Gói thầu: Gói thầu số 6: Gói thầu hóa chất
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500456828-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/11/2025 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Quân y 4, Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 4 | Chủ đầu tư | Bệnh viện Quân y 4, Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 4 |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Gói thầu hóa chất |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500248050 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Vinh Lộc, Tỉnh Nghệ An |
| Giá gói thầu | 36,363,302,412 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500474237 - Hóa chất cho máy định danh và làm kháng sinh đồ Vitek | 298,996,000 | 213.034.650 | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 74.749.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm | 5,979,920 |
| 2 | PP2500474238 - Hóa chất cho máy xét nghiệm huyết học Cell - Dyn RUBY/Abbot | 829,600,000 | 591.090.000 | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 207.400.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm | 16,592,000 |
| 3 | PP2500474239 - Hóa chất cho máy xét nghiệm miễn dịch Advia Centaur/Siemens | 5,902,550,800 | 4.205.567.445 | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 1.475.637.700 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm | 118,051,016 |
| 4 | PP2500474240 - Hóa chất cho máy xét nghiệm sinh hoá/điện giải Dimension/Siemens | 2,602,005,000 | 1.853.928.562,5 | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 650.501.250 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm | 52,040,100 |
| 5 | PP2500474241 - Hóa chất cho máy xét nghiệm nhóm máu Banjo (BIORAD) | 766,040,000 | 545.803.500 | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 191.510.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm | 15,320,800 |
| 6 | PP2500474242 - Hóa chất cho máy xét nghiệm sinh hóa (01) | 3,663,636,678 | 2.610.341.133,075 | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 915.909.169,5 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm | 73,272,734 |
| 7 | PP2500474243 - Hóa chất cho máy xét nghiệm sinh hóa (02) | 595,661,550 | 424.408.854,375 | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 148.915.387,5 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm | 11,914,000 |
| 8 | PP2500474244 - Hóa chất cho máy xét nghiệm sinh hóa (03) | 1,641,492,720 | 1.169.563.563 | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 410.373.180 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm | 32,829,854 |
| 9 | PP2500474245 - Hóa chất cho máy khí máu GEM 3500/Mỹ | 936,000,000 | 666.900.000 | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 234.000.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm | 18,720,000 |
| 10 | PP2500474246 - Hóa chất cho máy xét nghiệm điện giải ISE 6000 | 620,460,000 | 442.077.750 | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 155.115.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm | 12,409,200 |
| 11 | PP2500474247 - Hóa chất cho máy xét nghiệm huyết học XP100 | 1,616,000,000 | 1.151.400.000 | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 404.000.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm | 32,320,000 |
| 12 | PP2500474248 - Hóa chất cho máy xét nghiệm đông máu CA 620 | 606,234,800 | 431.942.295 | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 151.558.700 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm | 12,124,696 |
| 13 | PP2500474249 - Hóa chất cho máy xét nghiệm RealtimePCR 7500 | 747,507,200 | 532.598.880 | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 186.876.800 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm | 14,950,144 |
| 14 | PP2500474250 - Khí y tế | 634,100,000 | 451.796.250 | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 158.525.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm | 12,682,000 |
| 15 | PP2500474251 - Hóa chất đo nồng độ ASO | 71,400 | 50.872,5 | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 17.850 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm | 1,428 |
| 16 | PP2500474252 - Kháng thể A đơn dòng | 3,040,000 | 2.166.000 | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 760.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm | 60,800 |
| 17 | PP2500474253 - Kháng thể AB đơn dòng | 3,040,000 | 2.166.000 | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 760.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm | 60,800 |
| 18 | PP2500474254 - Kháng thể B đơn dòng | 3,040,000 | 2.166.000 | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 760.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm | 60,800 |
| 19 | PP2500474255 - Kháng thể D đơn dòng | 5,040,000 | 3.591.000 | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 1.260.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm | 100,800 |
| 20 | PP2500474256 - Que thử nồng độ Acid Peracetictrong nước | 6,000,000 | 4.275.000 | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 1.500.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm | 120,000 |
| 21 | PP2500474257 - Que thử nồng độ Clorine | 11,200,000 | 7.980.000 | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 2.800.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm | 224,000 |
| 22 | PP2500474258 - Que thử nước tiểu 10 thông số | 710,640,000 | 506.331.000 | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 177.660.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm | 14,212,800 |
| 23 | PP2500474259 - Que thử tồn dư Peroxidetrong nước | 9,600,000 | 6.840.000 | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 2.400.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm | 192,000 |
| 24 | PP2500474260 - Hóa chất đo nồng độ RF | 71,400 | 50.872,5 | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 17.850 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm | 1,428 |
| 25 | PP2500474261 - Thẻ định nhóm máu ABO | 79,500,000 | 56.643.750 | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 19.875.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm | 1,590,000 |
| 26 | PP2500474262 - Test định danh HP trong mẫu nội soi dạ dày | 26,250,000 | 18.703.125 | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 6.562.500 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm | 525,000 |
| 27 | PP2500474263 - Test định tính kháng thể anti HP | 10,508,400 | 7.487.235 | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 2.627.100 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm | 210,168 |
| 28 | PP2500474264 - Test nhanh phát hiện các chất gây nghiện trong nước tiểu: Morphin,MDMA, Methamphetamine, THC | 42,525,000 | 30.299.062,5 | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 10.631.250 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm | 850,500 |
| 29 | PP2500474265 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng HCV | 342,720,000 | 244.188.000 | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 85.680.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm | 6,854,400 |
| 30 | PP2500474266 - Test phát hiện kháng thể kháng virus viêm gan E | 15,200,000 | 10.830.000 | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 3.800.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm | 304,000 |
| 31 | PP2500474267 - Test thử đường huyết nhanh, sử dụng trên máy Gluneolite | 187,500,000 | 133.593.750 | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 46.875.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm | 3,750,000 |
| 32 | PP2500474268 - Test thử đường huyết nhanh, sử dụng trên máy VivachekIno. | 18,000,000 | 12.825.000 | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 4.500.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm | 360,000 |
| 33 | PP2500474269 - Test xét nghiệm sốt xuất huyết | 5,707,800 | 4.066.807,5 | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 1.426.950 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm | 114,156 |
| 34 | PP2500474270 - Xét nghiệm in vitro phát hiện kháng nguyên HBs ở người (1) | 8,715,000 | 6.209.437,5 | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 2.178.750 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm | 174,300 |
| 35 | PP2500474271 - Xét nghiệm in vitro phát hiện kháng nguyên HBs ở người (2) | 519,750,000 | 370.321.875 | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 129.937.500 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm | 10,395,000 |
| 36 | PP2500474272 - Xét nghiệm in vitro phát hiện kháng thể kháng HIV-1/HIV-2 ở người (1) | 32,550,000 | 23.191.875 | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 8.137.500 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm | 651,000 |
| 37 | PP2500474273 - Xét nghiệm in vitro phát hiện kháng thể kháng HIV-1/HIV-2 ở người (2) | 614,250,000 | 437.653.125 | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 153.562.500 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm | 12,285,000 |
| 38 | PP2500474274 - Acid Ctric | 81,000,000 | 57.712.500 | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 20.250.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm | 1,620,000 |
| 39 | PP2500474275 - Barisulfast | 3,185,000 | 2.269.312,5 | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 796.250 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm | 63,700 |
| 40 | PP2500474276 - Bộ chuẩn máy cấy máu | 13,068,000 | 9.310.950 | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 3.267.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm | 261,360 |
| 41 | PP2500474277 - Bộ nhuộm Gram | 3,024,000 | 2.154.600 | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 756.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm | 60,480 |
| 42 | PP2500474278 - Bộ nhuộm Ziehl Neelsen | 997,500 | 710.718,75 | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 249.375 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm | 19,950 |
| 43 | PP2500474279 - Chai cấy máu hiếu khí nắp xanh | 51,030,000 | 36.358.875 | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 12.757.500 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm | 1,020,600 |
| 44 | PP2500474280 - Chai cấy máu kỵ khí nắp cam | 51,030,000 | 36.358.875 | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 12.757.500 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm | 1,020,600 |
| 45 | PP2500474281 - Chai cấy máu nắp vàng | 113,400 | 80.797,5 | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 28.350 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm | 2,268 |
| 46 | PP2500474282 - Cồn tuyệt đối | 28,600,000 | 20.377.500 | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 7.150.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm | 572,000 |
| 47 | PP2500474283 - Cồn y tế 70 độ | 33,000,000 | 23.512.500 | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 8.250.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm | 660,000 |
| 48 | PP2500474284 - Cồn y tế 96 độ | 4,736,000 | 3.374.400 | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 1.184.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm | 94,720 |
| 49 | PP2500474285 - Dịch lọc thận nhân tạo (nhóm 1) | 3,696,000,000 | 2.633.400.000 | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 924.000.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm | 73,920,000 |
| 50 | PP2500474286 - Dịch lọc thận nhân tạo (nhóm 2) | 3,454,000,000 | 2.460.975.000 | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 863.500.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm | 69,080,000 |
| 51 | PP2500474287 - Dịch lọc thận nhân tạo (nhóm 3) | 3,454,000,000 | 2.460.975.000 | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 863.500.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm | 69,080,000 |
| 52 | PP2500474288 - Dung dịch Formol đệm trung tính 10% | 28,350,000 | 20.199.375 | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 7.087.500 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm | 567,000 |
| 53 | PP2500474289 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ | 187,000,000 | 133.237.500 | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 46.750.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm | 3,740,000 |
| 54 | PP2500474290 - Dung dịch nhuộm màu trong nội soi tiêu hóa | 2,500,000 | 1.781.250 | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 625.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm | 50,000 |
| 55 | PP2500474291 - Dung dịch rửa tay dùng trong phẫu thuật | 16,200,000 | 11.542.500 | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 4.050.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm | 324,000 |
| 56 | PP2500474292 - Dung dịch sát khuẩn Povidon Iod | 55,000,000 | 39.187.500 | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 13.750.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm | 1,100,000 |
| 57 | PP2500474293 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ | 65,205,000 | 46.458.562,5 | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 16.301.250 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm | 1,304,100 |
| 58 | PP2500474294 - Dung dịch tiệt trùng quả lọc thận | 189,630,000 | 135.111.375 | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 47.407.500 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm | 3,792,600 |
| 59 | PP2500474295 - Thuốc nhuộm huỳnh quang màu hồng-đỏ | 12,800,000 | 9.120.000 | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 3.200.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm | 256,000 |
| 60 | PP2500474296 - Gel Siêu âm | 10,670,000 | 7.602.375 | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 2.667.500 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm | 213,400 |
| 61 | PP2500474297 - Acid khử xương | 6,750,000 | 4.809.375 | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 1.687.500 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm | 135,000 |
| 62 | PP2500474298 - Hóa chất nhuộm PAP | 4,160,000 | 2.964.000 | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 1.040.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm | 83,200 |
| 63 | PP2500474299 - Hóa chất nhuộm tế bào OG6 | 4,140,864 | 2.950.365 | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 1.035.216 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm | 82,817 |
| 64 | PP2500474300 - Chất nhuộm Gemsa | 2,800,000 | 1.995.000 | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 700.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm | 56,000 |
| 65 | PP2500474301 - Keo dán Lamen | 4,250,000 | 3.028.125 | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 1.062.500 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm | 85,000 |
| 66 | PP2500474302 - Hồng cầu mẫu | 79,380,000 | 56.558.250 | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 19.845.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm | 1,587,600 |
| 67 | PP2500474303 - Hematoxylin | 12,800,000 | 9.120.000 | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 3.200.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm | 256,000 |
| 68 | PP2500474304 - Hóa chất phát hiện indole | 2,339,400 | 1.666.822,5 | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 584.850 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm | 46,788 |
| 69 | PP2500474305 - Gel bôi trơn | 24,750,000 | 17.634.375 | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 6.187.500 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm | 495,000 |
| 70 | PP2500474306 - Lugol 3% | 240,000,000 | 171.000.000 | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 60.000.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm | 4,800,000 |
| 71 | PP2500474307 - Môi trường chọn lọc cho nuôi cấy nấm men và nấm sợi | 2,549,400 | 1.816.447,5 | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 637.350 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm | 50,988 |
| 72 | PP2500474308 - Môi trường dinh dưỡng dùng nuôi cấy vi khuẩn | 10,500 | 7.481,25 | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 2.625 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm | 210 |
| 73 | PP2500474309 - Môi trường kháng sinh đồ | 1,963,500 | 1.398.993,75 | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 490.875 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm | 39,270 |
| 74 | PP2500474310 - Môi trường kháng sinh đồ của Haemophilus | 29,400 | 20.947,5 | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 7.350 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm | 588 |
| 75 | PP2500474311 - Môi trường kháng sinh đồ của vi khuẩn khó mọc | 2,194,500 | 1.563.581,25 | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 548.625 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm | 43,890 |
| 76 | PP2500474312 - Môi trường nhận biết Helicobacter pylori | 9,450 | 6.733,125 | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 2.362,5 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm | 189 |
| 77 | PP2500474313 - Môi trường nuôi cấy nấm | 3,234,000 | 2.304.225 | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 808.500 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm | 64,680 |
| 78 | PP2500474314 - Môi trường nuôi cấy và phân lập vi khuẩn Gram âm đường ruột | 24,150 | 17.206,875 | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 6.037,5 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm | 483 |
| 79 | PP2500474315 - Môi trường nuôi cấy và phân lập Vibrio | 16,800 | 11.970 | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 4.200 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm | 336 |
| 80 | PP2500474316 - Môi trường phân lập Shigella và Salmonella | 16,800 | 11.970 | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 4.200 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm | 336 |
| 81 | PP2500474317 - Môi trường thạch máu | 103,950,000 | 74.064.375 | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 25.987.500 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm | 2,079,000 |
| 82 | PP2500474318 - Môi trường thạch màu | 84,000,000 | 59.850.000 | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 21.000.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm | 1,680,000 |
| 83 | PP2500474319 - Parafin tinh khiết | 29,750,000 | 21.196.875 | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 7.437.500 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm | 595,000 |
| 84 | PP2500474320 - Thạch Choco | 231,000 | 164.587,5 | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 57.750 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm | 4,620 |
| 85 | PP2500474321 - Thạch MacConkey | 51,450,000 | 36.658.125 | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 12.862.500 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm | 1,029,000 |
| 86 | PP2500474322 - Vôi sô đa | 22,550,000 | 16.066.875 | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 5.637.500 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm | 451,000 |
| 87 | PP2500474323 - Xylen xưlýbệnh phẩm | 42,000,000 | 29.925.000 | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 10.500.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm | 840,000 |
| 88 | PP2500474324 - Hồ tinh bột | 1,080,000 | 769.500 | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 270.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm | 21,600 |
| 89 | PP2500474325 - Dung dịch Permethrin 5% | 21,680,000 | 15.447.000 | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 5.420.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm | 433,600 |
| 90 | PP2500474326 - Dung dịch Javen | 650,000 | 463.125 | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 162.500 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm | 13,000 |
| 91 | PP2500474327 - Hydroperoxid 30% | 600,000 | 427.500 | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 150.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm | 12,000 |
| 92 | PP2500474328 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn thường quy | 10,200,000 | 7.267.500 | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 2.550.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm | 204,000 |
| 93 | PP2500474329 - Đầu côn lấy mẫu 1000μl | 16,500,000 | 11.756.250 | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 4.125.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm | 330,000 |
| 94 | PP2500474330 - Đầu côn lấy mẫu 10μl | 16,500,000 | 11.756.250 | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 4.125.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm | 330,000 |
| 95 | PP2500474331 - Đầu côn lấy mẫu 200μl | 11,000,000 | 7.837.500 | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 2.750.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm | 220,000 |
| 96 | PP2500474332 - Que cấy vi sinh | 3,400,000 | 2.422.500 | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 850.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm | 68,000 |
Hóa chất cho máy định danh và làm kháng sinh đồ Vitek |
|
| Mã phần lô | PP2500474237 |
| Giá từng phần lô | 298,996,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 213.034.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.749.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,979,920 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất cho máy xét nghiệm huyết học Cell - Dyn RUBY/Abbot |
|
| Mã phần lô | PP2500474238 |
| Giá từng phần lô | 829,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 591.090.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 207.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,592,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất cho máy xét nghiệm miễn dịch Advia Centaur/Siemens |
|
| Mã phần lô | PP2500474239 |
| Giá từng phần lô | 5,902,550,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.205.567.445 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.475.637.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 118,051,016 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất cho máy xét nghiệm sinh hoá/điện giải Dimension/Siemens |
|
| Mã phần lô | PP2500474240 |
| Giá từng phần lô | 2,602,005,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.853.928.562,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 650.501.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 52,040,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất cho máy xét nghiệm nhóm máu Banjo (BIORAD) |
|
| Mã phần lô | PP2500474241 |
| Giá từng phần lô | 766,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 545.803.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 191.510.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,320,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất cho máy xét nghiệm sinh hóa (01) |
|
| Mã phần lô | PP2500474242 |
| Giá từng phần lô | 3,663,636,678 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.610.341.133,075 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 915.909.169,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 73,272,734 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất cho máy xét nghiệm sinh hóa (02) |
|
| Mã phần lô | PP2500474243 |
| Giá từng phần lô | 595,661,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 424.408.854,375 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 148.915.387,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,914,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất cho máy xét nghiệm sinh hóa (03) |
|
| Mã phần lô | PP2500474244 |
| Giá từng phần lô | 1,641,492,720 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.169.563.563 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 410.373.180 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,829,854 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất cho máy khí máu GEM 3500/Mỹ |
|
| Mã phần lô | PP2500474245 |
| Giá từng phần lô | 936,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 666.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 234.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,720,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất cho máy xét nghiệm điện giải ISE 6000 |
|
| Mã phần lô | PP2500474246 |
| Giá từng phần lô | 620,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 442.077.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 155.115.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,409,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất cho máy xét nghiệm huyết học XP100 |
|
| Mã phần lô | PP2500474247 |
| Giá từng phần lô | 1,616,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.151.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 404.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,320,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất cho máy xét nghiệm đông máu CA 620 |
|
| Mã phần lô | PP2500474248 |
| Giá từng phần lô | 606,234,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 431.942.295 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 151.558.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,124,696 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất cho máy xét nghiệm RealtimePCR 7500 |
|
| Mã phần lô | PP2500474249 |
| Giá từng phần lô | 747,507,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 532.598.880 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 186.876.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,950,144 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khí y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500474250 |
| Giá từng phần lô | 634,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 451.796.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 158.525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,682,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất đo nồng độ ASO |
|
| Mã phần lô | PP2500474251 |
| Giá từng phần lô | 71,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.872,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,428 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kháng thể A đơn dòng |
|
| Mã phần lô | PP2500474252 |
| Giá từng phần lô | 3,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.166.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 60,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kháng thể AB đơn dòng |
|
| Mã phần lô | PP2500474253 |
| Giá từng phần lô | 3,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.166.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 60,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kháng thể B đơn dòng |
|
| Mã phần lô | PP2500474254 |
| Giá từng phần lô | 3,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.166.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 60,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kháng thể D đơn dòng |
|
| Mã phần lô | PP2500474255 |
| Giá từng phần lô | 5,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.591.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 100,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Que thử nồng độ Acid Peracetictrong nước |
|
| Mã phần lô | PP2500474256 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 120,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Que thử nồng độ Clorine |
|
| Mã phần lô | PP2500474257 |
| Giá từng phần lô | 11,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.980.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 224,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Que thử nước tiểu 10 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2500474258 |
| Giá từng phần lô | 710,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 506.331.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 177.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,212,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Que thử tồn dư Peroxidetrong nước |
|
| Mã phần lô | PP2500474259 |
| Giá từng phần lô | 9,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 192,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất đo nồng độ RF |
|
| Mã phần lô | PP2500474260 |
| Giá từng phần lô | 71,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.872,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,428 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thẻ định nhóm máu ABO |
|
| Mã phần lô | PP2500474261 |
| Giá từng phần lô | 79,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.643.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,590,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Test định danh HP trong mẫu nội soi dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2500474262 |
| Giá từng phần lô | 26,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.703.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.562.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 525,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Test định tính kháng thể anti HP |
|
| Mã phần lô | PP2500474263 |
| Giá từng phần lô | 10,508,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.487.235 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.627.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 210,168 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Test nhanh phát hiện các chất gây nghiện trong nước tiểu: Morphin,MDMA, Methamphetamine, THC |
|
| Mã phần lô | PP2500474264 |
| Giá từng phần lô | 42,525,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.299.062,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.631.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 850,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng HCV |
|
| Mã phần lô | PP2500474265 |
| Giá từng phần lô | 342,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 244.188.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,854,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Test phát hiện kháng thể kháng virus viêm gan E |
|
| Mã phần lô | PP2500474266 |
| Giá từng phần lô | 15,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.830.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 304,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Test thử đường huyết nhanh, sử dụng trên máy Gluneolite |
|
| Mã phần lô | PP2500474267 |
| Giá từng phần lô | 187,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.593.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Test thử đường huyết nhanh, sử dụng trên máy VivachekIno. |
|
| Mã phần lô | PP2500474268 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.825.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 360,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Test xét nghiệm sốt xuất huyết |
|
| Mã phần lô | PP2500474269 |
| Giá từng phần lô | 5,707,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.066.807,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.426.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 114,156 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Xét nghiệm in vitro phát hiện kháng nguyên HBs ở người (1) |
|
| Mã phần lô | PP2500474270 |
| Giá từng phần lô | 8,715,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.209.437,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.178.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 174,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Xét nghiệm in vitro phát hiện kháng nguyên HBs ở người (2) |
|
| Mã phần lô | PP2500474271 |
| Giá từng phần lô | 519,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 370.321.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 129.937.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,395,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Xét nghiệm in vitro phát hiện kháng thể kháng HIV-1/HIV-2 ở người (1) |
|
| Mã phần lô | PP2500474272 |
| Giá từng phần lô | 32,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.191.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.137.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 651,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Xét nghiệm in vitro phát hiện kháng thể kháng HIV-1/HIV-2 ở người (2) |
|
| Mã phần lô | PP2500474273 |
| Giá từng phần lô | 614,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 437.653.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 153.562.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,285,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Acid Ctric |
|
| Mã phần lô | PP2500474274 |
| Giá từng phần lô | 81,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.712.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,620,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Barisulfast |
|
| Mã phần lô | PP2500474275 |
| Giá từng phần lô | 3,185,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.269.312,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 796.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chuẩn máy cấy máu |
|
| Mã phần lô | PP2500474276 |
| Giá từng phần lô | 13,068,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.310.950 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.267.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 261,360 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ nhuộm Gram |
|
| Mã phần lô | PP2500474277 |
| Giá từng phần lô | 3,024,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.154.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 756.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 60,480 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ nhuộm Ziehl Neelsen |
|
| Mã phần lô | PP2500474278 |
| Giá từng phần lô | 997,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 710.718,75 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 249.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,950 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chai cấy máu hiếu khí nắp xanh |
|
| Mã phần lô | PP2500474279 |
| Giá từng phần lô | 51,030,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.358.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.757.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,020,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chai cấy máu kỵ khí nắp cam |
|
| Mã phần lô | PP2500474280 |
| Giá từng phần lô | 51,030,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.358.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.757.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,020,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chai cấy máu nắp vàng |
|
| Mã phần lô | PP2500474281 |
| Giá từng phần lô | 113,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.797,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,268 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Cồn tuyệt đối |
|
| Mã phần lô | PP2500474282 |
| Giá từng phần lô | 28,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.377.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 572,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Cồn y tế 70 độ |
|
| Mã phần lô | PP2500474283 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.512.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 660,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Cồn y tế 96 độ |
|
| Mã phần lô | PP2500474284 |
| Giá từng phần lô | 4,736,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.374.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.184.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 94,720 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dịch lọc thận nhân tạo (nhóm 1) |
|
| Mã phần lô | PP2500474285 |
| Giá từng phần lô | 3,696,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.633.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 924.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 73,920,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dịch lọc thận nhân tạo (nhóm 2) |
|
| Mã phần lô | PP2500474286 |
| Giá từng phần lô | 3,454,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.460.975.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 863.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 69,080,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dịch lọc thận nhân tạo (nhóm 3) |
|
| Mã phần lô | PP2500474287 |
| Giá từng phần lô | 3,454,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.460.975.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 863.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 69,080,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch Formol đệm trung tính 10% |
|
| Mã phần lô | PP2500474288 |
| Giá từng phần lô | 28,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.199.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.087.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 567,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ |
|
| Mã phần lô | PP2500474289 |
| Giá từng phần lô | 187,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.237.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,740,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch nhuộm màu trong nội soi tiêu hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500474290 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.781.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 50,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch rửa tay dùng trong phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500474291 |
| Giá từng phần lô | 16,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.542.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 324,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch sát khuẩn Povidon Iod |
|
| Mã phần lô | PP2500474292 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.187.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ |
|
| Mã phần lô | PP2500474293 |
| Giá từng phần lô | 65,205,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.458.562,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.301.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,304,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch tiệt trùng quả lọc thận |
|
| Mã phần lô | PP2500474294 |
| Giá từng phần lô | 189,630,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.111.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.407.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,792,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc nhuộm huỳnh quang màu hồng-đỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500474295 |
| Giá từng phần lô | 12,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 256,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Gel Siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2500474296 |
| Giá từng phần lô | 10,670,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.602.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.667.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 213,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Acid khử xương |
|
| Mã phần lô | PP2500474297 |
| Giá từng phần lô | 6,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.809.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.687.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 135,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất nhuộm PAP |
|
| Mã phần lô | PP2500474298 |
| Giá từng phần lô | 4,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.964.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 83,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất nhuộm tế bào OG6 |
|
| Mã phần lô | PP2500474299 |
| Giá từng phần lô | 4,140,864 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.950.365 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.035.216 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 82,817 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất nhuộm Gemsa |
|
| Mã phần lô | PP2500474300 |
| Giá từng phần lô | 2,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.995.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 56,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Keo dán Lamen |
|
| Mã phần lô | PP2500474301 |
| Giá từng phần lô | 4,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.028.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.062.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 85,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hồng cầu mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2500474302 |
| Giá từng phần lô | 79,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.558.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.845.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,587,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hematoxylin |
|
| Mã phần lô | PP2500474303 |
| Giá từng phần lô | 12,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 256,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất phát hiện indole |
|
| Mã phần lô | PP2500474304 |
| Giá từng phần lô | 2,339,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.666.822,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 584.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 46,788 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Gel bôi trơn |
|
| Mã phần lô | PP2500474305 |
| Giá từng phần lô | 24,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.634.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.187.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 495,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Lugol 3% |
|
| Mã phần lô | PP2500474306 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Môi trường chọn lọc cho nuôi cấy nấm men và nấm sợi |
|
| Mã phần lô | PP2500474307 |
| Giá từng phần lô | 2,549,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.816.447,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 637.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 50,988 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Môi trường dinh dưỡng dùng nuôi cấy vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500474308 |
| Giá từng phần lô | 10,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.481,25 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 210 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Môi trường kháng sinh đồ |
|
| Mã phần lô | PP2500474309 |
| Giá từng phần lô | 1,963,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.398.993,75 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 490.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 39,270 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Môi trường kháng sinh đồ của Haemophilus |
|
| Mã phần lô | PP2500474310 |
| Giá từng phần lô | 29,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.947,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 588 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Môi trường kháng sinh đồ của vi khuẩn khó mọc |
|
| Mã phần lô | PP2500474311 |
| Giá từng phần lô | 2,194,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.563.581,25 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 548.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 43,890 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Môi trường nhận biết Helicobacter pylori |
|
| Mã phần lô | PP2500474312 |
| Giá từng phần lô | 9,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.733,125 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.362,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 189 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Môi trường nuôi cấy nấm |
|
| Mã phần lô | PP2500474313 |
| Giá từng phần lô | 3,234,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.304.225 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 808.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 64,680 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Môi trường nuôi cấy và phân lập vi khuẩn Gram âm đường ruột |
|
| Mã phần lô | PP2500474314 |
| Giá từng phần lô | 24,150 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.206,875 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.037,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 483 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Môi trường nuôi cấy và phân lập Vibrio |
|
| Mã phần lô | PP2500474315 |
| Giá từng phần lô | 16,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.970 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 336 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Môi trường phân lập Shigella và Salmonella |
|
| Mã phần lô | PP2500474316 |
| Giá từng phần lô | 16,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.970 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 336 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Môi trường thạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2500474317 |
| Giá từng phần lô | 103,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.064.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.987.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,079,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Môi trường thạch màu |
|
| Mã phần lô | PP2500474318 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,680,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Parafin tinh khiết |
|
| Mã phần lô | PP2500474319 |
| Giá từng phần lô | 29,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.196.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.437.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 595,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thạch Choco |
|
| Mã phần lô | PP2500474320 |
| Giá từng phần lô | 231,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 164.587,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,620 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thạch MacConkey |
|
| Mã phần lô | PP2500474321 |
| Giá từng phần lô | 51,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.658.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.862.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,029,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Vôi sô đa |
|
| Mã phần lô | PP2500474322 |
| Giá từng phần lô | 22,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.066.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.637.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 451,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Xylen xưlýbệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2500474323 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.925.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 840,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hồ tinh bột |
|
| Mã phần lô | PP2500474324 |
| Giá từng phần lô | 1,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 769.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 270.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch Permethrin 5% |
|
| Mã phần lô | PP2500474325 |
| Giá từng phần lô | 21,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.447.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.420.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 433,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch Javen |
|
| Mã phần lô | PP2500474326 |
| Giá từng phần lô | 650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 463.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 162.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hydroperoxid 30% |
|
| Mã phần lô | PP2500474327 |
| Giá từng phần lô | 600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 427.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch rửa tay sát khuẩn thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2500474328 |
| Giá từng phần lô | 10,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.267.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 204,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đầu côn lấy mẫu 1000μl |
|
| Mã phần lô | PP2500474329 |
| Giá từng phần lô | 16,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.756.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 330,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đầu côn lấy mẫu 10μl |
|
| Mã phần lô | PP2500474330 |
| Giá từng phần lô | 16,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.756.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 330,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đầu côn lấy mẫu 200μl |
|
| Mã phần lô | PP2500474331 |
| Giá từng phần lô | 11,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.837.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 220,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Que cấy vi sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500474332 |
| Giá từng phần lô | 3,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.422.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/730 (sản phẩm))/năm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 68,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi