Gói thầu: Gói thầu số 6: Mua sắm vật tư, hóa chất xét nghiệm khác năm 2023 của Bệnh viện C Thái Nguyên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300118281-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2023 10:21:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện C Thái Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Mua sắm vật tư, hóa chất xét nghiệm khác năm 2023 của Bệnh viện C Thái Nguyên
Số hiệu KHLCNT PL2300085846
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Giá gói thầu 9,414,152,065 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 94.147.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300193885 - Phần 1: Vật tư, hóa chất dùng cho máy đông máu STACONPACT/Nhật Bản 1,433,050,000 2.149.575.000 Tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu 1.003.135.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
2 PP2300193886 - Phần 2: Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm Điện giải khí máu Optica 231,656,565 347.484.848 Tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu 162.159.596 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
3 PP2300193887 - Phần 3: Vật tư, hóa chất xét nghiệm chuyên ngành Vi sinh 135,395,260 203.092.890 Tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu 94.776.682 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
4 PP2300193888 - Phần 4: Hóa chất dùng cho máy Máy xét nghiệm sinh hóa Pictus700 2,515,572,370 3.773.358.555 Tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu 1.760.900.659 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
5 PP2300193889 - Phần 5: Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu 10 thông số Clintek 280,350,000 420.525.000 Tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu 196.245.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
6 PP2300193890 - Phần 6: Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm định nhóm máu 398,335,056 597.502.584 Tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu 278.834.539 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
7 PP2300193891 - Phần 7: Vật tư, hóa chất dùng cho máy xét nghiệm Điện giải đồ (Mỹ) 621,250,000 931.875.000 Tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu 434.875.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
8 PP2300193892 - Phần 8: Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm huyết học NihonKohden 1,117,230,500 1.675.845.750 Tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu 782.061.350 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
9 PP2300193893 - Phần 9: Vật tư, hóa chất dùng cho máy xét nghiệm Sinh hóa máy AU 680 2,093,827,510 3.140.741.265 Tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu 1.465.679.257 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
10 PP2300193894 - Phần 10: Vật tư, hóa chất dùng cho máy xét nghiệm M800 363,525,604 545.288.406 Tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu 254.467.923 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
11 PP2300193895 - Phần 11: Vật tư, hóa chất dùng cho máy phân tích HbA1c HA-1500 223,959,200 335.938.800 Tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu 156.771.440 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Phần 1: Vật tư, hóa chất dùng cho máy đông máu STACONPACT/Nhật Bản
Mã phần lô PP2300193885
Giá từng phần lô 1,433,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.149.575.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.003.135.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Phần 2: Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm Điện giải khí máu Optica
Mã phần lô PP2300193886
Giá từng phần lô 231,656,565
Yêu cầu doanh thu bình quân 347.484.848
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.159.596
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Phần 3: Vật tư, hóa chất xét nghiệm chuyên ngành Vi sinh
Mã phần lô PP2300193887
Giá từng phần lô 135,395,260
Yêu cầu doanh thu bình quân 203.092.890
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.776.682
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Phần 4: Hóa chất dùng cho máy Máy xét nghiệm sinh hóa Pictus700
Mã phần lô PP2300193888
Giá từng phần lô 2,515,572,370
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.773.358.555
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.760.900.659
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Phần 5: Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu 10 thông số Clintek
Mã phần lô PP2300193889
Giá từng phần lô 280,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 420.525.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.245.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Phần 6: Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm định nhóm máu
Mã phần lô PP2300193890
Giá từng phần lô 398,335,056
Yêu cầu doanh thu bình quân 597.502.584
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 278.834.539
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Phần 7: Vật tư, hóa chất dùng cho máy xét nghiệm Điện giải đồ (Mỹ)
Mã phần lô PP2300193891
Giá từng phần lô 621,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 931.875.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 434.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Phần 8: Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm huyết học NihonKohden
Mã phần lô PP2300193892
Giá từng phần lô 1,117,230,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.675.845.750
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 782.061.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Phần 9: Vật tư, hóa chất dùng cho máy xét nghiệm Sinh hóa máy AU 680
Mã phần lô PP2300193893
Giá từng phần lô 2,093,827,510
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.140.741.265
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.465.679.257
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Phần 10: Vật tư, hóa chất dùng cho máy xét nghiệm M800
Mã phần lô PP2300193894
Giá từng phần lô 363,525,604
Yêu cầu doanh thu bình quân 545.288.406
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 254.467.923
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Phần 11: Vật tư, hóa chất dùng cho máy phân tích HbA1c HA-1500
Mã phần lô PP2300193895
Giá từng phần lô 223,959,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 335.938.800
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.771.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->