Gói thầu: Gói thầu số 6: Mua sắm dụng cụ thay khớp vai, khớp háng, khớp gối trong phẫu thuật chấn thương chỉnh hình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400502079-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐÀ NẴNG
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐÀ NẴNG
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Mua sắm dụng cụ thay khớp vai, khớp háng, khớp gối trong phẫu thuật chấn thương chỉnh hình
Số hiệu KHLCNT PL2400267867
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 53,174,580,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400448368 - Bộ khớp háng bán phần có xi măng chuôi ngắn 160,000,000 3,200,000
2 PP2400448369 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi ngắn 4,560,000,000 91,200,000
3 PP2400448370 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài 4,122,500,000 82,450,000
4 PP2400448371 - Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Ceramic,bảo tồn xương 8,400,000,000 168,000,000
5 PP2400448372 - Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Poly, bảo tồn xương 5,664,000,000 113,280,000
6 PP2400448373 - Khớp háng toàn phần không xi măng, thiết kế bảo tồn xương Metal on PE 992,000,000 19,840,000
7 PP2400448374 - Khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động đôi 9,802,500,000 196,050,000
8 PP2400448375 - Bộ khớp háng thay lại toàn phần không xi măng, dạng mô đun 514,500,000 10,290,000
9 PP2400448376 - Khớp gối toàn phần có xi măng có trục xoay trong 2,970,000,000 59,400,000
10 PP2400448377 - Bộ khớp gối toàn phần thay lại 80,080,000 1,601,600
11 PP2400448378 - Khớp háng toàn phần không xi măng 2,412,000,000 48,240,000
12 PP2400448379 - Khớp háng toàn phần không xi măng, Ceramic on PE 4,500,000,000 90,000,000
13 PP2400448380 - Khớp háng toàn phần không xi măng, Ceramic on Ceramic 5,700,000,000 114,000,000
14 PP2400448381 - Xương nhân tạo dạng hạt nhỏ 126,000,000 2,520,000
15 PP2400448382 - Xương nhân tạo dạng miếng 275,000,000 5,500,000
16 PP2400448383 - Khớp vai bán phần có xi măng 1,300,000,000 26,000,000
17 PP2400448384 - Khớp vai toàn phần không xi măng loại đảo ngược 1,330,000,000 26,600,000
18 PP2400448385 - Xi măng kháng sinh 204,000,000 4,080,000
19 PP2400448386 - Miếng ghép bù xương lồi cầu 11,600,000 232,000
20 PP2400448387 - Miếng ghép bù xương mâm chày 11,600,000 232,000
21 PP2400448388 - Chuôi nối dài xương đùi 16,160,000 323,200
22 PP2400448389 - Đầu chuyển trục chuôi 9,680,000 193,600
23 PP2400448390 - Chuôi nối dài xương chày 12,960,000 259,200
Bộ khớp háng bán phần có xi măng chuôi ngắn
Mã phần lô PP2400448368
Giá từng phần lô 160,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi ngắn
Mã phần lô PP2400448369
Giá từng phần lô 4,560,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 91,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài
Mã phần lô PP2400448370
Giá từng phần lô 4,122,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,450,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Ceramic,bảo tồn xương
Mã phần lô PP2400448371
Giá từng phần lô 8,400,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 168,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Poly, bảo tồn xương
Mã phần lô PP2400448372
Giá từng phần lô 5,664,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 113,280,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khớp háng toàn phần không xi măng, thiết kế bảo tồn xương Metal on PE
Mã phần lô PP2400448373
Giá từng phần lô 992,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,840,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động đôi
Mã phần lô PP2400448374
Giá từng phần lô 9,802,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 196,050,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ khớp háng thay lại toàn phần không xi măng, dạng mô đun
Mã phần lô PP2400448375
Giá từng phần lô 514,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,290,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khớp gối toàn phần có xi măng có trục xoay trong
Mã phần lô PP2400448376
Giá từng phần lô 2,970,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ khớp gối toàn phần thay lại
Mã phần lô PP2400448377
Giá từng phần lô 80,080,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,601,600
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khớp háng toàn phần không xi măng
Mã phần lô PP2400448378
Giá từng phần lô 2,412,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,240,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khớp háng toàn phần không xi măng, Ceramic on PE
Mã phần lô PP2400448379
Giá từng phần lô 4,500,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khớp háng toàn phần không xi măng, Ceramic on Ceramic
Mã phần lô PP2400448380
Giá từng phần lô 5,700,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 114,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Xương nhân tạo dạng hạt nhỏ
Mã phần lô PP2400448381
Giá từng phần lô 126,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,520,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Xương nhân tạo dạng miếng
Mã phần lô PP2400448382
Giá từng phần lô 275,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khớp vai bán phần có xi măng
Mã phần lô PP2400448383
Giá từng phần lô 1,300,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khớp vai toàn phần không xi măng loại đảo ngược
Mã phần lô PP2400448384
Giá từng phần lô 1,330,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Xi măng kháng sinh
Mã phần lô PP2400448385
Giá từng phần lô 204,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,080,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Miếng ghép bù xương lồi cầu
Mã phần lô PP2400448386
Giá từng phần lô 11,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 232,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Miếng ghép bù xương mâm chày
Mã phần lô PP2400448387
Giá từng phần lô 11,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 232,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chuôi nối dài xương đùi
Mã phần lô PP2400448388
Giá từng phần lô 16,160,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 323,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu chuyển trục chuôi
Mã phần lô PP2400448389
Giá từng phần lô 9,680,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 193,600
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chuôi nối dài xương chày
Mã phần lô PP2400448390
Giá từng phần lô 12,960,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 259,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->