Gói thầu: Gói thầu số 6: Mua bổ sung thuốc generic sử dụng tại Bệnh viện Nội tiết Thanh Hóa năm 2026-2027
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2600354736-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2026 08:30:00
Chưa đóng thầu
Còn 1 ngày, 22 giờ 9 phút
|
| Bên mời thầu | Chủ đầu tư | Bệnh viện Nội tiết Thanh Hóa |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Mua bổ sung thuốc generic sử dụng tại Bệnh viện Nội tiết Thanh Hóa năm 2026-2027 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2600203880 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn quỹ bảo hiểm y tế, nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện Nội tiết Thanh Hóa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Đông Quang, Tỉnh Thanh Hóa |
| Giá gói thầu | 16,890,678,990 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
| Bạn cần đăng nhập để xem thông tin | |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2600280127 - | 480,901,200 | 801.502.000 | 336.630.840 | ||
| 2 | PP2600280128 - | 90,831,300 | 151.385.500 | 63.581.910 | ||
| 3 | PP2600280129 - | 512,456,100 | 854.093.500 | 358.719.270 | ||
| 4 | PP2600280130 - | 1,536,318,000 | 2.560.530.000 | 1.075.422.600 | ||
| 5 | PP2600280131 - | 375,798,500 | 626.330.833 | 263.058.950 | ||
| 6 | PP2600280132 - | 962,400,000 | 1.604.000.000 | 673.680.000 | ||
| 7 | PP2600280133 - | 1,626,562,000 | 2.710.936.667 | 1.138.593.400 | ||
| 8 | PP2600280134 - | 41,700,000 | 69.500.000 | 29.190.000 | ||
| 9 | PP2600280135 - | 83,700,000 | 139.500.000 | 58.590.000 | ||
| 10 | PP2600280136 - | 124,743,500 | 207.905.833 | 87.320.450 | ||
| 11 | PP2600280137 - | 1,273,500,000 | 2.122.500.000 | 891.450.000 | ||
| 12 | PP2600280138 - | 1,725,000,000 | 2.875.000.000 | 1.207.500.000 | ||
| 13 | PP2600280139 - | 575,000,000 | 958.333.333 | 402.500.000 | ||
| 14 | PP2600280140 - | 15,750,000 | 26.250.000 | 11.025.000 | ||
| 15 | PP2600280141 - | 36,750,000 | 61.250.000 | 25.725.000 | ||
| 16 | PP2600280142 - | 473,060,000 | 788.433.333 | 331.142.000 | ||
| 17 | PP2600280143 - | 724,500,000 | 1.207.500.000 | 507.150.000 | ||
| 18 | PP2600280144 - | 122,664,000 | 204.440.000 | 85.864.800 | ||
| 19 | PP2600280145 - | 314,760,000 | 524.600.000 | 220.332.000 | ||
| 20 | PP2600280146 - | 6,500,000 | 10.833.333 | 4.550.000 | ||
| 21 | PP2600280147 - | 955,500,000 | 1.592.500.000 | 668.850.000 | ||
| 22 | PP2600280148 - | 4,950,000 | 8.250.000 | 3.465.000 | ||
| 23 | PP2600280149 - | 1,411,000 | 2.351.667 | 987.700 | ||
| 24 | PP2600280150 - | 4,390,000 | 7.316.667 | 3.073.000 | ||
| 25 | PP2600280151 - | 60,780,000 | 101.300.000 | 42.546.000 | ||
| 26 | PP2600280152 - | 26,000,000 | 43.333.333 | 18.200.000 | ||
| 27 | PP2600280153 - | 680,100,000 | 1.133.500.000 | 476.070.000 | ||
| 28 | PP2600280154 - | 9,100,000 | 15.166.667 | 6.370.000 | ||
| 29 | PP2600280155 - | 13,629,000 | 22.715.000 | 9.540.300 | ||
| 30 | PP2600280156 - | 106,250,000 | 177.083.333 | 74.375.000 | ||
| 31 | PP2600280157 - | 151,368,000 | 252.280.000 | 105.957.600 | ||
| 32 | PP2600280158 - | 46,722,000 | 77.870.000 | 32.705.400 | ||
| 33 | PP2600280159 - | 97,996,500 | 163.327.500 | 68.597.550 | ||
| 34 | PP2600280160 - | 210,000,000 | 350.000.000 | 147.000.000 | ||
| 35 | PP2600280161 - | 2,533,447,800 | 4.222.413.000 | 1.773.413.460 | ||
| 36 | PP2600280162 - | 50,400,000 | 84.000.000 | 35.280.000 | ||
| 37 | PP2600280163 - | 72,378,000 | 120.630.000 | 50.664.600 | ||
| 38 | PP2600280164 - | 1,659,900 | 2.766.500 | 1.161.930 | ||
| 39 | PP2600280165 - | 101,322,000 | 168.870.000 | 70.925.400 | ||
| 40 | PP2600280166 - | 131,633,280 | 219.388.800 | 92.143.296 | ||
| 41 | PP2600280167 - | 30,259,600 | 50.432.667 | 21.181.720 | ||
| 42 | PP2600280168 - | 873,600 | 1.456.000 | 611.520 | ||
| 43 | PP2600280169 - | 1,322,000 | 2.203.333 | 925.400 | ||
| 44 | PP2600280170 - | 34,999,600 | 58.332.667 | 24.499.720 | ||
| 45 | PP2600280171 - | 9,275,000 | 15.458.333 | 6.492.500 | ||
| 46 | PP2600280172 - | 153,000 | 255.000 | 107.100 | ||
| 47 | PP2600280173 - | 38,863,110 | 64.771.850 | 27.204.177 | ||
| 48 | PP2600280174 - | 84,000,000 | 140.000.000 | 58.800.000 | ||
| 49 | PP2600280175 - | 329,001,000 | 548.335.000 | 230.300.700 |
| Mã phần lô | PP2600280127 |
| Giá từng phần lô | 480,901,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 801.502.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 336.630.840 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại ChươngV -Phạm vi cung cấp |
| Mã phần lô | PP2600280128 |
| Giá từng phần lô | 90,831,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 151.385.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 63.581.910 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại ChươngV -Phạm vi cung cấp |
| Mã phần lô | PP2600280129 |
| Giá từng phần lô | 512,456,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 854.093.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 358.719.270 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại ChươngV -Phạm vi cung cấp |
| Mã phần lô | PP2600280130 |
| Giá từng phần lô | 1,536,318,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.560.530.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 1.075.422.600 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại ChươngV -Phạm vi cung cấp |
| Mã phần lô | PP2600280131 |
| Giá từng phần lô | 375,798,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 626.330.833 |
| Mã hàng hóa (HS) | 263.058.950 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại ChươngV -Phạm vi cung cấp |
| Mã phần lô | PP2600280132 |
| Giá từng phần lô | 962,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.604.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 673.680.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại ChươngV -Phạm vi cung cấp |
| Mã phần lô | PP2600280133 |
| Giá từng phần lô | 1,626,562,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.710.936.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | 1.138.593.400 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại ChươngV -Phạm vi cung cấp |
| Mã phần lô | PP2600280134 |
| Giá từng phần lô | 41,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 29.190.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại ChươngV -Phạm vi cung cấp |
| Mã phần lô | PP2600280135 |
| Giá từng phần lô | 83,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 139.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 58.590.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại ChươngV -Phạm vi cung cấp |
| Mã phần lô | PP2600280136 |
| Giá từng phần lô | 124,743,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 207.905.833 |
| Mã hàng hóa (HS) | 87.320.450 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại ChươngV -Phạm vi cung cấp |
| Mã phần lô | PP2600280137 |
| Giá từng phần lô | 1,273,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.122.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 891.450.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại ChươngV -Phạm vi cung cấp |
| Mã phần lô | PP2600280138 |
| Giá từng phần lô | 1,725,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.875.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 1.207.500.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại ChươngV -Phạm vi cung cấp |
| Mã phần lô | PP2600280139 |
| Giá từng phần lô | 575,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 958.333.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | 402.500.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại ChươngV -Phạm vi cung cấp |
| Mã phần lô | PP2600280140 |
| Giá từng phần lô | 15,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 11.025.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại ChươngV -Phạm vi cung cấp |
| Mã phần lô | PP2600280141 |
| Giá từng phần lô | 36,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 25.725.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại ChươngV -Phạm vi cung cấp |
| Mã phần lô | PP2600280142 |
| Giá từng phần lô | 473,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 788.433.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | 331.142.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại ChươngV -Phạm vi cung cấp |
| Mã phần lô | PP2600280143 |
| Giá từng phần lô | 724,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.207.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 507.150.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại ChươngV -Phạm vi cung cấp |
| Mã phần lô | PP2600280144 |
| Giá từng phần lô | 122,664,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 204.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 85.864.800 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại ChươngV -Phạm vi cung cấp |
| Mã phần lô | PP2600280145 |
| Giá từng phần lô | 314,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 524.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 220.332.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại ChươngV -Phạm vi cung cấp |
| Mã phần lô | PP2600280146 |
| Giá từng phần lô | 6,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.833.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4.550.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại ChươngV -Phạm vi cung cấp |
| Mã phần lô | PP2600280147 |
| Giá từng phần lô | 955,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.592.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 668.850.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại ChươngV -Phạm vi cung cấp |
| Mã phần lô | PP2600280148 |
| Giá từng phần lô | 4,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3.465.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại ChươngV -Phạm vi cung cấp |
| Mã phần lô | PP2600280149 |
| Giá từng phần lô | 1,411,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.351.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | 987.700 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại ChươngV -Phạm vi cung cấp |
| Mã phần lô | PP2600280150 |
| Giá từng phần lô | 4,390,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.316.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3.073.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại ChươngV -Phạm vi cung cấp |
| Mã phần lô | PP2600280151 |
| Giá từng phần lô | 60,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 42.546.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại ChươngV -Phạm vi cung cấp |
| Mã phần lô | PP2600280152 |
| Giá từng phần lô | 26,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.333.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | 18.200.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại ChươngV -Phạm vi cung cấp |
| Mã phần lô | PP2600280153 |
| Giá từng phần lô | 680,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.133.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 476.070.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại ChươngV -Phạm vi cung cấp |
| Mã phần lô | PP2600280154 |
| Giá từng phần lô | 9,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.166.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6.370.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại ChươngV -Phạm vi cung cấp |
| Mã phần lô | PP2600280155 |
| Giá từng phần lô | 13,629,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.715.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9.540.300 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại ChươngV -Phạm vi cung cấp |
| Mã phần lô | PP2600280156 |
| Giá từng phần lô | 106,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 177.083.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | 74.375.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại ChươngV -Phạm vi cung cấp |
| Mã phần lô | PP2600280157 |
| Giá từng phần lô | 151,368,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 252.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 105.957.600 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại ChươngV -Phạm vi cung cấp |
| Mã phần lô | PP2600280158 |
| Giá từng phần lô | 46,722,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.870.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 32.705.400 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại ChươngV -Phạm vi cung cấp |
| Mã phần lô | PP2600280159 |
| Giá từng phần lô | 97,996,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 163.327.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 68.597.550 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại ChươngV -Phạm vi cung cấp |
| Mã phần lô | PP2600280160 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 350.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 147.000.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại ChươngV -Phạm vi cung cấp |
| Mã phần lô | PP2600280161 |
| Giá từng phần lô | 2,533,447,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.222.413.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 1.773.413.460 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại ChươngV -Phạm vi cung cấp |
| Mã phần lô | PP2600280162 |
| Giá từng phần lô | 50,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 35.280.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại ChươngV -Phạm vi cung cấp |
| Mã phần lô | PP2600280163 |
| Giá từng phần lô | 72,378,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.630.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 50.664.600 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại ChươngV -Phạm vi cung cấp |
| Mã phần lô | PP2600280164 |
| Giá từng phần lô | 1,659,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.766.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 1.161.930 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại ChươngV -Phạm vi cung cấp |
| Mã phần lô | PP2600280165 |
| Giá từng phần lô | 101,322,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 168.870.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 70.925.400 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại ChươngV -Phạm vi cung cấp |
| Mã phần lô | PP2600280166 |
| Giá từng phần lô | 131,633,280 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 219.388.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 92.143.296 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại ChươngV -Phạm vi cung cấp |
| Mã phần lô | PP2600280167 |
| Giá từng phần lô | 30,259,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.432.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | 21.181.720 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại ChươngV -Phạm vi cung cấp |
| Mã phần lô | PP2600280168 |
| Giá từng phần lô | 873,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.456.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 611.520 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại ChươngV -Phạm vi cung cấp |
| Mã phần lô | PP2600280169 |
| Giá từng phần lô | 1,322,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.203.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | 925.400 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại ChươngV -Phạm vi cung cấp |
| Mã phần lô | PP2600280170 |
| Giá từng phần lô | 34,999,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.332.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | 24.499.720 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại ChươngV -Phạm vi cung cấp |
| Mã phần lô | PP2600280171 |
| Giá từng phần lô | 9,275,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.458.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6.492.500 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại ChươngV -Phạm vi cung cấp |
| Mã phần lô | PP2600280172 |
| Giá từng phần lô | 153,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 255.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 107.100 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại ChươngV -Phạm vi cung cấp |
| Mã phần lô | PP2600280173 |
| Giá từng phần lô | 38,863,110 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.771.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | 27.204.177 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại ChươngV -Phạm vi cung cấp |
| Mã phần lô | PP2600280174 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 140.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 58.800.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại ChươngV -Phạm vi cung cấp |
| Mã phần lô | PP2600280175 |
| Giá từng phần lô | 329,001,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 548.335.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 230.300.700 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại ChươngV -Phạm vi cung cấp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi