Gói thầu: Gói thầu số 6: Mua sắm linh kiện, phụ kiện, vật tư tiêu hao, vật tư thay thế sử dụng 24 tháng.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500171405-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/05/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH HÀ NAM
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH HÀ NAM
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Mua sắm linh kiện, phụ kiện, vật tư tiêu hao, vật tư thay thế sử dụng 24 tháng.
Số hiệu KHLCNT PL2500069025
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam
Giá gói thầu 1,196,930,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500177706 - Phần 1. Bộ dụng cụ phẫu thuật sọ não 789,500,000 563.928.572 197.375.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 11,842,500
2 PP2500177707 - Phần 2. Điện cực các loại 83,700,000 59.785.715 20.925.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 1,255,500
3 PP2500177708 - Phần 3. Phụ kiện dùng cho tán sỏi qua da 274,200,000 195.857.143 68.550.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 4,113,000
4 PP2500177709 - Phần 4. Nút cao su đầu Troca các cỡ 5,850,000 4.178.572 1.462.500 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 87,750
5 PP2500177710 - Phần 5. Dây cáp cao tần lưỡng cực. 43,680,000 31.200.000 10.920.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 655,200
Phần 1. Bộ dụng cụ phẫu thuật sọ não
Mã phần lô PP2500177706
Giá từng phần lô 789,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 563.928.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 197.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,842,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 2. Điện cực các loại
Mã phần lô PP2500177707
Giá từng phần lô 83,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.785.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,255,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 3. Phụ kiện dùng cho tán sỏi qua da
Mã phần lô PP2500177708
Giá từng phần lô 274,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,113,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 4. Nút cao su đầu Troca các cỡ
Mã phần lô PP2500177709
Giá từng phần lô 5,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.178.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.462.500
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 87,750
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 5. Dây cáp cao tần lưỡng cực.
Mã phần lô PP2500177710
Giá từng phần lô 43,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 655,200
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->