Gói thầu: Gói thầu số 6: Xương, sụn, khớp, gân nhân tạo, miếng vá, mảnh ghép (21 phần)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400295586-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/10/2024 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu
Chủ đầu tư Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Xương, sụn, khớp, gân nhân tạo, miếng vá, mảnh ghép (21 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2400167504
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre
Giá gói thầu 38,243,247,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400162772 - Bộ nội soi khớp gối 1 dây 1,276,800,000 25,536,000
2 PP2400162773 - Bộ nội soi tái tạo dây chằng chéo trước (1 dây) 159,600,000 3,192,000
3 PP2400162774 - Bộ nội soi khớp gối 2 dây 319,200,000 6,384,000
4 PP2400162775 - Bộ nội soi tái tạo dây chằng chéo trước & dây chằng chéo sau (2 dây) 239,400,000 4,788,000
5 PP2400162776 - Khớp gối toàn phần có xi măng 1,320,000,000 26,400,000
6 PP2400162777 - Khớp gối toàn phần 2 330,000,000 6,600,000
7 PP2400162778 - Khớp gối toàn phần di động 828,000,000 16,560,000
8 PP2400162779 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng loại 1 2,352,000,000 47,040,000
9 PP2400162780 - Khớp háng bán phần không xi măng loại 2 2,174,400,000 43,488,000
10 PP2400162781 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng loại 3 2,400,000,000 48,000,000
11 PP2400162782 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng loại 4 1,320,000,000 26,400,000
12 PP2400162783 - Khớp háng bán phần không xi măng loại 5 1,320,000,000 26,400,000
13 PP2400162784 - Khớp háng toàn phần không xi măng 1 2,088,000,000 41,760,000
14 PP2400162785 - Khớp háng toàn phần không xi măng 2 2,124,000,000 42,480,000
15 PP2400162786 - Khớp háng toàn phần không xi măng 3 3,120,000,000 62,400,000
16 PP2400162787 - Khớp háng toàn phần không xi măng 4 10,800,000,000 216,000,000
17 PP2400162788 - Khớp háng toàn phần không xi măng 5 2,538,000,000 50,760,000
18 PP2400162789 - Khớp háng toàn phần chuyển động đôi 3,136,800,000 62,736,000
19 PP2400162790 - Mảnh lưới dùng trong thoát vị 121,054,500 2,421,090
20 PP2400162791 - Mảnh lưới dùng trong thoát vị 157,710,000 3,154,200
21 PP2400162792 - Mãnh ghép thoát vị 118,282,500 2,365,650
Bộ nội soi khớp gối 1 dây
Mã phần lô PP2400162772
Giá từng phần lô 1,276,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,536,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nội soi tái tạo dây chằng chéo trước (1 dây)
Mã phần lô PP2400162773
Giá từng phần lô 159,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,192,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nội soi khớp gối 2 dây
Mã phần lô PP2400162774
Giá từng phần lô 319,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,384,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nội soi tái tạo dây chằng chéo trước & dây chằng chéo sau (2 dây)
Mã phần lô PP2400162775
Giá từng phần lô 239,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,788,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp gối toàn phần có xi măng
Mã phần lô PP2400162776
Giá từng phần lô 1,320,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp gối toàn phần 2
Mã phần lô PP2400162777
Giá từng phần lô 330,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp gối toàn phần di động
Mã phần lô PP2400162778
Giá từng phần lô 828,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,560,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khớp háng bán phần không xi măng loại 1
Mã phần lô PP2400162779
Giá từng phần lô 2,352,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,040,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng bán phần không xi măng loại 2
Mã phần lô PP2400162780
Giá từng phần lô 2,174,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,488,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khớp háng bán phần không xi măng loại 3
Mã phần lô PP2400162781
Giá từng phần lô 2,400,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khớp háng bán phần không xi măng loại 4
Mã phần lô PP2400162782
Giá từng phần lô 1,320,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng bán phần không xi măng loại 5
Mã phần lô PP2400162783
Giá từng phần lô 1,320,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng 1
Mã phần lô PP2400162784
Giá từng phần lô 2,088,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,760,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng 2
Mã phần lô PP2400162785
Giá từng phần lô 2,124,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,480,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng 3
Mã phần lô PP2400162786
Giá từng phần lô 3,120,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng 4
Mã phần lô PP2400162787
Giá từng phần lô 10,800,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 216,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng 5
Mã phần lô PP2400162788
Giá từng phần lô 2,538,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,760,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng toàn phần chuyển động đôi
Mã phần lô PP2400162789
Giá từng phần lô 3,136,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,736,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mảnh lưới dùng trong thoát vị
Mã phần lô PP2400162790
Giá từng phần lô 121,054,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,421,090
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mảnh lưới dùng trong thoát vị
Mã phần lô PP2400162791
Giá từng phần lô 157,710,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,154,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mãnh ghép thoát vị
Mã phần lô PP2400162792
Giá từng phần lô 118,282,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,365,650
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->