Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị (bao gồm cả thí nghiệm nén tĩnh cọc và bảo hiểm công trình)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300110389-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY XĂNG DẦU THANH HÓA - CÔNG TY TNHH | Chủ đầu tư | CÔNG TY XĂNG DẦU THANH HÓA - CÔNG TY TNHH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị (bao gồm cả thí nghiệm nén tĩnh cọc và bảo hiểm công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300056772 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có, nguồn huy động khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Giá gói thầu | 64,386,160,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1.800.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A 3 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 87.857.000.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 19.330.000.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 19.330.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 30/06/2024 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 09B, 09C 4 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 3. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm các hạng mục công việc A1, A2, A3... (không phải là công trình theo pháp luật xây dựng): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu: - 1 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục Xây dựng, hoàn thiện công trình dân dụng dạng nhà (gồm: móng cọc, kết cấu khung bê tông cốt thép, hoàn thiện); công trình cấp II trở lên , có giá trị là: 17.838.000.000 VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. - 1 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục Hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước , có giá trị là: 2.350.000.000 VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. - 1 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục Cung cấp lắp đặt hệ thống điện nhẹ , có giá trị là: 714.194.000 VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. - 1 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục Cung cấp lắp đặt điều hòa không khí (hệ VRV/ VRF) và thông gió , có giá trị là: 2.462.000.000 VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. - 1 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục Cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC , có giá trị là: 2.187.000.000 VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. - 1 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục Cung cấp lắp đặt thang máy , có giá trị là: 1.235.000.000 VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. - 1 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt máy biến áp , có giá trị là: 2.041.000.000 VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. - 1 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục Thi công hạ tầng sân đường ngoài nhà , có giá trị là: 2.744.000.000 VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 5 6 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu tối thiểu: - Có trình độ đại học; 12 chuyên ngành xây dựng dân dụng/ kỹ thuật công trình xây dựng. - Đáp ứng yêu cầu về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 15/2021/ NĐ- CP ngày 03/3/2021. - Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp II trở lên. * Tài liệu chứng minh: - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên. - Căn cước công dân/ CMND/ HC. - Tài liệu chứng minh nhân sự đáp ứng yêu cầu về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 15/2021/ NĐ- CP. - Tài liệu 13 chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công +Biên bản nghiệm thu/ hoặc xác nhận của chủ đầu tư/ hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 7 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật xây dựng và hoàn thiện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu tối thiểu: - Trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng/ kỹ thuật công trình xây dựng. - Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp II trở lên. * Tài liệu chứng minh: - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên. - Căn cước công dân/ CMND/ HC. - Tài liệu chứng minh kinh 14 nghiệm: Hợp đồng xây dựng +Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự thực hiện vị trí tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần hệ thống cơ điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu tối thiểu: - Trình độ đại học; thuộc các chuyên ngành điện. - Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hệ thống cơ điện ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp II trở lên. * Tài liệu chứng minh: - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên. - Căn cước công dân/ CMND/ HC. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng xây dựng + Quyết định thành lập Ban 15 chỉ huy công trường hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự thực hiện vị trí tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu tối thiểu như sau: - Trình độ đại học, chuyên ngành cấp thoát nước. - Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp II trở lên. * Tài liệu chứng minh: - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên. - Căn cước công dân/ CMND/ HC. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng xây dựng + Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên 16 nhân sự thực hiện vị trí tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần hạ tầng ngoài nhà |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu tối thiểu như sau: - Trình độ đại học, chuyên ngành giao thông/ hạ tầng kỹ thuật/ hạ tầng đô thị. - Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hạ tầng/ hoặc thi công phần đường giao thông công trình cấp II trở lên. * Tài liệu chứng minh: - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên. - Căn cước công dân/ CMND/ HC. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng xây dựng + Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự thực hiện vị 17 trí tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu tối thiểu như sau: - Trình độ đại học, ngành phòng cháy chữa cháy hoặc các ngành nghề xây dựng cơ bản. - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy chữa cháy, lĩnh vực Chỉ huy thi công về phòng cháy chữa cháy. - Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt ít nhất 01 gói thầu hoặc hệ thống PCCC. * Tài liệu chứng minh: - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên. - Căn cước công dân/ CMND/ HC. - Chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy chữa cháy, lĩnh vực Chỉ huy thi công về 18 phòng cháy chữa cháy. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng xây dựng + Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự thực hiện vị trí tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần thang máy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu tối thiểu như sau: - Trình độ đại học, một trong các ngành cơ khí, điện, điện tử, tự động - Đã được hãng thang máy (mà nhà thầu chào thiết bị trong gói thầu này) huấn luyện, đào tạo nghiệp vụ lắp đặt thang máy còn hiệu lực. - Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt ít nhất 01 gói thầu thang máy chở khách. * Tài liệu 19 chứng minh: - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên. - Căn cước công dân/ CMND/ HC. - Chứng nhận đào tạo của hãng thang máy. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng xây dựng + Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự thực hiện vị trí tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần trạm biến áp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu tối thiểu: - Trình độ đại học; thuộc các chuyên ngành điện. - Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt trạm biến áp công trình. * Tài liệu chứng minh: - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên. - Căn cước công 20 dân/ CMND/ HC. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng xây dựng + Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự thực hiện vị trí tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | *Yêu cầu tối thiểu: - Trình độ đại học, chuyên ngành trắc địa. - Đã làm cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp II trở lên. *Tài liệu chứng minh: - Bằng tốt nghiệp đại học. - Căn cước công dân/ CMND/ HC. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng + 21 Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự thực hiện vị trí tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu tối thiểu: - Có trình độ đại học; ngành kinh tê ́ xây dựng hoặc các ngành xây dựng cơ bản. - Có chứng chỉ kỹ sư định giá, hạng II trở lên. - Đã làm cán bộ kỹ thuật đo bóc khối lượng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp II trở lên. * Tài liệu chứng minh: - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên. - Căn cước công dân/ CMND/ HC. - Chứng chỉ kỹ sư định giá, hạng II trở lên. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong 22 các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng + Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự thực hiện vị trí tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu tối thiểu: - Có trình độ đại học; các ngành xây dựng/ hoặc bảo hộ lao động. - Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động. - Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp II trở lên. *Tài liệu chứng minh: - Bằng tốt nghiệp đại học. - Căn cước công dân/ CMND/ HC. - Chứng nhâ ̣ n an toàn lao động 23 - vệ sinh lao động. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng + Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự thực hiện vị trí tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục tháp: - Chiều cao nâng ≥35m. - Sức nâng ≥1 tấn. (Thiết bị phải đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn. *Tài liệu chứng minh: (1) Với thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sử hữu khác. (2)Với thiết bị đi thuê: HĐ cho t | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép cọc, tải trọng ép ≥ 280 tấn (Thiết bị phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và giấy kiểm định còn hiệu lực. *Tài liệu chứng minh: (1) Với thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sử h | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Vận thăng ≥ 1 tấn (Thiết bị phải đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn. *Tài liệu chứng minh: (1) Với thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sử hữu khác. (2)Với thiết bị đi thuê: HĐ cho thuê (gốc)+ ĐKKD của nhà thầu cho thuê + | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào (Thiết bị phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và giấy kiểm định còn hiệu lực. *Tài liệu chứng minh: (1) Với thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sử hữu khác như: Đăng ký, đăng | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô vận chuyển (không bao gồm ô tô con, ô tô bán tải, ô tô tải VAN) (Thiết bị phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và giấy kiểm định còn hiệu lực. *Tài liệu chứng minh: (1) Với thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi