Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400618521-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/01/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng Nha Trang | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng Nha Trang |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400321895 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hoà |
| Giá gói thầu | 11,741,047,637 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 15.163.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.276.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 3.276.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 30/06/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : Đường giao thông (mặt đường BTN hoặc BTXM), hệ thống thoát nước mưa, thuộc công trình giao thông, cấp: IV trở lên(12) có giá trị là (V): 5.458.000.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Điểm c Khoản 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận).1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên thuộc một trong dựng công trình giao thông liệu chứng minh Kinh nghiệm tự: Chỉ xét kinh nghiệm đã huy trưởng thi công xây dựng thầu đang xét (05 năm tính thời tương tự) hoặc 01 hợp đồng: + Chủ đầu tư hoặc biên bản hoàn thành hoặc biên bản công trình đưa vào sử dụng. Tài đóng dấu giáp lai của Chủ duyệt hồ sơ thiết kế chứng trình hoặc tài liệu khác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Trình độ chuyên môn: các chuyên ngành: Xây hoặc tương đương - Tài trong các công việc tương hoàn thành ở vị trí chỉ công trình tương tự gói điểm bắt đầu công việc Văn bản xác nhận của nghiệm thu khối lượng nghiệm thu hoàn thành liệu chứng minh phải được đầu tư. + Quyết định phê minh loại cấp công |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công2Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên thuộc một trong dựng công trình giao thông liệu chứng minh Kinh nghiệm tự: Chỉ xét kinh nghiệm đã huy trưởng hoặc Phụ trách kỹ công trình tương tự gói thầu thời điểm bắt đầu công việc đồng. + Văn bản xác nhận của nghiệm thu khối lượng hoàn thu hoàn thành công trình chứng minh phải được đóng tư. + Quyết định phê duyệt hồ loại cấp công trình hoặc tài liệu khác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Trình độ chuyên môn: các chuyên ngành: Xây hoặc tương đương. - Tài trong các công việc tương hoàn thành ở vị trí chỉ thuật thi công xây dựng đang xét (03 năm tính tương tự) hoặc 01 hợp Chủ đầu tư hoặc biên bản thành hoặc biên bản nghiệm đưa vào sử dụng. Tài liệu dấu giáp lai của Chủ đầu sơ thiết kế chứng minh |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | chỉ hành nghề an toàn lao động lớp huấn luyện an toàn lao Trường hợp chuyên ngành yêu cầu chứng chỉ/chứng môn: Đại học trở lên thuộc ngành giao thông, bảo hộ lao hoặc tương đương. - Tài liệu trong các công việc tương tự: hoàn thành ở vị trí Phụ trách vệ sinh môi trường công xét (03 năm tính thời điểm tự) hoặc 01 hợp đồng. + Văn tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc biên bản nghiệm thu hoàn sử dụng. Tài liệu chứng minh lai của Chủ đầu tư. + Quyết kế chứng minh loại cấp công tài liệu khác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Chứng chỉ: Có chứng hoặc chứng nhận đã học động và vệ sinh môi trường. bảo hộ lao động thì không nhận này. - Trình độ chuyên một trong các chuyên động, hạ tầng kỹ thuật chứng minh Kinh nghiệm Chỉ xét kinh nghiệm đã công tác an toàn lao động, trình tương tự gói thầu đang bắt đầu công việc tương bản xác nhận của Chủ đầu khối lượng hoàn thành thành công trình đưa vào phải được đóng dấu giáp định phê duyệt hồ sơ thiết trình hoặc |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu >=6TTài liệu kèm theo: Giấy đăng ký xe * Trường hợp đi thuê: Có hợp đồng (Hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị) phải ghi rõ tên gói thầu đang xét và có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào >=0,8m3 Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký xe * Trường hợp đi thuê: Có hợp đồng (Hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị) phải ghi rõ tên gói thầu đang xét và có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi >=110CVTài liệu kèm theo: Giấy đăng ký xe * Trường hợp đi thuê: Có hợp đồng (Hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị) phải ghi rõ tên gói thầu đang xét và có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh thép >=8TTài liệu kèm theo: Giấy đăng ký xe * Trường hợp đi thuê: Có hợp đồng (Hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị) phải ghi rõ tên gói thầu đang xét và có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh lốp >=16TTài liệu kèm theo: Giấy đăng ký xe * Trường hợp đi thuê: Có hợp đồng (Hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị) phải ghi rõ tên gói thầu đang xét và có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung >=25TTài liệu kèm theo: Giấy đăng ký xe * Trường hợp đi thuê: Có hợp đồng (Hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị) phải ghi rõ tên gói thầu đang xét và có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải cấp phối đá dăm công suất 50-60m3/hTài liệu kèm theo: Giấy đăng ký xe + Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực.* Trường hợp đi thuê: Có hợp đồng (Hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị) phải ghi rõ tên gói thầu đang xét và có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải cấp phối bê tông nhựa 130-140CVTài liệu kèm theo: Giấy đăng ký xe * Trường hợp đi thuê: Có hợp đồng (Hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị) phải ghi rõ tên gói thầu đang xét và có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe tưới nhựa Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký xe + Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực.* Trường hợp đi thuê: Có hợp đồng (Hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị) phải ghi rõ tên gói thầu đang xét và có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ >=5TTài liệu kèm theo + Giấy đăng ký xe + Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.* Trường hợp đi thuê: Có hợp đồng (Hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị) phải ghi rõ tên gói thầu đang xét và có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Ô tô tưới nước >=5 m3Tài liệu kèm theo + Giấy đăng ký xe + Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.* Trường hợp đi thuê: Có hợp đồng (Hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị) phải ghi rõ tên gói thầu đang xét và có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt bê tông + Tài liệu kèm theo: Hóa đơn* Trường hợp đi thuê: Có hợp đồng (Hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị) phải ghi rõ tên gói thầu đang xét và có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy nén khí >=300m3/h+ Tài liệu kèm theo: Hóa đơn* Trường hợp đi thuê: Có hợp đồng (Hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị) phải ghi rõ tên gói thầu đang xét và có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn bê tông >250l+ Tài liệu kèm theo : Hóa đơn* Trường hợp đi thuê: Có hợp đồng (Hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị) phải ghi rõ tên gói thầu đang xét và có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Thiết bị sơn kẻ vạch + Tài liệu kèm theo : Hóa đơn* Trường hợp đi thuê: Có hợp đồng (Hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị) phải ghi rõ tên gói thầu đang xét và có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi