Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí đảm bảo giao thông)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300370970-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/12/2023 17:07:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH KOMOS | Chủ đầu tư | Uỷ ban nhân dân xã Chính Lý |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí đảm bảo giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300250618 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Giá gói thầu | 13,422,213,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 168.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 nhân sự trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc tương đương; 01 nhân sự trình độ cao đẳng trở lên chuyên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (kèm theo tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), CMND hoặc CCCD của nhân sự; Hợp đồng tương tự đã thi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm cóc hoặc máy đầm đất cầm tay, lực đầm ≥ 70 kg | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi, công suất ≥ 1,5kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện, công suất ≥ 23kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông, công suất ≥ 250 lít | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa, công suất ≥ 80 lít | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép, công suất ≥ 5kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy xúc (đào), gầu ≥ 0,75 m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi, bề rộng lưỡi ≥2,5m | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tải tự đổ, tải trọng ≥ 7 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh thép ≥ 9T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu rung, lực rung ≥ 21T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi