Gói thầu: Gói thầu số 5: Vật tư tiêu hao dùng cho can thiệp tim mạch (Bao gồm 268 danh mục chia thành 268 phần)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500620285-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/01/2026 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chủ đầu tư | Trung tâm Tim mạch |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Vật tư tiêu hao dùng cho can thiệp tim mạch (Bao gồm 268 danh mục chia thành 268 phần) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500346868 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 392,333,229,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500618611 - Bộ bơm bóng áp lực cao làm bằng chất liệu polycarbonate bao gồm cả Y- adaptor (có cả loại bấm) và phụ kiện kèm theo | 1,504,860,000 | 1.215.175.000 | 376.215.000 | 125 | |
| 2 | PP2500618612 - Bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch vành | 1,673,000,000 | 1.350.948.000 | 418.250.000 | 3 | |
| 3 | PP2500618613 - Bộ dụng cụ hút huyết khối động mạch vành có đầu catheter bo tròn | 336,000,000 | 271.320.000 | 84.000.000 | 3 | |
| 4 | PP2500618614 - Bộ dụng cụ hút huyết khối động mạch vành phủ lớp ái nước | 367,200,000 | 296.514.000 | 91.800.000 | 3 | |
| 5 | PP2500618615 - Bộ dụng cụ hút huyết khối loại cỡ 6F, 7F dùng cho can thiệp mạch vành | 395,200,000 | 319.124.000 | 98.800.000 | 3 | |
| 6 | PP2500618616 - Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay/đùi thành mỏng phủ ái nước | 3,025,000,000 | 2.442.688.000 | 756.250.000 | 344 | |
| 7 | PP2500618617 - Bộ kết nối chữ Y | 64,050,000 | 51.721.000 | 16.012.500 | 32 | |
| 8 | PP2500618618 - Bộ phận kết nối (Manifold) nhiều cổng | 693,000,000 | 559.598.000 | 173.250.000 | 438 | |
| 9 | PP2500618619 - Bơm áp lực để bơm bóng nong động mạch vành | 760,000,000 | 613.700.000 | 190.000.000 | 125 | |
| 10 | PP2500618620 - Bơm tiêm có đầu xoáy 10ml | 406,000,000 | 327.845.000 | 101.500.000 | 438 | |
| 11 | PP2500618621 - Bóng chẹn hỗ trợ rút Microcatheter trong can thiệp động mạch vành | 650,000,000 | 524.875.000 | 162.500.000 | 7 | |
| 12 | PP2500618622 - Bóng nong can thiệp mạch vành áp lực thường có lớp phủ xen kẽ | 2,456,700,000 | 1.983.786.000 | 614.175.000 | 19 | |
| 13 | PP2500618623 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao có đường kính nhỏ | 1,125,000,000 | 908.438.000 | 281.250.000 | 10 | |
| 14 | PP2500618624 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao có lớp phủ đan xen | 1,180,000,000 | 952.850.000 | 295.000.000 | 13 | |
| 15 | PP2500618625 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao phủ lớp ái nước | 1,380,000,000 | 1.114.350.000 | 345.000.000 | 13 | |
| 16 | PP2500618626 - Bóng nong động mạch vành áp lực siêu cao | 2,175,000,000 | 1.756.313.000 | 543.750.000 | 16 | |
| 17 | PP2500618627 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường có vai bóng thuôn nhọn có 1 điểm đánh dấu | 1,837,500,000 | 1.483.782.00 | 459.375.000 | 16 | |
| 18 | PP2500618628 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường gấp 3 cánh các cỡ | 1,400,000,000 | 1.130.500.000 | 350.000.000 | 13 | |
| 19 | PP2500618629 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao dành cho tổn thương vôi hóa nặng các cỡ | 1,050,000,000 | 847.875.000 | 262.500.000 | 13 | |
| 20 | PP2500618630 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao đường kính lớn | 1,598,000,000 | 1.290.385.000 | 399.500.000 | 13 | |
| 21 | PP2500618631 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao. Bóng có tối đa đến 5 lớp gấp | 1,532,580,000 | 1.237.559.000 | 383.145.000 | 13 | |
| 22 | PP2500618632 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường 5 nếp gấp | 1,380,000,000 | 1.114.350.000 | 345.000.000 | 13 | |
| 23 | PP2500618633 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường có 2 điểm đánh dấu các cỡ | 1,330,000,000 | 1.073.975.000 | 332.500.000 | 13 | |
| 24 | PP2500618634 - Bóng nong động mạch vành loại có áp lực kép | 1,320,000,000 | 1.065.900.000 | 330.000.000 | 13 | |
| 25 | PP2500618635 - Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Paclitaxel 1 | 5,600,000,000 | 4.522.000.000 | 1.400.000.000 | 13 | |
| 26 | PP2500618636 - Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Paclitaxel 2 | 5,511,240,000 | 4.450.327.000 | 1.377.810.000 | 12 | |
| 27 | PP2500618637 - Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Paclitaxel 3 | 4,700,000,000 | 3.795.250.000 | 1.175.000.000 | 13 | |
| 28 | PP2500618638 - Bóng nong mạch vành áp lực cao chất liệu Nylon/Pebax | 2,100,000,000 | 1.695.750.000 | 525.000.000 | 19 | |
| 29 | PP2500618639 - Bóng nong mạch vành áp lực cao cho tổn thương gập góc. | 2,205,000,000 | 1.780.538.000 | 551.250.000 | 19 | |
| 30 | PP2500618640 - Bóng nong mạch vành áp lực cao chống trượt | 2,100,000,000 | 1.695.750.000 | 525.000.000 | 13 | |
| 31 | PP2500618641 - Bóng nong mạch vành áp lực thường chuyên dụng cho CTO | 2,250,000,000 | 1.816.875.000 | 562.500.000 | 19 | |
| 32 | PP2500618642 - Bóng nong mạch vành áp lực thường điều trị tổn thương cứng (tái hẹp trong stent, vôi hóa...) | 4,400,000,000 | 3.553.000.000 | 1.100.000.000 | 13 | |
| 33 | PP2500618643 - Bóng nong mạch vành áp lực thường phủ lớp ái nước | 1,030,000,000 | 831.725.000 | 257.500.000 | 13 | |
| 34 | PP2500618644 - Bóng nong mạch vành áp lực thường, chất liệu Nylon/ Polyether | 1,400,000,000 | 1.130.500.000 | 350.000.000 | 13 | |
| 35 | PP2500618645 - Bóng nong mạch vành áp lực thường, có catheter phủlớp ái nước các kích cỡ | 2,085,000,000 | 1.683.638.000 | 521.250.000 | 19 | |
| 36 | PP2500618646 - Bóng nong mạch vành loại áp lực cao các cỡ 1 | 1,100,000,000 | 888.250.000 | 275.000.000 | 13 | |
| 37 | PP2500618647 - Bóng nong mạch vành loại áp lực cao các cỡ 2 | 1,120,000,000 | 904.400.000 | 280.000.000 | 13 | |
| 38 | PP2500618648 - Bóng nong mạch vành loại áp lực thường có nếp gấp | 2,298,870,000 | 1.856.338.000 | 574.717.500 | 19 | |
| 39 | PP2500618649 - Bóng nong mạch vành loại áp lực thường, đầu siêu nhỏ | 2,100,000,000 | 1.695.750.000 | 525.000.000 | 19 | |
| 40 | PP2500618650 - Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus1 | 6,750,000,000 | 5.450.625.000 | 1.687.500.000 | 19 | |
| 41 | PP2500618651 - Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus2 | 7,500,000,000 | 6.056.250.000 | 1.875.000.000 | 16 | |
| 42 | PP2500618652 - Bóng nong phá mảng vôi hóa nội mạch vành | 2,450,000,000 | 1.978.375.000 | 612.500.000 | 4 | |
| 43 | PP2500618653 - Catheter chụp động mạch vành 2 bên theo đường động mạch quay, cấu trúc 3 lớp, đan kép, chống xoắn, chụp được 2 nhánh ĐMV trái và phải | 3,948,000,000 | 3.188.010.000 | 987.000.000 | 375 | |
| 44 | PP2500618654 - Catheter chụp động mạch vành các loại | 21,400,000 | 17.281.000 | 5.350.000 | 4 | |
| 45 | PP2500618655 - Catheter thông tim loại mềm, dễ lái, cấu trúc 3 lớp, gia cường chống xoắn, chống gập gẫy kép | 2,020,000,000 | 1.631.150.000 | 505.000.000 | 250 | |
| 46 | PP2500618656 - Catheter trợ giúp can thiệp động mạch vành và mạch thận | 2,970,000,000 | 2.398.275.000 | 742.500.000 | 94 | |
| 47 | PP2500618657 - Đầu dò siêu âm trong lòng mạch IVUS | 11,500,000,000 | 9.286.250.000 | 2.875.000.000 | 32 | |
| 48 | PP2500618658 - Đầu dò siêu âm trong lòng mạch IVUS kỹ thuật số | 1,150,000,000 | 928.625.000 | 287.500.000 | 4 | |
| 49 | PP2500618659 - Dây bơm thuốc áp lực cao loại >1200 psi, dài >100cm | 340,200,000 | 274.712.000 | 85.050.000 | 125 | |
| 50 | PP2500618660 - Dây dẫn can thiệp mạch vành phủ lớp ái nước Hydrophilic | 2,875,000,000 | 2.321.563.000 | 718.750.000 | 79 | |
| 51 | PP2500618661 - Dây dẫn chuẩn đoán mạch máu phủ PTFE | 14,750,000 | 11.911.000 | 3.687.500 | 4 | |
| 52 | PP2500618662 - Dây dẫn đo phân suất dự trữ lưu lượng mạch vành | 230,000,000 | 185.725.000 | 57.500.000 | 1 | |
| 53 | PP2500618663 - Dây dẫn đường can thiệp mạch vành phù hợp với nhiều loại tổn thương thông thường và phức tạp | 2,187,500,000 | 1.766.407.000 | 546.875.000 | 79 | |
| 54 | PP2500618664 - Dây dẫn đường Catheter dài khoảng 150cm | 1,722,500,000 | 1.390.919.000 | 430.625.000 | 157 | |
| 55 | PP2500618665 - Dây dẫn đường Catheter dài khoảng 260cm | 172,250,000 | 139.092.000 | 43.062.500 | 16 | |
| 56 | PP2500618666 - Dây dẫn đường cho bóng và stent ái nước dùng cho can thiệp mạch vành | 480,000,000 | 387.600.000 | 120.000.000 | 13 | |
| 57 | PP2500618667 - Dây dẫn đường cho bóng và stent dùng cho tổn thương tắc mãn tính động mạch vành | 2,260,000,000 | 1.824.950.000 | 565.000.000 | 25 | |
| 58 | PP2500618668 - Dây dẫn đường cho bóng và stent loại thường | 2,400,000,000 | 1.938.000.000 | 600.000.000 | 63 | |
| 59 | PP2500618669 - Dây dẫn đường chụp mạch ái nước đầu tip không chấn thương loại 150cm | 1,300,000,000 | 1.049.750.000 | 325.000.000 | 157 | |
| 60 | PP2500618670 - Dây dẫn đường chụp mạch ái nước đầu tip không chấn thương loại 260cm | 146,750,000 | 118.501.000 | 36.687.500 | 16 | |
| 61 | PP2500618671 - Dụng cụ hút huyết khối có nòng hút cực lớn | 440,000,000 | 355.300.000 | 110.000.000 | 4 | |
| 62 | PP2500618672 - Dụng cụ hút huyết khối mạch vành | 304,000,000 | 245.480.000 | 76.000.000 | 3 | |
| 63 | PP2500618673 - Dụng cụ mở đường thành siêu mỏng | 125,000,000 | 100.938.000 | 31.250.000 | 7 | |
| 64 | PP2500618674 - Dụng cụ mở đường vào động mạch | 2,860,000,000 | 2.309.450.000 | 715.000.000 | 344 | |
| 65 | PP2500618675 - Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi, có van cầm máu loại ngắn | 128,000,000 | 103.360.000 | 32.000.000 | 25 | |
| 66 | PP2500618676 - Khung giá đỡ có màng bọc dùng cho động mạch vành | 825,000,000 | 666.188.000 | 206.250.000 | 1 | |
| 67 | PP2500618677 - Khung giá đỡ động mạch vành bọc thuốc Everolimus/Sirolimuscó polyme tự tiêu (1) | 5,220,000,000 | 4.215.150.000 | 1.305.000.000 | 8 | |
| 68 | PP2500618678 - Khung giá đỡ động mạch vành bọc thuốc Everolimus/Zotarolimus dành cho tổn thương vành trái chính | 5,220,000,000 | 4.215.150.000 | 1.305.000.000 | 8 | |
| 69 | PP2500618679 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc dạng mắt đóng- mở xen kẽ các cỡ | 3,590,000,000 | 2.898.925.000 | 897.500.000 | 7 | |
| 70 | PP2500618680 - Khung giá đỡ động mạch vành bọc thuốc Zotarolimus/Everolimus có polymer | 4,419,000,000 | 3.568.343.000 | 1.104.750.000 | 7 | |
| 71 | PP2500618681 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ sinh học kép (1) | 3,600,000,000 | 2.907.000.000 | 900.000.000 | 7 | |
| 72 | PP2500618682 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ Sirolimuscó lớp phủ kép (2) | 8,100,000,000 | 6.540.750.000 | 2.025.000.000 | 13 | |
| 73 | PP2500618683 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ Sirolimus/Everolimus không có Polymer | 4,040,000,000 | 3.262.300.000 | 1.010.000.000 | 7 | |
| 74 | PP2500618684 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Amphilimus/Sirolimuskhông có Polymer | 1,915,000,000 | 1.546.363.000 | 478.750.000 | 4 | |
| 75 | PP2500618685 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Biolimus/Zotarolimus có polymer | 4,000,000,000 | 3.230.000.000 | 1.000.000.000 | 7 | |
| 76 | PP2500618686 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Biolimus/Zotarolimus không có polymer | 4,200,000,000 | 3.391.500.000 | 1.050.000.000 | 7 | |
| 77 | PP2500618687 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc có polymer sinh học tự tiêu (1) | 3,480,000,000 | 2.810.100.000 | 870.000.000 | 7 | |
| 78 | PP2500618688 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc có polymer sinh học tự tiêu (2) | 1,538,500,000 | 1.242.339.000 | 384.625.000 | 4 | |
| 79 | PP2500618689 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc độ giãn nở cao có polymer | 6,300,000,000 | 5.087.250.000 | 1.575.000.000 | 10 | |
| 80 | PP2500618690 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Everolimus/Sirolimuscó polymer tự tiêu (2) | 6,825,000,000 | 5.511.188.000 | 1.706.250.000 | 10 | |
| 81 | PP2500618691 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc loại trộn Polymer 3 lớp siêu mỏng | 5,625,000,000 | 4.542.188.000 | 1.406.250.000 | 10 | |
| 82 | PP2500618692 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Novolimus/Sirolimus | 3,790,000,000 | 3.060.425.000 | 947.500.000 | 7 | |
| 83 | PP2500618693 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Novolimus/Zotarolimus tương thích sinh học | 8,000,000,000 | 6.460.000.000 | 2.000.000.000 | 13 | |
| 84 | PP2500618694 - Khung giá đỡ động mạch vành ̣phủ thuốc Ridaforolimus/Sirolimus | 1,925,000,000 | 1.554.438.000 | 481.250.000 | 4 | |
| 85 | PP2500618695 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus/Everolimus có polymer tự tiêu (3) | 7,240,000,000 | 5.846.300.000 | 1.810.000.000 | 13 | |
| 86 | PP2500618696 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Zotarolimus cho tổn thương mạch máu đường kính lớn | 4,419,000,000 | 3.568.343.000 | 1.104.750.000 | 7 | |
| 87 | PP2500618697 - Khung giáđỡ mạch vành phủ thuốc có polymer,đầu xa phủ ái nước | 8,400,000,000 | 6.783.000.000 | 2.100.000.000 | 13 | |
| 88 | PP2500618698 - Kim chọc động mạch đùi | 174,000,000 | 140.505.000 | 43.500.000 | 188 | |
| 89 | PP2500618699 - Micro Catheter siêu nhỏ đặc biệt dùng cho tổn thương tắc mãn tính dạng xoắn CTO đường kính thân xa 1.9F, thân gần 2.6F | 600,000,000 | 484.500.000 | 150.000.000 | 4 | |
| 90 | PP2500618700 - Micro Catheter siêu nhỏ dùng cho tổn thương tắc mãn tính dạng xoắn, đường kính thân xa 2.6F, thân gần 2.8F | 825,000,000 | 666.188.000 | 206.250.000 | 4 | |
| 91 | PP2500618701 - Micro Catheter siêu nhỏ hai nòng, thân hình Oval, đường kính 2.5F/3.3F | 260,000,000 | 209.950.000 | 65.000.000 | 2 | |
| 92 | PP2500618702 - Micro Catheter trợ giúp dây dẫn đường cho bóng và stent 1.8Fr | 2,300,000,000 | 1.857.250.000 | 575.000.000 | 13 | |
| 93 | PP2500618703 - Ống thông (Guidingcatheter) phủ hydrophilic hỗ trợ đẩy sâu trong can thiệp tắc động mạch vành phức tạp mạn tính | 775,000,000 | 625.813.000 | 193.750.000 | 4 | |
| 94 | PP2500618704 - Ống thông chẩn đoán hình ảnh chụp cắt lớp lòng mạch | 320,000,000 | 258.400.000 | 80.000.000 | 1 | |
| 95 | PP2500618705 - Ống thông chụp mạch vành ái nước | 428,000,000 | 345.610.000 | 107.000.000 | 63 | |
| 96 | PP2500618706 - Ống thông hỗ trợ đẩy sâu trong can thiệp mạch vành | 310,000,000 | 250.325.000 | 77.500.000 | 2 | |
| 97 | PP2500618707 - Ống thông trợ giúp can thiệp đầu mềm | 250,000,000 | 201.875.000 | 62.500.000 | 7 | |
| 98 | PP2500618708 - Ống thông can thiệp mạch vành | 945,000,000 | 763.088.000 | 236.250.000 | 32 | |
| 99 | PP2500618709 - Ống thông trợ giúp can thiệp mạch vành, hình thái đa dạng | 240,000,000 | 193.800.000 | 60.000.000 | 7 | |
| 100 | PP2500618710 - Vi dây dẫn đường cho bóng và Stent có đoạn bắt cản quan ở phần đầu | 420,000,000 | 339.150.000 | 105.000.000 | 13 | |
| 101 | PP2500618711 - Vi dây dẫn đường cho bóng và stent loại đi ngược dòng, khả năng tải đầu tip 0.3 gf | 113,000,000 | 91.248.000 | 28.250.000 | 2 | |
| 102 | PP2500618712 - Vi dây dẫn đường cho bóng và stent trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính động mạch vành (CTO), khả năng tải đầu tip từ 2.0 gf đến 6.0 gf | 282,500,000 | 228.119.000 | 70.625.000 | 4 | |
| 103 | PP2500618713 - Vi ống thông can thiệp siêu nhỏ có 2 nòng chuyên dụng cho CTO và mạch nhánh | 98,000,000 | 79.135.000 | 24.500.000 | 1 | |
| 104 | PP2500618714 - Bình chứa gắn với bơm hút huyết khối | 46,500,000 | 37.549.000 | 11.625.000 | 2 | |
| 105 | PP2500618715 - Bộ điều khiển dao cắt bào gọt lấy mảng xơ vữa thành mạch ngoại biên | 110,000,000 | 88.825.000 | 27.500.000 | 1 | |
| 106 | PP2500618716 - Bộ dụng cụ dẫn đường cầm máu cho can thiệp mạch ngoại biên | 325,000,000 | 262.438.000 | 81.250.000 | 4 | |
| 107 | PP2500618717 - Bóng nong động mạch ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel đi trên dây dẫn 0.014", 0.018" và 0.035" | 1,410,000,000 | 1.138.575.000 | 352.500.000 | 4 | |
| 108 | PP2500618718 - Bóng nong động mạch ngoại biên phủ thuốc Sirolimus- nong cầu nối động - tĩnh mạch (AVF) cho bệnh nhân chạy thận nhân tạo | 450,000,000 | 363.375.000 | 112.500.000 | 2 | |
| 109 | PP2500618719 - Bóng nong động mạch ngoại biên, catheter phủ lớp ái nước bền vững | 288,000,000 | 232.560.000 | 72.000.000 | 3 | |
| 110 | PP2500618720 - Bóng nong hỗ trợ đặt stent | 199,500,000 | 161.097.000 | 49.875.000 | 1 | |
| 111 | PP2500618721 - Bóng nong loại cứng ngoại biên áp lực cao các cỡ | 168,000,000 | 135.660.000 | 42.000.000 | 2 | |
| 112 | PP2500618722 - Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực thường có 5 nếp gấp tương thích dây dẫn 0.035" | 241,800,000 | 195.254.000 | 60.450.000 | 2 | |
| 113 | PP2500618723 - Bóng nong mạch máu ngoại biên chất liệu Nylon/Pebax các cỡ | 252,000,000 | 203.490.000 | 63.000.000 | 2 | |
| 114 | PP2500618724 - Bóng nong mạch máu ngoại biên có 5 nếp gấp tương thích dây dẫn 0.018 | 420,000,000 | 339.150.000 | 105.000.000 | 4 | |
| 115 | PP2500618725 - Bóng nong mạch máu ngoại biên dùng cho động mạch đùi nông và dưới gối đi trên dây dẫn 0.018'' | 420,000,000 | 339.150.000 | 105.000.000 | 4 | |
| 116 | PP2500618726 - Bóng nong mạch máu ngoại biên sử dụng dây dẫn 0.035''' | 1,260,000,000 | 1.017.450.000 | 315.000.000 | 10 | |
| 117 | PP2500618727 - Bóng nong mạch ngoại biên có phủ thuốc Paclitaxel đi trên dây 0.035'' | 1,650,000,000 | 1.332.375.000 | 412.500.000 | 4 | |
| 118 | PP2500618728 - Bóng nong mạch ngoại vi phủ thuốc Paclitaxel tương thích dây dẫn 0.018'' | 1,230,000,000 | 993.225.000 | 307.500.000 | 4 | |
| 119 | PP2500618729 - Bóng nong mạch ngoại vi phủ thuốc Sirolimustương thích dây dẫn 0.014'', 0.018'' và 0.035'' | 1,350,000,000 | 1.090.125.000 | 337.500.000 | 4 | |
| 120 | PP2500618730 - Bóng nong mạch ngoại vi phủ thuốc Sirolimustương thích dây dẫn 0.018'' | 1,800,000,000 | 1.453.500.000 | 450.000.000 | 4 | |
| 121 | PP2500618731 - Bóng nong ngoại biên dùng cho can thiệp chậu đùi đi trên dây dẫn 0.018'' | 187,500,000 | 151.407.000 | 46.875.000 | 2 | |
| 122 | PP2500618732 - Bóng nong ngoại biên dùng cho can thiệp chậu đùi đi trên dây dẫn 0.035'' | 187,500,000 | 151.407.000 | 46.875.000 | 2 | |
| 123 | PP2500618733 - Bóng nong ngoại biên lõi kép tương thích với dây dẫn 0.014'' | 420,000,000 | 339.150.000 | 105.000.000 | 4 | |
| 124 | PP2500618734 - Bóng nong ngoại biên lõi kép tương thích với dây dẫn 0.018'' | 420,000,000 | 339.150.000 | 105.000.000 | 4 | |
| 125 | PP2500618735 - Bóng nong ngoại biên lõi kép tương thích với dây dẫn 0.035'' | 355,000,000 | 286.663.000 | 88.750.000 | 4 | |
| 126 | PP2500618736 - Bóng nong tĩnh mạch ngoại biên có đường kính lớn | 840,000,000 | 678.300.000 | 210.000.000 | 4 | |
| 127 | PP2500618737 - Cuộn nút mạch ngoại biên | 92,500,000 | 74.694.000 | 23.125.000 | 1 | |
| 128 | PP2500618738 - Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại vi ái nước loại nhỏ dễ điều khiển loại 0.014", chất liệu thép không gỉ | 450,000,000 | 363.375.000 | 112.500.000 | 10 | |
| 129 | PP2500618739 - Dây dẫn can thiệp mạch ngoại biên ái nước 0.014'' | 876,000,000 | 707.370.000 | 219.000.000 | 19 | |
| 130 | PP2500618740 - Dây dẫn can thiệp mạch ngoại biên phủ ái nước cỡ 0.018" | 578,000,000 | 466.735.000 | 144.500.000 | 13 | |
| 131 | PP2500618741 - Dây dẫn đường can thiệp mạch máu ngoại biên các cỡ | 329,000,000 | 265.668.000 | 82.250.000 | 7 | |
| 132 | PP2500618742 - Dây dẫn đường can thiệp mạch máu ngoại biên với đầu xa phủ lớp ái nước các cỡ | 262,500,000 | 211.969.000 | 65.625.000 | 4 | |
| 133 | PP2500618743 - Dây nối với ống hút huyết khối | 59,997,000 | 48.448.000 | 14.999.250 | 2 | |
| 134 | PP2500618744 - Dụng cụ bào gọt lấy mảng xơ vữa thành mạch ngoại biên các loại, các cỡ | 400,000,000 | 323.000.000 | 100.000.000 | 1 | |
| 135 | PP2500618745 - Dụng cụ bít tuần hoàn bàng hệ bít các lỗ rò loại 1 cánh | 172,000,000 | 138.890.000 | 43.000.000 | 1 | |
| 136 | PP2500618746 - Dụng cụ đóng thông Động Tĩnh Mạch | 321,000,000 | 259.208.000 | 80.250.000 | 2 | |
| 137 | PP2500618747 - Dụng cụ đóng mạch máu bằng chất liệu Polymer tự tiêu | 226,800,000 | 183.141.000 | 56.700.000 | 2 | |
| 138 | PP2500618748 - Dụng cụ mở đường can thiệp ngoại biên | 385,000,000 | 310.888.000 | 96.250.000 | 4 | |
| 139 | PP2500618749 - Dụng cụ mở đường vào động mạch loại dài | 210,000,000 | 169.575.000 | 52.500.000 | 4 | |
| 140 | PP2500618750 - Dụng cụ mở đường vào động mạch ngoại biên loại dài | 1,012,500,000 | 817.594.000 | 253.125.000 | 16 | |
| 141 | PP2500618751 - Giá đỡ có màng bọc dùng cho can thiệp mạch máu ngoại biên | 1,618,500,000 | 1.306.939.00 | 404.625.000 | 2 | |
| 142 | PP2500618752 - Giá đỡ có màng bọc dùng cho động mạch chủ chậu | 750,000,000 | 605.625.000 | 187.500.000 | 1 | |
| 143 | PP2500618753 - Giá đỡ động mạch chậu, vật liệu làm bằng Nitinol | 360,000,000 | 290.700.000 | 90.000.000 | 1 | |
| 144 | PP2500618754 - Giá đỡ động mạch động mạch chi các cỡ | 330,000,000 | 266.475.000 | 82.500.000 | 1 | |
| 145 | PP2500618755 - Giá đỡ động mạch ngoại biên cover stent chất liệu Nitinol phủ PTFE | 562,600,000 | 454.300.000 | 140.650.000 | 1 | |
| 146 | PP2500618756 - Giá đỡ động mạch ngoại biên dưới gối vật liệu Nitinol | 448,500,000 | 362.164.000 | 112.125.000 | 1 | |
| 147 | PP2500618757 - Giá đỡ động mạch ngoại biên sử dụng dây dẫn 0.035'' | 465,000,000 | 375.488.000 | 116.250.000 | 1 | |
| 148 | PP2500618758 - Giá đỡ động mạch thận có phủ lớp silicon | 179,000,000 | 144.543.000 | 44.750.000 | 1 | |
| 149 | PP2500618759 - Giá đỡ động mạch thận loại gắn trên bóng cấu trúc đa tầng, bóng trong stent | 210,000,000 | 169.575.000 | 52.500.000 | 1 | |
| 150 | PP2500618760 - Giá đỡ không có màng bọc, bung bằng bóng đường kính lớn | 595,000,000 | 480.463.000 | 148.750.000 | 1 | |
| 151 | PP2500618761 - Giá đỡ mạch chi nhớ hình tự bung dùng cho mạch máu ngoại biên | 465,000,000 | 375.488.000 | 116.250.000 | 1 | |
| 152 | PP2500618762 - Giá đỡ ngoại biên động mạch chậu đùi | 880,000,000 | 710.600.000 | 220.000.000 | 3 | |
| 153 | PP2500618763 - Giá đỡ ngoại biên tự bung chất liệu nitinol | 375,000,000 | 302.813.000 | 93.750.000 | 1 | |
| 154 | PP2500618764 - Giá đỡ nhớ hình Nitinol có khả năng chống di chuyển | 300,000,000 | 242.250.000 | 75.000.000 | 1 | |
| 155 | PP2500618765 - Giá đỡ tĩnh mạch các cỡ | 550,000,000 | 444.125.000 | 137.500.000 | 1 | |
| 156 | PP2500618766 - Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới | 588,000,000 | 474.810.000 | 147.000.000 | 2 | |
| 157 | PP2500618767 - Ống thông hút huyết khối mạch ngoại biên đường kính trong lớn | 659,988,000 | 532.941.000 | 164.997.000 | 2 | |
| 158 | PP2500618768 - Ống thông trợ giúp can thiệp mạch ngoại biên | 285,000,000 | 230.138.000 | 71.250.000 | 2 | |
| 159 | PP2500618769 - Vi dây dẫn chọc tách huyết khối các loại (khoan huyết khối) | 283,500,000 | 228.927.000 | 70.875.000 | 1 | |
| 160 | PP2500618770 - Vi ống thông có marker đường kính 2.6-2.95F | 249,984,000 | 201.863.000 | 62.496.000 | 2 | |
| 161 | PP2500618771 - Vi dây dẫn đường cho bóng và stent loại đặc biệt trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính động mạch chi dưới | 169,500,000 | 136.872.000 | 42.375.000 | 2 | |
| 162 | PP2500618772 - Vi ống thông dẫn đường cho can thiệp mạch vành và ngoại biên, thiết kế thuôn dần | 500,000,000 | 403.750.000 | 125.000.000 | 4 | |
| 163 | PP2500618773 - Vòng xoắn kim loại cỡ lớn đường kính 0.02" các cỡ | 190,000,000 | 153.425.000 | 47.500.000 | 1 | |
| 164 | PP2500618774 - Xốp cầm máu ngoại biên cỡ 3,5 x 3,5cm | 328,000,000 | 264.860.000 | 82.000.000 | 63 | |
| 165 | PP2500618775 - Xốp cầm máu ngoại biên cỡ 5 x 5cm | 588,000,000 | 474.810.000 | 147.000.000 | 63 | |
| 166 | PP2500618776 - Bộ dụng cụ đặt điện cực HIS hoặc bó nhánh trái | 100,000,000 | 80.750.000 | 25.000.000 | 1 | |
| 167 | PP2500618777 - Bộ máy tạo nhịp có phá rung tim ICD 1 buồng, có tính năng cảnh báo tình trạng điện cực. Bao gồm máy chính và phụ kiện chuẩn | 1,380,000,000 | 1.114.350.000 | 345.000.000 | 1 | |
| 168 | PP2500618778 - Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 1 buồng (Máy chính kèm phụ kiện chuẩn) tương thích MRI 1.5T và 3T toàn thân. Điện cực shock 1 kết nối (DF4) hoặc 3 kết nối (DF1). | 440,000,000 | 355.300.000 | 110.000.000 | 1 | |
| 169 | PP2500618779 - Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân, có tính năng ổn định nhịp thất khi rung nhĩ, có hai tính năng giảm tạo nhịp thất phải | 1,470,000,000 | 1.187.025.000 | 367.500.000 | 1 | |
| 170 | PP2500618780 - Cáp nối cho catheter chẩn đoán lái hướng | 55,000,000 | 44.413.000 | 13.750.000 | 1 | |
| 171 | PP2500618781 - Cáp nối cho catheter đốt loạn nhịp cong nhiều hướng | 137,000,000 | 110.628.000 | 34.250.000 | 2 | |
| 172 | PP2500618782 - Cáp nối cho catheter mapping có cảm biến từ trường | 150,000,000 | 121.125.000 | 37.500.000 | 1 | |
| 173 | PP2500618783 - Cáp nối dài cho các loại catheter đốt điều khiển nhiệt và catheter uốn cong tương thích với máy RF | 172,000,000 | 138.890.000 | 43.000.000 | 2 | |
| 174 | PP2500618784 - Cáp nối dài cho các loại catheter đốt tưới nước muối và catheter 270 độ tương thích với máy RF | 345,000,000 | 278.588.000 | 86.250.000 | 2 | |
| 175 | PP2500618785 - Cáp nối dành cho catheter chẩn đoán loại 10 điện cực với nhiều đầu cong khác nhau | 247,500,000 | 199.857.000 | 61.875.000 | 3 | |
| 176 | PP2500618786 - Cáp nối dành cho catheter chẩn đoán loại 4 điện cực loại mềm với nhiều đầu cong khác nhau | 636,000,000 | 513.570.000 | 159.000.000 | 8 | |
| 177 | PP2500618787 - Cáp nối dành cho Catheter mapping dạng vỉ | 110,000,000 | 88.825.000 | 27.500.000 | 1 | |
| 178 | PP2500618788 - Catheter (ống thông) đốt loạn nhịp đầu uốn cong 2 hướng, có tay cầm điều khiển, có khóa tự động | 1,320,000,000 | 1.065.900.000 | 330.000.000 | 2 | |
| 179 | PP2500618789 - Catheter (ống thông) mapping vòng có cảm biến | 1,180,000,000 | 952.850.000 | 295.000.000 | 2 | |
| 180 | PP2500618790 - Catheter chẩn đoán đầu cong có điều chỉnh 10 điện cực, chất liệu điện cực platinum/iridium cỡ 6Fr | 620,000,000 | 500.650.000 | 155.000.000 | 2 | |
| 181 | PP2500618791 - Catheter chẩn đoán lái hướng 10 cực, tay cầm có khóa, có thể điều khiển độ dịch chuyển cỡ micro. | 1,500,000,000 | 1.211.250.000 | 375.000.000 | 4 | |
| 182 | PP2500618792 - Catheter chẩn đoán loại 10 điện cực với nhiều đầu cong khác nhau | 1,230,000,000 | 993.225.000 | 307.500.000 | 10 | |
| 183 | PP2500618793 - Catheter chẩn đoán loại 4 điện cực loại mềm với nhiều đầu cong khác nhau | 2,678,000,000 | 2.162.485.000 | 669.500.000 | 25 | |
| 184 | PP2500618794 - Catheter cong 270 độ, đặc dụng cho điều trị loạn nhĩ và cuồng nhĩ | 1,280,000,000 | 1.033.600.000 | 320.000.000 | 2 | |
| 185 | PP2500618795 - Catheter cong 270 độ, đầu đốt 4mm 7F | 3,360,000,000 | 2.713.200.000 | 840.000.000 | 5 | |
| 186 | PP2500618796 - Catheter đốt cảm biến lực, có cảm ứng từ trường, có lỗ tưới dung dịch, kèm cáp nối | 1,185,000,000 | 956.888.000 | 296.250.000 | 1 | |
| 187 | PP2500618797 - Catheter đốt có lỗ tưới nước muối với 12 lỗ tưới dung dịch | 340,000,000 | 274.550.000 | 85.000.000 | 1 | |
| 188 | PP2500618798 - Catheter đốt đầu vàng điều trị loạn nhịp cong 270 độ | 2,160,000,000 | 1.744.200.000 | 540.000.000 | 2 | |
| 189 | PP2500618799 - Catheter đốt điều khiển nhiệt độ trẻ em và người lớn | 66,000,000 | 53.295.000 | 16.500.000 | 1 | |
| 190 | PP2500618800 - Catheter đốt loạn nhịp cong nhiều hướng, có cố định khoá theo độ cong tuỳ ý | 3,780,000,000 | 3.052.350.000 | 945.000.000 | 7 | |
| 191 | PP2500618801 - Catheter đốt tưới lạnh có rãnh tưới nước muối bao quanh đầu điện cực, đầu có thể uốn cong | 5,760,000,000 | 4.651.200.000 | 1.440.000.000 | 6 | |
| 192 | PP2500618802 - Catheter mapping dạng vỉ | 1,580,000,000 | 1.275.850.000 | 395.000.000 | 2 | |
| 193 | PP2500618803 - Dây điện cực nội mạc tương thích MRI có phủ Iridium cho máy tạo nhịp | 57,500,000 | 46.432.000 | 14.375.000 | 1 | |
| 194 | PP2500618804 - Dây điện cực nội mạc tương thích MRI, có phủ Iridium dùng cho trẻ em. | 57,500,000 | 46.432.000 | 14.375.000 | 1 | |
| 195 | PP2500618805 - Dây điện cực thượng tâm mạc có phủ fractal Iridium cho máy tạo nhịp | 200,000,000 | 161.500.000 | 50.000.000 | 1 | |
| 196 | PP2500618806 - Dây truyền lạnh | 875,000,000 | 706.563.000 | 218.750.000 | 16 | |
| 197 | PP2500618807 - Điện cực âm và cáp nối cho hệ thống mapping 3D | 4,800,000,000 | 3.876.000.000 | 1.200.000.000 | 7 | |
| 198 | PP2500618808 - Dụng cụ mở đường cầm máu loại dài các kích cỡ có chốt khoá cầm máu | 1,240,000,000 | 1.001.300.000 | 310.000.000 | 13 | |
| 199 | PP2500618809 - Dụng cụ mở đường vào cầm máu cỡ 4F-8.5F | 930,000,000 | 750.975.000 | 232.500.000 | 94 | |
| 200 | PP2500618810 - Dụng cụ mở đường vào mạch máu, loại dài, có lái hướng, có van cầm máu | 1,300,000,000 | 1.049.750.00 | 325.000.000 | 4 | |
| 201 | PP2500618811 - Kim chọc vách liên nhĩ | 270,000,000 | 218.025.000 | 67.500.000 | 2 | |
| 202 | PP2500618812 - Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số với chức năng tự động kiểm tra ngưỡng thất cho mỗi xung tạo nhịp tương thích MRI. Bao gồm máy chính và phụ kiện chuẩn | 240,000,000 | 193.800.000 | 60.000.000 | 1 | |
| 203 | PP2500618813 - Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số VVIR có quản lý tạo nhịp. Bao gồm máy chính và phụ kiện chuẩn. | 250,000,000 | 201.875.000 | 62.500.000 | 1 | |
| 204 | PP2500618814 - Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số VVIR/AAIR, tương thích MRI. Có chức năng kết nối từ xa, tạo nhịp sinh lý, phát hiện MRI tự động. | 396,000,000 | 319.770.000 | 99.000.000 | 1 | |
| 205 | PP2500618815 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số DDDR (Máy chính kèm đầy đủ phụ kiện tiêu chuẩn) tương thích MRI 1.5T và 3T toàn thân. Tưđộng tạo nhịp vượt tần số ở nhĩ để cắt cơn AT/AF. Có tính năng đồng bộ truyền dữ liệu qua kết nối Bluetooth. | 540,000,000 | 436.050.000 | 135.000.000 | 1 | |
| 206 | PP2500618816 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số DDDR, có phần mềm quản lý nhịp thất. Bao gồm máy chính và phụ kiện chuẩn gồm máy chính và phụ kiện chuẩn | 1,470,000,000 | 1.187.025.000 | 367.500.000 | 1 | |
| 207 | PP2500618817 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số DDDR, tương thích MRI với điện cực có lớp phủ fractal Iridium. Bao gồm máy chính và phụ kiện chuẩn | 970,000,000 | 783.275.000 | 242.500.000 | 1 | |
| 208 | PP2500618818 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số DR có tính năng kết nối không dây gồm thân máy và phụ kiện chuẩn | 1,050,000,000 | 847.875.000 | 262.500.000 | 1 | |
| 209 | PP2500618819 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số DR, có tính năng kết nối không dây, dung lượng pin ≥1.5 Ah - thời gian sử dụng lên đến 16 năm, gồm thân máy và phụ kiện chuẩn | 1,200,000,000 | 969.000.000 | 300.000.000 | 1 | |
| 210 | PP2500618820 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số với chức năng tự động kiểm tra ngưỡng thất cho mỗi xung tạo nhịp, tương thích MRI 3 Tesla toàn thân. Bao gồm máy chính và phụ kiện tiêu chuẩn. | 665,000,000 | 536.988.000 | 166.250.000 | 1 | |
| 211 | PP2500618821 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số VVIR/AAIR, tương thích MRI. Có chức năng kết nối không dây, tạo nhịp sinh lý, phát hiện MRI tự động. | 396,000,000 | 319.770.000 | 99.000.000 | 1 | |
| 212 | PP2500618822 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI 1.5 Tesla toàn thân, chuyển chế độ MRI, có nhận cảm tự động. Bao gồm máy chính và phụ kiện tiêu chuẩn. | 1,275,000,000 | 1.029.563.00 | 318.750.000 | 1 | |
| 213 | PP2500618823 - Máy tạo nhịp 2 buồng. Có đáp ứng tần số, chụp MRI toàn thân, sử dụng điện cực HIS/bó nhánh trái | 605,000,000 | 488.538.000 | 151.250.000 | 1 | |
| 214 | PP2500618824 - Máy tạo nhịp tái đồng bộ CRTP sử dụng dây thất trái 4 cực. | 500,000,000 | 403.750.000 | 125.000.000 | 1 | |
| 215 | PP2500618825 - Máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng, tương thích MRI, phát hiện MRI tự động, Dùng dây thất trái 4 cực có kết nối không dây, có chức năng theo dõi từ xa. Bao gồm máy chính và phụ kiện chuẩn. | 500,000,000 | 403.750.000 | 125.000.000 | 1 | |
| 216 | PP2500618826 - Thân Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số VVIR/AAIR, tương thích MRI | 338,500,000 | 273.339.000 | 84.625.000 | 1 | |
| 217 | PP2500618827 - Thân máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số DDDR, tương thích MRI | 545,000,000 | 440.088.000 | 136.250.000 | 1 | |
| 218 | PP2500618828 - Stent graft chính cho động mạch chủ bụng có 1 miếng ghép có phần chia đôi, bao gồm hệ thống mang và đặt stent (2) | 2,320,000,000 | 1.873.400.000 | 580.000.000 | 1 | |
| 219 | PP2500618829 - Stent graft chính cho động mạch chủ ngực loại hình chóp nón có thanh chống gập, bao gồm hệ thống mang và đặt stent (2) | 2,800,000,000 | 2.261.000.000 | 700.000.000 | 1 | |
| 220 | PP2500618830 - Stent graft phụ cho động mạch chủ bụng/chủngực (2) | 375,000,000 | 302.813.000 | 93.750.000 | 1 | |
| 221 | PP2500618831 - Stent graft chính cho động mạch chủ bụng có 1 miếng ghép có phần chia đôi, bao gồm hệ thống mang và đặt stent (1) | 3,280,000,000 | 2.648.600.000 | 820.000.000 | 1 | |
| 222 | PP2500618832 - Stent graft chính cho động mạch chủ ngực loại hình chóp nón, bao gồm hệ thống mang và đặt stent (1) | 5,560,000,000 | 4.489.700.00 | 1.390.000.000 | 2 | |
| 223 | PP2500618833 - Stent graft phụ cho động mạch chủ bụng/chủngực (1) | 2,340,000,000 | 1.889.550.000 | 585.000.000 | 2 | |
| 224 | PP2500618834 - Bộ Stent Graft có nhánh bên dùng cho động mạch chậu | 600,000,000 | 484.500.000 | 150.000.000 | 1 | |
| 225 | PP2500618835 - Bộ stent graft điều trị phình động mạch chủ bụng | 2,900,000,000 | 2.341.750.000 | 725.000.000 | 1 | |
| 226 | PP2500618836 - Bộ stent graft điều trị phình động mạch chủ ngực | 2,650,000,000 | 2.139.875.000 | 662.500.000 | 1 | |
| 227 | PP2500618837 - Dụng cụ đóng mạch với khả năng tự tiêu và cơ chế cầm máu kép | 3,400,000,000 | 2.745.500.000 | 850.000.000 | 32 | |
| 228 | PP2500618838 - Dụng cụ đóng mạch máu bằng chỉ ngoại khoa cho lỗ động mạch từ 6F | 1,500,000,000 | 1.211.250.000 | 375.000.000 | 13 | |
| 229 | PP2500618839 - Bộ thả dù ống động mạch cho dù ống động mạch | 126,000,000 | 101.745.000 | 31.500.000 | 2 | |
| 230 | PP2500618840 - Bộ dụng cụ đo và thả dù đóng lỗ thông liên nhĩ/ thông liên thất | 126,000,000 | 101.745.000 | 31.500.000 | 2 | |
| 231 | PP2500618841 - Dù bít lỗ thông liên nhĩ chất liệu sợi Nitinol phủ lớp bạch kim | 1,374,400,000 | 1.109.828.000 | 343.600.000 | 3 | |
| 232 | PP2500618842 - Dù bít ống động mạch chất liệu sợi Nitinol phủ lớp bạch kim | 488,700,000 | 394.626.000 | 122.175.000 | 2 | |
| 233 | PP2500618843 - Bộ thả dù đóng lỗ thông (ống ĐM, TLT, TLN) chuyên dùng cho trẻ nhỏ | 787,600,000 | 635.987.000 | 196.900.000 | 5 | |
| 234 | PP2500618844 - Bóng đo kích thước lỗ thông Liên Nhĩ Amplatzer | 239,400,000 | 193.316.000 | 59.850.000 | 2 | |
| 235 | PP2500618845 - Dù bít lỗ thông liên nhĩ chất liệu lưới hợp kim nhớ hình tương thích MRI | 2,970,000,000 | 2.398.275.000 | 742.500.000 | 4 | |
| 236 | PP2500618846 - Dù bít ống động mạch loại 1 cánh, 2 cánh tương thích MRI | 1,524,600,000 | 1.231.115.000 | 381.150.000 | 4 | |
| 237 | PP2500618847 - Bóng nong van động mạch phổi tương thích dây dẫn 0.014; 0.018; 0.035 các cỡ | 408,660,000 | 329.993.000 | 102.165.000 | 3 | |
| 238 | PP2500618848 - Bộ thả dù ống động mạch cho dù ống động mạch chất liệu PTFE đường kính từ 5F đến 14F | 81,900,000 | 66.135.000 | 20.475.000 | 1 | |
| 239 | PP2500618849 - Bộ thả dù thông liên thất phần màng | 94,500,000 | 76.309.000 | 23.625.000 | 1 | |
| 240 | PP2500618850 - Dù đóng ống động mạch chất liệu PTFE | 316,800,000 | 255.816.000 | 79.200.000 | 2 | |
| 241 | PP2500618851 - Dù đóng thông liên thất phần màng | 710,000,000 | 573.325.000 | 177.500.000 | 2 | |
| 242 | PP2500618852 - Bóng nong vách liên nhĩ các cỡ | 228,000,000 | 184.110.000 | 57.000.000 | 1 | |
| 243 | PP2500618853 - Bóng nong van động mạch phổi trẻ nhỏ các cỡ | 96,000,000 | 77.520.000 | 24.000.000 | 1 | |
| 244 | PP2500618854 - Kẹp sinh thiết cơ tim | 144,000,000 | 116.280.000 | 36.000.000 | 1 | |
| 245 | PP2500618855 - Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ loại có 3 marker | 63,000,000 | 50.873.000 | 15.750.000 | 1 | |
| 246 | PP2500618856 - Dù đóng lỗ Thông liên Nhĩ phủ titanium,1 núm, kèm cáp thả dù tạo góc nghiêng 50 độ. | 1,338,000,000 | 1.080.435.000 | 334.500.000 | 2 | |
| 247 | PP2500618857 - Dù đóng ống động mạch, phủ Titanium,loại thân chuẩn và thân dài, 1 núm, có kèm cáp thả dù | 229,000,000 | 184.918.000 | 57.250.000 | 1 | |
| 248 | PP2500618858 - Dây dẫn cứng dùng trong can thiệp tim bẩm sinh | 945,000,000 | 763.088.000 | 236.250.000 | 19 | |
| 249 | PP2500618859 - Bóng nong sửa van áp lực trung bình, giãn nở, áp lực 2-2.5atm | 526,500,000 | 425.149.000 | 131.625.000 | 3 | |
| 250 | PP2500618860 - Bộ thả dù có valve vặn cầm máu, kết cấu lõi lưới kim loại, loader nén dù trong suốt kiểm soát bóng khí | 262,500,000 | 211.969.000 | 65.625.000 | 2 | |
| 251 | PP2500618861 - Dù đóng lỗ bầu dục phủ titanium 1 núm kèm cáp thả dù tạo góc nghiêng 50 độ | 940,000,000 | 759.050.000 | 235.000.000 | 2 | |
| 252 | PP2500618862 - Hệ thống Valve động mạch phổi qua đường ống thông | 2,328,000,000 | 1.879.860.000 | 582.000.000 | 1 | |
| 253 | PP2500618863 - Bộ dụng cụ bít ống động mạch | 280,000,000 | 226.100.000 | 70.000.000 | 1 | |
| 254 | PP2500618864 - Bóng nong van Động mạch chủ, Động mạch phổi áp lực thường | 1,200,000,000 | 969.000.000 | 300.000.000 | 7 | |
| 255 | PP2500618865 - Bóng nong van Động mạch chủ, Động mạch phổi áp lực cao | 800,000,000 | 646.000.000 | 200.000.000 | 4 | |
| 256 | PP2500618866 - Bóng nong dùng can thiệp mạch cảnh và mạch máu ngoại biên chất liệu Pebax | 1,680,000,000 | 1.356.600.000 | 420.000.000 | 13 | |
| 257 | PP2500618867 - Dù bảo vệ huyết khối đoạn xa trong can thiệp mạch cảnh | 5,460,000,000 | 4.408.950.000 | 1.365.000.000 | 13 | |
| 258 | PP2500618868 - Giá đỡ động mạch cảnh các loại, các cỡ | 2,650,000,000 | 2.139.875.000 | 662.500.000 | 7 | |
| 259 | PP2500618869 - Giá đỡ động mạch cảnh tự bung các cỡ | 2,128,000,000 | 1.718.360.000 | 532.000.000 | 5 | |
| 260 | PP2500618870 - Ống thông dẫn đường can thiệp các loại | 2,100,000,000 | 1.695.750.00 | 525.000.000 | 13 | |
| 261 | PP2500618871 - Dụng cụ lấy dị vật (multi-snare) trong tim mạch các loại nhỏ | 139,950,000 | 113.010.000 | 34.987.500 | 1 | |
| 262 | PP2500618872 - Dụng cụ lấy dị vật (multi-snare) trong tim mạch các loại lớn | 110,000,000 | 88.825.000 | 27.500.000 | 1 | |
| 263 | PP2500618873 - Dụng cụ bắt dị vật Muiti Snare | 168,000,000 | 135.660.000 | 42.000.000 | 2 | |
| 264 | PP2500618874 - Dụng cụ bắt dị vật Multi Snare | 250,000,000 | 201.875.000 | 62.500.000 | 2 | |
| 265 | PP2500618875 - Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số VVIR/AAIR, tương thích MRI với điện cực có phủ fractal Iridium. Bao gồm máy chính và phụ kiện chuẩn | 440,000,000 | 355.300.000 | 110.000.000 | 1 | |
| 266 | PP2500618876 - Đầu đốt laser điều trị tĩnh mạch hiển lớn | 7,686,000,000 | 6.206.445.000 | 1.921.500.000 | 44 | |
| 267 | PP2500618877 - Keo đóng tĩnh mạch | 182,500,000 | 147.369.000 | 45.625.000 | 1 | |
| 268 | PP2500618878 - Ống thông hủy thần kinh giao cảm động mạch thận đa điện điện cực | 750,000,000 | 605.625.000 | 187.500.000 | 1 |
Bộ bơm bóng áp lực cao làm bằng chất liệu polycarbonate bao gồm cả Y- adaptor (có cả loại bấm) và phụ kiện kèm theo |
|
| Mã phần lô | PP2500618611 |
| Giá từng phần lô | 1,504,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.215.175.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 376.215.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500618612 |
| Giá từng phần lô | 1,673,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.350.948.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 418.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ dụng cụ hút huyết khối động mạch vành có đầu catheter bo tròn |
|
| Mã phần lô | PP2500618613 |
| Giá từng phần lô | 336,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 271.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ dụng cụ hút huyết khối động mạch vành phủ lớp ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2500618614 |
| Giá từng phần lô | 367,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 296.514.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ dụng cụ hút huyết khối loại cỡ 6F, 7F dùng cho can thiệp mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500618615 |
| Giá từng phần lô | 395,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 319.124.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay/đùi thành mỏng phủ ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2500618616 |
| Giá từng phần lô | 3,025,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.442.688.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 756.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 344 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ kết nối chữ Y |
|
| Mã phần lô | PP2500618617 |
| Giá từng phần lô | 64,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.721.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.012.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ phận kết nối (Manifold) nhiều cổng |
|
| Mã phần lô | PP2500618618 |
| Giá từng phần lô | 693,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 559.598.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 173.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 438 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bơm áp lực để bơm bóng nong động mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500618619 |
| Giá từng phần lô | 760,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 613.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 190.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bơm tiêm có đầu xoáy 10ml |
|
| Mã phần lô | PP2500618620 |
| Giá từng phần lô | 406,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 327.845.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 438 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bóng chẹn hỗ trợ rút Microcatheter trong can thiệp động mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500618621 |
| Giá từng phần lô | 650,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 524.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 162.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bóng nong can thiệp mạch vành áp lực thường có lớp phủ xen kẽ |
|
| Mã phần lô | PP2500618622 |
| Giá từng phần lô | 2,456,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.983.786.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 614.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bóng nong động mạch vành áp lực cao có đường kính nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500618623 |
| Giá từng phần lô | 1,125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 908.438.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 281.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bóng nong động mạch vành áp lực cao có lớp phủ đan xen |
|
| Mã phần lô | PP2500618624 |
| Giá từng phần lô | 1,180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 952.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 295.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bóng nong động mạch vành áp lực cao phủ lớp ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2500618625 |
| Giá từng phần lô | 1,380,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.114.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 345.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bóng nong động mạch vành áp lực siêu cao |
|
| Mã phần lô | PP2500618626 |
| Giá từng phần lô | 2,175,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.756.313.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 543.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bóng nong động mạch vành áp lực thường có vai bóng thuôn nhọn có 1 điểm đánh dấu |
|
| Mã phần lô | PP2500618627 |
| Giá từng phần lô | 1,837,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.483.782.00 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 459.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bóng nong động mạch vành áp lực thường gấp 3 cánh các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500618628 |
| Giá từng phần lô | 1,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.130.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 350.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao dành cho tổn thương vôi hóa nặng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500618629 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 847.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 262.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao đường kính lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500618630 |
| Giá từng phần lô | 1,598,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.290.385.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 399.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao. Bóng có tối đa đến 5 lớp gấp |
|
| Mã phần lô | PP2500618631 |
| Giá từng phần lô | 1,532,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.237.559.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 383.145.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường 5 nếp gấp |
|
| Mã phần lô | PP2500618632 |
| Giá từng phần lô | 1,380,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.114.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 345.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường có 2 điểm đánh dấu các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500618633 |
| Giá từng phần lô | 1,330,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.073.975.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 332.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bóng nong động mạch vành loại có áp lực kép |
|
| Mã phần lô | PP2500618634 |
| Giá từng phần lô | 1,320,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.065.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 330.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Paclitaxel 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500618635 |
| Giá từng phần lô | 5,600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.522.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.400.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Paclitaxel 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500618636 |
| Giá từng phần lô | 5,511,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.450.327.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.377.810.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Paclitaxel 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500618637 |
| Giá từng phần lô | 4,700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.795.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.175.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bóng nong mạch vành áp lực cao chất liệu Nylon/Pebax |
|
| Mã phần lô | PP2500618638 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.695.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bóng nong mạch vành áp lực cao cho tổn thương gập góc. |
|
| Mã phần lô | PP2500618639 |
| Giá từng phần lô | 2,205,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.780.538.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 551.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bóng nong mạch vành áp lực cao chống trượt |
|
| Mã phần lô | PP2500618640 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.695.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bóng nong mạch vành áp lực thường chuyên dụng cho CTO |
|
| Mã phần lô | PP2500618641 |
| Giá từng phần lô | 2,250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.816.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 562.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bóng nong mạch vành áp lực thường điều trị tổn thương cứng (tái hẹp trong stent, vôi hóa...) |
|
| Mã phần lô | PP2500618642 |
| Giá từng phần lô | 4,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.553.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.100.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bóng nong mạch vành áp lực thường phủ lớp ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2500618643 |
| Giá từng phần lô | 1,030,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 831.725.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 257.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bóng nong mạch vành áp lực thường, chất liệu Nylon/ Polyether |
|
| Mã phần lô | PP2500618644 |
| Giá từng phần lô | 1,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.130.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 350.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bóng nong mạch vành áp lực thường, có catheter phủlớp ái nước các kích cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500618645 |
| Giá từng phần lô | 2,085,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.683.638.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 521.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bóng nong mạch vành loại áp lực cao các cỡ 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500618646 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 888.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 275.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bóng nong mạch vành loại áp lực cao các cỡ 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500618647 |
| Giá từng phần lô | 1,120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 904.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 280.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bóng nong mạch vành loại áp lực thường có nếp gấp |
|
| Mã phần lô | PP2500618648 |
| Giá từng phần lô | 2,298,870,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.856.338.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 574.717.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bóng nong mạch vành loại áp lực thường, đầu siêu nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500618649 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.695.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus1 |
|
| Mã phần lô | PP2500618650 |
| Giá từng phần lô | 6,750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.450.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.687.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus2 |
|
| Mã phần lô | PP2500618651 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.056.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.875.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bóng nong phá mảng vôi hóa nội mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500618652 |
| Giá từng phần lô | 2,450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.978.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 612.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Catheter chụp động mạch vành 2 bên theo đường động mạch quay, cấu trúc 3 lớp, đan kép, chống xoắn, chụp được 2 nhánh ĐMV trái và phải |
|
| Mã phần lô | PP2500618653 |
| Giá từng phần lô | 3,948,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.188.010.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 987.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 375 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Catheter chụp động mạch vành các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500618654 |
| Giá từng phần lô | 21,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.281.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Catheter thông tim loại mềm, dễ lái, cấu trúc 3 lớp, gia cường chống xoắn, chống gập gẫy kép |
|
| Mã phần lô | PP2500618655 |
| Giá từng phần lô | 2,020,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.631.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 505.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Catheter trợ giúp can thiệp động mạch vành và mạch thận |
|
| Mã phần lô | PP2500618656 |
| Giá từng phần lô | 2,970,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.398.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 742.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 94 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Đầu dò siêu âm trong lòng mạch IVUS |
|
| Mã phần lô | PP2500618657 |
| Giá từng phần lô | 11,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.286.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.875.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Đầu dò siêu âm trong lòng mạch IVUS kỹ thuật số |
|
| Mã phần lô | PP2500618658 |
| Giá từng phần lô | 1,150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 928.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 287.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Dây bơm thuốc áp lực cao loại >1200 psi, dài >100cm |
|
| Mã phần lô | PP2500618659 |
| Giá từng phần lô | 340,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 274.712.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Dây dẫn can thiệp mạch vành phủ lớp ái nước Hydrophilic |
|
| Mã phần lô | PP2500618660 |
| Giá từng phần lô | 2,875,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.321.563.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 718.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 79 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Dây dẫn chuẩn đoán mạch máu phủ PTFE |
|
| Mã phần lô | PP2500618661 |
| Giá từng phần lô | 14,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.911.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.687.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Dây dẫn đo phân suất dự trữ lưu lượng mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500618662 |
| Giá từng phần lô | 230,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 185.725.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Dây dẫn đường can thiệp mạch vành phù hợp với nhiều loại tổn thương thông thường và phức tạp |
|
| Mã phần lô | PP2500618663 |
| Giá từng phần lô | 2,187,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.766.407.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 546.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 79 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Dây dẫn đường Catheter dài khoảng 150cm |
|
| Mã phần lô | PP2500618664 |
| Giá từng phần lô | 1,722,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.390.919.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 430.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 157 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Dây dẫn đường Catheter dài khoảng 260cm |
|
| Mã phần lô | PP2500618665 |
| Giá từng phần lô | 172,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 139.092.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.062.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Dây dẫn đường cho bóng và stent ái nước dùng cho can thiệp mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500618666 |
| Giá từng phần lô | 480,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 387.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Dây dẫn đường cho bóng và stent dùng cho tổn thương tắc mãn tính động mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500618667 |
| Giá từng phần lô | 2,260,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.824.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 565.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Dây dẫn đường cho bóng và stent loại thường |
|
| Mã phần lô | PP2500618668 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.938.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 600.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 63 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Dây dẫn đường chụp mạch ái nước đầu tip không chấn thương loại 150cm |
|
| Mã phần lô | PP2500618669 |
| Giá từng phần lô | 1,300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.049.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 325.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 157 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Dây dẫn đường chụp mạch ái nước đầu tip không chấn thương loại 260cm |
|
| Mã phần lô | PP2500618670 |
| Giá từng phần lô | 146,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.501.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.687.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Dụng cụ hút huyết khối có nòng hút cực lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500618671 |
| Giá từng phần lô | 440,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 355.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Dụng cụ hút huyết khối mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500618672 |
| Giá từng phần lô | 304,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 245.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Dụng cụ mở đường thành siêu mỏng |
|
| Mã phần lô | PP2500618673 |
| Giá từng phần lô | 125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.938.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Dụng cụ mở đường vào động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500618674 |
| Giá từng phần lô | 2,860,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.309.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 715.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 344 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi, có van cầm máu loại ngắn |
|
| Mã phần lô | PP2500618675 |
| Giá từng phần lô | 128,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Khung giá đỡ có màng bọc dùng cho động mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500618676 |
| Giá từng phần lô | 825,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 666.188.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 206.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Khung giá đỡ động mạch vành bọc thuốc Everolimus/Sirolimuscó polyme tự tiêu (1) |
|
| Mã phần lô | PP2500618677 |
| Giá từng phần lô | 5,220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.215.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.305.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Khung giá đỡ động mạch vành bọc thuốc Everolimus/Zotarolimus dành cho tổn thương vành trái chính |
|
| Mã phần lô | PP2500618678 |
| Giá từng phần lô | 5,220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.215.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.305.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc dạng mắt đóng- mở xen kẽ các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500618679 |
| Giá từng phần lô | 3,590,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.898.925.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 897.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Khung giá đỡ động mạch vành bọc thuốc Zotarolimus/Everolimus có polymer |
|
| Mã phần lô | PP2500618680 |
| Giá từng phần lô | 4,419,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.568.343.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.104.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Khung giá đỡ động mạch vành phủ sinh học kép (1) |
|
| Mã phần lô | PP2500618681 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.907.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 900.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Khung giá đỡ động mạch vành phủ Sirolimuscó lớp phủ kép (2) |
|
| Mã phần lô | PP2500618682 |
| Giá từng phần lô | 8,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.540.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.025.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Khung giá đỡ động mạch vành phủ Sirolimus/Everolimus không có Polymer |
|
| Mã phần lô | PP2500618683 |
| Giá từng phần lô | 4,040,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.262.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.010.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Amphilimus/Sirolimuskhông có Polymer |
|
| Mã phần lô | PP2500618684 |
| Giá từng phần lô | 1,915,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.546.363.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 478.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Biolimus/Zotarolimus có polymer |
|
| Mã phần lô | PP2500618685 |
| Giá từng phần lô | 4,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.230.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.000.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Biolimus/Zotarolimus không có polymer |
|
| Mã phần lô | PP2500618686 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.391.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.050.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc có polymer sinh học tự tiêu (1) |
|
| Mã phần lô | PP2500618687 |
| Giá từng phần lô | 3,480,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.810.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 870.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc có polymer sinh học tự tiêu (2) |
|
| Mã phần lô | PP2500618688 |
| Giá từng phần lô | 1,538,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.242.339.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 384.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc độ giãn nở cao có polymer |
|
| Mã phần lô | PP2500618689 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.087.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.575.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Everolimus/Sirolimuscó polymer tự tiêu (2) |
|
| Mã phần lô | PP2500618690 |
| Giá từng phần lô | 6,825,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.511.188.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.706.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc loại trộn Polymer 3 lớp siêu mỏng |
|
| Mã phần lô | PP2500618691 |
| Giá từng phần lô | 5,625,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.542.188.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.406.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Novolimus/Sirolimus |
|
| Mã phần lô | PP2500618692 |
| Giá từng phần lô | 3,790,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.060.425.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 947.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Novolimus/Zotarolimus tương thích sinh học |
|
| Mã phần lô | PP2500618693 |
| Giá từng phần lô | 8,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.460.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.000.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Khung giá đỡ động mạch vành ̣phủ thuốc Ridaforolimus/Sirolimus |
|
| Mã phần lô | PP2500618694 |
| Giá từng phần lô | 1,925,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.554.438.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 481.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus/Everolimus có polymer tự tiêu (3) |
|
| Mã phần lô | PP2500618695 |
| Giá từng phần lô | 7,240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.846.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.810.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Zotarolimus cho tổn thương mạch máu đường kính lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500618696 |
| Giá từng phần lô | 4,419,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.568.343.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.104.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Khung giáđỡ mạch vành phủ thuốc có polymer,đầu xa phủ ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2500618697 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.783.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Kim chọc động mạch đùi |
|
| Mã phần lô | PP2500618698 |
| Giá từng phần lô | 174,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 140.505.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 188 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Micro Catheter siêu nhỏ đặc biệt dùng cho tổn thương tắc mãn tính dạng xoắn CTO đường kính thân xa 1.9F, thân gần 2.6F |
|
| Mã phần lô | PP2500618699 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 484.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Micro Catheter siêu nhỏ dùng cho tổn thương tắc mãn tính dạng xoắn, đường kính thân xa 2.6F, thân gần 2.8F |
|
| Mã phần lô | PP2500618700 |
| Giá từng phần lô | 825,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 666.188.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 206.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Micro Catheter siêu nhỏ hai nòng, thân hình Oval, đường kính 2.5F/3.3F |
|
| Mã phần lô | PP2500618701 |
| Giá từng phần lô | 260,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 209.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Micro Catheter trợ giúp dây dẫn đường cho bóng và stent 1.8Fr |
|
| Mã phần lô | PP2500618702 |
| Giá từng phần lô | 2,300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.857.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 575.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Ống thông (Guidingcatheter) phủ hydrophilic hỗ trợ đẩy sâu trong can thiệp tắc động mạch vành phức tạp mạn tính |
|
| Mã phần lô | PP2500618703 |
| Giá từng phần lô | 775,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 625.813.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 193.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Ống thông chẩn đoán hình ảnh chụp cắt lớp lòng mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500618704 |
| Giá từng phần lô | 320,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 258.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Ống thông chụp mạch vành ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2500618705 |
| Giá từng phần lô | 428,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 345.610.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 107.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 63 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Ống thông hỗ trợ đẩy sâu trong can thiệp mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500618706 |
| Giá từng phần lô | 310,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 250.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Ống thông trợ giúp can thiệp đầu mềm |
|
| Mã phần lô | PP2500618707 |
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 201.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Ống thông can thiệp mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500618708 |
| Giá từng phần lô | 945,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 763.088.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 236.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Ống thông trợ giúp can thiệp mạch vành, hình thái đa dạng |
|
| Mã phần lô | PP2500618709 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 193.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Vi dây dẫn đường cho bóng và Stent có đoạn bắt cản quan ở phần đầu |
|
| Mã phần lô | PP2500618710 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 339.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Vi dây dẫn đường cho bóng và stent loại đi ngược dòng, khả năng tải đầu tip 0.3 gf |
|
| Mã phần lô | PP2500618711 |
| Giá từng phần lô | 113,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.248.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Vi dây dẫn đường cho bóng và stent trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính động mạch vành (CTO), khả năng tải đầu tip từ 2.0 gf đến 6.0 gf |
|
| Mã phần lô | PP2500618712 |
| Giá từng phần lô | 282,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 228.119.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Vi ống thông can thiệp siêu nhỏ có 2 nòng chuyên dụng cho CTO và mạch nhánh |
|
| Mã phần lô | PP2500618713 |
| Giá từng phần lô | 98,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.135.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bình chứa gắn với bơm hút huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2500618714 |
| Giá từng phần lô | 46,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.549.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ điều khiển dao cắt bào gọt lấy mảng xơ vữa thành mạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2500618715 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.825.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ dụng cụ dẫn đường cầm máu cho can thiệp mạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2500618716 |
| Giá từng phần lô | 325,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 262.438.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bóng nong động mạch ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel đi trên dây dẫn 0.014", 0.018" và 0.035" |
|
| Mã phần lô | PP2500618717 |
| Giá từng phần lô | 1,410,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.138.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 352.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bóng nong động mạch ngoại biên phủ thuốc Sirolimus- nong cầu nối động - tĩnh mạch (AVF) cho bệnh nhân chạy thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500618718 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 363.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bóng nong động mạch ngoại biên, catheter phủ lớp ái nước bền vững |
|
| Mã phần lô | PP2500618719 |
| Giá từng phần lô | 288,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 232.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bóng nong hỗ trợ đặt stent |
|
| Mã phần lô | PP2500618720 |
| Giá từng phần lô | 199,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 161.097.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bóng nong loại cứng ngoại biên áp lực cao các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500618721 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.660.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực thường có 5 nếp gấp tương thích dây dẫn 0.035" |
|
| Mã phần lô | PP2500618722 |
| Giá từng phần lô | 241,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 195.254.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bóng nong mạch máu ngoại biên chất liệu Nylon/Pebax các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500618723 |
| Giá từng phần lô | 252,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 203.490.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bóng nong mạch máu ngoại biên có 5 nếp gấp tương thích dây dẫn 0.018 |
|
| Mã phần lô | PP2500618724 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 339.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bóng nong mạch máu ngoại biên dùng cho động mạch đùi nông và dưới gối đi trên dây dẫn 0.018'' |
|
| Mã phần lô | PP2500618725 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 339.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bóng nong mạch máu ngoại biên sử dụng dây dẫn 0.035''' |
|
| Mã phần lô | PP2500618726 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.017.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bóng nong mạch ngoại biên có phủ thuốc Paclitaxel đi trên dây 0.035'' |
|
| Mã phần lô | PP2500618727 |
| Giá từng phần lô | 1,650,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.332.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 412.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bóng nong mạch ngoại vi phủ thuốc Paclitaxel tương thích dây dẫn 0.018'' |
|
| Mã phần lô | PP2500618728 |
| Giá từng phần lô | 1,230,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 993.225.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 307.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bóng nong mạch ngoại vi phủ thuốc Sirolimustương thích dây dẫn 0.014'', 0.018'' và 0.035'' |
|
| Mã phần lô | PP2500618729 |
| Giá từng phần lô | 1,350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.090.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 337.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bóng nong mạch ngoại vi phủ thuốc Sirolimustương thích dây dẫn 0.018'' |
|
| Mã phần lô | PP2500618730 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.453.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 450.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bóng nong ngoại biên dùng cho can thiệp chậu đùi đi trên dây dẫn 0.018'' |
|
| Mã phần lô | PP2500618731 |
| Giá từng phần lô | 187,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 151.407.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bóng nong ngoại biên dùng cho can thiệp chậu đùi đi trên dây dẫn 0.035'' |
|
| Mã phần lô | PP2500618732 |
| Giá từng phần lô | 187,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 151.407.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bóng nong ngoại biên lõi kép tương thích với dây dẫn 0.014'' |
|
| Mã phần lô | PP2500618733 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 339.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bóng nong ngoại biên lõi kép tương thích với dây dẫn 0.018'' |
|
| Mã phần lô | PP2500618734 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 339.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bóng nong ngoại biên lõi kép tương thích với dây dẫn 0.035'' |
|
| Mã phần lô | PP2500618735 |
| Giá từng phần lô | 355,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 286.663.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bóng nong tĩnh mạch ngoại biên có đường kính lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500618736 |
| Giá từng phần lô | 840,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 678.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Cuộn nút mạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2500618737 |
| Giá từng phần lô | 92,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.694.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại vi ái nước loại nhỏ dễ điều khiển loại 0.014", chất liệu thép không gỉ |
|
| Mã phần lô | PP2500618738 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 363.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Dây dẫn can thiệp mạch ngoại biên ái nước 0.014'' |
|
| Mã phần lô | PP2500618739 |
| Giá từng phần lô | 876,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 707.370.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 219.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Dây dẫn can thiệp mạch ngoại biên phủ ái nước cỡ 0.018" |
|
| Mã phần lô | PP2500618740 |
| Giá từng phần lô | 578,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 466.735.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 144.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Dây dẫn đường can thiệp mạch máu ngoại biên các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500618741 |
| Giá từng phần lô | 329,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 265.668.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Dây dẫn đường can thiệp mạch máu ngoại biên với đầu xa phủ lớp ái nước các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500618742 |
| Giá từng phần lô | 262,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 211.969.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Dây nối với ống hút huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2500618743 |
| Giá từng phần lô | 59,997,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.448.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.999.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Dụng cụ bào gọt lấy mảng xơ vữa thành mạch ngoại biên các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500618744 |
| Giá từng phần lô | 400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 323.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Dụng cụ bít tuần hoàn bàng hệ bít các lỗ rò loại 1 cánh |
|
| Mã phần lô | PP2500618745 |
| Giá từng phần lô | 172,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.890.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Dụng cụ đóng thông Động Tĩnh Mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500618746 |
| Giá từng phần lô | 321,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 259.208.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Dụng cụ đóng mạch máu bằng chất liệu Polymer tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2500618747 |
| Giá từng phần lô | 226,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 183.141.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Dụng cụ mở đường can thiệp ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2500618748 |
| Giá từng phần lô | 385,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 310.888.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Dụng cụ mở đường vào động mạch loại dài |
|
| Mã phần lô | PP2500618749 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 169.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Dụng cụ mở đường vào động mạch ngoại biên loại dài |
|
| Mã phần lô | PP2500618750 |
| Giá từng phần lô | 1,012,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 817.594.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 253.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Giá đỡ có màng bọc dùng cho can thiệp mạch máu ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2500618751 |
| Giá từng phần lô | 1,618,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.306.939.00 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 404.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Giá đỡ có màng bọc dùng cho động mạch chủ chậu |
|
| Mã phần lô | PP2500618752 |
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 605.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 187.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Giá đỡ động mạch chậu, vật liệu làm bằng Nitinol |
|
| Mã phần lô | PP2500618753 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 290.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Giá đỡ động mạch động mạch chi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500618754 |
| Giá từng phần lô | 330,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 266.475.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Giá đỡ động mạch ngoại biên cover stent chất liệu Nitinol phủ PTFE |
|
| Mã phần lô | PP2500618755 |
| Giá từng phần lô | 562,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 454.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Giá đỡ động mạch ngoại biên dưới gối vật liệu Nitinol |
|
| Mã phần lô | PP2500618756 |
| Giá từng phần lô | 448,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 362.164.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Giá đỡ động mạch ngoại biên sử dụng dây dẫn 0.035'' |
|
| Mã phần lô | PP2500618757 |
| Giá từng phần lô | 465,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 375.488.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 116.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Giá đỡ động mạch thận có phủ lớp silicon |
|
| Mã phần lô | PP2500618758 |
| Giá từng phần lô | 179,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 144.543.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Giá đỡ động mạch thận loại gắn trên bóng cấu trúc đa tầng, bóng trong stent |
|
| Mã phần lô | PP2500618759 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 169.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Giá đỡ không có màng bọc, bung bằng bóng đường kính lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500618760 |
| Giá từng phần lô | 595,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 480.463.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 148.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Giá đỡ mạch chi nhớ hình tự bung dùng cho mạch máu ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2500618761 |
| Giá từng phần lô | 465,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 375.488.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 116.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Giá đỡ ngoại biên động mạch chậu đùi |
|
| Mã phần lô | PP2500618762 |
| Giá từng phần lô | 880,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 710.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Giá đỡ ngoại biên tự bung chất liệu nitinol |
|
| Mã phần lô | PP2500618763 |
| Giá từng phần lô | 375,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 302.813.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Giá đỡ nhớ hình Nitinol có khả năng chống di chuyển |
|
| Mã phần lô | PP2500618764 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 242.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Giá đỡ tĩnh mạch các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500618765 |
| Giá từng phần lô | 550,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 444.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 137.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới |
|
| Mã phần lô | PP2500618766 |
| Giá từng phần lô | 588,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 474.810.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Ống thông hút huyết khối mạch ngoại biên đường kính trong lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500618767 |
| Giá từng phần lô | 659,988,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 532.941.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 164.997.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Ống thông trợ giúp can thiệp mạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2500618768 |
| Giá từng phần lô | 285,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 230.138.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Vi dây dẫn chọc tách huyết khối các loại (khoan huyết khối) |
|
| Mã phần lô | PP2500618769 |
| Giá từng phần lô | 283,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 228.927.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Vi ống thông có marker đường kính 2.6-2.95F |
|
| Mã phần lô | PP2500618770 |
| Giá từng phần lô | 249,984,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 201.863.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.496.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Vi dây dẫn đường cho bóng và stent loại đặc biệt trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính động mạch chi dưới |
|
| Mã phần lô | PP2500618771 |
| Giá từng phần lô | 169,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.872.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Vi ống thông dẫn đường cho can thiệp mạch vành và ngoại biên, thiết kế thuôn dần |
|
| Mã phần lô | PP2500618772 |
| Giá từng phần lô | 500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 403.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Vòng xoắn kim loại cỡ lớn đường kính 0.02" các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500618773 |
| Giá từng phần lô | 190,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 153.425.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Xốp cầm máu ngoại biên cỡ 3,5 x 3,5cm |
|
| Mã phần lô | PP2500618774 |
| Giá từng phần lô | 328,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 264.860.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 63 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Xốp cầm máu ngoại biên cỡ 5 x 5cm |
|
| Mã phần lô | PP2500618775 |
| Giá từng phần lô | 588,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 474.810.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 63 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ dụng cụ đặt điện cực HIS hoặc bó nhánh trái |
|
| Mã phần lô | PP2500618776 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ máy tạo nhịp có phá rung tim ICD 1 buồng, có tính năng cảnh báo tình trạng điện cực. Bao gồm máy chính và phụ kiện chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500618777 |
| Giá từng phần lô | 1,380,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.114.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 345.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 1 buồng (Máy chính kèm phụ kiện chuẩn) tương thích MRI 1.5T và 3T toàn thân. Điện cực shock 1 kết nối (DF4) hoặc 3 kết nối (DF1). |
|
| Mã phần lô | PP2500618778 |
| Giá từng phần lô | 440,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 355.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân, có tính năng ổn định nhịp thất khi rung nhĩ, có hai tính năng giảm tạo nhịp thất phải |
|
| Mã phần lô | PP2500618779 |
| Giá từng phần lô | 1,470,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.187.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 367.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Cáp nối cho catheter chẩn đoán lái hướng |
|
| Mã phần lô | PP2500618780 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.413.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Cáp nối cho catheter đốt loạn nhịp cong nhiều hướng |
|
| Mã phần lô | PP2500618781 |
| Giá từng phần lô | 137,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.628.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Cáp nối cho catheter mapping có cảm biến từ trường |
|
| Mã phần lô | PP2500618782 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Cáp nối dài cho các loại catheter đốt điều khiển nhiệt và catheter uốn cong tương thích với máy RF |
|
| Mã phần lô | PP2500618783 |
| Giá từng phần lô | 172,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.890.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Cáp nối dài cho các loại catheter đốt tưới nước muối và catheter 270 độ tương thích với máy RF |
|
| Mã phần lô | PP2500618784 |
| Giá từng phần lô | 345,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 278.588.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Cáp nối dành cho catheter chẩn đoán loại 10 điện cực với nhiều đầu cong khác nhau |
|
| Mã phần lô | PP2500618785 |
| Giá từng phần lô | 247,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 199.857.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Cáp nối dành cho catheter chẩn đoán loại 4 điện cực loại mềm với nhiều đầu cong khác nhau |
|
| Mã phần lô | PP2500618786 |
| Giá từng phần lô | 636,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 513.570.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 159.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Cáp nối dành cho Catheter mapping dạng vỉ |
|
| Mã phần lô | PP2500618787 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.825.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Catheter (ống thông) đốt loạn nhịp đầu uốn cong 2 hướng, có tay cầm điều khiển, có khóa tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500618788 |
| Giá từng phần lô | 1,320,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.065.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 330.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Catheter (ống thông) mapping vòng có cảm biến |
|
| Mã phần lô | PP2500618789 |
| Giá từng phần lô | 1,180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 952.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 295.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Catheter chẩn đoán đầu cong có điều chỉnh 10 điện cực, chất liệu điện cực platinum/iridium cỡ 6Fr |
|
| Mã phần lô | PP2500618790 |
| Giá từng phần lô | 620,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 500.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 155.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Catheter chẩn đoán lái hướng 10 cực, tay cầm có khóa, có thể điều khiển độ dịch chuyển cỡ micro. |
|
| Mã phần lô | PP2500618791 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.211.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 375.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Catheter chẩn đoán loại 10 điện cực với nhiều đầu cong khác nhau |
|
| Mã phần lô | PP2500618792 |
| Giá từng phần lô | 1,230,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 993.225.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 307.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Catheter chẩn đoán loại 4 điện cực loại mềm với nhiều đầu cong khác nhau |
|
| Mã phần lô | PP2500618793 |
| Giá từng phần lô | 2,678,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.162.485.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 669.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Catheter cong 270 độ, đặc dụng cho điều trị loạn nhĩ và cuồng nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2500618794 |
| Giá từng phần lô | 1,280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.033.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 320.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Catheter cong 270 độ, đầu đốt 4mm 7F |
|
| Mã phần lô | PP2500618795 |
| Giá từng phần lô | 3,360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.713.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 840.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Catheter đốt cảm biến lực, có cảm ứng từ trường, có lỗ tưới dung dịch, kèm cáp nối |
|
| Mã phần lô | PP2500618796 |
| Giá từng phần lô | 1,185,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 956.888.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 296.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Catheter đốt có lỗ tưới nước muối với 12 lỗ tưới dung dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500618797 |
| Giá từng phần lô | 340,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 274.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Catheter đốt đầu vàng điều trị loạn nhịp cong 270 độ |
|
| Mã phần lô | PP2500618798 |
| Giá từng phần lô | 2,160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.744.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 540.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Catheter đốt điều khiển nhiệt độ trẻ em và người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500618799 |
| Giá từng phần lô | 66,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.295.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Catheter đốt loạn nhịp cong nhiều hướng, có cố định khoá theo độ cong tuỳ ý |
|
| Mã phần lô | PP2500618800 |
| Giá từng phần lô | 3,780,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.052.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 945.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Catheter đốt tưới lạnh có rãnh tưới nước muối bao quanh đầu điện cực, đầu có thể uốn cong |
|
| Mã phần lô | PP2500618801 |
| Giá từng phần lô | 5,760,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.651.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.440.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Catheter mapping dạng vỉ |
|
| Mã phần lô | PP2500618802 |
| Giá từng phần lô | 1,580,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.275.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 395.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Dây điện cực nội mạc tương thích MRI có phủ Iridium cho máy tạo nhịp |
|
| Mã phần lô | PP2500618803 |
| Giá từng phần lô | 57,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.432.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Dây điện cực nội mạc tương thích MRI, có phủ Iridium dùng cho trẻ em. |
|
| Mã phần lô | PP2500618804 |
| Giá từng phần lô | 57,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.432.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Dây điện cực thượng tâm mạc có phủ fractal Iridium cho máy tạo nhịp |
|
| Mã phần lô | PP2500618805 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 161.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Dây truyền lạnh |
|
| Mã phần lô | PP2500618806 |
| Giá từng phần lô | 875,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 706.563.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 218.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Điện cực âm và cáp nối cho hệ thống mapping 3D |
|
| Mã phần lô | PP2500618807 |
| Giá từng phần lô | 4,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.876.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.200.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Dụng cụ mở đường cầm máu loại dài các kích cỡ có chốt khoá cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2500618808 |
| Giá từng phần lô | 1,240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.001.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 310.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Dụng cụ mở đường vào cầm máu cỡ 4F-8.5F |
|
| Mã phần lô | PP2500618809 |
| Giá từng phần lô | 930,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 750.975.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 232.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 94 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Dụng cụ mở đường vào mạch máu, loại dài, có lái hướng, có van cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2500618810 |
| Giá từng phần lô | 1,300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.049.750.00 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 325.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Kim chọc vách liên nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2500618811 |
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 218.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số với chức năng tự động kiểm tra ngưỡng thất cho mỗi xung tạo nhịp tương thích MRI. Bao gồm máy chính và phụ kiện chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500618812 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 193.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số VVIR có quản lý tạo nhịp. Bao gồm máy chính và phụ kiện chuẩn. |
|
| Mã phần lô | PP2500618813 |
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 201.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số VVIR/AAIR, tương thích MRI. Có chức năng kết nối từ xa, tạo nhịp sinh lý, phát hiện MRI tự động. |
|
| Mã phần lô | PP2500618814 |
| Giá từng phần lô | 396,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 319.770.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số DDDR (Máy chính kèm đầy đủ phụ kiện tiêu chuẩn) tương thích MRI 1.5T và 3T toàn thân. Tưđộng tạo nhịp vượt tần số ở nhĩ để cắt cơn AT/AF. Có tính năng đồng bộ truyền dữ liệu qua kết nối Bluetooth. |
|
| Mã phần lô | PP2500618815 |
| Giá từng phần lô | 540,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 436.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 135.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số DDDR, có phần mềm quản lý nhịp thất. Bao gồm máy chính và phụ kiện chuẩn gồm máy chính và phụ kiện chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500618816 |
| Giá từng phần lô | 1,470,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.187.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 367.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số DDDR, tương thích MRI với điện cực có lớp phủ fractal Iridium. Bao gồm máy chính và phụ kiện chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500618817 |
| Giá từng phần lô | 970,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 783.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 242.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số DR có tính năng kết nối không dây gồm thân máy và phụ kiện chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500618818 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 847.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 262.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số DR, có tính năng kết nối không dây, dung lượng pin ≥1.5 Ah - thời gian sử dụng lên đến 16 năm, gồm thân máy và phụ kiện chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500618819 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 969.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số với chức năng tự động kiểm tra ngưỡng thất cho mỗi xung tạo nhịp, tương thích MRI 3 Tesla toàn thân. Bao gồm máy chính và phụ kiện tiêu chuẩn. |
|
| Mã phần lô | PP2500618820 |
| Giá từng phần lô | 665,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 536.988.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 166.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số VVIR/AAIR, tương thích MRI. Có chức năng kết nối không dây, tạo nhịp sinh lý, phát hiện MRI tự động. |
|
| Mã phần lô | PP2500618821 |
| Giá từng phần lô | 396,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 319.770.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI 1.5 Tesla toàn thân, chuyển chế độ MRI, có nhận cảm tự động. Bao gồm máy chính và phụ kiện tiêu chuẩn. |
|
| Mã phần lô | PP2500618822 |
| Giá từng phần lô | 1,275,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.029.563.00 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 318.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Máy tạo nhịp 2 buồng. Có đáp ứng tần số, chụp MRI toàn thân, sử dụng điện cực HIS/bó nhánh trái |
|
| Mã phần lô | PP2500618823 |
| Giá từng phần lô | 605,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 488.538.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 151.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Máy tạo nhịp tái đồng bộ CRTP sử dụng dây thất trái 4 cực. |
|
| Mã phần lô | PP2500618824 |
| Giá từng phần lô | 500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 403.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng, tương thích MRI, phát hiện MRI tự động, Dùng dây thất trái 4 cực có kết nối không dây, có chức năng theo dõi từ xa. Bao gồm máy chính và phụ kiện chuẩn. |
|
| Mã phần lô | PP2500618825 |
| Giá từng phần lô | 500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 403.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Thân Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số VVIR/AAIR, tương thích MRI |
|
| Mã phần lô | PP2500618826 |
| Giá từng phần lô | 338,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 273.339.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Thân máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số DDDR, tương thích MRI |
|
| Mã phần lô | PP2500618827 |
| Giá từng phần lô | 545,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 440.088.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Stent graft chính cho động mạch chủ bụng có 1 miếng ghép có phần chia đôi, bao gồm hệ thống mang và đặt stent (2) |
|
| Mã phần lô | PP2500618828 |
| Giá từng phần lô | 2,320,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.873.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 580.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Stent graft chính cho động mạch chủ ngực loại hình chóp nón có thanh chống gập, bao gồm hệ thống mang và đặt stent (2) |
|
| Mã phần lô | PP2500618829 |
| Giá từng phần lô | 2,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.261.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 700.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Stent graft phụ cho động mạch chủ bụng/chủngực (2) |
|
| Mã phần lô | PP2500618830 |
| Giá từng phần lô | 375,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 302.813.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Stent graft chính cho động mạch chủ bụng có 1 miếng ghép có phần chia đôi, bao gồm hệ thống mang và đặt stent (1) |
|
| Mã phần lô | PP2500618831 |
| Giá từng phần lô | 3,280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.648.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 820.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Stent graft chính cho động mạch chủ ngực loại hình chóp nón, bao gồm hệ thống mang và đặt stent (1) |
|
| Mã phần lô | PP2500618832 |
| Giá từng phần lô | 5,560,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.489.700.00 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.390.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Stent graft phụ cho động mạch chủ bụng/chủngực (1) |
|
| Mã phần lô | PP2500618833 |
| Giá từng phần lô | 2,340,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.889.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 585.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ Stent Graft có nhánh bên dùng cho động mạch chậu |
|
| Mã phần lô | PP2500618834 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 484.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ stent graft điều trị phình động mạch chủ bụng |
|
| Mã phần lô | PP2500618835 |
| Giá từng phần lô | 2,900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.341.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 725.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ stent graft điều trị phình động mạch chủ ngực |
|
| Mã phần lô | PP2500618836 |
| Giá từng phần lô | 2,650,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.139.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 662.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Dụng cụ đóng mạch với khả năng tự tiêu và cơ chế cầm máu kép |
|
| Mã phần lô | PP2500618837 |
| Giá từng phần lô | 3,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.745.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 850.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Dụng cụ đóng mạch máu bằng chỉ ngoại khoa cho lỗ động mạch từ 6F |
|
| Mã phần lô | PP2500618838 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.211.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 375.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ thả dù ống động mạch cho dù ống động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500618839 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.745.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ dụng cụ đo và thả dù đóng lỗ thông liên nhĩ/ thông liên thất |
|
| Mã phần lô | PP2500618840 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.745.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Dù bít lỗ thông liên nhĩ chất liệu sợi Nitinol phủ lớp bạch kim |
|
| Mã phần lô | PP2500618841 |
| Giá từng phần lô | 1,374,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.109.828.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 343.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Dù bít ống động mạch chất liệu sợi Nitinol phủ lớp bạch kim |
|
| Mã phần lô | PP2500618842 |
| Giá từng phần lô | 488,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 394.626.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ thả dù đóng lỗ thông (ống ĐM, TLT, TLN) chuyên dùng cho trẻ nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500618843 |
| Giá từng phần lô | 787,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 635.987.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 196.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bóng đo kích thước lỗ thông Liên Nhĩ Amplatzer |
|
| Mã phần lô | PP2500618844 |
| Giá từng phần lô | 239,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 193.316.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Dù bít lỗ thông liên nhĩ chất liệu lưới hợp kim nhớ hình tương thích MRI |
|
| Mã phần lô | PP2500618845 |
| Giá từng phần lô | 2,970,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.398.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 742.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Dù bít ống động mạch loại 1 cánh, 2 cánh tương thích MRI |
|
| Mã phần lô | PP2500618846 |
| Giá từng phần lô | 1,524,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.231.115.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 381.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bóng nong van động mạch phổi tương thích dây dẫn 0.014; 0.018; 0.035 các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500618847 |
| Giá từng phần lô | 408,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 329.993.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.165.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ thả dù ống động mạch cho dù ống động mạch chất liệu PTFE đường kính từ 5F đến 14F |
|
| Mã phần lô | PP2500618848 |
| Giá từng phần lô | 81,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.135.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.475.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ thả dù thông liên thất phần màng |
|
| Mã phần lô | PP2500618849 |
| Giá từng phần lô | 94,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.309.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Dù đóng ống động mạch chất liệu PTFE |
|
| Mã phần lô | PP2500618850 |
| Giá từng phần lô | 316,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 255.816.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Dù đóng thông liên thất phần màng |
|
| Mã phần lô | PP2500618851 |
| Giá từng phần lô | 710,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 573.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 177.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bóng nong vách liên nhĩ các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500618852 |
| Giá từng phần lô | 228,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 184.110.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bóng nong van động mạch phổi trẻ nhỏ các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500618853 |
| Giá từng phần lô | 96,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Kẹp sinh thiết cơ tim |
|
| Mã phần lô | PP2500618854 |
| Giá từng phần lô | 144,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 116.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ loại có 3 marker |
|
| Mã phần lô | PP2500618855 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.873.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Dù đóng lỗ Thông liên Nhĩ phủ titanium,1 núm, kèm cáp thả dù tạo góc nghiêng 50 độ. |
|
| Mã phần lô | PP2500618856 |
| Giá từng phần lô | 1,338,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.080.435.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 334.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Dù đóng ống động mạch, phủ Titanium,loại thân chuẩn và thân dài, 1 núm, có kèm cáp thả dù |
|
| Mã phần lô | PP2500618857 |
| Giá từng phần lô | 229,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 184.918.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Dây dẫn cứng dùng trong can thiệp tim bẩm sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500618858 |
| Giá từng phần lô | 945,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 763.088.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 236.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bóng nong sửa van áp lực trung bình, giãn nở, áp lực 2-2.5atm |
|
| Mã phần lô | PP2500618859 |
| Giá từng phần lô | 526,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 425.149.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 131.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ thả dù có valve vặn cầm máu, kết cấu lõi lưới kim loại, loader nén dù trong suốt kiểm soát bóng khí |
|
| Mã phần lô | PP2500618860 |
| Giá từng phần lô | 262,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 211.969.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Dù đóng lỗ bầu dục phủ titanium 1 núm kèm cáp thả dù tạo góc nghiêng 50 độ |
|
| Mã phần lô | PP2500618861 |
| Giá từng phần lô | 940,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 759.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 235.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Hệ thống Valve động mạch phổi qua đường ống thông |
|
| Mã phần lô | PP2500618862 |
| Giá từng phần lô | 2,328,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.879.860.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 582.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ dụng cụ bít ống động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500618863 |
| Giá từng phần lô | 280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 226.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bóng nong van Động mạch chủ, Động mạch phổi áp lực thường |
|
| Mã phần lô | PP2500618864 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 969.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bóng nong van Động mạch chủ, Động mạch phổi áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2500618865 |
| Giá từng phần lô | 800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 646.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 200.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bóng nong dùng can thiệp mạch cảnh và mạch máu ngoại biên chất liệu Pebax |
|
| Mã phần lô | PP2500618866 |
| Giá từng phần lô | 1,680,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.356.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Dù bảo vệ huyết khối đoạn xa trong can thiệp mạch cảnh |
|
| Mã phần lô | PP2500618867 |
| Giá từng phần lô | 5,460,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.408.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.365.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Giá đỡ động mạch cảnh các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500618868 |
| Giá từng phần lô | 2,650,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.139.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 662.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Giá đỡ động mạch cảnh tự bung các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500618869 |
| Giá từng phần lô | 2,128,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.718.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 532.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Ống thông dẫn đường can thiệp các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500618870 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.695.750.00 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Dụng cụ lấy dị vật (multi-snare) trong tim mạch các loại nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500618871 |
| Giá từng phần lô | 139,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.010.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.987.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Dụng cụ lấy dị vật (multi-snare) trong tim mạch các loại lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500618872 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.825.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Dụng cụ bắt dị vật Muiti Snare |
|
| Mã phần lô | PP2500618873 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.660.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Dụng cụ bắt dị vật Multi Snare |
|
| Mã phần lô | PP2500618874 |
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 201.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số VVIR/AAIR, tương thích MRI với điện cực có phủ fractal Iridium. Bao gồm máy chính và phụ kiện chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500618875 |
| Giá từng phần lô | 440,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 355.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Đầu đốt laser điều trị tĩnh mạch hiển lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500618876 |
| Giá từng phần lô | 7,686,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.206.445.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.921.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 44 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Keo đóng tĩnh mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500618877 |
| Giá từng phần lô | 182,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 147.369.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Ống thông hủy thần kinh giao cảm động mạch thận đa điện điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2500618878 |
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 605.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 187.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi