Gói thầu: Gói thầu số 6: “Dụng cụ rối loạn nhịp và tim bẩm sinh”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500480412-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Tim Hà Nội | Chủ đầu tư | Bệnh viện Tim Hà Nội |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: “Dụng cụ rối loạn nhịp và tim bẩm sinh” |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500261573 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Cửa Nam, Thành phố Hà Nội Phường Tây Hồ, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 248,433,500,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500484556 - Bóng nong van động mạch phổi, động mạch chủ | 725,000,000 | 1.035.714.300 | 362.500.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | 20,300,000 | |
| 2 | PP2500484557 - Bóng nong van động mạch chủ, động mạch phổi | 600,000,000 | 857.142.900 | 300.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | 16,800,000 | |
| 3 | PP2500484558 - Bóng nong van động mạch phổi các cỡ | 110,250,000 | 157.500.000 | 55.125.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | 3,087,000 | |
| 4 | PP2500484559 - Bóng nong sửa van | 270,000,000 | 385.714.300 | 135.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | 7,560,000 | |
| 5 | PP2500484560 - Bóng phá vách liên nhĩ | 415,800,000 | 594.000.000 | 207.900.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | 11,642,400 | |
| 6 | PP2500484561 - Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ | 630,000,000 | 900.000.000 | 315.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | 17,640,000 | |
| 7 | PP2500484562 - Bóng đo kích thước lỗ thông liên nhĩ | 625,000,000 | 892.857.100 | 312.500.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | 17,500,000 | |
| 8 | PP2500484563 - Bộ dụng cụ mở đường vào loại thành mỏng | 72,500,000 | 103.571.400 | 36.250.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | 2,030,000 | |
| 9 | PP2500484564 - Bộ dụng cụ thả dù | 2,520,000,000 | 3.600.000.000 | 1.260.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | 70,560,000 | |
| 10 | PP2500484565 - Bộ sheath thả dù | 472,500,000 | 675.000.000 | 236.250.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | 13,230,000 | |
| 11 | PP2500484566 - Bộ dụng cụ bung dù | 2,187,500,000 | 3.125.000.000 | 1.093.750.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | 61,250,000 | |
| 12 | PP2500484567 - Catheter siêu nhỏ cỡ 2.4F - 2.7F | 414,650,000 | 592.357.100 | 207.325.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | 11,610,200 | |
| 13 | PP2500484568 - Catheter siêu nhỏ cỡ 2.6F - 2.8F | 500,000,000 | 714.285.700 | 250.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | 14,000,000 | |
| 14 | PP2500484569 - Catheter trợ giúp can thiệp | 120,000,000 | 171.428.600 | 60.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | 3,360,000 | |
| 15 | PP2500484570 - Coil bít thông liên thất | 550,000,000 | 785.714.300 | 275.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | 15,400,000 | |
| 16 | PP2500484571 - Coil bít ống động mạch | 250,000,000 | 357.142.900 | 125.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | 7,000,000 | |
| 17 | PP2500484572 - Dụng cụ lấy dị vật | 1,870,000,000 | 2.671.428.600 | 935.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | 52,360,000 | |
| 18 | PP2500484573 - Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng | 76,500,000 | 109.285.700 | 38.250.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | 2,142,000 | |
| 19 | PP2500484574 - Dụng cụ lấy dị vật mạch não | 139,950,000 | 199.928.600 | 69.975.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | 3,918,600 | |
| 20 | PP2500484575 - Dụng cụ lấy dị vật mạch ngoại vi | 90,000,000 | 128.571.400 | 45.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | 2,520,000 | |
| 21 | PP2500484576 - Dù đóng lỗ thông liên nhĩ | 6,390,000,000 | 9.128.571.400 | 3.195.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | 178,920,000 | |
| 22 | PP2500484577 - Dù đóng thông liên nhĩ | 3,122,000,000 | 4.460.000.000 | 1.561.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | 87,416,000 | |
| 23 | PP2500484578 - Dù bít lỗ thông liên nhĩ | 1,690,000,000 | 2.414.285.700 | 845.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | 47,320,000 | |
| 24 | PP2500484579 - Dù đóng lỗ bầu dục (PFO) | 2,350,000,000 | 3.357.142.90 | 1.175.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | 65,800,000 | |
| 25 | PP2500484580 - Dù bít lỗ bầu dục | 1,160,000,000 | 1.657.142.900 | 580.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | 32,480,000 | |
| 26 | PP2500484581 - Dù bít còn ống động mạch | 1,760,000,000 | 2.514.285.700 | 880.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | 49,280,000 | |
| 27 | PP2500484582 - Dù đóng ống động mạch | 916,000,000 | 1.308.571.400 | 458.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | 25,648,000 | |
| 28 | PP2500484583 - Dù đóng còn ống động mạch | 631,600,000 | 902.285.700 | 315.800.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | 17,684,800 | |
| 29 | PP2500484584 - Dù bít ống động mạch loại 2 cánh | 1,008,000,000 | 1.440.000.000 | 504.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | 28,224,000 | |
| 30 | PP2500484585 - Dù đóng lỗ thông liên thất | 3,905,000,000 | 5.578.571.400 | 1.952.500.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | 109,340,000 | |
| 31 | PP2500484586 - Dụng cụ bít lỗ tiểu nhĩ | 352,000,000 | 502.857.100 | 176.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | 9,856,000 | |
| 32 | PP2500484587 - Dù đóng dò động tĩnh mạch | 535,000,000 | 764.285.700 | 267.500.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | 14,980,000 | |
| 33 | PP2500484588 - Dù đóng dò động tĩnh mạch loại 2 cánh | 344,000,000 | 491.428.600 | 172.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | 9,632,000 | |
| 34 | PP2500484589 - Guide wire cứng trợ giúp can thiệp tim bẩm sinh | 945,000,000 | 1.350.000.000 | 472.500.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | 26,460,000 | |
| 35 | PP2500484590 - Guide wire trợ giúp can thiệp trong tim bẩm sinh | 147,000,000 | 210.000.000 | 73.500.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | 4,116,000 | |
| 36 | PP2500484591 - Vòng xoắn kim loại (Coil) | 1,080,000,000 | 1.542.857.100 | 540.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | 30,240,000 | |
| 37 | PP2500484592 - Bộ van tim động mạch phổi qua da | 5,820,000,000 | 8.314.285.700 | 2.910.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | 162,960,000 | |
| 38 | PP2500484593 - Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng, tương thích MRI toàn thân | 637,500,000 | 910.714.300 | 318.750.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | 17,850,000 | |
| 39 | PP2500484594 - Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng, thời gian hoạt động dài | 265,500,000 | 379.285.700 | 132.750.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | 7,434,000 | |
| 40 | PP2500484595 - Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng, có chức năng theo dõi phù phổi | 790,000,000 | 1.128.571.400 | 395.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | 22,120,000 | |
| 41 | PP2500484596 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng, có chức năng gợi ý các thông số hỗ trợ lập trình máy | 250,000,000 | 357.142.900 | 125.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | 7,000,000 | |
| 42 | PP2500484597 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng, có tính năng ổn định nhịp thất | 399,800,000 | 571.142.900 | 199.900.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | 11,194,400 | |
| 43 | PP2500484598 - Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng, chuyên dùng cho trẻ em | 350,000,000 | 500.000.000 | 175.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | 9,800,000 | |
| 44 | PP2500484599 - Máy tạo nhịp không dây 1 buồng | 700,000,000 | 1.000.000.000 | 350.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | 19,600,000 | |
| 45 | PP2500484600 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng, tương thích MRI toàn thân | 10,140,000,000 | 14.485.714.300 | 5.070.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | 283,920,000 | |
| 46 | PP2500484601 - Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng, có chức năng gợi ý các thông số giúp lập trình máy | 2,670,000,000 | 3.814.285.700 | 1.335.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | 74,760,000 | |
| 47 | PP2500484602 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng, thời gian hoạt động dài | 9,520,000,000 | 13.600.000.000 | 4.760.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | 266,560,000 | |
| 48 | PP2500484603 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng, thể tích máy nhỏ | 1,900,000,000 | 2.714.285.700 | 950.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | 53,200,000 | |
| 49 | PP2500484604 - Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng, có quản lý tạo nhịp nhĩ thất | 6,790,000,000 | 9.700.000.000 | 3.395.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | 190,120,000 | |
| 50 | PP2500484605 - Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng, có tính năng ổn định nhịp thất | 7,840,000,000 | 11.200.000.000 | 3.920.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | 219,520,000 | |
| 51 | PP2500484606 - Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng, có tính năng ổn định nhịp thất với thời gian hoạt động dài | 2,400,000,000 | 3.428.571.400 | 1.200.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | 67,200,000 | |
| 52 | PP2500484607 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng, giao tiếp RF không dây và theo dõi phù phổi | 3,180,000,000 | 4.542.857.100 | 1.590.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | 89,040,000 | |
| 53 | PP2500484608 - Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng, có chức năng theo dõi phù phổi | 2,604,000,000 | 3.720.000.000 | 1.302.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | 72,912,000 | |
| 54 | PP2500484609 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng, hỗ trợ điều trị nhanh nhĩ | 2,800,000,000 | 4.000.000.000 | 1.400.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | 78,400,000 | |
| 55 | PP2500484610 - Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng, hỗ trợ điều trị loạn nhịp nhĩ | 706,000,000 | 1.008.571.400 | 353.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | 19,768,000 | |
| 56 | PP2500484611 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng, hỗ trợ điều trị loạn nhịp nhĩ và có tính năng giảm tạo nhịp thất | 900,000,000 | 1.285.714.300 | 450.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | 25,200,000 | |
| 57 | PP2500484612 - Máy theo dõi nhịp tim cấy vào cơ thể | 325,000,000 | 464.285.700 | 162.500.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | 9,100,000 | |
| 58 | PP2500484613 - Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 1 buồng, năng lượng phát sốc 40J | 1,610,000,000 | 2.300.000.000 | 805.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | 45,080,000 | |
| 59 | PP2500484614 - Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 1 buồng, giao tiếp không dây | 1,700,000,000 | 2.428.571.400 | 850.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | 47,600,000 | |
| 60 | PP2500484615 - Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 1 buồng, có kết nối không dây, phần mềm theo dõi tại nhà (Chuẩn DF4) | 2,660,400,000 | 3.800.571.40 | 1.330.200.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | 74,491,200 | |
| 61 | PP2500484616 - Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 1 buồng, có kết nối không dây, phần mềm theo dõi tại nhà (Chuẩn DF1) | 617,200,000 | 881.714.300 | 308.600.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | 17,281,600 | |
| 62 | PP2500484617 - Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 1 buồng, có chức năng gợi ý thông số lập trình | 2,200,000,000 | 3.142.857.100 | 1.100.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | 61,600,000 | |
| 63 | PP2500484618 - Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 1 buồng, thiết kế giảm áp lực lên ngực bệnh nhân | 360,000,000 | 514.285.700 | 180.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | 10,080,000 | |
| 64 | PP2500484619 - Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 1 buồng, kích thước nhỏ | 558,000,000 | 797.142.900 | 279.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | 15,624,000 | |
| 65 | PP2500484620 - Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 2 buồng, có kết nối không dây và phần mềm theo dõi tại nhà | 420,000,000 | 600.000.000 | 210.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | 11,760,000 | |
| 66 | PP2500484621 - Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 2 buồng, thiết kế giảm áp lực lên ngực bệnh nhân | 383,000,000 | 547.142.900 | 191.500.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | 10,724,000 | |
| 67 | PP2500484622 - Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 2 buồng, năng lượng phát sốc 36J | 390,000,000 | 557.142.900 | 195.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | 10,920,000 | |
| 68 | PP2500484623 - Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng, có thể tích máy nhỏ, sử dụng dây thất trái 4 cực | 1,075,000,000 | 1.535.714.300 | 537.500.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | 30,100,000 | |
| 69 | PP2500484624 - Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng, có thể tích máy nhỏ, sử dụng dây thất trái 2 cực | 200,000,000 | 285.714.300 | 100.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | 5,600,000 | |
| 70 | PP2500484625 - Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng, có kết nối không dây, đo trở kháng lồng ngực, có chức năng theo dõi từ xa | 1,184,000,000 | 1.691.428.600 | 592.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | 33,152,000 | |
| 71 | PP2500484626 - Máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng, có thể chọn từ ≥ 5 véc-tơ tạo nhịp thất trái | 200,000,000 | 285.714.300 | 100.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | 5,600,000 | |
| 72 | PP2500484627 - Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng, có tính năng gợi ý thông số lập trình | 1,530,000,000 | 2.185.714.300 | 765.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | 42,840,000 | |
| 73 | PP2500484628 - Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng có phá rung, có kết nối không dây, phần mềm theo dõi từ nhà | 491,800,000 | 702.571.400 | 245.900.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | 13,770,400 | |
| 74 | PP2500484629 - Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng có phá rung, năng lượng phát sốc 40J | 500,000,000 | 714.285.700 | 250.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | 14,000,000 | |
| 75 | PP2500484630 - Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng có phá rung, có thiết kế giảm áp lực lên ngực bệnh nhân | 450,000,000 | 642.857.100 | 225.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | 12,600,000 | |
| 76 | PP2500484631 - Dây điện cực thượng tâm mạc | 80,000,000 | 114.285.700 | 40.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | 2,240,000 | |
| 77 | PP2500484632 - Điện cực tạo nhịp tạm thời | 67,000,000 | 95.714.300 | 33.500.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | 1,876,000 | |
| 78 | PP2500484633 - Điện cực tạo nhịp bó His | 810,000,000 | 1.157.142.90 | 405.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | 22,680,000 | |
| 79 | PP2500484634 - Bộ dụng cụ hỗ trợ tạo nhịp bó HIS, bó nhánh trái | 570,000,000 | 814.285.700 | 285.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | 15,960,000 | |
| 80 | PP2500484635 - Catheter dẫn hướng đưa dây điện cực tạo nhịp vào đường dẫn truyền | 690,000,000 | 985.714.300 | 345.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | 19,320,000 | |
| 81 | PP2500484636 - Dây điện cực sốc | 30,000,000 | 42.857.100 | 15.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | 840,000 | |
| 82 | PP2500484637 - Miếng dán điện cực cảm ứng lên tới 7 ngày | 360,000,000 | 514.285.700 | 180.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | 10,080,000 | |
| 83 | PP2500484638 - Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu | 1,545,000,000 | 2.207.142.900 | 772.500.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | 43,260,000 | |
| 84 | PP2500484639 - Dụng cụ mở đường vào mạch máu, có van cầm máu | 930,000,000 | 1.328.571.400 | 465.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | 26,040,000 | |
| 85 | PP2500484640 - Dụng cụ mở đường vào mạch máu loại dài | 6,200,000,000 | 8.857.142.900 | 3.100.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | 173,600,000 | |
| 86 | PP2500484641 - Dụng cụ mở đường vào mạch máu loại dài, có lái hướng | 500,000,000 | 714.285.700 | 250.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | 14,000,000 | |
| 87 | PP2500484642 - Kim chọc vách liên nhĩ | 2,250,000,000 | 3.214.285.700 | 1.125.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | 63,000,000 | |
| 88 | PP2500484643 - Catheter chẩn đoán loại 4 điện cực với nhiều kiểu cong | 3,010,500,000 | 4.300.714.300 | 1.505.250.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | 84,294,000 | |
| 89 | PP2500484644 - Catheter chẩn đoán loại 4 điện cực đầu mềm với kiểu cong cố định | 2,880,000,000 | 4.114.285.700 | 1.440.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | 80,640,000 | |
| 90 | PP2500484645 - Catheter chẩn đoán loại 10 điện cực | 2,050,000,000 | 2.928.571.400 | 1.025.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | 57,400,000 | |
| 91 | PP2500484646 - Catheter chẩn đoán loại 10 điện cực cỡ 5F, 6F | 1,750,000,000 | 2.500.000.000 | 875.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | 49,000,000 | |
| 92 | PP2500484647 - Catheter chẩn đoán 10 điện cực lái hướng | 250,000,000 | 357.142.900 | 125.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | 7,000,000 | |
| 93 | PP2500484648 - Catheter chẩn đoán 10 điện cực lái hướng, có khoá tự động | 298,000,000 | 425.714.300 | 149.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | 8,344,000 | |
| 94 | PP2500484649 - Catheter chẩn đoán 20 điện cực lái hướng, tay cầm có khóa | 850,000,000 | 1.214.285.700 | 425.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | 23,800,000 | |
| 95 | PP2500484650 - Catheter chẩn đoán 20 điện cực lái hướng | 350,000,000 | 500.000.000 | 175.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | 9,800,000 | |
| 96 | PP2500484651 - Catheter lập bản đồ 3D dạng vòng 10 hoặc 20 điện cực | 2,200,000,000 | 3.142.857.10 | 1.100.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | 61,600,000 | |
| 97 | PP2500484652 - Catheter lập bản đồ 3D dạng vòng 10 hoặc 20 điện cực, 2 hướng | 4,640,000,000 | 6.628.571.400 | 2.320.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | 129,920,000 | |
| 98 | PP2500484653 - Catheter lập bản đồ 3D dạng vỉ | 3,160,000,000 | 4.514.285.700 | 1.580.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | 88,480,000 | |
| 99 | PP2500484654 - Catheter lập bản đồ tim 3D loại 22 điện cực | 3,381,000,000 | 4.830.000.000 | 1.690.500.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | 94,668,000 | |
| 100 | PP2500484655 - Catheter lập bản đồ tim 3D loại 10 cực | 194,250,000 | 277.500.000 | 97.125.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | 5,439,000 | |
| 101 | PP2500484656 - Catheter đốt đầu cong 270 độ | 20,000,000,000 | 28.571.428.600 | 10.000.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | 560,000,000 | |
| 102 | PP2500484657 - Catheter đốt đầu uốn cong 1 hướng | 990,000,000 | 1.414.285.700 | 495.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | 27,720,000 | |
| 103 | PP2500484658 - Catheter cắt đốt điện sinh lý tim 3D, đầu uốn cong 1 hướng | 4,305,000,000 | 6.150.000.000 | 2.152.500.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | 120,540,000 | |
| 104 | PP2500484659 - Catheter cắt đốt điện sinh lý tim 3D, đầu uốn cong 2 hướng | 2,152,500,000 | 3.075.000.000 | 1.076.250.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | 60,270,000 | |
| 105 | PP2500484660 - Catheter đốt đầu uốn cong 2 hướng | 8,800,000,000 | 12.571.428.600 | 4.400.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | 246,400,000 | |
| 106 | PP2500484661 - Catheter đốt loạn nhịp đầu uốn cong hai hướng | 5,670,000,000 | 8.100.000.000 | 2.835.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | 158,760,000 | |
| 107 | PP2500484662 - Catheter cắt đốt điện sinh lý tim 3D với 56 lỗ làm mát | 7,560,000,000 | 10.800.000.000 | 3.780.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | 211,680,000 | |
| 108 | PP2500484663 - Catheter đốt cảm biến lực, có cảm biến từ trường, có lỗ tưới nước muối | 9,480,000,000 | 13.542.857.100 | 4.740.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | 265,440,000 | |
| 109 | PP2500484664 - Catheter đốt đầu uốn cong 2 hướng, có các rãnh dẫn nước muối bao quanh đầu điện cực | 3,200,000,000 | 4.571.428.600 | 1.600.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | 89,600,000 | |
| 110 | PP2500484665 - Catheter đốt đầu uốn cong 1 hướng, có các rãnh dẫn nước muối bao quanh đầu điện cực | 600,000,000 | 857.142.900 | 300.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | 16,800,000 | |
| 111 | PP2500484666 - Bộ dụng cụ điều trị rung nhĩ bằng phương pháp áp bóng lạnh | 2,090,000,000 | 2.985.714.300 | 1.045.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | 58,520,000 | |
| 112 | PP2500484667 - Cáp nối ống dẫn catheter uốn cong hai hướng | 73,500,000 | 105.000.000 | 36.750.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | 2,058,000 | |
| 113 | PP2500484668 - Cáp nối cho catheter chẩn đoán loại 4 điện cực | 1,250,000,000 | 1.785.714.300 | 625.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | 35,000,000 | |
| 114 | PP2500484669 - Cáp nối cho catheter chẩn đoán loại 4 điện cực đầu mềm với kiểu cong cố định | 600,000,000 | 857.142.900 | 300.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | 16,800,000 | |
| 115 | PP2500484670 - Cáp nối cho catheter chẩn đoán loại 10 điện cực | 825,000,000 | 1.178.571.400 | 412.500.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | 23,100,000 | |
| 116 | PP2500484671 - Cáp nối dùng cho catheter chẩn đoán 10 điện cực loại 5F, 6F | 500,000,000 | 714.285.700 | 250.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | 14,000,000 | |
| 117 | PP2500484672 - Cáp nối cho catheter chẩn đoán 10 hoặc 20 điện cực lái hướng | 55,000,000 | 78.571.400 | 27.500.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | 1,540,000 | |
| 118 | PP2500484673 - Cáp nối cho catheter chẩn đoán 20 điện cực lái hướng | 52,500,000 | 75.000.000 | 26.250.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | 1,470,000 | |
| 119 | PP2500484674 - Cáp nối cho catheter lập bản đồ dạng vòng | 750,000,000 | 1.071.428.600 | 375.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | 21,000,000 | |
| 120 | PP2500484675 - Cáp nối catheter lập bản đồ dạng vòng với hệ thống lập bản đồ tim 3 chiều | 1,575,000,000 | 2.250.000.000 | 787.500.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | 44,100,000 | |
| 121 | PP2500484676 - Cáp nối cho catheter lập bản đồ dạng vỉ | 315,000,000 | 450.000.000 | 157.500.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | 8,820,000 | |
| 122 | PP2500484677 - Cáp nối catheter lập bản đồ mật độ điểm cao với hệ thống lập bản đồ tim 3 chiều | 472,500,000 | 675.000.000 | 236.250.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | 13,230,000 | |
| 123 | PP2500484678 - Cáp nối catheter lập bản đồ điện sinh lý tim 3D mật độ cao | 165,000,000 | 235.714.300 | 82.500.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | 4,620,000 | |
| 124 | PP2500484679 - Cáp nối catheter lập bản đồ điện sinh lý tim loại 22 điện cực | 525,000,000 | 750.000.000 | 262.500.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | 14,700,000 | |
| 125 | PP2500484680 - Cáp nối catheter lập bản đồ điện sinh lý 3D tim loại 10 điện cực | 68,250,000 | 97.500.000 | 34.125.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | 1,911,000 | |
| 126 | PP2500484681 - Cáp nối dài cho các loại catheter đốt 1 hướng và 2 hướng | 600,600,000 | 858.000.000 | 300.300.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | 16,816,800 | |
| 127 | PP2500484682 - Cáp nối dài cho các loại catheter đốt 1 hướng và 2 hướng tưới nước muối | 315,000,000 | 450.000.000 | 157.500.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | 8,820,000 | |
| 128 | PP2500484683 - Cáp nối dài cho các loại catheter đốt đầu cong 270 độ | 1,650,000,000 | 2.357.142.900 | 825.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | 46,200,000 | |
| 129 | PP2500484684 - Cáp nối catheter cắt đốt điện sinh lý tim 3D | 677,250,000 | 967.500.000 | 338.625.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | 18,963,000 | |
| 130 | PP2500484685 - Cáp nối catheter cắt đốt điện sinh lý tim 3D với 56 lỗ làm mát | 541,800,000 | 774.000.000 | 270.900.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | 15,170,400 | |
| 131 | PP2500484686 - Cáp nối dài cho các loại catheter đốt loạn nhịp cong | 342,500,000 | 489.285.700 | 171.250.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | 9,590,000 | |
| 132 | PP2500484687 - Dây truyền lạnh | 1,225,000,000 | 1.750.000.00 | 612.500.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | 34,300,000 | |
| 133 | PP2500484688 - Ống dẫn nước cho máy bơm tưới của hệ thống cắt đốt điện sinh lý tim | 409,500,000 | 585.000.000 | 204.750.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | 11,466,000 | |
| 134 | PP2500484689 - Miếng dán điện cực cho hệ thống lập bản đồ điện sinh lý tim 3D | 651,000,000 | 930.000.000 | 325.500.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | 18,228,000 | |
| 135 | PP2500484690 - Điện cực âm | 14,400,000,000 | 20.571.428.600 | 7.200.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | 403,200,000 | |
| 136 | PP2500484691 - Kim chiba | 8,400,000 | 12.000.000 | 4.200.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | 235,200 |
Bóng nong van động mạch phổi, động mạch chủ |
|
| Mã phần lô | PP2500484556 |
| Giá từng phần lô | 725,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.035.714.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 362.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong van động mạch chủ, động mạch phổi |
|
| Mã phần lô | PP2500484557 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 857.142.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong van động mạch phổi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500484558 |
| Giá từng phần lô | 110,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,087,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong sửa van |
|
| Mã phần lô | PP2500484559 |
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 385.714.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 135.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,560,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng phá vách liên nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2500484560 |
| Giá từng phần lô | 415,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 594.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 207.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,642,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2500484561 |
| Giá từng phần lô | 630,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 900.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,640,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng đo kích thước lỗ thông liên nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2500484562 |
| Giá từng phần lô | 625,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 892.857.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 312.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ dụng cụ mở đường vào loại thành mỏng |
|
| Mã phần lô | PP2500484563 |
| Giá từng phần lô | 72,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.571.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,030,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ dụng cụ thả dù |
|
| Mã phần lô | PP2500484564 |
| Giá từng phần lô | 2,520,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.600.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.260.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 70,560,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ sheath thả dù |
|
| Mã phần lô | PP2500484565 |
| Giá từng phần lô | 472,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 675.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 236.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,230,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ dụng cụ bung dù |
|
| Mã phần lô | PP2500484566 |
| Giá từng phần lô | 2,187,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.125.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.093.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 61,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter siêu nhỏ cỡ 2.4F - 2.7F |
|
| Mã phần lô | PP2500484567 |
| Giá từng phần lô | 414,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 592.357.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 207.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,610,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter siêu nhỏ cỡ 2.6F - 2.8F |
|
| Mã phần lô | PP2500484568 |
| Giá từng phần lô | 500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 714.285.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 250.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter trợ giúp can thiệp |
|
| Mã phần lô | PP2500484569 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.428.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,360,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Coil bít thông liên thất |
|
| Mã phần lô | PP2500484570 |
| Giá từng phần lô | 550,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 785.714.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 275.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Coil bít ống động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500484571 |
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 357.142.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ lấy dị vật |
|
| Mã phần lô | PP2500484572 |
| Giá từng phần lô | 1,870,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.671.428.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 935.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 52,360,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng |
|
| Mã phần lô | PP2500484573 |
| Giá từng phần lô | 76,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.285.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,142,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ lấy dị vật mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2500484574 |
| Giá từng phần lô | 139,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 199.928.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,918,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ lấy dị vật mạch ngoại vi |
|
| Mã phần lô | PP2500484575 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.571.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,520,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dù đóng lỗ thông liên nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2500484576 |
| Giá từng phần lô | 6,390,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.128.571.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.195.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 178,920,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dù đóng thông liên nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2500484577 |
| Giá từng phần lô | 3,122,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.460.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.561.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 87,416,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dù bít lỗ thông liên nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2500484578 |
| Giá từng phần lô | 1,690,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.414.285.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 845.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 47,320,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dù đóng lỗ bầu dục (PFO) |
|
| Mã phần lô | PP2500484579 |
| Giá từng phần lô | 2,350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.357.142.90 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.175.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 65,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dù bít lỗ bầu dục |
|
| Mã phần lô | PP2500484580 |
| Giá từng phần lô | 1,160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.657.142.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 580.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,480,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dù bít còn ống động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500484581 |
| Giá từng phần lô | 1,760,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.514.285.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 880.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 49,280,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dù đóng ống động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500484582 |
| Giá từng phần lô | 916,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.308.571.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 458.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,648,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dù đóng còn ống động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500484583 |
| Giá từng phần lô | 631,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 902.285.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,684,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dù bít ống động mạch loại 2 cánh |
|
| Mã phần lô | PP2500484584 |
| Giá từng phần lô | 1,008,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.440.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 504.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,224,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dù đóng lỗ thông liên thất |
|
| Mã phần lô | PP2500484585 |
| Giá từng phần lô | 3,905,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.578.571.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.952.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 109,340,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ bít lỗ tiểu nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2500484586 |
| Giá từng phần lô | 352,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 502.857.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 176.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,856,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dù đóng dò động tĩnh mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500484587 |
| Giá từng phần lô | 535,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 764.285.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 267.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,980,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dù đóng dò động tĩnh mạch loại 2 cánh |
|
| Mã phần lô | PP2500484588 |
| Giá từng phần lô | 344,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 491.428.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 172.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,632,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Guide wire cứng trợ giúp can thiệp tim bẩm sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500484589 |
| Giá từng phần lô | 945,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.350.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 472.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,460,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Guide wire trợ giúp can thiệp trong tim bẩm sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500484590 |
| Giá từng phần lô | 147,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 210.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,116,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vòng xoắn kim loại (Coil) |
|
| Mã phần lô | PP2500484591 |
| Giá từng phần lô | 1,080,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.542.857.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 540.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,240,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ van tim động mạch phổi qua da |
|
| Mã phần lô | PP2500484592 |
| Giá từng phần lô | 5,820,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.314.285.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.910.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 162,960,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng, tương thích MRI toàn thân |
|
| Mã phần lô | PP2500484593 |
| Giá từng phần lô | 637,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 910.714.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 318.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,850,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng, thời gian hoạt động dài |
|
| Mã phần lô | PP2500484594 |
| Giá từng phần lô | 265,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 379.285.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,434,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng, có chức năng theo dõi phù phổi |
|
| Mã phần lô | PP2500484595 |
| Giá từng phần lô | 790,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.128.571.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 395.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,120,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng, có chức năng gợi ý các thông số hỗ trợ lập trình máy |
|
| Mã phần lô | PP2500484596 |
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 357.142.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng, có tính năng ổn định nhịp thất |
|
| Mã phần lô | PP2500484597 |
| Giá từng phần lô | 399,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 571.142.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 199.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,194,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng, chuyên dùng cho trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500484598 |
| Giá từng phần lô | 350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 500.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Máy tạo nhịp không dây 1 buồng |
|
| Mã phần lô | PP2500484599 |
| Giá từng phần lô | 700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.000.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 350.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng, tương thích MRI toàn thân |
|
| Mã phần lô | PP2500484600 |
| Giá từng phần lô | 10,140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.485.714.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.070.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 283,920,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng, có chức năng gợi ý các thông số giúp lập trình máy |
|
| Mã phần lô | PP2500484601 |
| Giá từng phần lô | 2,670,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.814.285.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.335.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 74,760,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng, thời gian hoạt động dài |
|
| Mã phần lô | PP2500484602 |
| Giá từng phần lô | 9,520,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.600.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.760.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 266,560,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng, thể tích máy nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500484603 |
| Giá từng phần lô | 1,900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.714.285.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 950.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 53,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng, có quản lý tạo nhịp nhĩ thất |
|
| Mã phần lô | PP2500484604 |
| Giá từng phần lô | 6,790,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.700.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.395.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 190,120,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng, có tính năng ổn định nhịp thất |
|
| Mã phần lô | PP2500484605 |
| Giá từng phần lô | 7,840,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.200.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.920.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 219,520,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng, có tính năng ổn định nhịp thất với thời gian hoạt động dài |
|
| Mã phần lô | PP2500484606 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.428.571.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.200.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 67,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng, giao tiếp RF không dây và theo dõi phù phổi |
|
| Mã phần lô | PP2500484607 |
| Giá từng phần lô | 3,180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.542.857.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.590.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 89,040,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng, có chức năng theo dõi phù phổi |
|
| Mã phần lô | PP2500484608 |
| Giá từng phần lô | 2,604,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.720.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.302.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 72,912,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng, hỗ trợ điều trị nhanh nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2500484609 |
| Giá từng phần lô | 2,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.000.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.400.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 78,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng, hỗ trợ điều trị loạn nhịp nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2500484610 |
| Giá từng phần lô | 706,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.008.571.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 353.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,768,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng, hỗ trợ điều trị loạn nhịp nhĩ và có tính năng giảm tạo nhịp thất |
|
| Mã phần lô | PP2500484611 |
| Giá từng phần lô | 900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.285.714.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 450.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Máy theo dõi nhịp tim cấy vào cơ thể |
|
| Mã phần lô | PP2500484612 |
| Giá từng phần lô | 325,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 464.285.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 162.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 1 buồng, năng lượng phát sốc 40J |
|
| Mã phần lô | PP2500484613 |
| Giá từng phần lô | 1,610,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 805.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 45,080,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 1 buồng, giao tiếp không dây |
|
| Mã phần lô | PP2500484614 |
| Giá từng phần lô | 1,700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.428.571.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 850.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 47,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 1 buồng, có kết nối không dây, phần mềm theo dõi tại nhà (Chuẩn DF4) |
|
| Mã phần lô | PP2500484615 |
| Giá từng phần lô | 2,660,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.800.571.40 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.330.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 74,491,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 1 buồng, có kết nối không dây, phần mềm theo dõi tại nhà (Chuẩn DF1) |
|
| Mã phần lô | PP2500484616 |
| Giá từng phần lô | 617,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 881.714.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 308.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,281,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 1 buồng, có chức năng gợi ý thông số lập trình |
|
| Mã phần lô | PP2500484617 |
| Giá từng phần lô | 2,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.142.857.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.100.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 61,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 1 buồng, thiết kế giảm áp lực lên ngực bệnh nhân |
|
| Mã phần lô | PP2500484618 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 514.285.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 180.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,080,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 1 buồng, kích thước nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500484619 |
| Giá từng phần lô | 558,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 797.142.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 279.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,624,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 2 buồng, có kết nối không dây và phần mềm theo dõi tại nhà |
|
| Mã phần lô | PP2500484620 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 600.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,760,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 2 buồng, thiết kế giảm áp lực lên ngực bệnh nhân |
|
| Mã phần lô | PP2500484621 |
| Giá từng phần lô | 383,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 547.142.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 191.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,724,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 2 buồng, năng lượng phát sốc 36J |
|
| Mã phần lô | PP2500484622 |
| Giá từng phần lô | 390,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 557.142.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 195.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,920,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng, có thể tích máy nhỏ, sử dụng dây thất trái 4 cực |
|
| Mã phần lô | PP2500484623 |
| Giá từng phần lô | 1,075,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.535.714.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 537.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng, có thể tích máy nhỏ, sử dụng dây thất trái 2 cực |
|
| Mã phần lô | PP2500484624 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 285.714.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng, có kết nối không dây, đo trở kháng lồng ngực, có chức năng theo dõi từ xa |
|
| Mã phần lô | PP2500484625 |
| Giá từng phần lô | 1,184,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.691.428.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 592.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,152,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng, có thể chọn từ ≥ 5 véc-tơ tạo nhịp thất trái |
|
| Mã phần lô | PP2500484626 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 285.714.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng, có tính năng gợi ý thông số lập trình |
|
| Mã phần lô | PP2500484627 |
| Giá từng phần lô | 1,530,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.185.714.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 765.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 42,840,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng có phá rung, có kết nối không dây, phần mềm theo dõi từ nhà |
|
| Mã phần lô | PP2500484628 |
| Giá từng phần lô | 491,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 702.571.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 245.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,770,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng có phá rung, năng lượng phát sốc 40J |
|
| Mã phần lô | PP2500484629 |
| Giá từng phần lô | 500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 714.285.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 250.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng có phá rung, có thiết kế giảm áp lực lên ngực bệnh nhân |
|
| Mã phần lô | PP2500484630 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 642.857.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 225.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây điện cực thượng tâm mạc |
|
| Mã phần lô | PP2500484631 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.285.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,240,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Điện cực tạo nhịp tạm thời |
|
| Mã phần lô | PP2500484632 |
| Giá từng phần lô | 67,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.714.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,876,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Điện cực tạo nhịp bó His |
|
| Mã phần lô | PP2500484633 |
| Giá từng phần lô | 810,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.157.142.90 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 405.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,680,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ dụng cụ hỗ trợ tạo nhịp bó HIS, bó nhánh trái |
|
| Mã phần lô | PP2500484634 |
| Giá từng phần lô | 570,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 814.285.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 285.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,960,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter dẫn hướng đưa dây điện cực tạo nhịp vào đường dẫn truyền |
|
| Mã phần lô | PP2500484635 |
| Giá từng phần lô | 690,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 985.714.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 345.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,320,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây điện cực sốc |
|
| Mã phần lô | PP2500484636 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.857.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 840,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Miếng dán điện cực cảm ứng lên tới 7 ngày |
|
| Mã phần lô | PP2500484637 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 514.285.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 180.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,080,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2500484638 |
| Giá từng phần lô | 1,545,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.207.142.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 772.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 43,260,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ mở đường vào mạch máu, có van cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2500484639 |
| Giá từng phần lô | 930,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.328.571.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 465.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,040,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ mở đường vào mạch máu loại dài |
|
| Mã phần lô | PP2500484640 |
| Giá từng phần lô | 6,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.857.142.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.100.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 173,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ mở đường vào mạch máu loại dài, có lái hướng |
|
| Mã phần lô | PP2500484641 |
| Giá từng phần lô | 500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 714.285.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 250.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kim chọc vách liên nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2500484642 |
| Giá từng phần lô | 2,250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.214.285.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.125.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter chẩn đoán loại 4 điện cực với nhiều kiểu cong |
|
| Mã phần lô | PP2500484643 |
| Giá từng phần lô | 3,010,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.300.714.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.505.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 84,294,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter chẩn đoán loại 4 điện cực đầu mềm với kiểu cong cố định |
|
| Mã phần lô | PP2500484644 |
| Giá từng phần lô | 2,880,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.114.285.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.440.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 80,640,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter chẩn đoán loại 10 điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2500484645 |
| Giá từng phần lô | 2,050,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.928.571.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.025.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 57,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter chẩn đoán loại 10 điện cực cỡ 5F, 6F |
|
| Mã phần lô | PP2500484646 |
| Giá từng phần lô | 1,750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.500.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 875.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 49,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter chẩn đoán 10 điện cực lái hướng |
|
| Mã phần lô | PP2500484647 |
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 357.142.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter chẩn đoán 10 điện cực lái hướng, có khoá tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500484648 |
| Giá từng phần lô | 298,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 425.714.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 149.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,344,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter chẩn đoán 20 điện cực lái hướng, tay cầm có khóa |
|
| Mã phần lô | PP2500484649 |
| Giá từng phần lô | 850,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.214.285.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 425.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter chẩn đoán 20 điện cực lái hướng |
|
| Mã phần lô | PP2500484650 |
| Giá từng phần lô | 350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 500.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter lập bản đồ 3D dạng vòng 10 hoặc 20 điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2500484651 |
| Giá từng phần lô | 2,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.142.857.10 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.100.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 61,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter lập bản đồ 3D dạng vòng 10 hoặc 20 điện cực, 2 hướng |
|
| Mã phần lô | PP2500484652 |
| Giá từng phần lô | 4,640,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.628.571.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.320.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 129,920,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter lập bản đồ 3D dạng vỉ |
|
| Mã phần lô | PP2500484653 |
| Giá từng phần lô | 3,160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.514.285.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.580.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 88,480,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter lập bản đồ tim 3D loại 22 điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2500484654 |
| Giá từng phần lô | 3,381,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.830.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.690.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 94,668,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter lập bản đồ tim 3D loại 10 cực |
|
| Mã phần lô | PP2500484655 |
| Giá từng phần lô | 194,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 277.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,439,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter đốt đầu cong 270 độ |
|
| Mã phần lô | PP2500484656 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.571.428.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.000.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 560,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter đốt đầu uốn cong 1 hướng |
|
| Mã phần lô | PP2500484657 |
| Giá từng phần lô | 990,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.414.285.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 495.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,720,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter cắt đốt điện sinh lý tim 3D, đầu uốn cong 1 hướng |
|
| Mã phần lô | PP2500484658 |
| Giá từng phần lô | 4,305,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.152.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 120,540,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter cắt đốt điện sinh lý tim 3D, đầu uốn cong 2 hướng |
|
| Mã phần lô | PP2500484659 |
| Giá từng phần lô | 2,152,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.075.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.076.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 60,270,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter đốt đầu uốn cong 2 hướng |
|
| Mã phần lô | PP2500484660 |
| Giá từng phần lô | 8,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.571.428.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.400.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 246,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter đốt loạn nhịp đầu uốn cong hai hướng |
|
| Mã phần lô | PP2500484661 |
| Giá từng phần lô | 5,670,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.100.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.835.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 158,760,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter cắt đốt điện sinh lý tim 3D với 56 lỗ làm mát |
|
| Mã phần lô | PP2500484662 |
| Giá từng phần lô | 7,560,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.800.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.780.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 211,680,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter đốt cảm biến lực, có cảm biến từ trường, có lỗ tưới nước muối |
|
| Mã phần lô | PP2500484663 |
| Giá từng phần lô | 9,480,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.542.857.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.740.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 265,440,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter đốt đầu uốn cong 2 hướng, có các rãnh dẫn nước muối bao quanh đầu điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2500484664 |
| Giá từng phần lô | 3,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.571.428.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.600.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 89,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter đốt đầu uốn cong 1 hướng, có các rãnh dẫn nước muối bao quanh đầu điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2500484665 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 857.142.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ dụng cụ điều trị rung nhĩ bằng phương pháp áp bóng lạnh |
|
| Mã phần lô | PP2500484666 |
| Giá từng phần lô | 2,090,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.985.714.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.045.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 58,520,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cáp nối ống dẫn catheter uốn cong hai hướng |
|
| Mã phần lô | PP2500484667 |
| Giá từng phần lô | 73,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,058,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cáp nối cho catheter chẩn đoán loại 4 điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2500484668 |
| Giá từng phần lô | 1,250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.785.714.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 625.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cáp nối cho catheter chẩn đoán loại 4 điện cực đầu mềm với kiểu cong cố định |
|
| Mã phần lô | PP2500484669 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 857.142.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cáp nối cho catheter chẩn đoán loại 10 điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2500484670 |
| Giá từng phần lô | 825,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.178.571.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 412.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cáp nối dùng cho catheter chẩn đoán 10 điện cực loại 5F, 6F |
|
| Mã phần lô | PP2500484671 |
| Giá từng phần lô | 500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 714.285.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 250.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cáp nối cho catheter chẩn đoán 10 hoặc 20 điện cực lái hướng |
|
| Mã phần lô | PP2500484672 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.571.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,540,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cáp nối cho catheter chẩn đoán 20 điện cực lái hướng |
|
| Mã phần lô | PP2500484673 |
| Giá từng phần lô | 52,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,470,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cáp nối cho catheter lập bản đồ dạng vòng |
|
| Mã phần lô | PP2500484674 |
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.071.428.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 375.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cáp nối catheter lập bản đồ dạng vòng với hệ thống lập bản đồ tim 3 chiều |
|
| Mã phần lô | PP2500484675 |
| Giá từng phần lô | 1,575,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.250.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 787.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 44,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cáp nối cho catheter lập bản đồ dạng vỉ |
|
| Mã phần lô | PP2500484676 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,820,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cáp nối catheter lập bản đồ mật độ điểm cao với hệ thống lập bản đồ tim 3 chiều |
|
| Mã phần lô | PP2500484677 |
| Giá từng phần lô | 472,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 675.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 236.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,230,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cáp nối catheter lập bản đồ điện sinh lý tim 3D mật độ cao |
|
| Mã phần lô | PP2500484678 |
| Giá từng phần lô | 165,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 235.714.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,620,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cáp nối catheter lập bản đồ điện sinh lý tim loại 22 điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2500484679 |
| Giá từng phần lô | 525,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 750.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 262.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cáp nối catheter lập bản đồ điện sinh lý 3D tim loại 10 điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2500484680 |
| Giá từng phần lô | 68,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,911,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cáp nối dài cho các loại catheter đốt 1 hướng và 2 hướng |
|
| Mã phần lô | PP2500484681 |
| Giá từng phần lô | 600,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 858.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,816,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cáp nối dài cho các loại catheter đốt 1 hướng và 2 hướng tưới nước muối |
|
| Mã phần lô | PP2500484682 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,820,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cáp nối dài cho các loại catheter đốt đầu cong 270 độ |
|
| Mã phần lô | PP2500484683 |
| Giá từng phần lô | 1,650,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.357.142.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 825.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 46,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cáp nối catheter cắt đốt điện sinh lý tim 3D |
|
| Mã phần lô | PP2500484684 |
| Giá từng phần lô | 677,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 967.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 338.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,963,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cáp nối catheter cắt đốt điện sinh lý tim 3D với 56 lỗ làm mát |
|
| Mã phần lô | PP2500484685 |
| Giá từng phần lô | 541,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 774.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 270.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,170,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cáp nối dài cho các loại catheter đốt loạn nhịp cong |
|
| Mã phần lô | PP2500484686 |
| Giá từng phần lô | 342,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 489.285.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 171.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,590,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây truyền lạnh |
|
| Mã phần lô | PP2500484687 |
| Giá từng phần lô | 1,225,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.750.000.00 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 612.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 34,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống dẫn nước cho máy bơm tưới của hệ thống cắt đốt điện sinh lý tim |
|
| Mã phần lô | PP2500484688 |
| Giá từng phần lô | 409,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 585.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 204.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,466,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Miếng dán điện cực cho hệ thống lập bản đồ điện sinh lý tim 3D |
|
| Mã phần lô | PP2500484689 |
| Giá từng phần lô | 651,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 930.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 325.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,228,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Điện cực âm |
|
| Mã phần lô | PP2500484690 |
| Giá từng phần lô | 14,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.571.428.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.200.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 403,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kim chiba |
|
| Mã phần lô | PP2500484691 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 235,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi