Gói thầu: Gói thầu số 7: Cung cấp vật tư xét nghiệm năm 2025 cho Bệnh viện A Thái Nguyên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400494079-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/12/2024 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN A THÁI NGUYÊN
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN A THÁI NGUYÊN
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Cung cấp vật tư xét nghiệm năm 2025 cho Bệnh viện A Thái Nguyên
Số hiệu KHLCNT PL2400256796
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên
Giá gói thầu 48,200,712,270 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400409174 - Vật tư xét nghiệm cho máy đường huyết SD hoặc tương đương (01 mặt hàng) 301,560,000 8,000,000
2 PP2400409175 - Vật tư xét nghiệm cho máy miễn dịch Vidas hoặc tương đương (05 mặt hàng) 1,150,530,000 30,000,000
3 PP2400409176 - Vật tư xét nghiệm cho máy sinh hóa tự động AU480 hoặc tương đương (93 mặt hàng) 4,385,325,650 100,000,000
4 PP2400409177 - Vật tư xét nghiệm cho máy nước tiểu ICHEM VELOCITY hoặc tương đương (05 mặt hàng) 62,374,100 1,000,000
5 PP2400409178 - Vật tư xét nghiệm cho máy HbA1c hoặc tương đương (08 mặt hàng) 1,501,295,000 40,000,000
6 PP2400409179 - Vật tư xét nghiệm cho máy điện di huyết sắc tố hoặc tương đương (07 mặt hàng) 501,392,250 10,000,000
7 PP2400409180 - Vật tư xét nghiệm cho máy đông máu tự động Compact X hoặc tương đương (12 mặt hàng) 1,487,240,000 40,000,000
8 PP2400409181 - Vật tư xét nghiệm cho máy xét nghiệm sinh hoá AU680 hoặc tương đương (43 mặt hàng) 3,495,632,760 100,000,000
9 PP2400409182 - Vật tư xét nghiệm cho máy miễn dịch IFLASH 3000-C hoặc tương đương (58 mặt hàng) 5,258,185,000 150,000,000
10 PP2400409183 - Vật tư xét nghiệm nội kiểm cho các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch - vật tư dùng cho xét nghiệm (15 mặt hàng) 1,311,910,000 30,000,000
11 PP2400409184 - Vật tư xét nghiệm cho máy huyết học Laser tự động Celltac F, Celltac G hoặc tương đương (12 mặt hàng) 3,218,100,000 80,000,000
12 PP2400409185 - Vật tư xét nghiệm cho máy gạn bạch cầu, hồng cầu và tiểu cầu (03 mặt hàng) 74,540,000 2,000,000
13 PP2400409186 - Vật tư xét nghiệm cho máy nước tiểu tự động 12 thông số hoặc tương đương (05 mặt hàng) 520,909,200 10,000,000
14 PP2400409187 - Vật tư xét nghiệm dùng cho máy định nhóm máu (07 mặt hàng) 224,898,500 5,000,000
15 PP2400409188 - Vật tư xét nghiệm cho máy cấy máu và định danh kháng sinh đồ vi khuẩn (13 mặt hàng) 827,174,350 20,000,000
16 PP2400409189 - Vật tư xét nghiệm cho máy đông máu tự động STA Compact Max hoặc tương đương (17 mặt hàng) 1,294,193,000 30,000,000
17 PP2400409190 - Vật tư xét nghiệm cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas hoặc tương đương (154 mặt hàng) 15,121,690,868 400,000,000
18 PP2400409191 - Vật tư xét nghiệm cho máy điện giải ISE 500 hoặc tương đương (13 mặt hàng) 986,884,000 20,000,000
19 PP2400409192 - Vật tư xét nghiệm cho máy Elisa hoặc tương đương (16 mặt hàng) 1,760,103,000 40,000,000
20 PP2400409193 - Vật tư xét nghiệm cho máy khí máu ABL80 hoặc tương đương (06 mặt hàng) 427,627,800 10,000,000
21 PP2400409194 - Vật tư xét nghiệm sinh học phân tử (17 mặt hàng) 1,927,240,360 50,000,000
22 PP2400409195 - Vật tư xét nghiệm cho máy đo tải lượng virus tự động Bioneer hoặc tương đương (06 mặt hàng) 2,361,906,432 50,000,000
Vật tư xét nghiệm cho máy đường huyết SD hoặc tương đương (01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400409174
Giá từng phần lô 301,560,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,000,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng (giao hàng nhiều lần)
Vật tư xét nghiệm cho máy miễn dịch Vidas hoặc tương đương (05 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400409175
Giá từng phần lô 1,150,530,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng (giao hàng nhiều lần)
Vật tư xét nghiệm cho máy sinh hóa tự động AU480 hoặc tương đương (93 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400409176
Giá từng phần lô 4,385,325,650
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,000,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng (giao hàng nhiều lần)
Vật tư xét nghiệm cho máy nước tiểu ICHEM VELOCITY hoặc tương đương (05 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400409177
Giá từng phần lô 62,374,100
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,000,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng (giao hàng nhiều lần)
Vật tư xét nghiệm cho máy HbA1c hoặc tương đương (08 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400409178
Giá từng phần lô 1,501,295,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,000,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng (giao hàng nhiều lần)
Vật tư xét nghiệm cho máy điện di huyết sắc tố hoặc tương đương (07 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400409179
Giá từng phần lô 501,392,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,000,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng (giao hàng nhiều lần)
Vật tư xét nghiệm cho máy đông máu tự động Compact X hoặc tương đương (12 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400409180
Giá từng phần lô 1,487,240,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,000,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng (giao hàng nhiều lần)
Vật tư xét nghiệm cho máy xét nghiệm sinh hoá AU680 hoặc tương đương (43 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400409181
Giá từng phần lô 3,495,632,760
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,000,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng (giao hàng nhiều lần)
Vật tư xét nghiệm cho máy miễn dịch IFLASH 3000-C hoặc tương đương (58 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400409182
Giá từng phần lô 5,258,185,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng (giao hàng nhiều lần)
Vật tư xét nghiệm nội kiểm cho các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch - vật tư dùng cho xét nghiệm (15 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400409183
Giá từng phần lô 1,311,910,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng (giao hàng nhiều lần)
Vật tư xét nghiệm cho máy huyết học Laser tự động Celltac F, Celltac G hoặc tương đương (12 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400409184
Giá từng phần lô 3,218,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,000,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng (giao hàng nhiều lần)
Vật tư xét nghiệm cho máy gạn bạch cầu, hồng cầu và tiểu cầu (03 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400409185
Giá từng phần lô 74,540,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,000,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng (giao hàng nhiều lần)
Vật tư xét nghiệm cho máy nước tiểu tự động 12 thông số hoặc tương đương (05 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400409186
Giá từng phần lô 520,909,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,000,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng (giao hàng nhiều lần)
Vật tư xét nghiệm dùng cho máy định nhóm máu (07 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400409187
Giá từng phần lô 224,898,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,000,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng (giao hàng nhiều lần)
Vật tư xét nghiệm cho máy cấy máu và định danh kháng sinh đồ vi khuẩn (13 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400409188
Giá từng phần lô 827,174,350
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,000,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng (giao hàng nhiều lần)
Vật tư xét nghiệm cho máy đông máu tự động STA Compact Max hoặc tương đương (17 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400409189
Giá từng phần lô 1,294,193,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng (giao hàng nhiều lần)
Vật tư xét nghiệm cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas hoặc tương đương (154 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400409190
Giá từng phần lô 15,121,690,868
Bảo đảm dự thầu (VND) 400,000,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng (giao hàng nhiều lần)
Vật tư xét nghiệm cho máy điện giải ISE 500 hoặc tương đương (13 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400409191
Giá từng phần lô 986,884,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,000,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng (giao hàng nhiều lần)
Vật tư xét nghiệm cho máy Elisa hoặc tương đương (16 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400409192
Giá từng phần lô 1,760,103,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,000,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng (giao hàng nhiều lần)
Vật tư xét nghiệm cho máy khí máu ABL80 hoặc tương đương (06 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400409193
Giá từng phần lô 427,627,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,000,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng (giao hàng nhiều lần)
Vật tư xét nghiệm sinh học phân tử (17 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400409194
Giá từng phần lô 1,927,240,360
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,000,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng (giao hàng nhiều lần)
Vật tư xét nghiệm cho máy đo tải lượng virus tự động Bioneer hoặc tương đương (06 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400409195
Giá từng phần lô 2,361,906,432
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,000,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng (giao hàng nhiều lần)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->