Gói thầu: Gói thầu số 5: Vật tư y tế sử dụng trong chuyên khoa tai mũi họng, răng hàm mặt, tiêu hóa, tiết niệu và sử dụng trong chẩn đoán, điều trị khác (93 phần)

Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600197726-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2026 09:00:00
Chưa đóng thầu
Còn 8 ngày, 21 giờ 47 phút
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Vật tư y tế sử dụng trong chuyên khoa tai mũi họng, răng hàm mặt, tiêu hóa, tiết niệu và sử dụng trong chẩn đoán, điều trị khác (93 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2600084946
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu hợp pháp của Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu (Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh; nguồn thu do cơ quan BHXH thanh toán và nguồn thu hợp pháp khác)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường An Hội, Tỉnh Vĩnh Long
Giá gói thầu 21,760,169,270 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Bạn cần đăng nhập để xem thông tin

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2600170491 - G-bond 11,403,000 15.837.500 3006 5.701.500
2 PP2600170492 - Endomethason 15,120,000 21.000.000 3006 7.560.000
3 PP2600170493 - Lentulo 25 4,750,000 6.597.223 9022 2.375.000
4 PP2600170494 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng gập góc dùng cho mổ nội soi với ghim khâu 45mm 85,776,250 119.133.681 9018 42.888.125
5 PP2600170495 - Ghim khâu (dùng kèm cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi đa năng 45mm, dài 34cm, gập góc 45 độ) 56,570,500 78.570.139 9018 28.285.250
6 PP2600170496 - Kiềm kẹp clip 43,377,600 60.246.667 9018 21.688.800
7 PP2600170497 - Dụng cụ khâu cắt ruột dạng cong 74,361,000 103.279.167 9018 37.180.500
8 PP2600170498 - Ghim khâu cắt ruột dạng cong 123,935,000 172.131.945 9018 61.967.500
9 PP2600170499 - Dao siêu âm dài 36cm 726,418,000 1.008.913.889 9018 363.209.000
10 PP2600170500 - Dao siêu âm dài 17cm 474,201,000 658.612.500 9018 237.100.500
11 PP2600170501 - Dao siêu âm dài 9cm 736,239,000 1.022.554.167 9018 368.119.500
12 PP2600170502 - Dây cáp dùng cho dao siêu âm mổ hở 312,738,300 434.358.750 9018 156.369.150
13 PP2600170503 - Dây cáp dùng cho dao siêu âm mổ nội soi 161,094,150 223.741.875 9018 80.547.075
14 PP2600170504 - Dụng cụ khâu cắt trĩ theo phương pháp Longo 1,960,000,000 2.722.222.223 9018 980.000.000
15 PP2600170505 - Dụng cụ phẫu thuật trĩ 735,350,000 1.021.319.445 9018 367.675.000
16 PP2600170506 - Dụng cụ khâu nối ruột tự động dạng vòng 379,358,000 526.886.112 9018 189.679.000
17 PP2600170507 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng gập góc dùng cho mổ nội soi 352,091,250 489.015.625 9018 176.045.625
18 PP2600170508 - Dụng cụ khâu cắt nối ruột, thực quản 1,192,000,000 1.655.555.556 9018 596.000.000
19 PP2600170509 - Dụng cụ dùng khâu cắt nối thẳng mổ hở 75mm 227,612,000 316.127.778 9018 113.806.000
20 PP2600170510 - Dụng cụ khâu cắt đa năng dùng trong phẫu thuật mổ nội soi, có chốt điều khiển gập góc băng đạn chủ động 10 vị trí 140,000,000 194.444.445 9018 70.000.000
21 PP2600170511 - Dụng cụ cắt nối tự động mổ hở 195,000,000 270.833.334 9018 97.500.000
22 PP2600170512 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ hở 55mm 51,215,500 71.132.639 9018 25.607.750
23 PP2600170513 - Băng đạn các cỡ dùng khâu cắt nối thẳng nội soi 462,000,000 641.666.667 9018 231.000.000
24 PP2600170514 - Băng đạn khâu cắt nối thẳng dùng trong phẫu thuật mổ mở 228,000,000 316.666.667 9018 114.000.000
25 PP2600170515 - Băng đạn dùng kèm dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ hở 75mm 330,050,000 458.402.778 9018 165.025.000
26 PP2600170516 - Băng đạn dùng kèm dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ hở 55mm 56,904,750 79.034.375 9018 28.452.375
27 PP2600170517 - Mask khí dung người lớn 163,800,000 227.500.000 9018 81.900.000
28 PP2600170518 - Mask khí dung trẻ em 24,570,000 34.125.000 9018 12.285.000
29 PP2600170519 - Mask khí dung các cỡ 129,600,000 180.000.000 9018 64.800.000
30 PP2600170520 - Mask oxy nồng độ cao người lớn 238,140,000 330.750.000 9018 119.070.000
31 PP2600170521 - Mask oxy nồng độ cao 158,760,000 220.500.000 9018 79.380.000
32 PP2600170522 - Băng keo chỉ thị nhiệt 12,980,000 18.027.778 3822 6.490.000
33 PP2600170523 - Điện cực tim 114,912,000 159.600.000 9018 57.456.000
34 PP2600170524 - Que đè lưỡi gỗ 10,584,000 14.700.000 9018 5.292.000
35 PP2600170525 - Lọc cai máy thở 120,960,000 168.000.000 9018 60.480.000
36 PP2600170526 - Lọc khuẩn 3 chức năng 86,400,000 120.000.000 9018 43.200.000
37 PP2600170527 - Lọc khuẩn người lớn, trẻ em có cổng đo CO2 196,257,600 272.580.000 9018 98.128.800
38 PP2600170528 - Clip kẹp mạch titan cỡ 400 52,840,000 73.388.889 9018 26.420.000
39 PP2600170529 - Clip kẹp mạch titan cỡ 300 77,350,000 107.430.556 9018 38.675.000
40 PP2600170530 - Bộ gây tê ngoài màng cứng đầy đủ 129,937,500 180.468.750 9018 64.968.750
41 PP2600170531 - Dụng cụ mở đường bộ đo huyết áp xâm lấn 33,600,000 46.666.667 9018 16.800.000
42 PP2600170532 - Dome đo huyết áp động mạch xâm lấn 125,160,000 173.833.334 9018 62.580.000
43 PP2600170533 - Dao hàn mạch máu 420,000,000 583.333.334 9018 210.000.000
44 PP2600170534 - Kềm kelly 513,000,000 712.500.000 9018 256.500.000
45 PP2600170535 - Kéo cắt chỉ 70,200,000 97.500.000 9018 35.100.000
46 PP2600170536 - Dịch lọc máu dùng trong thận nhân tạo 4,860,000,000 6.750.000.000 3004 2.430.000.000
47 PP2600170537 - Dịch lọc máu liên tục các loại (Dịch lọc máu dùng trong thận nhân tạo) 3,460,800,000 4.806.666.667 3004 1.730.400.000
48 PP2600170538 - Áo phẫu thuật 5 lớp L 24,900,000 34.583.334 6211 12.450.000
49 PP2600170539 - Áo phẫu thuật 24,900,000 34.583.334 6211 12.450.000
50 PP2600170540 - Bộ khăn chụp mạch vành C 88,725,000 123.229.167 6211 44.362.500
51 PP2600170541 - Bộ khăn can thiệp mạch vành (3 lỗ) kèm 3 áo 199,000,000 276.388.889 6211 99.500.000
52 PP2600170542 - Tấm trải nylon 100cm x 150 cm 11,340,000 15.750.000 3926 5.670.000
53 PP2600170543 - Tấm trải nylon 80x120 cm 9,450,000 13.125.000 3926 4.725.000
54 PP2600170544 - Bộ bảo dưỡng định kỳ mỗi 6 tháng cho máy hấp tiệt trùng 38,060,000 52.861.112 8421 19.030.000
55 PP2600170545 - Bộ bảo dưỡng định kỳ mỗi 12 tháng cho máy hấp tiệt trùng 29,048,250 40.344.792 3926 14.524.125
56 PP2600170546 - Giấy in 2 lớp dùng in kết quả máy hấp tiệt trùng 8,316,000 11.550.000 4811 4.158.000
57 PP2600170547 - Mực in dùng cho máy in máy hấp tiệt trùng 1,640,100 2.277.917 9612 820.050
58 PP2600170548 - Que chỉ thị hóa học H2O2 cho máy hấp 14,266,000 19.813.889 3822 7.133.000
59 PP2600170549 - Test kiểm soát dụng cụ đã tiệt khuẩn bằng hơi nước 85,000,000 118.055.556 3822 42.500.000
60 PP2600170550 - Test kiểm soát tiệt trùng vi sinh 3h bằng hơi nước 21,137,500 29.357.639 3822 10.568.750
61 PP2600170551 - Test kiểm tra nồng độ đạt hiệu quả của các chất khử trùng cơ bản là acid peracetic / peroxide trong máy lọc máu được tái xử lý sau khi bảo quản và trước khi rửa 178,500,000 247.916.667 3822 89.250.000
62 PP2600170552 - Test kiểm tra tồn dư các chất khử trùng bằng acid peracetic / peroxide trong máy lọc máu sau khi rửa và/hoặc nước rửa sau khi khử trùng máy hoặc các đường phân phối nước 65,835,000 91.437.500 3822 32.917.500
63 PP2600170553 - Bộ dẫn truyền cảm ứng 1 đường (Transducer Sets) 33,579,000 46.637.500 9018 16.789.500
64 PP2600170554 - Bộ hút đàm kín sử dụng 72 giờ các số 4,190,130 5.819.625 9018 2.095.065
65 PP2600170555 - Khẩu trang 3 lớp tiệt trùng 22,680,000 31.500.000 6307 11.340.000
66 PP2600170556 - Khẩu trang 144,692,190 200.961.375 6307 72.346.095
67 PP2600170557 - Ballon các cỡ 2,625,000 3.645.834 9018 1.312.500
68 PP2600170558 - Bao khoan điện 1,134,000 1.575.000 3926 567.000
69 PP2600170559 - Bình lọc phổi 1,5 lít 10,631,250 14.765.625 9018 5.315.625
70 PP2600170560 - Dây garrot 15,960,000 22.166.667 9018 7.980.000
71 PP2600170561 - Dây lọc phổi 10,510,500 14.597.917 9018 5.255.250
72 PP2600170562 - Lamelles22x40 23,750,000 32.986.112 7017 11.875.000
73 PP2600170563 - Nón nam, nữ các cỡ 62,984,250 87.478.125 6211 31.492.125
74 PP2600170564 - Giấy siêu âm trắng đen 21,600,000 30.000.000 4811 10.800.000
75 PP2600170565 - Giấy in 5.8 220,000 305.556 4823 110.000
76 PP2600170566 - Giấy Monitor sản khoa 112mm x 30m 27,000,000 37.500.000 4823 13.500.000
77 PP2600170567 - Giấy Monitor sản khoa 152mm x 30m 14,490,000 20.125.000 4823 7.245.000
78 PP2600170568 - Bóp bóng người lớn, trẻ em các cỡ 222,000,000 308.333.334 9018 111.000.000
79 PP2600170569 - Vôi Soda 77,175,000 107.187.500 9018 38.587.500
80 PP2600170570 - Chất trám tạm 2,640,000 3.666.667 3006 1.320.000
81 PP2600170571 - Vật liệu soi mòn 1,725,000 2.395.834 3006 862.500
82 PP2600170572 - Eugenol 1,374,750 1.909.375 3006 687.375
83 PP2600170573 - Thuốc trám răng (Glass ionomer cement) 35,200,000 48.888.889 3006 17.600.000
84 PP2600170574 - Kim gai nội nha (đủ màu) 12,150,000 16.875.000 9002 6.075.000
85 PP2600170575 - Mũi khoan kim cương 3,200,000 4.444.445 9018 1.600.000
86 PP2600170576 - Mũi khoan thẳng các loại 16,110,000 22.375.000 9018 8.055.000
87 PP2600170577 - Zinc Oxide 2,000,000 2.777.778 3006 1.000.000
88 PP2600170578 - Trăm dũa ống tủy nhiều số: 10, 15, 20, 25, 30, 40, 50, dài 21mm 10,850,000 15.069.445 9022 5.425.000
89 PP2600170579 - Trăm dũa ống tủy nhiều số: 10, 15, 20, 25, 30, 40, 50, dài 25mm 10,850,000 15.069.445 9022 5.425.000
90 PP2600170580 - Thuốc trám thẩm mỹ 11,749,950 16.319.375 3006 5.874.975
91 PP2600170581 - Vật liệu trám bít các lỗ hỏng trên răng, loại lỏng các loại (Composit lỏng) 2,220,000 3.083.334 3006 1.110.000
92 PP2600170582 - File H các loại, các cỡ 5,544,000 7.700.000 9022 2.772.000
93 PP2600170583 - Reamer 13,800,000 19.166.667 9022 6.900.000
G-bond
Mã phần lô PP2600170491
Giá từng phần lô 11,403,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.837.500
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.701.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Endomethason
Mã phần lô PP2600170492
Giá từng phần lô 15,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lentulo 25
Mã phần lô PP2600170493
Giá từng phần lô 4,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.597.223
Mã hàng hóa (HS) 9022
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng gập góc dùng cho mổ nội soi với ghim khâu 45mm
Mã phần lô PP2600170494
Giá từng phần lô 85,776,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.133.681
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.888.125
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ghim khâu (dùng kèm cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi đa năng 45mm, dài 34cm, gập góc 45 độ)
Mã phần lô PP2600170495
Giá từng phần lô 56,570,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.570.139
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.285.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kiềm kẹp clip
Mã phần lô PP2600170496
Giá từng phần lô 43,377,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.246.667
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.688.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dụng cụ khâu cắt ruột dạng cong
Mã phần lô PP2600170497
Giá từng phần lô 74,361,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.279.167
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.180.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ghim khâu cắt ruột dạng cong
Mã phần lô PP2600170498
Giá từng phần lô 123,935,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.131.945
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.967.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dao siêu âm dài 36cm
Mã phần lô PP2600170499
Giá từng phần lô 726,418,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.008.913.889
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 363.209.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dao siêu âm dài 17cm
Mã phần lô PP2600170500
Giá từng phần lô 474,201,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 658.612.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 237.100.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dao siêu âm dài 9cm
Mã phần lô PP2600170501
Giá từng phần lô 736,239,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.022.554.167
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 368.119.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây cáp dùng cho dao siêu âm mổ hở
Mã phần lô PP2600170502
Giá từng phần lô 312,738,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 434.358.750
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.369.150
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây cáp dùng cho dao siêu âm mổ nội soi
Mã phần lô PP2600170503
Giá từng phần lô 161,094,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 223.741.875
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.547.075
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dụng cụ khâu cắt trĩ theo phương pháp Longo
Mã phần lô PP2600170504
Giá từng phần lô 1,960,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.722.222.223
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dụng cụ phẫu thuật trĩ
Mã phần lô PP2600170505
Giá từng phần lô 735,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.021.319.445
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dụng cụ khâu nối ruột tự động dạng vòng
Mã phần lô PP2600170506
Giá từng phần lô 379,358,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 526.886.112
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.679.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng gập góc dùng cho mổ nội soi
Mã phần lô PP2600170507
Giá từng phần lô 352,091,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 489.015.625
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.045.625
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dụng cụ khâu cắt nối ruột, thực quản
Mã phần lô PP2600170508
Giá từng phần lô 1,192,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.655.555.556
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 596.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dụng cụ dùng khâu cắt nối thẳng mổ hở 75mm
Mã phần lô PP2600170509
Giá từng phần lô 227,612,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 316.127.778
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.806.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dụng cụ khâu cắt đa năng dùng trong phẫu thuật mổ nội soi, có chốt điều khiển gập góc băng đạn chủ động 10 vị trí
Mã phần lô PP2600170510
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.444.445
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dụng cụ cắt nối tự động mổ hở
Mã phần lô PP2600170511
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.833.334
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ hở 55mm
Mã phần lô PP2600170512
Giá từng phần lô 51,215,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.132.639
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.607.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng đạn các cỡ dùng khâu cắt nối thẳng nội soi
Mã phần lô PP2600170513
Giá từng phần lô 462,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 641.666.667
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng đạn khâu cắt nối thẳng dùng trong phẫu thuật mổ mở
Mã phần lô PP2600170514
Giá từng phần lô 228,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 316.666.667
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng đạn dùng kèm dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ hở 75mm
Mã phần lô PP2600170515
Giá từng phần lô 330,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 458.402.778
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng đạn dùng kèm dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ hở 55mm
Mã phần lô PP2600170516
Giá từng phần lô 56,904,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.034.375
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.452.375
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Mask khí dung người lớn
Mã phần lô PP2600170517
Giá từng phần lô 163,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 227.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Mask khí dung trẻ em
Mã phần lô PP2600170518
Giá từng phần lô 24,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.125.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.285.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Mask khí dung các cỡ
Mã phần lô PP2600170519
Giá từng phần lô 129,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Mask oxy nồng độ cao người lớn
Mã phần lô PP2600170520
Giá từng phần lô 238,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.070.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Mask oxy nồng độ cao
Mã phần lô PP2600170521
Giá từng phần lô 158,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng keo chỉ thị nhiệt
Mã phần lô PP2600170522
Giá từng phần lô 12,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.027.778
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Điện cực tim
Mã phần lô PP2600170523
Giá từng phần lô 114,912,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.456.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que đè lưỡi gỗ
Mã phần lô PP2600170524
Giá từng phần lô 10,584,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.700.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.292.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lọc cai máy thở
Mã phần lô PP2600170525
Giá từng phần lô 120,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lọc khuẩn 3 chức năng
Mã phần lô PP2600170526
Giá từng phần lô 86,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lọc khuẩn người lớn, trẻ em có cổng đo CO2
Mã phần lô PP2600170527
Giá từng phần lô 196,257,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 272.580.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.128.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Clip kẹp mạch titan cỡ 400
Mã phần lô PP2600170528
Giá từng phần lô 52,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.388.889
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Clip kẹp mạch titan cỡ 300
Mã phần lô PP2600170529
Giá từng phần lô 77,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.430.556
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ gây tê ngoài màng cứng đầy đủ
Mã phần lô PP2600170530
Giá từng phần lô 129,937,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.468.750
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.968.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dụng cụ mở đường bộ đo huyết áp xâm lấn
Mã phần lô PP2600170531
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.666.667
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dome đo huyết áp động mạch xâm lấn
Mã phần lô PP2600170532
Giá từng phần lô 125,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.833.334
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dao hàn mạch máu
Mã phần lô PP2600170533
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 583.333.334
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kềm kelly
Mã phần lô PP2600170534
Giá từng phần lô 513,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 712.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 256.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kéo cắt chỉ
Mã phần lô PP2600170535
Giá từng phần lô 70,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dịch lọc máu dùng trong thận nhân tạo
Mã phần lô PP2600170536
Giá từng phần lô 4,860,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.750.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3004
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.430.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dịch lọc máu liên tục các loại (Dịch lọc máu dùng trong thận nhân tạo)
Mã phần lô PP2600170537
Giá từng phần lô 3,460,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.806.666.667
Mã hàng hóa (HS) 3004
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.730.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Áo phẫu thuật 5 lớp L
Mã phần lô PP2600170538
Giá từng phần lô 24,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.583.334
Mã hàng hóa (HS) 6211
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Áo phẫu thuật
Mã phần lô PP2600170539
Giá từng phần lô 24,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.583.334
Mã hàng hóa (HS) 6211
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ khăn chụp mạch vành C
Mã phần lô PP2600170540
Giá từng phần lô 88,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.229.167
Mã hàng hóa (HS) 6211
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.362.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ khăn can thiệp mạch vành (3 lỗ) kèm 3 áo
Mã phần lô PP2600170541
Giá từng phần lô 199,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 276.388.889
Mã hàng hóa (HS) 6211
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Tấm trải nylon 100cm x 150 cm
Mã phần lô PP2600170542
Giá từng phần lô 11,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.750.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Tấm trải nylon 80x120 cm
Mã phần lô PP2600170543
Giá từng phần lô 9,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.125.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ bảo dưỡng định kỳ mỗi 6 tháng cho máy hấp tiệt trùng
Mã phần lô PP2600170544
Giá từng phần lô 38,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.861.112
Mã hàng hóa (HS) 8421
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ bảo dưỡng định kỳ mỗi 12 tháng cho máy hấp tiệt trùng
Mã phần lô PP2600170545
Giá từng phần lô 29,048,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.344.792
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.524.125
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Giấy in 2 lớp dùng in kết quả máy hấp tiệt trùng
Mã phần lô PP2600170546
Giá từng phần lô 8,316,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.550.000
Mã hàng hóa (HS) 4811
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.158.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Mực in dùng cho máy in máy hấp tiệt trùng
Mã phần lô PP2600170547
Giá từng phần lô 1,640,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.277.917
Mã hàng hóa (HS) 9612
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 820.050
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que chỉ thị hóa học H2O2 cho máy hấp
Mã phần lô PP2600170548
Giá từng phần lô 14,266,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.813.889
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.133.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Test kiểm soát dụng cụ đã tiệt khuẩn bằng hơi nước
Mã phần lô PP2600170549
Giá từng phần lô 85,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.055.556
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Test kiểm soát tiệt trùng vi sinh 3h bằng hơi nước
Mã phần lô PP2600170550
Giá từng phần lô 21,137,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.357.639
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.568.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Test kiểm tra nồng độ đạt hiệu quả của các chất khử trùng cơ bản là acid peracetic / peroxide trong máy lọc máu được tái xử lý sau khi bảo quản và trước khi rửa
Mã phần lô PP2600170551
Giá từng phần lô 178,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.916.667
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Test kiểm tra tồn dư các chất khử trùng bằng acid peracetic / peroxide trong máy lọc máu sau khi rửa và/hoặc nước rửa sau khi khử trùng máy hoặc các đường phân phối nước
Mã phần lô PP2600170552
Giá từng phần lô 65,835,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.437.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.917.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dẫn truyền cảm ứng 1 đường (Transducer Sets)
Mã phần lô PP2600170553
Giá từng phần lô 33,579,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.637.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.789.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ hút đàm kín sử dụng 72 giờ các số
Mã phần lô PP2600170554
Giá từng phần lô 4,190,130
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.819.625
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.095.065
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khẩu trang 3 lớp tiệt trùng
Mã phần lô PP2600170555
Giá từng phần lô 22,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS) 6307
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khẩu trang
Mã phần lô PP2600170556
Giá từng phần lô 144,692,190
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.961.375
Mã hàng hóa (HS) 6307
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.346.095
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ballon các cỡ
Mã phần lô PP2600170557
Giá từng phần lô 2,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.645.834
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.312.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bao khoan điện
Mã phần lô PP2600170558
Giá từng phần lô 1,134,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 567.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bình lọc phổi 1,5 lít
Mã phần lô PP2600170559
Giá từng phần lô 10,631,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.765.625
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.315.625
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây garrot
Mã phần lô PP2600170560
Giá từng phần lô 15,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.166.667
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây lọc phổi
Mã phần lô PP2600170561
Giá từng phần lô 10,510,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.597.917
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.255.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lamelles22x40
Mã phần lô PP2600170562
Giá từng phần lô 23,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.986.112
Mã hàng hóa (HS) 7017
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nón nam, nữ các cỡ
Mã phần lô PP2600170563
Giá từng phần lô 62,984,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.478.125
Mã hàng hóa (HS) 6211
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.492.125
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Giấy siêu âm trắng đen
Mã phần lô PP2600170564
Giá từng phần lô 21,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS) 4811
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Giấy in 5.8
Mã phần lô PP2600170565
Giá từng phần lô 220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 305.556
Mã hàng hóa (HS) 4823
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Giấy Monitor sản khoa 112mm x 30m
Mã phần lô PP2600170566
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.500.000
Mã hàng hóa (HS) 4823
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Giấy Monitor sản khoa 152mm x 30m
Mã phần lô PP2600170567
Giá từng phần lô 14,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.125.000
Mã hàng hóa (HS) 4823
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.245.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóp bóng người lớn, trẻ em các cỡ
Mã phần lô PP2600170568
Giá từng phần lô 222,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 308.333.334
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vôi Soda
Mã phần lô PP2600170569
Giá từng phần lô 77,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.187.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.587.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất trám tạm
Mã phần lô PP2600170570
Giá từng phần lô 2,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.666.667
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vật liệu soi mòn
Mã phần lô PP2600170571
Giá từng phần lô 1,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.395.834
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 862.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Eugenol
Mã phần lô PP2600170572
Giá từng phần lô 1,374,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.909.375
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 687.375
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc trám răng (Glass ionomer cement)
Mã phần lô PP2600170573
Giá từng phần lô 35,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.888.889
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim gai nội nha (đủ màu)
Mã phần lô PP2600170574
Giá từng phần lô 12,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.875.000
Mã hàng hóa (HS) 9002
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Mũi khoan kim cương
Mã phần lô PP2600170575
Giá từng phần lô 3,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.444.445
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Mũi khoan thẳng các loại
Mã phần lô PP2600170576
Giá từng phần lô 16,110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.375.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.055.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Zinc Oxide
Mã phần lô PP2600170577
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.777.778
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Trăm dũa ống tủy nhiều số: 10, 15, 20, 25, 30, 40, 50, dài 21mm
Mã phần lô PP2600170578
Giá từng phần lô 10,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.069.445
Mã hàng hóa (HS) 9022
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Trăm dũa ống tủy nhiều số: 10, 15, 20, 25, 30, 40, 50, dài 25mm
Mã phần lô PP2600170579
Giá từng phần lô 10,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.069.445
Mã hàng hóa (HS) 9022
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc trám thẩm mỹ
Mã phần lô PP2600170580
Giá từng phần lô 11,749,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.319.375
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.874.975
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vật liệu trám bít các lỗ hỏng trên răng, loại lỏng các loại (Composit lỏng)
Mã phần lô PP2600170581
Giá từng phần lô 2,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.083.334
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
File H các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2600170582
Giá từng phần lô 5,544,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.700.000
Mã hàng hóa (HS) 9022
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.772.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Reamer
Mã phần lô PP2600170583
Giá từng phần lô 13,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.166.667
Mã hàng hóa (HS) 9022
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->