Gói thầu: Gói thầu số 6: “Dụng cụ hỗ trợ can thiệp tim mạch”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400311452-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2024 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Tim Hà Nội | Chủ đầu tư | Bệnh viện Tim Hà Nội |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: “Dụng cụ hỗ trợ can thiệp tim mạch” |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400179502 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 331,478,600,100 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Danh sách các phần lô
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|
| 1 | PP2400201236 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường | 1,637,800,000 | 45,858,400 |
| 2 | PP2400201237 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường, khẩu kính đầu vào ≤ 0.016" | 4,830,000,000 | 135,240,000 |
| 3 | PP2400201238 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường, chất liệu polyamide | 6,750,000,000 | 189,000,000 |
| 4 | PP2400201239 - Bóng nong động mạch vành áp lực thông thường | 4,410,000,000 | 123,480,000 |
| 5 | PP2400201240 - Bóng nong mạch vành áp lực thông thường có vai bóng thuôn nhọn | 4,800,000,000 | 134,400,000 |
| 6 | PP2400201241 - Bóng nong mạch vành loại áp lực thường, phủ lớp ái nước | 3,150,000,000 | 88,200,000 |
| 7 | PP2400201242 - Bóng nong mạch vành loại áp lực thường, áp lực vỡ bóng ≥ 16atm | 1,950,000,000 | 54,600,000 |
| 8 | PP2400201243 - Bóng nong mạch vành áp lực thường có loại "over-the-wire balloon" | 1,198,500,000 | 33,558,000 |
| 9 | PP2400201244 - Bóng nong mạch vành loại áp lực thông thường | 1,386,000,000 | 38,808,000 |
| 10 | PP2400201245 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao, công nghệ phủ đan xen kị nước | 8,850,000,000 | 247,800,000 |
| 11 | PP2400201246 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao, tối đa 5 nếp gấp | 7,590,000,000 | 212,520,000 |
| 12 | PP2400201247 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao dành cho tổn thương phức tạp, áp lực vỡ bóng ≥ 20atm | 10,080,000,000 | 282,240,000 |
| 13 | PP2400201248 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao đa lớp | 6,930,000,000 | 194,040,000 |
| 14 | PP2400201249 - Bóng nong mạch vành áp lực siêu cao | 1,812,500,000 | 50,750,000 |
| 15 | PP2400201250 - Bóng nong mạch vành áp lực cao ≥ 23atm | 8,820,000,000 | 246,960,000 |
| 16 | PP2400201251 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao có đường kính ≥ 6.0mm | 2,397,000,000 | 67,116,000 |
| 17 | PP2400201252 - Bóng nong mạch vành loại áp lực cao | 4,725,000,000 | 132,300,000 |
| 18 | PP2400201253 - Bóng nong mạch vành áp lực cao có áp lực thường ≤ 8atm | 1,300,000,000 | 36,400,000 |
| 19 | PP2400201254 - Bóng nong mạch vành áp lực cao | 1,299,480,000 | 36,385,400 |
| 20 | PP2400201255 - Bóng nong mạch vành có gắn lưỡi dao | 8,800,000,000 | 246,400,000 |
| 21 | PP2400201256 - Bóng nong mạch vành dây dẫn kép | 6,500,000,000 | 182,000,000 |
| 22 | PP2400201257 - Bóng nong mạch vành chống trượt | 7,350,000,000 | 205,800,000 |
| 23 | PP2400201258 - Bóng chẹn hỗ trợ rút microcatheter | 975,000,000 | 27,300,000 |
| 24 | PP2400201259 - Bóng nong mạch vành phủ thuốc paclitaxel | 10,103,940,000 | 282,910,300 |
| 25 | PP2400201260 - Bóng nong mạch vành có phủ thuốc | 2,730,000,000 | 76,440,000 |
| 26 | PP2400201261 - Bóng nong động mạch vành phủ thuốc paclitaxel, nồng độ thuốc > 3µg/mm2 | 2,800,000,000 | 78,400,000 |
| 27 | PP2400201262 - Bóng nong động mạch vành phủ thuốc paclitaxel, có thể bung thuốc ≥ 2 lần | 648,500,000 | 18,158,000 |
| 28 | PP2400201263 - Bóng nong mạch máu ngoại biên có phủ thuốc, tương thích dây dẫn 0.018" | 438,000,000 | 12,264,000 |
| 29 | PP2400201264 - Bóng nong mạch máu ngoại biên có phủ thuốc, tương thích dây dẫn 0.014", 0.018" | 600,000,000 | 16,800,000 |
| 30 | PP2400201265 - Bóng nong mạch máu ngoại biên có phủ thuốc | 1,890,000,000 | 52,920,000 |
| 31 | PP2400201266 - Bóng nong mạch máu ngoại vi có phủ thuốc, tương thích dây dẫn 0.014", 0.035" | 1,440,000,000 | 40,320,000 |
| 32 | PP2400201267 - Bóng nong động mạch ngoại biên phủ thuốc, tương thích dây dẫn 0.018" | 2,065,000,000 | 57,820,000 |
| 33 | PP2400201268 - Bóng nong mạch ngoại biên có phủ thuốc, tương thích dây dẫn 0.014", 0.018" | 500,000,000 | 14,000,000 |
| 34 | PP2400201269 - Bóng nong mạch chi áp lực cao | 504,000,000 | 14,112,000 |
| 35 | PP2400201270 - Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực cao | 294,000,000 | 8,232,000 |
| 36 | PP2400201271 - Bóng nong động mạch ngoại vi áp lực cao | 329,000,000 | 9,212,000 |
| 37 | PP2400201272 - Bóng nong mạch máu ngoại biên, ngoại vi áp lực cao | 336,000,000 | 9,408,000 |
| 38 | PP2400201273 - Bóng nong mạch ngoại biên | 1,190,000,000 | 33,320,000 |
| 39 | PP2400201274 - Bóng nong mạch ngoại biên tương thích dây dẫn 0.014" | 175,000,000 | 4,900,000 |
| 40 | PP2400201275 - Bóng nong mạch máu ngoại biên tương thích dây dẫn 0.018" | 403,000,000 | 11,284,000 |
| 41 | PP2400201276 - Bóng nong mạch máu ngoại biên tương thích dây dẫn 0.035", hệ thống 5F,6F,7F | 245,970,000 | 6,887,200 |
| 42 | PP2400201277 - Bóng nong mạch máu ngoại biên, ngoại vi | 1,047,800,000 | 29,338,400 |
| 43 | PP2400201278 - Bóng nong động mạch ngoại biên, tương thích dây dẫn 0.018", 0.035" | 1,050,000,000 | 29,400,000 |
| 44 | PP2400201279 - Bóng nong mạch máu ngoại biên, tương thích dây dẫn 0.018" | 649,000,000 | 18,172,000 |
| 45 | PP2400201280 - Bóng nong mạch máu ngoại biên tương thích dây dẫn 0.035" | 840,000,000 | 23,520,000 |
| 46 | PP2400201281 - Bóng nong mạch máu ngoại biên tương thích dây dẫn 0.014", 0.018" | 449,400,000 | 12,583,200 |
| 47 | PP2400201282 - Bóng nong mạch ngoại vi, mạch cảnh | 1,092,000,000 | 30,576,000 |
| 48 | PP2400201283 - Hệ thống ống thông và bóng nong mạch ngoại vi đa chức năng | 810,000,000 | 22,680,000 |
| 49 | PP2400201284 - Bóng nong mạch máu và hỗ trợ đặt stent | 195,000,000 | 5,460,000 |
| 50 | PP2400201285 - Bóng nong van hai lá | 3,276,000,000 | 91,728,000 |
| 51 | PP2400201286 - Bộ phận kết nối manifold | 1,440,000,000 | 40,320,000 |
| 52 | PP2400201287 - Bộ phận kết nối đa cổng | 577,500,000 | 16,170,000 |
| 53 | PP2400201288 - Bộ phận kết nối kèm bơm tiêm, dây truyền dịch | 345,000,000 | 9,660,000 |
| 54 | PP2400201289 - Kim chọc mạch 18G | 81,144,000 | 2,272,000 |
| 55 | PP2400201290 - Kim chọc mạch 18G - 21G | 127,600,000 | 3,572,800 |
| 56 | PP2400201291 - Dụng cụ mở đường vào động mạch quay | 3,380,000,000 | 94,640,000 |
| 57 | PP2400201292 - Dụng cụ mở đường vào mạch quay kèm dây dẫn làm bằng nhựa | 1,312,500,000 | 36,750,000 |
| 58 | PP2400201293 - Dụng cụ mở đường vào mạch quay kèm dây dẫn chất liệu thép không gỉ | 1,037,500,000 | 29,050,000 |
| 59 | PP2400201294 - Dụng cụ mở đường vào mạch đùi | 1,023,750,000 | 28,665,000 |
| 60 | PP2400201295 - Dụng cụ mở đường vào mạch đùi đường kính đến 8F | 1,161,000,000 | 32,508,000 |
| 61 | PP2400201296 - Dụng cụ mở đường vào mạch đùi kèm dây dẫn làm bằng nhựa | 241,395,000 | 6,759,100 |
| 62 | PP2400201297 - Bơm tiêm thuốc cản quang dung tích tối đa tới 30ml | 94,160,000 | 2,636,500 |
| 63 | PP2400201298 - Bơm tiêm thuốc cản quang | 145,000,000 | 4,060,000 |
| 64 | PP2400201299 - Bơm tiêm thuốc cản quang đa màu sắc | 307,400,000 | 8,607,200 |
| 65 | PP2400201300 - Bơm áp lực cao | 2,300,000,000 | 64,400,000 |
| 66 | PP2400201301 - Bơm áp lực cao kèm van Y cầm máu dạng bấm | 1,218,000,000 | 34,104,000 |
| 67 | PP2400201302 - Bơm áp lực siêu cao | 1,677,900,000 | 46,981,200 |
| 68 | PP2400201303 - Bơm áp lực cao với thể tích ≥ 25ml | 1,962,450,000 | 54,948,600 |
| 69 | PP2400201304 - Dây bơm thuốc áp lực cao | 23,000,000 | 644,000 |
| 70 | PP2400201305 - Dây bơm thuốc áp lực cao chiều dài tới 150cm | 50,820,000 | 1,423,000 |
| 71 | PP2400201306 - Bộ đầu dò siêu âm trong lòng mạch, tần số tới 60MHz | 20,800,000,000 | 582,400,000 |
| 72 | PP2400201307 - Bộ đầu dò siêu âm trong lòng mạch | 5,060,000,000 | 141,680,000 |
| 73 | PP2400201308 - Dây dẫn đo phân suất dự trữ lưu lượng mạch vành FFR và IFR | 3,680,000,000 | 103,040,000 |
| 74 | PP2400201309 - Dây đo phân suất dự trữ lưu lượng động mạch vành FFR | 3,410,000,000 | 95,480,000 |
| 75 | PP2400201310 - Ống thông chẩn đoán hình ảnh chụp cắt lớp quang học lòng mạch (OCT) | 4,960,000,000 | 138,880,000 |
| 76 | PP2400201311 - Kẹp sinh thiết cơ tim | 73,445,000 | 2,056,500 |
| 77 | PP2400201312 - Bộ dụng cụ khoan phá vôi hóa động mạch vành | 4,559,719,500 | 127,672,100 |
| 78 | PP2400201313 - Catheter chụp động mạch vành hai bên phải trái đường động mạch quay | 2,925,000,000 | 81,900,000 |
| 79 | PP2400201314 - Catheter chụp động mạch vành các loại | 1,198,400,000 | 33,555,200 |
| 80 | PP2400201315 - Catheter chụp động mạch vành cấu trúc 3 lớp | 585,000,000 | 16,380,000 |
| 81 | PP2400201316 - Catheter chụp động mạch vành | 648,000,000 | 18,144,000 |
| 82 | PP2400201317 - Catheter chụp mạch não, mạch ngoại vi | 283,500,000 | 7,938,000 |
| 83 | PP2400201318 - Catheter chụp mạch não, mạch ngoại vi loại lòng rộng | 264,600,000 | 7,408,800 |
| 84 | PP2400201319 - Catheter chụp mạch não và mạch ngoại vi loại 4F/5F | 116,380,000 | 3,258,600 |
| 85 | PP2400201320 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành | 2,835,000,000 | 79,380,000 |
| 86 | PP2400201321 - Ống thông nối dài | 2,325,000,000 | 65,100,000 |
| 87 | PP2400201322 - Ống thông hỗ trợ đẩy sâu trong can thiệp mạch vành | 1,722,000,000 | 48,216,000 |
| 88 | PP2400201323 - Ống thông (catheter) laser tĩnh mạch (thế hệ mới) các loại các cỡ | 6,039,000,000 | 169,092,000 |
| 89 | PP2400201324 - Catheter trợ giúp can thiệp động mạch vành/thận | 10,890,000,000 | 304,920,000 |
| 90 | PP2400201325 - Catheter trợ giúp can thiệp động mạch vành | 950,000,000 | 26,600,000 |
| 91 | PP2400201326 - Catheter trợ giúp can thiệp động mạch vành thiết kế bện xoắn | 100,000,000 | 2,800,000 |
| 92 | PP2400201327 - Catheter trợ giúp can thiệp mạch ngoại biên | 1,093,500,000 | 30,618,000 |
| 93 | PP2400201328 - Catheter trợ giúp can thiệp mạch chi | 462,000,000 | 12,936,000 |
| 94 | PP2400201329 - Catheter siêu nhỏ có lớp cuộn bằng vàng | 1,417,500,000 | 39,690,000 |
| 95 | PP2400201330 - Catheter siêu nhỏ dạng thẳng | 1,300,000,000 | 36,400,000 |
| 96 | PP2400201331 - Catheter siêu nhỏ có 2 nòng | 245,000,000 | 6,860,000 |
| 97 | PP2400201332 - Catheter siêu nhỏ hai nòng | 120,000,000 | 3,360,000 |
| 98 | PP2400201333 - Vi ống thông dùng cho tổn thương tắc mãn tính dạng xoắn | 542,500,000 | 15,190,000 |
| 99 | PP2400201334 - Vi ống thông đặc biệt dùng cho tổn thương tắc mãn tính | 385,000,000 | 10,780,000 |
| 100 | PP2400201335 - Vi ống thông có marker | 162,489,600 | 4,549,700 |
| 101 | PP2400201336 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch | 340,000,000 | 9,520,000 |
| 102 | PP2400201337 - Ống thông can thiệp ngoại vi | 723,800,000 | 20,266,400 |
| 103 | PP2400201338 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch ngoại biên | 702,000,000 | 19,656,000 |
| 104 | PP2400201339 - Vi ống thông can thiệp mạch | 47,250,000 | 1,323,000 |
| 105 | PP2400201340 - Vi ống thông can thiệp mạch có chiều dài đầu tip tới 3cm | 99,000,000 | 2,772,000 |
| 106 | PP2400201341 - Dây dẫn đường cho catheter dài 260cm | 588,000,000 | 16,464,000 |
| 107 | PP2400201342 - Dây dẫn đường cho catheter phủ ái nước | 1,785,000,000 | 49,980,000 |
| 108 | PP2400201343 - Dây dẫn đường cho catheter có marker đánh dấu | 1,016,000,000 | 28,448,000 |
| 109 | PP2400201344 - Dây dẫn đường cho catheter | 750,000,000 | 21,000,000 |
| 110 | PP2400201345 - Dây dẫn đường cho bóng và stent | 8,510,000,000 | 238,280,000 |
| 111 | PP2400201346 - Dây dẫn đường cho bóng và stent loại thường | 7,360,000,000 | 206,080,000 |
| 112 | PP2400201347 - Dây dẫn đường cho bóng và stent loại đặc biệt | 6,050,000,000 | 169,400,000 |
| 113 | PP2400201348 - Dây dẫn đường cho bóng và stent trong can thiệp tổn thương mãn tính | 275,000,000 | 7,700,000 |
| 114 | PP2400201349 - Dây dẫn can thiệp mạch ngoại biên | 809,200,000 | 22,657,600 |
| 115 | PP2400201350 - Dây dẫn can thiệp mạch chi | 892,500,000 | 24,990,000 |
| 116 | PP2400201351 - Dây dẫn can thiệp mạch ngoại vi | 224,000,000 | 6,272,000 |
| 117 | PP2400201352 - Dây dẫn can thiệp mạch ngoại biên dưới khớp gối | 360,000,000 | 10,080,000 |
| 118 | PP2400201353 - Dây dẫn can thiệp mạch ngoại biên nhiều loại lớp phủ | 385,000,000 | 10,780,000 |
| 119 | PP2400201354 - Dây dẫn cứng can thiệp mạch máu ngoại biên | 117,500,000 | 3,290,000 |
| 120 | PP2400201355 - Dây dẫn đường can thiệp nút mạch | 84,000,000 | 2,352,000 |
| 121 | PP2400201356 - Dây dẫn can thiệp mạch thần kinh | 312,000,000 | 8,736,000 |
| 122 | PP2400201357 - Bộ dụng cụ hút huyết khối động mạch vành phủ lớp ái nước | 1,377,000,000 | 38,556,000 |
| 123 | PP2400201358 - Bộ hút huyết khối động mạch vành có lõi dây dẫn | 1,428,000,000 | 39,984,000 |
| 124 | PP2400201359 - Bộ hút huyết khối động mạch vành | 840,000,000 | 23,520,000 |
| 125 | PP2400201360 - Bình chứa gắn với bơm hút huyết khối | 55,125,000 | 1,543,500 |
| 126 | PP2400201361 - Dây nối với máy bơm hút huyết khối | 77,000,000 | 2,156,000 |
| 127 | PP2400201362 - Vi ống thông hút huyết khối ngoại biên loại lớn | 1,154,979,000 | 32,339,400 |
| 128 | PP2400201363 - Vi dây dẫn gắn đầu chọc tách huyết khối các loại | 283,500,000 | 7,938,000 |
| 129 | PP2400201364 - Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới tạm thời | 176,400,000 | 4,939,200 |
| 130 | PP2400201365 - Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới loại tạm thời | 179,100,000 | 5,014,800 |
| 131 | PP2400201366 - Bộ dụng cụ thu hồi lưới lọc tĩnh mạch chủ | 118,250,000 | 3,311,000 |
| 132 | PP2400201367 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch máu thần kinh | 3,360,000,000 | 94,080,000 |
| 133 | PP2400201368 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch máu thần kinh phủ ái nước | 600,000,000 | 16,800,000 |
| 134 | PP2400201369 - Ống thông hỗ trợ hút huyết khối mạch não | 1,421,500,000 | 39,802,000 |
| 135 | PP2400201370 - Ống thông hút huyết khối mạch não, đường kính trong từ 0.062" | 2,845,920,000 | 79,685,800 |
| 136 | PP2400201371 - Ống thông hút huyết khối mạch não, đường kính trong từ 0.035" | 2,534,941,500 | 70,978,400 |
| 137 | PP2400201372 - Bộ cắt mảng xơ vữa | 399,000,000 | 11,172,000 |
| 138 | PP2400201373 - Bộ điều khiển dao cắt | 110,000,000 | 3,080,000 |
| 139 | PP2400201374 - Bộ dụng cụ dùng trong khoan phá mạch ngoại vi | 280,000,000 | 7,840,000 |
| 140 | PP2400201375 - Dụng cụ lấy dị vật dùng trong can thiệp mạch não | 182,000,000 | 5,096,000 |
| 141 | PP2400201376 - Vật liệu nút mạch hình cầu | 102,600,000 | 2,872,800 |
| 142 | PP2400201377 - Keo histoacryl | 13,891,500 | 389,000 |
| 143 | PP2400201378 - Chất tắc mạch dạng lỏng 1.5ml | 175,000,000 | 4,900,000 |
| 144 | PP2400201379 - Dụng cụ đóng mạch máu bằng chỉ ngoại khoa | 3,375,000,000 | 94,500,000 |
| 145 | PP2400201380 - Dụng cụ đóng lòng mạch bằng collagen | 10,290,000,000 | 288,120,000 |
| 146 | PP2400201381 - Dụng cụ đóng mạch máu đến 25F | 267,800,000 | 7,498,400 |
| 147 | PP2400201382 - Ống thông hủy thần kinh giao cảm động mạch thận | 1,250,000,000 | 35,000,000 |
| 148 | PP2400201383 - Dây dẫn can thiệp mạch máu não | 1,680,000,000 | 47,040,000 |
| 149 | PP2400201384 - Dây dẫn có thể xuyên qua huyết khối | 717,600,000 | 20,092,800 |
| 150 | PP2400201385 - Dù bảo vệ chống tắc mạch ngoại vi | 5,720,000,000 | 160,160,000 |
| 151 | PP2400201386 - Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu trong can thiệp động mạch vành, động mạch cảnh | 2,496,000,000 | 69,888,000 |
| 152 | PP2400201387 - Vi ống thông thả stent thường | 127,500,000 | 3,570,000 |
| 153 | PP2400201388 - Bóng tắc mạch chẹn cổ túi phình mạch thẳng | 170,000,000 | 4,760,000 |
| 154 | PP2400201389 - Ống thông can thiệp mạch thần kinh | 900,000,000 | 25,200,000 |
| 155 | PP2400201390 - Bóng nong mạch não loại 2 nòng | 330,000,000 | 9,240,000 |
| 156 | PP2400201391 - Bộ van tim động mạch chủ sinh học thay qua da, chất liệu Nitinol | 3,000,000,000 | 84,000,000 |
| 157 | PP2400201392 - Bộ thay van động mạch chủ qua da, van được bung ra bằng bóng | 6,850,000,000 | 191,800,000 |
| 158 | PP2400201393 - Bộ sửa van hai lá qua ống thông | 1,460,000,000 | 40,880,000 |
| 159 | PP2400201394 - Miếng vá màng tim bò cỡ 7x7 | 565,000,000 | 15,820,000 |
| 160 | PP2400201395 - Bộ combo dụng cụ thắt và cắt chỉ khâu loại Mini kèm dụng cụ nạp chốt titan | 831,600,000 | 23,284,800 |
| 161 | PP2400201396 - Dụng cụ nạp chốt titan vào dụng cụ thắt và cắt chỉ khâu | 84,600,000 | 2,368,800 |
| 162 | PP2400201397 - Van tim sinh học kèm đoạn mạch phổi các cỡ | 917,000,000 | 25,676,000 |
Bóng nong động mạch vành áp lực thường |
|
| Mã phần lô | PP2400201236 |
| Giá từng phần lô | 1,637,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 45,858,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường, khẩu kính đầu vào ≤ 0.016" |
|
| Mã phần lô | PP2400201237 |
| Giá từng phần lô | 4,830,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 135,240,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường, chất liệu polyamide |
|
| Mã phần lô | PP2400201238 |
| Giá từng phần lô | 6,750,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 189,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong động mạch vành áp lực thông thường |
|
| Mã phần lô | PP2400201239 |
| Giá từng phần lô | 4,410,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 123,480,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch vành áp lực thông thường có vai bóng thuôn nhọn |
|
| Mã phần lô | PP2400201240 |
| Giá từng phần lô | 4,800,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 134,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch vành loại áp lực thường, phủ lớp ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2400201241 |
| Giá từng phần lô | 3,150,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 88,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch vành loại áp lực thường, áp lực vỡ bóng ≥ 16atm |
|
| Mã phần lô | PP2400201242 |
| Giá từng phần lô | 1,950,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 54,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch vành áp lực thường có loại "over-the-wire balloon" |
|
| Mã phần lô | PP2400201243 |
| Giá từng phần lô | 1,198,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,558,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch vành loại áp lực thông thường |
|
| Mã phần lô | PP2400201244 |
| Giá từng phần lô | 1,386,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 38,808,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong động mạch vành áp lực cao, công nghệ phủ đan xen kị nước |
|
| Mã phần lô | PP2400201245 |
| Giá từng phần lô | 8,850,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 247,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong động mạch vành áp lực cao, tối đa 5 nếp gấp |
|
| Mã phần lô | PP2400201246 |
| Giá từng phần lô | 7,590,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 212,520,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong động mạch vành áp lực cao dành cho tổn thương phức tạp, áp lực vỡ bóng ≥ 20atm |
|
| Mã phần lô | PP2400201247 |
| Giá từng phần lô | 10,080,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 282,240,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong động mạch vành áp lực cao đa lớp |
|
| Mã phần lô | PP2400201248 |
| Giá từng phần lô | 6,930,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 194,040,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch vành áp lực siêu cao |
|
| Mã phần lô | PP2400201249 |
| Giá từng phần lô | 1,812,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 50,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch vành áp lực cao ≥ 23atm |
|
| Mã phần lô | PP2400201250 |
| Giá từng phần lô | 8,820,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 246,960,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong động mạch vành áp lực cao có đường kính ≥ 6.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2400201251 |
| Giá từng phần lô | 2,397,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 67,116,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch vành loại áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2400201252 |
| Giá từng phần lô | 4,725,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 132,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch vành áp lực cao có áp lực thường ≤ 8atm |
|
| Mã phần lô | PP2400201253 |
| Giá từng phần lô | 1,300,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch vành áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2400201254 |
| Giá từng phần lô | 1,299,480,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,385,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch vành có gắn lưỡi dao |
|
| Mã phần lô | PP2400201255 |
| Giá từng phần lô | 8,800,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 246,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch vành dây dẫn kép |
|
| Mã phần lô | PP2400201256 |
| Giá từng phần lô | 6,500,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 182,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch vành chống trượt |
|
| Mã phần lô | PP2400201257 |
| Giá từng phần lô | 7,350,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 205,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng chẹn hỗ trợ rút microcatheter |
|
| Mã phần lô | PP2400201258 |
| Giá từng phần lô | 975,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch vành phủ thuốc paclitaxel |
|
| Mã phần lô | PP2400201259 |
| Giá từng phần lô | 10,103,940,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 282,910,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch vành có phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2400201260 |
| Giá từng phần lô | 2,730,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 76,440,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc paclitaxel, nồng độ thuốc > 3µg/mm2 |
|
| Mã phần lô | PP2400201261 |
| Giá từng phần lô | 2,800,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 78,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc paclitaxel, có thể bung thuốc ≥ 2 lần |
|
| Mã phần lô | PP2400201262 |
| Giá từng phần lô | 648,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,158,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch máu ngoại biên có phủ thuốc, tương thích dây dẫn 0.018" |
|
| Mã phần lô | PP2400201263 |
| Giá từng phần lô | 438,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,264,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch máu ngoại biên có phủ thuốc, tương thích dây dẫn 0.014", 0.018" |
|
| Mã phần lô | PP2400201264 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch máu ngoại biên có phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2400201265 |
| Giá từng phần lô | 1,890,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 52,920,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch máu ngoại vi có phủ thuốc, tương thích dây dẫn 0.014", 0.035" |
|
| Mã phần lô | PP2400201266 |
| Giá từng phần lô | 1,440,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 40,320,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong động mạch ngoại biên phủ thuốc, tương thích dây dẫn 0.018" |
|
| Mã phần lô | PP2400201267 |
| Giá từng phần lô | 2,065,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 57,820,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch ngoại biên có phủ thuốc, tương thích dây dẫn 0.014", 0.018" |
|
| Mã phần lô | PP2400201268 |
| Giá từng phần lô | 500,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch chi áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2400201269 |
| Giá từng phần lô | 504,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,112,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2400201270 |
| Giá từng phần lô | 294,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,232,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong động mạch ngoại vi áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2400201271 |
| Giá từng phần lô | 329,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,212,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch máu ngoại biên, ngoại vi áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2400201272 |
| Giá từng phần lô | 336,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,408,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2400201273 |
| Giá từng phần lô | 1,190,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,320,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch ngoại biên tương thích dây dẫn 0.014" |
|
| Mã phần lô | PP2400201274 |
| Giá từng phần lô | 175,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch máu ngoại biên tương thích dây dẫn 0.018" |
|
| Mã phần lô | PP2400201275 |
| Giá từng phần lô | 403,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,284,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch máu ngoại biên tương thích dây dẫn 0.035", hệ thống 5F,6F,7F |
|
| Mã phần lô | PP2400201276 |
| Giá từng phần lô | 245,970,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,887,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch máu ngoại biên, ngoại vi |
|
| Mã phần lô | PP2400201277 |
| Giá từng phần lô | 1,047,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,338,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong động mạch ngoại biên, tương thích dây dẫn 0.018", 0.035" |
|
| Mã phần lô | PP2400201278 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch máu ngoại biên, tương thích dây dẫn 0.018" |
|
| Mã phần lô | PP2400201279 |
| Giá từng phần lô | 649,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,172,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch máu ngoại biên tương thích dây dẫn 0.035" |
|
| Mã phần lô | PP2400201280 |
| Giá từng phần lô | 840,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,520,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch máu ngoại biên tương thích dây dẫn 0.014", 0.018" |
|
| Mã phần lô | PP2400201281 |
| Giá từng phần lô | 449,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,583,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch ngoại vi, mạch cảnh |
|
| Mã phần lô | PP2400201282 |
| Giá từng phần lô | 1,092,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,576,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hệ thống ống thông và bóng nong mạch ngoại vi đa chức năng |
|
| Mã phần lô | PP2400201283 |
| Giá từng phần lô | 810,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,680,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch máu và hỗ trợ đặt stent |
|
| Mã phần lô | PP2400201284 |
| Giá từng phần lô | 195,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,460,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong van hai lá |
|
| Mã phần lô | PP2400201285 |
| Giá từng phần lô | 3,276,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 91,728,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ phận kết nối manifold |
|
| Mã phần lô | PP2400201286 |
| Giá từng phần lô | 1,440,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 40,320,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ phận kết nối đa cổng |
|
| Mã phần lô | PP2400201287 |
| Giá từng phần lô | 577,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,170,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ phận kết nối kèm bơm tiêm, dây truyền dịch |
|
| Mã phần lô | PP2400201288 |
| Giá từng phần lô | 345,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,660,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kim chọc mạch 18G |
|
| Mã phần lô | PP2400201289 |
| Giá từng phần lô | 81,144,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,272,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kim chọc mạch 18G - 21G |
|
| Mã phần lô | PP2400201290 |
| Giá từng phần lô | 127,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,572,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay |
|
| Mã phần lô | PP2400201291 |
| Giá từng phần lô | 3,380,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 94,640,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ mở đường vào mạch quay kèm dây dẫn làm bằng nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2400201292 |
| Giá từng phần lô | 1,312,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ mở đường vào mạch quay kèm dây dẫn chất liệu thép không gỉ |
|
| Mã phần lô | PP2400201293 |
| Giá từng phần lô | 1,037,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,050,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ mở đường vào mạch đùi |
|
| Mã phần lô | PP2400201294 |
| Giá từng phần lô | 1,023,750,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,665,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ mở đường vào mạch đùi đường kính đến 8F |
|
| Mã phần lô | PP2400201295 |
| Giá từng phần lô | 1,161,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,508,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ mở đường vào mạch đùi kèm dây dẫn làm bằng nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2400201296 |
| Giá từng phần lô | 241,395,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,759,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bơm tiêm thuốc cản quang dung tích tối đa tới 30ml |
|
| Mã phần lô | PP2400201297 |
| Giá từng phần lô | 94,160,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,636,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bơm tiêm thuốc cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2400201298 |
| Giá từng phần lô | 145,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,060,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bơm tiêm thuốc cản quang đa màu sắc |
|
| Mã phần lô | PP2400201299 |
| Giá từng phần lô | 307,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,607,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bơm áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2400201300 |
| Giá từng phần lô | 2,300,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 64,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bơm áp lực cao kèm van Y cầm máu dạng bấm |
|
| Mã phần lô | PP2400201301 |
| Giá từng phần lô | 1,218,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 34,104,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bơm áp lực siêu cao |
|
| Mã phần lô | PP2400201302 |
| Giá từng phần lô | 1,677,900,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 46,981,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bơm áp lực cao với thể tích ≥ 25ml |
|
| Mã phần lô | PP2400201303 |
| Giá từng phần lô | 1,962,450,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 54,948,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây bơm thuốc áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2400201304 |
| Giá từng phần lô | 23,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 644,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây bơm thuốc áp lực cao chiều dài tới 150cm |
|
| Mã phần lô | PP2400201305 |
| Giá từng phần lô | 50,820,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,423,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ đầu dò siêu âm trong lòng mạch, tần số tới 60MHz |
|
| Mã phần lô | PP2400201306 |
| Giá từng phần lô | 20,800,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 582,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ đầu dò siêu âm trong lòng mạch |
|
| Mã phần lô | PP2400201307 |
| Giá từng phần lô | 5,060,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 141,680,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây dẫn đo phân suất dự trữ lưu lượng mạch vành FFR và IFR |
|
| Mã phần lô | PP2400201308 |
| Giá từng phần lô | 3,680,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 103,040,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây đo phân suất dự trữ lưu lượng động mạch vành FFR |
|
| Mã phần lô | PP2400201309 |
| Giá từng phần lô | 3,410,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 95,480,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông chẩn đoán hình ảnh chụp cắt lớp quang học lòng mạch (OCT) |
|
| Mã phần lô | PP2400201310 |
| Giá từng phần lô | 4,960,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 138,880,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kẹp sinh thiết cơ tim |
|
| Mã phần lô | PP2400201311 |
| Giá từng phần lô | 73,445,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,056,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ dụng cụ khoan phá vôi hóa động mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2400201312 |
| Giá từng phần lô | 4,559,719,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 127,672,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter chụp động mạch vành hai bên phải trái đường động mạch quay |
|
| Mã phần lô | PP2400201313 |
| Giá từng phần lô | 2,925,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 81,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter chụp động mạch vành các loại |
|
| Mã phần lô | PP2400201314 |
| Giá từng phần lô | 1,198,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,555,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter chụp động mạch vành cấu trúc 3 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2400201315 |
| Giá từng phần lô | 585,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,380,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter chụp động mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2400201316 |
| Giá từng phần lô | 648,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,144,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter chụp mạch não, mạch ngoại vi |
|
| Mã phần lô | PP2400201317 |
| Giá từng phần lô | 283,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,938,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter chụp mạch não, mạch ngoại vi loại lòng rộng |
|
| Mã phần lô | PP2400201318 |
| Giá từng phần lô | 264,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,408,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter chụp mạch não và mạch ngoại vi loại 4F/5F |
|
| Mã phần lô | PP2400201319 |
| Giá từng phần lô | 116,380,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,258,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2400201320 |
| Giá từng phần lô | 2,835,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 79,380,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông nối dài |
|
| Mã phần lô | PP2400201321 |
| Giá từng phần lô | 2,325,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 65,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông hỗ trợ đẩy sâu trong can thiệp mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2400201322 |
| Giá từng phần lô | 1,722,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,216,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông (catheter) laser tĩnh mạch (thế hệ mới) các loại các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400201323 |
| Giá từng phần lô | 6,039,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 169,092,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter trợ giúp can thiệp động mạch vành/thận |
|
| Mã phần lô | PP2400201324 |
| Giá từng phần lô | 10,890,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 304,920,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter trợ giúp can thiệp động mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2400201325 |
| Giá từng phần lô | 950,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter trợ giúp can thiệp động mạch vành thiết kế bện xoắn |
|
| Mã phần lô | PP2400201326 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter trợ giúp can thiệp mạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2400201327 |
| Giá từng phần lô | 1,093,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,618,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter trợ giúp can thiệp mạch chi |
|
| Mã phần lô | PP2400201328 |
| Giá từng phần lô | 462,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,936,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter siêu nhỏ có lớp cuộn bằng vàng |
|
| Mã phần lô | PP2400201329 |
| Giá từng phần lô | 1,417,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 39,690,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter siêu nhỏ dạng thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2400201330 |
| Giá từng phần lô | 1,300,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter siêu nhỏ có 2 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2400201331 |
| Giá từng phần lô | 245,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,860,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter siêu nhỏ hai nòng |
|
| Mã phần lô | PP2400201332 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,360,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vi ống thông dùng cho tổn thương tắc mãn tính dạng xoắn |
|
| Mã phần lô | PP2400201333 |
| Giá từng phần lô | 542,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,190,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vi ống thông đặc biệt dùng cho tổn thương tắc mãn tính |
|
| Mã phần lô | PP2400201334 |
| Giá từng phần lô | 385,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,780,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vi ống thông có marker |
|
| Mã phần lô | PP2400201335 |
| Giá từng phần lô | 162,489,600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,549,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch |
|
| Mã phần lô | PP2400201336 |
| Giá từng phần lô | 340,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,520,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông can thiệp ngoại vi |
|
| Mã phần lô | PP2400201337 |
| Giá từng phần lô | 723,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,266,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2400201338 |
| Giá từng phần lô | 702,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,656,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vi ống thông can thiệp mạch |
|
| Mã phần lô | PP2400201339 |
| Giá từng phần lô | 47,250,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,323,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vi ống thông can thiệp mạch có chiều dài đầu tip tới 3cm |
|
| Mã phần lô | PP2400201340 |
| Giá từng phần lô | 99,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,772,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây dẫn đường cho catheter dài 260cm |
|
| Mã phần lô | PP2400201341 |
| Giá từng phần lô | 588,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,464,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây dẫn đường cho catheter phủ ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2400201342 |
| Giá từng phần lô | 1,785,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 49,980,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây dẫn đường cho catheter có marker đánh dấu |
|
| Mã phần lô | PP2400201343 |
| Giá từng phần lô | 1,016,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,448,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây dẫn đường cho catheter |
|
| Mã phần lô | PP2400201344 |
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây dẫn đường cho bóng và stent |
|
| Mã phần lô | PP2400201345 |
| Giá từng phần lô | 8,510,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 238,280,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây dẫn đường cho bóng và stent loại thường |
|
| Mã phần lô | PP2400201346 |
| Giá từng phần lô | 7,360,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 206,080,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây dẫn đường cho bóng và stent loại đặc biệt |
|
| Mã phần lô | PP2400201347 |
| Giá từng phần lô | 6,050,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 169,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây dẫn đường cho bóng và stent trong can thiệp tổn thương mãn tính |
|
| Mã phần lô | PP2400201348 |
| Giá từng phần lô | 275,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây dẫn can thiệp mạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2400201349 |
| Giá từng phần lô | 809,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,657,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây dẫn can thiệp mạch chi |
|
| Mã phần lô | PP2400201350 |
| Giá từng phần lô | 892,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,990,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây dẫn can thiệp mạch ngoại vi |
|
| Mã phần lô | PP2400201351 |
| Giá từng phần lô | 224,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,272,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây dẫn can thiệp mạch ngoại biên dưới khớp gối |
|
| Mã phần lô | PP2400201352 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,080,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây dẫn can thiệp mạch ngoại biên nhiều loại lớp phủ |
|
| Mã phần lô | PP2400201353 |
| Giá từng phần lô | 385,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,780,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây dẫn cứng can thiệp mạch máu ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2400201354 |
| Giá từng phần lô | 117,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,290,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây dẫn đường can thiệp nút mạch |
|
| Mã phần lô | PP2400201355 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,352,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây dẫn can thiệp mạch thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2400201356 |
| Giá từng phần lô | 312,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,736,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ dụng cụ hút huyết khối động mạch vành phủ lớp ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2400201357 |
| Giá từng phần lô | 1,377,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 38,556,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ hút huyết khối động mạch vành có lõi dây dẫn |
|
| Mã phần lô | PP2400201358 |
| Giá từng phần lô | 1,428,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 39,984,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ hút huyết khối động mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2400201359 |
| Giá từng phần lô | 840,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,520,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bình chứa gắn với bơm hút huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2400201360 |
| Giá từng phần lô | 55,125,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,543,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây nối với máy bơm hút huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2400201361 |
| Giá từng phần lô | 77,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,156,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vi ống thông hút huyết khối ngoại biên loại lớn |
|
| Mã phần lô | PP2400201362 |
| Giá từng phần lô | 1,154,979,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,339,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vi dây dẫn gắn đầu chọc tách huyết khối các loại |
|
| Mã phần lô | PP2400201363 |
| Giá từng phần lô | 283,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,938,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới tạm thời |
|
| Mã phần lô | PP2400201364 |
| Giá từng phần lô | 176,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,939,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới loại tạm thời |
|
| Mã phần lô | PP2400201365 |
| Giá từng phần lô | 179,100,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,014,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ dụng cụ thu hồi lưới lọc tĩnh mạch chủ |
|
| Mã phần lô | PP2400201366 |
| Giá từng phần lô | 118,250,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,311,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch máu thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2400201367 |
| Giá từng phần lô | 3,360,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 94,080,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch máu thần kinh phủ ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2400201368 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông hỗ trợ hút huyết khối mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2400201369 |
| Giá từng phần lô | 1,421,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 39,802,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông hút huyết khối mạch não, đường kính trong từ 0.062" |
|
| Mã phần lô | PP2400201370 |
| Giá từng phần lô | 2,845,920,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 79,685,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông hút huyết khối mạch não, đường kính trong từ 0.035" |
|
| Mã phần lô | PP2400201371 |
| Giá từng phần lô | 2,534,941,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 70,978,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ cắt mảng xơ vữa |
|
| Mã phần lô | PP2400201372 |
| Giá từng phần lô | 399,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,172,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ điều khiển dao cắt |
|
| Mã phần lô | PP2400201373 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,080,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ dụng cụ dùng trong khoan phá mạch ngoại vi |
|
| Mã phần lô | PP2400201374 |
| Giá từng phần lô | 280,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,840,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ lấy dị vật dùng trong can thiệp mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2400201375 |
| Giá từng phần lô | 182,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,096,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vật liệu nút mạch hình cầu |
|
| Mã phần lô | PP2400201376 |
| Giá từng phần lô | 102,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,872,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Keo histoacryl |
|
| Mã phần lô | PP2400201377 |
| Giá từng phần lô | 13,891,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 389,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất tắc mạch dạng lỏng 1.5ml |
|
| Mã phần lô | PP2400201378 |
| Giá từng phần lô | 175,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ đóng mạch máu bằng chỉ ngoại khoa |
|
| Mã phần lô | PP2400201379 |
| Giá từng phần lô | 3,375,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 94,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ đóng lòng mạch bằng collagen |
|
| Mã phần lô | PP2400201380 |
| Giá từng phần lô | 10,290,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 288,120,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ đóng mạch máu đến 25F |
|
| Mã phần lô | PP2400201381 |
| Giá từng phần lô | 267,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,498,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông hủy thần kinh giao cảm động mạch thận |
|
| Mã phần lô | PP2400201382 |
| Giá từng phần lô | 1,250,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây dẫn can thiệp mạch máu não |
|
| Mã phần lô | PP2400201383 |
| Giá từng phần lô | 1,680,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 47,040,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây dẫn có thể xuyên qua huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2400201384 |
| Giá từng phần lô | 717,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,092,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dù bảo vệ chống tắc mạch ngoại vi |
|
| Mã phần lô | PP2400201385 |
| Giá từng phần lô | 5,720,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 160,160,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu trong can thiệp động mạch vành, động mạch cảnh |
|
| Mã phần lô | PP2400201386 |
| Giá từng phần lô | 2,496,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 69,888,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vi ống thông thả stent thường |
|
| Mã phần lô | PP2400201387 |
| Giá từng phần lô | 127,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,570,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng tắc mạch chẹn cổ túi phình mạch thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2400201388 |
| Giá từng phần lô | 170,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,760,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông can thiệp mạch thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2400201389 |
| Giá từng phần lô | 900,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch não loại 2 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2400201390 |
| Giá từng phần lô | 330,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,240,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ van tim động mạch chủ sinh học thay qua da, chất liệu Nitinol |
|
| Mã phần lô | PP2400201391 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 84,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ thay van động mạch chủ qua da, van được bung ra bằng bóng |
|
| Mã phần lô | PP2400201392 |
| Giá từng phần lô | 6,850,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 191,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ sửa van hai lá qua ống thông |
|
| Mã phần lô | PP2400201393 |
| Giá từng phần lô | 1,460,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 40,880,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Miếng vá màng tim bò cỡ 7x7 |
|
| Mã phần lô | PP2400201394 |
| Giá từng phần lô | 565,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,820,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ combo dụng cụ thắt và cắt chỉ khâu loại Mini kèm dụng cụ nạp chốt titan |
|
| Mã phần lô | PP2400201395 |
| Giá từng phần lô | 831,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,284,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ nạp chốt titan vào dụng cụ thắt và cắt chỉ khâu |
|
| Mã phần lô | PP2400201396 |
| Giá từng phần lô | 84,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,368,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Van tim sinh học kèm đoạn mạch phổi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400201397 |
| Giá từng phần lô | 917,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,676,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi