Gói thầu: Gói thầu số 5: Vật tư y tế sử dụng trong chuyên khoa tai mũi họng, răng hàm mặt, tiêu hóa, tiết niệu và sử dụng trong chẩn đoán, điều trị khác (93 phần)
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2600197726-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2026 09:00:00
Chưa đóng thầu
Còn 8 ngày, 21 giờ 47 phút
|
| Bên mời thầu | Chủ đầu tư | Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Vật tư y tế sử dụng trong chuyên khoa tai mũi họng, răng hàm mặt, tiêu hóa, tiết niệu và sử dụng trong chẩn đoán, điều trị khác (93 phần) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2600084946 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hợp pháp của Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu (Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh; nguồn thu do cơ quan BHXH thanh toán và nguồn thu hợp pháp khác) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường An Hội, Tỉnh Vĩnh Long |
| Giá gói thầu | 21,760,169,270 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
| Bạn cần đăng nhập để xem thông tin | |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2600170491 - G-bond | 11,403,000 | 15.837.500 | 3006 | 5.701.500 | |
| 2 | PP2600170492 - Endomethason | 15,120,000 | 21.000.000 | 3006 | 7.560.000 | |
| 3 | PP2600170493 - Lentulo 25 | 4,750,000 | 6.597.223 | 9022 | 2.375.000 | |
| 4 | PP2600170494 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng gập góc dùng cho mổ nội soi với ghim khâu 45mm | 85,776,250 | 119.133.681 | 9018 | 42.888.125 | |
| 5 | PP2600170495 - Ghim khâu (dùng kèm cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi đa năng 45mm, dài 34cm, gập góc 45 độ) | 56,570,500 | 78.570.139 | 9018 | 28.285.250 | |
| 6 | PP2600170496 - Kiềm kẹp clip | 43,377,600 | 60.246.667 | 9018 | 21.688.800 | |
| 7 | PP2600170497 - Dụng cụ khâu cắt ruột dạng cong | 74,361,000 | 103.279.167 | 9018 | 37.180.500 | |
| 8 | PP2600170498 - Ghim khâu cắt ruột dạng cong | 123,935,000 | 172.131.945 | 9018 | 61.967.500 | |
| 9 | PP2600170499 - Dao siêu âm dài 36cm | 726,418,000 | 1.008.913.889 | 9018 | 363.209.000 | |
| 10 | PP2600170500 - Dao siêu âm dài 17cm | 474,201,000 | 658.612.500 | 9018 | 237.100.500 | |
| 11 | PP2600170501 - Dao siêu âm dài 9cm | 736,239,000 | 1.022.554.167 | 9018 | 368.119.500 | |
| 12 | PP2600170502 - Dây cáp dùng cho dao siêu âm mổ hở | 312,738,300 | 434.358.750 | 9018 | 156.369.150 | |
| 13 | PP2600170503 - Dây cáp dùng cho dao siêu âm mổ nội soi | 161,094,150 | 223.741.875 | 9018 | 80.547.075 | |
| 14 | PP2600170504 - Dụng cụ khâu cắt trĩ theo phương pháp Longo | 1,960,000,000 | 2.722.222.223 | 9018 | 980.000.000 | |
| 15 | PP2600170505 - Dụng cụ phẫu thuật trĩ | 735,350,000 | 1.021.319.445 | 9018 | 367.675.000 | |
| 16 | PP2600170506 - Dụng cụ khâu nối ruột tự động dạng vòng | 379,358,000 | 526.886.112 | 9018 | 189.679.000 | |
| 17 | PP2600170507 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng gập góc dùng cho mổ nội soi | 352,091,250 | 489.015.625 | 9018 | 176.045.625 | |
| 18 | PP2600170508 - Dụng cụ khâu cắt nối ruột, thực quản | 1,192,000,000 | 1.655.555.556 | 9018 | 596.000.000 | |
| 19 | PP2600170509 - Dụng cụ dùng khâu cắt nối thẳng mổ hở 75mm | 227,612,000 | 316.127.778 | 9018 | 113.806.000 | |
| 20 | PP2600170510 - Dụng cụ khâu cắt đa năng dùng trong phẫu thuật mổ nội soi, có chốt điều khiển gập góc băng đạn chủ động 10 vị trí | 140,000,000 | 194.444.445 | 9018 | 70.000.000 | |
| 21 | PP2600170511 - Dụng cụ cắt nối tự động mổ hở | 195,000,000 | 270.833.334 | 9018 | 97.500.000 | |
| 22 | PP2600170512 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ hở 55mm | 51,215,500 | 71.132.639 | 9018 | 25.607.750 | |
| 23 | PP2600170513 - Băng đạn các cỡ dùng khâu cắt nối thẳng nội soi | 462,000,000 | 641.666.667 | 9018 | 231.000.000 | |
| 24 | PP2600170514 - Băng đạn khâu cắt nối thẳng dùng trong phẫu thuật mổ mở | 228,000,000 | 316.666.667 | 9018 | 114.000.000 | |
| 25 | PP2600170515 - Băng đạn dùng kèm dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ hở 75mm | 330,050,000 | 458.402.778 | 9018 | 165.025.000 | |
| 26 | PP2600170516 - Băng đạn dùng kèm dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ hở 55mm | 56,904,750 | 79.034.375 | 9018 | 28.452.375 | |
| 27 | PP2600170517 - Mask khí dung người lớn | 163,800,000 | 227.500.000 | 9018 | 81.900.000 | |
| 28 | PP2600170518 - Mask khí dung trẻ em | 24,570,000 | 34.125.000 | 9018 | 12.285.000 | |
| 29 | PP2600170519 - Mask khí dung các cỡ | 129,600,000 | 180.000.000 | 9018 | 64.800.000 | |
| 30 | PP2600170520 - Mask oxy nồng độ cao người lớn | 238,140,000 | 330.750.000 | 9018 | 119.070.000 | |
| 31 | PP2600170521 - Mask oxy nồng độ cao | 158,760,000 | 220.500.000 | 9018 | 79.380.000 | |
| 32 | PP2600170522 - Băng keo chỉ thị nhiệt | 12,980,000 | 18.027.778 | 3822 | 6.490.000 | |
| 33 | PP2600170523 - Điện cực tim | 114,912,000 | 159.600.000 | 9018 | 57.456.000 | |
| 34 | PP2600170524 - Que đè lưỡi gỗ | 10,584,000 | 14.700.000 | 9018 | 5.292.000 | |
| 35 | PP2600170525 - Lọc cai máy thở | 120,960,000 | 168.000.000 | 9018 | 60.480.000 | |
| 36 | PP2600170526 - Lọc khuẩn 3 chức năng | 86,400,000 | 120.000.000 | 9018 | 43.200.000 | |
| 37 | PP2600170527 - Lọc khuẩn người lớn, trẻ em có cổng đo CO2 | 196,257,600 | 272.580.000 | 9018 | 98.128.800 | |
| 38 | PP2600170528 - Clip kẹp mạch titan cỡ 400 | 52,840,000 | 73.388.889 | 9018 | 26.420.000 | |
| 39 | PP2600170529 - Clip kẹp mạch titan cỡ 300 | 77,350,000 | 107.430.556 | 9018 | 38.675.000 | |
| 40 | PP2600170530 - Bộ gây tê ngoài màng cứng đầy đủ | 129,937,500 | 180.468.750 | 9018 | 64.968.750 | |
| 41 | PP2600170531 - Dụng cụ mở đường bộ đo huyết áp xâm lấn | 33,600,000 | 46.666.667 | 9018 | 16.800.000 | |
| 42 | PP2600170532 - Dome đo huyết áp động mạch xâm lấn | 125,160,000 | 173.833.334 | 9018 | 62.580.000 | |
| 43 | PP2600170533 - Dao hàn mạch máu | 420,000,000 | 583.333.334 | 9018 | 210.000.000 | |
| 44 | PP2600170534 - Kềm kelly | 513,000,000 | 712.500.000 | 9018 | 256.500.000 | |
| 45 | PP2600170535 - Kéo cắt chỉ | 70,200,000 | 97.500.000 | 9018 | 35.100.000 | |
| 46 | PP2600170536 - Dịch lọc máu dùng trong thận nhân tạo | 4,860,000,000 | 6.750.000.000 | 3004 | 2.430.000.000 | |
| 47 | PP2600170537 - Dịch lọc máu liên tục các loại (Dịch lọc máu dùng trong thận nhân tạo) | 3,460,800,000 | 4.806.666.667 | 3004 | 1.730.400.000 | |
| 48 | PP2600170538 - Áo phẫu thuật 5 lớp L | 24,900,000 | 34.583.334 | 6211 | 12.450.000 | |
| 49 | PP2600170539 - Áo phẫu thuật | 24,900,000 | 34.583.334 | 6211 | 12.450.000 | |
| 50 | PP2600170540 - Bộ khăn chụp mạch vành C | 88,725,000 | 123.229.167 | 6211 | 44.362.500 | |
| 51 | PP2600170541 - Bộ khăn can thiệp mạch vành (3 lỗ) kèm 3 áo | 199,000,000 | 276.388.889 | 6211 | 99.500.000 | |
| 52 | PP2600170542 - Tấm trải nylon 100cm x 150 cm | 11,340,000 | 15.750.000 | 3926 | 5.670.000 | |
| 53 | PP2600170543 - Tấm trải nylon 80x120 cm | 9,450,000 | 13.125.000 | 3926 | 4.725.000 | |
| 54 | PP2600170544 - Bộ bảo dưỡng định kỳ mỗi 6 tháng cho máy hấp tiệt trùng | 38,060,000 | 52.861.112 | 8421 | 19.030.000 | |
| 55 | PP2600170545 - Bộ bảo dưỡng định kỳ mỗi 12 tháng cho máy hấp tiệt trùng | 29,048,250 | 40.344.792 | 3926 | 14.524.125 | |
| 56 | PP2600170546 - Giấy in 2 lớp dùng in kết quả máy hấp tiệt trùng | 8,316,000 | 11.550.000 | 4811 | 4.158.000 | |
| 57 | PP2600170547 - Mực in dùng cho máy in máy hấp tiệt trùng | 1,640,100 | 2.277.917 | 9612 | 820.050 | |
| 58 | PP2600170548 - Que chỉ thị hóa học H2O2 cho máy hấp | 14,266,000 | 19.813.889 | 3822 | 7.133.000 | |
| 59 | PP2600170549 - Test kiểm soát dụng cụ đã tiệt khuẩn bằng hơi nước | 85,000,000 | 118.055.556 | 3822 | 42.500.000 | |
| 60 | PP2600170550 - Test kiểm soát tiệt trùng vi sinh 3h bằng hơi nước | 21,137,500 | 29.357.639 | 3822 | 10.568.750 | |
| 61 | PP2600170551 - Test kiểm tra nồng độ đạt hiệu quả của các chất khử trùng cơ bản là acid peracetic / peroxide trong máy lọc máu được tái xử lý sau khi bảo quản và trước khi rửa | 178,500,000 | 247.916.667 | 3822 | 89.250.000 | |
| 62 | PP2600170552 - Test kiểm tra tồn dư các chất khử trùng bằng acid peracetic / peroxide trong máy lọc máu sau khi rửa và/hoặc nước rửa sau khi khử trùng máy hoặc các đường phân phối nước | 65,835,000 | 91.437.500 | 3822 | 32.917.500 | |
| 63 | PP2600170553 - Bộ dẫn truyền cảm ứng 1 đường (Transducer Sets) | 33,579,000 | 46.637.500 | 9018 | 16.789.500 | |
| 64 | PP2600170554 - Bộ hút đàm kín sử dụng 72 giờ các số | 4,190,130 | 5.819.625 | 9018 | 2.095.065 | |
| 65 | PP2600170555 - Khẩu trang 3 lớp tiệt trùng | 22,680,000 | 31.500.000 | 6307 | 11.340.000 | |
| 66 | PP2600170556 - Khẩu trang | 144,692,190 | 200.961.375 | 6307 | 72.346.095 | |
| 67 | PP2600170557 - Ballon các cỡ | 2,625,000 | 3.645.834 | 9018 | 1.312.500 | |
| 68 | PP2600170558 - Bao khoan điện | 1,134,000 | 1.575.000 | 3926 | 567.000 | |
| 69 | PP2600170559 - Bình lọc phổi 1,5 lít | 10,631,250 | 14.765.625 | 9018 | 5.315.625 | |
| 70 | PP2600170560 - Dây garrot | 15,960,000 | 22.166.667 | 9018 | 7.980.000 | |
| 71 | PP2600170561 - Dây lọc phổi | 10,510,500 | 14.597.917 | 9018 | 5.255.250 | |
| 72 | PP2600170562 - Lamelles22x40 | 23,750,000 | 32.986.112 | 7017 | 11.875.000 | |
| 73 | PP2600170563 - Nón nam, nữ các cỡ | 62,984,250 | 87.478.125 | 6211 | 31.492.125 | |
| 74 | PP2600170564 - Giấy siêu âm trắng đen | 21,600,000 | 30.000.000 | 4811 | 10.800.000 | |
| 75 | PP2600170565 - Giấy in 5.8 | 220,000 | 305.556 | 4823 | 110.000 | |
| 76 | PP2600170566 - Giấy Monitor sản khoa 112mm x 30m | 27,000,000 | 37.500.000 | 4823 | 13.500.000 | |
| 77 | PP2600170567 - Giấy Monitor sản khoa 152mm x 30m | 14,490,000 | 20.125.000 | 4823 | 7.245.000 | |
| 78 | PP2600170568 - Bóp bóng người lớn, trẻ em các cỡ | 222,000,000 | 308.333.334 | 9018 | 111.000.000 | |
| 79 | PP2600170569 - Vôi Soda | 77,175,000 | 107.187.500 | 9018 | 38.587.500 | |
| 80 | PP2600170570 - Chất trám tạm | 2,640,000 | 3.666.667 | 3006 | 1.320.000 | |
| 81 | PP2600170571 - Vật liệu soi mòn | 1,725,000 | 2.395.834 | 3006 | 862.500 | |
| 82 | PP2600170572 - Eugenol | 1,374,750 | 1.909.375 | 3006 | 687.375 | |
| 83 | PP2600170573 - Thuốc trám răng (Glass ionomer cement) | 35,200,000 | 48.888.889 | 3006 | 17.600.000 | |
| 84 | PP2600170574 - Kim gai nội nha (đủ màu) | 12,150,000 | 16.875.000 | 9002 | 6.075.000 | |
| 85 | PP2600170575 - Mũi khoan kim cương | 3,200,000 | 4.444.445 | 9018 | 1.600.000 | |
| 86 | PP2600170576 - Mũi khoan thẳng các loại | 16,110,000 | 22.375.000 | 9018 | 8.055.000 | |
| 87 | PP2600170577 - Zinc Oxide | 2,000,000 | 2.777.778 | 3006 | 1.000.000 | |
| 88 | PP2600170578 - Trăm dũa ống tủy nhiều số: 10, 15, 20, 25, 30, 40, 50, dài 21mm | 10,850,000 | 15.069.445 | 9022 | 5.425.000 | |
| 89 | PP2600170579 - Trăm dũa ống tủy nhiều số: 10, 15, 20, 25, 30, 40, 50, dài 25mm | 10,850,000 | 15.069.445 | 9022 | 5.425.000 | |
| 90 | PP2600170580 - Thuốc trám thẩm mỹ | 11,749,950 | 16.319.375 | 3006 | 5.874.975 | |
| 91 | PP2600170581 - Vật liệu trám bít các lỗ hỏng trên răng, loại lỏng các loại (Composit lỏng) | 2,220,000 | 3.083.334 | 3006 | 1.110.000 | |
| 92 | PP2600170582 - File H các loại, các cỡ | 5,544,000 | 7.700.000 | 9022 | 2.772.000 | |
| 93 | PP2600170583 - Reamer | 13,800,000 | 19.166.667 | 9022 | 6.900.000 |
G-bond |
|
| Mã phần lô | PP2600170491 |
| Giá từng phần lô | 11,403,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.837.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.701.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Endomethason |
|
| Mã phần lô | PP2600170492 |
| Giá từng phần lô | 15,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Lentulo 25 |
|
| Mã phần lô | PP2600170493 |
| Giá từng phần lô | 4,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.597.223 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9022 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng gập góc dùng cho mổ nội soi với ghim khâu 45mm |
|
| Mã phần lô | PP2600170494 |
| Giá từng phần lô | 85,776,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.133.681 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.888.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ghim khâu (dùng kèm cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi đa năng 45mm, dài 34cm, gập góc 45 độ) |
|
| Mã phần lô | PP2600170495 |
| Giá từng phần lô | 56,570,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.570.139 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.285.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kiềm kẹp clip |
|
| Mã phần lô | PP2600170496 |
| Giá từng phần lô | 43,377,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.246.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.688.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dụng cụ khâu cắt ruột dạng cong |
|
| Mã phần lô | PP2600170497 |
| Giá từng phần lô | 74,361,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.279.167 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.180.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ghim khâu cắt ruột dạng cong |
|
| Mã phần lô | PP2600170498 |
| Giá từng phần lô | 123,935,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 172.131.945 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.967.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dao siêu âm dài 36cm |
|
| Mã phần lô | PP2600170499 |
| Giá từng phần lô | 726,418,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.008.913.889 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 363.209.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dao siêu âm dài 17cm |
|
| Mã phần lô | PP2600170500 |
| Giá từng phần lô | 474,201,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 658.612.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 237.100.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dao siêu âm dài 9cm |
|
| Mã phần lô | PP2600170501 |
| Giá từng phần lô | 736,239,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.022.554.167 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 368.119.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây cáp dùng cho dao siêu âm mổ hở |
|
| Mã phần lô | PP2600170502 |
| Giá từng phần lô | 312,738,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 434.358.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 156.369.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây cáp dùng cho dao siêu âm mổ nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2600170503 |
| Giá từng phần lô | 161,094,150 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 223.741.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.547.075 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dụng cụ khâu cắt trĩ theo phương pháp Longo |
|
| Mã phần lô | PP2600170504 |
| Giá từng phần lô | 1,960,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.722.222.223 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 980.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dụng cụ phẫu thuật trĩ |
|
| Mã phần lô | PP2600170505 |
| Giá từng phần lô | 735,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.021.319.445 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 367.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dụng cụ khâu nối ruột tự động dạng vòng |
|
| Mã phần lô | PP2600170506 |
| Giá từng phần lô | 379,358,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 526.886.112 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 189.679.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng gập góc dùng cho mổ nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2600170507 |
| Giá từng phần lô | 352,091,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 489.015.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 176.045.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dụng cụ khâu cắt nối ruột, thực quản |
|
| Mã phần lô | PP2600170508 |
| Giá từng phần lô | 1,192,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.655.555.556 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 596.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dụng cụ dùng khâu cắt nối thẳng mổ hở 75mm |
|
| Mã phần lô | PP2600170509 |
| Giá từng phần lô | 227,612,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 316.127.778 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113.806.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dụng cụ khâu cắt đa năng dùng trong phẫu thuật mổ nội soi, có chốt điều khiển gập góc băng đạn chủ động 10 vị trí |
|
| Mã phần lô | PP2600170510 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 194.444.445 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dụng cụ cắt nối tự động mổ hở |
|
| Mã phần lô | PP2600170511 |
| Giá từng phần lô | 195,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.833.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ hở 55mm |
|
| Mã phần lô | PP2600170512 |
| Giá từng phần lô | 51,215,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.132.639 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.607.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Băng đạn các cỡ dùng khâu cắt nối thẳng nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2600170513 |
| Giá từng phần lô | 462,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 641.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 231.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Băng đạn khâu cắt nối thẳng dùng trong phẫu thuật mổ mở |
|
| Mã phần lô | PP2600170514 |
| Giá từng phần lô | 228,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 316.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 114.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Băng đạn dùng kèm dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ hở 75mm |
|
| Mã phần lô | PP2600170515 |
| Giá từng phần lô | 330,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 458.402.778 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 165.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Băng đạn dùng kèm dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ hở 55mm |
|
| Mã phần lô | PP2600170516 |
| Giá từng phần lô | 56,904,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.034.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.452.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Mask khí dung người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2600170517 |
| Giá từng phần lô | 163,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 227.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Mask khí dung trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2600170518 |
| Giá từng phần lô | 24,570,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.285.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Mask khí dung các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2600170519 |
| Giá từng phần lô | 129,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Mask oxy nồng độ cao người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2600170520 |
| Giá từng phần lô | 238,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 330.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 119.070.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Mask oxy nồng độ cao |
|
| Mã phần lô | PP2600170521 |
| Giá từng phần lô | 158,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 220.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Băng keo chỉ thị nhiệt |
|
| Mã phần lô | PP2600170522 |
| Giá từng phần lô | 12,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.027.778 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.490.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Điện cực tim |
|
| Mã phần lô | PP2600170523 |
| Giá từng phần lô | 114,912,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 159.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.456.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Que đè lưỡi gỗ |
|
| Mã phần lô | PP2600170524 |
| Giá từng phần lô | 10,584,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.292.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Lọc cai máy thở |
|
| Mã phần lô | PP2600170525 |
| Giá từng phần lô | 120,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 168.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Lọc khuẩn 3 chức năng |
|
| Mã phần lô | PP2600170526 |
| Giá từng phần lô | 86,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Lọc khuẩn người lớn, trẻ em có cổng đo CO2 |
|
| Mã phần lô | PP2600170527 |
| Giá từng phần lô | 196,257,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 272.580.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.128.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Clip kẹp mạch titan cỡ 400 |
|
| Mã phần lô | PP2600170528 |
| Giá từng phần lô | 52,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.388.889 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.420.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Clip kẹp mạch titan cỡ 300 |
|
| Mã phần lô | PP2600170529 |
| Giá từng phần lô | 77,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.430.556 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ gây tê ngoài màng cứng đầy đủ |
|
| Mã phần lô | PP2600170530 |
| Giá từng phần lô | 129,937,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.468.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.968.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dụng cụ mở đường bộ đo huyết áp xâm lấn |
|
| Mã phần lô | PP2600170531 |
| Giá từng phần lô | 33,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dome đo huyết áp động mạch xâm lấn |
|
| Mã phần lô | PP2600170532 |
| Giá từng phần lô | 125,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 173.833.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dao hàn mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2600170533 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 583.333.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kềm kelly |
|
| Mã phần lô | PP2600170534 |
| Giá từng phần lô | 513,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 712.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 256.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kéo cắt chỉ |
|
| Mã phần lô | PP2600170535 |
| Giá từng phần lô | 70,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dịch lọc máu dùng trong thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2600170536 |
| Giá từng phần lô | 4,860,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.750.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3004 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.430.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dịch lọc máu liên tục các loại (Dịch lọc máu dùng trong thận nhân tạo) |
|
| Mã phần lô | PP2600170537 |
| Giá từng phần lô | 3,460,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.806.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3004 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.730.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Áo phẫu thuật 5 lớp L |
|
| Mã phần lô | PP2600170538 |
| Giá từng phần lô | 24,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.583.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6211 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Áo phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2600170539 |
| Giá từng phần lô | 24,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.583.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6211 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ khăn chụp mạch vành C |
|
| Mã phần lô | PP2600170540 |
| Giá từng phần lô | 88,725,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 123.229.167 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6211 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.362.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ khăn can thiệp mạch vành (3 lỗ) kèm 3 áo |
|
| Mã phần lô | PP2600170541 |
| Giá từng phần lô | 199,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 276.388.889 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6211 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Tấm trải nylon 100cm x 150 cm |
|
| Mã phần lô | PP2600170542 |
| Giá từng phần lô | 11,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.670.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Tấm trải nylon 80x120 cm |
|
| Mã phần lô | PP2600170543 |
| Giá từng phần lô | 9,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ bảo dưỡng định kỳ mỗi 6 tháng cho máy hấp tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2600170544 |
| Giá từng phần lô | 38,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.861.112 |
| Mã hàng hóa (HS) | 8421 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.030.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ bảo dưỡng định kỳ mỗi 12 tháng cho máy hấp tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2600170545 |
| Giá từng phần lô | 29,048,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.344.792 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.524.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Giấy in 2 lớp dùng in kết quả máy hấp tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2600170546 |
| Giá từng phần lô | 8,316,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4811 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.158.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Mực in dùng cho máy in máy hấp tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2600170547 |
| Giá từng phần lô | 1,640,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.277.917 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9612 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 820.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Que chỉ thị hóa học H2O2 cho máy hấp |
|
| Mã phần lô | PP2600170548 |
| Giá từng phần lô | 14,266,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.813.889 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.133.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Test kiểm soát dụng cụ đã tiệt khuẩn bằng hơi nước |
|
| Mã phần lô | PP2600170549 |
| Giá từng phần lô | 85,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.055.556 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Test kiểm soát tiệt trùng vi sinh 3h bằng hơi nước |
|
| Mã phần lô | PP2600170550 |
| Giá từng phần lô | 21,137,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.357.639 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.568.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Test kiểm tra nồng độ đạt hiệu quả của các chất khử trùng cơ bản là acid peracetic / peroxide trong máy lọc máu được tái xử lý sau khi bảo quản và trước khi rửa |
|
| Mã phần lô | PP2600170551 |
| Giá từng phần lô | 178,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 247.916.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Test kiểm tra tồn dư các chất khử trùng bằng acid peracetic / peroxide trong máy lọc máu sau khi rửa và/hoặc nước rửa sau khi khử trùng máy hoặc các đường phân phối nước |
|
| Mã phần lô | PP2600170552 |
| Giá từng phần lô | 65,835,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.437.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.917.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ dẫn truyền cảm ứng 1 đường (Transducer Sets) |
|
| Mã phần lô | PP2600170553 |
| Giá từng phần lô | 33,579,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.637.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.789.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ hút đàm kín sử dụng 72 giờ các số |
|
| Mã phần lô | PP2600170554 |
| Giá từng phần lô | 4,190,130 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.819.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.095.065 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khẩu trang 3 lớp tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2600170555 |
| Giá từng phần lô | 22,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6307 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khẩu trang |
|
| Mã phần lô | PP2600170556 |
| Giá từng phần lô | 144,692,190 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 200.961.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6307 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.346.095 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ballon các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2600170557 |
| Giá từng phần lô | 2,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.645.834 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.312.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bao khoan điện |
|
| Mã phần lô | PP2600170558 |
| Giá từng phần lô | 1,134,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 567.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bình lọc phổi 1,5 lít |
|
| Mã phần lô | PP2600170559 |
| Giá từng phần lô | 10,631,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.765.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.315.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây garrot |
|
| Mã phần lô | PP2600170560 |
| Giá từng phần lô | 15,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.166.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây lọc phổi |
|
| Mã phần lô | PP2600170561 |
| Giá từng phần lô | 10,510,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.597.917 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.255.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Lamelles22x40 |
|
| Mã phần lô | PP2600170562 |
| Giá từng phần lô | 23,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.986.112 |
| Mã hàng hóa (HS) | 7017 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Nón nam, nữ các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2600170563 |
| Giá từng phần lô | 62,984,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.478.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6211 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.492.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Giấy siêu âm trắng đen |
|
| Mã phần lô | PP2600170564 |
| Giá từng phần lô | 21,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4811 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Giấy in 5.8 |
|
| Mã phần lô | PP2600170565 |
| Giá từng phần lô | 220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 305.556 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4823 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Giấy Monitor sản khoa 112mm x 30m |
|
| Mã phần lô | PP2600170566 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4823 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Giấy Monitor sản khoa 152mm x 30m |
|
| Mã phần lô | PP2600170567 |
| Giá từng phần lô | 14,490,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4823 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.245.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bóp bóng người lớn, trẻ em các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2600170568 |
| Giá từng phần lô | 222,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 308.333.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 111.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Vôi Soda |
|
| Mã phần lô | PP2600170569 |
| Giá từng phần lô | 77,175,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.187.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.587.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất trám tạm |
|
| Mã phần lô | PP2600170570 |
| Giá từng phần lô | 2,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Vật liệu soi mòn |
|
| Mã phần lô | PP2600170571 |
| Giá từng phần lô | 1,725,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.395.834 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 862.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Eugenol |
|
| Mã phần lô | PP2600170572 |
| Giá từng phần lô | 1,374,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.909.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 687.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc trám răng (Glass ionomer cement) |
|
| Mã phần lô | PP2600170573 |
| Giá từng phần lô | 35,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.888.889 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kim gai nội nha (đủ màu) |
|
| Mã phần lô | PP2600170574 |
| Giá từng phần lô | 12,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9002 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.075.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Mũi khoan kim cương |
|
| Mã phần lô | PP2600170575 |
| Giá từng phần lô | 3,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.444.445 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Mũi khoan thẳng các loại |
|
| Mã phần lô | PP2600170576 |
| Giá từng phần lô | 16,110,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.055.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Zinc Oxide |
|
| Mã phần lô | PP2600170577 |
| Giá từng phần lô | 2,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.777.778 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Trăm dũa ống tủy nhiều số: 10, 15, 20, 25, 30, 40, 50, dài 21mm |
|
| Mã phần lô | PP2600170578 |
| Giá từng phần lô | 10,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.069.445 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9022 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.425.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Trăm dũa ống tủy nhiều số: 10, 15, 20, 25, 30, 40, 50, dài 25mm |
|
| Mã phần lô | PP2600170579 |
| Giá từng phần lô | 10,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.069.445 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9022 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.425.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc trám thẩm mỹ |
|
| Mã phần lô | PP2600170580 |
| Giá từng phần lô | 11,749,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.319.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.874.975 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Vật liệu trám bít các lỗ hỏng trên răng, loại lỏng các loại (Composit lỏng) |
|
| Mã phần lô | PP2600170581 |
| Giá từng phần lô | 2,220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.083.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.110.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
File H các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2600170582 |
| Giá từng phần lô | 5,544,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9022 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.772.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Reamer |
|
| Mã phần lô | PP2600170583 |
| Giá từng phần lô | 13,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.166.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9022 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi