Gói thầu: Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2200035849-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | PL2200014747 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách Thành phố hỗ trợ, huy động vốn tài trợ khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Giá gói thầu | 24,787,621,950 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 280,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 23.045.000.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.225.000.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 4.225.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 30/06/2024 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 09B, 09C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu 2 công trình trình có: loại kết cấu : Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp: IV (11) , trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 13.890.000.000 VND (12) và tổng giá trị của tất cả các công trình >= 27.780.000.000 VND (X) , với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Trong đó X= 2 x V. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Thủy lợi - Trình độ: Đại học trở lên - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu. - Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Các cán bộ kỹ thuật + Kỹ sư thủy lợi: 2 người + Kỹ sư trắc địa: 1 người + Kỹ sư HTKT: 1 người + Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ +VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người. + Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng, kỹ sư kinh tế xây dựng: 1 người - Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh. - Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV có tính chất tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh. - Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm, CMTND hoặc thẻ căn cước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 2 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép Máy còn hoạt động tốt. Tài liệu cần đệ trình: - Thuộc sở hữu của nhà thầu: + Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị. - Nhà thầu huy động (đi thuê): + Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị. + Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy bơm nước ≥ 5m3/ h Máy còn hoạt động tốt. Tài liệu cần đệ trình: - Thuộc sở hữu của nhà thầu: + Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị. - Nhà thầu huy động (đi thuê): + Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị. + Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy phát điện Máy còn hoạt động tốt. Tài liệu cần đệ trình: - Thuộc sở hữu của nhà thầu: + Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị. - Nhà thầu huy động (đi thuê): + Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị. + Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệ | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi Thiết bị còn sử dụng tốt. Tài liệu cần đệ trình: - Thuộc sở hữu của nhà thầu: + Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị. + Có tài liệu kiểm định còn hiệu lực. - Nhà thầu huy động (đi thuê): + Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị. + Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản c | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn ≥ 23kw Máy còn hoạt động tốt. Tài liệu cần đệ trình: - Thuộc sở hữu của nhà thầu: + Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị. - Nhà thầu huy động (đi thuê): + Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị. + Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài li | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn Máy còn hoạt động tốt. Tài liệu cần đệ trình: - Thuộc sở hữu của nhà thầu: + Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị. - Nhà thầu huy động (đi thuê): + Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị. + Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đầm cóc Máy còn hoạt động tốt. Tài liệu cần đệ trình: - Thuộc sở hữu của nhà thầu: + Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị. - Nhà thầu huy động (đi thuê): + Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị. + Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy đầm dùi Máy còn hoạt động tốt. Tài liệu cần đệ trình: - Thuộc sở hữu của nhà thầu: + Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị. - Nhà thầu huy động (đi thuê): + Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị. + Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay Máy còn hoạt động tốt. Tài liệu cần đệ trình: - Thuộc sở hữu của nhà thầu: + Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị. - Nhà thầu huy động (đi thuê): + Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị. + Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥ 250l Máy còn hoạt động tốt. Tài liệu cần đệ trình: - Thuộc sở hữu của nhà thầu: + Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị. - Nhà thầu huy động (đi thuê): + Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị. + Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ s | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa ≥ 150l Máy còn hoạt động tốt. Tài liệu cần đệ trình: - Thuộc sở hữu của nhà thầu: + Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị. - Nhà thầu huy động (đi thuê): + Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị. + Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, t | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ Máy còn hoạt động tốt. Tài liệu cần đệ trình: - Thuộc sở hữu của nhà thầu: + Có bản chụp hóa đơn mua bán thiết bị. + Có đăng ký đăng kiểm còn hạn sử dụng. - Nhà thầu huy động (đi thuê): + Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị. + Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bả | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đào ≥0,8m3 Máy còn hoạt động tốt. Tài liệu cần đệ trình: - Thuộc sở hữu của nhà thầu: + Đăng ký hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực - Nhà thầu huy động (đi thuê): + Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị. + Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy lu Máy còn hoạt động tốt. Tài liệu cần đệ trình: - Thuộc sở hữu của nhà thầu: + Đăng ký hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực - Nhà thầu huy động (đi thuê): + Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị. + Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài li | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ Máy còn hoạt động tốt. Tài liệu cần đệ trình: - Thuộc sở hữu của nhà thầu: + Hóa đơn + Chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực - Nhà thầu huy động (đi thuê): + Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị. + Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi