Gói thầu: Gói thầu số 56: Di chuyển hệ thống công trình thủy lợi
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400555121-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2024 22:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng giao thông Bắc Ninh | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án xây dựng giao thông Bắc Ninh |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 56: Di chuyển hệ thống công trình thủy lợi |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400206483 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Giá gói thầu | 72,136,721,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 93.272.732.727 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 20.520.001.200(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 20.520.001.200 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 270 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/10/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình (ví dụ gồm tổ hợp 3 công trình: A1, A2, A3): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu: - 01 công trình có: loại kết cấu thi công (xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặt) công trình/hạng mục công trình thủy lợi (trong đó có các hạng mục sau: trạm bơm, kênh tiêu/kênh tưới, bể xả, cống, nhà quản lý); giá trị hợp đồng tương tự chỉ tính cho công trình/hạng mục công trình nêu trên và các phần việc liên quan phù hợp với gói thầu đang xét, cấp: cấp IV trở lên(12), có giá trị là: V1 30.566.024.049(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu thi công (xây dựng, cung cấp vật tư và lắp đặt) công trình/hạng mục công trình đường dây và trạm biến áp (trong đó có các hạng mục sau có cấp điện áp từ trung áp trở lên: đường dây trên không, trạm biến áp); giá trị hợp đồng tương tự chỉ tính cho công trình/hạng mục công trình nêu trên và các phần việc liên quan phù hợp với gói thầu đang xét, cấp: cấp IV trở lên(12) có giá trị là: V2 2.005.407.226(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng(Đối với nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng công trường có bằng cấp, kinh nghiệm... phù hợp với nội dung công việc đảm nhận nêu trong thỏa thuận liên danh).Nhà thầu kê khai nhân sự theo Mẫu số 06A, Mẫu số 06B; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 06C; Mỗi nhân sự chỉ được 1Tối thiểu 3 năm hợp đề xuất cho một (01) vị trí công việc; Nhà thầu cung cấp bản scan màu bản chính hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu phù hợp để chứng minh. |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên, ngành thủy lợi/kỹ thuật ngành kỹ thuật tương ứng.nghề giám sát công tác xây vụ nông nghiệp và phát triển hiệu lực tối thiểu đến thời là Chỉ huy trưởng công trình đốc Ban điều hành dự án thi công công trình/hạng mục theo xác nhận của Chủ đầu tư/các tài liệu pháp lý tương đương).kinh nghiệm trong các công Giám đốc Ban điều hành/Chỉ tối thiểu 03 năm hoặc tối thiểu trình/hạng mục công trình các hạng mục sau: trạm bơm, xả, cống, nhà quản lý) (kèm tư/đại diện Chủ đầu tư hoặc pháp lý tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 (i) Tốt nghiệp đại học trở công trình thủy hoặc (ii) Có chứng chỉ hành dựng công trình phục nông thôn (thủy lợi) còn điểm đóng thầu; hoặc: Đã hoặc Giám đốc dự án/Giám của ít nhất 01 hợp đồng công trình thủy lợi (kèm đại diện Chủ đầu tư hoặc (iii) Đối với yêu cầu về việc tương tự: Đã làm huy trưởng công trường 01 hợp đồng thi công công thủy lợi (trong đó có kênh tiêu/kênh tưới, bể theo xác nhận của Chủ đầu các tài liệu có tính |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động và môi trường2Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên, ngành bảo hộ lao động/anngành xây dựng/thủy lợi/kỹ chỉ/chứng nhận huấn luyện về lực tối thiểu đến thời điểm thầu);nghiệm trong các công việc phụ trách an toàn lao động tối 01 hợp đồng thi công công thuỷ lợi/công trình đường theo xác nhận của Chủ đầu hoặc Quyết định phân công đồng thi công) của nhà thầu tính pháp lý tương đương).sự theo Mẫu số 06A, Mẫu số các công việc tương tự theo kê nhân sự chỉ được đề xuất cho Nhà thầu cung cấp bản scan chụp chứng thực các tài liệu để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 (i) Tốt nghiệp đại học trở toàn lao động hoặc các thuật phù hợp (có chứng an toàn lao động còn hiệu đóng (ii) Đối với yêu cầu về kinh tương tự: Đã làm cán bộ thiểu 03 năm hoặc tối thiểu trình/hạng mục công trình dây và trạm biến áp (kèm tư/đại diện Chủ đầu tư nhiệm vụ (kèm theo Hợp hoặc các tài liệu có Nhà thầu kê khai nhân 06B; Kinh nghiệm trong khai tại Mẫu số 06C; Mỗi một (01) vị trí công việc; màu bản chính hoặc bản phù hợp |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 7,0 tấn (Có giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ô tô tưới nước, dung tích ≥ 5,0 m3 (Có giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đào ≥ 0,4 m3 (Có giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào ≥ 0,8 m3 (Có giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào ≥ 1,25 m3 (Có giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Cần cẩu ≥ 10 tấn (Có giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Cần cẩu ≥ 16 tấn (Có giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Lu bánh lốp ≥ 16 tấn (Có giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Lu bánh thép 10÷16 tấn (Có giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Lu rung ≥ 25 tấn (Có giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ép cọc trước, lực ép ≥ 150 T (Có giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy bơm/xe bơm bê tông ≥ 50 m3/h (Có giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi ≥ 110CV (Có giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất ≥ 50 m3/h (Có giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rải dây (Có giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy ép thủy lực ≥ 130 tấn (Có giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Tời điện/máy ≥ 5 tấn (Có giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy phát điện di động ≥ 5 kVA (Có hóa đơn hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy đo điện trở (Có hóa đơn hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy toàn đạc điện tử (Có giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy thủy bình/thủy chuẩn (Có giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Phòng thí nghiệm có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận (Có giấy chứng nhận/chứng chỉ công nhận còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Phòng thí nghiệm có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành điện được cơ quan có thẩm quyền công nhận (Có giấy chứng nhận/chứng chỉ công nhận còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi