Gói thầu: Gói thầu số 6: Mua vật tư y tế cho hai khoa chấn thương chỉnh hình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400462134-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/12/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Xanh Pôn
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa Xanh Pôn
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Mua vật tư y tế cho hai khoa chấn thương chỉnh hình
Số hiệu KHLCNT PL2400246641
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 137,713,280,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400386235 - Đinh Schanz có ren 24,000,000 720,000
2 PP2400386236 - Đinh Steinman 1,920,000 57,000
3 PP2400386237 - Đinh Kirschner 55,500,000 1,665,000
4 PP2400386238 - Đinh Metaizeau 900,000,000 27,000,000
5 PP2400386239 - Bộ đinh nội tuỷ xương chày đa phương diện 1,420,000,000 42,600,000
6 PP2400386240 - Bộ đinh nội tuỷ xương đùi đa phương diện 575,000,000 17,250,000
7 PP2400386241 - Bộ đinh nội tuỷ xương đùi ngược dòng 495,500,000 14,865,000
8 PP2400386242 - Bộ đinh nội tuỷ đầu trên xương đùi chống xoay, loại ngắn 2,498,000,000 74,940,000
9 PP2400386243 - Bộ đinh nội tuỷ đầu trên xương đùi loại chống xoay, loại dài 641,000,000 19,230,000
10 PP2400386244 - Bộ nẹp khoá đầu trên xương đùi nhi khoa 71,900,000 2,157,000
11 PP2400386245 - Bộ nẹp khoá đa huớng đầu trên xương chày mặt ngoài 932,500,000 27,975,000
12 PP2400386246 - Bộ nẹp khoá đa huớng đầu trên xương chày mặt trong 932,500,000 27,975,000
13 PP2400386247 - Bộ nẹp khoá xương đòn 1,370,920,000 41,127,000
14 PP2400386248 - Bộ Nẹp khóa móc xương cùng đòn 239,700,000 7,191,000
15 PP2400386249 - Bộ nẹp khoá đầu trên xương cánh tay 374,000,000 11,220,000
16 PP2400386250 - Bộ nẹp khoá đầu dưới xương cánh tay 444,000,000 13,320,000
17 PP2400386251 - Bộ nẹp khoá đầu dưới xương quay 653,520,000 19,605,000
18 PP2400386252 - Bộ nẹp khoá 2.7mm 177,000,000 5,310,000
19 PP2400386253 - Bộ nẹp khoá vít 2.0mm 400,500,000 12,015,000
20 PP2400386254 - Bộ nẹp khoá vít 1.5mm 424,500,000 12,735,000
21 PP2400386255 - Bộ nẹp khoá đầu dưới xương đùi và đầu trên xương chày 1,365,500,000 40,965,000
22 PP2400386256 - Bộ nẹp khoá đầu dưới xương chày 70,860,000 2,125,000
23 PP2400386257 - Bộ nẹp khoá đầu dưới xương mác 792,960,000 23,788,000
24 PP2400386258 - Bộ nẹp tăng áp bản nhỏ 180,000,000 5,400,000
25 PP2400386259 - Bộ nẹp khoá bản nhỏ và nẹp khóa mắt xích 842,000,000 25,260,000
26 PP2400386260 - Bộ nẹp tăng áp bản hẹp 41,280,000 1,238,000
27 PP2400386261 - Bộ nẹp khóa bản hẹp 161,820,000 4,854,000
28 PP2400386262 - Vít xốp rỗng nòng 2,001,000,000 60,030,000
29 PP2400386263 - Vít xốp rỗng nòng nén ép, hai tầng ren. 560,000,000 16,800,000
30 PP2400386264 - Chỉ thép 27,300,000 819,000
31 PP2400386265 - Xi măng ngoại khoa không kháng sinh 40,000,000 1,200,000
32 PP2400386266 - Xương ghép nhân tạo loại có thể pha kháng sinh 725,000,000 21,750,000
33 PP2400386267 - Sản phẩm sinh học thay thế xương thể tích ≥30cc 1,030,400,000 30,912,000
34 PP2400386268 - Sản phẩm sinh học thay thế xương thể tích ≥ 10cc 714,000,000 21,420,000
35 PP2400386269 - Bộ nội soi khớp loại 1 10,772,000,000 323,160,000
36 PP2400386270 - Bộ nội soi khớp loại 2 9,420,000,000 282,600,000
37 PP2400386271 - Bộ nội soi khớp loại 3 10,277,000,000 308,310,000
38 PP2400386272 - Bộ nội soi khớp loại 4 10,924,000,000 327,720,000
39 PP2400386273 - Bộ nội soi khớp loại 5 8,708,000,000 261,240,000
40 PP2400386274 - Bộ nội soi khớp vai loại 1 3,850,000,000 115,500,000
41 PP2400386275 - Bộ nội soi khớp vai loại 2 3,099,500,000 92,985,000
42 PP2400386276 - Bộ nội soi khớp vai loại 3 3,271,200,000 98,136,000
43 PP2400386277 - Bộ nội soi khớp vai loại 4 4,445,500,000 133,365,000
44 PP2400386278 - Vít chỉ khâu sụn chêm loại 1 5,360,000,000 160,800,000
45 PP2400386279 - Vít chỉ khâu sụn chêm loại 2 3,990,000,000 119,700,000
46 PP2400386280 - Bộ khớp háng toàn phần không cement loại I (Metal on PE) 712,000,000 21,360,000
47 PP2400386281 - Bộ khớp háng toàn phần không cement loại II (Metal on PE) 3,420,000,000 102,600,000
48 PP2400386282 - Bộ khớp háng toàn phần không cement loại III (Ceramicon PE) 952,000,000 28,560,000
49 PP2400386283 - Bộ khớp háng toàn phần không cement loại IV (Ceramicon PE) 4,020,000,000 120,600,000
50 PP2400386284 - Bộ khớp háng toàn phần không cement loại V (Ceramicon Ceramic) 1,192,000,000 35,760,000
51 PP2400386285 - Bộ khớp háng toàn phần không cement loại VI (Ceramicon Ceramic) 2,310,000,000 69,300,000
52 PP2400386286 - Bộ khớp háng toàn phần không cement loại chuôi phân biệt Trái-Phải(Metal on PE) 1,340,000,000 40,200,000
53 PP2400386287 - Bộ khớp háng toàn phần không cement loại chuôi phân biệt Trái-Phải(Ceramicon PE) 1,500,000,000 45,000,000
54 PP2400386288 - Bộ khớp háng toàn phần không cement loại chuôi phân biệt Trái-Phải(Ceramicon Ceramic) 1,900,000,000 57,000,000
55 PP2400386289 - Bộ khớp háng toàn phần không xi kiểu đa trục linh động (Metal) 2,280,000,000 68,400,000
56 PP2400386290 - Bộ khớp háng toàn phần không xi kiểu đa trục linh động (Ceramic) 2,580,000,000 77,400,000
57 PP2400386291 - Bộ khớp háng toàn phần không xi ít xâm lấn qua bao khớp phía trên (Metal on PE) 1,360,000,000 40,800,000
58 PP2400386292 - Bộ khớp háng toàn phần không xi ít xâm lấn qua bao khớp phía trên (Ceramicon PE) 1,560,000,000 46,800,000
59 PP2400386293 - Bộ khớp háng toàn phần không xi Ceramic on Ceramic,ít xâm lấn qua bao khớp phía trên 880,000,000 26,400,000
60 PP2400386294 - Khớp háng bán phần có xi măng 920,000,000 27,600,000
61 PP2400386295 - Bộ khớp háng bán phần không cement loại I 2,300,000,000 69,000,000
62 PP2400386296 - Bộ khớp háng bán phần không cement loại II 3,760,000,000 112,800,000
63 PP2400386297 - Bộ khớp háng bán phần không cement loại chuôi dài 1,056,000,000 31,680,000
64 PP2400386298 - Bộ khớp gối toàn phần loại I 1,220,000,000 36,600,000
65 PP2400386299 - Bộ khớp gối toàn phần loại II 3,780,000,000 113,400,000
66 PP2400386300 - Khớp gối toàn phần có xi măng loại chuôi dài 570,000,000 17,100,000
67 PP2400386301 - Khớp gối toàn phần loại bản lề -xoay kết hợp chuôi dài có xi măng 840,000,000 25,200,000
68 PP2400386302 - Khớp vai bán phần xi măng 650,000,000 19,500,000
69 PP2400386303 - Khớp vai toàn phần không xi măng 1,310,000,000 39,300,000
Đinh Schanz có ren
Mã phần lô PP2400386235
Giá từng phần lô 24,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 720,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Đinh Steinman
Mã phần lô PP2400386236
Giá từng phần lô 1,920,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Đinh Kirschner
Mã phần lô PP2400386237
Giá từng phần lô 55,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,665,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Đinh Metaizeau
Mã phần lô PP2400386238
Giá từng phần lô 900,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Bộ đinh nội tuỷ xương chày đa phương diện
Mã phần lô PP2400386239
Giá từng phần lô 1,420,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Bộ đinh nội tuỷ xương đùi đa phương diện
Mã phần lô PP2400386240
Giá từng phần lô 575,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Bộ đinh nội tuỷ xương đùi ngược dòng
Mã phần lô PP2400386241
Giá từng phần lô 495,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,865,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Bộ đinh nội tuỷ đầu trên xương đùi chống xoay, loại ngắn
Mã phần lô PP2400386242
Giá từng phần lô 2,498,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,940,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Bộ đinh nội tuỷ đầu trên xương đùi loại chống xoay, loại dài
Mã phần lô PP2400386243
Giá từng phần lô 641,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,230,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Bộ nẹp khoá đầu trên xương đùi nhi khoa
Mã phần lô PP2400386244
Giá từng phần lô 71,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,157,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Bộ nẹp khoá đa huớng đầu trên xương chày mặt ngoài
Mã phần lô PP2400386245
Giá từng phần lô 932,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,975,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Bộ nẹp khoá đa huớng đầu trên xương chày mặt trong
Mã phần lô PP2400386246
Giá từng phần lô 932,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,975,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Bộ nẹp khoá xương đòn
Mã phần lô PP2400386247
Giá từng phần lô 1,370,920,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,127,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Bộ Nẹp khóa móc xương cùng đòn
Mã phần lô PP2400386248
Giá từng phần lô 239,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,191,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Bộ nẹp khoá đầu trên xương cánh tay
Mã phần lô PP2400386249
Giá từng phần lô 374,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,220,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Bộ nẹp khoá đầu dưới xương cánh tay
Mã phần lô PP2400386250
Giá từng phần lô 444,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,320,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Bộ nẹp khoá đầu dưới xương quay
Mã phần lô PP2400386251
Giá từng phần lô 653,520,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,605,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Bộ nẹp khoá 2.7mm
Mã phần lô PP2400386252
Giá từng phần lô 177,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,310,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Bộ nẹp khoá vít 2.0mm
Mã phần lô PP2400386253
Giá từng phần lô 400,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,015,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Bộ nẹp khoá vít 1.5mm
Mã phần lô PP2400386254
Giá từng phần lô 424,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,735,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Bộ nẹp khoá đầu dưới xương đùi và đầu trên xương chày
Mã phần lô PP2400386255
Giá từng phần lô 1,365,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,965,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Bộ nẹp khoá đầu dưới xương chày
Mã phần lô PP2400386256
Giá từng phần lô 70,860,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,125,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Bộ nẹp khoá đầu dưới xương mác
Mã phần lô PP2400386257
Giá từng phần lô 792,960,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,788,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Bộ nẹp tăng áp bản nhỏ
Mã phần lô PP2400386258
Giá từng phần lô 180,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Bộ nẹp khoá bản nhỏ và nẹp khóa mắt xích
Mã phần lô PP2400386259
Giá từng phần lô 842,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,260,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Bộ nẹp tăng áp bản hẹp
Mã phần lô PP2400386260
Giá từng phần lô 41,280,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,238,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Bộ nẹp khóa bản hẹp
Mã phần lô PP2400386261
Giá từng phần lô 161,820,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,854,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Vít xốp rỗng nòng
Mã phần lô PP2400386262
Giá từng phần lô 2,001,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,030,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Vít xốp rỗng nòng nén ép, hai tầng ren.
Mã phần lô PP2400386263
Giá từng phần lô 560,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Chỉ thép
Mã phần lô PP2400386264
Giá từng phần lô 27,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 819,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Xi măng ngoại khoa không kháng sinh
Mã phần lô PP2400386265
Giá từng phần lô 40,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Xương ghép nhân tạo loại có thể pha kháng sinh
Mã phần lô PP2400386266
Giá từng phần lô 725,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Sản phẩm sinh học thay thế xương thể tích ≥30cc
Mã phần lô PP2400386267
Giá từng phần lô 1,030,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,912,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Sản phẩm sinh học thay thế xương thể tích ≥ 10cc
Mã phần lô PP2400386268
Giá từng phần lô 714,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,420,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Bộ nội soi khớp loại 1
Mã phần lô PP2400386269
Giá từng phần lô 10,772,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 323,160,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Bộ nội soi khớp loại 2
Mã phần lô PP2400386270
Giá từng phần lô 9,420,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 282,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Bộ nội soi khớp loại 3
Mã phần lô PP2400386271
Giá từng phần lô 10,277,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 308,310,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Bộ nội soi khớp loại 4
Mã phần lô PP2400386272
Giá từng phần lô 10,924,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 327,720,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Bộ nội soi khớp loại 5
Mã phần lô PP2400386273
Giá từng phần lô 8,708,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 261,240,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Bộ nội soi khớp vai loại 1
Mã phần lô PP2400386274
Giá từng phần lô 3,850,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 115,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Bộ nội soi khớp vai loại 2
Mã phần lô PP2400386275
Giá từng phần lô 3,099,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 92,985,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Bộ nội soi khớp vai loại 3
Mã phần lô PP2400386276
Giá từng phần lô 3,271,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 98,136,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Bộ nội soi khớp vai loại 4
Mã phần lô PP2400386277
Giá từng phần lô 4,445,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 133,365,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Vít chỉ khâu sụn chêm loại 1
Mã phần lô PP2400386278
Giá từng phần lô 5,360,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 160,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Vít chỉ khâu sụn chêm loại 2
Mã phần lô PP2400386279
Giá từng phần lô 3,990,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 119,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Bộ khớp háng toàn phần không cement loại I (Metal on PE)
Mã phần lô PP2400386280
Giá từng phần lô 712,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,360,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Bộ khớp háng toàn phần không cement loại II (Metal on PE)
Mã phần lô PP2400386281
Giá từng phần lô 3,420,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 102,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Bộ khớp háng toàn phần không cement loại III (Ceramicon PE)
Mã phần lô PP2400386282
Giá từng phần lô 952,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,560,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Bộ khớp háng toàn phần không cement loại IV (Ceramicon PE)
Mã phần lô PP2400386283
Giá từng phần lô 4,020,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Bộ khớp háng toàn phần không cement loại V (Ceramicon Ceramic)
Mã phần lô PP2400386284
Giá từng phần lô 1,192,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,760,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Bộ khớp háng toàn phần không cement loại VI (Ceramicon Ceramic)
Mã phần lô PP2400386285
Giá từng phần lô 2,310,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Bộ khớp háng toàn phần không cement loại chuôi phân biệt Trái-Phải(Metal on PE)
Mã phần lô PP2400386286
Giá từng phần lô 1,340,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Bộ khớp háng toàn phần không cement loại chuôi phân biệt Trái-Phải(Ceramicon PE)
Mã phần lô PP2400386287
Giá từng phần lô 1,500,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Bộ khớp háng toàn phần không cement loại chuôi phân biệt Trái-Phải(Ceramicon Ceramic)
Mã phần lô PP2400386288
Giá từng phần lô 1,900,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Bộ khớp háng toàn phần không xi kiểu đa trục linh động (Metal)
Mã phần lô PP2400386289
Giá từng phần lô 2,280,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Bộ khớp háng toàn phần không xi kiểu đa trục linh động (Ceramic)
Mã phần lô PP2400386290
Giá từng phần lô 2,580,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 77,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Bộ khớp háng toàn phần không xi ít xâm lấn qua bao khớp phía trên (Metal on PE)
Mã phần lô PP2400386291
Giá từng phần lô 1,360,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Bộ khớp háng toàn phần không xi ít xâm lấn qua bao khớp phía trên (Ceramicon PE)
Mã phần lô PP2400386292
Giá từng phần lô 1,560,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Bộ khớp háng toàn phần không xi Ceramic on Ceramic,ít xâm lấn qua bao khớp phía trên
Mã phần lô PP2400386293
Giá từng phần lô 880,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Khớp háng bán phần có xi măng
Mã phần lô PP2400386294
Giá từng phần lô 920,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Bộ khớp háng bán phần không cement loại I
Mã phần lô PP2400386295
Giá từng phần lô 2,300,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Bộ khớp háng bán phần không cement loại II
Mã phần lô PP2400386296
Giá từng phần lô 3,760,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 112,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Bộ khớp háng bán phần không cement loại chuôi dài
Mã phần lô PP2400386297
Giá từng phần lô 1,056,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,680,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Bộ khớp gối toàn phần loại I
Mã phần lô PP2400386298
Giá từng phần lô 1,220,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Bộ khớp gối toàn phần loại II
Mã phần lô PP2400386299
Giá từng phần lô 3,780,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 113,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Khớp gối toàn phần có xi măng loại chuôi dài
Mã phần lô PP2400386300
Giá từng phần lô 570,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Khớp gối toàn phần loại bản lề -xoay kết hợp chuôi dài có xi măng
Mã phần lô PP2400386301
Giá từng phần lô 840,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Khớp vai bán phần xi măng
Mã phần lô PP2400386302
Giá từng phần lô 650,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Khớp vai toàn phần không xi măng
Mã phần lô PP2400386303
Giá từng phần lô 1,310,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->