Gói thầu: Gói thầu số 6: “Dụng cụ rối loạn nhịp và tim bẩm sinh”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500480412-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/11/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Tim Hà Nội
Chủ đầu tư Bệnh viện Tim Hà Nội
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 6: “Dụng cụ rối loạn nhịp và tim bẩm sinh”
Số hiệu KHLCNT PL2500261573
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Cửa Nam, Thành phố Hà Nội Phường Tây Hồ, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 248,433,500,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500484556 - Bóng nong van động mạch phổi, động mạch chủ 725,000,000 1.035.714.300 362.500.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). 20,300,000
2 PP2500484557 - Bóng nong van động mạch chủ, động mạch phổi 600,000,000 857.142.900 300.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). 16,800,000
3 PP2500484558 - Bóng nong van động mạch phổi các cỡ 110,250,000 157.500.000 55.125.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). 3,087,000
4 PP2500484559 - Bóng nong sửa van 270,000,000 385.714.300 135.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). 7,560,000
5 PP2500484560 - Bóng phá vách liên nhĩ 415,800,000 594.000.000 207.900.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). 11,642,400
6 PP2500484561 - Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ 630,000,000 900.000.000 315.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). 17,640,000
7 PP2500484562 - Bóng đo kích thước lỗ thông liên nhĩ 625,000,000 892.857.100 312.500.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). 17,500,000
8 PP2500484563 - Bộ dụng cụ mở đường vào loại thành mỏng 72,500,000 103.571.400 36.250.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). 2,030,000
9 PP2500484564 - Bộ dụng cụ thả dù 2,520,000,000 3.600.000.000 1.260.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). 70,560,000
10 PP2500484565 - Bộ sheath thả dù 472,500,000 675.000.000 236.250.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). 13,230,000
11 PP2500484566 - Bộ dụng cụ bung dù 2,187,500,000 3.125.000.000 1.093.750.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). 61,250,000
12 PP2500484567 - Catheter siêu nhỏ cỡ 2.4F - 2.7F 414,650,000 592.357.100 207.325.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). 11,610,200
13 PP2500484568 - Catheter siêu nhỏ cỡ 2.6F - 2.8F 500,000,000 714.285.700 250.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). 14,000,000
14 PP2500484569 - Catheter trợ giúp can thiệp 120,000,000 171.428.600 60.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). 3,360,000
15 PP2500484570 - Coil bít thông liên thất 550,000,000 785.714.300 275.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). 15,400,000
16 PP2500484571 - Coil bít ống động mạch 250,000,000 357.142.900 125.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). 7,000,000
17 PP2500484572 - Dụng cụ lấy dị vật 1,870,000,000 2.671.428.600 935.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). 52,360,000
18 PP2500484573 - Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng 76,500,000 109.285.700 38.250.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). 2,142,000
19 PP2500484574 - Dụng cụ lấy dị vật mạch não 139,950,000 199.928.600 69.975.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). 3,918,600
20 PP2500484575 - Dụng cụ lấy dị vật mạch ngoại vi 90,000,000 128.571.400 45.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). 2,520,000
21 PP2500484576 - Dù đóng lỗ thông liên nhĩ 6,390,000,000 9.128.571.400 3.195.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). 178,920,000
22 PP2500484577 - Dù đóng thông liên nhĩ 3,122,000,000 4.460.000.000 1.561.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). 87,416,000
23 PP2500484578 - Dù bít lỗ thông liên nhĩ 1,690,000,000 2.414.285.700 845.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). 47,320,000
24 PP2500484579 - Dù đóng lỗ bầu dục (PFO) 2,350,000,000 3.357.142.90 1.175.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). 65,800,000
25 PP2500484580 - Dù bít lỗ bầu dục 1,160,000,000 1.657.142.900 580.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). 32,480,000
26 PP2500484581 - Dù bít còn ống động mạch 1,760,000,000 2.514.285.700 880.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). 49,280,000
27 PP2500484582 - Dù đóng ống động mạch 916,000,000 1.308.571.400 458.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). 25,648,000
28 PP2500484583 - Dù đóng còn ống động mạch 631,600,000 902.285.700 315.800.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). 17,684,800
29 PP2500484584 - Dù bít ống động mạch loại 2 cánh 1,008,000,000 1.440.000.000 504.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). 28,224,000
30 PP2500484585 - Dù đóng lỗ thông liên thất 3,905,000,000 5.578.571.400 1.952.500.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). 109,340,000
31 PP2500484586 - Dụng cụ bít lỗ tiểu nhĩ 352,000,000 502.857.100 176.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). 9,856,000
32 PP2500484587 - Dù đóng dò động tĩnh mạch 535,000,000 764.285.700 267.500.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). 14,980,000
33 PP2500484588 - Dù đóng dò động tĩnh mạch loại 2 cánh 344,000,000 491.428.600 172.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). 9,632,000
34 PP2500484589 - Guide wire cứng trợ giúp can thiệp tim bẩm sinh 945,000,000 1.350.000.000 472.500.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). 26,460,000
35 PP2500484590 - Guide wire trợ giúp can thiệp trong tim bẩm sinh 147,000,000 210.000.000 73.500.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). 4,116,000
36 PP2500484591 - Vòng xoắn kim loại (Coil) 1,080,000,000 1.542.857.100 540.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). 30,240,000
37 PP2500484592 - Bộ van tim động mạch phổi qua da 5,820,000,000 8.314.285.700 2.910.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). 162,960,000
38 PP2500484593 - Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng, tương thích MRI toàn thân 637,500,000 910.714.300 318.750.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). 17,850,000
39 PP2500484594 - Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng, thời gian hoạt động dài 265,500,000 379.285.700 132.750.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). 7,434,000
40 PP2500484595 - Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng, có chức năng theo dõi phù phổi 790,000,000 1.128.571.400 395.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). 22,120,000
41 PP2500484596 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng, có chức năng gợi ý các thông số hỗ trợ lập trình máy 250,000,000 357.142.900 125.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). 7,000,000
42 PP2500484597 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng, có tính năng ổn định nhịp thất 399,800,000 571.142.900 199.900.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). 11,194,400
43 PP2500484598 - Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng, chuyên dùng cho trẻ em 350,000,000 500.000.000 175.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). 9,800,000
44 PP2500484599 - Máy tạo nhịp không dây 1 buồng 700,000,000 1.000.000.000 350.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). 19,600,000
45 PP2500484600 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng, tương thích MRI toàn thân 10,140,000,000 14.485.714.300 5.070.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). 283,920,000
46 PP2500484601 - Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng, có chức năng gợi ý các thông số giúp lập trình máy 2,670,000,000 3.814.285.700 1.335.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). 74,760,000
47 PP2500484602 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng, thời gian hoạt động dài 9,520,000,000 13.600.000.000 4.760.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). 266,560,000
48 PP2500484603 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng, thể tích máy nhỏ 1,900,000,000 2.714.285.700 950.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). 53,200,000
49 PP2500484604 - Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng, có quản lý tạo nhịp nhĩ thất 6,790,000,000 9.700.000.000 3.395.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). 190,120,000
50 PP2500484605 - Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng, có tính năng ổn định nhịp thất 7,840,000,000 11.200.000.000 3.920.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). 219,520,000
51 PP2500484606 - Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng, có tính năng ổn định nhịp thất với thời gian hoạt động dài 2,400,000,000 3.428.571.400 1.200.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). 67,200,000
52 PP2500484607 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng, giao tiếp RF không dây và theo dõi phù phổi 3,180,000,000 4.542.857.100 1.590.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). 89,040,000
53 PP2500484608 - Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng, có chức năng theo dõi phù phổi 2,604,000,000 3.720.000.000 1.302.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). 72,912,000
54 PP2500484609 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng, hỗ trợ điều trị nhanh nhĩ 2,800,000,000 4.000.000.000 1.400.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). 78,400,000
55 PP2500484610 - Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng, hỗ trợ điều trị loạn nhịp nhĩ 706,000,000 1.008.571.400 353.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). 19,768,000
56 PP2500484611 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng, hỗ trợ điều trị loạn nhịp nhĩ và có tính năng giảm tạo nhịp thất 900,000,000 1.285.714.300 450.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). 25,200,000
57 PP2500484612 - Máy theo dõi nhịp tim cấy vào cơ thể 325,000,000 464.285.700 162.500.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). 9,100,000
58 PP2500484613 - Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 1 buồng, năng lượng phát sốc 40J 1,610,000,000 2.300.000.000 805.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). 45,080,000
59 PP2500484614 - Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 1 buồng, giao tiếp không dây 1,700,000,000 2.428.571.400 850.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). 47,600,000
60 PP2500484615 - Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 1 buồng, có kết nối không dây, phần mềm theo dõi tại nhà (Chuẩn DF4) 2,660,400,000 3.800.571.40 1.330.200.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). 74,491,200
61 PP2500484616 - Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 1 buồng, có kết nối không dây, phần mềm theo dõi tại nhà (Chuẩn DF1) 617,200,000 881.714.300 308.600.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). 17,281,600
62 PP2500484617 - Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 1 buồng, có chức năng gợi ý thông số lập trình 2,200,000,000 3.142.857.100 1.100.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). 61,600,000
63 PP2500484618 - Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 1 buồng, thiết kế giảm áp lực lên ngực bệnh nhân 360,000,000 514.285.700 180.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). 10,080,000
64 PP2500484619 - Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 1 buồng, kích thước nhỏ 558,000,000 797.142.900 279.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). 15,624,000
65 PP2500484620 - Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 2 buồng, có kết nối không dây và phần mềm theo dõi tại nhà 420,000,000 600.000.000 210.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). 11,760,000
66 PP2500484621 - Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 2 buồng, thiết kế giảm áp lực lên ngực bệnh nhân 383,000,000 547.142.900 191.500.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). 10,724,000
67 PP2500484622 - Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 2 buồng, năng lượng phát sốc 36J 390,000,000 557.142.900 195.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). 10,920,000
68 PP2500484623 - Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng, có thể tích máy nhỏ, sử dụng dây thất trái 4 cực 1,075,000,000 1.535.714.300 537.500.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). 30,100,000
69 PP2500484624 - Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng, có thể tích máy nhỏ, sử dụng dây thất trái 2 cực 200,000,000 285.714.300 100.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). 5,600,000
70 PP2500484625 - Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng, có kết nối không dây, đo trở kháng lồng ngực, có chức năng theo dõi từ xa 1,184,000,000 1.691.428.600 592.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). 33,152,000
71 PP2500484626 - Máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng, có thể chọn từ ≥ 5 véc-tơ tạo nhịp thất trái 200,000,000 285.714.300 100.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). 5,600,000
72 PP2500484627 - Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng, có tính năng gợi ý thông số lập trình 1,530,000,000 2.185.714.300 765.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). 42,840,000
73 PP2500484628 - Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng có phá rung, có kết nối không dây, phần mềm theo dõi từ nhà 491,800,000 702.571.400 245.900.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). 13,770,400
74 PP2500484629 - Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng có phá rung, năng lượng phát sốc 40J 500,000,000 714.285.700 250.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). 14,000,000
75 PP2500484630 - Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng có phá rung, có thiết kế giảm áp lực lên ngực bệnh nhân 450,000,000 642.857.100 225.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). 12,600,000
76 PP2500484631 - Dây điện cực thượng tâm mạc 80,000,000 114.285.700 40.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). 2,240,000
77 PP2500484632 - Điện cực tạo nhịp tạm thời 67,000,000 95.714.300 33.500.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). 1,876,000
78 PP2500484633 - Điện cực tạo nhịp bó His 810,000,000 1.157.142.90 405.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). 22,680,000
79 PP2500484634 - Bộ dụng cụ hỗ trợ tạo nhịp bó HIS, bó nhánh trái 570,000,000 814.285.700 285.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). 15,960,000
80 PP2500484635 - Catheter dẫn hướng đưa dây điện cực tạo nhịp vào đường dẫn truyền 690,000,000 985.714.300 345.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). 19,320,000
81 PP2500484636 - Dây điện cực sốc 30,000,000 42.857.100 15.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). 840,000
82 PP2500484637 - Miếng dán điện cực cảm ứng lên tới 7 ngày 360,000,000 514.285.700 180.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). 10,080,000
83 PP2500484638 - Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu 1,545,000,000 2.207.142.900 772.500.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). 43,260,000
84 PP2500484639 - Dụng cụ mở đường vào mạch máu, có van cầm máu 930,000,000 1.328.571.400 465.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). 26,040,000
85 PP2500484640 - Dụng cụ mở đường vào mạch máu loại dài 6,200,000,000 8.857.142.900 3.100.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). 173,600,000
86 PP2500484641 - Dụng cụ mở đường vào mạch máu loại dài, có lái hướng 500,000,000 714.285.700 250.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). 14,000,000
87 PP2500484642 - Kim chọc vách liên nhĩ 2,250,000,000 3.214.285.700 1.125.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). 63,000,000
88 PP2500484643 - Catheter chẩn đoán loại 4 điện cực với nhiều kiểu cong 3,010,500,000 4.300.714.300 1.505.250.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). 84,294,000
89 PP2500484644 - Catheter chẩn đoán loại 4 điện cực đầu mềm với kiểu cong cố định 2,880,000,000 4.114.285.700 1.440.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). 80,640,000
90 PP2500484645 - Catheter chẩn đoán loại 10 điện cực 2,050,000,000 2.928.571.400 1.025.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). 57,400,000
91 PP2500484646 - Catheter chẩn đoán loại 10 điện cực cỡ 5F, 6F 1,750,000,000 2.500.000.000 875.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). 49,000,000
92 PP2500484647 - Catheter chẩn đoán 10 điện cực lái hướng 250,000,000 357.142.900 125.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). 7,000,000
93 PP2500484648 - Catheter chẩn đoán 10 điện cực lái hướng, có khoá tự động 298,000,000 425.714.300 149.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). 8,344,000
94 PP2500484649 - Catheter chẩn đoán 20 điện cực lái hướng, tay cầm có khóa 850,000,000 1.214.285.700 425.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). 23,800,000
95 PP2500484650 - Catheter chẩn đoán 20 điện cực lái hướng 350,000,000 500.000.000 175.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). 9,800,000
96 PP2500484651 - Catheter lập bản đồ 3D dạng vòng 10 hoặc 20 điện cực 2,200,000,000 3.142.857.10 1.100.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). 61,600,000
97 PP2500484652 - Catheter lập bản đồ 3D dạng vòng 10 hoặc 20 điện cực, 2 hướng 4,640,000,000 6.628.571.400 2.320.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). 129,920,000
98 PP2500484653 - Catheter lập bản đồ 3D dạng vỉ 3,160,000,000 4.514.285.700 1.580.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). 88,480,000
99 PP2500484654 - Catheter lập bản đồ tim 3D loại 22 điện cực 3,381,000,000 4.830.000.000 1.690.500.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). 94,668,000
100 PP2500484655 - Catheter lập bản đồ tim 3D loại 10 cực 194,250,000 277.500.000 97.125.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). 5,439,000
101 PP2500484656 - Catheter đốt đầu cong 270 độ 20,000,000,000 28.571.428.600 10.000.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). 560,000,000
102 PP2500484657 - Catheter đốt đầu uốn cong 1 hướng 990,000,000 1.414.285.700 495.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). 27,720,000
103 PP2500484658 - Catheter cắt đốt điện sinh lý tim 3D, đầu uốn cong 1 hướng 4,305,000,000 6.150.000.000 2.152.500.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). 120,540,000
104 PP2500484659 - Catheter cắt đốt điện sinh lý tim 3D, đầu uốn cong 2 hướng 2,152,500,000 3.075.000.000 1.076.250.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). 60,270,000
105 PP2500484660 - Catheter đốt đầu uốn cong 2 hướng 8,800,000,000 12.571.428.600 4.400.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). 246,400,000
106 PP2500484661 - Catheter đốt loạn nhịp đầu uốn cong hai hướng 5,670,000,000 8.100.000.000 2.835.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). 158,760,000
107 PP2500484662 - Catheter cắt đốt điện sinh lý tim 3D với 56 lỗ làm mát 7,560,000,000 10.800.000.000 3.780.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). 211,680,000
108 PP2500484663 - Catheter đốt cảm biến lực, có cảm biến từ trường, có lỗ tưới nước muối 9,480,000,000 13.542.857.100 4.740.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). 265,440,000
109 PP2500484664 - Catheter đốt đầu uốn cong 2 hướng, có các rãnh dẫn nước muối bao quanh đầu điện cực 3,200,000,000 4.571.428.600 1.600.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). 89,600,000
110 PP2500484665 - Catheter đốt đầu uốn cong 1 hướng, có các rãnh dẫn nước muối bao quanh đầu điện cực 600,000,000 857.142.900 300.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). 16,800,000
111 PP2500484666 - Bộ dụng cụ điều trị rung nhĩ bằng phương pháp áp bóng lạnh 2,090,000,000 2.985.714.300 1.045.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). 58,520,000
112 PP2500484667 - Cáp nối ống dẫn catheter uốn cong hai hướng 73,500,000 105.000.000 36.750.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). 2,058,000
113 PP2500484668 - Cáp nối cho catheter chẩn đoán loại 4 điện cực 1,250,000,000 1.785.714.300 625.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). 35,000,000
114 PP2500484669 - Cáp nối cho catheter chẩn đoán loại 4 điện cực đầu mềm với kiểu cong cố định 600,000,000 857.142.900 300.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). 16,800,000
115 PP2500484670 - Cáp nối cho catheter chẩn đoán loại 10 điện cực 825,000,000 1.178.571.400 412.500.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). 23,100,000
116 PP2500484671 - Cáp nối dùng cho catheter chẩn đoán 10 điện cực loại 5F, 6F 500,000,000 714.285.700 250.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). 14,000,000
117 PP2500484672 - Cáp nối cho catheter chẩn đoán 10 hoặc 20 điện cực lái hướng 55,000,000 78.571.400 27.500.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). 1,540,000
118 PP2500484673 - Cáp nối cho catheter chẩn đoán 20 điện cực lái hướng 52,500,000 75.000.000 26.250.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). 1,470,000
119 PP2500484674 - Cáp nối cho catheter lập bản đồ dạng vòng 750,000,000 1.071.428.600 375.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). 21,000,000
120 PP2500484675 - Cáp nối catheter lập bản đồ dạng vòng với hệ thống lập bản đồ tim 3 chiều 1,575,000,000 2.250.000.000 787.500.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). 44,100,000
121 PP2500484676 - Cáp nối cho catheter lập bản đồ dạng vỉ 315,000,000 450.000.000 157.500.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). 8,820,000
122 PP2500484677 - Cáp nối catheter lập bản đồ mật độ điểm cao với hệ thống lập bản đồ tim 3 chiều 472,500,000 675.000.000 236.250.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). 13,230,000
123 PP2500484678 - Cáp nối catheter lập bản đồ điện sinh lý tim 3D mật độ cao 165,000,000 235.714.300 82.500.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). 4,620,000
124 PP2500484679 - Cáp nối catheter lập bản đồ điện sinh lý tim loại 22 điện cực 525,000,000 750.000.000 262.500.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). 14,700,000
125 PP2500484680 - Cáp nối catheter lập bản đồ điện sinh lý 3D tim loại 10 điện cực 68,250,000 97.500.000 34.125.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). 1,911,000
126 PP2500484681 - Cáp nối dài cho các loại catheter đốt 1 hướng và 2 hướng 600,600,000 858.000.000 300.300.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). 16,816,800
127 PP2500484682 - Cáp nối dài cho các loại catheter đốt 1 hướng và 2 hướng tưới nước muối 315,000,000 450.000.000 157.500.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). 8,820,000
128 PP2500484683 - Cáp nối dài cho các loại catheter đốt đầu cong 270 độ 1,650,000,000 2.357.142.900 825.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). 46,200,000
129 PP2500484684 - Cáp nối catheter cắt đốt điện sinh lý tim 3D 677,250,000 967.500.000 338.625.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). 18,963,000
130 PP2500484685 - Cáp nối catheter cắt đốt điện sinh lý tim 3D với 56 lỗ làm mát 541,800,000 774.000.000 270.900.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). 15,170,400
131 PP2500484686 - Cáp nối dài cho các loại catheter đốt loạn nhịp cong 342,500,000 489.285.700 171.250.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). 9,590,000
132 PP2500484687 - Dây truyền lạnh 1,225,000,000 1.750.000.00 612.500.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). 34,300,000
133 PP2500484688 - Ống dẫn nước cho máy bơm tưới của hệ thống cắt đốt điện sinh lý tim 409,500,000 585.000.000 204.750.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). 11,466,000
134 PP2500484689 - Miếng dán điện cực cho hệ thống lập bản đồ điện sinh lý tim 3D 651,000,000 930.000.000 325.500.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). 18,228,000
135 PP2500484690 - Điện cực âm 14,400,000,000 20.571.428.600 7.200.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). 403,200,000
136 PP2500484691 - Kim chiba 8,400,000 12.000.000 4.200.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). 235,200
Bóng nong van động mạch phổi, động mạch chủ
Mã phần lô PP2500484556
Giá từng phần lô 725,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.035.714.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 362.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong van động mạch chủ, động mạch phổi
Mã phần lô PP2500484557
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 857.142.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong van động mạch phổi các cỡ
Mã phần lô PP2500484558
Giá từng phần lô 110,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,087,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong sửa van
Mã phần lô PP2500484559
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 385.714.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,560,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng phá vách liên nhĩ
Mã phần lô PP2500484560
Giá từng phần lô 415,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 594.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,642,400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ
Mã phần lô PP2500484561
Giá từng phần lô 630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,640,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng đo kích thước lỗ thông liên nhĩ
Mã phần lô PP2500484562
Giá từng phần lô 625,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 892.857.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 312.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dụng cụ mở đường vào loại thành mỏng
Mã phần lô PP2500484563
Giá từng phần lô 72,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.571.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,030,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dụng cụ thả dù
Mã phần lô PP2500484564
Giá từng phần lô 2,520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,560,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ sheath thả dù
Mã phần lô PP2500484565
Giá từng phần lô 472,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 236.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,230,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dụng cụ bung dù
Mã phần lô PP2500484566
Giá từng phần lô 2,187,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.125.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.093.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter siêu nhỏ cỡ 2.4F - 2.7F
Mã phần lô PP2500484567
Giá từng phần lô 414,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 592.357.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,610,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter siêu nhỏ cỡ 2.6F - 2.8F
Mã phần lô PP2500484568
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 714.285.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter trợ giúp can thiệp
Mã phần lô PP2500484569
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.428.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,360,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Coil bít thông liên thất
Mã phần lô PP2500484570
Giá từng phần lô 550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 785.714.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Coil bít ống động mạch
Mã phần lô PP2500484571
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 357.142.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ lấy dị vật
Mã phần lô PP2500484572
Giá từng phần lô 1,870,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.671.428.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 935.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,360,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng
Mã phần lô PP2500484573
Giá từng phần lô 76,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.285.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,142,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ lấy dị vật mạch não
Mã phần lô PP2500484574
Giá từng phần lô 139,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 199.928.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,918,600
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ lấy dị vật mạch ngoại vi
Mã phần lô PP2500484575
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.571.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,520,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dù đóng lỗ thông liên nhĩ
Mã phần lô PP2500484576
Giá từng phần lô 6,390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.128.571.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.195.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 178,920,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dù đóng thông liên nhĩ
Mã phần lô PP2500484577
Giá từng phần lô 3,122,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.460.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.561.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 87,416,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dù bít lỗ thông liên nhĩ
Mã phần lô PP2500484578
Giá từng phần lô 1,690,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.414.285.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 845.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,320,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dù đóng lỗ bầu dục (PFO)
Mã phần lô PP2500484579
Giá từng phần lô 2,350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.357.142.90
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dù bít lỗ bầu dục
Mã phần lô PP2500484580
Giá từng phần lô 1,160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.657.142.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 580.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,480,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dù bít còn ống động mạch
Mã phần lô PP2500484581
Giá từng phần lô 1,760,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.514.285.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 880.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,280,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dù đóng ống động mạch
Mã phần lô PP2500484582
Giá từng phần lô 916,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.308.571.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 458.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,648,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dù đóng còn ống động mạch
Mã phần lô PP2500484583
Giá từng phần lô 631,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 902.285.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,684,800
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dù bít ống động mạch loại 2 cánh
Mã phần lô PP2500484584
Giá từng phần lô 1,008,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.440.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,224,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dù đóng lỗ thông liên thất
Mã phần lô PP2500484585
Giá từng phần lô 3,905,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.578.571.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.952.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 109,340,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ bít lỗ tiểu nhĩ
Mã phần lô PP2500484586
Giá từng phần lô 352,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 502.857.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,856,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dù đóng dò động tĩnh mạch
Mã phần lô PP2500484587
Giá từng phần lô 535,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 764.285.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 267.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,980,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dù đóng dò động tĩnh mạch loại 2 cánh
Mã phần lô PP2500484588
Giá từng phần lô 344,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 491.428.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,632,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Guide wire cứng trợ giúp can thiệp tim bẩm sinh
Mã phần lô PP2500484589
Giá từng phần lô 945,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 472.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,460,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Guide wire trợ giúp can thiệp trong tim bẩm sinh
Mã phần lô PP2500484590
Giá từng phần lô 147,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,116,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vòng xoắn kim loại (Coil)
Mã phần lô PP2500484591
Giá từng phần lô 1,080,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.542.857.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 540.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,240,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ van tim động mạch phổi qua da
Mã phần lô PP2500484592
Giá từng phần lô 5,820,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.314.285.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.910.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 162,960,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng, tương thích MRI toàn thân
Mã phần lô PP2500484593
Giá từng phần lô 637,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 910.714.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 318.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,850,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng, thời gian hoạt động dài
Mã phần lô PP2500484594
Giá từng phần lô 265,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 379.285.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,434,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng, có chức năng theo dõi phù phổi
Mã phần lô PP2500484595
Giá từng phần lô 790,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.128.571.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 395.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,120,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng, có chức năng gợi ý các thông số hỗ trợ lập trình máy
Mã phần lô PP2500484596
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 357.142.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng, có tính năng ổn định nhịp thất
Mã phần lô PP2500484597
Giá từng phần lô 399,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 571.142.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,194,400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng, chuyên dùng cho trẻ em
Mã phần lô PP2500484598
Giá từng phần lô 350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 500.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Máy tạo nhịp không dây 1 buồng
Mã phần lô PP2500484599
Giá từng phần lô 700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.000.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng, tương thích MRI toàn thân
Mã phần lô PP2500484600
Giá từng phần lô 10,140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.485.714.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.070.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 283,920,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng, có chức năng gợi ý các thông số giúp lập trình máy
Mã phần lô PP2500484601
Giá từng phần lô 2,670,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.814.285.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.335.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,760,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng, thời gian hoạt động dài
Mã phần lô PP2500484602
Giá từng phần lô 9,520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.600.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.760.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 266,560,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng, thể tích máy nhỏ
Mã phần lô PP2500484603
Giá từng phần lô 1,900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.714.285.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 950.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng, có quản lý tạo nhịp nhĩ thất
Mã phần lô PP2500484604
Giá từng phần lô 6,790,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.700.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.395.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 190,120,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng, có tính năng ổn định nhịp thất
Mã phần lô PP2500484605
Giá từng phần lô 7,840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.200.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.920.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 219,520,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng, có tính năng ổn định nhịp thất với thời gian hoạt động dài
Mã phần lô PP2500484606
Giá từng phần lô 2,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.428.571.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.200.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng, giao tiếp RF không dây và theo dõi phù phổi
Mã phần lô PP2500484607
Giá từng phần lô 3,180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.542.857.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.590.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 89,040,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng, có chức năng theo dõi phù phổi
Mã phần lô PP2500484608
Giá từng phần lô 2,604,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.720.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.302.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,912,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng, hỗ trợ điều trị nhanh nhĩ
Mã phần lô PP2500484609
Giá từng phần lô 2,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.000.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng, hỗ trợ điều trị loạn nhịp nhĩ
Mã phần lô PP2500484610
Giá từng phần lô 706,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.008.571.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 353.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,768,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng, hỗ trợ điều trị loạn nhịp nhĩ và có tính năng giảm tạo nhịp thất
Mã phần lô PP2500484611
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.285.714.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Máy theo dõi nhịp tim cấy vào cơ thể
Mã phần lô PP2500484612
Giá từng phần lô 325,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 464.285.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 1 buồng, năng lượng phát sốc 40J
Mã phần lô PP2500484613
Giá từng phần lô 1,610,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.300.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 805.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,080,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 1 buồng, giao tiếp không dây
Mã phần lô PP2500484614
Giá từng phần lô 1,700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.428.571.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 850.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 1 buồng, có kết nối không dây, phần mềm theo dõi tại nhà (Chuẩn DF4)
Mã phần lô PP2500484615
Giá từng phần lô 2,660,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.800.571.40
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.330.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,491,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 1 buồng, có kết nối không dây, phần mềm theo dõi tại nhà (Chuẩn DF1)
Mã phần lô PP2500484616
Giá từng phần lô 617,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 881.714.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,281,600
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 1 buồng, có chức năng gợi ý thông số lập trình
Mã phần lô PP2500484617
Giá từng phần lô 2,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.142.857.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.100.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 1 buồng, thiết kế giảm áp lực lên ngực bệnh nhân
Mã phần lô PP2500484618
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 514.285.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,080,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 1 buồng, kích thước nhỏ
Mã phần lô PP2500484619
Giá từng phần lô 558,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 797.142.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 279.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,624,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 2 buồng, có kết nối không dây và phần mềm theo dõi tại nhà
Mã phần lô PP2500484620
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,760,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 2 buồng, thiết kế giảm áp lực lên ngực bệnh nhân
Mã phần lô PP2500484621
Giá từng phần lô 383,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 547.142.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 191.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,724,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 2 buồng, năng lượng phát sốc 36J
Mã phần lô PP2500484622
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 557.142.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,920,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng, có thể tích máy nhỏ, sử dụng dây thất trái 4 cực
Mã phần lô PP2500484623
Giá từng phần lô 1,075,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.535.714.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 537.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng, có thể tích máy nhỏ, sử dụng dây thất trái 2 cực
Mã phần lô PP2500484624
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.714.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng, có kết nối không dây, đo trở kháng lồng ngực, có chức năng theo dõi từ xa
Mã phần lô PP2500484625
Giá từng phần lô 1,184,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.691.428.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 592.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,152,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng, có thể chọn từ ≥ 5 véc-tơ tạo nhịp thất trái
Mã phần lô PP2500484626
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.714.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng, có tính năng gợi ý thông số lập trình
Mã phần lô PP2500484627
Giá từng phần lô 1,530,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.185.714.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 765.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,840,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng có phá rung, có kết nối không dây, phần mềm theo dõi từ nhà
Mã phần lô PP2500484628
Giá từng phần lô 491,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 702.571.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,770,400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng có phá rung, năng lượng phát sốc 40J
Mã phần lô PP2500484629
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 714.285.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng có phá rung, có thiết kế giảm áp lực lên ngực bệnh nhân
Mã phần lô PP2500484630
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 642.857.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây điện cực thượng tâm mạc
Mã phần lô PP2500484631
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.285.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,240,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Điện cực tạo nhịp tạm thời
Mã phần lô PP2500484632
Giá từng phần lô 67,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.714.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,876,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Điện cực tạo nhịp bó His
Mã phần lô PP2500484633
Giá từng phần lô 810,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.157.142.90
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 405.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,680,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dụng cụ hỗ trợ tạo nhịp bó HIS, bó nhánh trái
Mã phần lô PP2500484634
Giá từng phần lô 570,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 814.285.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 285.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,960,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter dẫn hướng đưa dây điện cực tạo nhịp vào đường dẫn truyền
Mã phần lô PP2500484635
Giá từng phần lô 690,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 985.714.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 345.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,320,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây điện cực sốc
Mã phần lô PP2500484636
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.857.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 840,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Miếng dán điện cực cảm ứng lên tới 7 ngày
Mã phần lô PP2500484637
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 514.285.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,080,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu
Mã phần lô PP2500484638
Giá từng phần lô 1,545,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.207.142.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 772.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,260,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ mở đường vào mạch máu, có van cầm máu
Mã phần lô PP2500484639
Giá từng phần lô 930,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.328.571.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 465.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,040,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ mở đường vào mạch máu loại dài
Mã phần lô PP2500484640
Giá từng phần lô 6,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.857.142.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.100.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 173,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ mở đường vào mạch máu loại dài, có lái hướng
Mã phần lô PP2500484641
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 714.285.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim chọc vách liên nhĩ
Mã phần lô PP2500484642
Giá từng phần lô 2,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.214.285.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.125.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter chẩn đoán loại 4 điện cực với nhiều kiểu cong
Mã phần lô PP2500484643
Giá từng phần lô 3,010,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.300.714.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.505.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,294,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter chẩn đoán loại 4 điện cực đầu mềm với kiểu cong cố định
Mã phần lô PP2500484644
Giá từng phần lô 2,880,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.114.285.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.440.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,640,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter chẩn đoán loại 10 điện cực
Mã phần lô PP2500484645
Giá từng phần lô 2,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.928.571.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.025.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter chẩn đoán loại 10 điện cực cỡ 5F, 6F
Mã phần lô PP2500484646
Giá từng phần lô 1,750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.500.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 875.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter chẩn đoán 10 điện cực lái hướng
Mã phần lô PP2500484647
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 357.142.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter chẩn đoán 10 điện cực lái hướng, có khoá tự động
Mã phần lô PP2500484648
Giá từng phần lô 298,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 425.714.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,344,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter chẩn đoán 20 điện cực lái hướng, tay cầm có khóa
Mã phần lô PP2500484649
Giá từng phần lô 850,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.214.285.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 425.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter chẩn đoán 20 điện cực lái hướng
Mã phần lô PP2500484650
Giá từng phần lô 350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 500.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter lập bản đồ 3D dạng vòng 10 hoặc 20 điện cực
Mã phần lô PP2500484651
Giá từng phần lô 2,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.142.857.10
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.100.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter lập bản đồ 3D dạng vòng 10 hoặc 20 điện cực, 2 hướng
Mã phần lô PP2500484652
Giá từng phần lô 4,640,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.628.571.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.320.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 129,920,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter lập bản đồ 3D dạng vỉ
Mã phần lô PP2500484653
Giá từng phần lô 3,160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.514.285.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.580.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,480,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter lập bản đồ tim 3D loại 22 điện cực
Mã phần lô PP2500484654
Giá từng phần lô 3,381,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.830.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.690.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,668,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter lập bản đồ tim 3D loại 10 cực
Mã phần lô PP2500484655
Giá từng phần lô 194,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,439,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter đốt đầu cong 270 độ
Mã phần lô PP2500484656
Giá từng phần lô 20,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.571.428.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.000.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 560,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter đốt đầu uốn cong 1 hướng
Mã phần lô PP2500484657
Giá từng phần lô 990,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.414.285.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 495.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,720,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter cắt đốt điện sinh lý tim 3D, đầu uốn cong 1 hướng
Mã phần lô PP2500484658
Giá từng phần lô 4,305,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.150.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.152.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,540,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter cắt đốt điện sinh lý tim 3D, đầu uốn cong 2 hướng
Mã phần lô PP2500484659
Giá từng phần lô 2,152,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.075.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.076.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,270,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter đốt đầu uốn cong 2 hướng
Mã phần lô PP2500484660
Giá từng phần lô 8,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.571.428.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.400.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 246,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter đốt loạn nhịp đầu uốn cong hai hướng
Mã phần lô PP2500484661
Giá từng phần lô 5,670,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.100.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.835.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 158,760,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter cắt đốt điện sinh lý tim 3D với 56 lỗ làm mát
Mã phần lô PP2500484662
Giá từng phần lô 7,560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.800.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.780.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 211,680,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter đốt cảm biến lực, có cảm biến từ trường, có lỗ tưới nước muối
Mã phần lô PP2500484663
Giá từng phần lô 9,480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.542.857.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.740.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 265,440,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter đốt đầu uốn cong 2 hướng, có các rãnh dẫn nước muối bao quanh đầu điện cực
Mã phần lô PP2500484664
Giá từng phần lô 3,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.571.428.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.600.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 89,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter đốt đầu uốn cong 1 hướng, có các rãnh dẫn nước muối bao quanh đầu điện cực
Mã phần lô PP2500484665
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 857.142.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dụng cụ điều trị rung nhĩ bằng phương pháp áp bóng lạnh
Mã phần lô PP2500484666
Giá từng phần lô 2,090,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.985.714.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.045.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,520,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cáp nối ống dẫn catheter uốn cong hai hướng
Mã phần lô PP2500484667
Giá từng phần lô 73,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,058,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cáp nối cho catheter chẩn đoán loại 4 điện cực
Mã phần lô PP2500484668
Giá từng phần lô 1,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.785.714.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 625.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cáp nối cho catheter chẩn đoán loại 4 điện cực đầu mềm với kiểu cong cố định
Mã phần lô PP2500484669
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 857.142.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cáp nối cho catheter chẩn đoán loại 10 điện cực
Mã phần lô PP2500484670
Giá từng phần lô 825,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.178.571.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 412.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cáp nối dùng cho catheter chẩn đoán 10 điện cực loại 5F, 6F
Mã phần lô PP2500484671
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 714.285.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cáp nối cho catheter chẩn đoán 10 hoặc 20 điện cực lái hướng
Mã phần lô PP2500484672
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.571.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,540,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cáp nối cho catheter chẩn đoán 20 điện cực lái hướng
Mã phần lô PP2500484673
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,470,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cáp nối cho catheter lập bản đồ dạng vòng
Mã phần lô PP2500484674
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.071.428.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 375.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cáp nối catheter lập bản đồ dạng vòng với hệ thống lập bản đồ tim 3 chiều
Mã phần lô PP2500484675
Giá từng phần lô 1,575,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 787.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cáp nối cho catheter lập bản đồ dạng vỉ
Mã phần lô PP2500484676
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,820,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cáp nối catheter lập bản đồ mật độ điểm cao với hệ thống lập bản đồ tim 3 chiều
Mã phần lô PP2500484677
Giá từng phần lô 472,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 236.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,230,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cáp nối catheter lập bản đồ điện sinh lý tim 3D mật độ cao
Mã phần lô PP2500484678
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 235.714.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,620,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cáp nối catheter lập bản đồ điện sinh lý tim loại 22 điện cực
Mã phần lô PP2500484679
Giá từng phần lô 525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cáp nối catheter lập bản đồ điện sinh lý 3D tim loại 10 điện cực
Mã phần lô PP2500484680
Giá từng phần lô 68,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,911,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cáp nối dài cho các loại catheter đốt 1 hướng và 2 hướng
Mã phần lô PP2500484681
Giá từng phần lô 600,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 858.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,816,800
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cáp nối dài cho các loại catheter đốt 1 hướng và 2 hướng tưới nước muối
Mã phần lô PP2500484682
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,820,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cáp nối dài cho các loại catheter đốt đầu cong 270 độ
Mã phần lô PP2500484683
Giá từng phần lô 1,650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.357.142.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 825.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cáp nối catheter cắt đốt điện sinh lý tim 3D
Mã phần lô PP2500484684
Giá từng phần lô 677,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 967.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 338.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,963,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cáp nối catheter cắt đốt điện sinh lý tim 3D với 56 lỗ làm mát
Mã phần lô PP2500484685
Giá từng phần lô 541,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 774.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 270.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,170,400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cáp nối dài cho các loại catheter đốt loạn nhịp cong
Mã phần lô PP2500484686
Giá từng phần lô 342,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 489.285.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,590,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây truyền lạnh
Mã phần lô PP2500484687
Giá từng phần lô 1,225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.750.000.00
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 612.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống dẫn nước cho máy bơm tưới của hệ thống cắt đốt điện sinh lý tim
Mã phần lô PP2500484688
Giá từng phần lô 409,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 204.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,466,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Miếng dán điện cực cho hệ thống lập bản đồ điện sinh lý tim 3D
Mã phần lô PP2500484689
Giá từng phần lô 651,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 930.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 325.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,228,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Điện cực âm
Mã phần lô PP2500484690
Giá từng phần lô 14,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.571.428.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.200.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 403,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim chiba
Mã phần lô PP2500484691
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Bảo đảm dự thầu (VND) 235,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->