Gói thầu: Gói thầu số 6: Mua sắm hoá chất, vật tư tiêu hao xét nghiệm sinh hoá
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300254160-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/10/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN ĐÀ NẴNG | Chủ đầu tư | BỆNH VIỆN ĐÀ NẴNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Mua sắm hoá chất, vật tư tiêu hao xét nghiệm sinh hoá |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300162124 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Giá gói thầu | 23,599,172,243 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 283.203.700 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300341651 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng Na, K, Cl, Ca, pH | 47,922,000 | 68.460.000 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 33.545.400 | 50 |
| 2 | PP2300341652 - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích điện giải | 119,750,400 | 171.072.000 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 83.825.280 | 474 |
| 3 | PP2300341653 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Na, K, Cl, Ca | 811,392,000 | 1.159.131.429 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 567.974.400 | 15781 |
| 4 | PP2300341654 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Na, K, Cl, Ca, pH | 3,543,750 | 5.062.500 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 2.480.625 | 15 |
| 5 | PP2300341655 - Bộ xét nghiệm định lượng HbA1c trên máy sắc ký lỏng hiệu năng cao | 2,015,604,000 | 2.879.434.286 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 1.410.922.800 | 5918 |
| 6 | PP2300341656 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HbA1c | 79,380,000 | 113.400.000 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 55.566.000 | 2 |
| 7 | PP2300341657 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng HbA1c | 112,455,000 | 160.650.000 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 78.718.500 | 3 |
| 8 | PP2300341658 - Dụng cụ lấy mẫu dùng cho xét nghiệm khí máu | 633,600,000 | 905.142.858 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 443.520.000 | 7891 |
| 9 | PP2300341659 - Que thử xét nghiệm định tính và bán định lượng nước tiểu dùng cho máy tự động | 651,168,000 | 930.240.000 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 455.817.600 | 15781 |
| 10 | PP2300341660 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính và bán định lượng nước tiểu | 1,302,000 | 1.860.000 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 911.400 | 9 |
| 11 | PP2300341661 - Que thử xét nghiệm định tính và bán định lượng nước tiểu dùng cho máy bán tự động | 23,740,500 | 33.915.000 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 16.618.350 | 576 |
| 12 | PP2300341662 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính và bán định lượng nước tiểu | 1,111,300 | 1.587.572 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 777.910 | 17 |
| 13 | PP2300341663 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng khí máu cho mẫu có lactate | 1,990,000,000 | 2.842.857.143 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 1.393.000.000 | 3288 |
| 14 | PP2300341664 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng khí máu cho mẫu có lactate mức 1 | 28,659,900 | 40.942.715 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 20.061.930 | 50 |
| 15 | PP2300341665 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng khí máu cho mẫu có lactate mức 2 | 28,659,900 | 40.942.715 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 20.061.930 | 50 |
| 16 | PP2300341666 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng khí máu cho mẫu có lactate mức 3 | 28,659,900 | 40.942.715 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 20.061.930 | 50 |
| 17 | PP2300341667 - Dung dịch vệ sinh hệ thống xét nghiệm khí máu | 336,875,000 | 481.250.000 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 235.812.500 | 24 |
| 18 | PP2300341668 - Dung dịch có tính Acid để rửa cóng phản ứng cho các xét nghiệm miễn dịch | 26,755,200 | 38.221.715 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 18.728.640 | 4735 |
| 19 | PP2300341669 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Albumin BCG | 11,180,000 | 15.971.429 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 7.826.000 | 1069 |
| 20 | PP2300341670 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Alanine Aminotransferase | 223,344,000 | 319.062.858 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 156.340.800 | 8877 |
| 21 | PP2300341671 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Ammonia | 79,200,000 | 113.142.858 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 55.440.000 | 395 |
| 22 | PP2300341672 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng Ammonia | 17,926,440 | 25.609.200 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 12.548.508 | 20 |
| 23 | PP2300341673 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Amylase | 52,305,920 | 74.722.743 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 36.614.144 | 842 |
| 24 | PP2300341674 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Aspartate Aminotransferase | 223,344,000 | 319.062.858 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 156.340.800 | 8877 |
| 25 | PP2300341675 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng bilirubin trực tiếp | 24,213,600 | 34.590.858 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 16.949.520 | 1184 |
| 26 | PP2300341676 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Calcium | 3,548,000 | 5.068.572 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 2.483.600 | 658 |
| 27 | PP2300341677 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Cholesterol | 65,620,000 | 93.742.858 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 45.934.000 | 3288 |
| 28 | PP2300341678 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Creatinine | 137,970,000 | 197.100.000 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 96.579.000 | 14795 |
| 29 | PP2300341679 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Ethanol | 32,282,000 | 46.117.143 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 22.597.400 | 165 |
| 30 | PP2300341680 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Ethanol | 5,430,690 | 7.758.129 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 3.801.483 | 3 |
| 31 | PP2300341681 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng Ethanol | 7,065,210 | 10.093.158 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 4.945.647 | 5 |
| 32 | PP2300341682 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Gamma-Glutamyl Transferase | 48,441,600 | 69.202.286 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 33.909.120 | 3157 |
| 33 | PP2300341683 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Glucose | 152,208,000 | 217.440.000 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 106.545.600 | 7891 |
| 34 | PP2300341684 - Dung dịch pha loãng cho xét nghiệm điện giải đồ | 13,202,200 | 18.860.286 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 9.241.540 | 6148 |
| 35 | PP2300341685 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Sắt | 32,712,900 | 46.732.715 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 22.899.030 | 1135 |
| 36 | PP2300341686 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Lactate Dehydrogenase | 3,032,400 | 4.332.000 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 2.122.680 | 198 |
| 37 | PP2300341687 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Lactic Acid | 25,316,000 | 36.165.715 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 17.721.200 | 329 |
| 38 | PP2300341688 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng trực tiếp LDL | 443,427,400 | 633.467.715 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 310.399.180 | 2479 |
| 39 | PP2300341689 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng trực tiếp Magnesium | 6,226,560 | 8.895.086 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 4.358.592 | 237 |
| 40 | PP2300341690 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Microalbumin | 31,827,200 | 45.467.429 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 22.279.040 | 211 |
| 41 | PP2300341691 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Microalbumin | 2,297,300 | 3.281.858 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 1.608.110 | 2 |
| 42 | PP2300341692 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Protein toàn phần | 10,248,000 | 14.640.000 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 7.173.600 | 1316 |
| 43 | PP2300341693 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Triglyceride | 275,680,000 | 393.828.572 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 192.976.000 | 6576 |
| 44 | PP2300341694 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng cholesterol lipoprotein tỷ trọng cao | 188,146,000 | 268.780.000 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 131.702.200 | 2302 |
| 45 | PP2300341695 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Urea Nitrogen | 161,160,000 | 230.228.572 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 112.812.000 | 9864 |
| 46 | PP2300341696 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Uric Acid | 28,788,000 | 41.125.715 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 20.151.600 | 1973 |
| 47 | PP2300341697 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng protein trong nước tiểu hoặc dịch não tủy | 4,655,200 | 6.650.286 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 3.258.640 | 66 |
| 48 | PP2300341698 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Vancomycin | 43,243,200 | 61.776.000 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 30.270.240 | 132 |
| 49 | PP2300341699 - Dung dịch acid để rửa kim hút | 28,882,800 | 41.261.143 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 20.217.960 | 1858 |
| 50 | PP2300341700 - Dung dịch tham chiếu chạy xét nghiệm điện giải | 34,807,500 | 49.725.000 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 24.365.250 | 16028 |
| 51 | PP2300341701 - Dung dịch rửa có tính acid cho cóng phản ứng | 103,968,000 | 148.525.715 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 72.777.600 | 5918 |
| 52 | PP2300341702 - Dung dịch rửa có tính kiềm cho cóng phản ứng | 155,952,000 | 222.788.572 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 109.166.400 | 8877 |
| 53 | PP2300341703 - Dung dịch dùng để bảo dưỡng, kiểm tra và rửa hệ thống sinh hóa để giảm nhiễm chéo | 51,985,650 | 74.265.215 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 36.389.955 | 2787 |
| 54 | PP2300341704 - Dung dịch kiểm tra kết hợp tính năng rửa hệ thống sinh hóa tự động để giảm nhiễm chéo | 273,708,600 | 391.012.286 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 191.596.020 | 2230 |
| 55 | PP2300341705 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Transferrin | 28,540,800 | 40.772.572 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 19.978.560 | 264 |
| 56 | PP2300341706 - Dung dịch bảo dưỡng hệ thống hệ thống sinh hóa tự động | 35,353,332 | 50.504.760 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 24.747.333 | 1098 |
| 57 | PP2300341707 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Albumin, Calcium, Cholesterol, Creatinine, Glucose, Lactic Acid, Magnesium, Phosphorus, Total Protein, Triglyceride, Urea Nitrogen và Uric Acid | 10,393,200 | 14.847.429 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 7.275.240 | 20 |
| 58 | PP2300341708 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Bilirubin | 7,200,360 | 10.286.229 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 5.040.252 | 15 |
| 59 | PP2300341709 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Cholinesterase, Creatinine (Enzymatic), Dibucaine CHE, HBDH, Lithium, và Pancreatic Amylase | 4,594,608 | 6.563.726 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 3.216.226 | 4 |
| 60 | PP2300341710 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Na, K và Cl trong huyết thanh | 4,964,104 | 7.091.578 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 3.474.873 | 20 |
| 61 | PP2300341711 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Na, K và Cl trong nước tiểu | 2,973,022 | 4.247.175 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 2.081.116 | 10 |
| 62 | PP2300341712 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Urine/CSF Protein | 2,725,905 | 3.894.150 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 1.908.134 | 3 |
| 63 | PP2300341713 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Apo A1, Apo B, Direct LDL và Ultra HDL | 15,562,422 | 22.232.032 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 10.893.696 | 3 |
| 64 | PP2300341714 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Sắt | 10,658,970 | 15.227.100 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 7.461.279 | 15 |
| 65 | PP2300341715 - Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng albumin trong huyết thanh và huyết tương | 1,900,080 | 2.714.400 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 1.330.056 | 20 |
| 66 | PP2300341716 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng ALP trong huyết thanh và huyết tương | 2,881,200 | 4.116.000 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 2.016.840 | 40 |
| 67 | PP2300341717 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng ALT trong huyết thanh và huyết tương người | 53,865,000 | 76.950.000 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 37.705.500 | 740 |
| 68 | PP2300341718 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng α-amylase | 43,142,400 | 61.632.000 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 30.199.680 | 106 |
| 69 | PP2300341719 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng AST trong huyết thanh và huyết tương người | 53,865,000 | 76.950.000 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 37.705.500 | 494 |
| 70 | PP2300341720 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng bilirubin toàn phần trong huyết thanh và huyết tương người | 13,399,680 | 19.142.400 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 9.379.776 | 106 |
| 71 | PP2300341721 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Calci toàn phần trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu người | 11,171,496 | 15.959.280 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 7.820.048 | 39 |
| 72 | PP2300341722 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng cholesterol trong huyết thanh và huyết tương người | 26,880,300 | 38.400.429 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 18.816.210 | 148 |
| 73 | PP2300341723 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng CK (Creatine kinase) | 12,647,424 | 18.067.749 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 8.853.197 | 64 |
| 74 | PP2300341724 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng CK-MB trong mẫu huyết thanh hoặc huyết tương người | 7,534,848 | 10.764.069 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 5.274.394 | 11 |
| 75 | PP2300341725 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CK-MB | 574,350 | 820.500 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 402.045 | 1 |
| 76 | PP2300341726 - Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng CK-MB | 430,500 | 615.000 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 301.350 | 1 |
| 77 | PP2300341727 - Vật liệu kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng CK-MB | 430,500 | 615.000 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 301.350 | 1 |
| 78 | PP2300341728 - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích sinh hóa | 1,814,400 | 2.592.000 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 1.270.080 | 222 |
| 79 | PP2300341729 - Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng creatinin trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu người | 37,013,760 | 52.876.800 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 25.909.632 | 1074 |
| 80 | PP2300341730 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng GGT trong huyết thanh và huyết tương người | 30,522,240 | 43.603.200 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 21.365.568 | 316 |
| 81 | PP2300341731 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng glucose trong huyết thanh, huyết tương, nước tiểu, mẫu tán huyết và dịch não tủy người | 86,708,160 | 123.868.800 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 60.695.712 | 895 |
| 82 | PP2300341732 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng HDL-Cholesterol trong huyết thanh và huyết tương người | 505,186,532 | 721.695.046 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 353.630.573 | 1170 |
| 83 | PP2300341733 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HDL-Cholesterol trong huyết thanh và huyết tương người | 16,424,100 | 23.463.000 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 11.496.870 | 3 |
| 84 | PP2300341734 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng P (Phospho) vô cơ trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu người | 6,350,400 | 9.072.000 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 4.445.280 | 53 |
| 85 | PP2300341735 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Fe (Sắt) trong huyết thanh và huyết tương người | 3,194,160 | 4.563.086 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 2.235.912 | 20 |
| 86 | PP2300341736 - Dung dịch đệm dùng cho xét nghiệm điện giải | 28,640,000 | 40.914.286 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 20.048.000 | 6576 |
| 87 | PP2300341737 - Chất hiệu chuẩn mức cao xét nghiệm định lượng Na, K, Cl | 7,052,000 | 10.074.286 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 4.936.400 | 132 |
| 88 | PP2300341738 - Trang thiết bị y tế chẩn đoán invitro nạp điện cực tham chiếu | 2,037,000 | 2.910.000 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 1.425.900 | 17 |
| 89 | PP2300341739 - Chất hiệu chuẩn mức thấp xét nghiệm định lượng Na, K, Cl | 8,484,000 | 12.120.000 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 5.938.800 | 132 |
| 90 | PP2300341740 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Na, K, Cl | 9,497,200 | 13.567.429 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 6.648.040 | 66 |
| 91 | PP2300341741 - Chất hiệu chuẩn mức trung bình xét nghiệm định lượng Na, K, Cl | 51,856,000 | 74.080.000 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 36.299.200 | 9206 |
| 92 | PP2300341742 - Trang thiết bị y tế chẩn đoán invitro tạo điện thế cơ sở cho xét nghiệm định lượng Na, K, Cl | 20,912,000 | 29.874.286 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 14.638.400 | 2631 |
| 93 | PP2300341743 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Lactat trong huyết tương và dịch não tủy | 38,563,560 | 55.090.800 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 26.994.492 | 1 |
| 94 | PP2300341744 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng LDH trong huyết thanh và huyết tương người | 5,090,400 | 7.272.000 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 3.563.280 | 40 |
| 95 | PP2300341745 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng LDL-Cholesterol trong huyết thanh và huyết tương người | 19,514,250 | 27.877.500 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 13.659.975 | 1 |
| 96 | PP2300341746 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng LDL-Cholesterol trong huyết thanh và huyết tương người | 882,121,968 | 1.260.174.240 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 617.485.378 | 1170 |
| 97 | PP2300341747 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Magnesi trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu | 4,391,040 | 6.272.915 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 3.073.728 | 53 |
| 98 | PP2300341748 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng albumin có trong nước tiểu và dịch não tủy | 37,585,044 | 53.692.920 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 26.309.531 | 73 |
| 99 | PP2300341749 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng albumin có trong nước tiểu và dịch não tủy. | 45,202,500 | 64.575.000 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 31.641.750 | 5 |
| 100 | PP2300341750 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng: α-1 acid glycoprotein, α-1 antitrypsin, β-2 microglobulin, ceruloplasmin và haptoglobin | 50,970,150 | 72.814.500 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 35.679.105 | 5 |
| 101 | PP2300341751 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng thông số sinh hóa thường quy | 3,339,000 | 4.770.000 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 2.337.300 | 5 |
| 102 | PP2300341752 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng protein toàn phần | 2,213,400 | 3.162.000 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 1.549.380 | 33 |
| 103 | PP2300341753 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng transferrin trong huyết thanh và huyết tương người | 30,500,820 | 43.572.600 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 21.350.574 | 10 |
| 104 | PP2300341754 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng triglyceride trong huyết thanh và huyết tương người trong huyết thanh và huyết tương người | 63,787,500 | 91.125.000 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 44.651.250 | 411 |
| 105 | PP2300341755 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng ure | 119,137,200 | 170.196.000 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 83.396.040 | 855 |
| 106 | PP2300341756 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Acid Uric | 27,649,650 | 39.499.500 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 19.354.755 | 140 |
| 107 | PP2300341757 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng protein toàn phần có trong nước tiểu và dịch não tủy | 4,407,963 | 6.297.090 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 3.085.575 | 13 |
| 108 | PP2300341758 - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích sinh hóa | 55,125,000 | 78.750.000 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 38.587.500 | 12329 |
| 109 | PP2300341759 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng ADA | 102,608,100 | 146.583.000 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 71.825.670 | 125 |
| 110 | PP2300341760 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng ADA | 11,415,600 | 16.308.000 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 7.990.920 | 4 |
| 111 | PP2300341761 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng ADA | 1,743,380 | 2.490.543 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 1.220.366 | 1 |
| 112 | PP2300341762 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Bilirubin trực tiếp trong huyết thanh và huyết tương người | 31,728,000 | 45.325.715 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 22.209.600 | 658 |
| 113 | PP2300341763 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng lipase | 25,212,225 | 36.017.465 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 17.648.558 | 18 |
| 114 | PP2300341764 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng thông số sinh hóa nước tiểu | 21,848,400 | 31.212.000 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 15.293.880 | 74 |
| 115 | PP2300341765 - Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng beta2-Microglobulin | 7,393,050 | 10.561.500 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 5.175.135 | 25 |
| 116 | PP2300341766 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng beta2-Microglobulin | 430,500 | 615.000 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 301.350 | 1 |
| 117 | PP2300341767 - Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm định lượng beta2-Microglobulin sử dụng mẫu huyết thanh | 1,620,150 | 2.314.500 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 1.134.105 | 1 |
| 118 | PP2300341768 - Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng prealbumin | 3,482,475 | 4.974.965 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 2.437.733 | 13 |
| 119 | PP2300341769 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng protein | 9,515,100 | 13.593.000 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 6.660.570 | 2 |
| 120 | PP2300341770 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng ethanol | 2,646,000 | 3.780.000 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 1.852.200 | 9 |
| 121 | PP2300341771 - Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng amoniac | 4,715,172 | 6.735.960 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 3.300.621 | 9 |
| 122 | PP2300341772 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng amoniac, ethanol, CO2 | 623,700 | 891.000 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 436.590 | 2 |
| 123 | PP2300341773 - Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng amoniac, ethanol, CO2 | 1,433,250 | 2.047.500 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 1.003.275 | 3 |
| 124 | PP2300341774 - Vật liệu kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng amoniac, ethanol, CO2 | 1,433,250 | 2.047.500 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 1.003.275 | 3 |
| 125 | PP2300341775 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng glucose | 90,978,800 | 129.969.715 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 63.685.160 | 10488 |
| 126 | PP2300341776 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng urea nitrogen | 129,276,000 | 184.680.000 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 90.493.200 | 11244 |
| 127 | PP2300341777 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng creatinin | 4,050,000 | 5.785.715 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 2.835.000 | 494 |
| 128 | PP2300341778 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng acid Uric | 18,300,000 | 26.142.858 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 12.810.000 | 1644 |
| 129 | PP2300341779 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Cholesterol | 19,240,200 | 27.486.000 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 13.468.140 | 2072 |
| 130 | PP2300341780 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng triglycerid | 75,052,800 | 107.218.286 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 52.536.960 | 4735 |
| 131 | PP2300341781 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Prealbumin | 4,525,800 | 6.465.429 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 3.168.060 | 25 |
| 132 | PP2300341782 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Bilirubin toàn phần | 4,191,000 | 5.987.143 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 2.933.700 | 494 |
| 133 | PP2300341783 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Bilirubin trực tiếp | 3,875,000 | 5.535.715 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 2.712.500 | 411 |
| 134 | PP2300341784 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng AST | 114,345,000 | 163.350.000 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 80.041.500 | 9946 |
| 135 | PP2300341785 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng ALT | 114,345,000 | 163.350.000 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 80.041.500 | 9946 |
| 136 | PP2300341786 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng GGT | 22,680,000 | 32.400.000 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 15.876.000 | 1973 |
| 137 | PP2300341787 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Creatinin Kinase | 27,440,000 | 39.200.000 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 19.208.000 | 658 |
| 138 | PP2300341788 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Lactate | 121,462,875 | 173.518.393 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 85.024.013 | 3144 |
| 139 | PP2300341789 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng sinh hóa | 6,097,680 | 8.710.972 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 4.268.376 | 24 |
| 140 | PP2300341790 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng HDL-C | 25,410,000 | 36.300.000 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 17.787.000 | 822 |
| 141 | PP2300341791 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng LDL-C | 82,602,000 | 118.002.858 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 57.821.400 | 987 |
| 142 | PP2300341792 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng mỡ máu | 8,134,035 | 11.620.050 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 5.693.825 | 4 |
| 143 | PP2300341793 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng creatine kinase MB | 65,856,000 | 94.080.000 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 46.099.200 | 395 |
| 144 | PP2300341794 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng creatine kinase MB | 3,048,948 | 4.355.640 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 2.134.264 | 2 |
| 145 | PP2300341795 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Ethanol | 31,752,000 | 45.360.000 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 22.226.400 | 296 |
| 146 | PP2300341796 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng NH3/ETH/CO2 | 2,627,040 | 3.752.915 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 1.838.928 | 3 |
| 147 | PP2300341797 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng NH3/ETH/CO2 mức bất thường | 6,097,920 | 8.711.315 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 4.268.544 | 10 |
| 148 | PP2300341798 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng NH3/ETH/CO2 mức bình thường | 6,097,920 | 8.711.315 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 4.268.544 | 10 |
| 149 | PP2300341799 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng albumin, protein | 9,772,700 | 13.961.000 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 6.840.890 | 5 |
| 150 | PP2300341800 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng Protein, Albumin mức thường | 22,608,360 | 32.297.658 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 15.825.852 | 12 |
| 151 | PP2300341801 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng Protein, Albumin mức bệnh | 22,608,360 | 32.297.658 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 15.825.852 | 12 |
| 152 | PP2300341802 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng KAPPA toàn phần | 3,563,300 | 5.090.429 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 2.494.310 | 17 |
| 153 | PP2300341803 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng LAMBDA toàn phần | 4,033,100 | 5.761.572 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 2.823.170 | 17 |
| 154 | PP2300341804 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CRP | 5,221,440 | 7.459.200 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 3.655.008 | 4 |
| 155 | PP2300341805 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Beta 2 Microglobulin | 15,960,000 | 22.800.000 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 11.172.000 | 3 |
| 156 | PP2300341806 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Cystatin | 29,370,608 | 41.958.012 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 20.559.426 | 3 |
| 157 | PP2300341807 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng Cystatin | 41,666,625 | 59.523.750 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 29.166.638 | 8 |
| 158 | PP2300341808 - Dung dịch pha loãng cho xét nghiệm định lượng natri, kali, chloride | 43,700,000 | 62.428.572 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 30.590.000 | 16439 |
| 159 | PP2300341809 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng natri, kali, chloride | 96,140,000 | 137.342.858 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 67.298.000 | 36165 |
| 160 | PP2300341810 - Dung dịch tham chiếu xét nghiệm định lượng natri, kali, chloride | 11,754,000 | 16.791.429 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 8.227.800 | 2959 |
| 161 | PP2300341811 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng natri, kali, chloride mức cao | 979,020 | 1.398.600 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 685.314 | 15 |
| 162 | PP2300341812 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng natri, kali, chloride mức thấp | 979,020 | 1.398.600 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 685.314 | 15 |
| 163 | PP2300341813 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Vancomycin | 69,754,500 | 99.649.286 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 48.828.150 | 247 |
| 164 | PP2300341814 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Vancomycin | 14,806,440 | 21.152.058 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 10.364.508 | 20 |
| 165 | PP2300341815 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng Vancomycin | 15,808,800 | 22.584.000 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 11.066.160 | 20 |
| 166 | PP2300341816 - Dung dịch rửa kim hút mẫu số 1 cho xét nghiệm sinh hóa tự động | 2,625,600 | 3.750.858 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 1.837.920 | 198 |
| 167 | PP2300341817 - Dung dịch rửa kim hút mẫu số 2 cho xét nghiệm sinh hóa tự động | 2,625,600 | 3.750.858 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 1.837.920 | 198 |
| 168 | PP2300341818 - Dung dịch rửa hệ thống xét nghiệm sinh hóa tự động | 20,476,800 | 29.252.572 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 14.333.760 | 947 |
| 169 | PP2300341819 - Dung dịch kiềm rửa kim hút thuốc thử và mẫu hoặc cóng phản ứng | 35,165,520 | 50.236.458 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 24.615.864 | 1426 |
| 170 | PP2300341820 - Dung dịch acid rửa kim hút thuốc thử và mẫu hoặc cóng phản ứng | 4,830,210 | 6.900.300 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 3.381.147 | 196 |
| 171 | PP2300341821 - Dung dịch pha loãng mẫu xét nghiệm sinh hóa tự động | 3,250,842 | 4.644.060 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 2.275.590 | 118 |
| 172 | PP2300341822 - Thuốc thử xét nghiệm bán định lượng chỉ số tán huyết, bilirubin, mỡ máu | 5,976,000 | 8.537.143 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 4.183.200 | 5918 |
| 173 | PP2300341823 - Dung dịch rửa có tính kiềm cho cóng phản ứng | 80,006,400 | 114.294.858 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 56.004.480 | 28406 |
| 174 | PP2300341824 - Dung dịch rửa điện cực cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động | 17,160,000 | 24.514.286 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 12.012.000 | 905 |
| 175 | PP2300341825 - Cóng đựng mẫu bệnh phẩm cho hệ thống xét nghiệm sinh hóa tự động | 54,900,000 | 78.428.572 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 38.430.000 | 29590 |
| 176 | PP2300341826 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Albumin | 12,217,500 | 17.453.572 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 8.552.250 | 2220 |
| 177 | PP2300341827 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng alkaline phosphatase | 6,237,600 | 8.910.858 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 4.366.320 | 395 |
| 178 | PP2300341828 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng alanine aminotransferase | 21,704,000 | 31.005.715 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 15.192.800 | 1316 |
| 179 | PP2300341829 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Amylase | 57,168,000 | 81.668.572 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 40.017.600 | 1480 |
| 180 | PP2300341830 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng aspartate aminotransferase | 21,704,000 | 31.005.715 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 15.192.800 | 1316 |
| 181 | PP2300341831 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HbA1c | 18,293,688 | 26.133.840 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 12.805.582 | 4 |
| 182 | PP2300341832 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng ASO | 10,172,400 | 14.532.000 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 7.120.680 | 2 |
| 183 | PP2300341833 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng cholesterol | 6,992,000 | 9.988.572 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 4.894.400 | 658 |
| 184 | PP2300341834 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng creatine kinase | 41,580,000 | 59.400.000 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 29.106.000 | 1184 |
| 185 | PP2300341835 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng creatine kinase MB | 60,375,000 | 86.250.000 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 42.262.500 | 411 |
| 186 | PP2300341836 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng creatinin | 140,714,000 | 201.020.000 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 98.499.800 | 13233 |
| 187 | PP2300341837 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng β2 microglobulin | 82,098,240 | 117.283.200 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 57.468.768 | 277 |
| 188 | PP2300341838 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng β2 microglobulin | 9,975,000 | 14.250.000 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 6.982.500 | 2 |
| 189 | PP2300341839 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng β2 microglobulin | 5,214,000 | 7.448.572 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 3.649.800 | 2 |
| 190 | PP2300341840 - Dung dịch bảo dưỡng hàng ngày cho hệ thống xét nghiệm sinh hóa tự động | 10,874,880 | 15.535.543 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 7.612.416 | 582 |
| 191 | PP2300341841 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Ethanol | 293,700,000 | 419.571.429 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 205.590.000 | 1973 |
| 192 | PP2300341842 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng γ‑glutamyltransferase (GGT) | 27,132,000 | 38.760.000 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 18.992.400 | 1973 |
| 193 | PP2300341843 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Glucose | 23,772,800 | 33.961.143 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 16.640.960 | 2236 |
| 194 | PP2300341844 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng HbA1c | 171,504,000 | 245.005.715 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 120.052.800 | 740 |
| 195 | PP2300341845 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng HDL-C | 28,456,400 | 40.652.000 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 19.919.480 | 461 |
| 196 | PP2300341846 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng sắt | 18,673,200 | 26.676.000 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 13.071.240 | 691 |
| 197 | PP2300341847 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm điện giải mức cao | 979,020 | 1.398.600 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 685.314 | 15 |
| 198 | PP2300341848 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm mức thấp | 979,020 | 1.398.600 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 685.314 | 15 |
| 199 | PP2300341849 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Lactate | 165,126,000 | 235.894.286 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 115.588.200 | 4274 |
| 200 | PP2300341850 - Thuốc thử xét nghiệm định lương lactate dehydrogenase | 9,763,200 | 13.947.429 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 6.834.240 | 592 |
| 201 | PP2300341851 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng LDL-Cholesterol | 36,712,800 | 52.446.858 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 25.698.960 | 395 |
| 202 | PP2300341852 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng lipase | 38,112,000 | 54.445.715 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 26.678.400 | 494 |
| 203 | PP2300341853 - Dung dịch pha loãng mẫu xét nghiệm sinh hóa | 1,142,000 | 1.631.429 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 799.400 | 42 |
| 204 | PP2300341854 - Dung dịch rửa kim và cóng phản ứng | 18,253,620 | 26.076.600 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 12.777.534 | 977 |
| 205 | PP2300341855 - Dung dịch rửa hệ thống sinh hóa có tính kiềm | 70,005,600 | 100.008.000 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 49.003.920 | 24855 |
| 206 | PP2300341856 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Ethanol | 7,881,120 | 11.258.743 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 5.516.784 | 8 |
| 207 | PP2300341857 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng Ethanol mức 1 | 24,391,680 | 34.845.258 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 17.074.176 | 40 |
| 208 | PP2300341858 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng Ethanol mức 2 | 24,391,680 | 34.845.258 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 17.074.176 | 40 |
| 209 | PP2300341859 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng ammonia | 91,470,000 | 130.671.429 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 64.029.000 | 987 |
| 210 | PP2300341860 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Phospho vô cơ | 3,810,000 | 5.442.858 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 2.667.000 | 411 |
| 211 | PP2300341861 - Vật liệu kiểm soát các xét nghiệm sinh hóa mức 1 | 16,254,080 | 23.220.115 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 11.377.856 | 27 |
| 212 | PP2300341862 - Vật liệu kiểm soát các xét nghiệm sinh hóa mức 2 | 16,254,080 | 23.220.115 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 11.377.856 | 27 |
| 213 | PP2300341863 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng HbA1c mức bình thường | 29,400,000 | 42.000.000 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 20.580.000 | 5 |
| 214 | PP2300341864 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng HbA1c mức bệnh lý | 30,135,000 | 43.050.000 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 21.094.500 | 5 |
| 215 | PP2300341865 - Dung dịch rửa kim hút thuốc thử | 14,196,000 | 20.280.000 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 9.937.200 | 576 |
| 216 | PP2300341866 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Protein toàn phần | 12,585,600 | 17.979.429 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 8.809.920 | 1184 |
| 217 | PP2300341867 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng protein cho mẫu nước tiểu và dịch não tủy người | 41,371,050 | 59.101.500 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 28.959.735 | 765 |
| 218 | PP2300341868 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng acid uric | 24,396,000 | 34.851.429 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 17.077.200 | 1973 |
| 219 | PP2300341869 - Thuốc thử xét nghiệm định lương Ure mẫu máu và nước tiểu | 38,112,500 | 54.446.429 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 26.678.750 | 2055 |
| 220 | PP2300341870 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Bilirubin trực tiếp | 16,564,800 | 23.664.000 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 11.595.360 | 1669 |
| 221 | PP2300341871 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Bilirubin toàn phần | 19,176,000 | 27.394.286 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 13.423.200 | 1932 |
| 222 | PP2300341872 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Calci | 11,388,600 | 16.269.429 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 7.972.020 | 888 |
| 223 | PP2300341873 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CK-MB | 4,660,000 | 6.657.143 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 3.262.000 | 3 |
| 224 | PP2300341874 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng cystatin C trong huyết thanh và huyết tương | 154,195,650 | 220.279.500 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 107.936.955 | 518 |
| 225 | PP2300341875 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng IgA | 28,587,600 | 40.839.429 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 20.011.320 | 148 |
| 226 | PP2300341876 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng IgG | 19,058,400 | 27.226.286 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 13.340.880 | 99 |
| 227 | PP2300341877 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng IgM | 28,587,600 | 40.839.429 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 20.011.320 | 148 |
| 228 | PP2300341878 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Prealbumin | 38,110,800 | 54.444.000 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 26.677.560 | 198 |
| 229 | PP2300341879 - Dung dịch rửa kim cho hệ thống xét nghiệm tự động | 4,712,400 | 6.732.000 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 3.298.680 | 415 |
| 230 | PP2300341880 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Triglycerid | 17,370,000 | 24.814.286 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 12.159.000 | 987 |
| 231 | PP2300341881 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng magnesium | 16,849,000 | 24.070.000 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 11.794.300 | 1192 |
| 232 | PP2300341882 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 7 thông số xét nghiệm mỡ máu nồng độ thấp | 19,356,000 | 27.651.429 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 13.549.200 | 20 |
| 233 | PP2300341883 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 7 thông số xét nghiệm mỡ máu nồng độ trung bình | 19,356,000 | 27.651.429 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 13.549.200 | 20 |
| 234 | PP2300341884 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 7 thông số xét nghiệm mỡ máu nồng độ cao | 19,356,000 | 27.651.429 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 13.549.200 | 20 |
| 235 | PP2300341885 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 10 thông số xét nghiệm khí máu nồng độ thấp | 126,750,150 | 181.071.643 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 88.725.105 | 222 |
| 236 | PP2300341886 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 10 thông số xét nghiệm khí máu nồng độ trung bình | 126,750,150 | 181.071.643 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 88.725.105 | 222 |
| 237 | PP2300341887 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 10 thông số xét nghiệm khí máu nồng độ cao | 126,750,150 | 181.071.643 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 88.725.105 | 222 |
| 238 | PP2300341888 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng thông số xét nghiệm miễn dịch nồng độ thấp | 78,240,000 | 111.771.429 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 54.768.000 | 79 |
| 239 | PP2300341889 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng thông số xét nghiệm miễn dịch nồng độ trung bình | 78,240,000 | 111.771.429 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 54.768.000 | 79 |
| 240 | PP2300341890 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng thông số xét nghiệm miễn dịch nồng độ cao | 78,240,000 | 111.771.429 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 54.768.000 | 79 |
| 241 | PP2300341891 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính và bán định lượng 13 thông số xét nghiệm nước tiểu nồng độ bình thường | 30,398,976 | 43.427.109 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 21.279.284 | 143 |
| 242 | PP2300341892 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính và bán định lượng 13 thông số xét nghiệm nước tiểu nồng độ bất thường | 30,398,976 | 43.427.109 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 21.279.284 | 143 |
| 243 | PP2300341893 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng sinh hóa mức 2 | 57,960,000 | 82.800.000 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 40.572.000 | 132 |
| 244 | PP2300341894 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng sinh hóa mức 3 | 52,400,000 | 74.857.143 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 36.680.000 | 132 |
| 245 | PP2300341895 - Vật liệu kiểm soát 3 mức xét nghiệm định lượng CK Total, CK-MB (Mass), CK-MB, CK-NAC, Myoglobin, Troponin T, CK-MB (Activity), Homocysteine, Troponin I, Hs Troponin T | 37,950,030 | 54.214.329 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 26.565.021 | 15 |
| 246 | PP2300341896 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng HbA1c và Total Haemoglobin 2 mức | 89,550,000 | 127.928.572 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 62.685.000 | 6 |
| 247 | PP2300341897 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng HbA1c phương pháp sắc kí lỏng hiệu năng cao mức 1 | 203,904,000 | 291.291.429 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 142.732.800 | 4735 |
| 248 | PP2300341898 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng HbA1c phương pháp sắc kí lỏng hiệu năng cao mức 2 | 54,403,200 | 77.718.858 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 38.082.240 | 1579 |
| 249 | PP2300341899 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng HbA1c phương pháp sắc kí lỏng hiệu năng cao mức 3 | 68,004,000 | 97.148.572 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 47.602.800 | 1973 |
| 250 | PP2300341900 - Dung dịch pha loãng máu toàn phần và rửa đường ống | 411,360,000 | 587.657.143 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 287.952.000 | 19727 |
| 251 | PP2300341901 - Cột sắc khí xét nghiệm định lượng HbA1c | 284,760,000 | 406.800.000 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 199.332.000 | 2 |
| 252 | PP2300341902 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng HbA1c | 54,999,000 | 78.570.000 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 38.499.300 | 4 |
| 253 | PP2300341903 - Dung dịch pha loãng mẫu xét nghiệm định lượng HbA1c | 15,208,500 | 21.726.429 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 10.645.950 | 247 |
| 254 | PP2300341904 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HbA1c | 37,182,528 | 53.117.898 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 26.027.770 | 48 |
| 255 | PP2300341905 - Dung dịch rửa hệ thống xét nghiệm HbA1c | 10,492,000 | 14.988.572 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 7.344.400 | 165 |
| 256 | PP2300341906 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm phân tích cặn lắng nước tiểu | 161,702,640 | 231.003.772 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 113.191.848 | 119 |
| 257 | PP2300341907 - Vật liệu kiểm soát 2 nồng độ xét nghiệm phân tích cặn lắng nước tiểu | 78,233,040 | 111.761.486 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 54.763.128 | 119 |
| 258 | PP2300341908 - Dung dịch rửa hệ thống xét nghiệm phân tích cặn lắng nước tiểu | 42,457,500 | 60.653.572 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 29.720.250 | 124 |
| 259 | PP2300341909 - Dung dịch tạo dòng chảy xét nghiệm phân tích cặn lắng nước tiểu | 370,800,000 | 529.714.286 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 259.560.000 | 197261 |
| 260 | PP2300341910 - Dung dịch pha loãng mẫu xác định các thành phần có nhân | 74,743,200 | 106.776.000 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 52.320.240 | 8285 |
| 261 | PP2300341911 - Dung dịch pha loãng mẫu xác định các thành phần không có nhân | 73,785,600 | 105.408.000 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 51.649.920 | 8285 |
| 262 | PP2300341912 - Dung dịch nhuộm các thành phần có nhân | 45,714,324 | 65.306.178 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 32.000.027 | 58 |
| 263 | PP2300341913 - Dung dịch nhuộm các thành phần không có nhân | 45,714,324 | 65.306.178 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 32.000.027 | 58 |
| 264 | PP2300341914 - Que thử sinh hóa nước tiểu 11 thông số | 913,840,000 | 1.305.485.715 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 639.688.000 | 13151 |
| 265 | PP2300341915 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng tỷ trọng nước tiểu | 31,247,250 | 44.638.929 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 21.873.075 | 124 |
| 266 | PP2300341916 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm phân tích sinh hóa nước tiểu | 38,999,880 | 55.714.115 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 27.299.916 | 60 |
| 267 | PP2300341917 - Bộ xét nghiệm định lượng chuỗi nhẹ tự do Kappa | 298,200,000 | 426.000.000 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 208.740.000 | 198 |
| 268 | PP2300341918 - Bộ xét nghiệm định lượng chuỗi nhẹ tự do Lambda | 248,500,000 | 355.000.000 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 173.950.000 | 165 |
| 269 | PP2300341919 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng C3 | 16,769,400 | 23.956.286 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 11.738.580 | 99 |
| 270 | PP2300341920 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng C4 | 16,769,400 | 23.956.286 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 11.738.580 | 99 |
| 271 | PP2300341921 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm khí máu | 663,000,000 | 947.142.858 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 464.100.000 | 6411 |
| 272 | PP2300341922 - Dung dịch rửa hệ thống xét nghiệm khí máu | 121,440,000 | 173.485.715 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 85.008.000 | 4521 |
| 273 | PP2300341923 - Vật liệu kiểm soát 3 mức xét nghiệm khí máu | 514,129,680 | 734.470.972 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 359.890.776 | 356 |
| 274 | PP2300341924 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Bilirubin toàn phần | 49,797,000 | 71.138.572 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 34.857.900 | 2713 |
| 275 | PP2300341925 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Amikacin, Digoxin, Gentamicin, Phenobarbital, Phenytoin, Theophylline, Valproic Acid, và Vancomycin trong huyết thanh hay huyết tương. | 26,486,496 | 37.837.852 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 18.540.548 | 12 |
| 276 | PP2300341926 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng transferrin trong huyết thanh hoặc huyết tương | 7,098,645 | 10.140.922 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 4.969.052 | 3 |
| 277 | PP2300341927 - Đèn halogen hỗ trợ hệ thống xét nghiệm sinh hóa tự động | 19,514,000 | 27.877.143 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 13.659.800 | 1 |
| 278 | PP2300341928 - Ống dây bơm hỗ trợ hệ thống xét nghiệm sinh hóa tự động | 4,967,600 | 7.096.572 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 3.477.320 | 1 |
| 279 | PP2300341929 - Đèn halogen hỗ trợ hệ thống xét nghiệm sinh hóa tự động | 102,564,000 | 146.520.000 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 71.794.800 | 3 |
| 280 | PP2300341930 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Bilirubin toàn phần | 50,958,720 | 72.798.172 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 35.671.104 | 2131 |
| 281 | PP2300341931 - Dung dịch rửa cho các xét nghiệm điện di Hemoglobin | 7,290,000 | 10.414.286 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 5.103.000 | 74 |
| 282 | PP2300341932 - Dung dịch rửa xét nghiệm điện di mao quản | 20,371,625 | 29.102.322 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 14.260.138 | 21 |
| 283 | PP2300341933 - Dung dịch rửa xét nghiệm điện di mao quản | 21,120,000 | 30.171.429 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 14.784.000 | 7 |
| 284 | PP2300341934 - Cốc đựng thuốc thử xét nghiệm điện di mao quản | 19,857,375 | 28.367.679 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 13.900.163 | 185 |
| 285 | PP2300341935 - Bộ xét nghiệm định lượng Protein | 142,718,625 | 203.883.750 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 99.903.038 | 432 |
| 286 | PP2300341936 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng Protein mức bình thường | 4,340,000 | 6.200.000 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 3.038.000 | 2 |
| 287 | PP2300341937 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng Protein mức cao | 11,720,000 | 16.742.858 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 8.204.000 | 2 |
| 288 | PP2300341938 - Bộ phân tách mẫu xét nghiệm điện di mao quản hemoglobin | 475,908,750 | 679.869.643 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 333.136.125 | 1850 |
| 289 | PP2300341939 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng Hb A2 mức bình thường | 17,580,000 | 25.114.286 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 12.306.000 | 4 |
| 290 | PP2300341940 - Ống và nắp tách chiết mẫu | 9,900,000 | 14.142.858 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 6.930.000 | 17 |
| 291 | PP2300341941 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng Hb A2 mức bệnh lý | 14,760,000 | 21.085.715 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 10.332.000 | 2 |
| 292 | PP2300341942 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng Hb AFSC | 22,360,000 | 31.942.858 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 15.652.000 | 1 |
| 293 | PP2300341943 - Bộ xét nghiệm định danh protein miễn dịch | 125,618,844 | 179.455.492 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 87.933.191 | 26 |
| 294 | PP2300341944 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm điện di định danh miễn dịch | 5,800,000 | 8.285.715 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 4.060.000 | 1 |
| 295 | PP2300341945 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng CO2 | 20,964,000 | 29.948.572 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 14.674.800 | 494 |
| 296 | PP2300341946 - Dung dịch pha loãng mẫu nước tiểu cho xét nghiệm điện di Protein | 29,400,000 | 42.000.000 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 20.580.000 | 395 |
| 297 | PP2300341947 - Ống xử lý mẫu nước tiểu cho xét nghiệm điện di protein | 12,300,000 | 17.571.429 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 8.610.000 | 4 |
| 298 | PP2300341948 - Dung dịch ly giải hồng cầu xét nghiệm định lượng HbA1c | 12,195,324 | 17.421.892 | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm | 8.536.727 | 101 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng Na, K, Cl, Ca, pH |
|
| Mã phần lô | PP2300341651 |
| Giá từng phần lô | 47,922,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.460.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.545.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300341652 |
| Giá từng phần lô | 119,750,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.072.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.825.280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 474 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Na, K, Cl, Ca |
|
| Mã phần lô | PP2300341653 |
| Giá từng phần lô | 811,392,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.159.131.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 567.974.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15781 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Na, K, Cl, Ca, pH |
|
| Mã phần lô | PP2300341654 |
| Giá từng phần lô | 3,543,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.062.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.480.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ xét nghiệm định lượng HbA1c trên máy sắc ký lỏng hiệu năng cao |
|
| Mã phần lô | PP2300341655 |
| Giá từng phần lô | 2,015,604,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.879.434.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.410.922.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5918 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2300341656 |
| Giá từng phần lô | 79,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.566.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2300341657 |
| Giá từng phần lô | 112,455,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 160.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.718.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ lấy mẫu dùng cho xét nghiệm khí máu |
|
| Mã phần lô | PP2300341658 |
| Giá từng phần lô | 633,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 905.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 443.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7891 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Que thử xét nghiệm định tính và bán định lượng nước tiểu dùng cho máy tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300341659 |
| Giá từng phần lô | 651,168,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 930.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 455.817.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15781 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính và bán định lượng nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300341660 |
| Giá từng phần lô | 1,302,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.860.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 911.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Que thử xét nghiệm định tính và bán định lượng nước tiểu dùng cho máy bán tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300341661 |
| Giá từng phần lô | 23,740,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.915.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.618.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 576 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính và bán định lượng nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300341662 |
| Giá từng phần lô | 1,111,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.587.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 777.910 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng khí máu cho mẫu có lactate |
|
| Mã phần lô | PP2300341663 |
| Giá từng phần lô | 1,990,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.842.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.393.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3288 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng khí máu cho mẫu có lactate mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300341664 |
| Giá từng phần lô | 28,659,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.942.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.061.930 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng khí máu cho mẫu có lactate mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300341665 |
| Giá từng phần lô | 28,659,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.942.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.061.930 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng khí máu cho mẫu có lactate mức 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300341666 |
| Giá từng phần lô | 28,659,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.942.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.061.930 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch vệ sinh hệ thống xét nghiệm khí máu |
|
| Mã phần lô | PP2300341667 |
| Giá từng phần lô | 336,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 481.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 235.812.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch có tính Acid để rửa cóng phản ứng cho các xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300341668 |
| Giá từng phần lô | 26,755,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.221.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.728.640 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4735 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Albumin BCG |
|
| Mã phần lô | PP2300341669 |
| Giá từng phần lô | 11,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.971.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.826.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1069 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Alanine Aminotransferase |
|
| Mã phần lô | PP2300341670 |
| Giá từng phần lô | 223,344,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 319.062.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 156.340.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8877 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Ammonia |
|
| Mã phần lô | PP2300341671 |
| Giá từng phần lô | 79,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 395 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng Ammonia |
|
| Mã phần lô | PP2300341672 |
| Giá từng phần lô | 17,926,440 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.609.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.548.508 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Amylase |
|
| Mã phần lô | PP2300341673 |
| Giá từng phần lô | 52,305,920 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.722.743 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.614.144 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 842 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Aspartate Aminotransferase |
|
| Mã phần lô | PP2300341674 |
| Giá từng phần lô | 223,344,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 319.062.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 156.340.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8877 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng bilirubin trực tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2300341675 |
| Giá từng phần lô | 24,213,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.590.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.949.520 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1184 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Calcium |
|
| Mã phần lô | PP2300341676 |
| Giá từng phần lô | 3,548,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.068.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.483.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 658 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2300341677 |
| Giá từng phần lô | 65,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.742.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.934.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3288 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Creatinine |
|
| Mã phần lô | PP2300341678 |
| Giá từng phần lô | 137,970,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 197.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.579.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14795 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Ethanol |
|
| Mã phần lô | PP2300341679 |
| Giá từng phần lô | 32,282,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.117.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.597.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Ethanol |
|
| Mã phần lô | PP2300341680 |
| Giá từng phần lô | 5,430,690 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.758.129 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.801.483 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng Ethanol |
|
| Mã phần lô | PP2300341681 |
| Giá từng phần lô | 7,065,210 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.093.158 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.945.647 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Gamma-Glutamyl Transferase |
|
| Mã phần lô | PP2300341682 |
| Giá từng phần lô | 48,441,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.202.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.909.120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3157 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Glucose |
|
| Mã phần lô | PP2300341683 |
| Giá từng phần lô | 152,208,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 217.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.545.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7891 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch pha loãng cho xét nghiệm điện giải đồ |
|
| Mã phần lô | PP2300341684 |
| Giá từng phần lô | 13,202,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.860.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.241.540 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6148 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Sắt |
|
| Mã phần lô | PP2300341685 |
| Giá từng phần lô | 32,712,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.732.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.899.030 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1135 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Lactate Dehydrogenase |
|
| Mã phần lô | PP2300341686 |
| Giá từng phần lô | 3,032,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.332.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.122.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 198 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Lactic Acid |
|
| Mã phần lô | PP2300341687 |
| Giá từng phần lô | 25,316,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.165.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.721.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng trực tiếp LDL |
|
| Mã phần lô | PP2300341688 |
| Giá từng phần lô | 443,427,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 633.467.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 310.399.180 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2479 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng trực tiếp Magnesium |
|
| Mã phần lô | PP2300341689 |
| Giá từng phần lô | 6,226,560 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.895.086 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.358.592 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 237 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Microalbumin |
|
| Mã phần lô | PP2300341690 |
| Giá từng phần lô | 31,827,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.467.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.279.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 211 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Microalbumin |
|
| Mã phần lô | PP2300341691 |
| Giá từng phần lô | 2,297,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.281.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.608.110 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Protein toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300341692 |
| Giá từng phần lô | 10,248,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.173.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1316 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Triglyceride |
|
| Mã phần lô | PP2300341693 |
| Giá từng phần lô | 275,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 393.828.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 192.976.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6576 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng cholesterol lipoprotein tỷ trọng cao |
|
| Mã phần lô | PP2300341694 |
| Giá từng phần lô | 188,146,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 268.780.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 131.702.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2302 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Urea Nitrogen |
|
| Mã phần lô | PP2300341695 |
| Giá từng phần lô | 161,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 230.228.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.812.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9864 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Uric Acid |
|
| Mã phần lô | PP2300341696 |
| Giá từng phần lô | 28,788,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.125.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.151.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1973 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng protein trong nước tiểu hoặc dịch não tủy |
|
| Mã phần lô | PP2300341697 |
| Giá từng phần lô | 4,655,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.650.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.258.640 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Vancomycin |
|
| Mã phần lô | PP2300341698 |
| Giá từng phần lô | 43,243,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.776.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.270.240 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 132 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch acid để rửa kim hút |
|
| Mã phần lô | PP2300341699 |
| Giá từng phần lô | 28,882,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.261.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.217.960 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1858 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch tham chiếu chạy xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300341700 |
| Giá từng phần lô | 34,807,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.725.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.365.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16028 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch rửa có tính acid cho cóng phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300341701 |
| Giá từng phần lô | 103,968,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.525.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.777.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5918 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch rửa có tính kiềm cho cóng phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300341702 |
| Giá từng phần lô | 155,952,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 222.788.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.166.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8877 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch dùng để bảo dưỡng, kiểm tra và rửa hệ thống sinh hóa để giảm nhiễm chéo |
|
| Mã phần lô | PP2300341703 |
| Giá từng phần lô | 51,985,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.265.215 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.389.955 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2787 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch kiểm tra kết hợp tính năng rửa hệ thống sinh hóa tự động để giảm nhiễm chéo |
|
| Mã phần lô | PP2300341704 |
| Giá từng phần lô | 273,708,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 391.012.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 191.596.020 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2230 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Transferrin |
|
| Mã phần lô | PP2300341705 |
| Giá từng phần lô | 28,540,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.772.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.978.560 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 264 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch bảo dưỡng hệ thống hệ thống sinh hóa tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300341706 |
| Giá từng phần lô | 35,353,332 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.504.760 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.747.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1098 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Albumin, Calcium, Cholesterol, Creatinine, Glucose, Lactic Acid, Magnesium, Phosphorus, Total Protein, Triglyceride, Urea Nitrogen và Uric Acid |
|
| Mã phần lô | PP2300341707 |
| Giá từng phần lô | 10,393,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.847.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.275.240 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Bilirubin |
|
| Mã phần lô | PP2300341708 |
| Giá từng phần lô | 7,200,360 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.286.229 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.040.252 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Cholinesterase, Creatinine (Enzymatic), Dibucaine CHE, HBDH, Lithium, và Pancreatic Amylase |
|
| Mã phần lô | PP2300341709 |
| Giá từng phần lô | 4,594,608 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.563.726 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.216.226 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Na, K và Cl trong huyết thanh |
|
| Mã phần lô | PP2300341710 |
| Giá từng phần lô | 4,964,104 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.091.578 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.474.873 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Na, K và Cl trong nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300341711 |
| Giá từng phần lô | 2,973,022 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.247.175 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.081.116 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Urine/CSF Protein |
|
| Mã phần lô | PP2300341712 |
| Giá từng phần lô | 2,725,905 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.894.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.908.134 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Apo A1, Apo B, Direct LDL và Ultra HDL |
|
| Mã phần lô | PP2300341713 |
| Giá từng phần lô | 15,562,422 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.232.032 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.893.696 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Sắt |
|
| Mã phần lô | PP2300341714 |
| Giá từng phần lô | 10,658,970 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.227.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.461.279 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng albumin trong huyết thanh và huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2300341715 |
| Giá từng phần lô | 1,900,080 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.714.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.330.056 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng ALP trong huyết thanh và huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2300341716 |
| Giá từng phần lô | 2,881,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.116.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.016.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng ALT trong huyết thanh và huyết tương người |
|
| Mã phần lô | PP2300341717 |
| Giá từng phần lô | 53,865,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.705.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 740 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng α-amylase |
|
| Mã phần lô | PP2300341718 |
| Giá từng phần lô | 43,142,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.632.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.199.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 106 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng AST trong huyết thanh và huyết tương người |
|
| Mã phần lô | PP2300341719 |
| Giá từng phần lô | 53,865,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.705.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 494 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng bilirubin toàn phần trong huyết thanh và huyết tương người |
|
| Mã phần lô | PP2300341720 |
| Giá từng phần lô | 13,399,680 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.142.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.379.776 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 106 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Calci toàn phần trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu người |
|
| Mã phần lô | PP2300341721 |
| Giá từng phần lô | 11,171,496 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.959.280 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.820.048 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 39 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng cholesterol trong huyết thanh và huyết tương người |
|
| Mã phần lô | PP2300341722 |
| Giá từng phần lô | 26,880,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.400.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.816.210 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 148 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CK (Creatine kinase) |
|
| Mã phần lô | PP2300341723 |
| Giá từng phần lô | 12,647,424 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.067.749 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.853.197 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 64 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CK-MB trong mẫu huyết thanh hoặc huyết tương người |
|
| Mã phần lô | PP2300341724 |
| Giá từng phần lô | 7,534,848 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.764.069 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.274.394 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2300341725 |
| Giá từng phần lô | 574,350 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 820.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 402.045 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2300341726 |
| Giá từng phần lô | 430,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 615.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 301.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vật liệu kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2300341727 |
| Giá từng phần lô | 430,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 615.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 301.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300341728 |
| Giá từng phần lô | 1,814,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.592.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.270.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 222 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng creatinin trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu người |
|
| Mã phần lô | PP2300341729 |
| Giá từng phần lô | 37,013,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.876.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.909.632 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1074 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng GGT trong huyết thanh và huyết tương người |
|
| Mã phần lô | PP2300341730 |
| Giá từng phần lô | 30,522,240 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.603.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.365.568 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 316 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng glucose trong huyết thanh, huyết tương, nước tiểu, mẫu tán huyết và dịch não tủy người |
|
| Mã phần lô | PP2300341731 |
| Giá từng phần lô | 86,708,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 123.868.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.695.712 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 895 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng HDL-Cholesterol trong huyết thanh và huyết tương người |
|
| Mã phần lô | PP2300341732 |
| Giá từng phần lô | 505,186,532 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 721.695.046 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 353.630.573 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1170 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HDL-Cholesterol trong huyết thanh và huyết tương người |
|
| Mã phần lô | PP2300341733 |
| Giá từng phần lô | 16,424,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.463.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.496.870 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng P (Phospho) vô cơ trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu người |
|
| Mã phần lô | PP2300341734 |
| Giá từng phần lô | 6,350,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.072.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.445.280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 53 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Fe (Sắt) trong huyết thanh và huyết tương người |
|
| Mã phần lô | PP2300341735 |
| Giá từng phần lô | 3,194,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.563.086 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.235.912 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch đệm dùng cho xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300341736 |
| Giá từng phần lô | 28,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.914.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.048.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6576 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất hiệu chuẩn mức cao xét nghiệm định lượng Na, K, Cl |
|
| Mã phần lô | PP2300341737 |
| Giá từng phần lô | 7,052,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.074.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.936.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 132 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Trang thiết bị y tế chẩn đoán invitro nạp điện cực tham chiếu |
|
| Mã phần lô | PP2300341738 |
| Giá từng phần lô | 2,037,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.425.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất hiệu chuẩn mức thấp xét nghiệm định lượng Na, K, Cl |
|
| Mã phần lô | PP2300341739 |
| Giá từng phần lô | 8,484,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.938.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 132 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Na, K, Cl |
|
| Mã phần lô | PP2300341740 |
| Giá từng phần lô | 9,497,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.567.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.648.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất hiệu chuẩn mức trung bình xét nghiệm định lượng Na, K, Cl |
|
| Mã phần lô | PP2300341741 |
| Giá từng phần lô | 51,856,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.299.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9206 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Trang thiết bị y tế chẩn đoán invitro tạo điện thế cơ sở cho xét nghiệm định lượng Na, K, Cl |
|
| Mã phần lô | PP2300341742 |
| Giá từng phần lô | 20,912,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.874.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.638.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2631 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Lactat trong huyết tương và dịch não tủy |
|
| Mã phần lô | PP2300341743 |
| Giá từng phần lô | 38,563,560 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.090.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.994.492 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng LDH trong huyết thanh và huyết tương người |
|
| Mã phần lô | PP2300341744 |
| Giá từng phần lô | 5,090,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.272.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.563.280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng LDL-Cholesterol trong huyết thanh và huyết tương người |
|
| Mã phần lô | PP2300341745 |
| Giá từng phần lô | 19,514,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.877.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.659.975 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng LDL-Cholesterol trong huyết thanh và huyết tương người |
|
| Mã phần lô | PP2300341746 |
| Giá từng phần lô | 882,121,968 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.260.174.240 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 617.485.378 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1170 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Magnesi trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300341747 |
| Giá từng phần lô | 4,391,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.272.915 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.073.728 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 53 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng albumin có trong nước tiểu và dịch não tủy |
|
| Mã phần lô | PP2300341748 |
| Giá từng phần lô | 37,585,044 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.692.920 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.309.531 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 73 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng albumin có trong nước tiểu và dịch não tủy. |
|
| Mã phần lô | PP2300341749 |
| Giá từng phần lô | 45,202,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.641.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng: α-1 acid glycoprotein, α-1 antitrypsin, β-2 microglobulin, ceruloplasmin và haptoglobin |
|
| Mã phần lô | PP2300341750 |
| Giá từng phần lô | 50,970,150 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.814.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.679.105 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng thông số sinh hóa thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2300341751 |
| Giá từng phần lô | 3,339,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.770.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.337.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng protein toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300341752 |
| Giá từng phần lô | 2,213,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.162.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.549.380 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng transferrin trong huyết thanh và huyết tương người |
|
| Mã phần lô | PP2300341753 |
| Giá từng phần lô | 30,500,820 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.572.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.350.574 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng triglyceride trong huyết thanh và huyết tương người trong huyết thanh và huyết tương người |
|
| Mã phần lô | PP2300341754 |
| Giá từng phần lô | 63,787,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.651.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 411 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng ure |
|
| Mã phần lô | PP2300341755 |
| Giá từng phần lô | 119,137,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 170.196.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.396.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 855 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Acid Uric |
|
| Mã phần lô | PP2300341756 |
| Giá từng phần lô | 27,649,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.499.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.354.755 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 140 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng protein toàn phần có trong nước tiểu và dịch não tủy |
|
| Mã phần lô | PP2300341757 |
| Giá từng phần lô | 4,407,963 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.297.090 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.085.575 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300341758 |
| Giá từng phần lô | 55,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.587.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng ADA |
|
| Mã phần lô | PP2300341759 |
| Giá từng phần lô | 102,608,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 146.583.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.825.670 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng ADA |
|
| Mã phần lô | PP2300341760 |
| Giá từng phần lô | 11,415,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.308.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.990.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng ADA |
|
| Mã phần lô | PP2300341761 |
| Giá từng phần lô | 1,743,380 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.490.543 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.220.366 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Bilirubin trực tiếp trong huyết thanh và huyết tương người |
|
| Mã phần lô | PP2300341762 |
| Giá từng phần lô | 31,728,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.325.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.209.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 658 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng lipase |
|
| Mã phần lô | PP2300341763 |
| Giá từng phần lô | 25,212,225 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.017.465 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.648.558 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng thông số sinh hóa nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300341764 |
| Giá từng phần lô | 21,848,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.212.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.293.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 74 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng beta2-Microglobulin |
|
| Mã phần lô | PP2300341765 |
| Giá từng phần lô | 7,393,050 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.561.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.175.135 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng beta2-Microglobulin |
|
| Mã phần lô | PP2300341766 |
| Giá từng phần lô | 430,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 615.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 301.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm định lượng beta2-Microglobulin sử dụng mẫu huyết thanh |
|
| Mã phần lô | PP2300341767 |
| Giá từng phần lô | 1,620,150 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.314.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.134.105 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng prealbumin |
|
| Mã phần lô | PP2300341768 |
| Giá từng phần lô | 3,482,475 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.974.965 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.437.733 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng protein |
|
| Mã phần lô | PP2300341769 |
| Giá từng phần lô | 9,515,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.593.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.660.570 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng ethanol |
|
| Mã phần lô | PP2300341770 |
| Giá từng phần lô | 2,646,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.780.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.852.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng amoniac |
|
| Mã phần lô | PP2300341771 |
| Giá từng phần lô | 4,715,172 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.735.960 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.300.621 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng amoniac, ethanol, CO2 |
|
| Mã phần lô | PP2300341772 |
| Giá từng phần lô | 623,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 891.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 436.590 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng amoniac, ethanol, CO2 |
|
| Mã phần lô | PP2300341773 |
| Giá từng phần lô | 1,433,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.047.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.003.275 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vật liệu kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng amoniac, ethanol, CO2 |
|
| Mã phần lô | PP2300341774 |
| Giá từng phần lô | 1,433,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.047.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.003.275 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng glucose |
|
| Mã phần lô | PP2300341775 |
| Giá từng phần lô | 90,978,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 129.969.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.685.160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10488 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng urea nitrogen |
|
| Mã phần lô | PP2300341776 |
| Giá từng phần lô | 129,276,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 184.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.493.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11244 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng creatinin |
|
| Mã phần lô | PP2300341777 |
| Giá từng phần lô | 4,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.785.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.835.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 494 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng acid Uric |
|
| Mã phần lô | PP2300341778 |
| Giá từng phần lô | 18,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.810.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1644 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2300341779 |
| Giá từng phần lô | 19,240,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.486.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.468.140 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2072 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng triglycerid |
|
| Mã phần lô | PP2300341780 |
| Giá từng phần lô | 75,052,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.218.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.536.960 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4735 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Prealbumin |
|
| Mã phần lô | PP2300341781 |
| Giá từng phần lô | 4,525,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.465.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.168.060 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Bilirubin toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300341782 |
| Giá từng phần lô | 4,191,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.987.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.933.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 494 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Bilirubin trực tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2300341783 |
| Giá từng phần lô | 3,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.535.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.712.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 411 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng AST |
|
| Mã phần lô | PP2300341784 |
| Giá từng phần lô | 114,345,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 163.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.041.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9946 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng ALT |
|
| Mã phần lô | PP2300341785 |
| Giá từng phần lô | 114,345,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 163.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.041.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9946 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng GGT |
|
| Mã phần lô | PP2300341786 |
| Giá từng phần lô | 22,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.876.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1973 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Creatinin Kinase |
|
| Mã phần lô | PP2300341787 |
| Giá từng phần lô | 27,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.208.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 658 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Lactate |
|
| Mã phần lô | PP2300341788 |
| Giá từng phần lô | 121,462,875 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 173.518.393 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.024.013 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3144 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300341789 |
| Giá từng phần lô | 6,097,680 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.710.972 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.268.376 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng HDL-C |
|
| Mã phần lô | PP2300341790 |
| Giá từng phần lô | 25,410,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.787.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 822 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng LDL-C |
|
| Mã phần lô | PP2300341791 |
| Giá từng phần lô | 82,602,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.002.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.821.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 987 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng mỡ máu |
|
| Mã phần lô | PP2300341792 |
| Giá từng phần lô | 8,134,035 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.620.050 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.693.825 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng creatine kinase MB |
|
| Mã phần lô | PP2300341793 |
| Giá từng phần lô | 65,856,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.099.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 395 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng creatine kinase MB |
|
| Mã phần lô | PP2300341794 |
| Giá từng phần lô | 3,048,948 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.355.640 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.134.264 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Ethanol |
|
| Mã phần lô | PP2300341795 |
| Giá từng phần lô | 31,752,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.226.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 296 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng NH3/ETH/CO2 |
|
| Mã phần lô | PP2300341796 |
| Giá từng phần lô | 2,627,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.752.915 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.838.928 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng NH3/ETH/CO2 mức bất thường |
|
| Mã phần lô | PP2300341797 |
| Giá từng phần lô | 6,097,920 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.711.315 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.268.544 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng NH3/ETH/CO2 mức bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2300341798 |
| Giá từng phần lô | 6,097,920 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.711.315 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.268.544 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng albumin, protein |
|
| Mã phần lô | PP2300341799 |
| Giá từng phần lô | 9,772,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.961.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.840.890 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng Protein, Albumin mức thường |
|
| Mã phần lô | PP2300341800 |
| Giá từng phần lô | 22,608,360 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.297.658 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.825.852 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng Protein, Albumin mức bệnh |
|
| Mã phần lô | PP2300341801 |
| Giá từng phần lô | 22,608,360 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.297.658 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.825.852 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng KAPPA toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300341802 |
| Giá từng phần lô | 3,563,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.090.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.494.310 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng LAMBDA toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300341803 |
| Giá từng phần lô | 4,033,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.761.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.823.170 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CRP |
|
| Mã phần lô | PP2300341804 |
| Giá từng phần lô | 5,221,440 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.459.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.655.008 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Beta 2 Microglobulin |
|
| Mã phần lô | PP2300341805 |
| Giá từng phần lô | 15,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.172.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Cystatin |
|
| Mã phần lô | PP2300341806 |
| Giá từng phần lô | 29,370,608 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.958.012 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.559.426 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng Cystatin |
|
| Mã phần lô | PP2300341807 |
| Giá từng phần lô | 41,666,625 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.523.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.166.638 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch pha loãng cho xét nghiệm định lượng natri, kali, chloride |
|
| Mã phần lô | PP2300341808 |
| Giá từng phần lô | 43,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.590.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16439 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng natri, kali, chloride |
|
| Mã phần lô | PP2300341809 |
| Giá từng phần lô | 96,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 137.342.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.298.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36165 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch tham chiếu xét nghiệm định lượng natri, kali, chloride |
|
| Mã phần lô | PP2300341810 |
| Giá từng phần lô | 11,754,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.791.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.227.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2959 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng natri, kali, chloride mức cao |
|
| Mã phần lô | PP2300341811 |
| Giá từng phần lô | 979,020 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.398.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 685.314 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng natri, kali, chloride mức thấp |
|
| Mã phần lô | PP2300341812 |
| Giá từng phần lô | 979,020 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.398.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 685.314 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Vancomycin |
|
| Mã phần lô | PP2300341813 |
| Giá từng phần lô | 69,754,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.649.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.828.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Vancomycin |
|
| Mã phần lô | PP2300341814 |
| Giá từng phần lô | 14,806,440 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.152.058 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.364.508 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng Vancomycin |
|
| Mã phần lô | PP2300341815 |
| Giá từng phần lô | 15,808,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.584.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.066.160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch rửa kim hút mẫu số 1 cho xét nghiệm sinh hóa tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300341816 |
| Giá từng phần lô | 2,625,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.750.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.837.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 198 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch rửa kim hút mẫu số 2 cho xét nghiệm sinh hóa tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300341817 |
| Giá từng phần lô | 2,625,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.750.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.837.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 198 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch rửa hệ thống xét nghiệm sinh hóa tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300341818 |
| Giá từng phần lô | 20,476,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.252.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.333.760 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 947 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch kiềm rửa kim hút thuốc thử và mẫu hoặc cóng phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300341819 |
| Giá từng phần lô | 35,165,520 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.236.458 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.615.864 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1426 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch acid rửa kim hút thuốc thử và mẫu hoặc cóng phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300341820 |
| Giá từng phần lô | 4,830,210 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.900.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.381.147 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 196 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch pha loãng mẫu xét nghiệm sinh hóa tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300341821 |
| Giá từng phần lô | 3,250,842 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.644.060 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.275.590 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 118 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm bán định lượng chỉ số tán huyết, bilirubin, mỡ máu |
|
| Mã phần lô | PP2300341822 |
| Giá từng phần lô | 5,976,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.537.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.183.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5918 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch rửa có tính kiềm cho cóng phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300341823 |
| Giá từng phần lô | 80,006,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.294.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.004.480 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28406 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch rửa điện cực cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300341824 |
| Giá từng phần lô | 17,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.514.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.012.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 905 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cóng đựng mẫu bệnh phẩm cho hệ thống xét nghiệm sinh hóa tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300341825 |
| Giá từng phần lô | 54,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.430.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 29590 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Albumin |
|
| Mã phần lô | PP2300341826 |
| Giá từng phần lô | 12,217,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.453.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.552.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2220 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng alkaline phosphatase |
|
| Mã phần lô | PP2300341827 |
| Giá từng phần lô | 6,237,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.910.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.366.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 395 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng alanine aminotransferase |
|
| Mã phần lô | PP2300341828 |
| Giá từng phần lô | 21,704,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.005.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.192.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1316 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Amylase |
|
| Mã phần lô | PP2300341829 |
| Giá từng phần lô | 57,168,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.668.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.017.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1480 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng aspartate aminotransferase |
|
| Mã phần lô | PP2300341830 |
| Giá từng phần lô | 21,704,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.005.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.192.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1316 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2300341831 |
| Giá từng phần lô | 18,293,688 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.133.840 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.805.582 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng ASO |
|
| Mã phần lô | PP2300341832 |
| Giá từng phần lô | 10,172,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.532.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.120.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2300341833 |
| Giá từng phần lô | 6,992,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.988.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.894.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 658 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng creatine kinase |
|
| Mã phần lô | PP2300341834 |
| Giá từng phần lô | 41,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.106.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1184 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng creatine kinase MB |
|
| Mã phần lô | PP2300341835 |
| Giá từng phần lô | 60,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.262.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 411 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng creatinin |
|
| Mã phần lô | PP2300341836 |
| Giá từng phần lô | 140,714,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 201.020.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.499.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13233 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng β2 microglobulin |
|
| Mã phần lô | PP2300341837 |
| Giá từng phần lô | 82,098,240 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.283.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.468.768 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 277 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng β2 microglobulin |
|
| Mã phần lô | PP2300341838 |
| Giá từng phần lô | 9,975,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.982.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng β2 microglobulin |
|
| Mã phần lô | PP2300341839 |
| Giá từng phần lô | 5,214,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.448.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.649.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch bảo dưỡng hàng ngày cho hệ thống xét nghiệm sinh hóa tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300341840 |
| Giá từng phần lô | 10,874,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.535.543 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.612.416 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 582 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Ethanol |
|
| Mã phần lô | PP2300341841 |
| Giá từng phần lô | 293,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 419.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 205.590.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1973 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng γ‑glutamyltransferase (GGT) |
|
| Mã phần lô | PP2300341842 |
| Giá từng phần lô | 27,132,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.992.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1973 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Glucose |
|
| Mã phần lô | PP2300341843 |
| Giá từng phần lô | 23,772,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.961.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.640.960 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2236 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2300341844 |
| Giá từng phần lô | 171,504,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 245.005.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.052.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 740 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng HDL-C |
|
| Mã phần lô | PP2300341845 |
| Giá từng phần lô | 28,456,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.652.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.919.480 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 461 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng sắt |
|
| Mã phần lô | PP2300341846 |
| Giá từng phần lô | 18,673,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.676.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.071.240 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 691 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm điện giải mức cao |
|
| Mã phần lô | PP2300341847 |
| Giá từng phần lô | 979,020 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.398.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 685.314 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm mức thấp |
|
| Mã phần lô | PP2300341848 |
| Giá từng phần lô | 979,020 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.398.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 685.314 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Lactate |
|
| Mã phần lô | PP2300341849 |
| Giá từng phần lô | 165,126,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 235.894.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.588.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4274 |
Thuốc thử xét nghiệm định lương lactate dehydrogenase |
|
| Mã phần lô | PP2300341850 |
| Giá từng phần lô | 9,763,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.947.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.834.240 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 592 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng LDL-Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2300341851 |
| Giá từng phần lô | 36,712,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.446.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.698.960 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 395 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng lipase |
|
| Mã phần lô | PP2300341852 |
| Giá từng phần lô | 38,112,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.445.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.678.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 494 |
Dung dịch pha loãng mẫu xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300341853 |
| Giá từng phần lô | 1,142,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.631.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 799.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42 |
Dung dịch rửa kim và cóng phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300341854 |
| Giá từng phần lô | 18,253,620 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.076.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.777.534 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 977 |
Dung dịch rửa hệ thống sinh hóa có tính kiềm |
|
| Mã phần lô | PP2300341855 |
| Giá từng phần lô | 70,005,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.008.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.003.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24855 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Ethanol |
|
| Mã phần lô | PP2300341856 |
| Giá từng phần lô | 7,881,120 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.258.743 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.516.784 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng Ethanol mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300341857 |
| Giá từng phần lô | 24,391,680 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.845.258 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.074.176 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng Ethanol mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300341858 |
| Giá từng phần lô | 24,391,680 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.845.258 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.074.176 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng ammonia |
|
| Mã phần lô | PP2300341859 |
| Giá từng phần lô | 91,470,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 130.671.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.029.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 987 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Phospho vô cơ |
|
| Mã phần lô | PP2300341860 |
| Giá từng phần lô | 3,810,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.442.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.667.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 411 |
Vật liệu kiểm soát các xét nghiệm sinh hóa mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300341861 |
| Giá từng phần lô | 16,254,080 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.220.115 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.377.856 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 27 |
Vật liệu kiểm soát các xét nghiệm sinh hóa mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300341862 |
| Giá từng phần lô | 16,254,080 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.220.115 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.377.856 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 27 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng HbA1c mức bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2300341863 |
| Giá từng phần lô | 29,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng HbA1c mức bệnh lý |
|
| Mã phần lô | PP2300341864 |
| Giá từng phần lô | 30,135,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.094.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
Dung dịch rửa kim hút thuốc thử |
|
| Mã phần lô | PP2300341865 |
| Giá từng phần lô | 14,196,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.937.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 576 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Protein toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300341866 |
| Giá từng phần lô | 12,585,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.979.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.809.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1184 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng protein cho mẫu nước tiểu và dịch não tủy người |
|
| Mã phần lô | PP2300341867 |
| Giá từng phần lô | 41,371,050 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.101.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.959.735 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 765 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng acid uric |
|
| Mã phần lô | PP2300341868 |
| Giá từng phần lô | 24,396,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.851.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.077.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1973 |
Thuốc thử xét nghiệm định lương Ure mẫu máu và nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300341869 |
| Giá từng phần lô | 38,112,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.446.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.678.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2055 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Bilirubin trực tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2300341870 |
| Giá từng phần lô | 16,564,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.664.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.595.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1669 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Bilirubin toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300341871 |
| Giá từng phần lô | 19,176,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.394.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.423.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1932 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Calci |
|
| Mã phần lô | PP2300341872 |
| Giá từng phần lô | 11,388,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.269.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.972.020 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 888 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2300341873 |
| Giá từng phần lô | 4,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.657.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.262.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng cystatin C trong huyết thanh và huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2300341874 |
| Giá từng phần lô | 154,195,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 220.279.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 107.936.955 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 518 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng IgA |
|
| Mã phần lô | PP2300341875 |
| Giá từng phần lô | 28,587,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.839.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.011.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 148 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300341876 |
| Giá từng phần lô | 19,058,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.226.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.340.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300341877 |
| Giá từng phần lô | 28,587,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.839.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.011.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 148 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Prealbumin |
|
| Mã phần lô | PP2300341878 |
| Giá từng phần lô | 38,110,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.444.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.677.560 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 198 |
Dung dịch rửa kim cho hệ thống xét nghiệm tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300341879 |
| Giá từng phần lô | 4,712,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.732.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.298.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 415 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Triglycerid |
|
| Mã phần lô | PP2300341880 |
| Giá từng phần lô | 17,370,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.814.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.159.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 987 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng magnesium |
|
| Mã phần lô | PP2300341881 |
| Giá từng phần lô | 16,849,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.070.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.794.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1192 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 7 thông số xét nghiệm mỡ máu nồng độ thấp |
|
| Mã phần lô | PP2300341882 |
| Giá từng phần lô | 19,356,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.651.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.549.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 7 thông số xét nghiệm mỡ máu nồng độ trung bình |
|
| Mã phần lô | PP2300341883 |
| Giá từng phần lô | 19,356,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.651.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.549.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 7 thông số xét nghiệm mỡ máu nồng độ cao |
|
| Mã phần lô | PP2300341884 |
| Giá từng phần lô | 19,356,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.651.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.549.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 10 thông số xét nghiệm khí máu nồng độ thấp |
|
| Mã phần lô | PP2300341885 |
| Giá từng phần lô | 126,750,150 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 181.071.643 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.725.105 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 222 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 10 thông số xét nghiệm khí máu nồng độ trung bình |
|
| Mã phần lô | PP2300341886 |
| Giá từng phần lô | 126,750,150 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 181.071.643 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.725.105 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 222 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 10 thông số xét nghiệm khí máu nồng độ cao |
|
| Mã phần lô | PP2300341887 |
| Giá từng phần lô | 126,750,150 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 181.071.643 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.725.105 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 222 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng thông số xét nghiệm miễn dịch nồng độ thấp |
|
| Mã phần lô | PP2300341888 |
| Giá từng phần lô | 78,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.771.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.768.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 79 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng thông số xét nghiệm miễn dịch nồng độ trung bình |
|
| Mã phần lô | PP2300341889 |
| Giá từng phần lô | 78,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.771.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.768.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 79 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng thông số xét nghiệm miễn dịch nồng độ cao |
|
| Mã phần lô | PP2300341890 |
| Giá từng phần lô | 78,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.771.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.768.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 79 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính và bán định lượng 13 thông số xét nghiệm nước tiểu nồng độ bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2300341891 |
| Giá từng phần lô | 30,398,976 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.427.109 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.279.284 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 143 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính và bán định lượng 13 thông số xét nghiệm nước tiểu nồng độ bất thường |
|
| Mã phần lô | PP2300341892 |
| Giá từng phần lô | 30,398,976 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.427.109 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.279.284 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 143 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng sinh hóa mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300341893 |
| Giá từng phần lô | 57,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.572.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 132 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng sinh hóa mức 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300341894 |
| Giá từng phần lô | 52,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 132 |
Vật liệu kiểm soát 3 mức xét nghiệm định lượng CK Total, CK-MB (Mass), CK-MB, CK-NAC, Myoglobin, Troponin T, CK-MB (Activity), Homocysteine, Troponin I, Hs Troponin T |
|
| Mã phần lô | PP2300341895 |
| Giá từng phần lô | 37,950,030 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.214.329 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.565.021 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng HbA1c và Total Haemoglobin 2 mức |
|
| Mã phần lô | PP2300341896 |
| Giá từng phần lô | 89,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 127.928.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.685.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng HbA1c phương pháp sắc kí lỏng hiệu năng cao mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300341897 |
| Giá từng phần lô | 203,904,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 291.291.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 142.732.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4735 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng HbA1c phương pháp sắc kí lỏng hiệu năng cao mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300341898 |
| Giá từng phần lô | 54,403,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.718.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.082.240 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1579 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng HbA1c phương pháp sắc kí lỏng hiệu năng cao mức 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300341899 |
| Giá từng phần lô | 68,004,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.148.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.602.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1973 |
Dung dịch pha loãng máu toàn phần và rửa đường ống |
|
| Mã phần lô | PP2300341900 |
| Giá từng phần lô | 411,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 587.657.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 287.952.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19727 |
Cột sắc khí xét nghiệm định lượng HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2300341901 |
| Giá từng phần lô | 284,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 406.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 199.332.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2300341902 |
| Giá từng phần lô | 54,999,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.570.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.499.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
Dung dịch pha loãng mẫu xét nghiệm định lượng HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2300341903 |
| Giá từng phần lô | 15,208,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.726.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.645.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2300341904 |
| Giá từng phần lô | 37,182,528 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.117.898 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.027.770 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 48 |
Dung dịch rửa hệ thống xét nghiệm HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2300341905 |
| Giá từng phần lô | 10,492,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.988.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.344.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm phân tích cặn lắng nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300341906 |
| Giá từng phần lô | 161,702,640 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 231.003.772 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113.191.848 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 119 |
Vật liệu kiểm soát 2 nồng độ xét nghiệm phân tích cặn lắng nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300341907 |
| Giá từng phần lô | 78,233,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.761.486 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.763.128 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 119 |
Dung dịch rửa hệ thống xét nghiệm phân tích cặn lắng nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300341908 |
| Giá từng phần lô | 42,457,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.653.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.720.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 124 |
Dung dịch tạo dòng chảy xét nghiệm phân tích cặn lắng nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300341909 |
| Giá từng phần lô | 370,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 529.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 259.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 197261 |
Dung dịch pha loãng mẫu xác định các thành phần có nhân |
|
| Mã phần lô | PP2300341910 |
| Giá từng phần lô | 74,743,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.776.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.320.240 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8285 |
Dung dịch pha loãng mẫu xác định các thành phần không có nhân |
|
| Mã phần lô | PP2300341911 |
| Giá từng phần lô | 73,785,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.408.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.649.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8285 |
Dung dịch nhuộm các thành phần có nhân |
|
| Mã phần lô | PP2300341912 |
| Giá từng phần lô | 45,714,324 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.306.178 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.000.027 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 58 |
Dung dịch nhuộm các thành phần không có nhân |
|
| Mã phần lô | PP2300341913 |
| Giá từng phần lô | 45,714,324 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.306.178 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.000.027 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 58 |
Que thử sinh hóa nước tiểu 11 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2300341914 |
| Giá từng phần lô | 913,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.305.485.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 639.688.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13151 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng tỷ trọng nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300341915 |
| Giá từng phần lô | 31,247,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.638.929 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.873.075 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 124 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm phân tích sinh hóa nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300341916 |
| Giá từng phần lô | 38,999,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.714.115 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.299.916 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 |
Bộ xét nghiệm định lượng chuỗi nhẹ tự do Kappa |
|
| Mã phần lô | PP2300341917 |
| Giá từng phần lô | 298,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 426.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 208.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 198 |
Bộ xét nghiệm định lượng chuỗi nhẹ tự do Lambda |
|
| Mã phần lô | PP2300341918 |
| Giá từng phần lô | 248,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 355.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 173.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng C3 |
|
| Mã phần lô | PP2300341919 |
| Giá từng phần lô | 16,769,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.956.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.738.580 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng C4 |
|
| Mã phần lô | PP2300341920 |
| Giá từng phần lô | 16,769,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.956.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.738.580 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm khí máu |
|
| Mã phần lô | PP2300341921 |
| Giá từng phần lô | 663,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 947.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 464.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6411 |
Dung dịch rửa hệ thống xét nghiệm khí máu |
|
| Mã phần lô | PP2300341922 |
| Giá từng phần lô | 121,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 173.485.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.008.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4521 |
Vật liệu kiểm soát 3 mức xét nghiệm khí máu |
|
| Mã phần lô | PP2300341923 |
| Giá từng phần lô | 514,129,680 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 734.470.972 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 359.890.776 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 356 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Bilirubin toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300341924 |
| Giá từng phần lô | 49,797,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.138.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.857.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2713 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Amikacin, Digoxin, Gentamicin, Phenobarbital, Phenytoin, Theophylline, Valproic Acid, và Vancomycin trong huyết thanh hay huyết tương. |
|
| Mã phần lô | PP2300341925 |
| Giá từng phần lô | 26,486,496 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.837.852 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.540.548 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng transferrin trong huyết thanh hoặc huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2300341926 |
| Giá từng phần lô | 7,098,645 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.140.922 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.969.052 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
Đèn halogen hỗ trợ hệ thống xét nghiệm sinh hóa tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300341927 |
| Giá từng phần lô | 19,514,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.877.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.659.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Ống dây bơm hỗ trợ hệ thống xét nghiệm sinh hóa tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300341928 |
| Giá từng phần lô | 4,967,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.096.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.477.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Đèn halogen hỗ trợ hệ thống xét nghiệm sinh hóa tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300341929 |
| Giá từng phần lô | 102,564,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 146.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.794.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Bilirubin toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300341930 |
| Giá từng phần lô | 50,958,720 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.798.172 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.671.104 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2131 |
Dung dịch rửa cho các xét nghiệm điện di Hemoglobin |
|
| Mã phần lô | PP2300341931 |
| Giá từng phần lô | 7,290,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.414.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.103.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 74 |
Dung dịch rửa xét nghiệm điện di mao quản |
|
| Mã phần lô | PP2300341932 |
| Giá từng phần lô | 20,371,625 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.102.322 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.260.138 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21 |
Dung dịch rửa xét nghiệm điện di mao quản |
|
| Mã phần lô | PP2300341933 |
| Giá từng phần lô | 21,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.171.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.784.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
Cốc đựng thuốc thử xét nghiệm điện di mao quản |
|
| Mã phần lô | PP2300341934 |
| Giá từng phần lô | 19,857,375 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.367.679 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.900.163 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 185 |
Bộ xét nghiệm định lượng Protein |
|
| Mã phần lô | PP2300341935 |
| Giá từng phần lô | 142,718,625 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 203.883.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.903.038 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 432 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng Protein mức bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2300341936 |
| Giá từng phần lô | 4,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.038.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng Protein mức cao |
|
| Mã phần lô | PP2300341937 |
| Giá từng phần lô | 11,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.742.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.204.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Bộ phân tách mẫu xét nghiệm điện di mao quản hemoglobin |
|
| Mã phần lô | PP2300341938 |
| Giá từng phần lô | 475,908,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 679.869.643 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 333.136.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1850 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng Hb A2 mức bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2300341939 |
| Giá từng phần lô | 17,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.114.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.306.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
Ống và nắp tách chiết mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300341940 |
| Giá từng phần lô | 9,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.930.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng Hb A2 mức bệnh lý |
|
| Mã phần lô | PP2300341941 |
| Giá từng phần lô | 14,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.085.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.332.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng Hb AFSC |
|
| Mã phần lô | PP2300341942 |
| Giá từng phần lô | 22,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.942.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.652.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Bộ xét nghiệm định danh protein miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300341943 |
| Giá từng phần lô | 125,618,844 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 179.455.492 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.933.191 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 26 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm điện di định danh miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300341944 |
| Giá từng phần lô | 5,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.060.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CO2 |
|
| Mã phần lô | PP2300341945 |
| Giá từng phần lô | 20,964,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.948.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.674.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 494 |
Dung dịch pha loãng mẫu nước tiểu cho xét nghiệm điện di Protein |
|
| Mã phần lô | PP2300341946 |
| Giá từng phần lô | 29,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 395 |
Ống xử lý mẫu nước tiểu cho xét nghiệm điện di protein |
|
| Mã phần lô | PP2300341947 |
| Giá từng phần lô | 12,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.610.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
Dung dịch ly giải hồng cầu xét nghiệm định lượng HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2300341948 |
| Giá từng phần lô | 12,195,324 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.421.892 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.536.727 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 101 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi