Gói thầu: Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400515392-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2024 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Võ Cường | Chủ đầu tư | Ủy ban nhân dân phường Võ Cường |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400284185 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh |
| Giá gói thầu | 19,909,815,775 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 27.150.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.972.945.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 5.972.945.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 330 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 01/12/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 02 công trình có: loại kết cấu : công trình dân dụng (công trình tôn giáo), cấp: III(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 9.955.000.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình >= 19.910.000.000 VND (X), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X= 2 x V. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | kiến trúc sư; Có chứng chỉ công công trình dân dụng hạng là kỹ thuật thi công của ít nhất cấp III hoặc 2 công trình dân chỉ hành nghề thi công tu bổ di Chứng minh bằng hợp đồng: tư đã làm chỉ huy trưởng của dụng (công trình tôn giáo) tối bằng năm kinh nghiệm: Có Số năm kinh nghiệm tính từ của ít nhất 1 công trình dân tối thiểu cấp III đến thời chứng minh: Bằng tốt nghiệp sát (nếu có); chứng chỉ tu bổ di có sự tham gia của nhân sự; xác liệu chứng minh loại, cấp công cước công dân). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Là kỹ sư xây dựng hoặc hành nghề giám sát thi III còn hiệu lực hoặc đã 1 công trình dân dụng dụng cấp IV; Có chứng tích còn hiệu lực. Ghi chú: Có xác nhận của chủ đầu ít nhất 1 công trình dân thiểu cấp III; Chứng minh xác nhận bởi chủ đầu tư. thời điểm là Chỉ huy trưởng dụng (công trình tôn giáo) điểm đóng thầu. (Tài liệu đại học; chứng chỉ giám tích; hợp đồng thi công nhận của chủ đầu tư; tài trình; căn |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng chuyên ngành1Tối thiểu 2 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | kiến trúc sư; Có chứng chỉ di tích còn hiệu lực. Ghi chú trong các công việc tương tự: đồng: Có xác nhận bởi chủ đầu bộ kỹ thuật thi công phần xây trình dân dụng (công trình tôn - Chứng minh bằng năm kinh chủ đầu tư để chứng minh số năm kinh nghiệm được tính từ công phần xây dựng của ít nhất (công trình tôn giáo) tối thiểu đóng thầu. (Tài liệu để chứng đại học; chứng chỉ hành có sự tham gia của nhân sự; tài liệu chứng minh loại, cấp cước công dân). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Là kỹ sư xây dựng hoặc hành nghề thi công tu bổ chứng minh kinh nghiệm Chứng minh bằng hợp tư về việc đã làm cán dựng của ít nhất 01 công giáo) tối thiểu cấp III. nghiệm: Có xác nhận bởi năm kinh nghiệm. Số thời điểm là kỹ thuật thi 01 công trình dân dụng cấp III đến thời điểm minh gồm: Bằng tốt nghiệp nghề; hợp đồng thi công xác nhận của chủ đầu tư; công trình; căn |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng cơ bản1Tối thiểu 2 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | chú chứng minh kinh nghiệm tự: - Chứng minh bằng hợp chủ đầu tư về việc đã làm cán xây dựng của ít nhất 01 công cấp III. - Chứng minh bằng xác nhận bởi chủ đầu tư để nghiệm. Số năm kinh nghiệm là kỹ thuật thi công phần xây trình dân dụng tối thiểu cấp III (Tài liệu để chứng minh gồm: hợp đồng thi công có sự tham nhận của chủ đầu tư; tài liệu trình; căn cước công dân). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Là kỹ sư xây dựng. Ghi trong các công việc tương đồng: Có xác nhận bởi bộ kỹ thuật thi công phần trình dân dụng tối thiểu năm kinh nghiệm: Có chứng minh số năm kinh được tính từ thời điểm dựng của ít nhất 01 công đến thời điểm đóng thầu. Bằng tốt nghiệp đại học; gia của nhân sự; xác chứng minh loại, cấp công |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện1Tối thiểu 2 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | điện hoặc tự động hóa hoặc hệ trình. Ghi chú chứng minh công việc tương tự: - Chứng xác nhận bởi chủ đầu tư về thuật thi công phần điện của ít dụng tối thiểu cấp III. - Chứng Có xác nhận bởi chủ đầu kinh nghiệm. Số năm kinh điểm là kỹ thuật thi công phần trình dân dụng tối thiểu cấp III (Tài liệu để chứng minh gồm: hợp đồng thi công có sự tham nhận của chủ đầu tư; tài liệu trình; căn cước công dân). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Là kỹ sư chuyên ngành thống kỹ thuật trong công kinh nghiệm trong các minh bằng hợp đồng: Có việc đã làm cán bộ kỹ nhất 01 công trình dân minh bằng năm kinh nghiệm: tư để chứng minh số năm nghiệm được tính từ thời điện của ít nhất 01 công đến thời điểm đóng thầu. Bằng tốt nghiệp đại học; gia của nhân sự; xác chứng minh loại, cấp công |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước1Tối thiểu 2 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | cấp thoát nước. Ghi chú trong các công việc tương tự: đồng: Có xác nhận bởi chủ đầu bộ kỹ thuật thi công phần cấp, công trình dân dụng tối thiểu năm kinh nghiệm: Có xác để chứng minh số năm kinh được tính từ thời điểm là cấp, thoát nước của ít nhất 01 thiểu cấp III đến thời điểm chứng minh gồm: Bằng tốt thi công có sự tham gia của đầu tư; tài liệu chứng minh căn cước công dân). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Là kỹ sư chuyên ngành chứng minh kinh nghiệm - Chứng minh bằng hợp tư về việc đã làm cán thoát nước của ít nhất 01 cấp III. - Chứng minh bằng nhận bởi chủ đầu tư nghiệm. Số năm kinh nghiệm kỹ thuật thi công phần công trình dân dụng tối đóng thầu. (Tài liệu để nghiệp đại học; hợp đồng nhân sự; xác nhận của chủ loại, cấp công trình; |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần chống mối1Tối thiểu 2 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên. - Có chứng chỉ bồi dưỡng mối hoặc chứng nhận đã hoàn trừ mối và côn trùng gây Ghi chú chứng minh kinh việc tương tự: - Chứng minh nhận bởi chủ đầu tư hoặc tài về việc đã làm cán bộ kỹ mối của ít nhất 01 công trình giáo) tối thiểu cấp III. - Chứng Có xác nhận bởi chủ đầu kinh nghiệm. Số năm kinh điểm là kỹ thuật thi công phần 01 công trình dân dụng (công cấp III. (Tài liệu để chứng minh đại học; chứng chỉ hoặc chứng đồng thi công có sự tham gia của chủ đầu tư; tài liệu chứng trình; căn cước công dân). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp đại học trở kiến thức phòng chống thành khóa đào tạo về phòng hại cho công trình xây dựng. nghiệm trong các công bằng hợp đồng: Có xác liệu có tính chất tương đương thuật thi công phần chống dân dụng (công trình tôn minh bằng năm kinh nghiệm: tư để chứng minh số năm nghiệm được tính từ thời chống mối của ít nhất trình tôn giáo) tối thiểu gồm: Bằng tốt nghiệp nhạn theo yêu cầu; hợp của nhân sự; xác nhận minh loại, cấp công |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động1Tối thiểu 2 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên. - Có chứng chỉ hoặc chứng vụ về an toàn lao động vệ sinh hiệu lực. Ghi chú chứng minh công việc tương tự: - Chứng xác nhận bởi chủ đầu tư hoặc đương về việc đã làm cán bộ của ít nhất 01 công trình dân - Chứng minh bằng năm kinh chủ đầu tư để chứng minh số năm kinh nghiệm được tính từ trách an toàn lao động của ít dụng tối thiểu cấp III. (Tài liệu tốt nghiệp đại học; chứng thi công có sự tham gia của đầu tư; tài liệu chứng minh căn cước công dân). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp đại học trở nhận bồi dưỡng nghiệp môi trường nhóm II còn kinh nghiệm trong các minh bằng hợp đồng: Có tài liệu có tính chất tương phụ trách an toàn lao động dụng tối thiểu cấp III. nghiệm: Có xác nhận bởi năm kinh nghiệm. Số thời điểm là cán bộ phụ nhất 01 công trình dân để chứng minh gồm: Bằng chỉ hành nghề; hợp đồng nhân sự; xác nhận của chủ loại, cấp công trình; |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy toàn đạc điện tử (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hoá ≥ 5T (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào ≥ 0,5 m3 (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, có giấy chứng nhận kiểm tra thiết bị còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy căn khí nén (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt đá (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn thép (Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi