Gói thầu: Gói thầu số 6: “Dụng cụ hỗ trợ can thiệp tim mạch”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400311452-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2024 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Tim Hà Nội
Chủ đầu tư Bệnh viện Tim Hà Nội
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 6: “Dụng cụ hỗ trợ can thiệp tim mạch”
Số hiệu KHLCNT PL2400179502
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 331,478,600,100 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400201236 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường 1,637,800,000 45,858,400
2 PP2400201237 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường, khẩu kính đầu vào ≤ 0.016" 4,830,000,000 135,240,000
3 PP2400201238 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường, chất liệu polyamide 6,750,000,000 189,000,000
4 PP2400201239 - Bóng nong động mạch vành áp lực thông thường 4,410,000,000 123,480,000
5 PP2400201240 - Bóng nong mạch vành áp lực thông thường có vai bóng thuôn nhọn 4,800,000,000 134,400,000
6 PP2400201241 - Bóng nong mạch vành loại áp lực thường, phủ lớp ái nước 3,150,000,000 88,200,000
7 PP2400201242 - Bóng nong mạch vành loại áp lực thường, áp lực vỡ bóng ≥ 16atm 1,950,000,000 54,600,000
8 PP2400201243 - Bóng nong mạch vành áp lực thường có loại "over-the-wire balloon" 1,198,500,000 33,558,000
9 PP2400201244 - Bóng nong mạch vành loại áp lực thông thường 1,386,000,000 38,808,000
10 PP2400201245 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao, công nghệ phủ đan xen kị nước 8,850,000,000 247,800,000
11 PP2400201246 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao, tối đa 5 nếp gấp 7,590,000,000 212,520,000
12 PP2400201247 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao dành cho tổn thương phức tạp, áp lực vỡ bóng ≥ 20atm 10,080,000,000 282,240,000
13 PP2400201248 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao đa lớp 6,930,000,000 194,040,000
14 PP2400201249 - Bóng nong mạch vành áp lực siêu cao 1,812,500,000 50,750,000
15 PP2400201250 - Bóng nong mạch vành áp lực cao ≥ 23atm 8,820,000,000 246,960,000
16 PP2400201251 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao có đường kính ≥ 6.0mm 2,397,000,000 67,116,000
17 PP2400201252 - Bóng nong mạch vành loại áp lực cao 4,725,000,000 132,300,000
18 PP2400201253 - Bóng nong mạch vành áp lực cao có áp lực thường ≤ 8atm 1,300,000,000 36,400,000
19 PP2400201254 - Bóng nong mạch vành áp lực cao 1,299,480,000 36,385,400
20 PP2400201255 - Bóng nong mạch vành có gắn lưỡi dao 8,800,000,000 246,400,000
21 PP2400201256 - Bóng nong mạch vành dây dẫn kép 6,500,000,000 182,000,000
22 PP2400201257 - Bóng nong mạch vành chống trượt 7,350,000,000 205,800,000
23 PP2400201258 - Bóng chẹn hỗ trợ rút microcatheter 975,000,000 27,300,000
24 PP2400201259 - Bóng nong mạch vành phủ thuốc paclitaxel 10,103,940,000 282,910,300
25 PP2400201260 - Bóng nong mạch vành có phủ thuốc 2,730,000,000 76,440,000
26 PP2400201261 - Bóng nong động mạch vành phủ thuốc paclitaxel, nồng độ thuốc > 3µg/mm2 2,800,000,000 78,400,000
27 PP2400201262 - Bóng nong động mạch vành phủ thuốc paclitaxel, có thể bung thuốc ≥ 2 lần 648,500,000 18,158,000
28 PP2400201263 - Bóng nong mạch máu ngoại biên có phủ thuốc, tương thích dây dẫn 0.018" 438,000,000 12,264,000
29 PP2400201264 - Bóng nong mạch máu ngoại biên có phủ thuốc, tương thích dây dẫn 0.014", 0.018" 600,000,000 16,800,000
30 PP2400201265 - Bóng nong mạch máu ngoại biên có phủ thuốc 1,890,000,000 52,920,000
31 PP2400201266 - Bóng nong mạch máu ngoại vi có phủ thuốc, tương thích dây dẫn 0.014", 0.035" 1,440,000,000 40,320,000
32 PP2400201267 - Bóng nong động mạch ngoại biên phủ thuốc, tương thích dây dẫn 0.018" 2,065,000,000 57,820,000
33 PP2400201268 - Bóng nong mạch ngoại biên có phủ thuốc, tương thích dây dẫn 0.014", 0.018" 500,000,000 14,000,000
34 PP2400201269 - Bóng nong mạch chi áp lực cao 504,000,000 14,112,000
35 PP2400201270 - Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực cao 294,000,000 8,232,000
36 PP2400201271 - Bóng nong động mạch ngoại vi áp lực cao 329,000,000 9,212,000
37 PP2400201272 - Bóng nong mạch máu ngoại biên, ngoại vi áp lực cao 336,000,000 9,408,000
38 PP2400201273 - Bóng nong mạch ngoại biên 1,190,000,000 33,320,000
39 PP2400201274 - Bóng nong mạch ngoại biên tương thích dây dẫn 0.014" 175,000,000 4,900,000
40 PP2400201275 - Bóng nong mạch máu ngoại biên tương thích dây dẫn 0.018" 403,000,000 11,284,000
41 PP2400201276 - Bóng nong mạch máu ngoại biên tương thích dây dẫn 0.035", hệ thống 5F,6F,7F 245,970,000 6,887,200
42 PP2400201277 - Bóng nong mạch máu ngoại biên, ngoại vi 1,047,800,000 29,338,400
43 PP2400201278 - Bóng nong động mạch ngoại biên, tương thích dây dẫn 0.018", 0.035" 1,050,000,000 29,400,000
44 PP2400201279 - Bóng nong mạch máu ngoại biên, tương thích dây dẫn 0.018" 649,000,000 18,172,000
45 PP2400201280 - Bóng nong mạch máu ngoại biên tương thích dây dẫn 0.035" 840,000,000 23,520,000
46 PP2400201281 - Bóng nong mạch máu ngoại biên tương thích dây dẫn 0.014", 0.018" 449,400,000 12,583,200
47 PP2400201282 - Bóng nong mạch ngoại vi, mạch cảnh 1,092,000,000 30,576,000
48 PP2400201283 - Hệ thống ống thông và bóng nong mạch ngoại vi đa chức năng 810,000,000 22,680,000
49 PP2400201284 - Bóng nong mạch máu và hỗ trợ đặt stent 195,000,000 5,460,000
50 PP2400201285 - Bóng nong van hai lá 3,276,000,000 91,728,000
51 PP2400201286 - Bộ phận kết nối manifold 1,440,000,000 40,320,000
52 PP2400201287 - Bộ phận kết nối đa cổng 577,500,000 16,170,000
53 PP2400201288 - Bộ phận kết nối kèm bơm tiêm, dây truyền dịch 345,000,000 9,660,000
54 PP2400201289 - Kim chọc mạch 18G 81,144,000 2,272,000
55 PP2400201290 - Kim chọc mạch 18G - 21G 127,600,000 3,572,800
56 PP2400201291 - Dụng cụ mở đường vào động mạch quay 3,380,000,000 94,640,000
57 PP2400201292 - Dụng cụ mở đường vào mạch quay kèm dây dẫn làm bằng nhựa 1,312,500,000 36,750,000
58 PP2400201293 - Dụng cụ mở đường vào mạch quay kèm dây dẫn chất liệu thép không gỉ 1,037,500,000 29,050,000
59 PP2400201294 - Dụng cụ mở đường vào mạch đùi 1,023,750,000 28,665,000
60 PP2400201295 - Dụng cụ mở đường vào mạch đùi đường kính đến 8F 1,161,000,000 32,508,000
61 PP2400201296 - Dụng cụ mở đường vào mạch đùi kèm dây dẫn làm bằng nhựa 241,395,000 6,759,100
62 PP2400201297 - Bơm tiêm thuốc cản quang dung tích tối đa tới 30ml 94,160,000 2,636,500
63 PP2400201298 - Bơm tiêm thuốc cản quang 145,000,000 4,060,000
64 PP2400201299 - Bơm tiêm thuốc cản quang đa màu sắc 307,400,000 8,607,200
65 PP2400201300 - Bơm áp lực cao 2,300,000,000 64,400,000
66 PP2400201301 - Bơm áp lực cao kèm van Y cầm máu dạng bấm 1,218,000,000 34,104,000
67 PP2400201302 - Bơm áp lực siêu cao 1,677,900,000 46,981,200
68 PP2400201303 - Bơm áp lực cao với thể tích ≥ 25ml 1,962,450,000 54,948,600
69 PP2400201304 - Dây bơm thuốc áp lực cao 23,000,000 644,000
70 PP2400201305 - Dây bơm thuốc áp lực cao chiều dài tới 150cm 50,820,000 1,423,000
71 PP2400201306 - Bộ đầu dò siêu âm trong lòng mạch, tần số tới 60MHz 20,800,000,000 582,400,000
72 PP2400201307 - Bộ đầu dò siêu âm trong lòng mạch 5,060,000,000 141,680,000
73 PP2400201308 - Dây dẫn đo phân suất dự trữ lưu lượng mạch vành FFR và IFR 3,680,000,000 103,040,000
74 PP2400201309 - Dây đo phân suất dự trữ lưu lượng động mạch vành FFR 3,410,000,000 95,480,000
75 PP2400201310 - Ống thông chẩn đoán hình ảnh chụp cắt lớp quang học lòng mạch (OCT) 4,960,000,000 138,880,000
76 PP2400201311 - Kẹp sinh thiết cơ tim 73,445,000 2,056,500
77 PP2400201312 - Bộ dụng cụ khoan phá vôi hóa động mạch vành 4,559,719,500 127,672,100
78 PP2400201313 - Catheter chụp động mạch vành hai bên phải trái đường động mạch quay 2,925,000,000 81,900,000
79 PP2400201314 - Catheter chụp động mạch vành các loại 1,198,400,000 33,555,200
80 PP2400201315 - Catheter chụp động mạch vành cấu trúc 3 lớp 585,000,000 16,380,000
81 PP2400201316 - Catheter chụp động mạch vành 648,000,000 18,144,000
82 PP2400201317 - Catheter chụp mạch não, mạch ngoại vi 283,500,000 7,938,000
83 PP2400201318 - Catheter chụp mạch não, mạch ngoại vi loại lòng rộng 264,600,000 7,408,800
84 PP2400201319 - Catheter chụp mạch não và mạch ngoại vi loại 4F/5F 116,380,000 3,258,600
85 PP2400201320 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành 2,835,000,000 79,380,000
86 PP2400201321 - Ống thông nối dài 2,325,000,000 65,100,000
87 PP2400201322 - Ống thông hỗ trợ đẩy sâu trong can thiệp mạch vành 1,722,000,000 48,216,000
88 PP2400201323 - Ống thông (catheter) laser tĩnh mạch (thế hệ mới) các loại các cỡ 6,039,000,000 169,092,000
89 PP2400201324 - Catheter trợ giúp can thiệp động mạch vành/thận 10,890,000,000 304,920,000
90 PP2400201325 - Catheter trợ giúp can thiệp động mạch vành 950,000,000 26,600,000
91 PP2400201326 - Catheter trợ giúp can thiệp động mạch vành thiết kế bện xoắn 100,000,000 2,800,000
92 PP2400201327 - Catheter trợ giúp can thiệp mạch ngoại biên 1,093,500,000 30,618,000
93 PP2400201328 - Catheter trợ giúp can thiệp mạch chi 462,000,000 12,936,000
94 PP2400201329 - Catheter siêu nhỏ có lớp cuộn bằng vàng 1,417,500,000 39,690,000
95 PP2400201330 - Catheter siêu nhỏ dạng thẳng 1,300,000,000 36,400,000
96 PP2400201331 - Catheter siêu nhỏ có 2 nòng 245,000,000 6,860,000
97 PP2400201332 - Catheter siêu nhỏ hai nòng 120,000,000 3,360,000
98 PP2400201333 - Vi ống thông dùng cho tổn thương tắc mãn tính dạng xoắn 542,500,000 15,190,000
99 PP2400201334 - Vi ống thông đặc biệt dùng cho tổn thương tắc mãn tính 385,000,000 10,780,000
100 PP2400201335 - Vi ống thông có marker 162,489,600 4,549,700
101 PP2400201336 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch 340,000,000 9,520,000
102 PP2400201337 - Ống thông can thiệp ngoại vi 723,800,000 20,266,400
103 PP2400201338 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch ngoại biên 702,000,000 19,656,000
104 PP2400201339 - Vi ống thông can thiệp mạch 47,250,000 1,323,000
105 PP2400201340 - Vi ống thông can thiệp mạch có chiều dài đầu tip tới 3cm 99,000,000 2,772,000
106 PP2400201341 - Dây dẫn đường cho catheter dài 260cm 588,000,000 16,464,000
107 PP2400201342 - Dây dẫn đường cho catheter phủ ái nước 1,785,000,000 49,980,000
108 PP2400201343 - Dây dẫn đường cho catheter có marker đánh dấu 1,016,000,000 28,448,000
109 PP2400201344 - Dây dẫn đường cho catheter 750,000,000 21,000,000
110 PP2400201345 - Dây dẫn đường cho bóng và stent 8,510,000,000 238,280,000
111 PP2400201346 - Dây dẫn đường cho bóng và stent loại thường 7,360,000,000 206,080,000
112 PP2400201347 - Dây dẫn đường cho bóng và stent loại đặc biệt 6,050,000,000 169,400,000
113 PP2400201348 - Dây dẫn đường cho bóng và stent trong can thiệp tổn thương mãn tính 275,000,000 7,700,000
114 PP2400201349 - Dây dẫn can thiệp mạch ngoại biên 809,200,000 22,657,600
115 PP2400201350 - Dây dẫn can thiệp mạch chi 892,500,000 24,990,000
116 PP2400201351 - Dây dẫn can thiệp mạch ngoại vi 224,000,000 6,272,000
117 PP2400201352 - Dây dẫn can thiệp mạch ngoại biên dưới khớp gối 360,000,000 10,080,000
118 PP2400201353 - Dây dẫn can thiệp mạch ngoại biên nhiều loại lớp phủ 385,000,000 10,780,000
119 PP2400201354 - Dây dẫn cứng can thiệp mạch máu ngoại biên 117,500,000 3,290,000
120 PP2400201355 - Dây dẫn đường can thiệp nút mạch 84,000,000 2,352,000
121 PP2400201356 - Dây dẫn can thiệp mạch thần kinh 312,000,000 8,736,000
122 PP2400201357 - Bộ dụng cụ hút huyết khối động mạch vành phủ lớp ái nước 1,377,000,000 38,556,000
123 PP2400201358 - Bộ hút huyết khối động mạch vành có lõi dây dẫn 1,428,000,000 39,984,000
124 PP2400201359 - Bộ hút huyết khối động mạch vành 840,000,000 23,520,000
125 PP2400201360 - Bình chứa gắn với bơm hút huyết khối 55,125,000 1,543,500
126 PP2400201361 - Dây nối với máy bơm hút huyết khối 77,000,000 2,156,000
127 PP2400201362 - Vi ống thông hút huyết khối ngoại biên loại lớn 1,154,979,000 32,339,400
128 PP2400201363 - Vi dây dẫn gắn đầu chọc tách huyết khối các loại 283,500,000 7,938,000
129 PP2400201364 - Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới tạm thời 176,400,000 4,939,200
130 PP2400201365 - Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới loại tạm thời 179,100,000 5,014,800
131 PP2400201366 - Bộ dụng cụ thu hồi lưới lọc tĩnh mạch chủ 118,250,000 3,311,000
132 PP2400201367 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch máu thần kinh 3,360,000,000 94,080,000
133 PP2400201368 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch máu thần kinh phủ ái nước 600,000,000 16,800,000
134 PP2400201369 - Ống thông hỗ trợ hút huyết khối mạch não 1,421,500,000 39,802,000
135 PP2400201370 - Ống thông hút huyết khối mạch não, đường kính trong từ 0.062" 2,845,920,000 79,685,800
136 PP2400201371 - Ống thông hút huyết khối mạch não, đường kính trong từ 0.035" 2,534,941,500 70,978,400
137 PP2400201372 - Bộ cắt mảng xơ vữa 399,000,000 11,172,000
138 PP2400201373 - Bộ điều khiển dao cắt 110,000,000 3,080,000
139 PP2400201374 - Bộ dụng cụ dùng trong khoan phá mạch ngoại vi 280,000,000 7,840,000
140 PP2400201375 - Dụng cụ lấy dị vật dùng trong can thiệp mạch não 182,000,000 5,096,000
141 PP2400201376 - Vật liệu nút mạch hình cầu 102,600,000 2,872,800
142 PP2400201377 - Keo histoacryl 13,891,500 389,000
143 PP2400201378 - Chất tắc mạch dạng lỏng 1.5ml 175,000,000 4,900,000
144 PP2400201379 - Dụng cụ đóng mạch máu bằng chỉ ngoại khoa 3,375,000,000 94,500,000
145 PP2400201380 - Dụng cụ đóng lòng mạch bằng collagen 10,290,000,000 288,120,000
146 PP2400201381 - Dụng cụ đóng mạch máu đến 25F 267,800,000 7,498,400
147 PP2400201382 - Ống thông hủy thần kinh giao cảm động mạch thận 1,250,000,000 35,000,000
148 PP2400201383 - Dây dẫn can thiệp mạch máu não 1,680,000,000 47,040,000
149 PP2400201384 - Dây dẫn có thể xuyên qua huyết khối 717,600,000 20,092,800
150 PP2400201385 - Dù bảo vệ chống tắc mạch ngoại vi 5,720,000,000 160,160,000
151 PP2400201386 - Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu trong can thiệp động mạch vành, động mạch cảnh 2,496,000,000 69,888,000
152 PP2400201387 - Vi ống thông thả stent thường 127,500,000 3,570,000
153 PP2400201388 - Bóng tắc mạch chẹn cổ túi phình mạch thẳng 170,000,000 4,760,000
154 PP2400201389 - Ống thông can thiệp mạch thần kinh 900,000,000 25,200,000
155 PP2400201390 - Bóng nong mạch não loại 2 nòng 330,000,000 9,240,000
156 PP2400201391 - Bộ van tim động mạch chủ sinh học thay qua da, chất liệu Nitinol 3,000,000,000 84,000,000
157 PP2400201392 - Bộ thay van động mạch chủ qua da, van được bung ra bằng bóng 6,850,000,000 191,800,000
158 PP2400201393 - Bộ sửa van hai lá qua ống thông 1,460,000,000 40,880,000
159 PP2400201394 - Miếng vá màng tim bò cỡ 7x7 565,000,000 15,820,000
160 PP2400201395 - Bộ combo dụng cụ thắt và cắt chỉ khâu loại Mini kèm dụng cụ nạp chốt titan 831,600,000 23,284,800
161 PP2400201396 - Dụng cụ nạp chốt titan vào dụng cụ thắt và cắt chỉ khâu 84,600,000 2,368,800
162 PP2400201397 - Van tim sinh học kèm đoạn mạch phổi các cỡ 917,000,000 25,676,000
Bóng nong động mạch vành áp lực thường
Mã phần lô PP2400201236
Giá từng phần lô 1,637,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,858,400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường, khẩu kính đầu vào ≤ 0.016"
Mã phần lô PP2400201237
Giá từng phần lô 4,830,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,240,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường, chất liệu polyamide
Mã phần lô PP2400201238
Giá từng phần lô 6,750,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 189,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong động mạch vành áp lực thông thường
Mã phần lô PP2400201239
Giá từng phần lô 4,410,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 123,480,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch vành áp lực thông thường có vai bóng thuôn nhọn
Mã phần lô PP2400201240
Giá từng phần lô 4,800,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 134,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch vành loại áp lực thường, phủ lớp ái nước
Mã phần lô PP2400201241
Giá từng phần lô 3,150,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch vành loại áp lực thường, áp lực vỡ bóng ≥ 16atm
Mã phần lô PP2400201242
Giá từng phần lô 1,950,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch vành áp lực thường có loại "over-the-wire balloon"
Mã phần lô PP2400201243
Giá từng phần lô 1,198,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,558,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch vành loại áp lực thông thường
Mã phần lô PP2400201244
Giá từng phần lô 1,386,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,808,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong động mạch vành áp lực cao, công nghệ phủ đan xen kị nước
Mã phần lô PP2400201245
Giá từng phần lô 8,850,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 247,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong động mạch vành áp lực cao, tối đa 5 nếp gấp
Mã phần lô PP2400201246
Giá từng phần lô 7,590,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 212,520,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong động mạch vành áp lực cao dành cho tổn thương phức tạp, áp lực vỡ bóng ≥ 20atm
Mã phần lô PP2400201247
Giá từng phần lô 10,080,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 282,240,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong động mạch vành áp lực cao đa lớp
Mã phần lô PP2400201248
Giá từng phần lô 6,930,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 194,040,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch vành áp lực siêu cao
Mã phần lô PP2400201249
Giá từng phần lô 1,812,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch vành áp lực cao ≥ 23atm
Mã phần lô PP2400201250
Giá từng phần lô 8,820,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 246,960,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong động mạch vành áp lực cao có đường kính ≥ 6.0mm
Mã phần lô PP2400201251
Giá từng phần lô 2,397,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,116,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch vành loại áp lực cao
Mã phần lô PP2400201252
Giá từng phần lô 4,725,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch vành áp lực cao có áp lực thường ≤ 8atm
Mã phần lô PP2400201253
Giá từng phần lô 1,300,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2400201254
Giá từng phần lô 1,299,480,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,385,400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch vành có gắn lưỡi dao
Mã phần lô PP2400201255
Giá từng phần lô 8,800,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 246,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch vành dây dẫn kép
Mã phần lô PP2400201256
Giá từng phần lô 6,500,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 182,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch vành chống trượt
Mã phần lô PP2400201257
Giá từng phần lô 7,350,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 205,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng chẹn hỗ trợ rút microcatheter
Mã phần lô PP2400201258
Giá từng phần lô 975,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch vành phủ thuốc paclitaxel
Mã phần lô PP2400201259
Giá từng phần lô 10,103,940,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 282,910,300
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch vành có phủ thuốc
Mã phần lô PP2400201260
Giá từng phần lô 2,730,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 76,440,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc paclitaxel, nồng độ thuốc > 3µg/mm2
Mã phần lô PP2400201261
Giá từng phần lô 2,800,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc paclitaxel, có thể bung thuốc ≥ 2 lần
Mã phần lô PP2400201262
Giá từng phần lô 648,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,158,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch máu ngoại biên có phủ thuốc, tương thích dây dẫn 0.018"
Mã phần lô PP2400201263
Giá từng phần lô 438,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,264,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch máu ngoại biên có phủ thuốc, tương thích dây dẫn 0.014", 0.018"
Mã phần lô PP2400201264
Giá từng phần lô 600,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch máu ngoại biên có phủ thuốc
Mã phần lô PP2400201265
Giá từng phần lô 1,890,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,920,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch máu ngoại vi có phủ thuốc, tương thích dây dẫn 0.014", 0.035"
Mã phần lô PP2400201266
Giá từng phần lô 1,440,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,320,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong động mạch ngoại biên phủ thuốc, tương thích dây dẫn 0.018"
Mã phần lô PP2400201267
Giá từng phần lô 2,065,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,820,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch ngoại biên có phủ thuốc, tương thích dây dẫn 0.014", 0.018"
Mã phần lô PP2400201268
Giá từng phần lô 500,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch chi áp lực cao
Mã phần lô PP2400201269
Giá từng phần lô 504,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,112,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực cao
Mã phần lô PP2400201270
Giá từng phần lô 294,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,232,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong động mạch ngoại vi áp lực cao
Mã phần lô PP2400201271
Giá từng phần lô 329,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,212,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch máu ngoại biên, ngoại vi áp lực cao
Mã phần lô PP2400201272
Giá từng phần lô 336,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,408,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2400201273
Giá từng phần lô 1,190,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,320,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch ngoại biên tương thích dây dẫn 0.014"
Mã phần lô PP2400201274
Giá từng phần lô 175,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch máu ngoại biên tương thích dây dẫn 0.018"
Mã phần lô PP2400201275
Giá từng phần lô 403,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,284,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch máu ngoại biên tương thích dây dẫn 0.035", hệ thống 5F,6F,7F
Mã phần lô PP2400201276
Giá từng phần lô 245,970,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,887,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch máu ngoại biên, ngoại vi
Mã phần lô PP2400201277
Giá từng phần lô 1,047,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,338,400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong động mạch ngoại biên, tương thích dây dẫn 0.018", 0.035"
Mã phần lô PP2400201278
Giá từng phần lô 1,050,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch máu ngoại biên, tương thích dây dẫn 0.018"
Mã phần lô PP2400201279
Giá từng phần lô 649,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,172,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch máu ngoại biên tương thích dây dẫn 0.035"
Mã phần lô PP2400201280
Giá từng phần lô 840,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,520,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch máu ngoại biên tương thích dây dẫn 0.014", 0.018"
Mã phần lô PP2400201281
Giá từng phần lô 449,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,583,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch ngoại vi, mạch cảnh
Mã phần lô PP2400201282
Giá từng phần lô 1,092,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,576,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hệ thống ống thông và bóng nong mạch ngoại vi đa chức năng
Mã phần lô PP2400201283
Giá từng phần lô 810,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,680,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch máu và hỗ trợ đặt stent
Mã phần lô PP2400201284
Giá từng phần lô 195,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,460,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong van hai lá
Mã phần lô PP2400201285
Giá từng phần lô 3,276,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 91,728,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ phận kết nối manifold
Mã phần lô PP2400201286
Giá từng phần lô 1,440,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,320,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ phận kết nối đa cổng
Mã phần lô PP2400201287
Giá từng phần lô 577,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,170,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ phận kết nối kèm bơm tiêm, dây truyền dịch
Mã phần lô PP2400201288
Giá từng phần lô 345,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,660,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim chọc mạch 18G
Mã phần lô PP2400201289
Giá từng phần lô 81,144,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,272,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim chọc mạch 18G - 21G
Mã phần lô PP2400201290
Giá từng phần lô 127,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,572,800
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay
Mã phần lô PP2400201291
Giá từng phần lô 3,380,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,640,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ mở đường vào mạch quay kèm dây dẫn làm bằng nhựa
Mã phần lô PP2400201292
Giá từng phần lô 1,312,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ mở đường vào mạch quay kèm dây dẫn chất liệu thép không gỉ
Mã phần lô PP2400201293
Giá từng phần lô 1,037,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,050,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ mở đường vào mạch đùi
Mã phần lô PP2400201294
Giá từng phần lô 1,023,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,665,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ mở đường vào mạch đùi đường kính đến 8F
Mã phần lô PP2400201295
Giá từng phần lô 1,161,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,508,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ mở đường vào mạch đùi kèm dây dẫn làm bằng nhựa
Mã phần lô PP2400201296
Giá từng phần lô 241,395,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,759,100
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm tiêm thuốc cản quang dung tích tối đa tới 30ml
Mã phần lô PP2400201297
Giá từng phần lô 94,160,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,636,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm tiêm thuốc cản quang
Mã phần lô PP2400201298
Giá từng phần lô 145,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,060,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm tiêm thuốc cản quang đa màu sắc
Mã phần lô PP2400201299
Giá từng phần lô 307,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,607,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm áp lực cao
Mã phần lô PP2400201300
Giá từng phần lô 2,300,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 64,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm áp lực cao kèm van Y cầm máu dạng bấm
Mã phần lô PP2400201301
Giá từng phần lô 1,218,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,104,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm áp lực siêu cao
Mã phần lô PP2400201302
Giá từng phần lô 1,677,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,981,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm áp lực cao với thể tích ≥ 25ml
Mã phần lô PP2400201303
Giá từng phần lô 1,962,450,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,948,600
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây bơm thuốc áp lực cao
Mã phần lô PP2400201304
Giá từng phần lô 23,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 644,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây bơm thuốc áp lực cao chiều dài tới 150cm
Mã phần lô PP2400201305
Giá từng phần lô 50,820,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,423,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ đầu dò siêu âm trong lòng mạch, tần số tới 60MHz
Mã phần lô PP2400201306
Giá từng phần lô 20,800,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 582,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ đầu dò siêu âm trong lòng mạch
Mã phần lô PP2400201307
Giá từng phần lô 5,060,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 141,680,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây dẫn đo phân suất dự trữ lưu lượng mạch vành FFR và IFR
Mã phần lô PP2400201308
Giá từng phần lô 3,680,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 103,040,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây đo phân suất dự trữ lưu lượng động mạch vành FFR
Mã phần lô PP2400201309
Giá từng phần lô 3,410,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 95,480,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông chẩn đoán hình ảnh chụp cắt lớp quang học lòng mạch (OCT)
Mã phần lô PP2400201310
Giá từng phần lô 4,960,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 138,880,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kẹp sinh thiết cơ tim
Mã phần lô PP2400201311
Giá từng phần lô 73,445,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,056,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dụng cụ khoan phá vôi hóa động mạch vành
Mã phần lô PP2400201312
Giá từng phần lô 4,559,719,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 127,672,100
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter chụp động mạch vành hai bên phải trái đường động mạch quay
Mã phần lô PP2400201313
Giá từng phần lô 2,925,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter chụp động mạch vành các loại
Mã phần lô PP2400201314
Giá từng phần lô 1,198,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,555,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter chụp động mạch vành cấu trúc 3 lớp
Mã phần lô PP2400201315
Giá từng phần lô 585,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,380,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter chụp động mạch vành
Mã phần lô PP2400201316
Giá từng phần lô 648,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,144,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter chụp mạch não, mạch ngoại vi
Mã phần lô PP2400201317
Giá từng phần lô 283,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,938,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter chụp mạch não, mạch ngoại vi loại lòng rộng
Mã phần lô PP2400201318
Giá từng phần lô 264,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,408,800
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter chụp mạch não và mạch ngoại vi loại 4F/5F
Mã phần lô PP2400201319
Giá từng phần lô 116,380,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,258,600
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành
Mã phần lô PP2400201320
Giá từng phần lô 2,835,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 79,380,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông nối dài
Mã phần lô PP2400201321
Giá từng phần lô 2,325,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông hỗ trợ đẩy sâu trong can thiệp mạch vành
Mã phần lô PP2400201322
Giá từng phần lô 1,722,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,216,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông (catheter) laser tĩnh mạch (thế hệ mới) các loại các cỡ
Mã phần lô PP2400201323
Giá từng phần lô 6,039,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 169,092,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter trợ giúp can thiệp động mạch vành/thận
Mã phần lô PP2400201324
Giá từng phần lô 10,890,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 304,920,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter trợ giúp can thiệp động mạch vành
Mã phần lô PP2400201325
Giá từng phần lô 950,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter trợ giúp can thiệp động mạch vành thiết kế bện xoắn
Mã phần lô PP2400201326
Giá từng phần lô 100,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter trợ giúp can thiệp mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2400201327
Giá từng phần lô 1,093,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,618,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter trợ giúp can thiệp mạch chi
Mã phần lô PP2400201328
Giá từng phần lô 462,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,936,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter siêu nhỏ có lớp cuộn bằng vàng
Mã phần lô PP2400201329
Giá từng phần lô 1,417,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,690,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter siêu nhỏ dạng thẳng
Mã phần lô PP2400201330
Giá từng phần lô 1,300,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter siêu nhỏ có 2 nòng
Mã phần lô PP2400201331
Giá từng phần lô 245,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,860,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter siêu nhỏ hai nòng
Mã phần lô PP2400201332
Giá từng phần lô 120,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,360,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi ống thông dùng cho tổn thương tắc mãn tính dạng xoắn
Mã phần lô PP2400201333
Giá từng phần lô 542,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,190,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi ống thông đặc biệt dùng cho tổn thương tắc mãn tính
Mã phần lô PP2400201334
Giá từng phần lô 385,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,780,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi ống thông có marker
Mã phần lô PP2400201335
Giá từng phần lô 162,489,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,549,700
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch
Mã phần lô PP2400201336
Giá từng phần lô 340,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,520,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông can thiệp ngoại vi
Mã phần lô PP2400201337
Giá từng phần lô 723,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,266,400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2400201338
Giá từng phần lô 702,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,656,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi ống thông can thiệp mạch
Mã phần lô PP2400201339
Giá từng phần lô 47,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,323,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi ống thông can thiệp mạch có chiều dài đầu tip tới 3cm
Mã phần lô PP2400201340
Giá từng phần lô 99,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,772,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây dẫn đường cho catheter dài 260cm
Mã phần lô PP2400201341
Giá từng phần lô 588,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,464,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây dẫn đường cho catheter phủ ái nước
Mã phần lô PP2400201342
Giá từng phần lô 1,785,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,980,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây dẫn đường cho catheter có marker đánh dấu
Mã phần lô PP2400201343
Giá từng phần lô 1,016,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,448,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây dẫn đường cho catheter
Mã phần lô PP2400201344
Giá từng phần lô 750,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây dẫn đường cho bóng và stent
Mã phần lô PP2400201345
Giá từng phần lô 8,510,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 238,280,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây dẫn đường cho bóng và stent loại thường
Mã phần lô PP2400201346
Giá từng phần lô 7,360,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 206,080,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây dẫn đường cho bóng và stent loại đặc biệt
Mã phần lô PP2400201347
Giá từng phần lô 6,050,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 169,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây dẫn đường cho bóng và stent trong can thiệp tổn thương mãn tính
Mã phần lô PP2400201348
Giá từng phần lô 275,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây dẫn can thiệp mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2400201349
Giá từng phần lô 809,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,657,600
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây dẫn can thiệp mạch chi
Mã phần lô PP2400201350
Giá từng phần lô 892,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,990,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây dẫn can thiệp mạch ngoại vi
Mã phần lô PP2400201351
Giá từng phần lô 224,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,272,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây dẫn can thiệp mạch ngoại biên dưới khớp gối
Mã phần lô PP2400201352
Giá từng phần lô 360,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,080,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây dẫn can thiệp mạch ngoại biên nhiều loại lớp phủ
Mã phần lô PP2400201353
Giá từng phần lô 385,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,780,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây dẫn cứng can thiệp mạch máu ngoại biên
Mã phần lô PP2400201354
Giá từng phần lô 117,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,290,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây dẫn đường can thiệp nút mạch
Mã phần lô PP2400201355
Giá từng phần lô 84,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,352,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây dẫn can thiệp mạch thần kinh
Mã phần lô PP2400201356
Giá từng phần lô 312,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,736,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dụng cụ hút huyết khối động mạch vành phủ lớp ái nước
Mã phần lô PP2400201357
Giá từng phần lô 1,377,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,556,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ hút huyết khối động mạch vành có lõi dây dẫn
Mã phần lô PP2400201358
Giá từng phần lô 1,428,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,984,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ hút huyết khối động mạch vành
Mã phần lô PP2400201359
Giá từng phần lô 840,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,520,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bình chứa gắn với bơm hút huyết khối
Mã phần lô PP2400201360
Giá từng phần lô 55,125,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,543,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây nối với máy bơm hút huyết khối
Mã phần lô PP2400201361
Giá từng phần lô 77,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,156,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi ống thông hút huyết khối ngoại biên loại lớn
Mã phần lô PP2400201362
Giá từng phần lô 1,154,979,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,339,400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi dây dẫn gắn đầu chọc tách huyết khối các loại
Mã phần lô PP2400201363
Giá từng phần lô 283,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,938,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới tạm thời
Mã phần lô PP2400201364
Giá từng phần lô 176,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,939,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới loại tạm thời
Mã phần lô PP2400201365
Giá từng phần lô 179,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,014,800
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dụng cụ thu hồi lưới lọc tĩnh mạch chủ
Mã phần lô PP2400201366
Giá từng phần lô 118,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,311,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch máu thần kinh
Mã phần lô PP2400201367
Giá từng phần lô 3,360,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,080,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch máu thần kinh phủ ái nước
Mã phần lô PP2400201368
Giá từng phần lô 600,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông hỗ trợ hút huyết khối mạch não
Mã phần lô PP2400201369
Giá từng phần lô 1,421,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,802,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông hút huyết khối mạch não, đường kính trong từ 0.062"
Mã phần lô PP2400201370
Giá từng phần lô 2,845,920,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 79,685,800
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông hút huyết khối mạch não, đường kính trong từ 0.035"
Mã phần lô PP2400201371
Giá từng phần lô 2,534,941,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,978,400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ cắt mảng xơ vữa
Mã phần lô PP2400201372
Giá từng phần lô 399,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,172,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ điều khiển dao cắt
Mã phần lô PP2400201373
Giá từng phần lô 110,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,080,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dụng cụ dùng trong khoan phá mạch ngoại vi
Mã phần lô PP2400201374
Giá từng phần lô 280,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,840,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ lấy dị vật dùng trong can thiệp mạch não
Mã phần lô PP2400201375
Giá từng phần lô 182,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,096,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật liệu nút mạch hình cầu
Mã phần lô PP2400201376
Giá từng phần lô 102,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,872,800
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Keo histoacryl
Mã phần lô PP2400201377
Giá từng phần lô 13,891,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 389,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất tắc mạch dạng lỏng 1.5ml
Mã phần lô PP2400201378
Giá từng phần lô 175,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ đóng mạch máu bằng chỉ ngoại khoa
Mã phần lô PP2400201379
Giá từng phần lô 3,375,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ đóng lòng mạch bằng collagen
Mã phần lô PP2400201380
Giá từng phần lô 10,290,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 288,120,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ đóng mạch máu đến 25F
Mã phần lô PP2400201381
Giá từng phần lô 267,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,498,400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông hủy thần kinh giao cảm động mạch thận
Mã phần lô PP2400201382
Giá từng phần lô 1,250,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây dẫn can thiệp mạch máu não
Mã phần lô PP2400201383
Giá từng phần lô 1,680,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,040,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây dẫn có thể xuyên qua huyết khối
Mã phần lô PP2400201384
Giá từng phần lô 717,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,092,800
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dù bảo vệ chống tắc mạch ngoại vi
Mã phần lô PP2400201385
Giá từng phần lô 5,720,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 160,160,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu trong can thiệp động mạch vành, động mạch cảnh
Mã phần lô PP2400201386
Giá từng phần lô 2,496,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,888,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi ống thông thả stent thường
Mã phần lô PP2400201387
Giá từng phần lô 127,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,570,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng tắc mạch chẹn cổ túi phình mạch thẳng
Mã phần lô PP2400201388
Giá từng phần lô 170,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,760,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông can thiệp mạch thần kinh
Mã phần lô PP2400201389
Giá từng phần lô 900,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch não loại 2 nòng
Mã phần lô PP2400201390
Giá từng phần lô 330,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,240,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ van tim động mạch chủ sinh học thay qua da, chất liệu Nitinol
Mã phần lô PP2400201391
Giá từng phần lô 3,000,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ thay van động mạch chủ qua da, van được bung ra bằng bóng
Mã phần lô PP2400201392
Giá từng phần lô 6,850,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 191,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ sửa van hai lá qua ống thông
Mã phần lô PP2400201393
Giá từng phần lô 1,460,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,880,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Miếng vá màng tim bò cỡ 7x7
Mã phần lô PP2400201394
Giá từng phần lô 565,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,820,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ combo dụng cụ thắt và cắt chỉ khâu loại Mini kèm dụng cụ nạp chốt titan
Mã phần lô PP2400201395
Giá từng phần lô 831,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,284,800
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ nạp chốt titan vào dụng cụ thắt và cắt chỉ khâu
Mã phần lô PP2400201396
Giá từng phần lô 84,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,368,800
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Van tim sinh học kèm đoạn mạch phổi các cỡ
Mã phần lô PP2400201397
Giá từng phần lô 917,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,676,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->