Gói thầu: Gói thầu số 7: “Dụng cụ rối loạn nhịp và tim bẩm sinh”

Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600385340-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2026 09:00:00
Chưa đóng thầu
Còn 8 ngày, 21 giờ 49 phút
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Tim Hà Nội
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 7: “Dụng cụ rối loạn nhịp và tim bẩm sinh”
Số hiệu KHLCNT PL2600216670
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn Bảo hiểm y tế và nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Cửa Nam, Thành phố Hà Nội Phường Tây Hồ, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 272,496,988,350 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Bạn cần đăng nhập để xem thông tin

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2600294983 - Bóng nong van động mạch phổi, động mạch chủ 725,000,000 1.035.714.300 362.500.000
2 PP2600294984 - Bóng nong van động mạch chủ, động mạch phổi 600,000,000 857.142.900 300.000.000
3 PP2600294985 - Bóng nong van động mạch chủ, động mạch phổi các cỡ 330,750,000 472.500.000 165.375.000
4 PP2600294986 - Bóng nong sửa van 270,000,000 385.714.300 135.000.000
5 PP2600294987 - Bóng phá vách liên nhĩ 456,000,000 651.428.600 228.000.000
6 PP2600294988 - Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ 819,000,000 1.170.000.00 409.500.000
7 PP2600294989 - Bóng đo kích thước lỗ thông liên nhĩ 558,600,000 798.000.000 279.300.000
8 PP2600294990 - Bộ dụng cụ mở đường vào loại thành mỏng 72,500,000 103.571.400 36.250.000
9 PP2600294991 - Bộ dụng cụ thả dù 2,268,000,000 3.240.000.000 1.134.000.000
10 PP2600294992 - Bộ sheath thả dù 492,250,000 703.214.300 246.125.000
11 PP2600294993 - Bộ dụng cụ bung dù 2,187,500,000 3.125.000.000 1.093.750.000
12 PP2600294994 - Bộ ống thông thả dụng cụ bít lỗ tiểu nhĩ 27,000,000 38.571.400 13.500.000
13 PP2600294995 - Catheter siêu nhỏ cỡ 2.4F - 2.7F 414,500,000 592.142.900 207.250.000
14 PP2600294996 - Catheter siêu nhỏ cỡ 2.6F - 2.8F 500,000,000 714.285.700 250.000.000
15 PP2600294997 - Catheter trợ giúp can thiệp 97,500,000 139.285.700 48.750.000
16 PP2600294998 - Dụng cụ lấy dị vật 1,870,000,000 2.671.428.600 935.000.000
17 PP2600294999 - Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng 76,500,000 109.285.700 38.250.000
18 PP2600295000 - Dụng cụ lấy dị vật mạch não 140,000,000 200.000.000 70.000.000
19 PP2600295001 - Dụng cụ lấy dị vật mạch ngoại vi 90,000,000 128.571.400 45.000.000
20 PP2600295002 - Dù đóng lỗ thông liên nhĩ 3,919,200,000 5.598.857.100 1.959.600.000
21 PP2600295003 - Dù đóng thông liên nhĩ 4,014,000,000 5.734.285.700 2.007.000.000
22 PP2600295004 - Dù bít lỗ thông liên nhĩ 3,042,000,000 4.345.714.300 1.521.000.000
23 PP2600295005 - Dù bít lỗ thông liên nhĩ các cỡ 1,014,000,000 1.448.571.400 507.000.000
24 PP2600295006 - Dù đóng lỗ bầu dục (PFO) 3,290,000,000 4.700.000.00 1.645.000.000
25 PP2600295007 - Dù bít còn ống động mạch 1,780,900,000 2.544.142.900 890.450.000
26 PP2600295008 - Dù đóng ống động mạch 1,145,000,000 1.635.714.300 572.500.000
27 PP2600295009 - Dù đóng còn ống động mạch 631,600,000 902.285.700 315.800.000
28 PP2600295010 - Dù bít ống động mạch loại 2 cánh 1,270,500,000 1.815.000.000 635.250.000
29 PP2600295011 - Dù đóng lỗ thông liên thất 3,919,200,000 5.598.857.100 1.959.600.000
30 PP2600295012 - Dụng cụ bít lỗ tiểu nhĩ 352,000,000 502.857.100 176.000.000
31 PP2600295013 - Dù đóng dò động tĩnh mạch 535,000,000 764.285.700 267.500.000
32 PP2600295014 - Dù đóng dò động tĩnh mạch loại 2 cánh 344,000,000 491.428.600 172.000.000
33 PP2600295015 - Guide wire cứng trợ giúp can thiệp tim bẩm sinh 945,000,000 1.350.000.000 472.500.000
34 PP2600295016 - Guide wire trợ giúp can thiệp tim bẩm sinh có lớp ái nước 360,000,000 514.285.700 180.000.000
35 PP2600295017 - Guide wire trợ giúp can thiệp trong tim bẩm sinh 105,000,000 150.000.000 52.500.000
36 PP2600295018 - Vòng xoắn kim loại (Coil) 1,080,000,000 1.542.857.100 540.000.000
37 PP2600295019 - Bộ van tim động mạch phổi qua da 5,820,000,000 8.314.285.700 2.910.000.000
38 PP2600295020 - Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng 603,000,000 861.428.600 301.500.000
39 PP2600295021 - Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng, thời gian hoạt động dài 402,000,000 574.285.700 201.000.000
40 PP2600295022 - Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng, có chức năng theo dõi phù phổi 255,000,000 364.285.700 127.500.000
41 PP2600295023 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng, có chức năng gợi ý các thông số hỗ trợ lập trình máy 500,000,000 714.285.700 250.000.000
42 PP2600295024 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng, có tính năng ổn định nhịp thất 599,400,000 856.285.700 299.700.000
43 PP2600295025 - Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng, chuyên dùng cho trẻ em 183,000,000 261.428.600 91.500.000
44 PP2600295026 - Bộ máy tạo nhịp không dây 1 buồng 1,050,000,000 1.500.000.000 525.000.000
45 PP2600295027 - Bộ máy tạo nhịp không dây 1 buồng, có đáp ứng tần số 368,000,000 525.714.300 184.000.000
46 PP2600295028 - Bộ máy tạo nhịp không dây 2 buồng 580,000,000 828.571.400 290.000.000
47 PP2600295029 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng, tương thích MRI toàn thân 10,140,000,000 14.485.714.300 5.070.000.000
48 PP2600295030 - Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng, có chức năng gợi ý các thông số giúp lập trình máy 1,780,000,000 2.542.857.100 890.000.000
49 PP2600295031 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng, thời gian hoạt động dài 11,400,000,000 16.285.714.300 5.700.000.000
50 PP2600295032 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng, thể tích máy nhỏ 1,900,000,000 2.714.285.700 950.000.000
51 PP2600295033 - Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng, có quản lý tạo nhịp nhĩ thất 9,700,000,000 13.857.142.900 4.850.000.000
52 PP2600295034 - Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng, có tính năng ổn định nhịp thất 7,840,000,000 11.200.000.000 3.920.000.000
53 PP2600295035 - Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng, có kết nối không dây 1,580,000,000 2.257.142.900 790.000.000
54 PP2600295036 - Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng, có tính năng ổn định nhịp thất với thời gian hoạt động dài 2,400,000,000 3.428.571.400 1.200.000.000
55 PP2600295037 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng, giao tiếp RF không dây và theo dõi phù phổi 2,120,000,000 3.028.571.400 1.060.000.000
56 PP2600295038 - Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng, có chức năng theo dõi phù phổi 1,200,000,000 1.714.285.700 600.000.000
57 PP2600295039 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng, hỗ trợ điều trị nhanh nhĩ 2,800,000,000 4.000.000.000 1.400.000.000
58 PP2600295040 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng, kết nối không dây với thời gian hoạt động dài 1,150,000,000 1.642.857.100 575.000.000
59 PP2600295041 - Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng, hỗ trợ điều trị loạn nhịp nhĩ 1,400,000,000 2.000.000.000 700.000.000
60 PP2600295042 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng, hỗ trợ điều trị loạn nhịp nhĩ và có tính năng giảm tạo nhịp thất 1,800,000,000 2.571.428.60 900.000.000
61 PP2600295043 - Máy theo dõi nhịp tim cấy vào cơ thể 130,000,000 185.714.300 65.000.000
62 PP2600295044 - Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 1 buồng, năng lượng phát sốc 40J 2,990,000,000 4.271.428.600 1.495.000.000
63 PP2600295045 - Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 1 buồng, giao tiếp không dây 680,000,000 971.428.600 340.000.000
64 PP2600295046 - Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 1 buồng, có phần mềm theo dõi tại nhà (Chuẩn DF4) 3,080,000,000 4.400.000.000 1.540.000.000
65 PP2600295047 - Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 1 buồng, có phần mềm theo dõi tại nhà (Chuẩn DF1) 720,000,000 1.028.571.400 360.000.000
66 PP2600295048 - Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 1 buồng, có chức năng gợi ý thông số lập trình 2,640,000,000 3.771.428.600 1.320.000.000
67 PP2600295049 - Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 1 buồng, thiết kế giảm áp lực lên ngực bệnh nhân 720,000,000 1.028.571.400 360.000.000
68 PP2600295050 - Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 1 buồng, kích thước nhỏ 550,000,000 785.714.300 275.000.000
69 PP2600295051 - Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 1 buồng, thời gian hoạt động dài 1,350,000,000 1.928.571.400 675.000.000
70 PP2600295052 - Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 2 buồng, có phần mềm theo dõi tại nhà 400,000,000 571.428.600 200.000.000
71 PP2600295053 - Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 2 buồng, thiết kế giảm áp lực lên ngực bệnh nhân 380,000,000 542.857.100 190.000.000
72 PP2600295054 - Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 2 buồng, năng lượng phát sốc 36J 360,000,000 514.285.700 180.000.000
73 PP2600295055 - Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng, có dây thất trái 4 cực 1,075,000,000 1.535.714.300 537.500.000
74 PP2600295056 - Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng, có dây thất trái 2 cực 600,000,000 857.142.900 300.000.000
75 PP2600295057 - Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng, có chức năng theo dõi tại nhà 1,200,000,000 1.714.285.700 600.000.000
76 PP2600295058 - Máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng, có thể chọn từ lớn hơn hoặc bằng 5 véc-tơ tạo nhịp thất trái 585,000,000 835.714.300 292.500.000
77 PP2600295059 - Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng, có tính năng gợi ý thông số lập trình 1,275,000,000 1.821.428.600 637.500.000
78 PP2600295060 - Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng có phá rung, có phần mềm theo dõi từ nhà 460,000,000 657.142.900 230.000.000
79 PP2600295061 - Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng có phá rung, năng lượng phát sốc 40J 500,000,000 714.285.700 250.000.000
80 PP2600295062 - Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng có phá rung, có thiết kế giảm áp lực lên ngực bệnh nhân 450,000,000 642.857.100 225.000.000
81 PP2600295063 - Dây điện cực thượng tâm mạc 80,000,000 114.285.700 40.000.000
82 PP2600295064 - Điện cực tạo nhịp tạm thời 63,000,000 90.000.000 31.500.000
83 PP2600295065 - Điện cực tạo nhịp bó His 1,092,000,000 1.560.000.000 546.000.000
84 PP2600295066 - Bộ dụng cụ hỗ trợ tạo nhịp bó HIS, bó nhánh trái 1,080,000,000 1.542.857.100 540.000.000
85 PP2600295067 - Catheter dẫn hướng đưa dây điện cực tạo nhịp vào đường dẫn truyền 1,380,000,000 1.971.428.600 690.000.000
86 PP2600295068 - Dây điện cực sốc 30,000,000 42.857.100 15.000.000
87 PP2600295069 - Miếng dán điện cực cảm ứng lên tới 7 ngày 540,000,000 771.428.600 270.000.000
88 PP2600295070 - Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu 2,060,000,000 2.942.857.100 1.030.000.000
89 PP2600295071 - Dụng cụ mở đường vào mạch máu, có van xoáy 620,000,000 885.714.300 310.000.000
90 PP2600295072 - Dụng cụ mở đường vào mạch máu loại dài, có van cầm máu 6,200,000,000 8.857.142.900 3.100.000.000
91 PP2600295073 - Dụng cụ mở đường vào mạch máu loại dài 610,000,000 871.428.600 305.000.000
92 PP2600295074 - Dụng cụ mở đường vào mạch máu loại dài, có lái hướng 1,000,000,000 1.428.571.400 500.000.000
93 PP2600295075 - Ống dẫn catheter uốn cong hai hướng 199,500,000 285.000.000 99.750.000
94 PP2600295076 - Kim chọc vách liên nhĩ 2,430,000,000 3.471.428.600 1.215.000.000
95 PP2600295077 - Kim chọc vách liên nhĩ các cỡ 269,700,000 385.285.700 134.850.000
96 PP2600295078 - Catheter chẩn đoán loại 4 điện cực với nhiều kiểu cong 3,345,000,000 4.778.571.40 1.672.500.000
97 PP2600295079 - Catheter chẩn đoán loại 4 điện cực đầu mềm với kiểu cong cố định 1,280,000,000 1.828.571.400 640.000.000
98 PP2600295080 - Catheter chẩn đoán loại 4 điện cực 309,000,000 441.428.600 154.500.000
99 PP2600295081 - Catheter chẩn đoán loại 10 điện cực 2,870,000,000 4.100.000.000 1.435.000.000
100 PP2600295082 - Catheter chẩn đoán loại 10 điện cực cỡ 5F, 6F 1,050,000,000 1.500.000.000 525.000.000
101 PP2600295083 - Catheter chẩn đoán loại 10 điện cực, độ cong cố định 339,000,000 484.285.700 169.500.000
102 PP2600295084 - Catheter chẩn đoán 10 điện cực lái hướng 500,000,000 714.285.700 250.000.000
103 PP2600295085 - Catheter chẩn đoán 10 điện cực lái hướng, có khoá tự động 1,490,000,000 2.128.571.400 745.000.000
104 PP2600295086 - Catheter chẩn đoán 10 điện cực, lái hướng 498,000,000 711.428.600 249.000.000
105 PP2600295087 - Catheter chẩn đoán 20 điện cực lái hướng, có khóa tự động 850,000,000 1.214.285.700 425.000.000
106 PP2600295088 - Catheter chẩn đoán 20 điện cực lái hướng 350,000,000 500.000.000 175.000.000
107 PP2600295089 - Catheter lập bản đồ 3D dạng vòng 10 hoặc 20 điện cực 1,100,000,000 1.571.428.600 550.000.000
108 PP2600295090 - Catheter lập bản đồ 3D dạng vòng 10 hoặc 20 điện cực, 2 hướng 5,220,000,000 7.457.142.900 2.610.000.000
109 PP2600295091 - Catheter lập bản đồ 3D dạng vỉ 3,950,000,000 5.642.857.100 1.975.000.000
110 PP2600295092 - Catheter lập bản đồ tim 3D loại 22 điện cực 3,864,000,000 5.520.000.000 1.932.000.000
111 PP2600295093 - Catheter lập bản đồ tim 3D loại 48 điện cực 897,272,250 1.281.817.500 448.636.125
112 PP2600295094 - Catheter lập bản đồ tim 3D loại 10 cực 194,250,000 277.500.000 97.125.000
113 PP2600295095 - Catheter đốt đầu cong 270 độ 16,000,000,000 22.857.142.900 8.000.000.000
114 PP2600295096 - Catheter đốt đầu uốn cong 1 hướng 990,000,000 1.414.285.70 495.000.000
115 PP2600295097 - Catheter cắt đốt điện sinh lý tim 3D, đầu uốn cong 1 hướng 4,305,000,000 6.150.000.000 2.152.500.000
116 PP2600295098 - Catheter cắt đốt điện sinh lý tim 3D, đầu uốn cong 2 hướng 2,152,500,000 3.075.000.000 1.076.250.000
117 PP2600295099 - Catheter đốt đầu uốn cong 2 hướng 11,000,000,000 15.714.285.700 5.500.000.000
118 PP2600295100 - Catheter đốt loạn nhịp đầu uốn cong hai hướng 4,721,062,500 6.744.375.000 2.360.531.250
119 PP2600295101 - Catheter cắt đốt điện sinh lý tim 3D với 56 lỗ làm mát 7,560,000,000 10.800.000.000 3.780.000.000
120 PP2600295102 - Catheter cắt đốt điện sinh lý tim 3D có lỗ làm mát với 6 cặp nhiệt điện 931,964,250 1.331.377.500 465.982.125
121 PP2600295103 - Catheter đốt tưới nước muối có cảm biến lực 9,480,000,000 13.542.857.100 4.740.000.000
122 PP2600295104 - Catheter đốt đầu uốn cong 2 hướng, có các rãnh dẫn nước muối bao quanh đầu điện cực 3,200,000,000 4.571.428.600 1.600.000.000
123 PP2600295105 - Catheter đốt đầu uốn cong 1 hướng, có các rãnh dẫn nước muối bao quanh đầu điện cực 600,000,000 857.142.900 300.000.000
124 PP2600295106 - Bộ dụng cụ điều trị rung nhĩ bằng phương pháp áp bóng lạnh 1,045,000,000 1.492.857.100 522.500.000
125 PP2600295107 - Bộ dụng cụ triệt đốt rung nhĩ bằng năng lượng từ xung 6,100,000,000 8.714.285.700 3.050.000.000
126 PP2600295108 - Dây dẫn đường cho dụng cụ dẫn hướng 24,000,000 34.285.700 12.000.000
127 PP2600295109 - Cáp nối ống dẫn catheter uốn cong hai hướng 36,750,000 52.500.000 18.375.000
128 PP2600295110 - Cáp nối cho catheter chẩn đoán loại 4 điện cực với nhiều kiểu cong 1,000,000,000 1.428.571.400 500.000.000
129 PP2600295111 - Cáp nối cho catheter chẩn đoán loại 4 điện cực đầu mềm với kiểu cong cố định 300,000,000 428.571.400 150.000.000
130 PP2600295112 - Cáp nối cho catheter chẩn đoán loại 4 điện cực 60,000,000 85.714.300 30.000.000
131 PP2600295113 - Cáp nối cho catheter chẩn đoán loại 10 điện cực 816,000,000 1.165.714.300 408.000.000
132 PP2600295114 - Cáp nối dùng cho catheter chẩn đoán 10 điện cực loại 5F, 6F 500,000,000 714.285.700 250.000.000
133 PP2600295115 - Cáp nối cho catheter chẩn đoán 10 điện cực 98,000,000 140.000.000 49.000.000
134 PP2600295116 - Cáp nối cho catheter chẩn đoán 10 hoặc 20 điện cực lái hướng 82,500,000 117.857.100 41.250.000
135 PP2600295117 - Cáp nối cho catheter chẩn đoán 20 điện cực lái hướng 52,500,000 75.000.000 26.250.000
136 PP2600295118 - Cáp nối cho catheter lập bản đồ dạng vòng 900,000,000 1.285.714.300 450.000.000
137 PP2600295119 - Cáp nối catheter lập bản đồ dạng vòng với hệ thống lập bản đồ tim 3 chiều 1,550,000,000 2.214.285.700 775.000.000
138 PP2600295120 - Cáp nối cho catheter lập bản đồ dạng vỉ 420,000,000 600.000.000 210.000.000
139 PP2600295121 - Cáp nối catheter lập bản đồ mật độ điểm cao với hệ thống lập bản đồ tim 3 chiều 620,000,000 885.714.300 310.000.000
140 PP2600295122 - Cáp nối catheter lập bản đồ điện sinh lý tim 3D mật độ cao 165,000,000 235.714.300 82.500.000
141 PP2600295123 - Cáp nối catheter lập bản đồ điện sinh lý tim loại 22 điện cực 656,250,000 937.500.000 328.125.000
142 PP2600295124 - Cáp nối catheter lập bản đồ điện sinh lý tim loại 48 điện cực 527,395,000 753.421.400 263.697.500
143 PP2600295125 - Cáp nối catheter lập bản đồ điện sinh lý 3D tim loại 10 điện cực 68,250,000 97.500.000 34.125.000
144 PP2600295126 - Cáp nối dài cho các loại catheter đốt 1 hướng và 2 hướng 600,600,000 858.000.000 300.300.000
145 PP2600295127 - Cáp nối dài cho các loại catheter đốt 1 hướng và 2 hướng tưới nước muối 315,000,000 450.000.000 157.500.000
146 PP2600295128 - Cáp nối dài cho các loại catheter đốt đầu cong 270 độ 1,100,000,000 1.571.428.600 550.000.000
147 PP2600295129 - Cáp nối catheter cắt đốt điện sinh lý tim 3D 677,250,000 967.500.000 338.625.000
148 PP2600295130 - Cáp nối catheter cắt đốt điện sinh lý tim 3D với 56 lỗ làm mát 541,800,000 774.000.000 270.900.000
149 PP2600295131 - Cáp nối catheter cắt đốt điện sinh lý tim 3D với 56 lỗ làm mát, có 6 cặp nhiệt điện 345,394,350 493.420.500 172.697.175
150 PP2600295132 - Cáp nối dài cho các loại catheter đốt loạn nhịp cong 479,500,000 685.000.000 239.750.000
151 PP2600295133 - Dây truyền lạnh 1,225,000,000 1.750.000.000 612.500.000
152 PP2600295134 - Ống dẫn nước cho máy bơm tưới của hệ thống cắt đốt điện sinh lý tim 409,500,000 585.000.000 204.750.000
153 PP2600295135 - Miếng dán điện cực cho hệ thống lập bản đồ điện sinh lý tim 3D 813,750,000 1.162.500.000 406.875.000
154 PP2600295136 - Điện cực âm 16,800,000,000 24.000.000.000 8.400.000.000
155 PP2600295137 - Kim chiba 8,400,000 12.000.000 4.200.000
Bóng nong van động mạch phổi, động mạch chủ
Mã phần lô PP2600294983
Giá từng phần lô 725,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.035.714.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 362.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong van động mạch chủ, động mạch phổi
Mã phần lô PP2600294984
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 857.142.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong van động mạch chủ, động mạch phổi các cỡ
Mã phần lô PP2600294985
Giá từng phần lô 330,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong sửa van
Mã phần lô PP2600294986
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 385.714.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng phá vách liên nhĩ
Mã phần lô PP2600294987
Giá từng phần lô 456,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 651.428.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 228.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ
Mã phần lô PP2600294988
Giá từng phần lô 819,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.170.000.00
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 409.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng đo kích thước lỗ thông liên nhĩ
Mã phần lô PP2600294989
Giá từng phần lô 558,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 798.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 279.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dụng cụ mở đường vào loại thành mỏng
Mã phần lô PP2600294990
Giá từng phần lô 72,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.571.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dụng cụ thả dù
Mã phần lô PP2600294991
Giá từng phần lô 2,268,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.240.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.134.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ sheath thả dù
Mã phần lô PP2600294992
Giá từng phần lô 492,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 703.214.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 246.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dụng cụ bung dù
Mã phần lô PP2600294993
Giá từng phần lô 2,187,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.125.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.093.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ ống thông thả dụng cụ bít lỗ tiểu nhĩ
Mã phần lô PP2600294994
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.571.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter siêu nhỏ cỡ 2.4F - 2.7F
Mã phần lô PP2600294995
Giá từng phần lô 414,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 592.142.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter siêu nhỏ cỡ 2.6F - 2.8F
Mã phần lô PP2600294996
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 714.285.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter trợ giúp can thiệp
Mã phần lô PP2600294997
Giá từng phần lô 97,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.285.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ lấy dị vật
Mã phần lô PP2600294998
Giá từng phần lô 1,870,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.671.428.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 935.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng
Mã phần lô PP2600294999
Giá từng phần lô 76,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.285.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ lấy dị vật mạch não
Mã phần lô PP2600295000
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ lấy dị vật mạch ngoại vi
Mã phần lô PP2600295001
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.571.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dù đóng lỗ thông liên nhĩ
Mã phần lô PP2600295002
Giá từng phần lô 3,919,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.598.857.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.959.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dù đóng thông liên nhĩ
Mã phần lô PP2600295003
Giá từng phần lô 4,014,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.734.285.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.007.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dù bít lỗ thông liên nhĩ
Mã phần lô PP2600295004
Giá từng phần lô 3,042,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.345.714.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.521.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dù bít lỗ thông liên nhĩ các cỡ
Mã phần lô PP2600295005
Giá từng phần lô 1,014,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.448.571.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 507.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dù đóng lỗ bầu dục (PFO)
Mã phần lô PP2600295006
Giá từng phần lô 3,290,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.700.000.00
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.645.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dù bít còn ống động mạch
Mã phần lô PP2600295007
Giá từng phần lô 1,780,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.544.142.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 890.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dù đóng ống động mạch
Mã phần lô PP2600295008
Giá từng phần lô 1,145,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.635.714.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 572.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dù đóng còn ống động mạch
Mã phần lô PP2600295009
Giá từng phần lô 631,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 902.285.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dù bít ống động mạch loại 2 cánh
Mã phần lô PP2600295010
Giá từng phần lô 1,270,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.815.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 635.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dù đóng lỗ thông liên thất
Mã phần lô PP2600295011
Giá từng phần lô 3,919,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.598.857.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.959.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ bít lỗ tiểu nhĩ
Mã phần lô PP2600295012
Giá từng phần lô 352,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 502.857.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dù đóng dò động tĩnh mạch
Mã phần lô PP2600295013
Giá từng phần lô 535,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 764.285.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 267.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dù đóng dò động tĩnh mạch loại 2 cánh
Mã phần lô PP2600295014
Giá từng phần lô 344,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 491.428.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Guide wire cứng trợ giúp can thiệp tim bẩm sinh
Mã phần lô PP2600295015
Giá từng phần lô 945,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 472.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Guide wire trợ giúp can thiệp tim bẩm sinh có lớp ái nước
Mã phần lô PP2600295016
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 514.285.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Guide wire trợ giúp can thiệp trong tim bẩm sinh
Mã phần lô PP2600295017
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vòng xoắn kim loại (Coil)
Mã phần lô PP2600295018
Giá từng phần lô 1,080,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.542.857.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 540.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ van tim động mạch phổi qua da
Mã phần lô PP2600295019
Giá từng phần lô 5,820,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.314.285.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.910.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng
Mã phần lô PP2600295020
Giá từng phần lô 603,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 861.428.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 301.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng, thời gian hoạt động dài
Mã phần lô PP2600295021
Giá từng phần lô 402,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 574.285.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng, có chức năng theo dõi phù phổi
Mã phần lô PP2600295022
Giá từng phần lô 255,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 364.285.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng, có chức năng gợi ý các thông số hỗ trợ lập trình máy
Mã phần lô PP2600295023
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 714.285.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng, có tính năng ổn định nhịp thất
Mã phần lô PP2600295024
Giá từng phần lô 599,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 856.285.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 299.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng, chuyên dùng cho trẻ em
Mã phần lô PP2600295025
Giá từng phần lô 183,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 261.428.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp không dây 1 buồng
Mã phần lô PP2600295026
Giá từng phần lô 1,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp không dây 1 buồng, có đáp ứng tần số
Mã phần lô PP2600295027
Giá từng phần lô 368,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.714.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp không dây 2 buồng
Mã phần lô PP2600295028
Giá từng phần lô 580,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 828.571.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 290.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng, tương thích MRI toàn thân
Mã phần lô PP2600295029
Giá từng phần lô 10,140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.485.714.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.070.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng, có chức năng gợi ý các thông số giúp lập trình máy
Mã phần lô PP2600295030
Giá từng phần lô 1,780,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.542.857.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 890.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng, thời gian hoạt động dài
Mã phần lô PP2600295031
Giá từng phần lô 11,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.285.714.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.700.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng, thể tích máy nhỏ
Mã phần lô PP2600295032
Giá từng phần lô 1,900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.714.285.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 950.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng, có quản lý tạo nhịp nhĩ thất
Mã phần lô PP2600295033
Giá từng phần lô 9,700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.857.142.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.850.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng, có tính năng ổn định nhịp thất
Mã phần lô PP2600295034
Giá từng phần lô 7,840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.200.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.920.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng, có kết nối không dây
Mã phần lô PP2600295035
Giá từng phần lô 1,580,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.257.142.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 790.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng, có tính năng ổn định nhịp thất với thời gian hoạt động dài
Mã phần lô PP2600295036
Giá từng phần lô 2,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.428.571.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.200.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng, giao tiếp RF không dây và theo dõi phù phổi
Mã phần lô PP2600295037
Giá từng phần lô 2,120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.028.571.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.060.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng, có chức năng theo dõi phù phổi
Mã phần lô PP2600295038
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.714.285.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng, hỗ trợ điều trị nhanh nhĩ
Mã phần lô PP2600295039
Giá từng phần lô 2,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.000.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng, kết nối không dây với thời gian hoạt động dài
Mã phần lô PP2600295040
Giá từng phần lô 1,150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.642.857.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 575.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng, hỗ trợ điều trị loạn nhịp nhĩ
Mã phần lô PP2600295041
Giá từng phần lô 1,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.000.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng, hỗ trợ điều trị loạn nhịp nhĩ và có tính năng giảm tạo nhịp thất
Mã phần lô PP2600295042
Giá từng phần lô 1,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.571.428.60
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 900.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Máy theo dõi nhịp tim cấy vào cơ thể
Mã phần lô PP2600295043
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.714.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 1 buồng, năng lượng phát sốc 40J
Mã phần lô PP2600295044
Giá từng phần lô 2,990,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.271.428.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.495.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 1 buồng, giao tiếp không dây
Mã phần lô PP2600295045
Giá từng phần lô 680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 971.428.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 340.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 1 buồng, có phần mềm theo dõi tại nhà (Chuẩn DF4)
Mã phần lô PP2600295046
Giá từng phần lô 3,080,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.400.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.540.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 1 buồng, có phần mềm theo dõi tại nhà (Chuẩn DF1)
Mã phần lô PP2600295047
Giá từng phần lô 720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.028.571.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 360.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 1 buồng, có chức năng gợi ý thông số lập trình
Mã phần lô PP2600295048
Giá từng phần lô 2,640,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.771.428.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.320.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 1 buồng, thiết kế giảm áp lực lên ngực bệnh nhân
Mã phần lô PP2600295049
Giá từng phần lô 720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.028.571.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 360.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 1 buồng, kích thước nhỏ
Mã phần lô PP2600295050
Giá từng phần lô 550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 785.714.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 1 buồng, thời gian hoạt động dài
Mã phần lô PP2600295051
Giá từng phần lô 1,350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.928.571.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 675.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 2 buồng, có phần mềm theo dõi tại nhà
Mã phần lô PP2600295052
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 571.428.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 2 buồng, thiết kế giảm áp lực lên ngực bệnh nhân
Mã phần lô PP2600295053
Giá từng phần lô 380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 542.857.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 2 buồng, năng lượng phát sốc 36J
Mã phần lô PP2600295054
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 514.285.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng, có dây thất trái 4 cực
Mã phần lô PP2600295055
Giá từng phần lô 1,075,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.535.714.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 537.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng, có dây thất trái 2 cực
Mã phần lô PP2600295056
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 857.142.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng, có chức năng theo dõi tại nhà
Mã phần lô PP2600295057
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.714.285.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng, có thể chọn từ lớn hơn hoặc bằng 5 véc-tơ tạo nhịp thất trái
Mã phần lô PP2600295058
Giá từng phần lô 585,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 835.714.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 292.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng, có tính năng gợi ý thông số lập trình
Mã phần lô PP2600295059
Giá từng phần lô 1,275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.821.428.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 637.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng có phá rung, có phần mềm theo dõi từ nhà
Mã phần lô PP2600295060
Giá từng phần lô 460,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 657.142.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 230.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng có phá rung, năng lượng phát sốc 40J
Mã phần lô PP2600295061
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 714.285.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng có phá rung, có thiết kế giảm áp lực lên ngực bệnh nhân
Mã phần lô PP2600295062
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 642.857.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây điện cực thượng tâm mạc
Mã phần lô PP2600295063
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.285.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Điện cực tạo nhịp tạm thời
Mã phần lô PP2600295064
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Điện cực tạo nhịp bó His
Mã phần lô PP2600295065
Giá từng phần lô 1,092,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.560.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 546.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dụng cụ hỗ trợ tạo nhịp bó HIS, bó nhánh trái
Mã phần lô PP2600295066
Giá từng phần lô 1,080,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.542.857.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 540.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter dẫn hướng đưa dây điện cực tạo nhịp vào đường dẫn truyền
Mã phần lô PP2600295067
Giá từng phần lô 1,380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.971.428.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 690.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây điện cực sốc
Mã phần lô PP2600295068
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.857.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Miếng dán điện cực cảm ứng lên tới 7 ngày
Mã phần lô PP2600295069
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 771.428.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 270.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu
Mã phần lô PP2600295070
Giá từng phần lô 2,060,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.942.857.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.030.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ mở đường vào mạch máu, có van xoáy
Mã phần lô PP2600295071
Giá từng phần lô 620,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 885.714.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 310.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ mở đường vào mạch máu loại dài, có van cầm máu
Mã phần lô PP2600295072
Giá từng phần lô 6,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.857.142.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.100.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ mở đường vào mạch máu loại dài
Mã phần lô PP2600295073
Giá từng phần lô 610,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 871.428.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 305.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ mở đường vào mạch máu loại dài, có lái hướng
Mã phần lô PP2600295074
Giá từng phần lô 1,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.428.571.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 500.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống dẫn catheter uốn cong hai hướng
Mã phần lô PP2600295075
Giá từng phần lô 199,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim chọc vách liên nhĩ
Mã phần lô PP2600295076
Giá từng phần lô 2,430,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.471.428.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.215.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim chọc vách liên nhĩ các cỡ
Mã phần lô PP2600295077
Giá từng phần lô 269,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 385.285.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter chẩn đoán loại 4 điện cực với nhiều kiểu cong
Mã phần lô PP2600295078
Giá từng phần lô 3,345,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.778.571.40
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.672.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter chẩn đoán loại 4 điện cực đầu mềm với kiểu cong cố định
Mã phần lô PP2600295079
Giá từng phần lô 1,280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.828.571.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 640.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter chẩn đoán loại 4 điện cực
Mã phần lô PP2600295080
Giá từng phần lô 309,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 441.428.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter chẩn đoán loại 10 điện cực
Mã phần lô PP2600295081
Giá từng phần lô 2,870,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.100.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.435.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter chẩn đoán loại 10 điện cực cỡ 5F, 6F
Mã phần lô PP2600295082
Giá từng phần lô 1,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter chẩn đoán loại 10 điện cực, độ cong cố định
Mã phần lô PP2600295083
Giá từng phần lô 339,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 484.285.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter chẩn đoán 10 điện cực lái hướng
Mã phần lô PP2600295084
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 714.285.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter chẩn đoán 10 điện cực lái hướng, có khoá tự động
Mã phần lô PP2600295085
Giá từng phần lô 1,490,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.128.571.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 745.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter chẩn đoán 10 điện cực, lái hướng
Mã phần lô PP2600295086
Giá từng phần lô 498,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 711.428.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 249.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter chẩn đoán 20 điện cực lái hướng, có khóa tự động
Mã phần lô PP2600295087
Giá từng phần lô 850,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.214.285.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 425.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter chẩn đoán 20 điện cực lái hướng
Mã phần lô PP2600295088
Giá từng phần lô 350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 500.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter lập bản đồ 3D dạng vòng 10 hoặc 20 điện cực
Mã phần lô PP2600295089
Giá từng phần lô 1,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.571.428.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 550.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter lập bản đồ 3D dạng vòng 10 hoặc 20 điện cực, 2 hướng
Mã phần lô PP2600295090
Giá từng phần lô 5,220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.457.142.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.610.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter lập bản đồ 3D dạng vỉ
Mã phần lô PP2600295091
Giá từng phần lô 3,950,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.642.857.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.975.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter lập bản đồ tim 3D loại 22 điện cực
Mã phần lô PP2600295092
Giá từng phần lô 3,864,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.520.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.932.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter lập bản đồ tim 3D loại 48 điện cực
Mã phần lô PP2600295093
Giá từng phần lô 897,272,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.281.817.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 448.636.125
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter lập bản đồ tim 3D loại 10 cực
Mã phần lô PP2600295094
Giá từng phần lô 194,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter đốt đầu cong 270 độ
Mã phần lô PP2600295095
Giá từng phần lô 16,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.857.142.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.000.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter đốt đầu uốn cong 1 hướng
Mã phần lô PP2600295096
Giá từng phần lô 990,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.414.285.70
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 495.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter cắt đốt điện sinh lý tim 3D, đầu uốn cong 1 hướng
Mã phần lô PP2600295097
Giá từng phần lô 4,305,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.150.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.152.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter cắt đốt điện sinh lý tim 3D, đầu uốn cong 2 hướng
Mã phần lô PP2600295098
Giá từng phần lô 2,152,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.075.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.076.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter đốt đầu uốn cong 2 hướng
Mã phần lô PP2600295099
Giá từng phần lô 11,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.714.285.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.500.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter đốt loạn nhịp đầu uốn cong hai hướng
Mã phần lô PP2600295100
Giá từng phần lô 4,721,062,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.744.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.360.531.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter cắt đốt điện sinh lý tim 3D với 56 lỗ làm mát
Mã phần lô PP2600295101
Giá từng phần lô 7,560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.800.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.780.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter cắt đốt điện sinh lý tim 3D có lỗ làm mát với 6 cặp nhiệt điện
Mã phần lô PP2600295102
Giá từng phần lô 931,964,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.331.377.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 465.982.125
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter đốt tưới nước muối có cảm biến lực
Mã phần lô PP2600295103
Giá từng phần lô 9,480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.542.857.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.740.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter đốt đầu uốn cong 2 hướng, có các rãnh dẫn nước muối bao quanh đầu điện cực
Mã phần lô PP2600295104
Giá từng phần lô 3,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.571.428.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.600.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter đốt đầu uốn cong 1 hướng, có các rãnh dẫn nước muối bao quanh đầu điện cực
Mã phần lô PP2600295105
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 857.142.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dụng cụ điều trị rung nhĩ bằng phương pháp áp bóng lạnh
Mã phần lô PP2600295106
Giá từng phần lô 1,045,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.492.857.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 522.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dụng cụ triệt đốt rung nhĩ bằng năng lượng từ xung
Mã phần lô PP2600295107
Giá từng phần lô 6,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.714.285.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.050.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây dẫn đường cho dụng cụ dẫn hướng
Mã phần lô PP2600295108
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.285.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cáp nối ống dẫn catheter uốn cong hai hướng
Mã phần lô PP2600295109
Giá từng phần lô 36,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cáp nối cho catheter chẩn đoán loại 4 điện cực với nhiều kiểu cong
Mã phần lô PP2600295110
Giá từng phần lô 1,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.428.571.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 500.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cáp nối cho catheter chẩn đoán loại 4 điện cực đầu mềm với kiểu cong cố định
Mã phần lô PP2600295111
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.571.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cáp nối cho catheter chẩn đoán loại 4 điện cực
Mã phần lô PP2600295112
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.714.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cáp nối cho catheter chẩn đoán loại 10 điện cực
Mã phần lô PP2600295113
Giá từng phần lô 816,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.165.714.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 408.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cáp nối dùng cho catheter chẩn đoán 10 điện cực loại 5F, 6F
Mã phần lô PP2600295114
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 714.285.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cáp nối cho catheter chẩn đoán 10 điện cực
Mã phần lô PP2600295115
Giá từng phần lô 98,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cáp nối cho catheter chẩn đoán 10 hoặc 20 điện cực lái hướng
Mã phần lô PP2600295116
Giá từng phần lô 82,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.857.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cáp nối cho catheter chẩn đoán 20 điện cực lái hướng
Mã phần lô PP2600295117
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cáp nối cho catheter lập bản đồ dạng vòng
Mã phần lô PP2600295118
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.285.714.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cáp nối catheter lập bản đồ dạng vòng với hệ thống lập bản đồ tim 3 chiều
Mã phần lô PP2600295119
Giá từng phần lô 1,550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.214.285.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 775.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cáp nối cho catheter lập bản đồ dạng vỉ
Mã phần lô PP2600295120
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cáp nối catheter lập bản đồ mật độ điểm cao với hệ thống lập bản đồ tim 3 chiều
Mã phần lô PP2600295121
Giá từng phần lô 620,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 885.714.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 310.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cáp nối catheter lập bản đồ điện sinh lý tim 3D mật độ cao
Mã phần lô PP2600295122
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 235.714.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cáp nối catheter lập bản đồ điện sinh lý tim loại 22 điện cực
Mã phần lô PP2600295123
Giá từng phần lô 656,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 937.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 328.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cáp nối catheter lập bản đồ điện sinh lý tim loại 48 điện cực
Mã phần lô PP2600295124
Giá từng phần lô 527,395,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 753.421.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 263.697.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cáp nối catheter lập bản đồ điện sinh lý 3D tim loại 10 điện cực
Mã phần lô PP2600295125
Giá từng phần lô 68,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cáp nối dài cho các loại catheter đốt 1 hướng và 2 hướng
Mã phần lô PP2600295126
Giá từng phần lô 600,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 858.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cáp nối dài cho các loại catheter đốt 1 hướng và 2 hướng tưới nước muối
Mã phần lô PP2600295127
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cáp nối dài cho các loại catheter đốt đầu cong 270 độ
Mã phần lô PP2600295128
Giá từng phần lô 1,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.571.428.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 550.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cáp nối catheter cắt đốt điện sinh lý tim 3D
Mã phần lô PP2600295129
Giá từng phần lô 677,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 967.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 338.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cáp nối catheter cắt đốt điện sinh lý tim 3D với 56 lỗ làm mát
Mã phần lô PP2600295130
Giá từng phần lô 541,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 774.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 270.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cáp nối catheter cắt đốt điện sinh lý tim 3D với 56 lỗ làm mát, có 6 cặp nhiệt điện
Mã phần lô PP2600295131
Giá từng phần lô 345,394,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 493.420.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.697.175
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cáp nối dài cho các loại catheter đốt loạn nhịp cong
Mã phần lô PP2600295132
Giá từng phần lô 479,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 685.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 239.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây truyền lạnh
Mã phần lô PP2600295133
Giá từng phần lô 1,225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.750.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 612.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống dẫn nước cho máy bơm tưới của hệ thống cắt đốt điện sinh lý tim
Mã phần lô PP2600295134
Giá từng phần lô 409,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 204.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Miếng dán điện cực cho hệ thống lập bản đồ điện sinh lý tim 3D
Mã phần lô PP2600295135
Giá từng phần lô 813,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.162.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 406.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Điện cực âm
Mã phần lô PP2600295136
Giá từng phần lô 16,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim chiba
Mã phần lô PP2600295137
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->