Gói thầu: Gói thầu số 7: Cung ứng các mặt hàng thiết bị y tế cho Bệnh viện đa khoa Quỳnh Lưu năm 2025-2026

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500127364-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Cung ứng các mặt hàng thiết bị y tế cho Bệnh viện đa khoa Quỳnh Lưu năm 2025-2026
Số hiệu KHLCNT PL2500051980
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Quỳnh Lưu, Tỉnh Nghệ An
Giá gói thầu 21,754,752,077 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500139230 - VT001 188,550 142.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 48.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 4,000
2 PP2500139231 - VT002 131,181,920 98.387.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 32.796.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 2,624,000
3 PP2500139232 - VT003 18,462,400 13.847.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 4.616.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 370,000
4 PP2500139233 - VT005 5,769,750 4.328.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 1.443.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 116,000
5 PP2500139234 - VT008 361,547,500 271.161.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 90.387.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 7,231,000
6 PP2500139235 - VT010 676,940,000 507.705.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 169.235.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 13,539,000
7 PP2500139236 - VT011 45,804,000 34.353.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 11.451.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 917,000
8 PP2500139237 - VT012 23,541,600 17.657.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 5.886.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 471,000
9 PP2500139238 - VT013 6,000,000 4.500.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 1.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 120,000
10 PP2500139239 - VT014 1,900,000 1.425.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 475.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 38,000
11 PP2500139240 - VT015 20,560,000 15.420.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 5.140.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 412,000
12 PP2500139241 - VT016 357,160 268.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 90.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 8,000
13 PP2500139242 - VT017 365,873,762 274.406.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 91.469.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 7,318,000
14 PP2500139243 - VT018 365,389,000 274.042.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 91.348.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 7,308,000
15 PP2500139244 - VT019 233,848,200 175.387.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 58.463.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 4,677,000
16 PP2500139245 - VT020 121,275,000 90.957.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 30.319.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 2,426,000
17 PP2500139246 - VT021 17,215,625 12.912.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 4.304.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 345,000
18 PP2500139247 - VT022 6,720,000 5.040.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 1.680.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 135,000
19 PP2500139248 - VT023 2,384,000 1.788.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 596.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 48,000
20 PP2500139249 - VT024 8,465,600 6.350.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 2.117.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 170,000
21 PP2500139250 - VT025 1,270,500 953.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 318.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 26,000
22 PP2500139251 - VT026 152,308,530 114.232.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 38.078.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 3,047,000
23 PP2500139252 - VT027 117,692,700 88.270.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 29.424.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 2,354,000
24 PP2500139253 - VT028 1,592,520 1.195.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 399.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 32,000
25 PP2500139254 - VT029 28,462,250 21.347.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 7.116.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 570,000
26 PP2500139255 - VT030 26,154,500 19.616.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 6.539.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 524,000
27 PP2500139256 - VT031 5,539,200 4.155.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 1.385.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 111,000
28 PP2500139257 - VT032 5,077,600 3.809.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 1.270.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 102,000
29 PP2500139258 - VT033 3,808,200 2.857.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 953.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 77,000
30 PP2500139259 - VT034 161,539,000 121.155.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 40.385.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 3,231,000
31 PP2500139260 - VT035 96,923,610 72.693.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 24.231.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 1,939,000
32 PP2500139261 - VT036 7,695,000 5.772.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 1.924.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 154,000
33 PP2500139262 - VT037 1,846,800 1.386.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 462.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 37,000
34 PP2500139263 - VT038 62,444,800 46.834.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 15.612.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 1,249,000
35 PP2500139264 - VT039 2,534,400 1.901.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 634.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 51,000
36 PP2500139265 - VT040 132,710,000 99.533.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 33.178.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 2,655,000
37 PP2500139266 - VT042 4,095,900 3.072.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 1.024.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 82,000
38 PP2500139267 - VT043 396,700 298.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 100.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 8,000
39 PP2500139268 - VT044 900,000 675.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 225.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 18,000
40 PP2500139269 - VT045 54,000 41.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 14.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 1,080
41 PP2500139270 - VT047 5,200,000 3.900.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 1.300.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 104,000
42 PP2500139271 - VT048 954,000 716.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 239.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 20,000
43 PP2500139272 - VT049 1,009,470 758.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 253.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 21,000
44 PP2500139273 - VT050 75,386,500 56.540.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 18.847.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 1,508,000
45 PP2500139274 - VT051 18,865,000 14.149.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 4.717.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 378,000
46 PP2500139275 - VT052 6,786,500 5.090.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 1.697.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 136,000
47 PP2500139276 - VT053 430,000 323.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 108.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 9,000
48 PP2500139277 - VT054 47,967,426 35.976.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 11.992.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 960,000
49 PP2500139278 - VT055 29,600,000 22.200.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 7.400.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 592,000
50 PP2500139279 - VT056 31,080,000 23.310.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 7.770.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 622,000
51 PP2500139280 - VT057 58,090,000 43.568.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 14.523.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 1,162,000
52 PP2500139281 - VT058 71,683,000 53.763.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 17.921.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 1,434,000
53 PP2500139282 - VT059 34,733,000 26.050.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 8.684.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 695,000
54 PP2500139283 - VT060 59,235,000 44.427.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 14.809.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 1,185,000
55 PP2500139284 - VT061 29,970,000 22.478.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 7.493.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 600,000
56 PP2500139285 - VT062 55,275,750 41.457.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 13.819.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 1,106,000
57 PP2500139286 - VT063 27,750,000 20.813.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 6.938.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 555,000
58 PP2500139287 - VT064 15,531,000 11.649.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 3.883.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 311,000
59 PP2500139288 - VT065 12,555,000 9.417.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 3.139.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 252,000
60 PP2500139289 - VT066 69,250,000 51.938.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 17.313.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 1,385,000
61 PP2500139290 - VT067 9,240,000 6.930.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 2.310.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 185,000
62 PP2500139291 - VT068 4,371,000 3.279.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 1.093.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 88,000
63 PP2500139292 - VT069 4,092,000 3.069.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 1.023.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 82,000
64 PP2500139293 - VT070 12,188,000 9.141.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 3.047.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 244,000
65 PP2500139294 - VT071 129,234,000 96.926.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 32.309.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 2,585,000
66 PP2500139295 - VT072 148,513,500 111.386.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 37.129.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 2,971,000
67 PP2500139296 - VT073 388,496,500 291.373.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 97.125.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 7,770,000
68 PP2500139297 - VT074 100,628,800 75.472.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 25.158.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 2,013,000
69 PP2500139298 - VT075 63,625,790 47.720.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 15.907.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 1,273,000
70 PP2500139299 - VT076 51,930,000 38.948.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 12.983.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 1,039,000
71 PP2500139300 - VT077 90,012,000 67.509.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 22.503.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 1,801,000
72 PP2500139301 - VT078 60,008,000 45.006.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 15.002.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 1,201,000
73 PP2500139302 - VT079 86,580,000 64.935.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 21.645.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 1,732,000
74 PP2500139303 - VT080 7,719,000 5.790.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 1.930.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 155,000
75 PP2500139304 - VT081 4,710,450 3.533.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 1.178.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 95,000
76 PP2500139305 - VT082 7,396,600 5.548.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 1.850.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 148,000
77 PP2500139306 - VT083 4,302,800 3.228.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 1.076.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 87,000
78 PP2500139307 - VT084 8,518,800 6.390.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 2.130.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 171,000
79 PP2500139308 - VT085 35,420,000 26.565.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 8.855.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 709,000
80 PP2500139309 - VT086 141,542,000 106.157.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 35.386.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 2,831,000
81 PP2500139310 - VT087 171,191,500 128.394.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 42.798.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 3,424,000
82 PP2500139311 - VT088 5,270,000 3.953.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 1.318.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 106,000
83 PP2500139312 - VT089 6,184,500 4.639.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 1.547.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 124,000
84 PP2500139313 - VT090 3,224,000 2.418.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 806.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 65,000
85 PP2500139314 - VT091 2,976,000 2.232.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 744.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 60,000
86 PP2500139315 - VT092 23,520,000 17.640.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 5.880.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 471,000
87 PP2500139316 - VT093 4,225,200 3.169.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 1.057.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 85,000
88 PP2500139317 - VT094 73,232,600 54.925.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 18.309.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 1,465,000
89 PP2500139318 - VT096 3,000,000 2.250.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 750.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 60,000
90 PP2500139319 - VT097 3,000,000 2.250.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 750.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 60,000
91 PP2500139320 - VT098 134,680,000 101.010.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 33.670.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 2,694,000
92 PP2500139321 - VT099 10,395,000 7.797.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 2.599.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 208,000
93 PP2500139322 - VT100 274,652,000 205.989.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 68.663.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 5,494,000
94 PP2500139323 - VT101 213,522 161.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 54.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 5,000
95 PP2500139324 - VT102 172,312,000 129.234.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 43.078.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 3,447,000
96 PP2500139325 - VT103 2,310,000 1.733.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 578.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 47,000
97 PP2500139326 - VT104 2,541,000 1.906.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 636.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 51,000
98 PP2500139327 - VT105 17,933,160 13.450.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 4.484.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 359,000
99 PP2500139328 - VT106 1,880,000 1.410.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 470.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 38,000
100 PP2500139329 - VT107 472,000 354.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 118.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 10,000
101 PP2500139330 - VT108 1,692,350 1.270.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 424.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 34,000
102 PP2500139331 - VT109 2,584,680 1.939.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 647.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 52,000
103 PP2500139332 - VT110 7,232,000 5.424.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 1.808.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 145,000
104 PP2500139333 - VT113 13,556,000 10.167.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 3.389.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 272,000
105 PP2500139334 - VT115 10,400,000 7.800.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 2.600.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 208,000
106 PP2500139335 - VT116 42,880,000 32.160.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 10.720.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 858,000
107 PP2500139336 - VT117 2,240,000 1.680.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 560.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 45,000
108 PP2500139337 - VT118 14,630,000 10.973.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 3.658.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 293,000
109 PP2500139338 - VT119 3,480,000 2.610.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 870.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 70,000
110 PP2500139339 - VT120 45,231,200 33.924.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 11.308.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 905,000
111 PP2500139340 - VT121 30,470,000 22.853.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 7.618.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 610,000
112 PP2500139341 - VT122 263,865,000 197.899.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 65.967.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 5,278,000
113 PP2500139342 - VT126 10,386,000 7.790.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 2.597.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 208,000
114 PP2500139343 - VT127 57,695,000 43.272.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 14.424.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 1,154,000
115 PP2500139344 - VT128 150,000,000 112.500.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 37.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 3,000,000
116 PP2500139345 - VT130 7,700,000 5.775.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 1.925.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 154,000
117 PP2500139346 - VT131 164,588,730 123.442.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 41.148.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 3,292,000
118 PP2500139347 - VT132 23,000,000 17.250.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 5.750.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 460,000
119 PP2500139348 - VT133 1,770,800 1.329.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 443.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 36,000
120 PP2500139349 - VT134 290,000,000 217.500.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 72.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 5,800,000
121 PP2500139350 - VT135 21,945,000 16.459.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 5.487.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 439,000
122 PP2500139351 - VT136 128,640,000 96.480.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 32.160.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 2,573,000
123 PP2500139352 - VT137 64,320,000 48.240.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 16.080.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 1,287,000
124 PP2500139353 - VT138 6,720,000 5.040.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 1.680.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 135,000
125 PP2500139354 - VT139 52,309,000 39.232.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 13.078.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 1,047,000
126 PP2500139355 - VT140 111,573,000 83.680.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 27.894.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 2,232,000
127 PP2500139356 - VT141 33,110,000 24.833.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 8.278.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 663,000
128 PP2500139357 - VT142 115,500,000 86.625.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 28.875.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 2,310,000
129 PP2500139358 - VT143 15,185,184 11.389.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 3.797.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 304,000
130 PP2500139359 - VT144 37,113,200 27.835.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 9.279.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 743,000
131 PP2500139360 - VT145 45,045,000 33.784.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 11.262.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 901,000
132 PP2500139361 - VT146 563,393,150 422.545.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 140.849.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 11,268,000
133 PP2500139362 - VT147 984,640,000 738.480.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 246.160.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 19,693,000
134 PP2500139363 - VT148 840,000 630.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 210.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 17,000
135 PP2500139364 - VT149 1,360,000 1.020.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 340.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 28,000
136 PP2500139365 - VT150 1,360,000 1.020.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 340.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 28,000
137 PP2500139366 - VT151 1,360,000 1.020.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 340.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 28,000
138 PP2500139367 - VT152 1,360,000 1.020.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 340.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 28,000
139 PP2500139368 - VT153 2,353,600 1.766.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 589.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 48,000
140 PP2500139369 - VT154 2,353,600 1.766.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 589.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 48,000
141 PP2500139370 - VT168 3,861,000 2.896.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 966.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 78,000
142 PP2500139371 - VT170 200,769,900 150.578.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 50.193.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 4,016,000
143 PP2500139372 - VT171 10,585,568 7.940.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 2.647.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 212,000
144 PP2500139373 - VT172 34,618,500 25.964.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 8.655.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 693,000
145 PP2500139374 - VT173 8,884,722 6.664.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 2.222.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 178,000
146 PP2500139375 - VT174 13,846,320 10.385.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 3.462.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 277,000
147 PP2500139376 - VT175 7,877,120 5.908.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 1.970.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 158,000
148 PP2500139377 - VT176 193,846,800 145.386.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 48.462.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 3,877,000
149 PP2500139378 - VT177 110,772,000 83.079.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 27.693.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 2,216,000
150 PP2500139379 - VT178 91,077,720 68.309.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 22.770.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 1,822,000
151 PP2500139380 - VT179 55,446,639 41.585.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 13.862.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 1,109,000
152 PP2500139381 - VT180 182,153,960 136.616.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 45.539.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 3,644,000
153 PP2500139382 - VT181 363,462,750 272.598.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 90.866.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 7,270,000
154 PP2500139383 - VT182 36,928,000 27.696.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 9.232.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 739,000
155 PP2500139384 - VT183 574,104 431.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 144.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 12,000
156 PP2500139385 - VT184 20,790,000 15.593.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 5.198.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 416,000
157 PP2500139386 - VT185 1,230,000 923.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 308.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 25,000
158 PP2500139387 - VT186 11,194,000 8.396.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 2.799.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 224,000
159 PP2500139388 - VT187 12,760,000 9.570.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 3.190.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 256,000
160 PP2500139389 - VT188 21,230,000 15.923.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 5.308.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 425,000
161 PP2500139390 - VT189 96,200,000 72.150.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 24.050.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 1,924,000
162 PP2500139391 - VT190 1,155,000 867.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 289.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 24,000
163 PP2500139392 - VT191 1,422,960 1.068.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 356.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 29,000
164 PP2500139393 - VT192 20,116,250 15.088.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 5.030.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 403,000
165 PP2500139394 - VT193 253,935,000 190.452.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 63.484.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 5,079,000
166 PP2500139395 - VT194 25,386,900 19.041.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 6.347.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 508,000
167 PP2500139396 - VT195 8,932,000 6.699.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 2.233.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 179,000
168 PP2500139397 - VT196 21,576,000 16.182.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 5.394.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 432,000
169 PP2500139398 - VT198 12,923,400 9.693.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 3.231.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 259,000
170 PP2500139399 - VT199 4,898,000 3.674.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 1.225.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 98,000
171 PP2500139400 - VT200 2,449,000 1.837.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 613.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 49,000
172 PP2500139401 - VT201 4,898,000 3.674.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 1.225.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 98,000
173 PP2500139402 - VT202 7,506,000 5.630.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 1.877.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 151,000
174 PP2500139403 - VT204 51,923,250 38.943.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 12.981.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 1,039,000
175 PP2500139404 - VT205 7,693,000 5.770.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 1.924.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 154,000
176 PP2500139405 - VT206 24,216,500 18.163.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 6.055.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 485,000
177 PP2500139406 - VT207 17,739,000 13.305.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 4.435.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 355,000
178 PP2500139407 - VT208 6,925,500 5.195.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 1.732.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 139,000
179 PP2500139408 - VT210 1,982,750 1.488.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 496.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 40,000
180 PP2500139409 - VT211 16,923,500 12.693.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 4.231.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 339,000
181 PP2500139410 - VT212 50,000,600 37.501.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 12.501.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 1,001,000
182 PP2500139411 - VT213 42,308,200 31.732.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 10.578.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 847,000
183 PP2500139412 - VT214 96,923,400 72.693.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 24.231.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 1,939,000
184 PP2500139413 - VT215 88,429,614 66.323.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 22.108.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 1,769,000
185 PP2500139414 - VT216 348,508 262.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 88.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 7,000
186 PP2500139415 - VT217 29,056,320 21.793.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 7.265.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 582,000
187 PP2500139416 - VT218 95,886,475 71.915.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 23.972.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 1,918,000
188 PP2500139417 - VT219 799,680 600.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 200.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 16,000
189 PP2500139418 - VT220 28,850,000 21.638.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 7.213.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 577,000
190 PP2500139419 - VT221 67,310,000 50.483.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 16.828.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 1,347,000
191 PP2500139420 - VT222 146,838,951 110.130.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 36.710.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 2,937,000
192 PP2500139421 - VT224 1,760,000 1.320.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 440.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 36,000
193 PP2500139422 - VT225 46,154,100 34.616.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 11.539.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 924,000
194 PP2500139423 - VT226 19,384,680 14.539.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 4.847.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 388,000
195 PP2500139424 - VT227 1,404,296 1.054.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 352.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 29,000
196 PP2500139425 - VT228 8,562,309 6.422.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 2.141.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 172,000
197 PP2500139426 - VT229 59,200,000 44.400.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 14.800.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 1,184,000
198 PP2500139427 - VT230 138,152 104.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 35.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 3,000
199 PP2500139428 - VT232 1,162,500 872.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 291.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 24,000
200 PP2500139429 - VT233 78,750,000 59.063.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 19.688.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 1,575,000
201 PP2500139430 - VT234 1,440,000 1.080.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 360.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 29,000
202 PP2500139431 - VT235 29,140,000 21.855.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 7.285.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 583,000
203 PP2500139432 - VT236 7,854,000 5.891.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 1.964.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 158,000
204 PP2500139433 - VT238 178,632 134.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 45.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 4,000
205 PP2500139434 - VT239 56,000 42.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 14.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 1,120
206 PP2500139435 - VT240 19,692,800 14.770.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 4.924.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 394,000
207 PP2500139436 - VT241 6,080,000 4.560.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 1.520.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 122,000
208 PP2500139437 - VT242 840,000 630.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 210.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 17,000
209 PP2500139438 - VT243 94,062,540 70.547.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 23.516.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 1,882,000
210 PP2500139439 - VT244 8,000,000 6.000.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 2.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 160,000
211 PP2500139440 - VT245 14,000,000 10.500.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 3.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 280,000
212 PP2500139441 - VT246 74,400,000 55.800.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 18.600.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 1,488,000
213 PP2500139442 - VT247 74,400,000 55.800.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 18.600.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 1,488,000
214 PP2500139443 - VT248 26,000,000 19.500.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 6.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 520,000
215 PP2500139444 - VT249 26,000,000 19.500.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 6.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 520,000
216 PP2500139445 - VT250 25,200,000 18.900.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 6.300.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 504,000
217 PP2500139446 - VT251 31,000,000 23.250.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 7.750.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 620,000
218 PP2500139447 - VT252 102,400,000 76.800.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 25.600.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 2,048,000
219 PP2500139448 - VT253 24,800,000 18.600.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 6.200.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 496,000
220 PP2500139449 - VT254 17,910,000 13.433.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 4.478.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 359,000
221 PP2500139450 - VT255 31,500,000 23.625.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 7.875.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 630,000
222 PP2500139451 - VT256 163,800,000 122.850.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 40.950.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 3,276,000
223 PP2500139452 - VT257 140,342,000 105.257.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 35.086.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 2,807,000
224 PP2500139453 - VT258 47,083,200 35.313.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 11.771.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 942,000
225 PP2500139454 - VT260 5,170,000 3.878.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 1.293.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 104,000
226 PP2500139455 - VT262 5,170,000 3.878.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 1.293.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 104,000
227 PP2500139456 - VT263 16,000,000 12.000.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 4.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 320,000
228 PP2500139457 - VT264 64,629,600 48.473.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 16.158.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 1,293,000
229 PP2500139458 - VT265 33,200 25.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 9.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 670
230 PP2500139459 - VT266 942,515 707.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 236.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 19,000
231 PP2500139460 - VT267 609,000 457.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 153.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 13,000
232 PP2500139461 - VT268 5,856,000 4.392.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 1.464.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 118,000
233 PP2500139462 - VT269 2,480,000 1.860.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 620.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 50,000
234 PP2500139463 - VT270 53,846,800 40.386.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 13.462.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 1,077,000
235 PP2500139464 - VT271 57,693,000 43.270.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 14.424.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 1,154,000
236 PP2500139465 - VT272 46,539,020 34.905.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 11.635.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 931,000
237 PP2500139466 - VT273 51,539,080 38.655.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 12.885.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 1,031,000
238 PP2500139467 - VT274 15,923,130 11.943.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 3.981.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 319,000
239 PP2500139468 - VT275 23,077,500 17.309.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 5.770.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 462,000
240 PP2500139469 - VT277 5,386,500 4.040.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 1.347.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 108,000
241 PP2500139470 - VT278 188,000 141.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 47.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 4,000
242 PP2500139471 - VT279 908,000 681.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 227.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 19,000
243 PP2500139472 - VT280 119,954,246 89.966.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 29.989.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 2,400,000
244 PP2500139473 - VT281 14,437,500 10.829.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 3.610.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 289,000
245 PP2500139474 - VT282 42,350,000 31.763.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 10.588.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 847,000
246 PP2500139475 - VT284 424,000 318.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 106.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 9,000
247 PP2500139476 - VT285 17,052,000 12.789.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 4.263.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 342,000
248 PP2500139477 - VT287 51,934,500 38.951.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 12.984.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 1,039,000
249 PP2500139478 - VT288 707,710,000 530.783.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 176.928.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 14,155,000
250 PP2500139479 - VT289 769,250,000 576.938.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 192.313.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 15,385,000
251 PP2500139480 - VT290 30,030,000 22.523.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 7.508.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 601,000
252 PP2500139481 - VT291 58,482,000 43.862.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 14.621.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 1,170,000
253 PP2500139482 - VT292 30,030,000 22.523.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 7.508.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 601,000
254 PP2500139483 - VT293 42,698,000 32.024.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 10.675.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 854,000
255 PP2500139484 - VT294 461,550,000 346.163.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 115.388.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 9,231,000
256 PP2500139485 - VT295 523,090,000 392.318.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 130.773.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 10,462,000
257 PP2500139486 - VT296 1,428,000 1.071.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 357.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 29,000
258 PP2500139487 - VT297 237,888,000 178.416.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 59.472.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 4,758,000
259 PP2500139488 - VT298 223,300,000 167.475.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 55.825.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 4,466,000
260 PP2500139489 - VT299 1,292,480 970.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 324.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 26,000
261 PP2500139490 - VT300 23,077,500 17.309.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 5.770.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 462,000
262 PP2500139491 - VT301 12,923,400 9.693.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 3.231.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 259,000
263 PP2500139492 - VT302 683,315,892 512.487.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 170.829.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 13,667,000
264 PP2500139493 - VT303 54,000,000 40.500.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 13.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 1,080,000
265 PP2500139494 - VT305 76,925,000 57.694.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 19.232.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 1,539,000
266 PP2500139495 - VT306 546,000 410.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 137.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 11,000
267 PP2500139496 - VT307 67,550,000 50.663.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 16.888.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 1,351,000
268 PP2500139497 - VT308 3,462,000 2.597.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 866.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 70,000
269 PP2500139498 - VT309 32,109,000 24.082.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 8.028.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 643,000
270 PP2500139499 - VT310 219,712,080 164.785.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 54.929.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 4,395,000
271 PP2500139500 - VT311 30,218,265 22.664.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 7.555.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 605,000
272 PP2500139501 - VT312 48,360,000 36.270.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 12.090.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 968,000
273 PP2500139502 - VT313 1,709,400 1.283.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 428.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 35,000
274 PP2500139503 - VT314 2,002,000 1.502.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 501.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 41,000
275 PP2500139504 - VT315 226,500,000 169.875.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 56.625.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 4,530,000
276 PP2500139505 - VT316 169,235,000 126.927.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 42.309.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 3,385,000
277 PP2500139506 - VT317 517,440 389.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 130.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 11,000
278 PP2500139507 - VT318 50,024,000 37.518.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 12.506.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 1,001,000
279 PP2500139508 - VT319 1,709,400 1.283.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 428.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 35,000
280 PP2500139509 - VT320 65,778,000 49.334.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 16.445.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 1,316,000
281 PP2500139510 - VT321 111,111,000 83.334.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 27.778.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 2,223,000
282 PP2500139511 - VT322 61,550,000 46.163.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 15.388.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 1,231,000
283 PP2500139512 - VT323 99,359,400 74.520.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 24.840.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 1,988,000
284 PP2500139513 - VT324 93,725,100 70.294.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 23.432.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 1,875,000
285 PP2500139514 - VT325 352,800,000 264.600.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 88.200.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 7,056,000
286 PP2500139515 - VT326 21,330,540 15.998.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 5.333.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 427,000
287 PP2500139516 - VT327 481,499,392 361.125.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 120.375.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 9,630,000
288 PP2500139517 - VT328 141,000,000 105.750.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 35.250.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 2,820,000
289 PP2500139518 - VT329 9,933,000 7.450.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 2.484.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 199,000
290 PP2500139519 - VT330 4,988,000 3.741.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 1.247.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 100,000
291 PP2500139520 - VT331 1,403,600 1.053.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 351.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 29,000
292 PP2500139521 - VT332 38,082,000 28.562.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 9.521.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 762,000
293 PP2500139522 - VT333 2,450,000 1.838.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 613.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 49,000
294 PP2500139523 - VT334 4,989,600 3.743.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 1.248.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 100,000
295 PP2500139524 - VT335 4,130,000 3.098.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 1.033.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 83,000
296 PP2500139525 - VT336 8,391,600 6.294.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 2.098.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 168,000
297 PP2500139526 - VT337 6,006,000 4.505.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 1.502.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 121,000
298 PP2500139527 - VT338 11,289,600 8.468.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 2.823.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 226,000
299 PP2500139528 - VT339 820,000 615.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 205.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 17,000
300 PP2500139529 - VT340 2,536,800 1.903.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 635.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 51,000
301 PP2500139530 - VT341 2,536,800 1.903.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 635.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 51,000
302 PP2500139531 - VT342 18,600,000 13.950.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 4.650.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 372,000
303 PP2500139532 - VT343 17,500,000 13.125.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 4.375.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 350,000
304 PP2500139533 - VT344 55,380,000 41.535.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 13.845.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 1,108,000
305 PP2500139534 - VT345 2,520,000 1.890.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 630.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 51,000
306 PP2500139535 - VT346 44,640,000 33.480.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 11.160.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 893,000
307 PP2500139536 - VT347 184,800,000 138.600.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 46.200.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 3,696,000
308 PP2500139537 - VT349 129,360,000 97.020.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 32.340.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 2,588,000
309 PP2500139538 - VT350 66,220,000 49.665.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 16.555.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 1,325,000
310 PP2500139539 - VT351 69,300,000 51.975.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 17.325.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 1,386,000
311 PP2500139540 - VT352 6,776,000 5.082.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 1.694.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 136,000
312 PP2500139541 - VT353 13,552,000 10.164.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 3.388.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 272,000
313 PP2500139542 - VT355 19,041,360 14.282.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 4.761.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 381,000
314 PP2500139543 - VT357 770,000 578.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 193.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 16,000
315 PP2500139544 - VT358 250,055,000 187.542.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 62.514.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 5,002,000
316 PP2500139545 - VT359 39,616,500 29.713.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 9.905.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 793,000
317 PP2500139546 - VT360 28,586,250 21.440.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 7.147.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 572,000
318 PP2500139547 - VT361 1,661,850 1.247.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 416.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 34,000
319 PP2500139548 - VT362 4,960,000 3.720.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 1.240.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 100,000
320 PP2500139549 - VT363 4,158,000 3.119.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 1.040.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 84,000
321 PP2500139550 - VT365 551,250 414.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 138.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 12,000
322 PP2500139551 - VT366 569,985 428.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 143.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 12,000
323 PP2500139552 - VT367 2,789,572 2.093.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 698.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 56,000
324 PP2500139553 - VT368 7,757,400 5.819.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 1.940.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 156,000
325 PP2500139554 - VT369 19,078,400 14.309.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 4.770.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 382,000
326 PP2500139555 - VT370 145,152,000 108.864.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 36.288.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 2,904,000
327 PP2500139556 - VT371 26,115,600 19.587.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 6.529.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 523,000
328 PP2500139557 - VT372 2,867,500 2.151.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 717.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 58,000
329 PP2500139558 - VT374 733,590 551.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 184.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 15,000
330 PP2500139559 - VT375 25,893,000 19.420.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 6.474.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 518,000
331 PP2500139560 - VT376 99,225,000 74.419.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 24.807.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 1,985,000
332 PP2500139561 - VT377 16,758,000 12.569.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 4.190.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 336,000
333 PP2500139562 - VT378 99,975 75.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 25.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 2,000
334 PP2500139563 - VT379 238,461,600 178.847.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 59.616.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 4,770,000
335 PP2500139564 - VT380 4,961,880 3.722.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 1.241.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 100,000
336 PP2500139565 - VT381 2,168,400 1.627.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 543.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 44,000
337 PP2500139566 - VT382 1,168,000 876.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 292.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 24,000
338 PP2500139567 - VT383 800,876 601.000 Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu 201.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 17,000
VT001
Mã phần lô PP2500139230
Giá từng phần lô 188,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT002
Mã phần lô PP2500139231
Giá từng phần lô 131,181,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.387.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.796.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,624,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT003
Mã phần lô PP2500139232
Giá từng phần lô 18,462,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.847.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.616.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 370,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT005
Mã phần lô PP2500139233
Giá từng phần lô 5,769,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.328.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.443.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 116,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT008
Mã phần lô PP2500139234
Giá từng phần lô 361,547,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 271.161.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.387.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,231,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT010
Mã phần lô PP2500139235
Giá từng phần lô 676,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 507.705.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169.235.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,539,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT011
Mã phần lô PP2500139236
Giá từng phần lô 45,804,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.353.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.451.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 917,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT012
Mã phần lô PP2500139237
Giá từng phần lô 23,541,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.657.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.886.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 471,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT013
Mã phần lô PP2500139238
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT014
Mã phần lô PP2500139239
Giá từng phần lô 1,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.425.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT015
Mã phần lô PP2500139240
Giá từng phần lô 20,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.420.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 412,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT016
Mã phần lô PP2500139241
Giá từng phần lô 357,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 268.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT017
Mã phần lô PP2500139242
Giá từng phần lô 365,873,762
Yêu cầu doanh thu bình quân 274.406.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.469.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,318,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT018
Mã phần lô PP2500139243
Giá từng phần lô 365,389,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 274.042.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.348.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,308,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT019
Mã phần lô PP2500139244
Giá từng phần lô 233,848,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.387.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.463.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,677,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT020
Mã phần lô PP2500139245
Giá từng phần lô 121,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.957.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.319.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,426,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT021
Mã phần lô PP2500139246
Giá từng phần lô 17,215,625
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.912.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.304.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 345,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT022
Mã phần lô PP2500139247
Giá từng phần lô 6,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.040.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT023
Mã phần lô PP2500139248
Giá từng phần lô 2,384,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.788.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 596.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT024
Mã phần lô PP2500139249
Giá từng phần lô 8,465,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.350.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.117.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 170,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT025
Mã phần lô PP2500139250
Giá từng phần lô 1,270,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 953.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 318.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT026
Mã phần lô PP2500139251
Giá từng phần lô 152,308,530
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.232.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.078.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,047,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT027
Mã phần lô PP2500139252
Giá từng phần lô 117,692,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.270.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.424.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,354,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT028
Mã phần lô PP2500139253
Giá từng phần lô 1,592,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.195.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 399.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT029
Mã phần lô PP2500139254
Giá từng phần lô 28,462,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.347.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.116.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 570,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT030
Mã phần lô PP2500139255
Giá từng phần lô 26,154,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.616.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.539.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 524,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT031
Mã phần lô PP2500139256
Giá từng phần lô 5,539,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.155.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.385.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 111,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT032
Mã phần lô PP2500139257
Giá từng phần lô 5,077,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.809.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.270.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 102,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT033
Mã phần lô PP2500139258
Giá từng phần lô 3,808,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.857.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 953.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 77,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT034
Mã phần lô PP2500139259
Giá từng phần lô 161,539,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.155.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.385.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,231,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT035
Mã phần lô PP2500139260
Giá từng phần lô 96,923,610
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.693.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.231.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,939,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT036
Mã phần lô PP2500139261
Giá từng phần lô 7,695,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.772.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.924.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 154,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT037
Mã phần lô PP2500139262
Giá từng phần lô 1,846,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.386.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 462.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT038
Mã phần lô PP2500139263
Giá từng phần lô 62,444,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.834.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.612.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,249,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT039
Mã phần lô PP2500139264
Giá từng phần lô 2,534,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.901.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 634.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT040
Mã phần lô PP2500139265
Giá từng phần lô 132,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.533.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.178.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,655,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT042
Mã phần lô PP2500139266
Giá từng phần lô 4,095,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.072.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.024.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT043
Mã phần lô PP2500139267
Giá từng phần lô 396,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 298.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT044
Mã phần lô PP2500139268
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT045
Mã phần lô PP2500139269
Giá từng phần lô 54,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,080
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT047
Mã phần lô PP2500139270
Giá từng phần lô 5,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.900.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 104,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT048
Mã phần lô PP2500139271
Giá từng phần lô 954,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 716.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 239.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT049
Mã phần lô PP2500139272
Giá từng phần lô 1,009,470
Yêu cầu doanh thu bình quân 758.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 253.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT050
Mã phần lô PP2500139273
Giá từng phần lô 75,386,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.540.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.847.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,508,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT051
Mã phần lô PP2500139274
Giá từng phần lô 18,865,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.149.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.717.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 378,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT052
Mã phần lô PP2500139275
Giá từng phần lô 6,786,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.090.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.697.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 136,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT053
Mã phần lô PP2500139276
Giá từng phần lô 430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 323.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT054
Mã phần lô PP2500139277
Giá từng phần lô 47,967,426
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.976.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.992.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 960,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT055
Mã phần lô PP2500139278
Giá từng phần lô 29,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.200.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 592,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT056
Mã phần lô PP2500139279
Giá từng phần lô 31,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.310.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 622,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT057
Mã phần lô PP2500139280
Giá từng phần lô 58,090,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.568.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.523.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,162,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT058
Mã phần lô PP2500139281
Giá từng phần lô 71,683,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.763.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.921.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,434,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT059
Mã phần lô PP2500139282
Giá từng phần lô 34,733,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.050.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.684.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 695,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT060
Mã phần lô PP2500139283
Giá từng phần lô 59,235,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.427.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.809.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,185,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT061
Mã phần lô PP2500139284
Giá từng phần lô 29,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.478.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.493.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT062
Mã phần lô PP2500139285
Giá từng phần lô 55,275,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.457.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.819.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,106,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT063
Mã phần lô PP2500139286
Giá từng phần lô 27,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.813.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.938.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 555,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT064
Mã phần lô PP2500139287
Giá từng phần lô 15,531,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.649.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.883.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 311,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT065
Mã phần lô PP2500139288
Giá từng phần lô 12,555,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.417.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.139.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 252,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT066
Mã phần lô PP2500139289
Giá từng phần lô 69,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.938.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.313.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,385,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT067
Mã phần lô PP2500139290
Giá từng phần lô 9,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.930.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 185,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT068
Mã phần lô PP2500139291
Giá từng phần lô 4,371,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.279.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.093.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT069
Mã phần lô PP2500139292
Giá từng phần lô 4,092,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.069.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.023.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT070
Mã phần lô PP2500139293
Giá từng phần lô 12,188,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.141.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.047.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 244,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT071
Mã phần lô PP2500139294
Giá từng phần lô 129,234,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.926.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.309.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,585,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT072
Mã phần lô PP2500139295
Giá từng phần lô 148,513,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.386.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.129.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,971,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT073
Mã phần lô PP2500139296
Giá từng phần lô 388,496,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 291.373.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,770,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT074
Mã phần lô PP2500139297
Giá từng phần lô 100,628,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.472.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.158.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,013,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT075
Mã phần lô PP2500139298
Giá từng phần lô 63,625,790
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.720.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.907.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,273,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT076
Mã phần lô PP2500139299
Giá từng phần lô 51,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.948.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.983.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,039,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT077
Mã phần lô PP2500139300
Giá từng phần lô 90,012,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.509.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.503.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,801,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT078
Mã phần lô PP2500139301
Giá từng phần lô 60,008,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.006.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.002.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,201,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT079
Mã phần lô PP2500139302
Giá từng phần lô 86,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.935.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.645.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,732,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT080
Mã phần lô PP2500139303
Giá từng phần lô 7,719,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.790.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 155,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT081
Mã phần lô PP2500139304
Giá từng phần lô 4,710,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.533.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.178.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 95,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT082
Mã phần lô PP2500139305
Giá từng phần lô 7,396,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.548.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 148,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT083
Mã phần lô PP2500139306
Giá từng phần lô 4,302,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.228.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.076.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 87,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT084
Mã phần lô PP2500139307
Giá từng phần lô 8,518,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.390.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 171,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT085
Mã phần lô PP2500139308
Giá từng phần lô 35,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.565.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.855.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 709,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT086
Mã phần lô PP2500139309
Giá từng phần lô 141,542,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.157.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.386.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,831,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT087
Mã phần lô PP2500139310
Giá từng phần lô 171,191,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.394.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.798.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,424,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT088
Mã phần lô PP2500139311
Giá từng phần lô 5,270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.953.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.318.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 106,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT089
Mã phần lô PP2500139312
Giá từng phần lô 6,184,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.639.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.547.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 124,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT090
Mã phần lô PP2500139313
Giá từng phần lô 3,224,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.418.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 806.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT091
Mã phần lô PP2500139314
Giá từng phần lô 2,976,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.232.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 744.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT092
Mã phần lô PP2500139315
Giá từng phần lô 23,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.640.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 471,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT093
Mã phần lô PP2500139316
Giá từng phần lô 4,225,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.169.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.057.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 85,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT094
Mã phần lô PP2500139317
Giá từng phần lô 73,232,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.925.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.309.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,465,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT096
Mã phần lô PP2500139318
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT097
Mã phần lô PP2500139319
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT098
Mã phần lô PP2500139320
Giá từng phần lô 134,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.010.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,694,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT099
Mã phần lô PP2500139321
Giá từng phần lô 10,395,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.797.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.599.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 208,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT100
Mã phần lô PP2500139322
Giá từng phần lô 274,652,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.989.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.663.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,494,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT101
Mã phần lô PP2500139323
Giá từng phần lô 213,522
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT102
Mã phần lô PP2500139324
Giá từng phần lô 172,312,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.234.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.078.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,447,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT103
Mã phần lô PP2500139325
Giá từng phần lô 2,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.733.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 578.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT104
Mã phần lô PP2500139326
Giá từng phần lô 2,541,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.906.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 636.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT105
Mã phần lô PP2500139327
Giá từng phần lô 17,933,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.450.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.484.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 359,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT106
Mã phần lô PP2500139328
Giá từng phần lô 1,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.410.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT107
Mã phần lô PP2500139329
Giá từng phần lô 472,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 354.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT108
Mã phần lô PP2500139330
Giá từng phần lô 1,692,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.270.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 424.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT109
Mã phần lô PP2500139331
Giá từng phần lô 2,584,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.939.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 647.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT110
Mã phần lô PP2500139332
Giá từng phần lô 7,232,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.424.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.808.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 145,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT113
Mã phần lô PP2500139333
Giá từng phần lô 13,556,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.167.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.389.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 272,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT115
Mã phần lô PP2500139334
Giá từng phần lô 10,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.800.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 208,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT116
Mã phần lô PP2500139335
Giá từng phần lô 42,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.160.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 858,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT117
Mã phần lô PP2500139336
Giá từng phần lô 2,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.680.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT118
Mã phần lô PP2500139337
Giá từng phần lô 14,630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.973.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.658.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 293,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT119
Mã phần lô PP2500139338
Giá từng phần lô 3,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.610.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT120
Mã phần lô PP2500139339
Giá từng phần lô 45,231,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.924.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.308.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 905,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT121
Mã phần lô PP2500139340
Giá từng phần lô 30,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.853.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.618.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 610,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT122
Mã phần lô PP2500139341
Giá từng phần lô 263,865,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 197.899.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.967.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,278,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT126
Mã phần lô PP2500139342
Giá từng phần lô 10,386,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.790.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.597.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 208,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT127
Mã phần lô PP2500139343
Giá từng phần lô 57,695,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.272.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.424.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,154,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT128
Mã phần lô PP2500139344
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT130
Mã phần lô PP2500139345
Giá từng phần lô 7,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.775.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 154,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT131
Mã phần lô PP2500139346
Giá từng phần lô 164,588,730
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.442.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.148.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,292,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT132
Mã phần lô PP2500139347
Giá từng phần lô 23,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.250.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 460,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT133
Mã phần lô PP2500139348
Giá từng phần lô 1,770,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.329.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 443.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT134
Mã phần lô PP2500139349
Giá từng phần lô 290,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT135
Mã phần lô PP2500139350
Giá từng phần lô 21,945,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.459.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.487.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 439,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT136
Mã phần lô PP2500139351
Giá từng phần lô 128,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.480.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,573,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT137
Mã phần lô PP2500139352
Giá từng phần lô 64,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.240.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,287,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT138
Mã phần lô PP2500139353
Giá từng phần lô 6,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.040.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT139
Mã phần lô PP2500139354
Giá từng phần lô 52,309,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.232.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.078.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,047,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT140
Mã phần lô PP2500139355
Giá từng phần lô 111,573,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.680.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.894.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,232,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT141
Mã phần lô PP2500139356
Giá từng phần lô 33,110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.833.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.278.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 663,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT142
Mã phần lô PP2500139357
Giá từng phần lô 115,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.625.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,310,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT143
Mã phần lô PP2500139358
Giá từng phần lô 15,185,184
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.389.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.797.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 304,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT144
Mã phần lô PP2500139359
Giá từng phần lô 37,113,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.835.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.279.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 743,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT145
Mã phần lô PP2500139360
Giá từng phần lô 45,045,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.784.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.262.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 901,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT146
Mã phần lô PP2500139361
Giá từng phần lô 563,393,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 422.545.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.849.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,268,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT147
Mã phần lô PP2500139362
Giá từng phần lô 984,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 738.480.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 246.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,693,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT148
Mã phần lô PP2500139363
Giá từng phần lô 840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT149
Mã phần lô PP2500139364
Giá từng phần lô 1,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.020.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT150
Mã phần lô PP2500139365
Giá từng phần lô 1,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.020.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT151
Mã phần lô PP2500139366
Giá từng phần lô 1,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.020.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT152
Mã phần lô PP2500139367
Giá từng phần lô 1,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.020.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT153
Mã phần lô PP2500139368
Giá từng phần lô 2,353,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.766.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 589.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT154
Mã phần lô PP2500139369
Giá từng phần lô 2,353,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.766.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 589.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT168
Mã phần lô PP2500139370
Giá từng phần lô 3,861,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.896.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 966.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT170
Mã phần lô PP2500139371
Giá từng phần lô 200,769,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.578.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.193.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,016,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT171
Mã phần lô PP2500139372
Giá từng phần lô 10,585,568
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.940.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.647.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 212,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT172
Mã phần lô PP2500139373
Giá từng phần lô 34,618,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.964.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.655.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 693,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT173
Mã phần lô PP2500139374
Giá từng phần lô 8,884,722
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.664.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.222.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 178,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT174
Mã phần lô PP2500139375
Giá từng phần lô 13,846,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.385.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.462.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 277,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT175
Mã phần lô PP2500139376
Giá từng phần lô 7,877,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.908.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 158,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT176
Mã phần lô PP2500139377
Giá từng phần lô 193,846,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.386.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.462.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,877,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT177
Mã phần lô PP2500139378
Giá từng phần lô 110,772,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.079.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.693.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,216,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT178
Mã phần lô PP2500139379
Giá từng phần lô 91,077,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.309.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,822,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT179
Mã phần lô PP2500139380
Giá từng phần lô 55,446,639
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.585.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.862.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,109,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT180
Mã phần lô PP2500139381
Giá từng phần lô 182,153,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.616.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.539.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,644,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT181
Mã phần lô PP2500139382
Giá từng phần lô 363,462,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 272.598.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.866.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,270,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT182
Mã phần lô PP2500139383
Giá từng phần lô 36,928,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.696.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.232.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 739,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT183
Mã phần lô PP2500139384
Giá từng phần lô 574,104
Yêu cầu doanh thu bình quân 431.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT184
Mã phần lô PP2500139385
Giá từng phần lô 20,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.593.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.198.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 416,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT185
Mã phần lô PP2500139386
Giá từng phần lô 1,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 923.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT186
Mã phần lô PP2500139387
Giá từng phần lô 11,194,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.396.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.799.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 224,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT187
Mã phần lô PP2500139388
Giá từng phần lô 12,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.570.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 256,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT188
Mã phần lô PP2500139389
Giá từng phần lô 21,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.923.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.308.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 425,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT189
Mã phần lô PP2500139390
Giá từng phần lô 96,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.150.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,924,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT190
Mã phần lô PP2500139391
Giá từng phần lô 1,155,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 867.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 289.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT191
Mã phần lô PP2500139392
Giá từng phần lô 1,422,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.068.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 356.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT192
Mã phần lô PP2500139393
Giá từng phần lô 20,116,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.088.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 403,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT193
Mã phần lô PP2500139394
Giá từng phần lô 253,935,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.452.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.484.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,079,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT194
Mã phần lô PP2500139395
Giá từng phần lô 25,386,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.041.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.347.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 508,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT195
Mã phần lô PP2500139396
Giá từng phần lô 8,932,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.699.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.233.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 179,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT196
Mã phần lô PP2500139397
Giá từng phần lô 21,576,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.182.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.394.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 432,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT198
Mã phần lô PP2500139398
Giá từng phần lô 12,923,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.693.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.231.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 259,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT199
Mã phần lô PP2500139399
Giá từng phần lô 4,898,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.674.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 98,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT200
Mã phần lô PP2500139400
Giá từng phần lô 2,449,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.837.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 613.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT201
Mã phần lô PP2500139401
Giá từng phần lô 4,898,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.674.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 98,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT202
Mã phần lô PP2500139402
Giá từng phần lô 7,506,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.630.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.877.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 151,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT204
Mã phần lô PP2500139403
Giá từng phần lô 51,923,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.943.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.981.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,039,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT205
Mã phần lô PP2500139404
Giá từng phần lô 7,693,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.770.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.924.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 154,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT206
Mã phần lô PP2500139405
Giá từng phần lô 24,216,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.163.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.055.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 485,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT207
Mã phần lô PP2500139406
Giá từng phần lô 17,739,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.305.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.435.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 355,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT208
Mã phần lô PP2500139407
Giá từng phần lô 6,925,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.195.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.732.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 139,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT210
Mã phần lô PP2500139408
Giá từng phần lô 1,982,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.488.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 496.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT211
Mã phần lô PP2500139409
Giá từng phần lô 16,923,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.693.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.231.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 339,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT212
Mã phần lô PP2500139410
Giá từng phần lô 50,000,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.501.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.501.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,001,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT213
Mã phần lô PP2500139411
Giá từng phần lô 42,308,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.732.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.578.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 847,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT214
Mã phần lô PP2500139412
Giá từng phần lô 96,923,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.693.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.231.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,939,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT215
Mã phần lô PP2500139413
Giá từng phần lô 88,429,614
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.323.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.108.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,769,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT216
Mã phần lô PP2500139414
Giá từng phần lô 348,508
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT217
Mã phần lô PP2500139415
Giá từng phần lô 29,056,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.793.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.265.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 582,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT218
Mã phần lô PP2500139416
Giá từng phần lô 95,886,475
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.915.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.972.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,918,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT219
Mã phần lô PP2500139417
Giá từng phần lô 799,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT220
Mã phần lô PP2500139418
Giá từng phần lô 28,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.638.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.213.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 577,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT221
Mã phần lô PP2500139419
Giá từng phần lô 67,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.483.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.828.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,347,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT222
Mã phần lô PP2500139420
Giá từng phần lô 146,838,951
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.130.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.710.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,937,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT224
Mã phần lô PP2500139421
Giá từng phần lô 1,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.320.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT225
Mã phần lô PP2500139422
Giá từng phần lô 46,154,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.616.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.539.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 924,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT226
Mã phần lô PP2500139423
Giá từng phần lô 19,384,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.539.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.847.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 388,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT227
Mã phần lô PP2500139424
Giá từng phần lô 1,404,296
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.054.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 352.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT228
Mã phần lô PP2500139425
Giá từng phần lô 8,562,309
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.422.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.141.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 172,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT229
Mã phần lô PP2500139426
Giá từng phần lô 59,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.400.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,184,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT230
Mã phần lô PP2500139427
Giá từng phần lô 138,152
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT232
Mã phần lô PP2500139428
Giá từng phần lô 1,162,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 872.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 291.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT233
Mã phần lô PP2500139429
Giá từng phần lô 78,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.063.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.688.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,575,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT234
Mã phần lô PP2500139430
Giá từng phần lô 1,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.080.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT235
Mã phần lô PP2500139431
Giá từng phần lô 29,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.855.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.285.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 583,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT236
Mã phần lô PP2500139432
Giá từng phần lô 7,854,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.891.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.964.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 158,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT238
Mã phần lô PP2500139433
Giá từng phần lô 178,632
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT239
Mã phần lô PP2500139434
Giá từng phần lô 56,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,120
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT240
Mã phần lô PP2500139435
Giá từng phần lô 19,692,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.770.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.924.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 394,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT241
Mã phần lô PP2500139436
Giá từng phần lô 6,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.560.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 122,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT242
Mã phần lô PP2500139437
Giá từng phần lô 840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT243
Mã phần lô PP2500139438
Giá từng phần lô 94,062,540
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.547.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.516.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,882,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT244
Mã phần lô PP2500139439
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 160,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT245
Mã phần lô PP2500139440
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 280,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT246
Mã phần lô PP2500139441
Giá từng phần lô 74,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.800.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,488,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT247
Mã phần lô PP2500139442
Giá từng phần lô 74,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.800.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,488,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT248
Mã phần lô PP2500139443
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 520,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT249
Mã phần lô PP2500139444
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 520,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT250
Mã phần lô PP2500139445
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.900.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 504,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT251
Mã phần lô PP2500139446
Giá từng phần lô 31,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.250.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 620,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT252
Mã phần lô PP2500139447
Giá từng phần lô 102,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.800.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,048,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT253
Mã phần lô PP2500139448
Giá từng phần lô 24,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.600.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 496,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT254
Mã phần lô PP2500139449
Giá từng phần lô 17,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.433.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.478.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 359,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT255
Mã phần lô PP2500139450
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.625.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 630,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT256
Mã phần lô PP2500139451
Giá từng phần lô 163,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.850.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,276,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT257
Mã phần lô PP2500139452
Giá từng phần lô 140,342,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.257.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.086.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,807,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT258
Mã phần lô PP2500139453
Giá từng phần lô 47,083,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.313.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.771.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 942,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT260
Mã phần lô PP2500139454
Giá từng phần lô 5,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.878.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.293.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 104,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT262
Mã phần lô PP2500139455
Giá từng phần lô 5,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.878.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.293.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 104,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT263
Mã phần lô PP2500139456
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 320,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT264
Mã phần lô PP2500139457
Giá từng phần lô 64,629,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.473.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.158.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,293,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT265
Mã phần lô PP2500139458
Giá từng phần lô 33,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 670
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT266
Mã phần lô PP2500139459
Giá từng phần lô 942,515
Yêu cầu doanh thu bình quân 707.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 236.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT267
Mã phần lô PP2500139460
Giá từng phần lô 609,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 457.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 153.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT268
Mã phần lô PP2500139461
Giá từng phần lô 5,856,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.392.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.464.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 118,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT269
Mã phần lô PP2500139462
Giá từng phần lô 2,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.860.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT270
Mã phần lô PP2500139463
Giá từng phần lô 53,846,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.386.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.462.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,077,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT271
Mã phần lô PP2500139464
Giá từng phần lô 57,693,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.270.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.424.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,154,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT272
Mã phần lô PP2500139465
Giá từng phần lô 46,539,020
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.905.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.635.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 931,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT273
Mã phần lô PP2500139466
Giá từng phần lô 51,539,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.655.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.885.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,031,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT274
Mã phần lô PP2500139467
Giá từng phần lô 15,923,130
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.943.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.981.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 319,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT275
Mã phần lô PP2500139468
Giá từng phần lô 23,077,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.309.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 462,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT277
Mã phần lô PP2500139469
Giá từng phần lô 5,386,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.040.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.347.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT278
Mã phần lô PP2500139470
Giá từng phần lô 188,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT279
Mã phần lô PP2500139471
Giá từng phần lô 908,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 681.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT280
Mã phần lô PP2500139472
Giá từng phần lô 119,954,246
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.966.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.989.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT281
Mã phần lô PP2500139473
Giá từng phần lô 14,437,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.829.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 289,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT282
Mã phần lô PP2500139474
Giá từng phần lô 42,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.763.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.588.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 847,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT284
Mã phần lô PP2500139475
Giá từng phần lô 424,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 318.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT285
Mã phần lô PP2500139476
Giá từng phần lô 17,052,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.789.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.263.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 342,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT287
Mã phần lô PP2500139477
Giá từng phần lô 51,934,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.951.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.984.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,039,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT288
Mã phần lô PP2500139478
Giá từng phần lô 707,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 530.783.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.928.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,155,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT289
Mã phần lô PP2500139479
Giá từng phần lô 769,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 576.938.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.313.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,385,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT290
Mã phần lô PP2500139480
Giá từng phần lô 30,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.523.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.508.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 601,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT291
Mã phần lô PP2500139481
Giá từng phần lô 58,482,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.862.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.621.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,170,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT292
Mã phần lô PP2500139482
Giá từng phần lô 30,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.523.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.508.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 601,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT293
Mã phần lô PP2500139483
Giá từng phần lô 42,698,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.024.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 854,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT294
Mã phần lô PP2500139484
Giá từng phần lô 461,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 346.163.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.388.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,231,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT295
Mã phần lô PP2500139485
Giá từng phần lô 523,090,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 392.318.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.773.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,462,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT296
Mã phần lô PP2500139486
Giá từng phần lô 1,428,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.071.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 357.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT297
Mã phần lô PP2500139487
Giá từng phần lô 237,888,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.416.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.472.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,758,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT298
Mã phần lô PP2500139488
Giá từng phần lô 223,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.475.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,466,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT299
Mã phần lô PP2500139489
Giá từng phần lô 1,292,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 970.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 324.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT300
Mã phần lô PP2500139490
Giá từng phần lô 23,077,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.309.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 462,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT301
Mã phần lô PP2500139491
Giá từng phần lô 12,923,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.693.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.231.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 259,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT302
Mã phần lô PP2500139492
Giá từng phần lô 683,315,892
Yêu cầu doanh thu bình quân 512.487.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.829.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,667,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT303
Mã phần lô PP2500139493
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,080,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT305
Mã phần lô PP2500139494
Giá từng phần lô 76,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.694.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.232.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,539,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT306
Mã phần lô PP2500139495
Giá từng phần lô 546,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 410.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT307
Mã phần lô PP2500139496
Giá từng phần lô 67,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.663.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.888.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,351,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT308
Mã phần lô PP2500139497
Giá từng phần lô 3,462,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.597.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 866.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT309
Mã phần lô PP2500139498
Giá từng phần lô 32,109,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.082.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.028.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 643,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT310
Mã phần lô PP2500139499
Giá từng phần lô 219,712,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.785.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.929.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,395,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT311
Mã phần lô PP2500139500
Giá từng phần lô 30,218,265
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.664.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.555.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 605,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT312
Mã phần lô PP2500139501
Giá từng phần lô 48,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.270.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 968,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT313
Mã phần lô PP2500139502
Giá từng phần lô 1,709,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.283.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 428.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT314
Mã phần lô PP2500139503
Giá từng phần lô 2,002,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.502.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 501.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT315
Mã phần lô PP2500139504
Giá từng phần lô 226,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.875.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,530,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT316
Mã phần lô PP2500139505
Giá từng phần lô 169,235,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.927.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.309.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,385,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT317
Mã phần lô PP2500139506
Giá từng phần lô 517,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 389.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT318
Mã phần lô PP2500139507
Giá từng phần lô 50,024,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.518.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.506.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,001,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT319
Mã phần lô PP2500139508
Giá từng phần lô 1,709,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.283.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 428.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT320
Mã phần lô PP2500139509
Giá từng phần lô 65,778,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.334.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.445.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,316,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT321
Mã phần lô PP2500139510
Giá từng phần lô 111,111,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.334.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.778.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,223,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT322
Mã phần lô PP2500139511
Giá từng phần lô 61,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.163.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.388.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,231,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT323
Mã phần lô PP2500139512
Giá từng phần lô 99,359,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.520.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,988,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT324
Mã phần lô PP2500139513
Giá từng phần lô 93,725,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.294.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.432.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,875,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT325
Mã phần lô PP2500139514
Giá từng phần lô 352,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 264.600.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,056,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT326
Mã phần lô PP2500139515
Giá từng phần lô 21,330,540
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.998.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.333.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 427,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT327
Mã phần lô PP2500139516
Giá từng phần lô 481,499,392
Yêu cầu doanh thu bình quân 361.125.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,630,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT328
Mã phần lô PP2500139517
Giá từng phần lô 141,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.750.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,820,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT329
Mã phần lô PP2500139518
Giá từng phần lô 9,933,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.450.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.484.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 199,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT330
Mã phần lô PP2500139519
Giá từng phần lô 4,988,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.741.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.247.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT331
Mã phần lô PP2500139520
Giá từng phần lô 1,403,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.053.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 351.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT332
Mã phần lô PP2500139521
Giá từng phần lô 38,082,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.562.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.521.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 762,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT333
Mã phần lô PP2500139522
Giá từng phần lô 2,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.838.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 613.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT334
Mã phần lô PP2500139523
Giá từng phần lô 4,989,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.743.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.248.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT335
Mã phần lô PP2500139524
Giá từng phần lô 4,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.098.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.033.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 83,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT336
Mã phần lô PP2500139525
Giá từng phần lô 8,391,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.294.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.098.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 168,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT337
Mã phần lô PP2500139526
Giá từng phần lô 6,006,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.505.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.502.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 121,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT338
Mã phần lô PP2500139527
Giá từng phần lô 11,289,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.468.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.823.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 226,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT339
Mã phần lô PP2500139528
Giá từng phần lô 820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 615.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT340
Mã phần lô PP2500139529
Giá từng phần lô 2,536,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.903.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 635.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT341
Mã phần lô PP2500139530
Giá từng phần lô 2,536,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.903.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 635.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT342
Mã phần lô PP2500139531
Giá từng phần lô 18,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.950.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 372,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT343
Mã phần lô PP2500139532
Giá từng phần lô 17,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.125.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 350,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT344
Mã phần lô PP2500139533
Giá từng phần lô 55,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.535.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.845.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,108,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT345
Mã phần lô PP2500139534
Giá từng phần lô 2,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.890.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT346
Mã phần lô PP2500139535
Giá từng phần lô 44,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.480.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 893,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT347
Mã phần lô PP2500139536
Giá từng phần lô 184,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.600.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,696,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT349
Mã phần lô PP2500139537
Giá từng phần lô 129,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.020.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,588,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT350
Mã phần lô PP2500139538
Giá từng phần lô 66,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.665.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.555.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,325,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT351
Mã phần lô PP2500139539
Giá từng phần lô 69,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.975.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,386,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT352
Mã phần lô PP2500139540
Giá từng phần lô 6,776,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.082.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.694.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 136,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT353
Mã phần lô PP2500139541
Giá từng phần lô 13,552,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.164.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.388.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 272,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT355
Mã phần lô PP2500139542
Giá từng phần lô 19,041,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.282.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.761.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 381,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT357
Mã phần lô PP2500139543
Giá từng phần lô 770,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 578.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT358
Mã phần lô PP2500139544
Giá từng phần lô 250,055,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.542.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.514.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,002,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT359
Mã phần lô PP2500139545
Giá từng phần lô 39,616,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.713.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.905.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 793,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT360
Mã phần lô PP2500139546
Giá từng phần lô 28,586,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.440.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.147.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 572,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT361
Mã phần lô PP2500139547
Giá từng phần lô 1,661,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.247.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 416.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT362
Mã phần lô PP2500139548
Giá từng phần lô 4,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.720.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT363
Mã phần lô PP2500139549
Giá từng phần lô 4,158,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.119.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT365
Mã phần lô PP2500139550
Giá từng phần lô 551,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 414.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT366
Mã phần lô PP2500139551
Giá từng phần lô 569,985
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT367
Mã phần lô PP2500139552
Giá từng phần lô 2,789,572
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.093.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 698.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT368
Mã phần lô PP2500139553
Giá từng phần lô 7,757,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.819.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 156,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT369
Mã phần lô PP2500139554
Giá từng phần lô 19,078,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.309.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 382,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT370
Mã phần lô PP2500139555
Giá từng phần lô 145,152,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.864.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.288.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,904,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT371
Mã phần lô PP2500139556
Giá từng phần lô 26,115,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.587.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.529.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 523,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT372
Mã phần lô PP2500139557
Giá từng phần lô 2,867,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.151.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 717.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT374
Mã phần lô PP2500139558
Giá từng phần lô 733,590
Yêu cầu doanh thu bình quân 551.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT375
Mã phần lô PP2500139559
Giá từng phần lô 25,893,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.420.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.474.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 518,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT376
Mã phần lô PP2500139560
Giá từng phần lô 99,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.419.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.807.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,985,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT377
Mã phần lô PP2500139561
Giá từng phần lô 16,758,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.569.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 336,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT378
Mã phần lô PP2500139562
Giá từng phần lô 99,975
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT379
Mã phần lô PP2500139563
Giá từng phần lô 238,461,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.847.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.616.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,770,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT380
Mã phần lô PP2500139564
Giá từng phần lô 4,961,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.722.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.241.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT381
Mã phần lô PP2500139565
Giá từng phần lô 2,168,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.627.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 543.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT382
Mã phần lô PP2500139566
Giá từng phần lô 1,168,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 876.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 292.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
VT383
Mã phần lô PP2500139567
Giá từng phần lô 800,876
Yêu cầu doanh thu bình quân 601.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa tham dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->