Gói thầu: Gói thầu số 6: Mua sắm trang thiết bị y tế Bệnh viện Đa khoa Gia Lai

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600004453-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2026 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Gia Lai
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Mua sắm trang thiết bị y tế Bệnh viện Đa khoa Gia Lai
Số hiệu KHLCNT PL2500362264
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Pleiku, Tỉnh Gia Lai
Giá gói thầu 34,576,300,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500631135 - Máy giúp thở 17,500,000,000 25.000.000.000 9018 8.750.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/90 (tính theo ngày)
2 PP2500631136 - Máy thận nhân tạo 4,081,000,000 5.830.000.000 9018 2.040.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/90 (tính theo ngày)
3 PP2500631137 - Giường cấp cứu đa năng 1,380,000,000 1.971.000.000 9402 690.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/90 (tính theo ngày)
4 PP2500631138 - Bơm tiêm điện 1,054,500,000 1.506.000.000 9018 527.250.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/90 (tính theo ngày)
5 PP2500631139 - Máy lọc máu liên tục 1,500,000,000 2.143.000.000 9018 750.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/90 (tính theo ngày)
6 PP2500631140 - Máy siêu âm chuyên tim mạch 2,999,000,000 4.284.000.000 9018 1.499.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/90 (tính theo ngày)
7 PP2500631141 - Máy siêu âm tổng quát 2,100,000,000 3.000.000.000 9018 1.050.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/90 (tính theo ngày)
8 PP2500631142 - Bàn mổ điện -thủylực đa năng 2,160,000,000 3.086.000.000 9402 1.080.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/90 (tính theo ngày)
9 PP2500631143 - Máy sưởi ấm dịch truyền và máu tốc độ cao (máy làm ấm dịch truyền và máu) 280,000,000 400.000.000 9018 140.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/90 (tính theo ngày)
10 PP2500631144 - Máy sưởi ấm dùng trong phẫu thuật (Máy làm ấm BN) 252,000,000 360.000.000 9018 126.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/90 (tính theo ngày)
11 PP2500631145 - Máy lắc và bảo quản tiểu cầu 510,000,000 729.000.000 9018 255.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/90 (tính theo ngày)
12 PP2500631146 - Máy nối dây túi máu vô trùng 440,600,000 629.000.000 9018 220.300.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/90 (tính theo ngày)
13 PP2500631147 - Máy hàn dây túi máu 319,200,000 456.000.000 9018 159.600.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/90 (tính theo ngày)
Máy giúp thở
Mã phần lô PP2500631135
Giá từng phần lô 17,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.000.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/90 (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Máy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2500631136
Giá từng phần lô 4,081,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.830.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.040.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/90 (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Giường cấp cứu đa năng
Mã phần lô PP2500631137
Giá từng phần lô 1,380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.971.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 690.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/90 (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2500631138
Giá từng phần lô 1,054,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.506.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 527.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/90 (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Máy lọc máu liên tục
Mã phần lô PP2500631139
Giá từng phần lô 1,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.143.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 750.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/90 (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Máy siêu âm chuyên tim mạch
Mã phần lô PP2500631140
Giá từng phần lô 2,999,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.284.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.499.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/90 (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Máy siêu âm tổng quát
Mã phần lô PP2500631141
Giá từng phần lô 2,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/90 (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Bàn mổ điện -thủylực đa năng
Mã phần lô PP2500631142
Giá từng phần lô 2,160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.086.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.080.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/90 (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Máy sưởi ấm dịch truyền và máu tốc độ cao (máy làm ấm dịch truyền và máu)
Mã phần lô PP2500631143
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/90 (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Máy sưởi ấm dùng trong phẫu thuật (Máy làm ấm BN)
Mã phần lô PP2500631144
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/90 (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Máy lắc và bảo quản tiểu cầu
Mã phần lô PP2500631145
Giá từng phần lô 510,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 729.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 255.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/90 (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Máy nối dây túi máu vô trùng
Mã phần lô PP2500631146
Giá từng phần lô 440,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 629.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/90 (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Máy hàn dây túi máu
Mã phần lô PP2500631147
Giá từng phần lô 319,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 456.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/90 (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->