Gói thầu: Gói thầu số 6: Cung cấp hoá chất, vật tư y tế cho kỹ thuật hỗ trợ sinh sản năm 2025 cho Bệnh viện A Thái Nguyên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400576012-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/12/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN A THÁI NGUYÊN
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN A THÁI NGUYÊN
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Cung cấp hoá chất, vật tư y tế cho kỹ thuật hỗ trợ sinh sản năm 2025 cho Bệnh viện A Thái Nguyên
Số hiệu KHLCNT PL2400256796
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên
Giá gói thầu 16,898,071,200 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400408096 - Bao cao su dùng cho đầu dò máy siêu âm để lấy noãn 48,300,000 724,500
2 PP2400408097 - Bình khí trộn sẵn (Bình ≥ 47 lít) 197,450,000 2,961,750
3 PP2400408098 - Bộ môi trường lọc rửa 39,667,200 595,008
4 PP2400408099 - Bơm tiêm 10ml chọc trứng 22,625,000 339,375
5 PP2400408100 - Bơm tiêm 3 nấc 10,400,000 156,000
6 PP2400408101 - Catheter chuyển phôi 159,080,000 2,386,200
7 PP2400408102 - Catheter chuyển phôi khó 816,000,000 12,240,000
8 PP2400408103 - Cọng trữ phôi 1,092,800,000 16,392,000
9 PP2400408104 - Cọng trữ, trứng phôi nhiều màu 896,000,000 13,440,000
10 PP2400408105 - Đầu côn tiệt trùng đơn chiếc 0.1μl – 20 μl 104,000,000 1,560,000
11 PP2400408106 - Đầu côn tiệt trùng đơn chiếc 2μl – 200 μl 104,000,000 1,560,000
12 PP2400408107 - Dầu Parafin phủ đĩa nuôi cấy (Lọ ≥100 ml) 91,584,000 1,373,760
13 PP2400408108 - Đĩa đông phôi 700,000,000 10,500,000
14 PP2400408109 - Đĩa nuôi cấy 35mm 226,800,000 3,402,000
15 PP2400408110 - Đĩa nuôi cấy 60 mm 17,000,000 255,000
16 PP2400408111 - Đĩa nuôi cấy vi giọt 9,800,000 147,000
17 PP2400408112 - Đĩa Petri nhỡ 1 lòng 204,000,000 3,060,000
18 PP2400408113 - Dụng cụ bơm tinh trùng 81,900,000 1,228,500
19 PP2400408114 - Dụng cụ chứa cọng trữ phôi 163,500,000 2,452,500
20 PP2400408115 - Dung dịch chứa Hyaluronidase (Hộp ≥ 0,5 ml) 95,876,000 1,438,140
21 PP2400408116 - Dung dịch khử khuẩn, nấm dùng cho tủ ấm CO2 trong phòng IVF (Bình ≥ 5 lít) 74,550,000 1,118,250
22 PP2400408117 - Dung dịch khử khuẩn, nấm dùng để lau sàn cho phòng IVF (Bình ≥ 2 lít) 39,000,000 585,000
23 PP2400408118 - Dung dịch rửa tay, khử khuẩn cho kỹ thuật viên trong lab IVF (Bình ≥ 500ml) 15,500,000 232,500
24 PP2400408119 - Găng tay không bột tiệt trùng chuyên dụng cho IVF 50,000,000 750,000
25 PP2400408120 - Hộp nuôi cấy 4 giếng chuyên dụng cho IVF 121,680,000 1,825,200
26 PP2400408121 - Kim chọc hút trứng 1 nòng 587,520,000 8,812,800
27 PP2400408122 - Kim giữ phôi 785,000,000 11,775,000
28 PP2400408123 - Kim giữ trứng 146,760,000 2,201,400
29 PP2400408124 - Kim tiêm tinh trùng vào bào tương trứng 931,500,000 13,972,500
30 PP2400408125 - Kim tiêm trứng 177,920,000 2,668,800
31 PP2400408126 - Kim sinh thiết phôi 25 μm 115,080,000 1,726,200
32 PP2400408127 - Kim sinh thiết phôi 30μm 414,000,000 6,210,000
33 PP2400408128 - Lọ đựng tinh trùng 28,600,000 429,000
34 PP2400408129 - Lọc khí CO2 đầu vào tủ ấm CO2 100,080,000 1,501,200
35 PP2400408130 - Môi trường chọc hút noãn 360,000,000 5,400,000
36 PP2400408131 - Môi trường chuẩn bị tinh trùng 34,000,000 510,000
37 PP2400408132 - Môi trường chuyển phôi (1.5ml) 187,600,000 2,814,000
38 PP2400408133 - Môi trường chuyển phôi (10ml) 708,400,000 10,626,000
39 PP2400408134 - Môi trường cô lập và cố định tinh trùng 39,270,000 589,050
40 PP2400408135 - Môi trường dầu phủ 468,000,000 7,020,000
41 PP2400408136 - Môi trường đông lạnh tinh trùng 44,982,000 674,730
42 PP2400408137 - Môi trường đông phôi 865,280,000 12,979,200
43 PP2400408138 - Môi trường đông phôi hệ thống hở 1,070,000,000 16,050,000
44 PP2400408139 - Môi trường ICSI 146,000,000 2,190,000
45 PP2400408140 - Môi trường lấy và rửa trứng 213,780,000 3,206,700
46 PP2400408141 - Môi trường nuôi cấy phôi 1,000,000,000 15,000,000
47 PP2400408142 - Môi trường nuôi cấy phôi từ ngày 1 đến ngày 5 367,500,000 5,512,500
48 PP2400408143 - Môi trường nuôi phôi liên tục có bổ sung chất chống oxy hóa 55,400,000 831,000
49 PP2400408144 - Môi trường rã phôi 594,880,000 8,923,200
50 PP2400408145 - Môi trường rã phôi hệ thống hở 999,000,000 14,985,000
51 PP2400408146 - Môi trường rã trứng, phôi nhanh 83,727,000 1,255,905
52 PP2400408147 - Môi trường tách noãn 290,000,000 4,350,000
53 PP2400408148 - Môi trường thao tác trứng chứa albumin huyết thanh người 147,000,000 2,205,000
54 PP2400408149 - Môi trường thụ tinh chứa HAS 340,480,000 5,107,200
55 PP2400408150 - Ống 5ml 30,800,000 462,000
56 PP2400408151 - Ống đông tinh 2,400,000 36,000
57 PP2400408152 - Ống ly tâm đáy nhọn 15 ml 24,000,000 360,000
58 PP2400408153 - Ống ly tâm đáy tròn nắp 2 nấc 14 ml 30,000,000 450,000
59 PP2400408154 - Pipett pasteur tiệt trùng 79,200,000 1,188,000
60 PP2400408155 - Pipette 10ml 8,000,000 120,000
61 PP2400408156 - Pipette 1ml 30,400,000 456,000
62 PP2400408157 - Pipette 5 ml 10,000,000 150,000
Bao cao su dùng cho đầu dò máy siêu âm để lấy noãn
Mã phần lô PP2400408096
Giá từng phần lô 48,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 724,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bình khí trộn sẵn (Bình ≥ 47 lít)
Mã phần lô PP2400408097
Giá từng phần lô 197,450,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,961,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ môi trường lọc rửa
Mã phần lô PP2400408098
Giá từng phần lô 39,667,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 595,008
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm 10ml chọc trứng
Mã phần lô PP2400408099
Giá từng phần lô 22,625,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 339,375
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm 3 nấc
Mã phần lô PP2400408100
Giá từng phần lô 10,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 156,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter chuyển phôi
Mã phần lô PP2400408101
Giá từng phần lô 159,080,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,386,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter chuyển phôi khó
Mã phần lô PP2400408102
Giá từng phần lô 816,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,240,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cọng trữ phôi
Mã phần lô PP2400408103
Giá từng phần lô 1,092,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,392,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cọng trữ, trứng phôi nhiều màu
Mã phần lô PP2400408104
Giá từng phần lô 896,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,440,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu côn tiệt trùng đơn chiếc 0.1μl – 20 μl
Mã phần lô PP2400408105
Giá từng phần lô 104,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,560,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu côn tiệt trùng đơn chiếc 2μl – 200 μl
Mã phần lô PP2400408106
Giá từng phần lô 104,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,560,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dầu Parafin phủ đĩa nuôi cấy (Lọ ≥100 ml)
Mã phần lô PP2400408107
Giá từng phần lô 91,584,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,373,760
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa đông phôi
Mã phần lô PP2400408108
Giá từng phần lô 700,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa nuôi cấy 35mm
Mã phần lô PP2400408109
Giá từng phần lô 226,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,402,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa nuôi cấy 60 mm
Mã phần lô PP2400408110
Giá từng phần lô 17,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa nuôi cấy vi giọt
Mã phần lô PP2400408111
Giá từng phần lô 9,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 147,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa Petri nhỡ 1 lòng
Mã phần lô PP2400408112
Giá từng phần lô 204,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,060,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ bơm tinh trùng
Mã phần lô PP2400408113
Giá từng phần lô 81,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,228,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ chứa cọng trữ phôi
Mã phần lô PP2400408114
Giá từng phần lô 163,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,452,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch chứa Hyaluronidase (Hộp ≥ 0,5 ml)
Mã phần lô PP2400408115
Giá từng phần lô 95,876,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,438,140
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch khử khuẩn, nấm dùng cho tủ ấm CO2 trong phòng IVF (Bình ≥ 5 lít)
Mã phần lô PP2400408116
Giá từng phần lô 74,550,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,118,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch khử khuẩn, nấm dùng để lau sàn cho phòng IVF (Bình ≥ 2 lít)
Mã phần lô PP2400408117
Giá từng phần lô 39,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 585,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa tay, khử khuẩn cho kỹ thuật viên trong lab IVF (Bình ≥ 500ml)
Mã phần lô PP2400408118
Giá từng phần lô 15,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 232,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Găng tay không bột tiệt trùng chuyên dụng cho IVF
Mã phần lô PP2400408119
Giá từng phần lô 50,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 750,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hộp nuôi cấy 4 giếng chuyên dụng cho IVF
Mã phần lô PP2400408120
Giá từng phần lô 121,680,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,825,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chọc hút trứng 1 nòng
Mã phần lô PP2400408121
Giá từng phần lô 587,520,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,812,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim giữ phôi
Mã phần lô PP2400408122
Giá từng phần lô 785,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,775,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim giữ trứng
Mã phần lô PP2400408123
Giá từng phần lô 146,760,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,201,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim tiêm tinh trùng vào bào tương trứng
Mã phần lô PP2400408124
Giá từng phần lô 931,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,972,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim tiêm trứng
Mã phần lô PP2400408125
Giá từng phần lô 177,920,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,668,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim sinh thiết phôi 25 μm
Mã phần lô PP2400408126
Giá từng phần lô 115,080,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,726,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim sinh thiết phôi 30μm
Mã phần lô PP2400408127
Giá từng phần lô 414,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,210,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lọ đựng tinh trùng
Mã phần lô PP2400408128
Giá từng phần lô 28,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 429,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lọc khí CO2 đầu vào tủ ấm CO2
Mã phần lô PP2400408129
Giá từng phần lô 100,080,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,501,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường chọc hút noãn
Mã phần lô PP2400408130
Giá từng phần lô 360,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường chuẩn bị tinh trùng
Mã phần lô PP2400408131
Giá từng phần lô 34,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 510,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường chuyển phôi (1.5ml)
Mã phần lô PP2400408132
Giá từng phần lô 187,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,814,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường chuyển phôi (10ml)
Mã phần lô PP2400408133
Giá từng phần lô 708,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,626,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường cô lập và cố định tinh trùng
Mã phần lô PP2400408134
Giá từng phần lô 39,270,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 589,050
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường dầu phủ
Mã phần lô PP2400408135
Giá từng phần lô 468,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,020,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường đông lạnh tinh trùng
Mã phần lô PP2400408136
Giá từng phần lô 44,982,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 674,730
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường đông phôi
Mã phần lô PP2400408137
Giá từng phần lô 865,280,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,979,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường đông phôi hệ thống hở
Mã phần lô PP2400408138
Giá từng phần lô 1,070,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,050,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường ICSI
Mã phần lô PP2400408139
Giá từng phần lô 146,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,190,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường lấy và rửa trứng
Mã phần lô PP2400408140
Giá từng phần lô 213,780,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,206,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường nuôi cấy phôi
Mã phần lô PP2400408141
Giá từng phần lô 1,000,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường nuôi cấy phôi từ ngày 1 đến ngày 5
Mã phần lô PP2400408142
Giá từng phần lô 367,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,512,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường nuôi phôi liên tục có bổ sung chất chống oxy hóa
Mã phần lô PP2400408143
Giá từng phần lô 55,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 831,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường rã phôi
Mã phần lô PP2400408144
Giá từng phần lô 594,880,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,923,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường rã phôi hệ thống hở
Mã phần lô PP2400408145
Giá từng phần lô 999,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,985,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường rã trứng, phôi nhanh
Mã phần lô PP2400408146
Giá từng phần lô 83,727,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,255,905
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường tách noãn
Mã phần lô PP2400408147
Giá từng phần lô 290,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,350,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường thao tác trứng chứa albumin huyết thanh người
Mã phần lô PP2400408148
Giá từng phần lô 147,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,205,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường thụ tinh chứa HAS
Mã phần lô PP2400408149
Giá từng phần lô 340,480,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,107,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống 5ml
Mã phần lô PP2400408150
Giá từng phần lô 30,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 462,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống đông tinh
Mã phần lô PP2400408151
Giá từng phần lô 2,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống ly tâm đáy nhọn 15 ml
Mã phần lô PP2400408152
Giá từng phần lô 24,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 360,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống ly tâm đáy tròn nắp 2 nấc 14 ml
Mã phần lô PP2400408153
Giá từng phần lô 30,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Pipett pasteur tiệt trùng
Mã phần lô PP2400408154
Giá từng phần lô 79,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,188,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Pipette 10ml
Mã phần lô PP2400408155
Giá từng phần lô 8,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Pipette 1ml
Mã phần lô PP2400408156
Giá từng phần lô 30,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 456,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Pipette 5 ml
Mã phần lô PP2400408157
Giá từng phần lô 10,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->