủ lớp ái nước 367,200,000 296.514.000 91.800.000 3
5 PP2500618615 - Bộ dụng cụ hút huyết khối loại cỡ 6F, 7F dùng cho can thiệp mạch vành 395,200,000 319.124.000 98.800.000 3
6 PP2500618616 - Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay/đùi thành mỏng phủ ái nước 3,025,000,000 2.442.688.000 756.250.000 344
7 PP2500618617 - Bộ kết nối chữ Y 64,050,000 51.721.000 16.012.500 32
8 PP2500618618 - Bộ phận kết nối (Manifold) nhiều cổng 693,000,000 559.598.000 173.250.000 438
9 PP2500618619 - Bơm áp lực để bơm bóng nong động mạch vành 760,000,000 613.700.000 190.000.000 125
10 PP2500618620 - Bơm tiêm có đầu xoáy 10ml 406,000,000 327.845.000 101.500.000 438
11 PP2500618621 - Bóng chẹn hỗ trợ rút Microcatheter trong can thiệp động mạch vành 650,000,000 524.875.000 162.500.000 7
12 PP2500618622 - Bóng nong can thiệp mạch vành áp lực thường có lớp phủ xen kẽ 2,456,700,000 1.983.786.000 614.175.000 19
13 PP2500618623 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao có đường kính nhỏ 1,125,000,000 908.438.000 281.250.000 10
14 PP2500618624 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao có lớp phủ đan xen 1,180,000,000 952.850.000 295.000.000 13
15 PP2500618625 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao phủ lớp ái nước 1,380,000,000 1.114.350.000 345.000.000 13
16 PP2500618626 - Bóng nong động mạch vành áp lực siêu cao 2,175,000,000 1.756.313.000 543.750.000 16
17 PP2500618627 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường có vai bóng thuôn nhọn có 1 điểm đánh dấu 1,837,500,000 1.483.782.00 459.375.000 16
18 PP2500618628 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường gấp 3 cánh các cỡ 1,400,000,000 1.130.500.000 350.000.000 13
19 PP2500618629 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao dành cho tổn thương vôi hóa nặng các cỡ 1,050,000,000 847.875.000 262.500.000 13
20 PP2500618630 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao đường kính lớn 1,598,000,000 1.290.385.000 399.500.000 13
21 PP2500618631 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao. Bóng có tối đa đến 5 lớp gấp 1,532,580,000 1.237.559.000 383.145.000 13
22 PP2500618632 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường 5 nếp gấp 1,380,000,000 1.114.350.000 345.000.000 13
23 PP2500618633 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường có 2 điểm đánh dấu các cỡ 1,330,000,000 1.073.975.000 332.500.000 13
24 PP2500618634 - Bóng nong động mạch vành loại có áp lực kép 1,320,000,000 1.065.900.000 330.000.000 13
25 PP2500618635 - Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Paclitaxel 1 5,600,000,000 4.522.000.000 1.400.000.000 13
26 PP2500618636 - Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Paclitaxel 2 5,511,240,000 4.450.327.000 1.377.810.000 12
27 PP2500618637 - Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Paclitaxel 3 4,700,000,000 3.795.250.000 1.175.000.000 13
28 PP2500618638 - Bóng nong mạch vành áp lực cao chất liệu Nylon/Pebax 2,100,000,000 1.695.750.000 525.000.000 19
29 PP2500618639 - Bóng nong mạch vành áp lực cao cho tổn thương gập góc. 2,205,000,000 1.780.538.000 551.250.000 19
30 PP2500618640 - Bóng nong mạch vành áp lực cao chống trượt 2,100,000,000 1.695.750.000 525.000.000 13
31 PP2500618641 - Bóng nong mạch vành áp lực thường chuyên dụng cho CTO 2,250,000,000 1.816.875.000 562.500.000 19
32 PP2500618642 - Bóng nong mạch vành áp lực thường điều trị tổn thương cứng (tái hẹp trong stent, vôi hóa...) 4,400,000,000 3.553.000.000 1.100.000.000 13
33 PP2500618643 - Bóng nong mạch vành áp lực thường phủ lớp ái nước 1,030,000,000 831.725.000 257.500.000 13
34 PP2500618644 - Bóng nong mạch vành áp lực thường, chất liệu Nylon/ Polyether 1,400,000,000 1.130.500.000 350.000.000 13
35 PP2500618645 - Bóng nong mạch vành áp lực thường, có catheter phủlớp ái nước các kích cỡ 2,085,000,000 1.683.638.000 521.250.000 19
36 PP2500618646 - Bóng nong mạch vành loại áp lực cao các cỡ 1 1,100,000,000 888.250.000 275.000.000 13
37 PP2500618647 - Bóng nong mạch vành loại áp lực cao các cỡ 2 1,120,000,000 904.400.000 280.000.000 13
38 PP2500618648 - Bóng nong mạch vành loại áp lực thường có nếp gấp 2,298,870,000 1.856.338.000 574.717.500 19
39 PP2500618649 - Bóng nong mạch vành loại áp lực thường, đầu siêu nhỏ 2,100,000,000 1.695.750.000 525.000.000 19
40 PP2500618650 - Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus1 6,750,000,000 5.450.625.000 1.687.500.000 19
41 PP2500618651 - Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus2 7,500,000,000 6.056.250.000 1.875.000.000 16
42 PP2500618652 - Bóng nong phá mảng vôi hóa nội mạch vành 2,450,000,000 1.978.375.000 612.500.000 4
43 PP2500618653 - Catheter chụp động mạch vành 2 bên theo đường động mạch quay, cấu trúc 3 lớp, đan kép, chống xoắn, chụp được 2 nhánh ĐMV trái và phải 3,948,000,000 3.188.010.000 987.000.000 375
44 PP2500618654 - Catheter chụp động mạch vành các loại 21,400,000 17.281.000 5.350.000 4
45 PP2500618655 - Catheter thông tim loại mềm, dễ lái, cấu trúc 3 lớp, gia cường chống xoắn, chống gập gẫy kép 2,020,000,000 1.631.150.000 505.000.000 250
46 PP2500618656 - Catheter trợ giúp can thiệp động mạch vành và mạch thận 2,970,000,000 2.398.275.000 742.500.000 94
47 PP2500618657 - Đầu dò siêu âm trong lòng mạch IVUS 11,500,000,000 9.286.250.000 2.875.000.000 32
48 PP2500618658 - Đầu dò siêu âm trong lòng mạch IVUS kỹ thuật số 1,150,000,000 928.625.000 287.500.000 4
49 PP2500618659 - Dây bơm thuốc áp lực cao loại >1200 psi, dài >100cm 340,200,000 274.712.000 85.050.000 125
50 PP2500618660 - Dây dẫn can thiệp mạch vành phủ lớp ái nước Hydrophilic 2,875,000,000 2.321.563.000 718.750.000 79
51 PP2500618661 - Dây dẫn chuẩn đoán mạch máu phủ PTFE 14,750,000 11.911.000 3.687.500 4
52 PP2500618662 - Dây dẫn đo phân suất dự trữ lưu lượng mạch vành 230,000,000 185.725.000 57.500.000 1
53 PP2500618663 - Dây dẫn đường can thiệp mạch vành phù hợp với nhiều loại tổn thương thông thường và phức tạp 2,187,500,000 1.766.407.000 546.875.000 79
54 PP2500618664 - Dây dẫn đường Catheter dài khoảng 150cm 1,722,500,000 1.390.919.000 430.625.000 157
55 PP2500618665 - Dây dẫn đường Catheter dài khoảng 260cm 172,250,000 139.092.000 43.062.500 16
56 PP2500618666 - Dây dẫn đường cho bóng và stent ái nước dùng cho can thiệp mạch vành 480,000,000 387.600.000 120.000.000 13
57 PP2500618667 - Dây dẫn đường cho bóng và stent dùng cho tổn thương tắc mãn tính động mạch vành 2,260,000,000 1.824.950.000 565.000.000 25
58 PP2500618668 - Dây dẫn đường cho bóng và stent loại thường 2,400,000,000 1.938.000.000 600.000.000 63
59 PP2500618669 - Dây dẫn đường chụp mạch ái nước đầu tip không chấn thương loại 150cm 1,300,000,000 1.049.750.000 325.000.000 157
60 PP2500618670 - Dây dẫn đường chụp mạch ái nước đầu tip không chấn thương loại 260cm 146,750,000 118.501.000 36.687.500 16
61 PP2500618671 - Dụng cụ hút huyết khối có nòng hút cực lớn 440,000,000 355.300.000 110.000.000 4
62 PP2500618672 - Dụng cụ hút huyết khối mạch vành 304,000,000 245.480.000 76.000.000 3
63 PP2500618673 - Dụng cụ mở đường thành siêu mỏng 125,000,000 100.938.000 31.250.000 7
64 PP2500618674 - Dụng cụ mở đường vào động mạch 2,860,000,000 2.309.450.000 715.000.000 344
65 PP2500618675 - Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi, có van cầm máu loại ngắn 128,000,000 103.360.000 32.000.000 25
66 PP2500618676 - Khung giá đỡ có màng bọc dùng cho động mạch vành 825,000,000 666.188.000 206.250.000 1
67 PP2500618677 - Khung giá đỡ động mạch vành bọc thuốc Everolimus/Sirolimuscó polyme tự tiêu (1) 5,220,000,000 4.215.150.000 1.305.000.000 8
68 PP2500618678 - Khung giá đỡ động mạch vành bọc thuốc Everolimus/Zotarolimus dành cho tổn thương vành trái chính 5,220,000,000 4.215.150.000 1.305.000.000 8
69 PP2500618679 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc dạng mắt đóng- mở xen kẽ các cỡ 3,590,000,000 2.898.925.000 897.500.000 7
70 PP2500618680 - Khung giá đỡ động mạch vành bọc thuốc Zotarolimus/Everolimus có polymer 4,419,000,000 3.568.343.000 1.104.750.000 7
71 PP2500618681 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ sinh học kép (1) 3,600,000,000 2.907.000.000 900.000.000 7
72 PP2500618682 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ Sirolimuscó lớp phủ kép (2) 8,100,000,000 6.540.750.000 2.025.000.000 13
73 PP2500618683 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ Sirolimus/Everolimus không có Polymer 4,040,000,000 3.262.300.000 1.010.000.000 7
74 PP2500618684 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Amphilimus/Sirolimuskhông có Polymer 1,915,000,000 1.546.363.000 478.750.000 4
75 PP2500618685 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Biolimus/Zotarolimus có polymer 4,000,000,000 3.230.000.000 1.000.000.000 7
76 PP2500618686 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Biolimus/Zotarolimus không có polymer 4,200,000,000 3.391.500.000 1.050.000.000 7
77 PP2500618687 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc có polymer sinh học tự tiêu (1) 3,480,000,000 2.810.100.000 870.000.000 7
78 PP2500618688 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc có polymer sinh học tự tiêu (2) 1,538,500,000 1.242.339.000 384.625.000 4
79 PP2500618689 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc độ giãn nở cao có polymer 6,300,000,000 5.087.250.000 1.575.000.000 10
80 PP2500618690 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Everolimus/Sirolimuscó polymer tự tiêu (2) 6,825,000,000 5.511.188.000 1.706.250.000 10
81 PP2500618691 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc loại trộn Polymer 3 lớp siêu mỏng 5,625,000,000 4.542.188.000 1.406.250.000 10
82 PP2500618692 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Novolimus/Sirolimus 3,790,000,000 3.060.425.000 947.500.000 7
83 PP2500618693 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Novolimus/Zotarolimus tương thích sinh học 8,000,000,000 6.460.000.000 2.000.000.000 13
84 PP2500618694 - Khung giá đỡ động mạch vành ̣phủ thuốc Ridaforolimus/Sirolimus 1,925,000,000 1.554.438.000 481.250.000 4
85 PP2500618695 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus/Everolimus có polymer tự tiêu (3) 7,240,000,000 5.846.300.000 1.810.000.000 13
86 PP2500618696 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Zotarolimus cho tổn thương mạch máu đường kính lớn 4,419,000,000 3.568.343.000 1.104.750.000 7
87 PP2500618697 - Khung giáđỡ mạch vành phủ thuốc có polymer,đầu xa phủ ái nước 8,400,000,000 6.783.000.000 2.100.000.000 13
88 PP2500618698 - Kim chọc động mạch đùi 174,000,000 140.505.000 43.500.000 188
89 PP2500618699 - Micro Catheter siêu nhỏ đặc biệt dùng cho tổn thương tắc mãn tính dạng xoắn CTO đường kính thân xa 1.9F, thân gần 2.6F 600,000,000 484.500.000 150.000.000 4
90 PP2500618700 - Micro Catheter siêu nhỏ dùng cho tổn thương tắc mãn tính dạng xoắn, đường kính thân xa 2.6F, thân gần 2.8F 825,000,000 666.188.000 206.250.000 4
91 PP2500618701 - Micro Catheter siêu nhỏ hai nòng, thân hình Oval, đường kính 2.5F/3.3F 260,000,000 209.950.000 65.000.000 2
92 PP2500618702 - Micro Catheter trợ giúp dây dẫn đường cho bóng và stent 1.8Fr 2,300,000,000 1.857.250.000 575.000.000 13
93 PP2500618703 - Ống thông (Guidingcatheter) phủ hydrophilic hỗ trợ đẩy sâu trong can thiệp tắc động mạch vành phức tạp mạn tính 775,000,000 625.813.000 193.750.000 4
94 PP2500618704 - Ống thông chẩn đoán hình ảnh chụp cắt lớp lòng mạch 320,000,000 258.400.000 80.000.000 1
95 PP2500618705 - Ống thông chụp mạch vành ái nước 428,000,000 345.610.000 107.000.000 63
96 PP2500618706 - Ống thông hỗ trợ đẩy sâu trong can thiệp mạch vành 310,000,000 250.325.000 77.500.000 2
97 PP2500618707 - Ống thông trợ giúp can thiệp đầu mềm 250,000,000 201.875.000 62.500.000 7
98 PP2500618708 - Ống thông can thiệp mạch vành 945,000,000 763.088.000 236.250.000 32
99 PP2500618709 - Ống thông trợ giúp can thiệp mạch vành, hình thái đa dạng 240,000,000 193.800.000 60.000.000 7
100 PP2500618710 - Vi dây dẫn đường cho bóng và Stent có đoạn bắt cản quan ở phần đầu 420,000,000 339.150.000 105.000.000 13
101 PP2500618711 - Vi dây dẫn đường cho bóng và stent loại đi ngược dòng, khả năng tải đầu tip 0.3 gf 113,000,000 91.248.000 28.250.000 2
102 PP2500618712 - Vi dây dẫn đường cho bóng và stent trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính động mạch vành (CTO), khả năng tải đầu tip từ 2.0 gf đến 6.0 gf 282,500,000 228.119.000 70.625.000 4
103 PP2500618713 - Vi ống thông can thiệp siêu nhỏ có 2 nòng chuyên dụng cho CTO và mạch nhánh 98,000,000 79.135.000 24.500.000 1
104 PP2500618714 - Bình chứa gắn với bơm hút huyết khối 46,500,000 37.549.000 11.625.000 2
105 PP2500618715 - Bộ điều khiển dao cắt bào gọt lấy mảng xơ vữa thành mạch ngoại biên 110,000,000 88.825.000 27.500.000 1
106 PP2500618716 - Bộ dụng cụ dẫn đường cầm máu cho can thiệp mạch ngoại biên 325,000,000 262.438.000 81.250.000 4
107 PP2500618717 - Bóng nong động mạch ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel đi trên dây dẫn 0.014", 0.018" và 0.035" 1,410,000,000 1.138.575.000 352.500.000 4
108 PP2500618718 - Bóng nong động mạch ngoại biên phủ thuốc Sirolimus- nong cầu nối động - tĩnh mạch (AVF) cho bệnh nhân chạy thận nhân tạo 450,000,000 363.375.000 112.500.000 2
109 PP2500618719 - Bóng nong động mạch ngoại biên, catheter phủ lớp ái nước bền vững 288,000,000 232.560.000 72.000.000 3
110 PP2500618720 - Bóng nong hỗ trợ đặt stent 199,500,000 161.097.000 49.875.000 1
111 PP2500618721 - Bóng nong loại cứng ngoại biên áp lực cao các cỡ 168,000,000 135.660.000 42.000.000 2
112 PP2500618722 - Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực thường có 5 nếp gấp tương thích dây dẫn 0.035" 241,800,000 195.254.000 60.450.000 2
113 PP2500618723 - Bóng nong mạch máu ngoại biên chất liệu Nylon/Pebax các cỡ 252,000,000 203.490.000 63.000.000 2
114 PP2500618724 - Bóng nong mạch máu ngoại biên có 5 nếp gấp tương thích dây dẫn 0.018 420,000,000 339.150.000 105.000.000 4
115 PP2500618725 - Bóng nong mạch máu ngoại biên dùng cho động mạch đùi nông và dưới gối đi trên dây dẫn 0.018'' 420,000,000 339.150.000 105.000.000 4
116 PP2500618726 - Bóng nong mạch máu ngoại biên sử dụng dây dẫn 0.035''' 1,260,000,000 1.017.450.000 315.000.000 10
117 PP2500618727 - Bóng nong mạch ngoại biên có phủ thuốc Paclitaxel đi trên dây 0.035'' 1,650,000,000 1.332.375.000 412.500.000 4
118 PP2500618728 - Bóng nong mạch ngoại vi phủ thuốc Paclitaxel tương thích dây dẫn 0.018'' 1,230,000,000 993.225.000 307.500.000 4
119 PP2500618729 - Bóng nong mạch ngoại vi phủ thuốc Sirolimustương thích dây dẫn 0.014'', 0.018'' và 0.035'' 1,350,000,000 1.090.125.000 337.500.000 4
120 PP2500618730 - Bóng nong mạch ngoại vi phủ thuốc Sirolimustương thích dây dẫn 0.018'' 1,800,000,000 1.453.500.000 450.000.000 4
121 PP2500618731 - Bóng nong ngoại biên dùng cho can thiệp chậu đùi đi trên dây dẫn 0.018'' 187,500,000 151.407.000 46.875.000 2
122 PP2500618732 - Bóng nong ngoại biên dùng cho can thiệp chậu đùi đi trên dây dẫn 0.035'' 187,500,000 151.407.000 46.875.000 2
123 PP2500618733 - Bóng nong ngoại biên lõi kép tương thích với dây dẫn 0.014'' 420,000,000 339.150.000 105.000.000 4
124 PP2500618734 - Bóng nong ngoại biên lõi kép tương thích với dây dẫn 0.018'' 420,000,000 339.150.000 105.000.000 4
125 PP2500618735 - Bóng nong ngoại biên lõi kép tương thích với dây dẫn 0.035'' 355,000,000 286.663.000 88.750.000 4
126 PP2500618736 - Bóng nong tĩnh mạch ngoại biên có đường kính lớn 840,000,000 678.300.000 210.000.000 4
127 PP2500618737 - Cuộn nút mạch ngoại biên 92,500,000 74.694.000 23.125.000 1
128 PP2500618738 - Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại vi ái nước loại nhỏ dễ điều khiển loại 0.014", chất liệu thép không gỉ 450,000,000 363.375.000 112.500.000 10
129 PP2500618739 - Dây dẫn can thiệp mạch ngoại biên ái nước 0.014'' 876,000,000 707.370.000 219.000.000 19
130 PP2500618740 - Dây dẫn can thiệp mạch ngoại biên phủ ái nước cỡ 0.018" 578,000,000 466.735.000 144.500.000 13
131 PP2500618741 - Dây dẫn đường can thiệp mạch máu ngoại biên các cỡ 329,000,000 265.668.000 82.250.000 7
132 PP2500618742 - Dây dẫn đường can thiệp mạch máu ngoại biên với đầu xa phủ lớp ái nước các cỡ 262,500,000 211.969.000 65.625.000 4
133 PP2500618743 - Dây nối với ống hút huyết khối 59,997,000 48.448.000 14.999.250 2
134 PP2500618744 - Dụng cụ bào gọt lấy mảng xơ vữa thành mạch ngoại biên các loại, các cỡ 400,000,000 323.000.000 100.000.000 1
135 PP2500618745 - Dụng cụ bít tuần hoàn bàng hệ bít các lỗ rò loại 1 cánh 172,000,000 138.890.000 43.000.000 1
136 PP2500618746 - Dụng cụ đóng thông Động Tĩnh Mạch 321,000,000 259.208.000 80.250.000 2
137 PP2500618747 - Dụng cụ đóng mạch máu bằng chất liệu Polymer tự tiêu 226,800,000 183.141.000 56.700.000 2
138 PP2500618748 - Dụng cụ mở đường can thiệp ngoại biên 385,000,000 310.888.000 96.250.000 4
139 PP2500618749 - Dụng cụ mở đường vào động mạch loại dài 210,000,000 169.575.000 52.500.000 4
140 PP2500618750 - Dụng cụ mở đường vào động mạch ngoại biên loại dài 1,012,500,000 817.594.000 253.125.000 16
141 PP2500618751 - Giá đỡ có màng bọc dùng cho can thiệp mạch máu ngoại biên 1,618,500,000 1.306.939.00 404.625.000 2
142 PP2500618752 - Giá đỡ có màng bọc dùng cho động mạch chủ chậu 750,000,000 605.625.000 187.500.000 1
143 PP2500618753 - Giá đỡ động mạch chậu, vật liệu làm bằng Nitinol 360,000,000 290.700.000 90.000.000 1
144 PP2500618754 - Giá đỡ động mạch động mạch chi các cỡ 330,000,000 266.475.000 82.500.000 1
145 PP2500618755 - Giá đỡ động mạch ngoại biên cover stent chất liệu Nitinol phủ PTFE 562,600,000 454.300.000 140.650.000 1
146 PP2500618756 - Giá đỡ động mạch ngoại biên dưới gối vật liệu Nitinol 448,500,000 362.164.000 112.125.000 1
147 PP2500618757 - Giá đỡ động mạch ngoại biên sử dụng dây dẫn 0.035'' 465,000,000 375.488.000 116.250.000 1
148 PP2500618758 - Giá đỡ động mạch thận có phủ lớp silicon 179,000,000 144.543.000 44.750.000 1
149 PP2500618759 - Giá đỡ động mạch thận loại gắn trên bóng cấu trúc đa tầng, bóng trong stent 210,000,000 169.575.000 52.500.000 1
150 PP2500618760 - Giá đỡ không có màng bọc, bung bằng bóng đường kính lớn 595,000,000 480.463.000 148.750.000 1
151 PP2500618761 - Giá đỡ mạch chi nhớ hình tự bung dùng cho mạch máu ngoại biên 465,000,000 375.488.000 116.250.000 1
152 PP2500618762 - Giá đỡ ngoại biên động mạch chậu đùi 880,000,000 710.600.000 220.000.000 3
153 PP2500618763 - Giá đỡ ngoại biên tự bung chất liệu nitinol 375,000,000 302.813.000 93.750.000 1
154 PP2500618764 - Giá đỡ nhớ hình Nitinol có khả năng chống di chuyển 300,000,000 242.250.000 75.000.000 1
155 PP2500618765 - Giá đỡ tĩnh mạch các cỡ 550,000,000 444.125.000 137.500.000 1
156 PP2500618766 - Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới 588,000,000 474.810.000 147.000.000 2
157 PP2500618767 - Ống thông hút huyết khối mạch ngoại biên đường kính trong lớn 659,988,000 532.941.000 164.997.000 2
158 PP2500618768 - Ống thông trợ giúp can thiệp mạch ngoại biên 285,000,000 230.138.000 71.250.000 2
159 PP2500618769 - Vi dây dẫn chọc tách huyết khối các loại (khoan huyết khối) 283,500,000 228.927.000 70.875.000 1
160 PP2500618770 - Vi ống thông có marker đường kính 2.6-2.95F 249,984,000 201.863.000 62.496.000 2
161 PP2500618771 - Vi dây dẫn đường cho bóng và stent loại đặc biệt trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính động mạch chi dưới 169,500,000 136.872.000 42.375.000 2
162 PP2500618772 - Vi ống thông dẫn đường cho can thiệp mạch vành và ngoại biên, thiết kế thuôn dần 500,000,000 403.750.000 125.000.000 4
163 PP2500618773 - Vòng xoắn kim loại cỡ lớn đường kính 0.02" các cỡ 190,000,000 153.425.000 47.500.000 1
164 PP2500618774 - Xốp cầm máu ngoại biên cỡ 3,5 x 3,5cm 328,000,000 264.860.000 82.000.000 63
165 PP2500618775 - Xốp cầm máu ngoại biên cỡ 5 x 5cm 588,000,000 474.810.000 147.000.000 63
166 PP2500618776 - Bộ dụng cụ đặt điện cực HIS hoặc bó nhánh trái 100,000,000 80.750.000 25.000.000 1
167 PP2500618777 - Bộ máy tạo nhịp có phá rung tim ICD 1 buồng, có tính năng cảnh báo tình trạng điện cực. Bao gồm máy chính và phụ kiện chuẩn 1,380,000,000 1.114.350.000 345.000.000 1
168 PP2500618778 - Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 1 buồng (Máy chính kèm phụ kiện chuẩn) tương thích MRI 1.5T và 3T toàn thân. Điện cực shock 1 kết nối (DF4) hoặc 3 kết nối (DF1). 440,000,000 355.300.000 110.000.000 1
169 PP2500618779 - Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân, có tính năng ổn định nhịp thất khi rung nhĩ, có hai tính năng giảm tạo nhịp thất phải 1,470,000,000 1.187.025.000 367.500.000 1
170 PP2500618780 - Cáp nối cho catheter chẩn đoán lái hướng 55,000,000 44.413.000 13.750.000 1
171 PP2500618781 - Cáp nối cho catheter đốt loạn nhịp cong nhiều hướng 137,000,000 110.628.000 34.250.000 2
172 PP2500618782 - Cáp nối cho catheter mapping có cảm biến từ trường 150,000,000 121.125.000 37.500.000 1
173 PP2500618783 - Cáp nối dài cho các loại catheter đốt điều khiển nhiệt và catheter uốn cong tương thích với máy RF 172,000,000 138.890.000 43.000.000 2
174 PP2500618784 - Cáp nối dài cho các loại catheter đốt tưới nước muối và catheter 270 độ tương thích với máy RF 345,000,000 278.588.000 86.250.000 2
175 PP2500618785 - Cáp nối dành cho catheter chẩn đoán loại 10 điện cực với nhiều đầu cong khác nhau 247,500,000 199.857.000 61.875.000 3
176 PP2500618786 - Cáp nối dành cho catheter chẩn đoán loại 4 điện cực loại mềm với nhiều đầu cong khác nhau 636,000,000 513.570.000 159.000.000 8
177 PP2500618787 - Cáp nối dành cho Catheter mapping dạng vỉ 110,000,000 88.825.000 27.500.000 1
178 PP2500618788 - Catheter (ống thông) đốt loạn nhịp đầu uốn cong 2 hướng, có tay cầm điều khiển, có khóa tự động 1,320,000,000 1.065.900.000 330.000.000 2
179 PP2500618789 - Catheter (ống thông) mapping vòng có cảm biến 1,180,000,000 952.850.000 295.000.000 2
180 PP2500618790 - Catheter chẩn đoán đầu cong có điều chỉnh 10 điện cực, chất liệu điện cực platinum/iridium cỡ 6Fr 620,000,000 500.650.000 155.000.000 2
181 PP2500618791 - Catheter chẩn đoán lái hướng 10 cực, tay cầm có khóa, có thể điều khiển độ dịch chuyển cỡ micro. 1,500,000,000 1.211.250.000 375.000.000 4
182 PP2500618792 - Catheter chẩn đoán loại 10 điện cực với nhiều đầu cong khác nhau 1,230,000,000 993.225.000 307.500.000 10
183 PP2500618793 - Catheter chẩn đoán loại 4 điện cực loại mềm với nhiều đầu cong khác nhau 2,678,000,000 2.162.485.000 669.500.000 25
184 PP2500618794 - Catheter cong 270 độ, đặc dụng cho điều trị loạn nhĩ và cuồng nhĩ 1,280,000,000 1.033.600.000 320.000.000 2
185 PP2500618795 - Catheter cong 270 độ, đầu đốt 4mm 7F 3,360,000,000 2.713.200.000 840.000.000 5
186 PP2500618796 - Catheter đốt cảm biến lực, có cảm ứng từ trường, có lỗ tưới dung dịch, kèm cáp nối 1,185,000,000 956.888.000 296.250.000 1
187 PP2500618797 - Catheter đốt có lỗ tưới nước muối với 12 lỗ tưới dung dịch 340,000,000 274.550.000 85.000.000 1
188 PP2500618798 - Catheter đốt đầu vàng điều trị loạn nhịp cong 270 độ 2,160,000,000 1.744.200.000 540.000.000 2
189 PP2500618799 - Catheter đốt điều khiển nhiệt độ trẻ em và người lớn 66,000,000 53.295.000 16.500.000 1
190 PP2500618800 - Catheter đốt loạn nhịp cong nhiều hướng, có cố định khoá theo độ cong tuỳ ý 3,780,000,000 3.052.350.000 945.000.000 7
191 PP2500618801 - Catheter đốt tưới lạnh có rãnh tưới nước muối bao quanh đầu điện cực, đầu có thể uốn cong 5,760,000,000 4.651.200.000 1.440.000.000 6
192 PP2500618802 - Catheter mapping dạng vỉ 1,580,000,000 1.275.850.000 395.000.000 2
193 PP2500618803 - Dây điện cực nội mạc tương thích MRI có phủ Iridium cho máy tạo nhịp 57,500,000 46.432.000 14.375.000 1
194 PP2500618804 - Dây điện cực nội mạc tương thích MRI, có phủ Iridium dùng cho trẻ em. 57,500,000 46.432.000 14.375.000 1
195 PP2500618805 - Dây điện cực thượng tâm mạc có phủ fractal Iridium cho máy tạo nhịp 200,000,000 161.500.000 50.000.000 1
196 PP2500618806 - Dây truyền lạnh 875,000,000 706.563.000 218.750.000 16
197 PP2500618807 - Điện cực âm và cáp nối cho hệ thống mapping 3D 4,800,000,000 3.876.000.000 1.200.000.000 7
198 PP2500618808 - Dụng cụ mở đường cầm máu loại dài các kích cỡ có chốt khoá cầm máu 1,240,000,000 1.001.300.000 310.000.000 13
199 PP2500618809 - Dụng cụ mở đường vào cầm máu cỡ 4F-8.5F 930,000,000 750.975.000 232.500.000 94
200 PP2500618810 - Dụng cụ mở đường vào mạch máu, loại dài, có lái hướng, có van cầm máu 1,300,000,000 1.049.750.00 325.000.000 4
201 PP2500618811 - Kim chọc vách liên nhĩ 270,000,000 218.025.000 67.500.000 2
202 PP2500618812 - Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số với chức năng tự động kiểm tra ngưỡng thất cho mỗi xung tạo nhịp tương thích MRI. Bao gồm máy chính và phụ kiện chuẩn 240,000,000 193.800.000 60.000.000 1
203 PP2500618813 - Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số VVIR có quản lý tạo nhịp. Bao gồm máy chính và phụ kiện chuẩn. 250,000,000 201.875.000 62.500.000 1
204 PP2500618814 - Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số VVIR/AAIR, tương thích MRI. Có chức năng kết nối từ xa, tạo nhịp sinh lý, phát hiện MRI tự động. 396,000,000 319.770.000 99.000.000 1
205 PP2500618815 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số DDDR (Máy chính kèm đầy đủ phụ kiện tiêu chuẩn) tương thích MRI 1.5T và 3T toàn thân. Tưđộng tạo nhịp vượt tần số ở nhĩ để cắt cơn AT/AF. Có tính năng đồng bộ truyền dữ liệu qua kết nối Bluetooth. 540,000,000 436.050.000 135.000.000 1
206 PP2500618816 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số DDDR, có phần mềm quản lý nhịp thất. Bao gồm máy chính và phụ kiện chuẩn gồm máy chính và phụ kiện chuẩn 1,470,000,000 1.187.025.000 367.500.000 1
207 PP2500618817 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số DDDR, tương thích MRI với điện cực có lớp phủ fractal Iridium. Bao gồm máy chính và phụ kiện chuẩn 970,000,000 783.275.000 242.500.000 1
208 PP2500618818 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số DR có tính năng kết nối không dây gồm thân máy và phụ kiện chuẩn 1,050,000,000 847.875.000 262.500.000 1
209 PP2500618819 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số DR, có tính năng kết nối không dây, dung lượng pin ≥1.5 Ah - thời gian sử dụng lên đến 16 năm, gồm thân máy và phụ kiện chuẩn 1,200,000,000 969.000.000 300.000.000 1
210 PP2500618820 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số với chức năng tự động kiểm tra ngưỡng thất cho mỗi xung tạo nhịp, tương thích MRI 3 Tesla toàn thân. Bao gồm máy chính và phụ kiện tiêu chuẩn. 665,000,000 536.988.000 166.250.000 1
211 PP2500618821 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số VVIR/AAIR, tương thích MRI. Có chức năng kết nối không dây, tạo nhịp sinh lý, phát hiện MRI tự động. 396,000,000 319.770.000 99.000.000 1
212 PP2500618822 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI 1.5 Tesla toàn thân, chuyển chế độ MRI, có nhận cảm tự động. Bao gồm máy chính và phụ kiện tiêu chuẩn. 1,275,000,000 1.029.563.00 318.750.000 1
213 PP2500618823 - Máy tạo nhịp 2 buồng. Có đáp ứng tần số, chụp MRI toàn thân, sử dụng điện cực HIS/bó nhánh trái 605,000,000 488.538.000 151.250.000 1
214 PP2500618824 - Máy tạo nhịp tái đồng bộ CRTP sử dụng dây thất trái 4 cực. 500,000,000 403.750.000 125.000.000 1
215 PP2500618825 - Máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng, tương thích MRI, phát hiện MRI tự động, Dùng dây thất trái 4 cực có kết nối không dây, có chức năng theo dõi từ xa. Bao gồm máy chính và phụ kiện chuẩn. 500,000,000 403.750.000 125.000.000 1
216 PP2500618826 - Thân Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số VVIR/AAIR, tương thích MRI 338,500,000 273.339.000 84.625.000 1
217 PP2500618827 - Thân máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số DDDR, tương thích MRI 545,000,000 440.088.000 136.250.000 1
218 PP2500618828 - Stent graft chính cho động mạch chủ bụng có 1 miếng ghép có phần chia đôi, bao gồm hệ thống mang và đặt stent (2) 2,320,000,000 1.873.400.000 580.000.000 1
219 PP2500618829 - Stent graft chính cho động mạch chủ ngực loại hình chóp nón có thanh chống gập, bao gồm hệ thống mang và đặt stent (2) 2,800,000,000 2.261.000.000 700.000.000 1
220 PP2500618830 - Stent graft phụ cho động mạch chủ bụng/chủngực (2) 375,000,000 302.813.000 93.750.000 1
221 PP2500618831 - Stent graft chính cho động mạch chủ bụng có 1 miếng ghép có phần chia đôi, bao gồm hệ thống mang và đặt stent (1) 3,280,000,000 2.648.600.000 820.000.000 1
222 PP2500618832 - Stent graft chính cho động mạch chủ ngực loại hình chóp nón, bao gồm hệ thống mang và đặt stent (1) 5,560,000,000 4.489.700.00 1.390.000.000 2
223 PP2500618833 - Stent graft phụ cho động mạch chủ bụng/chủngực (1) 2,340,000,000 1.889.550.000 585.000.000 2
224 PP2500618834 - Bộ Stent Graft có nhánh bên dùng cho động mạch chậu 600,000,000 484.500.000 150.000.000 1
225 PP2500618835 - Bộ stent graft điều trị phình động mạch chủ bụng 2,900,000,000 2.341.750.000 725.000.000 1
226 PP2500618836 - Bộ stent graft điều trị phình động mạch chủ ngực 2,650,000,000 2.139.875.000 662.500.000 1
227 PP2500618837 - Dụng cụ đóng mạch với khả năng tự tiêu và cơ chế cầm máu kép 3,400,000,000 2.745.500.000 850.000.000 32
228 PP2500618838 - Dụng cụ đóng mạch máu bằng chỉ ngoại khoa cho lỗ động mạch từ 6F 1,500,000,000 1.211.250.000 375.000.000 13
229 PP2500618839 - Bộ thả dù ống động mạch cho dù ống động mạch 126,000,000 101.745.000 31.500.000 2
230 PP2500618840 - Bộ dụng cụ đo và thả dù đóng lỗ thông liên nhĩ/ thông liên thất 126,000,000 101.745.000 31.500.000 2
231 PP2500618841 - Dù bít lỗ thông liên nhĩ chất liệu sợi Nitinol phủ lớp bạch kim 1,374,400,000 1.109.828.000 343.600.000 3
232 PP2500618842 - Dù bít ống động mạch chất liệu sợi Nitinol phủ lớp bạch kim 488,700,000 394.626.000 122.175.000 2
233 PP2500618843 - Bộ thả dù đóng lỗ thông (ống ĐM, TLT, TLN) chuyên dùng cho trẻ nhỏ 787,600,000 635.987.000 196.900.000 5
234 PP2500618844 - Bóng đo kích thước lỗ thông Liên Nhĩ Amplatzer 239,400,000 193.316.000 59.850.000 2
235 PP2500618845 - Dù bít lỗ thông liên nhĩ chất liệu lưới hợp kim nhớ hình tương thích MRI 2,970,000,000 2.398.275.000 742.500.000 4
236 PP2500618846 - Dù bít ống động mạch loại 1 cánh, 2 cánh tương thích MRI 1,524,600,000 1.231.115.000 381.150.000 4
237 PP2500618847 - Bóng nong van động mạch phổi tương thích dây dẫn 0.014; 0.018; 0.035 các cỡ 408,660,000 329.993.000 102.165.000 3
238 PP2500618848 - Bộ thả dù ống động mạch cho dù ống động mạch chất liệu PTFE đường kính từ 5F đến 14F 81,900,000 66.135.000 20.475.000 1
239 PP2500618849 - Bộ thả dù thông liên thất phần màng 94,500,000 76.309.000 23.625.000 1
240 PP2500618850 - Dù đóng ống động mạch chất liệu PTFE 316,800,000 255.816.000 79.200.000 2
241 PP2500618851 - Dù đóng thông liên thất phần màng 710,000,000 573.325.000 177.500.000 2
242 PP2500618852 - Bóng nong vách liên nhĩ các cỡ 228,000,000 184.110.000 57.000.000 1
243 PP2500618853 - Bóng nong van động mạch phổi trẻ nhỏ các cỡ 96,000,000 77.520.000 24.000.000 1
244 PP2500618854 - Kẹp sinh thiết cơ tim 144,000,000 116.280.000 36.000.000 1
245 PP2500618855 - Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ loại có 3 marker 63,000,000 50.873.000 15.750.000 1
246 PP2500618856 - Dù đóng lỗ Thông liên Nhĩ phủ titanium,1 núm, kèm cáp thả dù tạo góc nghiêng 50 độ. 1,338,000,000 1.080.435.000 334.500.000 2
247 PP2500618857 - Dù đóng ống động mạch, phủ Titanium,loại thân chuẩn và thân dài, 1 núm, có kèm cáp thả dù 229,000,000 184.918.000 57.250.000 1
248 PP2500618858 - Dây dẫn cứng dùng trong can thiệp tim bẩm sinh 945,000,000 763.088.000 236.250.000 19
249 PP2500618859 - Bóng nong sửa van áp lực trung bình, giãn nở, áp lực 2-2.5atm 526,500,000 425.149.000 131.625.000 3
250 PP2500618860 - Bộ thả dù có valve vặn cầm máu, kết cấu lõi lưới kim loại, loader nén dù trong suốt kiểm soát bóng khí 262,500,000 211.969.000 65.625.000 2
251 PP2500618861 - Dù đóng lỗ bầu dục phủ titanium 1 núm kèm cáp thả dù tạo góc nghiêng 50 độ 940,000,000 759.050.000 235.000.000 2
252 PP2500618862 - Hệ thống Valve động mạch phổi qua đường ống thông 2,328,000,000 1.879.860.000 582.000.000 1
253 PP2500618863 - Bộ dụng cụ bít ống động mạch 280,000,000 226.100.000 70.000.000 1
254 PP2500618864 - Bóng nong van Động mạch chủ, Động mạch phổi áp lực thường 1,200,000,000 969.000.000 300.000.000 7
255 PP2500618865 - Bóng nong van Động mạch chủ, Động mạch phổi áp lực cao 800,000,000 646.000.000 200.000.000 4
256 PP2500618866 - Bóng nong dùng can thiệp mạch cảnh và mạch máu ngoại biên chất liệu Pebax 1,680,000,000 1.356.600.000 420.000.000 13
257 PP2500618867 - Dù bảo vệ huyết khối đoạn xa trong can thiệp mạch cảnh 5,460,000,000 4.408.950.000 1.365.000.000 13
258 PP2500618868 - Giá đỡ động mạch cảnh các loại, các cỡ 2,650,000,000 2.139.875.000 662.500.000 7
259 PP2500618869 - Giá đỡ động mạch cảnh tự bung các cỡ 2,128,000,000 1.718.360.000 532.000.000 5
260 PP2500618870 - Ống thông dẫn đường can thiệp các loại 2,100,000,000 1.695.750.00 525.000.000 13
261 PP2500618871 - Dụng cụ lấy dị vật (multi-snare) trong tim mạch các loại nhỏ 139,950,000 113.010.000 34.987.500 1
262 PP2500618872 - Dụng cụ lấy dị vật (multi-snare) trong tim mạch các loại lớn 110,000,000 88.825.000 27.500.000 1
263 PP2500618873 - Dụng cụ bắt dị vật Muiti Snare 168,000,000 135.660.000 42.000.000 2
264 PP2500618874 - Dụng cụ bắt dị vật Multi Snare 250,000,000 201.875.000 62.500.000 2
265 PP2500618875 - Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số VVIR/AAIR, tương thích MRI với điện cực có phủ fractal Iridium. Bao gồm máy chính và phụ kiện chuẩn 440,000,000 355.300.000 110.000.000 1
266 PP2500618876 - Đầu đốt laser điều trị tĩnh mạch hiển lớn 7,686,000,000 6.206.445.000 1.921.500.000 44
267 PP2500618877 - Keo đóng tĩnh mạch 182,500,000 147.369.000 45.625.000 1
268 PP2500618878 - Ống thông hủy thần kinh giao cảm động mạch thận đa điện điện cực 750,000,000 605.625.000 187.500.000 1
Bộ bơm bóng áp lực cao làm bằng chất liệu polycarbonate bao gồm cả Y- adaptor (có cả loại bấm) và phụ kiện kèm theo
Mã phần lô PP2500618611
Giá từng phần lô 1,504,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.215.175.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 376.215.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch vành
Mã phần lô PP2500618612
Giá từng phần lô 1,673,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.948.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 418.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ dụng cụ hút huyết khối động mạch vành có đầu catheter bo tròn
Mã phần lô PP2500618613
Giá từng phần lô 336,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 271.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ dụng cụ hút huyết khối động mạch vành phủ lớp ái nước
Mã phần lô PP2500618614
Giá từng phần lô 367,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 296.514.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ dụng cụ hút huyết khối loại cỡ 6F, 7F dùng cho can thiệp mạch vành
Mã phần lô PP2500618615
Giá từng phần lô 395,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 319.124.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay/đùi thành mỏng phủ ái nước
Mã phần lô PP2500618616
Giá từng phần lô 3,025,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.442.688.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 756.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 344
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ kết nối chữ Y
Mã phần lô PP2500618617
Giá từng phần lô 64,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.721.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.012.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ phận kết nối (Manifold) nhiều cổng
Mã phần lô PP2500618618
Giá từng phần lô 693,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 559.598.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 438
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bơm áp lực để bơm bóng nong động mạch vành
Mã phần lô PP2500618619
Giá từng phần lô 760,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 613.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bơm tiêm có đầu xoáy 10ml
Mã phần lô PP2500618620
Giá từng phần lô 406,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.845.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 438
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bóng chẹn hỗ trợ rút Microcatheter trong can thiệp động mạch vành
Mã phần lô PP2500618621
Giá từng phần lô 650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 524.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bóng nong can thiệp mạch vành áp lực thường có lớp phủ xen kẽ
Mã phần lô PP2500618622
Giá từng phần lô 2,456,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.983.786.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 614.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bóng nong động mạch vành áp lực cao có đường kính nhỏ
Mã phần lô PP2500618623
Giá từng phần lô 1,125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 908.438.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 281.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bóng nong động mạch vành áp lực cao có lớp phủ đan xen
Mã phần lô PP2500618624
Giá từng phần lô 1,180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 952.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 295.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bóng nong động mạch vành áp lực cao phủ lớp ái nước
Mã phần lô PP2500618625
Giá từng phần lô 1,380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.114.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 345.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bóng nong động mạch vành áp lực siêu cao
Mã phần lô PP2500618626
Giá từng phần lô 2,175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.756.313.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 543.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bóng nong động mạch vành áp lực thường có vai bóng thuôn nhọn có 1 điểm đánh dấu
Mã phần lô PP2500618627
Giá từng phần lô 1,837,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.483.782.00
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 459.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bóng nong động mạch vành áp lực thường gấp 3 cánh các cỡ
Mã phần lô PP2500618628
Giá từng phần lô 1,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.130.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao dành cho tổn thương vôi hóa nặng các cỡ
Mã phần lô PP2500618629
Giá từng phần lô 1,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 847.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao đường kính lớn
Mã phần lô PP2500618630
Giá từng phần lô 1,598,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.290.385.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 399.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao. Bóng có tối đa đến 5 lớp gấp
Mã phần lô PP2500618631
Giá từng phần lô 1,532,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.237.559.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 383.145.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường 5 nếp gấp
Mã phần lô PP2500618632
Giá từng phần lô 1,380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.114.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 345.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường có 2 điểm đánh dấu các cỡ
Mã phần lô PP2500618633
Giá từng phần lô 1,330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.073.975.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 332.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bóng nong động mạch vành loại có áp lực kép
Mã phần lô PP2500618634
Giá từng phần lô 1,320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.065.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Paclitaxel 1
Mã phần lô PP2500618635
Giá từng phần lô 5,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.522.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Paclitaxel 2
Mã phần lô PP2500618636
Giá từng phần lô 5,511,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.450.327.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.377.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Paclitaxel 3
Mã phần lô PP2500618637
Giá từng phần lô 4,700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.795.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bóng nong mạch vành áp lực cao chất liệu Nylon/Pebax
Mã phần lô PP2500618638
Giá từng phần lô 2,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.695.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bóng nong mạch vành áp lực cao cho tổn thương gập góc.
Mã phần lô PP2500618639
Giá từng phần lô 2,205,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.780.538.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 551.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bóng nong mạch vành áp lực cao chống trượt
Mã phần lô PP2500618640
Giá từng phần lô 2,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.695.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bóng nong mạch vành áp lực thường chuyên dụng cho CTO
Mã phần lô PP2500618641
Giá từng phần lô 2,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.816.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 562.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bóng nong mạch vành áp lực thường điều trị tổn thương cứng (tái hẹp trong stent, vôi hóa...)
Mã phần lô PP2500618642
Giá từng phần lô 4,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.553.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.100.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bóng nong mạch vành áp lực thường phủ lớp ái nước
Mã phần lô PP2500618643
Giá từng phần lô 1,030,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 831.725.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 257.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bóng nong mạch vành áp lực thường, chất liệu Nylon/ Polyether
Mã phần lô PP2500618644
Giá từng phần lô 1,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.130.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bóng nong mạch vành áp lực thường, có catheter phủlớp ái nước các kích cỡ
Mã phần lô PP2500618645
Giá từng phần lô 2,085,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.683.638.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 521.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bóng nong mạch vành loại áp lực cao các cỡ 1
Mã phần lô PP2500618646
Giá từng phần lô 1,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 888.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bóng nong mạch vành loại áp lực cao các cỡ 2
Mã phần lô PP2500618647
Giá từng phần lô 1,120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 904.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bóng nong mạch vành loại áp lực thường có nếp gấp
Mã phần lô PP2500618648
Giá từng phần lô 2,298,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.856.338.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 574.717.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bóng nong mạch vành loại áp lực thường, đầu siêu nhỏ
Mã phần lô PP2500618649
Giá từng phần lô 2,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.695.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus1
Mã phần lô PP2500618650
Giá từng phần lô 6,750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.450.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.687.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus2
Mã phần lô PP2500618651
Giá từng phần lô 7,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.056.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.875.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bóng nong phá mảng vôi hóa nội mạch vành
Mã phần lô PP2500618652
Giá từng phần lô 2,450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.978.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 612.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Catheter chụp động mạch vành 2 bên theo đường động mạch quay, cấu trúc 3 lớp, đan kép, chống xoắn, chụp được 2 nhánh ĐMV trái và phải
Mã phần lô PP2500618653
Giá từng phần lô 3,948,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.188.010.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 987.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 375
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Catheter chụp động mạch vành các loại
Mã phần lô PP2500618654
Giá từng phần lô 21,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.281.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Catheter thông tim loại mềm, dễ lái, cấu trúc 3 lớp, gia cường chống xoắn, chống gập gẫy kép
Mã phần lô PP2500618655
Giá từng phần lô 2,020,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.631.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 505.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Catheter trợ giúp can thiệp động mạch vành và mạch thận
Mã phần lô PP2500618656
Giá từng phần lô 2,970,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.398.275.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 742.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 94
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Đầu dò siêu âm trong lòng mạch IVUS
Mã phần lô PP2500618657
Giá từng phần lô 11,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.286.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.875.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Đầu dò siêu âm trong lòng mạch IVUS kỹ thuật số
Mã phần lô PP2500618658
Giá từng phần lô 1,150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 928.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 287.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dây bơm thuốc áp lực cao loại >1200 psi, dài >100cm
Mã phần lô PP2500618659
Giá từng phần lô 340,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 274.712.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dây dẫn can thiệp mạch vành phủ lớp ái nước Hydrophilic
Mã phần lô PP2500618660
Giá từng phần lô 2,875,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.321.563.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 718.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 79
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dây dẫn chuẩn đoán mạch máu phủ PTFE
Mã phần lô PP2500618661
Giá từng phần lô 14,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.911.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.687.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dây dẫn đo phân suất dự trữ lưu lượng mạch vành
Mã phần lô PP2500618662
Giá từng phần lô 230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.725.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dây dẫn đường can thiệp mạch vành phù hợp với nhiều loại tổn thương thông thường và phức tạp
Mã phần lô PP2500618663
Giá từng phần lô 2,187,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.766.407.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 546.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 79
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dây dẫn đường Catheter dài khoảng 150cm
Mã phần lô PP2500618664
Giá từng phần lô 1,722,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.390.919.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 430.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 157
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dây dẫn đường Catheter dài khoảng 260cm
Mã phần lô PP2500618665
Giá từng phần lô 172,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.092.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.062.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dây dẫn đường cho bóng và stent ái nước dùng cho can thiệp mạch vành
Mã phần lô PP2500618666
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 387.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dây dẫn đường cho bóng và stent dùng cho tổn thương tắc mãn tính động mạch vành
Mã phần lô PP2500618667
Giá từng phần lô 2,260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.824.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 565.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dây dẫn đường cho bóng và stent loại thường
Mã phần lô PP2500618668
Giá từng phần lô 2,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.938.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dây dẫn đường chụp mạch ái nước đầu tip không chấn thương loại 150cm
Mã phần lô PP2500618669
Giá từng phần lô 1,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.049.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 325.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 157
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dây dẫn đường chụp mạch ái nước đầu tip không chấn thương loại 260cm
Mã phần lô PP2500618670
Giá từng phần lô 146,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.501.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.687.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dụng cụ hút huyết khối có nòng hút cực lớn
Mã phần lô PP2500618671
Giá từng phần lô 440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 355.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dụng cụ hút huyết khối mạch vành
Mã phần lô PP2500618672
Giá từng phần lô 304,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dụng cụ mở đường thành siêu mỏng
Mã phần lô PP2500618673
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.938.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dụng cụ mở đường vào động mạch
Mã phần lô PP2500618674
Giá từng phần lô 2,860,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.309.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 715.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 344
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi, có van cầm máu loại ngắn
Mã phần lô PP2500618675
Giá từng phần lô 128,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Khung giá đỡ có màng bọc dùng cho động mạch vành
Mã phần lô PP2500618676
Giá từng phần lô 825,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 666.188.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 206.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Khung giá đỡ động mạch vành bọc thuốc Everolimus/Sirolimuscó polyme tự tiêu (1)
Mã phần lô PP2500618677
Giá từng phần lô 5,220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.215.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.305.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Khung giá đỡ động mạch vành bọc thuốc Everolimus/Zotarolimus dành cho tổn thương vành trái chính
Mã phần lô PP2500618678
Giá từng phần lô 5,220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.215.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.305.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc dạng mắt đóng- mở xen kẽ các cỡ
Mã phần lô PP2500618679
Giá từng phần lô 3,590,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.898.925.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 897.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Khung giá đỡ động mạch vành bọc thuốc Zotarolimus/Everolimus có polymer
Mã phần lô PP2500618680
Giá từng phần lô 4,419,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.568.343.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.104.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Khung giá đỡ động mạch vành phủ sinh học kép (1)
Mã phần lô PP2500618681
Giá từng phần lô 3,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.907.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 900.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Khung giá đỡ động mạch vành phủ Sirolimuscó lớp phủ kép (2)
Mã phần lô PP2500618682
Giá từng phần lô 8,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.540.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.025.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Khung giá đỡ động mạch vành phủ Sirolimus/Everolimus không có Polymer
Mã phần lô PP2500618683
Giá từng phần lô 4,040,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.262.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.010.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Amphilimus/Sirolimuskhông có Polymer
Mã phần lô PP2500618684
Giá từng phần lô 1,915,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.546.363.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 478.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Biolimus/Zotarolimus có polymer
Mã phần lô PP2500618685
Giá từng phần lô 4,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.230.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.000.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Biolimus/Zotarolimus không có polymer
Mã phần lô PP2500618686
Giá từng phần lô 4,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.391.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc có polymer sinh học tự tiêu (1)
Mã phần lô PP2500618687
Giá từng phần lô 3,480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.810.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 870.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc có polymer sinh học tự tiêu (2)
Mã phần lô PP2500618688
Giá từng phần lô 1,538,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.242.339.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 384.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc độ giãn nở cao có polymer
Mã phần lô PP2500618689
Giá từng phần lô 6,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.087.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Everolimus/Sirolimuscó polymer tự tiêu (2)
Mã phần lô PP2500618690
Giá từng phần lô 6,825,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.511.188.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.706.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc loại trộn Polymer 3 lớp siêu mỏng
Mã phần lô PP2500618691
Giá từng phần lô 5,625,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.542.188.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.406.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Novolimus/Sirolimus
Mã phần lô PP2500618692
Giá từng phần lô 3,790,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.060.425.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 947.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Novolimus/Zotarolimus tương thích sinh học
Mã phần lô PP2500618693
Giá từng phần lô 8,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.460.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.000.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Khung giá đỡ động mạch vành ̣phủ thuốc Ridaforolimus/Sirolimus
Mã phần lô PP2500618694
Giá từng phần lô 1,925,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.554.438.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 481.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus/Everolimus có polymer tự tiêu (3)
Mã phần lô PP2500618695
Giá từng phần lô 7,240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.846.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.810.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Zotarolimus cho tổn thương mạch máu đường kính lớn
Mã phần lô PP2500618696
Giá từng phần lô 4,419,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.568.343.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.104.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Khung giáđỡ mạch vành phủ thuốc có polymer,đầu xa phủ ái nước
Mã phần lô PP2500618697
Giá từng phần lô 8,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.783.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Kim chọc động mạch đùi
Mã phần lô PP2500618698
Giá từng phần lô 174,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.505.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 188
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Micro Catheter siêu nhỏ đặc biệt dùng cho tổn thương tắc mãn tính dạng xoắn CTO đường kính thân xa 1.9F, thân gần 2.6F
Mã phần lô PP2500618699
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 484.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Micro Catheter siêu nhỏ dùng cho tổn thương tắc mãn tính dạng xoắn, đường kính thân xa 2.6F, thân gần 2.8F
Mã phần lô PP2500618700
Giá từng phần lô 825,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 666.188.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 206.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Micro Catheter siêu nhỏ hai nòng, thân hình Oval, đường kính 2.5F/3.3F
Mã phần lô PP2500618701
Giá từng phần lô 260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 209.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Micro Catheter trợ giúp dây dẫn đường cho bóng và stent 1.8Fr
Mã phần lô PP2500618702
Giá từng phần lô 2,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.857.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 575.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Ống thông (Guidingcatheter) phủ hydrophilic hỗ trợ đẩy sâu trong can thiệp tắc động mạch vành phức tạp mạn tính
Mã phần lô PP2500618703
Giá từng phần lô 775,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 625.813.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Ống thông chẩn đoán hình ảnh chụp cắt lớp lòng mạch
Mã phần lô PP2500618704
Giá từng phần lô 320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 258.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Ống thông chụp mạch vành ái nước
Mã phần lô PP2500618705
Giá từng phần lô 428,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 345.610.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Ống thông hỗ trợ đẩy sâu trong can thiệp mạch vành
Mã phần lô PP2500618706
Giá từng phần lô 310,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.325.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Ống thông trợ giúp can thiệp đầu mềm
Mã phần lô PP2500618707
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Ống thông can thiệp mạch vành
Mã phần lô PP2500618708
Giá từng phần lô 945,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 763.088.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 236.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Ống thông trợ giúp can thiệp mạch vành, hình thái đa dạng
Mã phần lô PP2500618709
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 193.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Vi dây dẫn đường cho bóng và Stent có đoạn bắt cản quan ở phần đầu
Mã phần lô PP2500618710
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 339.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Vi dây dẫn đường cho bóng và stent loại đi ngược dòng, khả năng tải đầu tip 0.3 gf
Mã phần lô PP2500618711
Giá từng phần lô 113,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.248.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Vi dây dẫn đường cho bóng và stent trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính động mạch vành (CTO), khả năng tải đầu tip từ 2.0 gf đến 6.0 gf
Mã phần lô PP2500618712
Giá từng phần lô 282,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.119.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Vi ống thông can thiệp siêu nhỏ có 2 nòng chuyên dụng cho CTO và mạch nhánh
Mã phần lô PP2500618713
Giá từng phần lô 98,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.135.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bình chứa gắn với bơm hút huyết khối
Mã phần lô PP2500618714
Giá từng phần lô 46,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.549.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ điều khiển dao cắt bào gọt lấy mảng xơ vữa thành mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2500618715
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.825.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ dụng cụ dẫn đường cầm máu cho can thiệp mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2500618716
Giá từng phần lô 325,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.438.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bóng nong động mạch ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel đi trên dây dẫn 0.014", 0.018" và 0.035"
Mã phần lô PP2500618717
Giá từng phần lô 1,410,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.138.575.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 352.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bóng nong động mạch ngoại biên phủ thuốc Sirolimus- nong cầu nối động - tĩnh mạch (AVF) cho bệnh nhân chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2500618718
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 363.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bóng nong động mạch ngoại biên, catheter phủ lớp ái nước bền vững
Mã phần lô PP2500618719
Giá từng phần lô 288,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 232.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bóng nong hỗ trợ đặt stent
Mã phần lô PP2500618720
Giá từng phần lô 199,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.097.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bóng nong loại cứng ngoại biên áp lực cao các cỡ
Mã phần lô PP2500618721
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.660.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực thường có 5 nếp gấp tương thích dây dẫn 0.035"
Mã phần lô PP2500618722
Giá từng phần lô 241,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.254.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bóng nong mạch máu ngoại biên chất liệu Nylon/Pebax các cỡ
Mã phần lô PP2500618723
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 203.490.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bóng nong mạch máu ngoại biên có 5 nếp gấp tương thích dây dẫn 0.018
Mã phần lô PP2500618724
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 339.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bóng nong mạch máu ngoại biên dùng cho động mạch đùi nông và dưới gối đi trên dây dẫn 0.018''
Mã phần lô PP2500618725
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 339.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bóng nong mạch máu ngoại biên sử dụng dây dẫn 0.035'''
Mã phần lô PP2500618726
Giá từng phần lô 1,260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.017.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bóng nong mạch ngoại biên có phủ thuốc Paclitaxel đi trên dây 0.035''
Mã phần lô PP2500618727
Giá từng phần lô 1,650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.332.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 412.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bóng nong mạch ngoại vi phủ thuốc Paclitaxel tương thích dây dẫn 0.018''
Mã phần lô PP2500618728
Giá từng phần lô 1,230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 993.225.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 307.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bóng nong mạch ngoại vi phủ thuốc Sirolimustương thích dây dẫn 0.014'', 0.018'' và 0.035''
Mã phần lô PP2500618729
Giá từng phần lô 1,350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.090.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 337.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bóng nong mạch ngoại vi phủ thuốc Sirolimustương thích dây dẫn 0.018''
Mã phần lô PP2500618730
Giá từng phần lô 1,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.453.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bóng nong ngoại biên dùng cho can thiệp chậu đùi đi trên dây dẫn 0.018''
Mã phần lô PP2500618731
Giá từng phần lô 187,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.407.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bóng nong ngoại biên dùng cho can thiệp chậu đùi đi trên dây dẫn 0.035''
Mã phần lô PP2500618732
Giá từng phần lô 187,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.407.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bóng nong ngoại biên lõi kép tương thích với dây dẫn 0.014''
Mã phần lô PP2500618733
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 339.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bóng nong ngoại biên lõi kép tương thích với dây dẫn 0.018''
Mã phần lô PP2500618734
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 339.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bóng nong ngoại biên lõi kép tương thích với dây dẫn 0.035''
Mã phần lô PP2500618735
Giá từng phần lô 355,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 286.663.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bóng nong tĩnh mạch ngoại biên có đường kính lớn
Mã phần lô PP2500618736
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 678.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Cuộn nút mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2500618737
Giá từng phần lô 92,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.694.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại vi ái nước loại nhỏ dễ điều khiển loại 0.014", chất liệu thép không gỉ
Mã phần lô PP2500618738
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 363.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dây dẫn can thiệp mạch ngoại biên ái nước 0.014''
Mã phần lô PP2500618739
Giá từng phần lô 876,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 707.370.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 219.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dây dẫn can thiệp mạch ngoại biên phủ ái nước cỡ 0.018"
Mã phần lô PP2500618740
Giá từng phần lô 578,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 466.735.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dây dẫn đường can thiệp mạch máu ngoại biên các cỡ
Mã phần lô PP2500618741
Giá từng phần lô 329,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 265.668.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dây dẫn đường can thiệp mạch máu ngoại biên với đầu xa phủ lớp ái nước các cỡ
Mã phần lô PP2500618742
Giá từng phần lô 262,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 211.969.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dây nối với ống hút huyết khối
Mã phần lô PP2500618743
Giá từng phần lô 59,997,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.448.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.999.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dụng cụ bào gọt lấy mảng xơ vữa thành mạch ngoại biên các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500618744
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 323.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dụng cụ bít tuần hoàn bàng hệ bít các lỗ rò loại 1 cánh
Mã phần lô PP2500618745
Giá từng phần lô 172,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.890.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dụng cụ đóng thông Động Tĩnh Mạch
Mã phần lô PP2500618746
Giá từng phần lô 321,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 259.208.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dụng cụ đóng mạch máu bằng chất liệu Polymer tự tiêu
Mã phần lô PP2500618747
Giá từng phần lô 226,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.141.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dụng cụ mở đường can thiệp ngoại biên
Mã phần lô PP2500618748
Giá từng phần lô 385,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 310.888.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dụng cụ mở đường vào động mạch loại dài
Mã phần lô PP2500618749
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.575.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dụng cụ mở đường vào động mạch ngoại biên loại dài
Mã phần lô PP2500618750
Giá từng phần lô 1,012,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 817.594.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 253.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Giá đỡ có màng bọc dùng cho can thiệp mạch máu ngoại biên
Mã phần lô PP2500618751
Giá từng phần lô 1,618,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.306.939.00
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 404.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Giá đỡ có màng bọc dùng cho động mạch chủ chậu
Mã phần lô PP2500618752
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 605.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Giá đỡ động mạch chậu, vật liệu làm bằng Nitinol
Mã phần lô PP2500618753
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 290.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Giá đỡ động mạch động mạch chi các cỡ
Mã phần lô PP2500618754
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 266.475.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Giá đỡ động mạch ngoại biên cover stent chất liệu Nitinol phủ PTFE
Mã phần lô PP2500618755
Giá từng phần lô 562,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 454.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Giá đỡ động mạch ngoại biên dưới gối vật liệu Nitinol
Mã phần lô PP2500618756
Giá từng phần lô 448,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 362.164.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Giá đỡ động mạch ngoại biên sử dụng dây dẫn 0.035''
Mã phần lô PP2500618757
Giá từng phần lô 465,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.488.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Giá đỡ động mạch thận có phủ lớp silicon
Mã phần lô PP2500618758
Giá từng phần lô 179,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.543.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Giá đỡ động mạch thận loại gắn trên bóng cấu trúc đa tầng, bóng trong stent
Mã phần lô PP2500618759
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.575.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Giá đỡ không có màng bọc, bung bằng bóng đường kính lớn
Mã phần lô PP2500618760
Giá từng phần lô 595,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 480.463.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Giá đỡ mạch chi nhớ hình tự bung dùng cho mạch máu ngoại biên
Mã phần lô PP2500618761
Giá từng phần lô 465,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.488.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Giá đỡ ngoại biên động mạch chậu đùi
Mã phần lô PP2500618762
Giá từng phần lô 880,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 710.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Giá đỡ ngoại biên tự bung chất liệu nitinol
Mã phần lô PP2500618763
Giá từng phần lô 375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 302.813.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Giá đỡ nhớ hình Nitinol có khả năng chống di chuyển
Mã phần lô PP2500618764
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 242.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Giá đỡ tĩnh mạch các cỡ
Mã phần lô PP2500618765
Giá từng phần lô 550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 444.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới
Mã phần lô PP2500618766
Giá từng phần lô 588,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 474.810.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Ống thông hút huyết khối mạch ngoại biên đường kính trong lớn
Mã phần lô PP2500618767
Giá từng phần lô 659,988,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 532.941.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.997.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Ống thông trợ giúp can thiệp mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2500618768
Giá từng phần lô 285,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 230.138.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Vi dây dẫn chọc tách huyết khối các loại (khoan huyết khối)
Mã phần lô PP2500618769
Giá từng phần lô 283,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.927.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Vi ống thông có marker đường kính 2.6-2.95F
Mã phần lô PP2500618770
Giá từng phần lô 249,984,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.863.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.496.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Vi dây dẫn đường cho bóng và stent loại đặc biệt trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính động mạch chi dưới
Mã phần lô PP2500618771
Giá từng phần lô 169,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.872.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Vi ống thông dẫn đường cho can thiệp mạch vành và ngoại biên, thiết kế thuôn dần
Mã phần lô PP2500618772
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 403.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Vòng xoắn kim loại cỡ lớn đường kính 0.02" các cỡ
Mã phần lô PP2500618773
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.425.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Xốp cầm máu ngoại biên cỡ 3,5 x 3,5cm
Mã phần lô PP2500618774
Giá từng phần lô 328,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 264.860.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Xốp cầm máu ngoại biên cỡ 5 x 5cm
Mã phần lô PP2500618775
Giá từng phần lô 588,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 474.810.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ dụng cụ đặt điện cực HIS hoặc bó nhánh trái
Mã phần lô PP2500618776
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ máy tạo nhịp có phá rung tim ICD 1 buồng, có tính năng cảnh báo tình trạng điện cực. Bao gồm máy chính và phụ kiện chuẩn
Mã phần lô PP2500618777
Giá từng phần lô 1,380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.114.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 345.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 1 buồng (Máy chính kèm phụ kiện chuẩn) tương thích MRI 1.5T và 3T toàn thân. Điện cực shock 1 kết nối (DF4) hoặc 3 kết nối (DF1).
Mã phần lô PP2500618778
Giá từng phần lô 440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 355.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân, có tính năng ổn định nhịp thất khi rung nhĩ, có hai tính năng giảm tạo nhịp thất phải
Mã phần lô PP2500618779
Giá từng phần lô 1,470,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.187.025.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Cáp nối cho catheter chẩn đoán lái hướng
Mã phần lô PP2500618780
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.413.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Cáp nối cho catheter đốt loạn nhịp cong nhiều hướng
Mã phần lô PP2500618781
Giá từng phần lô 137,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.628.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Cáp nối cho catheter mapping có cảm biến từ trường
Mã phần lô PP2500618782
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Cáp nối dài cho các loại catheter đốt điều khiển nhiệt và catheter uốn cong tương thích với máy RF
Mã phần lô PP2500618783
Giá từng phần lô 172,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.890.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Cáp nối dài cho các loại catheter đốt tưới nước muối và catheter 270 độ tương thích với máy RF
Mã phần lô PP2500618784
Giá từng phần lô 345,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 278.588.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Cáp nối dành cho catheter chẩn đoán loại 10 điện cực với nhiều đầu cong khác nhau
Mã phần lô PP2500618785
Giá từng phần lô 247,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 199.857.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Cáp nối dành cho catheter chẩn đoán loại 4 điện cực loại mềm với nhiều đầu cong khác nhau
Mã phần lô PP2500618786
Giá từng phần lô 636,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 513.570.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Cáp nối dành cho Catheter mapping dạng vỉ
Mã phần lô PP2500618787
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.825.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Catheter (ống thông) đốt loạn nhịp đầu uốn cong 2 hướng, có tay cầm điều khiển, có khóa tự động
Mã phần lô PP2500618788
Giá từng phần lô 1,320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.065.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Catheter (ống thông) mapping vòng có cảm biến
Mã phần lô PP2500618789
Giá từng phần lô 1,180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 952.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 295.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Catheter chẩn đoán đầu cong có điều chỉnh 10 điện cực, chất liệu điện cực platinum/iridium cỡ 6Fr
Mã phần lô PP2500618790
Giá từng phần lô 620,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 500.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Catheter chẩn đoán lái hướng 10 cực, tay cầm có khóa, có thể điều khiển độ dịch chuyển cỡ micro.
Mã phần lô PP2500618791
Giá từng phần lô 1,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.211.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 375.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Catheter chẩn đoán loại 10 điện cực với nhiều đầu cong khác nhau
Mã phần lô PP2500618792
Giá từng phần lô 1,230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 993.225.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 307.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Catheter chẩn đoán loại 4 điện cực loại mềm với nhiều đầu cong khác nhau
Mã phần lô PP2500618793
Giá từng phần lô 2,678,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.162.485.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 669.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Catheter cong 270 độ, đặc dụng cho điều trị loạn nhĩ và cuồng nhĩ
Mã phần lô PP2500618794
Giá từng phần lô 1,280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.033.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 320.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Catheter cong 270 độ, đầu đốt 4mm 7F
Mã phần lô PP2500618795
Giá từng phần lô 3,360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.713.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Catheter đốt cảm biến lực, có cảm ứng từ trường, có lỗ tưới dung dịch, kèm cáp nối
Mã phần lô PP2500618796
Giá từng phần lô 1,185,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 956.888.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 296.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Catheter đốt có lỗ tưới nước muối với 12 lỗ tưới dung dịch
Mã phần lô PP2500618797
Giá từng phần lô 340,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 274.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Catheter đốt đầu vàng điều trị loạn nhịp cong 270 độ
Mã phần lô PP2500618798
Giá từng phần lô 2,160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.744.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 540.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Catheter đốt điều khiển nhiệt độ trẻ em và người lớn
Mã phần lô PP2500618799
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.295.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Catheter đốt loạn nhịp cong nhiều hướng, có cố định khoá theo độ cong tuỳ ý
Mã phần lô PP2500618800
Giá từng phần lô 3,780,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.052.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Catheter đốt tưới lạnh có rãnh tưới nước muối bao quanh đầu điện cực, đầu có thể uốn cong
Mã phần lô PP2500618801
Giá từng phần lô 5,760,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.651.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.440.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Catheter mapping dạng vỉ
Mã phần lô PP2500618802
Giá từng phần lô 1,580,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.275.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 395.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dây điện cực nội mạc tương thích MRI có phủ Iridium cho máy tạo nhịp
Mã phần lô PP2500618803
Giá từng phần lô 57,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.432.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dây điện cực nội mạc tương thích MRI, có phủ Iridium dùng cho trẻ em.
Mã phần lô PP2500618804
Giá từng phần lô 57,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.432.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dây điện cực thượng tâm mạc có phủ fractal Iridium cho máy tạo nhịp
Mã phần lô PP2500618805
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dây truyền lạnh
Mã phần lô PP2500618806
Giá từng phần lô 875,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 706.563.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 218.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Điện cực âm và cáp nối cho hệ thống mapping 3D
Mã phần lô PP2500618807
Giá từng phần lô 4,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.876.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.200.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dụng cụ mở đường cầm máu loại dài các kích cỡ có chốt khoá cầm máu
Mã phần lô PP2500618808
Giá từng phần lô 1,240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.001.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 310.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dụng cụ mở đường vào cầm máu cỡ 4F-8.5F
Mã phần lô PP2500618809
Giá từng phần lô 930,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.975.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 232.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 94
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dụng cụ mở đường vào mạch máu, loại dài, có lái hướng, có van cầm máu
Mã phần lô PP2500618810
Giá từng phần lô 1,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.049.750.00
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 325.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Kim chọc vách liên nhĩ
Mã phần lô PP2500618811
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.025.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số với chức năng tự động kiểm tra ngưỡng thất cho mỗi xung tạo nhịp tương thích MRI. Bao gồm máy chính và phụ kiện chuẩn
Mã phần lô PP2500618812
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 193.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số VVIR có quản lý tạo nhịp. Bao gồm máy chính và phụ kiện chuẩn.
Mã phần lô PP2500618813
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số VVIR/AAIR, tương thích MRI. Có chức năng kết nối từ xa, tạo nhịp sinh lý, phát hiện MRI tự động.
Mã phần lô PP2500618814
Giá từng phần lô 396,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 319.770.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số DDDR (Máy chính kèm đầy đủ phụ kiện tiêu chuẩn) tương thích MRI 1.5T và 3T toàn thân. Tưđộng tạo nhịp vượt tần số ở nhĩ để cắt cơn AT/AF. Có tính năng đồng bộ truyền dữ liệu qua kết nối Bluetooth.
Mã phần lô PP2500618815
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 436.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số DDDR, có phần mềm quản lý nhịp thất. Bao gồm máy chính và phụ kiện chuẩn gồm máy chính và phụ kiện chuẩn
Mã phần lô PP2500618816
Giá từng phần lô 1,470,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.187.025.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số DDDR, tương thích MRI với điện cực có lớp phủ fractal Iridium. Bao gồm máy chính và phụ kiện chuẩn
Mã phần lô PP2500618817
Giá từng phần lô 970,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 783.275.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 242.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số DR có tính năng kết nối không dây gồm thân máy và phụ kiện chuẩn
Mã phần lô PP2500618818
Giá từng phần lô 1,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 847.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số DR, có tính năng kết nối không dây, dung lượng pin ≥1.5 Ah - thời gian sử dụng lên đến 16 năm, gồm thân máy và phụ kiện chuẩn
Mã phần lô PP2500618819
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 969.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số với chức năng tự động kiểm tra ngưỡng thất cho mỗi xung tạo nhịp, tương thích MRI 3 Tesla toàn thân. Bao gồm máy chính và phụ kiện tiêu chuẩn.
Mã phần lô PP2500618820
Giá từng phần lô 665,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 536.988.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số VVIR/AAIR, tương thích MRI. Có chức năng kết nối không dây, tạo nhịp sinh lý, phát hiện MRI tự động.
Mã phần lô PP2500618821
Giá từng phần lô 396,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 319.770.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI 1.5 Tesla toàn thân, chuyển chế độ MRI, có nhận cảm tự động. Bao gồm máy chính và phụ kiện tiêu chuẩn.
Mã phần lô PP2500618822
Giá từng phần lô 1,275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.029.563.00
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 318.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Máy tạo nhịp 2 buồng. Có đáp ứng tần số, chụp MRI toàn thân, sử dụng điện cực HIS/bó nhánh trái
Mã phần lô PP2500618823
Giá từng phần lô 605,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 488.538.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Máy tạo nhịp tái đồng bộ CRTP sử dụng dây thất trái 4 cực.
Mã phần lô PP2500618824
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 403.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng, tương thích MRI, phát hiện MRI tự động, Dùng dây thất trái 4 cực có kết nối không dây, có chức năng theo dõi từ xa. Bao gồm máy chính và phụ kiện chuẩn.
Mã phần lô PP2500618825
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 403.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Thân Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số VVIR/AAIR, tương thích MRI
Mã phần lô PP2500618826
Giá từng phần lô 338,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 273.339.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Thân máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số DDDR, tương thích MRI
Mã phần lô PP2500618827
Giá từng phần lô 545,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 440.088.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Stent graft chính cho động mạch chủ bụng có 1 miếng ghép có phần chia đôi, bao gồm hệ thống mang và đặt stent (2)
Mã phần lô PP2500618828
Giá từng phần lô 2,320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.873.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 580.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Stent graft chính cho động mạch chủ ngực loại hình chóp nón có thanh chống gập, bao gồm hệ thống mang và đặt stent (2)
Mã phần lô PP2500618829
Giá từng phần lô 2,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.261.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Stent graft phụ cho động mạch chủ bụng/chủngực (2)
Mã phần lô PP2500618830
Giá từng phần lô 375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 302.813.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Stent graft chính cho động mạch chủ bụng có 1 miếng ghép có phần chia đôi, bao gồm hệ thống mang và đặt stent (1)
Mã phần lô PP2500618831
Giá từng phần lô 3,280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.648.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 820.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Stent graft chính cho động mạch chủ ngực loại hình chóp nón, bao gồm hệ thống mang và đặt stent (1)
Mã phần lô PP2500618832
Giá từng phần lô 5,560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.489.700.00
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.390.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Stent graft phụ cho động mạch chủ bụng/chủngực (1)
Mã phần lô PP2500618833
Giá từng phần lô 2,340,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.889.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 585.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ Stent Graft có nhánh bên dùng cho động mạch chậu
Mã phần lô PP2500618834
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 484.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ stent graft điều trị phình động mạch chủ bụng
Mã phần lô PP2500618835
Giá từng phần lô 2,900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.341.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 725.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ stent graft điều trị phình động mạch chủ ngực
Mã phần lô PP2500618836
Giá từng phần lô 2,650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.139.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 662.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dụng cụ đóng mạch với khả năng tự tiêu và cơ chế cầm máu kép
Mã phần lô PP2500618837
Giá từng phần lô 3,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.745.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 850.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dụng cụ đóng mạch máu bằng chỉ ngoại khoa cho lỗ động mạch từ 6F
Mã phần lô PP2500618838
Giá từng phần lô 1,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.211.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 375.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ thả dù ống động mạch cho dù ống động mạch
Mã phần lô PP2500618839
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.745.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ dụng cụ đo và thả dù đóng lỗ thông liên nhĩ/ thông liên thất
Mã phần lô PP2500618840
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.745.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dù bít lỗ thông liên nhĩ chất liệu sợi Nitinol phủ lớp bạch kim
Mã phần lô PP2500618841
Giá từng phần lô 1,374,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.109.828.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 343.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dù bít ống động mạch chất liệu sợi Nitinol phủ lớp bạch kim
Mã phần lô PP2500618842
Giá từng phần lô 488,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 394.626.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ thả dù đóng lỗ thông (ống ĐM, TLT, TLN) chuyên dùng cho trẻ nhỏ
Mã phần lô PP2500618843
Giá từng phần lô 787,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 635.987.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bóng đo kích thước lỗ thông Liên Nhĩ Amplatzer
Mã phần lô PP2500618844
Giá từng phần lô 239,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 193.316.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dù bít lỗ thông liên nhĩ chất liệu lưới hợp kim nhớ hình tương thích MRI
Mã phần lô PP2500618845
Giá từng phần lô 2,970,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.398.275.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 742.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dù bít ống động mạch loại 1 cánh, 2 cánh tương thích MRI
Mã phần lô PP2500618846
Giá từng phần lô 1,524,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.231.115.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 381.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bóng nong van động mạch phổi tương thích dây dẫn 0.014; 0.018; 0.035 các cỡ
Mã phần lô PP2500618847
Giá từng phần lô 408,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 329.993.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.165.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ thả dù ống động mạch cho dù ống động mạch chất liệu PTFE đường kính từ 5F đến 14F
Mã phần lô PP2500618848
Giá từng phần lô 81,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.135.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ thả dù thông liên thất phần màng
Mã phần lô PP2500618849
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.309.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dù đóng ống động mạch chất liệu PTFE
Mã phần lô PP2500618850
Giá từng phần lô 316,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.816.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dù đóng thông liên thất phần màng
Mã phần lô PP2500618851
Giá từng phần lô 710,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 573.325.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 177.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bóng nong vách liên nhĩ các cỡ
Mã phần lô PP2500618852
Giá từng phần lô 228,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.110.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bóng nong van động mạch phổi trẻ nhỏ các cỡ
Mã phần lô PP2500618853
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Kẹp sinh thiết cơ tim
Mã phần lô PP2500618854
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ loại có 3 marker
Mã phần lô PP2500618855
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.873.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dù đóng lỗ Thông liên Nhĩ phủ titanium,1 núm, kèm cáp thả dù tạo góc nghiêng 50 độ.
Mã phần lô PP2500618856
Giá từng phần lô 1,338,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.080.435.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 334.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dù đóng ống động mạch, phủ Titanium,loại thân chuẩn và thân dài, 1 núm, có kèm cáp thả dù
Mã phần lô PP2500618857
Giá từng phần lô 229,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.918.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dây dẫn cứng dùng trong can thiệp tim bẩm sinh
Mã phần lô PP2500618858
Giá từng phần lô 945,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 763.088.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 236.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bóng nong sửa van áp lực trung bình, giãn nở, áp lực 2-2.5atm
Mã phần lô PP2500618859
Giá từng phần lô 526,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 425.149.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ thả dù có valve vặn cầm máu, kết cấu lõi lưới kim loại, loader nén dù trong suốt kiểm soát bóng khí
Mã phần lô PP2500618860
Giá từng phần lô 262,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 211.969.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dù đóng lỗ bầu dục phủ titanium 1 núm kèm cáp thả dù tạo góc nghiêng 50 độ
Mã phần lô PP2500618861
Giá từng phần lô 940,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 759.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Hệ thống Valve động mạch phổi qua đường ống thông
Mã phần lô PP2500618862
Giá từng phần lô 2,328,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.879.860.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 582.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ dụng cụ bít ống động mạch
Mã phần lô PP2500618863
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 226.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bóng nong van Động mạch chủ, Động mạch phổi áp lực thường
Mã phần lô PP2500618864
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 969.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bóng nong van Động mạch chủ, Động mạch phổi áp lực cao
Mã phần lô PP2500618865
Giá từng phần lô 800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 646.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bóng nong dùng can thiệp mạch cảnh và mạch máu ngoại biên chất liệu Pebax
Mã phần lô PP2500618866
Giá từng phần lô 1,680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.356.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dù bảo vệ huyết khối đoạn xa trong can thiệp mạch cảnh
Mã phần lô PP2500618867
Giá từng phần lô 5,460,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.408.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.365.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Giá đỡ động mạch cảnh các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500618868
Giá từng phần lô 2,650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.139.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 662.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Giá đỡ động mạch cảnh tự bung các cỡ
Mã phần lô PP2500618869
Giá từng phần lô 2,128,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.718.360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 532.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Ống thông dẫn đường can thiệp các loại
Mã phần lô PP2500618870
Giá từng phần lô 2,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.695.750.00
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dụng cụ lấy dị vật (multi-snare) trong tim mạch các loại nhỏ
Mã phần lô PP2500618871
Giá từng phần lô 139,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.010.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.987.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dụng cụ lấy dị vật (multi-snare) trong tim mạch các loại lớn
Mã phần lô PP2500618872
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.825.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dụng cụ bắt dị vật Muiti Snare
Mã phần lô PP2500618873
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.660.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dụng cụ bắt dị vật Multi Snare
Mã phần lô PP2500618874
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số VVIR/AAIR, tương thích MRI với điện cực có phủ fractal Iridium. Bao gồm máy chính và phụ kiện chuẩn
Mã phần lô PP2500618875
Giá từng phần lô 440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 355.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Đầu đốt laser điều trị tĩnh mạch hiển lớn
Mã phần lô PP2500618876
Giá từng phần lô 7,686,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.206.445.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.921.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 44
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Keo đóng tĩnh mạch
Mã phần lô PP2500618877
Giá từng phần lô 182,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.369.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Ống thông hủy thần kinh giao cảm động mạch thận đa điện điện cực
Mã phần lô PP2500618878
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 605.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->