Gói thầu: Gói thầu số 7: “Dụng cụ rối loạn nhịp và tim bẩm sinh”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400309302-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2024 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Tim Hà Nội | Chủ đầu tư | Bệnh viện Tim Hà Nội |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: “Dụng cụ rối loạn nhịp và tim bẩm sinh” |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400174650 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 195,737,998,750 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Danh sách các phần lô
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|
| 1 | PP2400181335 - Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, chuyển chế độ MRI bằng thiết bị cầm tay nhỏ gọn, có chức năng tự động kiểm tra ngưỡng thất cho mỗi xung tạo nhịp | 637,500,000 | 17,850,000 |
| 2 | PP2400181336 - Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, chuyển chế độ MRI bằng thiết bị cầm tay nhỏ gọn, có chương trình xác nhận khử cực theo từng nhịp thất | 230,000,000 | 6,440,000 |
| 3 | PP2400181337 - Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI, với thời gian hoạt động dài | 515,000,000 | 14,420,000 |
| 4 | PP2400181338 - Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân. Có chức năng kết nối không dây, theo dõi phù phổi. Chương trình theo dõi tại nhà | 630,000,000 | 17,640,000 |
| 5 | PP2400181339 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số tương thích MRI toàn thân | 500,000,000 | 14,000,000 |
| 6 | PP2400181340 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng đáp ứng tần số tương thích MRI | 400,400,000 | 11,211,200 |
| 7 | PP2400181341 - Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng có đáp ứng tần số tương thích MRI toàn thân, chuyên dùng cho trẻ em có quản lý tạo nhịp, tự động kiểm tra ngưỡng kích thích, ngưỡng nhận cảm và trở kháng dây | 350,000,000 | 9,800,000 |
| 8 | PP2400181342 - Máy tạo nhịp không dây 1 buồng có đáp ứng tần số loại siêu nhỏ tương thích MRI toàn thân | 700,000,000 | 19,600,000 |
| 9 | PP2400181343 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng không đáp ứng tần số với thời gian hoạt động dài, tương thích MRI | 880,000,000 | 24,640,000 |
| 10 | PP2400181344 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng không đáp ứng tần số có cưỡng chế rung nhĩ, tương thích MRI, chuyển chế độ MRI bằng thiết bị cầm tay nhỏ gọn | 800,000,000 | 22,400,000 |
| 11 | PP2400181345 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI, với thời gian hoạt động dài | 7,440,000,000 | 208,320,000 |
| 12 | PP2400181346 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số với chức năng tự động kiểm tra ngưỡng thất cho mỗi xung tạo nhịp, tương thích MRI, chuyển chế độ MRI bằng thiết bị cầm tay nhỏ gọn | 6,560,000,000 | 183,680,000 |
| 13 | PP2400181347 - Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân, có tính năng ổn định nhịp thất khi rung nhĩ, có hai tính năng giảm tạo nhịp thất phải | 5,880,000,000 | 164,640,000 |
| 14 | PP2400181348 - Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân, có tính năng ổn định nhịp thất khi rung nhĩ, có hai tính năng giảm tạo nhịp thất phải. Thời gian hoạt động dài | 1,200,000,000 | 33,600,000 |
| 15 | PP2400181349 - Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng, có đáp ứng tần số tương thích MRI toàn thân 1,5T và 3T, có quản lý tạo nhịp nhĩ thất | 7,760,000,000 | 217,280,000 |
| 16 | PP2400181350 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân, chuyển chế độ MRI bằng thiết kế cầm tay nhỏ gọn, có nhận cảm tự động | 1,700,000,000 | 47,600,000 |
| 17 | PP2400181351 - Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, phát hiện MRI tự động, có kết nối không dây, chương trình theo dõi tại nhà, đo trở kháng lồng ngực | 2,240,000,000 | 62,720,000 |
| 18 | PP2400181352 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số với chức năng tự động kiểm tra ngưỡng thất cho mỗi xung tạo nhịp, tương thích MRI 3 Tesla toàn thân | 1,900,000,000 | 53,200,000 |
| 19 | PP2400181353 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân với giao tiếp RF không dây và theo dõi phù phổi | 1,350,000,000 | 37,800,000 |
| 20 | PP2400181354 - Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, có phát hiện MRI tự động, có kết nối không dây, chương trình theo dõi tại nhà, đo trở kháng lồng ngực, có tính năng điều trị ngất khi thay đổi tư thế, giảm tần suất rung nhĩ | 1,370,000,000 | 38,360,000 |
| 21 | PP2400181355 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, có tính năng chống rung nhĩ, cuồng nhĩ, theo dõi tình trạng suy tim | 1,400,000,000 | 39,200,000 |
| 22 | PP2400181356 - Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng có đáp ứng tần số, có chức năng điều trị loạn nhịp nhanh | 360,000,000 | 10,080,000 |
| 23 | PP2400181357 - Máy theo dõi nhịp tim cấy vào cơ thể | 340,000,000 | 9,520,000 |
| 24 | PP2400181358 - Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 1 buồng, tương thích MRI toàn thân 1,5 Tesla, năng lượng phát sốc 36J, có chức năng theo dõi đoạn ST chênh lên, chuẩn DF4 | 2,240,000,000 | 62,720,000 |
| 25 | PP2400181359 - Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 1 buồng, tương thích MRI toàn thân 1,5 Tesla, năng lượng phát sốc 40J, có chức năng phát hiện phù phổi, chuẩn DF4 | 460,000,000 | 12,880,000 |
| 26 | PP2400181360 - Bộ máy phá rung ICD 1 buồng, phát sốc 36J, tương thích MRI 3 Tesla toàn thân, giao tiếp không dây | 340,000,000 | 9,520,000 |
| 27 | PP2400181361 - Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 1 buồng, tương thích MRI 1,5T và 3T toàn thân với thời gian hoạt động dài. Kết nối không dây, và có phần mềm theo dõi từ nhà, chuẩn DF4 | 2,360,000,000 | 66,080,000 |
| 28 | PP2400181362 - Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 1 buồng, chụp được MRI toàn thân. ATP trong khi sạc pin, có chương trình phân biệt SVT/VT. Điện cực shock 3 kết nối (DF1). Kết nối không dây, có chức năng đo trở kháng lồng ngực và có phần mềm theo dõi từ nhà | 590,000,000 | 16,520,000 |
| 29 | PP2400181363 - Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 1 buồng, tương thích MRI toàn thân 1.5 và 3 Tesla, có chức năng giúp giảm tối đa áp lực lên ngực bệnh nhân, chuẩn DF4/DF1 | 2,072,000,000 | 58,016,000 |
| 30 | PP2400181364 - Bộ máy tạo nhịp có phá rung 1 buồng chuẩn DF4, tương thích MRI, kích thước nhỏ | 558,000,000 | 15,624,000 |
| 31 | PP2400181365 - Bộ máy tạo nhịp phá rung tim 2 buồng tương thích MRI 1.5T và 3T toàn thân với phát hiện MRI tự động, có kết nối không dây, có chức năng đo trở kháng lồng ngực và có phần mềm theo dõi từ xa, chuẩn DF4 | 400,000,000 | 11,200,000 |
| 32 | PP2400181366 - Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 2 buồng tương thích MRI toàn thân, có thiết kế giúp giảm tối đa áp lực lên ngực bệnh nhân, chuẩn DF4/DF1 | 380,000,000 | 10,640,000 |
| 33 | PP2400181367 - Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 2 buồng tương thích MRI toàn thân, có chức năng theo dõi đoạn ST chênh lên | 390,000,000 | 10,920,000 |
| 34 | PP2400181368 - Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ CRT-P có tính năng tối ưu hóa thời gian Nhĩ-Thất, Thất-Thất và phần mềm quản lý rung nhĩ, sử dụng dây thất trái 4 cực | 876,000,000 | 24,528,000 |
| 35 | PP2400181369 - Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ CRT-P có tính năng tối ưu hóa thời gian Nhĩ - Thất, Thất - Thất và phần mềm quản lý rung nhĩ | 200,000,000 | 5,600,000 |
| 36 | PP2400181370 - Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng, tương thích MRI, phát hiện MRI tự động, dùng dây thất trái 4 cực, có kết nối không dây, đo trở kháng lồng ngực, có chức năng theo dõi từ xa, thời gian hoạt động dài | 960,000,000 | 26,880,000 |
| 37 | PP2400181371 - Máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng, tương thích MRI, phát hiện MRI tự động, có kết nối không dây, đo trở kháng lồng ngực, có chức năng theo dõi từ xa | 179,000,000 | 5,012,000 |
| 38 | PP2400181372 - Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng tương thích MRI toàn thân kèm tính năng kết nối không dây | 1,275,000,000 | 35,700,000 |
| 39 | PP2400181373 - Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ có phá rung tim CRT-D. Có tính năng điều trị nhịp nhanh trong vùng rung thất bằng ATP. Với 2 chương trình phân biệt VT/SVT hữu hiệu. Tương thích MRI 1.5T và 3 T toàn thân. Có kết nối không dây, phần mềm theo dõi từ nhà | 490,000,000 | 13,720,000 |
| 40 | PP2400181374 - Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ có phá rung tim CRT-D, dây điện cực thất trái có 4 cực, máy chính phát sốc 40J | 510,000,000 | 14,280,000 |
| 41 | PP2400181375 - Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ có phá rung tim CRT-D tương thích MRI toàn thân 1.5 và 3Tesla, với thiết kế giúp giảm tối đa áp lực lên ngực bệnh nhân, tính năng chẩn đoán suy tim | 450,000,000 | 12,600,000 |
| 42 | PP2400181376 - Dây điện cực thượng tâm mạc | 125,000,000 | 3,500,000 |
| 43 | PP2400181377 - Điện cực tạo nhịp tạm thời, lưỡng cực có bóng | 63,000,000 | 1,764,000 |
| 44 | PP2400181378 - Điện cực tạo nhịp bó His | 540,000,000 | 15,120,000 |
| 45 | PP2400181379 - Bộ phụ kiện dùng cho điện cực tạo nhịp bó HIS, bó nhánh trái | 360,000,000 | 10,080,000 |
| 46 | PP2400181380 - Catheter tạo nhịp hệ thống dẫn truyền | 525,000,000 | 14,700,000 |
| 47 | PP2400181381 - Dây điện cực sốc | 45,000,000 | 1,260,000 |
| 48 | PP2400181382 - Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu | 1,715,000,000 | 48,020,000 |
| 49 | PP2400181383 - Dụng cụ mở đường vào mạch máu, có van cầm máu | 1,240,000,000 | 34,720,000 |
| 50 | PP2400181384 - Dụng cụ mở đường loại dài các kích cỡ, có chốt khóa cầm máu | 2,170,000,000 | 60,760,000 |
| 51 | PP2400181385 - Dụng cụ mở đường vào mạch máu, loại dài, có lái hướng, có van cầm máu | 1,250,000,000 | 35,000,000 |
| 52 | PP2400181386 - Ống dẫn catheter uốn cong hai hướng, tích hợp 04 điện cực cho phép quan sát trên bản đồ điện sinh lý tim 3D | 1,256,850,000 | 35,191,800 |
| 53 | PP2400181387 - Cáp nối ống dẫn catheter uốn cong hai hướng, tích hợp 04 điện cực với hệ thống lập bản đồ điện sinh lý tim 3D | 77,175,000 | 2,160,900 |
| 54 | PP2400181388 - Kim chọc vách liên nhĩ có cải tiến | 1,350,000,000 | 37,800,000 |
| 55 | PP2400181389 - Catheter chẩn đoán loại 4 điện cực với nhiều đầu cong khác nhau | 4,683,000,000 | 131,124,000 |
| 56 | PP2400181390 - Catheter chẩn đoán loại 4 điện cực đầu cong cố định | 1,500,000,000 | 42,000,000 |
| 57 | PP2400181391 - Catheter chẩn đoán loại 10 điện cực | 2,460,000,000 | 68,880,000 |
| 58 | PP2400181392 - Catheter chẩn đoán loại 10 điện cực cỡ 5F, 6F | 800,000,000 | 22,400,000 |
| 59 | PP2400181393 - Catheter thăm dò điện sinh lý tim loại 10 điện cực cho vị trí xoang vành | 135,056,250 | 3,781,575 |
| 60 | PP2400181394 - Catheter chẩn đoán lái hướng 20 cực, tay cầm có khoá | 850,000,000 | 23,800,000 |
| 61 | PP2400181395 - Catheter chẩn đoán loại 20 cực lái hướng | 350,000,000 | 9,800,000 |
| 62 | PP2400181396 - Catheter lập bản đồ dạng vòng 10 hoặc 20 cực | 1,100,000,000 | 30,800,000 |
| 63 | PP2400181397 - Catheter lập bản đồ dạng vòng 10 hoặc 20 điện cực, có cảm biến từ trường, 2 hướng | 5,900,000,000 | 165,200,000 |
| 64 | PP2400181398 - Catheter lập bản đồ dạng vỉ, có cảm ứng từ trường, 2 hướng | 3,160,000,000 | 88,480,000 |
| 65 | PP2400181399 - Catheter lập bản đồ điện sinh lý tim 3D mật độ cao | 3,042,900,000 | 85,201,200 |
| 66 | PP2400181400 - Catheter lập bản đồ điện sinh lý tim 3D dạng vòng | 385,875,000 | 10,804,500 |
| 67 | PP2400181401 - Catheter lập bản đồ điện sinh lý tim 3D loại 10 cực | 407,925,000 | 11,421,900 |
| 68 | PP2400181402 - Catheter đốt đầu cong 270 độ | 12,000,000,000 | 336,000,000 |
| 69 | PP2400181403 - Catheter đốt đầu uốn cong 1 hướng | 990,000,000 | 27,720,000 |
| 70 | PP2400181404 - Catheter cắt đốt điện sinh lý tim 3D, đầu uốn cong 1 hướng | 1,356,075,000 | 37,970,100 |
| 71 | PP2400181405 - Catheter đốt đầu uốn cong 2 hướng | 11,000,000,000 | 308,000,000 |
| 72 | PP2400181406 - Catheter đốt loạn nhịp đầu uốn cong hai hướng | 1,512,000,000 | 42,336,000 |
| 73 | PP2400181407 - Catheter cắt đốt điện sinh lý tim 3D với 56 lỗ làm mát | 3,175,200,000 | 88,905,600 |
| 74 | PP2400181408 - Catheter đốt cảm biến lực, có cảm biến từ trường, có lỗ tưới nước muối | 3,160,000,000 | 88,480,000 |
| 75 | PP2400181409 - Catheter đốt đầu uốn cong 2 hướng, có các rãnh dẫn nước muối bao quanh đầu điện cực | 3,720,000,000 | 104,160,000 |
| 76 | PP2400181410 - Catheter đốt đầu uốn cong 1 hướng, có các rãnh dẫn nước muối bao quanh đầu điện cực | 1,701,000,000 | 47,628,000 |
| 77 | PP2400181411 - Bộ dụng cụ điều trị rung nhĩ bằng phương pháp áp bóng lạnh | 4,180,000,000 | 117,040,000 |
| 78 | PP2400181412 - Cáp nối cho catheter chẩn đoán loại 4 điện cực | 1,750,000,000 | 49,000,000 |
| 79 | PP2400181413 - Cáp nối cho catheter chẩn đoán loại 4 điện cực đầu cong cố định | 650,000,000 | 18,200,000 |
| 80 | PP2400181414 - Cáp nối cho catheter chẩn đoán loại 10 điện cực | 825,000,000 | 23,100,000 |
| 81 | PP2400181415 - Cáp nối dùng cho catheter chẩn đoán 10 điện cực loại 5F, 6F | 269,500,000 | 7,546,000 |
| 82 | PP2400181416 - Cáp nối cho catheter chẩn đoán lái hướng 20 cực | 55,000,000 | 1,540,000 |
| 83 | PP2400181417 - Cáp nối cho catheter chẩn đoán lái hướng | 52,500,000 | 1,470,000 |
| 84 | PP2400181418 - Cáp nối cho catheter lập bản đồ dạng vòng | 750,000,000 | 21,000,000 |
| 85 | PP2400181419 - Cáp nối cho catheter lập bản đồ dạng vỉ | 420,000,000 | 11,760,000 |
| 86 | PP2400181420 - Cáp nối catheter lập bản đồ điện sinh lý tim 3D mật độ cao | 660,000,000 | 18,480,000 |
| 87 | PP2400181421 - Cáp nối catheter thăm dò điện sinh lý tim với hệ thống lập bản đồ điện sinh lý tim 3D | 551,250,000 | 15,435,000 |
| 88 | PP2400181422 - Cáp nối catheter lập bản đồ điện sinh lý 3D tim loại 10 điện cực | 71,662,500 | 2,006,550 |
| 89 | PP2400181423 - Cáp nối dài cho các loại catheter đốt 1 hướng và 2 hướng | 1,118,000,000 | 31,304,000 |
| 90 | PP2400181424 - Cáp nối dài cho các loại catheter đốt đầu cong 270 độ | 1,650,000,000 | 46,200,000 |
| 91 | PP2400181425 - Cáp nối catheter cắt đốt điện sinh lý tim 3D, đầu uốn cong 1 hướng | 284,445,000 | 7,964,460 |
| 92 | PP2400181426 - Cáp nối Catheter cắt đốt điện sinh lý tim 3D với 56 lỗ làm mát | 284,445,000 | 7,964,460 |
| 93 | PP2400181427 - Cáp nối dài cho các loại catheter đốt loạn nhịp cong | 205,500,000 | 5,754,000 |
| 94 | PP2400181428 - Dây truyền lạnh | 1,050,000,000 | 29,400,000 |
| 95 | PP2400181429 - Ống dẫn nước cho máy bơm tưới của hệ thống cắt đốt điện sinh lý tim | 143,325,000 | 4,013,100 |
| 96 | PP2400181430 - Miếng dán điện cực cho hệ thống lập bản đồ điện sinh lý tim 3D | 341,775,000 | 9,569,700 |
| 97 | PP2400181431 - Điện cực âm và cáp nối | 9,600,000,000 | 268,800,000 |
| 98 | PP2400181432 - Kim chiba | 12,600,000 | 352,800 |
| 99 | PP2400181433 - Bóng nong sửa van | 945,000,000 | 26,460,000 |
| 100 | PP2400181434 - Bóng nong van động mạch phổi các cỡ | 441,000,000 | 12,348,000 |
| 101 | PP2400181435 - Bóng nong van động mạch chủ, động mạch phổi | 600,000,000 | 16,800,000 |
| 102 | PP2400181436 - Bóng phá vách liên nhĩ | 378,000,000 | 10,584,000 |
| 103 | PP2400181437 - Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ | 378,000,000 | 10,584,000 |
| 104 | PP2400181438 - Bóng đo kích thước lỗ thông liên nhĩ | 288,000,000 | 8,064,000 |
| 105 | PP2400181439 - Bộ dụng cụ thả dù | 2,520,000,000 | 70,560,000 |
| 106 | PP2400181440 - Bộ sheath thả dù | 945,000,000 | 26,460,000 |
| 107 | PP2400181441 - Bộ dụng cụ bung dù | 1,312,500,000 | 36,750,000 |
| 108 | PP2400181442 - Catheter chụp chẩn đoán can thiệp chuyên dùng tim bẩm sinh | 19,760,000 | 553,280 |
| 109 | PP2400181443 - Catheter siêu nhỏ cỡ 2.4F - 2.7F | 497,580,000 | 13,932,240 |
| 110 | PP2400181444 - Catheter siêu nhỏ cỡ 2.6F - 2.8F | 400,000,000 | 11,200,000 |
| 111 | PP2400181445 - Catheter trợ giúp can thiệp | 120,000,000 | 3,360,000 |
| 112 | PP2400181446 - Dụng cụ lấy dị vật | 1,430,000,000 | 40,040,000 |
| 113 | PP2400181447 - Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng | 76,500,000 | 2,142,000 |
| 114 | PP2400181448 - Dụng cụ lấy dị vật mạch não | 90,000,000 | 2,520,000 |
| 115 | PP2400181449 - Dù đóng lỗ thông liên nhĩ | 4,970,000,000 | 139,160,000 |
| 116 | PP2400181450 - Dù đóng thông liên nhĩ | 2,676,000,000 | 74,928,000 |
| 117 | PP2400181451 - Dù bít thông liên nhĩ | 964,000,000 | 26,992,000 |
| 118 | PP2400181452 - Dù bít lỗ thông liên nhĩ | 1,014,000,000 | 28,392,000 |
| 119 | PP2400181453 - Dù đóng lỗ bầu dục (PFO) | 1,410,000,000 | 39,480,000 |
| 120 | PP2400181454 - Dù bít còn ống động mạch | 1,584,000,000 | 44,352,000 |
| 121 | PP2400181455 - Dù đóng ống động mạch | 916,000,000 | 25,648,000 |
| 122 | PP2400181456 - Dù bít ống động mạch | 484,000,000 | 13,552,000 |
| 123 | PP2400181457 - Dù đóng còn ống động mạch | 473,700,000 | 13,263,600 |
| 124 | PP2400181458 - Dù bít ống động mạch loại 2 cánh | 1,260,000,000 | 35,280,000 |
| 125 | PP2400181459 - Dù đóng lỗ thông liên thất | 2,840,000,000 | 79,520,000 |
| 126 | PP2400181460 - Dù đóng thông liên thất | 1,072,000,000 | 30,016,000 |
| 127 | PP2400181461 - Dụng cụ bít lỗ tiểu nhĩ | 352,000,000 | 9,856,000 |
| 128 | PP2400181462 - Dù đóng dò động tĩnh mạch | 535,000,000 | 14,980,000 |
| 129 | PP2400181463 - Dù đóng dò động tĩnh mạch loại 2 cánh | 344,000,000 | 9,632,000 |
| 130 | PP2400181464 - Coil bít thông liên thất | 550,000,000 | 15,400,000 |
| 131 | PP2400181465 - Coil bít ống động mạch | 250,000,000 | 7,000,000 |
| 132 | PP2400181466 - Vòng xoắn kim loại (Coil) | 108,000,000 | 3,024,000 |
| 133 | PP2400181467 - Coil nút tuần hoàn bàng hệ | 910,000,000 | 25,480,000 |
| 134 | PP2400181468 - Guide wire cứng trợ giúp can thiệp tim bẩm sinh | 630,000,000 | 17,640,000 |
| 135 | PP2400181469 - Guide wire trợ giúp can thiệp trong tim bẩm sinh | 140,000,000 | 3,920,000 |
| 136 | PP2400181470 - Bộ van tim động mạch phổi qua da | 2,910,000,000 | 81,480,000 |
Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, chuyển chế độ MRI bằng thiết bị cầm tay nhỏ gọn, có chức năng tự động kiểm tra ngưỡng thất cho mỗi xung tạo nhịp |
|
| Mã phần lô | PP2400181335 |
| Giá từng phần lô | 637,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,850,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, chuyển chế độ MRI bằng thiết bị cầm tay nhỏ gọn, có chương trình xác nhận khử cực theo từng nhịp thất |
|
| Mã phần lô | PP2400181336 |
| Giá từng phần lô | 230,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,440,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI, với thời gian hoạt động dài |
|
| Mã phần lô | PP2400181337 |
| Giá từng phần lô | 515,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,420,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân. Có chức năng kết nối không dây, theo dõi phù phổi. Chương trình theo dõi tại nhà |
|
| Mã phần lô | PP2400181338 |
| Giá từng phần lô | 630,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,640,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số tương thích MRI toàn thân |
|
| Mã phần lô | PP2400181339 |
| Giá từng phần lô | 500,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng đáp ứng tần số tương thích MRI |
|
| Mã phần lô | PP2400181340 |
| Giá từng phần lô | 400,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,211,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng có đáp ứng tần số tương thích MRI toàn thân, chuyên dùng cho trẻ em có quản lý tạo nhịp, tự động kiểm tra ngưỡng kích thích, ngưỡng nhận cảm và trở kháng dây |
|
| Mã phần lô | PP2400181341 |
| Giá từng phần lô | 350,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Máy tạo nhịp không dây 1 buồng có đáp ứng tần số loại siêu nhỏ tương thích MRI toàn thân |
|
| Mã phần lô | PP2400181342 |
| Giá từng phần lô | 700,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng không đáp ứng tần số với thời gian hoạt động dài, tương thích MRI |
|
| Mã phần lô | PP2400181343 |
| Giá từng phần lô | 880,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,640,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng không đáp ứng tần số có cưỡng chế rung nhĩ, tương thích MRI, chuyển chế độ MRI bằng thiết bị cầm tay nhỏ gọn |
|
| Mã phần lô | PP2400181344 |
| Giá từng phần lô | 800,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI, với thời gian hoạt động dài |
|
| Mã phần lô | PP2400181345 |
| Giá từng phần lô | 7,440,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 208,320,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số với chức năng tự động kiểm tra ngưỡng thất cho mỗi xung tạo nhịp, tương thích MRI, chuyển chế độ MRI bằng thiết bị cầm tay nhỏ gọn |
|
| Mã phần lô | PP2400181346 |
| Giá từng phần lô | 6,560,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 183,680,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân, có tính năng ổn định nhịp thất khi rung nhĩ, có hai tính năng giảm tạo nhịp thất phải |
|
| Mã phần lô | PP2400181347 |
| Giá từng phần lô | 5,880,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 164,640,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân, có tính năng ổn định nhịp thất khi rung nhĩ, có hai tính năng giảm tạo nhịp thất phải. Thời gian hoạt động dài |
|
| Mã phần lô | PP2400181348 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng, có đáp ứng tần số tương thích MRI toàn thân 1,5T và 3T, có quản lý tạo nhịp nhĩ thất |
|
| Mã phần lô | PP2400181349 |
| Giá từng phần lô | 7,760,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 217,280,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân, chuyển chế độ MRI bằng thiết kế cầm tay nhỏ gọn, có nhận cảm tự động |
|
| Mã phần lô | PP2400181350 |
| Giá từng phần lô | 1,700,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 47,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, phát hiện MRI tự động, có kết nối không dây, chương trình theo dõi tại nhà, đo trở kháng lồng ngực |
|
| Mã phần lô | PP2400181351 |
| Giá từng phần lô | 2,240,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 62,720,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số với chức năng tự động kiểm tra ngưỡng thất cho mỗi xung tạo nhịp, tương thích MRI 3 Tesla toàn thân |
|
| Mã phần lô | PP2400181352 |
| Giá từng phần lô | 1,900,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 53,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân với giao tiếp RF không dây và theo dõi phù phổi |
|
| Mã phần lô | PP2400181353 |
| Giá từng phần lô | 1,350,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, có phát hiện MRI tự động, có kết nối không dây, chương trình theo dõi tại nhà, đo trở kháng lồng ngực, có tính năng điều trị ngất khi thay đổi tư thế, giảm tần suất rung nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2400181354 |
| Giá từng phần lô | 1,370,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 38,360,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, có tính năng chống rung nhĩ, cuồng nhĩ, theo dõi tình trạng suy tim |
|
| Mã phần lô | PP2400181355 |
| Giá từng phần lô | 1,400,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 39,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng có đáp ứng tần số, có chức năng điều trị loạn nhịp nhanh |
|
| Mã phần lô | PP2400181356 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,080,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Máy theo dõi nhịp tim cấy vào cơ thể |
|
| Mã phần lô | PP2400181357 |
| Giá từng phần lô | 340,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,520,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 1 buồng, tương thích MRI toàn thân 1,5 Tesla, năng lượng phát sốc 36J, có chức năng theo dõi đoạn ST chênh lên, chuẩn DF4 |
|
| Mã phần lô | PP2400181358 |
| Giá từng phần lô | 2,240,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 62,720,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 1 buồng, tương thích MRI toàn thân 1,5 Tesla, năng lượng phát sốc 40J, có chức năng phát hiện phù phổi, chuẩn DF4 |
|
| Mã phần lô | PP2400181359 |
| Giá từng phần lô | 460,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,880,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ máy phá rung ICD 1 buồng, phát sốc 36J, tương thích MRI 3 Tesla toàn thân, giao tiếp không dây |
|
| Mã phần lô | PP2400181360 |
| Giá từng phần lô | 340,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,520,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 1 buồng, tương thích MRI 1,5T và 3T toàn thân với thời gian hoạt động dài. Kết nối không dây, và có phần mềm theo dõi từ nhà, chuẩn DF4 |
|
| Mã phần lô | PP2400181361 |
| Giá từng phần lô | 2,360,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 66,080,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 1 buồng, chụp được MRI toàn thân. ATP trong khi sạc pin, có chương trình phân biệt SVT/VT. Điện cực shock 3 kết nối (DF1). Kết nối không dây, có chức năng đo trở kháng lồng ngực và có phần mềm theo dõi từ nhà |
|
| Mã phần lô | PP2400181362 |
| Giá từng phần lô | 590,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,520,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 1 buồng, tương thích MRI toàn thân 1.5 và 3 Tesla, có chức năng giúp giảm tối đa áp lực lên ngực bệnh nhân, chuẩn DF4/DF1 |
|
| Mã phần lô | PP2400181363 |
| Giá từng phần lô | 2,072,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 58,016,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ máy tạo nhịp có phá rung 1 buồng chuẩn DF4, tương thích MRI, kích thước nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2400181364 |
| Giá từng phần lô | 558,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,624,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ máy tạo nhịp phá rung tim 2 buồng tương thích MRI 1.5T và 3T toàn thân với phát hiện MRI tự động, có kết nối không dây, có chức năng đo trở kháng lồng ngực và có phần mềm theo dõi từ xa, chuẩn DF4 |
|
| Mã phần lô | PP2400181365 |
| Giá từng phần lô | 400,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 2 buồng tương thích MRI toàn thân, có thiết kế giúp giảm tối đa áp lực lên ngực bệnh nhân, chuẩn DF4/DF1 |
|
| Mã phần lô | PP2400181366 |
| Giá từng phần lô | 380,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,640,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 2 buồng tương thích MRI toàn thân, có chức năng theo dõi đoạn ST chênh lên |
|
| Mã phần lô | PP2400181367 |
| Giá từng phần lô | 390,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,920,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ CRT-P có tính năng tối ưu hóa thời gian Nhĩ-Thất, Thất-Thất và phần mềm quản lý rung nhĩ, sử dụng dây thất trái 4 cực |
|
| Mã phần lô | PP2400181368 |
| Giá từng phần lô | 876,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,528,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ CRT-P có tính năng tối ưu hóa thời gian Nhĩ - Thất, Thất - Thất và phần mềm quản lý rung nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2400181369 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng, tương thích MRI, phát hiện MRI tự động, dùng dây thất trái 4 cực, có kết nối không dây, đo trở kháng lồng ngực, có chức năng theo dõi từ xa, thời gian hoạt động dài |
|
| Mã phần lô | PP2400181370 |
| Giá từng phần lô | 960,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,880,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng, tương thích MRI, phát hiện MRI tự động, có kết nối không dây, đo trở kháng lồng ngực, có chức năng theo dõi từ xa |
|
| Mã phần lô | PP2400181371 |
| Giá từng phần lô | 179,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,012,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng tương thích MRI toàn thân kèm tính năng kết nối không dây |
|
| Mã phần lô | PP2400181372 |
| Giá từng phần lô | 1,275,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ có phá rung tim CRT-D. Có tính năng điều trị nhịp nhanh trong vùng rung thất bằng ATP. Với 2 chương trình phân biệt VT/SVT hữu hiệu. Tương thích MRI 1.5T và 3 T toàn thân. Có kết nối không dây, phần mềm theo dõi từ nhà |
|
| Mã phần lô | PP2400181373 |
| Giá từng phần lô | 490,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,720,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ có phá rung tim CRT-D, dây điện cực thất trái có 4 cực, máy chính phát sốc 40J |
|
| Mã phần lô | PP2400181374 |
| Giá từng phần lô | 510,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,280,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ có phá rung tim CRT-D tương thích MRI toàn thân 1.5 và 3Tesla, với thiết kế giúp giảm tối đa áp lực lên ngực bệnh nhân, tính năng chẩn đoán suy tim |
|
| Mã phần lô | PP2400181375 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây điện cực thượng tâm mạc |
|
| Mã phần lô | PP2400181376 |
| Giá từng phần lô | 125,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Điện cực tạo nhịp tạm thời, lưỡng cực có bóng |
|
| Mã phần lô | PP2400181377 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,764,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Điện cực tạo nhịp bó His |
|
| Mã phần lô | PP2400181378 |
| Giá từng phần lô | 540,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,120,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ phụ kiện dùng cho điện cực tạo nhịp bó HIS, bó nhánh trái |
|
| Mã phần lô | PP2400181379 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,080,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter tạo nhịp hệ thống dẫn truyền |
|
| Mã phần lô | PP2400181380 |
| Giá từng phần lô | 525,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây điện cực sốc |
|
| Mã phần lô | PP2400181381 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,260,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2400181382 |
| Giá từng phần lô | 1,715,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,020,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ mở đường vào mạch máu, có van cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2400181383 |
| Giá từng phần lô | 1,240,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 34,720,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ mở đường loại dài các kích cỡ, có chốt khóa cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2400181384 |
| Giá từng phần lô | 2,170,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 60,760,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ mở đường vào mạch máu, loại dài, có lái hướng, có van cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2400181385 |
| Giá từng phần lô | 1,250,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống dẫn catheter uốn cong hai hướng, tích hợp 04 điện cực cho phép quan sát trên bản đồ điện sinh lý tim 3D |
|
| Mã phần lô | PP2400181386 |
| Giá từng phần lô | 1,256,850,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,191,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cáp nối ống dẫn catheter uốn cong hai hướng, tích hợp 04 điện cực với hệ thống lập bản đồ điện sinh lý tim 3D |
|
| Mã phần lô | PP2400181387 |
| Giá từng phần lô | 77,175,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,160,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kim chọc vách liên nhĩ có cải tiến |
|
| Mã phần lô | PP2400181388 |
| Giá từng phần lô | 1,350,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter chẩn đoán loại 4 điện cực với nhiều đầu cong khác nhau |
|
| Mã phần lô | PP2400181389 |
| Giá từng phần lô | 4,683,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 131,124,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter chẩn đoán loại 4 điện cực đầu cong cố định |
|
| Mã phần lô | PP2400181390 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 42,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter chẩn đoán loại 10 điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2400181391 |
| Giá từng phần lô | 2,460,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 68,880,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter chẩn đoán loại 10 điện cực cỡ 5F, 6F |
|
| Mã phần lô | PP2400181392 |
| Giá từng phần lô | 800,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter thăm dò điện sinh lý tim loại 10 điện cực cho vị trí xoang vành |
|
| Mã phần lô | PP2400181393 |
| Giá từng phần lô | 135,056,250 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,781,575 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter chẩn đoán lái hướng 20 cực, tay cầm có khoá |
|
| Mã phần lô | PP2400181394 |
| Giá từng phần lô | 850,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter chẩn đoán loại 20 cực lái hướng |
|
| Mã phần lô | PP2400181395 |
| Giá từng phần lô | 350,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter lập bản đồ dạng vòng 10 hoặc 20 cực |
|
| Mã phần lô | PP2400181396 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter lập bản đồ dạng vòng 10 hoặc 20 điện cực, có cảm biến từ trường, 2 hướng |
|
| Mã phần lô | PP2400181397 |
| Giá từng phần lô | 5,900,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 165,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter lập bản đồ dạng vỉ, có cảm ứng từ trường, 2 hướng |
|
| Mã phần lô | PP2400181398 |
| Giá từng phần lô | 3,160,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 88,480,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter lập bản đồ điện sinh lý tim 3D mật độ cao |
|
| Mã phần lô | PP2400181399 |
| Giá từng phần lô | 3,042,900,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 85,201,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter lập bản đồ điện sinh lý tim 3D dạng vòng |
|
| Mã phần lô | PP2400181400 |
| Giá từng phần lô | 385,875,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,804,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter lập bản đồ điện sinh lý tim 3D loại 10 cực |
|
| Mã phần lô | PP2400181401 |
| Giá từng phần lô | 407,925,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,421,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter đốt đầu cong 270 độ |
|
| Mã phần lô | PP2400181402 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 336,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter đốt đầu uốn cong 1 hướng |
|
| Mã phần lô | PP2400181403 |
| Giá từng phần lô | 990,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,720,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter cắt đốt điện sinh lý tim 3D, đầu uốn cong 1 hướng |
|
| Mã phần lô | PP2400181404 |
| Giá từng phần lô | 1,356,075,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,970,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter đốt đầu uốn cong 2 hướng |
|
| Mã phần lô | PP2400181405 |
| Giá từng phần lô | 11,000,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 308,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter đốt loạn nhịp đầu uốn cong hai hướng |
|
| Mã phần lô | PP2400181406 |
| Giá từng phần lô | 1,512,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 42,336,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter cắt đốt điện sinh lý tim 3D với 56 lỗ làm mát |
|
| Mã phần lô | PP2400181407 |
| Giá từng phần lô | 3,175,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 88,905,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter đốt cảm biến lực, có cảm biến từ trường, có lỗ tưới nước muối |
|
| Mã phần lô | PP2400181408 |
| Giá từng phần lô | 3,160,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 88,480,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter đốt đầu uốn cong 2 hướng, có các rãnh dẫn nước muối bao quanh đầu điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2400181409 |
| Giá từng phần lô | 3,720,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 104,160,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter đốt đầu uốn cong 1 hướng, có các rãnh dẫn nước muối bao quanh đầu điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2400181410 |
| Giá từng phần lô | 1,701,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 47,628,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ dụng cụ điều trị rung nhĩ bằng phương pháp áp bóng lạnh |
|
| Mã phần lô | PP2400181411 |
| Giá từng phần lô | 4,180,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 117,040,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cáp nối cho catheter chẩn đoán loại 4 điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2400181412 |
| Giá từng phần lô | 1,750,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 49,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cáp nối cho catheter chẩn đoán loại 4 điện cực đầu cong cố định |
|
| Mã phần lô | PP2400181413 |
| Giá từng phần lô | 650,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cáp nối cho catheter chẩn đoán loại 10 điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2400181414 |
| Giá từng phần lô | 825,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cáp nối dùng cho catheter chẩn đoán 10 điện cực loại 5F, 6F |
|
| Mã phần lô | PP2400181415 |
| Giá từng phần lô | 269,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,546,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cáp nối cho catheter chẩn đoán lái hướng 20 cực |
|
| Mã phần lô | PP2400181416 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,540,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cáp nối cho catheter chẩn đoán lái hướng |
|
| Mã phần lô | PP2400181417 |
| Giá từng phần lô | 52,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,470,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cáp nối cho catheter lập bản đồ dạng vòng |
|
| Mã phần lô | PP2400181418 |
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cáp nối cho catheter lập bản đồ dạng vỉ |
|
| Mã phần lô | PP2400181419 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,760,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cáp nối catheter lập bản đồ điện sinh lý tim 3D mật độ cao |
|
| Mã phần lô | PP2400181420 |
| Giá từng phần lô | 660,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,480,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cáp nối catheter thăm dò điện sinh lý tim với hệ thống lập bản đồ điện sinh lý tim 3D |
|
| Mã phần lô | PP2400181421 |
| Giá từng phần lô | 551,250,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,435,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cáp nối catheter lập bản đồ điện sinh lý 3D tim loại 10 điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2400181422 |
| Giá từng phần lô | 71,662,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,006,550 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cáp nối dài cho các loại catheter đốt 1 hướng và 2 hướng |
|
| Mã phần lô | PP2400181423 |
| Giá từng phần lô | 1,118,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,304,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cáp nối dài cho các loại catheter đốt đầu cong 270 độ |
|
| Mã phần lô | PP2400181424 |
| Giá từng phần lô | 1,650,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 46,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cáp nối catheter cắt đốt điện sinh lý tim 3D, đầu uốn cong 1 hướng |
|
| Mã phần lô | PP2400181425 |
| Giá từng phần lô | 284,445,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,964,460 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cáp nối Catheter cắt đốt điện sinh lý tim 3D với 56 lỗ làm mát |
|
| Mã phần lô | PP2400181426 |
| Giá từng phần lô | 284,445,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,964,460 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cáp nối dài cho các loại catheter đốt loạn nhịp cong |
|
| Mã phần lô | PP2400181427 |
| Giá từng phần lô | 205,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,754,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây truyền lạnh |
|
| Mã phần lô | PP2400181428 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống dẫn nước cho máy bơm tưới của hệ thống cắt đốt điện sinh lý tim |
|
| Mã phần lô | PP2400181429 |
| Giá từng phần lô | 143,325,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,013,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Miếng dán điện cực cho hệ thống lập bản đồ điện sinh lý tim 3D |
|
| Mã phần lô | PP2400181430 |
| Giá từng phần lô | 341,775,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,569,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Điện cực âm và cáp nối |
|
| Mã phần lô | PP2400181431 |
| Giá từng phần lô | 9,600,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 268,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kim chiba |
|
| Mã phần lô | PP2400181432 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 352,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong sửa van |
|
| Mã phần lô | PP2400181433 |
| Giá từng phần lô | 945,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,460,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong van động mạch phổi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400181434 |
| Giá từng phần lô | 441,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,348,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong van động mạch chủ, động mạch phổi |
|
| Mã phần lô | PP2400181435 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng phá vách liên nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2400181436 |
| Giá từng phần lô | 378,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,584,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2400181437 |
| Giá từng phần lô | 378,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,584,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng đo kích thước lỗ thông liên nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2400181438 |
| Giá từng phần lô | 288,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,064,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ dụng cụ thả dù |
|
| Mã phần lô | PP2400181439 |
| Giá từng phần lô | 2,520,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 70,560,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ sheath thả dù |
|
| Mã phần lô | PP2400181440 |
| Giá từng phần lô | 945,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,460,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ dụng cụ bung dù |
|
| Mã phần lô | PP2400181441 |
| Giá từng phần lô | 1,312,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter chụp chẩn đoán can thiệp chuyên dùng tim bẩm sinh |
|
| Mã phần lô | PP2400181442 |
| Giá từng phần lô | 19,760,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 553,280 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter siêu nhỏ cỡ 2.4F - 2.7F |
|
| Mã phần lô | PP2400181443 |
| Giá từng phần lô | 497,580,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,932,240 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter siêu nhỏ cỡ 2.6F - 2.8F |
|
| Mã phần lô | PP2400181444 |
| Giá từng phần lô | 400,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter trợ giúp can thiệp |
|
| Mã phần lô | PP2400181445 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,360,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ lấy dị vật |
|
| Mã phần lô | PP2400181446 |
| Giá từng phần lô | 1,430,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 40,040,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng |
|
| Mã phần lô | PP2400181447 |
| Giá từng phần lô | 76,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,142,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ lấy dị vật mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2400181448 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,520,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dù đóng lỗ thông liên nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2400181449 |
| Giá từng phần lô | 4,970,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 139,160,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dù đóng thông liên nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2400181450 |
| Giá từng phần lô | 2,676,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 74,928,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dù bít thông liên nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2400181451 |
| Giá từng phần lô | 964,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,992,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dù bít lỗ thông liên nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2400181452 |
| Giá từng phần lô | 1,014,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,392,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dù đóng lỗ bầu dục (PFO) |
|
| Mã phần lô | PP2400181453 |
| Giá từng phần lô | 1,410,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 39,480,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dù bít còn ống động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2400181454 |
| Giá từng phần lô | 1,584,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 44,352,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dù đóng ống động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2400181455 |
| Giá từng phần lô | 916,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,648,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dù bít ống động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2400181456 |
| Giá từng phần lô | 484,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,552,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dù đóng còn ống động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2400181457 |
| Giá từng phần lô | 473,700,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,263,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dù bít ống động mạch loại 2 cánh |
|
| Mã phần lô | PP2400181458 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,280,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dù đóng lỗ thông liên thất |
|
| Mã phần lô | PP2400181459 |
| Giá từng phần lô | 2,840,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 79,520,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dù đóng thông liên thất |
|
| Mã phần lô | PP2400181460 |
| Giá từng phần lô | 1,072,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,016,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ bít lỗ tiểu nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2400181461 |
| Giá từng phần lô | 352,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,856,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dù đóng dò động tĩnh mạch |
|
| Mã phần lô | PP2400181462 |
| Giá từng phần lô | 535,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,980,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dù đóng dò động tĩnh mạch loại 2 cánh |
|
| Mã phần lô | PP2400181463 |
| Giá từng phần lô | 344,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,632,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Coil bít thông liên thất |
|
| Mã phần lô | PP2400181464 |
| Giá từng phần lô | 550,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Coil bít ống động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2400181465 |
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vòng xoắn kim loại (Coil) |
|
| Mã phần lô | PP2400181466 |
| Giá từng phần lô | 108,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,024,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Coil nút tuần hoàn bàng hệ |
|
| Mã phần lô | PP2400181467 |
| Giá từng phần lô | 910,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,480,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Guide wire cứng trợ giúp can thiệp tim bẩm sinh |
|
| Mã phần lô | PP2400181468 |
| Giá từng phần lô | 630,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,640,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Guide wire trợ giúp can thiệp trong tim bẩm sinh |
|
| Mã phần lô | PP2400181469 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,920,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ van tim động mạch phổi qua da |
|
| Mã phần lô | PP2400181470 |
| Giá từng phần lô | 2,910,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 81,480,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi