Gói thầu: Gói thầu số 7: “Dụng cụ rối loạn nhịp và tim bẩm sinh”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400309302-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2024 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Tim Hà Nội
Chủ đầu tư Bệnh viện Tim Hà Nội
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 7: “Dụng cụ rối loạn nhịp và tim bẩm sinh”
Số hiệu KHLCNT PL2400174650
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 195,737,998,750 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400181335 - Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, chuyển chế độ MRI bằng thiết bị cầm tay nhỏ gọn, có chức năng tự động kiểm tra ngưỡng thất cho mỗi xung tạo nhịp 637,500,000 17,850,000
2 PP2400181336 - Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, chuyển chế độ MRI bằng thiết bị cầm tay nhỏ gọn, có chương trình xác nhận khử cực theo từng nhịp thất 230,000,000 6,440,000
3 PP2400181337 - Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI, với thời gian hoạt động dài 515,000,000 14,420,000
4 PP2400181338 - Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân. Có chức năng kết nối không dây, theo dõi phù phổi. Chương trình theo dõi tại nhà 630,000,000 17,640,000
5 PP2400181339 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số tương thích MRI toàn thân 500,000,000 14,000,000
6 PP2400181340 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng đáp ứng tần số tương thích MRI 400,400,000 11,211,200
7 PP2400181341 - Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng có đáp ứng tần số tương thích MRI toàn thân, chuyên dùng cho trẻ em có quản lý tạo nhịp, tự động kiểm tra ngưỡng kích thích, ngưỡng nhận cảm và trở kháng dây 350,000,000 9,800,000
8 PP2400181342 - Máy tạo nhịp không dây 1 buồng có đáp ứng tần số loại siêu nhỏ tương thích MRI toàn thân 700,000,000 19,600,000
9 PP2400181343 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng không đáp ứng tần số với thời gian hoạt động dài, tương thích MRI 880,000,000 24,640,000
10 PP2400181344 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng không đáp ứng tần số có cưỡng chế rung nhĩ, tương thích MRI, chuyển chế độ MRI bằng thiết bị cầm tay nhỏ gọn 800,000,000 22,400,000
11 PP2400181345 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI, với thời gian hoạt động dài 7,440,000,000 208,320,000
12 PP2400181346 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số với chức năng tự động kiểm tra ngưỡng thất cho mỗi xung tạo nhịp, tương thích MRI, chuyển chế độ MRI bằng thiết bị cầm tay nhỏ gọn 6,560,000,000 183,680,000
13 PP2400181347 - Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân, có tính năng ổn định nhịp thất khi rung nhĩ, có hai tính năng giảm tạo nhịp thất phải 5,880,000,000 164,640,000
14 PP2400181348 - Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân, có tính năng ổn định nhịp thất khi rung nhĩ, có hai tính năng giảm tạo nhịp thất phải. Thời gian hoạt động dài 1,200,000,000 33,600,000
15 PP2400181349 - Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng, có đáp ứng tần số tương thích MRI toàn thân 1,5T và 3T, có quản lý tạo nhịp nhĩ thất 7,760,000,000 217,280,000
16 PP2400181350 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân, chuyển chế độ MRI bằng thiết kế cầm tay nhỏ gọn, có nhận cảm tự động 1,700,000,000 47,600,000
17 PP2400181351 - Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, phát hiện MRI tự động, có kết nối không dây, chương trình theo dõi tại nhà, đo trở kháng lồng ngực 2,240,000,000 62,720,000
18 PP2400181352 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số với chức năng tự động kiểm tra ngưỡng thất cho mỗi xung tạo nhịp, tương thích MRI 3 Tesla toàn thân 1,900,000,000 53,200,000
19 PP2400181353 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân với giao tiếp RF không dây và theo dõi phù phổi 1,350,000,000 37,800,000
20 PP2400181354 - Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, có phát hiện MRI tự động, có kết nối không dây, chương trình theo dõi tại nhà, đo trở kháng lồng ngực, có tính năng điều trị ngất khi thay đổi tư thế, giảm tần suất rung nhĩ 1,370,000,000 38,360,000
21 PP2400181355 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, có tính năng chống rung nhĩ, cuồng nhĩ, theo dõi tình trạng suy tim 1,400,000,000 39,200,000
22 PP2400181356 - Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng có đáp ứng tần số, có chức năng điều trị loạn nhịp nhanh 360,000,000 10,080,000
23 PP2400181357 - Máy theo dõi nhịp tim cấy vào cơ thể 340,000,000 9,520,000
24 PP2400181358 - Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 1 buồng, tương thích MRI toàn thân 1,5 Tesla, năng lượng phát sốc 36J, có chức năng theo dõi đoạn ST chênh lên, chuẩn DF4 2,240,000,000 62,720,000
25 PP2400181359 - Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 1 buồng, tương thích MRI toàn thân 1,5 Tesla, năng lượng phát sốc 40J, có chức năng phát hiện phù phổi, chuẩn DF4 460,000,000 12,880,000
26 PP2400181360 - Bộ máy phá rung ICD 1 buồng, phát sốc 36J, tương thích MRI 3 Tesla toàn thân, giao tiếp không dây 340,000,000 9,520,000
27 PP2400181361 - Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 1 buồng, tương thích MRI 1,5T và 3T toàn thân với thời gian hoạt động dài. Kết nối không dây, và có phần mềm theo dõi từ nhà, chuẩn DF4 2,360,000,000 66,080,000
28 PP2400181362 - Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 1 buồng, chụp được MRI toàn thân. ATP trong khi sạc pin, có chương trình phân biệt SVT/VT. Điện cực shock 3 kết nối (DF1). Kết nối không dây, có chức năng đo trở kháng lồng ngực và có phần mềm theo dõi từ nhà 590,000,000 16,520,000
29 PP2400181363 - Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 1 buồng, tương thích MRI toàn thân 1.5 và 3 Tesla, có chức năng giúp giảm tối đa áp lực lên ngực bệnh nhân, chuẩn DF4/DF1 2,072,000,000 58,016,000
30 PP2400181364 - Bộ máy tạo nhịp có phá rung 1 buồng chuẩn DF4, tương thích MRI, kích thước nhỏ 558,000,000 15,624,000
31 PP2400181365 - Bộ máy tạo nhịp phá rung tim 2 buồng tương thích MRI 1.5T và 3T toàn thân với phát hiện MRI tự động, có kết nối không dây, có chức năng đo trở kháng lồng ngực và có phần mềm theo dõi từ xa, chuẩn DF4 400,000,000 11,200,000
32 PP2400181366 - Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 2 buồng tương thích MRI toàn thân, có thiết kế giúp giảm tối đa áp lực lên ngực bệnh nhân, chuẩn DF4/DF1 380,000,000 10,640,000
33 PP2400181367 - Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 2 buồng tương thích MRI toàn thân, có chức năng theo dõi đoạn ST chênh lên 390,000,000 10,920,000
34 PP2400181368 - Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ CRT-P có tính năng tối ưu hóa thời gian Nhĩ-Thất, Thất-Thất và phần mềm quản lý rung nhĩ, sử dụng dây thất trái 4 cực 876,000,000 24,528,000
35 PP2400181369 - Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ CRT-P có tính năng tối ưu hóa thời gian Nhĩ - Thất, Thất - Thất và phần mềm quản lý rung nhĩ 200,000,000 5,600,000
36 PP2400181370 - Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng, tương thích MRI, phát hiện MRI tự động, dùng dây thất trái 4 cực, có kết nối không dây, đo trở kháng lồng ngực, có chức năng theo dõi từ xa, thời gian hoạt động dài 960,000,000 26,880,000
37 PP2400181371 - Máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng, tương thích MRI, phát hiện MRI tự động, có kết nối không dây, đo trở kháng lồng ngực, có chức năng theo dõi từ xa 179,000,000 5,012,000
38 PP2400181372 - Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng tương thích MRI toàn thân kèm tính năng kết nối không dây 1,275,000,000 35,700,000
39 PP2400181373 - Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ có phá rung tim CRT-D. Có tính năng điều trị nhịp nhanh trong vùng rung thất bằng ATP. Với 2 chương trình phân biệt VT/SVT hữu hiệu. Tương thích MRI 1.5T và 3 T toàn thân. Có kết nối không dây, phần mềm theo dõi từ nhà 490,000,000 13,720,000
40 PP2400181374 - Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ có phá rung tim CRT-D, dây điện cực thất trái có 4 cực, máy chính phát sốc 40J 510,000,000 14,280,000
41 PP2400181375 - Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ có phá rung tim CRT-D tương thích MRI toàn thân 1.5 và 3Tesla, với thiết kế giúp giảm tối đa áp lực lên ngực bệnh nhân, tính năng chẩn đoán suy tim 450,000,000 12,600,000
42 PP2400181376 - Dây điện cực thượng tâm mạc 125,000,000 3,500,000
43 PP2400181377 - Điện cực tạo nhịp tạm thời, lưỡng cực có bóng 63,000,000 1,764,000
44 PP2400181378 - Điện cực tạo nhịp bó His 540,000,000 15,120,000
45 PP2400181379 - Bộ phụ kiện dùng cho điện cực tạo nhịp bó HIS, bó nhánh trái 360,000,000 10,080,000
46 PP2400181380 - Catheter tạo nhịp hệ thống dẫn truyền 525,000,000 14,700,000
47 PP2400181381 - Dây điện cực sốc 45,000,000 1,260,000
48 PP2400181382 - Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu 1,715,000,000 48,020,000
49 PP2400181383 - Dụng cụ mở đường vào mạch máu, có van cầm máu 1,240,000,000 34,720,000
50 PP2400181384 - Dụng cụ mở đường loại dài các kích cỡ, có chốt khóa cầm máu 2,170,000,000 60,760,000
51 PP2400181385 - Dụng cụ mở đường vào mạch máu, loại dài, có lái hướng, có van cầm máu 1,250,000,000 35,000,000
52 PP2400181386 - Ống dẫn catheter uốn cong hai hướng, tích hợp 04 điện cực cho phép quan sát trên bản đồ điện sinh lý tim 3D 1,256,850,000 35,191,800
53 PP2400181387 - Cáp nối ống dẫn catheter uốn cong hai hướng, tích hợp 04 điện cực với hệ thống lập bản đồ điện sinh lý tim 3D 77,175,000 2,160,900
54 PP2400181388 - Kim chọc vách liên nhĩ có cải tiến 1,350,000,000 37,800,000
55 PP2400181389 - Catheter chẩn đoán loại 4 điện cực với nhiều đầu cong khác nhau 4,683,000,000 131,124,000
56 PP2400181390 - Catheter chẩn đoán loại 4 điện cực đầu cong cố định 1,500,000,000 42,000,000
57 PP2400181391 - Catheter chẩn đoán loại 10 điện cực 2,460,000,000 68,880,000
58 PP2400181392 - Catheter chẩn đoán loại 10 điện cực cỡ 5F, 6F 800,000,000 22,400,000
59 PP2400181393 - Catheter thăm dò điện sinh lý tim loại 10 điện cực cho vị trí xoang vành 135,056,250 3,781,575
60 PP2400181394 - Catheter chẩn đoán lái hướng 20 cực, tay cầm có khoá 850,000,000 23,800,000
61 PP2400181395 - Catheter chẩn đoán loại 20 cực lái hướng 350,000,000 9,800,000
62 PP2400181396 - Catheter lập bản đồ dạng vòng 10 hoặc 20 cực 1,100,000,000 30,800,000
63 PP2400181397 - Catheter lập bản đồ dạng vòng 10 hoặc 20 điện cực, có cảm biến từ trường, 2 hướng 5,900,000,000 165,200,000
64 PP2400181398 - Catheter lập bản đồ dạng vỉ, có cảm ứng từ trường, 2 hướng 3,160,000,000 88,480,000
65 PP2400181399 - Catheter lập bản đồ điện sinh lý tim 3D mật độ cao 3,042,900,000 85,201,200
66 PP2400181400 - Catheter lập bản đồ điện sinh lý tim 3D dạng vòng 385,875,000 10,804,500
67 PP2400181401 - Catheter lập bản đồ điện sinh lý tim 3D loại 10 cực 407,925,000 11,421,900
68 PP2400181402 - Catheter đốt đầu cong 270 độ 12,000,000,000 336,000,000
69 PP2400181403 - Catheter đốt đầu uốn cong 1 hướng 990,000,000 27,720,000
70 PP2400181404 - Catheter cắt đốt điện sinh lý tim 3D, đầu uốn cong 1 hướng 1,356,075,000 37,970,100
71 PP2400181405 - Catheter đốt đầu uốn cong 2 hướng 11,000,000,000 308,000,000
72 PP2400181406 - Catheter đốt loạn nhịp đầu uốn cong hai hướng 1,512,000,000 42,336,000
73 PP2400181407 - Catheter cắt đốt điện sinh lý tim 3D với 56 lỗ làm mát 3,175,200,000 88,905,600
74 PP2400181408 - Catheter đốt cảm biến lực, có cảm biến từ trường, có lỗ tưới nước muối 3,160,000,000 88,480,000
75 PP2400181409 - Catheter đốt đầu uốn cong 2 hướng, có các rãnh dẫn nước muối bao quanh đầu điện cực 3,720,000,000 104,160,000
76 PP2400181410 - Catheter đốt đầu uốn cong 1 hướng, có các rãnh dẫn nước muối bao quanh đầu điện cực 1,701,000,000 47,628,000
77 PP2400181411 - Bộ dụng cụ điều trị rung nhĩ bằng phương pháp áp bóng lạnh 4,180,000,000 117,040,000
78 PP2400181412 - Cáp nối cho catheter chẩn đoán loại 4 điện cực 1,750,000,000 49,000,000
79 PP2400181413 - Cáp nối cho catheter chẩn đoán loại 4 điện cực đầu cong cố định 650,000,000 18,200,000
80 PP2400181414 - Cáp nối cho catheter chẩn đoán loại 10 điện cực 825,000,000 23,100,000
81 PP2400181415 - Cáp nối dùng cho catheter chẩn đoán 10 điện cực loại 5F, 6F 269,500,000 7,546,000
82 PP2400181416 - Cáp nối cho catheter chẩn đoán lái hướng 20 cực 55,000,000 1,540,000
83 PP2400181417 - Cáp nối cho catheter chẩn đoán lái hướng 52,500,000 1,470,000
84 PP2400181418 - Cáp nối cho catheter lập bản đồ dạng vòng 750,000,000 21,000,000
85 PP2400181419 - Cáp nối cho catheter lập bản đồ dạng vỉ 420,000,000 11,760,000
86 PP2400181420 - Cáp nối catheter lập bản đồ điện sinh lý tim 3D mật độ cao 660,000,000 18,480,000
87 PP2400181421 - Cáp nối catheter thăm dò điện sinh lý tim với hệ thống lập bản đồ điện sinh lý tim 3D 551,250,000 15,435,000
88 PP2400181422 - Cáp nối catheter lập bản đồ điện sinh lý 3D tim loại 10 điện cực 71,662,500 2,006,550
89 PP2400181423 - Cáp nối dài cho các loại catheter đốt 1 hướng và 2 hướng 1,118,000,000 31,304,000
90 PP2400181424 - Cáp nối dài cho các loại catheter đốt đầu cong 270 độ 1,650,000,000 46,200,000
91 PP2400181425 - Cáp nối catheter cắt đốt điện sinh lý tim 3D, đầu uốn cong 1 hướng 284,445,000 7,964,460
92 PP2400181426 - Cáp nối Catheter cắt đốt điện sinh lý tim 3D với 56 lỗ làm mát 284,445,000 7,964,460
93 PP2400181427 - Cáp nối dài cho các loại catheter đốt loạn nhịp cong 205,500,000 5,754,000
94 PP2400181428 - Dây truyền lạnh 1,050,000,000 29,400,000
95 PP2400181429 - Ống dẫn nước cho máy bơm tưới của hệ thống cắt đốt điện sinh lý tim 143,325,000 4,013,100
96 PP2400181430 - Miếng dán điện cực cho hệ thống lập bản đồ điện sinh lý tim 3D 341,775,000 9,569,700
97 PP2400181431 - Điện cực âm và cáp nối 9,600,000,000 268,800,000
98 PP2400181432 - Kim chiba 12,600,000 352,800
99 PP2400181433 - Bóng nong sửa van 945,000,000 26,460,000
100 PP2400181434 - Bóng nong van động mạch phổi các cỡ 441,000,000 12,348,000
101 PP2400181435 - Bóng nong van động mạch chủ, động mạch phổi 600,000,000 16,800,000
102 PP2400181436 - Bóng phá vách liên nhĩ 378,000,000 10,584,000
103 PP2400181437 - Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ 378,000,000 10,584,000
104 PP2400181438 - Bóng đo kích thước lỗ thông liên nhĩ 288,000,000 8,064,000
105 PP2400181439 - Bộ dụng cụ thả dù 2,520,000,000 70,560,000
106 PP2400181440 - Bộ sheath thả dù 945,000,000 26,460,000
107 PP2400181441 - Bộ dụng cụ bung dù 1,312,500,000 36,750,000
108 PP2400181442 - Catheter chụp chẩn đoán can thiệp chuyên dùng tim bẩm sinh 19,760,000 553,280
109 PP2400181443 - Catheter siêu nhỏ cỡ 2.4F - 2.7F 497,580,000 13,932,240
110 PP2400181444 - Catheter siêu nhỏ cỡ 2.6F - 2.8F 400,000,000 11,200,000
111 PP2400181445 - Catheter trợ giúp can thiệp 120,000,000 3,360,000
112 PP2400181446 - Dụng cụ lấy dị vật 1,430,000,000 40,040,000
113 PP2400181447 - Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng 76,500,000 2,142,000
114 PP2400181448 - Dụng cụ lấy dị vật mạch não 90,000,000 2,520,000
115 PP2400181449 - Dù đóng lỗ thông liên nhĩ 4,970,000,000 139,160,000
116 PP2400181450 - Dù đóng thông liên nhĩ 2,676,000,000 74,928,000
117 PP2400181451 - Dù bít thông liên nhĩ 964,000,000 26,992,000
118 PP2400181452 - Dù bít lỗ thông liên nhĩ 1,014,000,000 28,392,000
119 PP2400181453 - Dù đóng lỗ bầu dục (PFO) 1,410,000,000 39,480,000
120 PP2400181454 - Dù bít còn ống động mạch 1,584,000,000 44,352,000
121 PP2400181455 - Dù đóng ống động mạch 916,000,000 25,648,000
122 PP2400181456 - Dù bít ống động mạch 484,000,000 13,552,000
123 PP2400181457 - Dù đóng còn ống động mạch 473,700,000 13,263,600
124 PP2400181458 - Dù bít ống động mạch loại 2 cánh 1,260,000,000 35,280,000
125 PP2400181459 - Dù đóng lỗ thông liên thất 2,840,000,000 79,520,000
126 PP2400181460 - Dù đóng thông liên thất 1,072,000,000 30,016,000
127 PP2400181461 - Dụng cụ bít lỗ tiểu nhĩ 352,000,000 9,856,000
128 PP2400181462 - Dù đóng dò động tĩnh mạch 535,000,000 14,980,000
129 PP2400181463 - Dù đóng dò động tĩnh mạch loại 2 cánh 344,000,000 9,632,000
130 PP2400181464 - Coil bít thông liên thất 550,000,000 15,400,000
131 PP2400181465 - Coil bít ống động mạch 250,000,000 7,000,000
132 PP2400181466 - Vòng xoắn kim loại (Coil) 108,000,000 3,024,000
133 PP2400181467 - Coil nút tuần hoàn bàng hệ 910,000,000 25,480,000
134 PP2400181468 - Guide wire cứng trợ giúp can thiệp tim bẩm sinh 630,000,000 17,640,000
135 PP2400181469 - Guide wire trợ giúp can thiệp trong tim bẩm sinh 140,000,000 3,920,000
136 PP2400181470 - Bộ van tim động mạch phổi qua da 2,910,000,000 81,480,000
Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, chuyển chế độ MRI bằng thiết bị cầm tay nhỏ gọn, có chức năng tự động kiểm tra ngưỡng thất cho mỗi xung tạo nhịp
Mã phần lô PP2400181335
Giá từng phần lô 637,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,850,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, chuyển chế độ MRI bằng thiết bị cầm tay nhỏ gọn, có chương trình xác nhận khử cực theo từng nhịp thất
Mã phần lô PP2400181336
Giá từng phần lô 230,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,440,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI, với thời gian hoạt động dài
Mã phần lô PP2400181337
Giá từng phần lô 515,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,420,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân. Có chức năng kết nối không dây, theo dõi phù phổi. Chương trình theo dõi tại nhà
Mã phần lô PP2400181338
Giá từng phần lô 630,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,640,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số tương thích MRI toàn thân
Mã phần lô PP2400181339
Giá từng phần lô 500,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng đáp ứng tần số tương thích MRI
Mã phần lô PP2400181340
Giá từng phần lô 400,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,211,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng có đáp ứng tần số tương thích MRI toàn thân, chuyên dùng cho trẻ em có quản lý tạo nhịp, tự động kiểm tra ngưỡng kích thích, ngưỡng nhận cảm và trở kháng dây
Mã phần lô PP2400181341
Giá từng phần lô 350,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Máy tạo nhịp không dây 1 buồng có đáp ứng tần số loại siêu nhỏ tương thích MRI toàn thân
Mã phần lô PP2400181342
Giá từng phần lô 700,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng không đáp ứng tần số với thời gian hoạt động dài, tương thích MRI
Mã phần lô PP2400181343
Giá từng phần lô 880,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,640,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng không đáp ứng tần số có cưỡng chế rung nhĩ, tương thích MRI, chuyển chế độ MRI bằng thiết bị cầm tay nhỏ gọn
Mã phần lô PP2400181344
Giá từng phần lô 800,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI, với thời gian hoạt động dài
Mã phần lô PP2400181345
Giá từng phần lô 7,440,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 208,320,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số với chức năng tự động kiểm tra ngưỡng thất cho mỗi xung tạo nhịp, tương thích MRI, chuyển chế độ MRI bằng thiết bị cầm tay nhỏ gọn
Mã phần lô PP2400181346
Giá từng phần lô 6,560,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 183,680,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân, có tính năng ổn định nhịp thất khi rung nhĩ, có hai tính năng giảm tạo nhịp thất phải
Mã phần lô PP2400181347
Giá từng phần lô 5,880,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 164,640,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân, có tính năng ổn định nhịp thất khi rung nhĩ, có hai tính năng giảm tạo nhịp thất phải. Thời gian hoạt động dài
Mã phần lô PP2400181348
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng, có đáp ứng tần số tương thích MRI toàn thân 1,5T và 3T, có quản lý tạo nhịp nhĩ thất
Mã phần lô PP2400181349
Giá từng phần lô 7,760,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 217,280,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân, chuyển chế độ MRI bằng thiết kế cầm tay nhỏ gọn, có nhận cảm tự động
Mã phần lô PP2400181350
Giá từng phần lô 1,700,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, phát hiện MRI tự động, có kết nối không dây, chương trình theo dõi tại nhà, đo trở kháng lồng ngực
Mã phần lô PP2400181351
Giá từng phần lô 2,240,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,720,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số với chức năng tự động kiểm tra ngưỡng thất cho mỗi xung tạo nhịp, tương thích MRI 3 Tesla toàn thân
Mã phần lô PP2400181352
Giá từng phần lô 1,900,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân với giao tiếp RF không dây và theo dõi phù phổi
Mã phần lô PP2400181353
Giá từng phần lô 1,350,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, có phát hiện MRI tự động, có kết nối không dây, chương trình theo dõi tại nhà, đo trở kháng lồng ngực, có tính năng điều trị ngất khi thay đổi tư thế, giảm tần suất rung nhĩ
Mã phần lô PP2400181354
Giá từng phần lô 1,370,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,360,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, có tính năng chống rung nhĩ, cuồng nhĩ, theo dõi tình trạng suy tim
Mã phần lô PP2400181355
Giá từng phần lô 1,400,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng có đáp ứng tần số, có chức năng điều trị loạn nhịp nhanh
Mã phần lô PP2400181356
Giá từng phần lô 360,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,080,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Máy theo dõi nhịp tim cấy vào cơ thể
Mã phần lô PP2400181357
Giá từng phần lô 340,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,520,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 1 buồng, tương thích MRI toàn thân 1,5 Tesla, năng lượng phát sốc 36J, có chức năng theo dõi đoạn ST chênh lên, chuẩn DF4
Mã phần lô PP2400181358
Giá từng phần lô 2,240,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,720,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 1 buồng, tương thích MRI toàn thân 1,5 Tesla, năng lượng phát sốc 40J, có chức năng phát hiện phù phổi, chuẩn DF4
Mã phần lô PP2400181359
Giá từng phần lô 460,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,880,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy phá rung ICD 1 buồng, phát sốc 36J, tương thích MRI 3 Tesla toàn thân, giao tiếp không dây
Mã phần lô PP2400181360
Giá từng phần lô 340,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,520,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 1 buồng, tương thích MRI 1,5T và 3T toàn thân với thời gian hoạt động dài. Kết nối không dây, và có phần mềm theo dõi từ nhà, chuẩn DF4
Mã phần lô PP2400181361
Giá từng phần lô 2,360,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,080,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 1 buồng, chụp được MRI toàn thân. ATP trong khi sạc pin, có chương trình phân biệt SVT/VT. Điện cực shock 3 kết nối (DF1). Kết nối không dây, có chức năng đo trở kháng lồng ngực và có phần mềm theo dõi từ nhà
Mã phần lô PP2400181362
Giá từng phần lô 590,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,520,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 1 buồng, tương thích MRI toàn thân 1.5 và 3 Tesla, có chức năng giúp giảm tối đa áp lực lên ngực bệnh nhân, chuẩn DF4/DF1
Mã phần lô PP2400181363
Giá từng phần lô 2,072,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,016,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp có phá rung 1 buồng chuẩn DF4, tương thích MRI, kích thước nhỏ
Mã phần lô PP2400181364
Giá từng phần lô 558,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,624,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp phá rung tim 2 buồng tương thích MRI 1.5T và 3T toàn thân với phát hiện MRI tự động, có kết nối không dây, có chức năng đo trở kháng lồng ngực và có phần mềm theo dõi từ xa, chuẩn DF4
Mã phần lô PP2400181365
Giá từng phần lô 400,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 2 buồng tương thích MRI toàn thân, có thiết kế giúp giảm tối đa áp lực lên ngực bệnh nhân, chuẩn DF4/DF1
Mã phần lô PP2400181366
Giá từng phần lô 380,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,640,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 2 buồng tương thích MRI toàn thân, có chức năng theo dõi đoạn ST chênh lên
Mã phần lô PP2400181367
Giá từng phần lô 390,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,920,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ CRT-P có tính năng tối ưu hóa thời gian Nhĩ-Thất, Thất-Thất và phần mềm quản lý rung nhĩ, sử dụng dây thất trái 4 cực
Mã phần lô PP2400181368
Giá từng phần lô 876,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,528,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ CRT-P có tính năng tối ưu hóa thời gian Nhĩ - Thất, Thất - Thất và phần mềm quản lý rung nhĩ
Mã phần lô PP2400181369
Giá từng phần lô 200,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng, tương thích MRI, phát hiện MRI tự động, dùng dây thất trái 4 cực, có kết nối không dây, đo trở kháng lồng ngực, có chức năng theo dõi từ xa, thời gian hoạt động dài
Mã phần lô PP2400181370
Giá từng phần lô 960,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,880,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng, tương thích MRI, phát hiện MRI tự động, có kết nối không dây, đo trở kháng lồng ngực, có chức năng theo dõi từ xa
Mã phần lô PP2400181371
Giá từng phần lô 179,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,012,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng tương thích MRI toàn thân kèm tính năng kết nối không dây
Mã phần lô PP2400181372
Giá từng phần lô 1,275,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ có phá rung tim CRT-D. Có tính năng điều trị nhịp nhanh trong vùng rung thất bằng ATP. Với 2 chương trình phân biệt VT/SVT hữu hiệu. Tương thích MRI 1.5T và 3 T toàn thân. Có kết nối không dây, phần mềm theo dõi từ nhà
Mã phần lô PP2400181373
Giá từng phần lô 490,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,720,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ có phá rung tim CRT-D, dây điện cực thất trái có 4 cực, máy chính phát sốc 40J
Mã phần lô PP2400181374
Giá từng phần lô 510,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,280,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ có phá rung tim CRT-D tương thích MRI toàn thân 1.5 và 3Tesla, với thiết kế giúp giảm tối đa áp lực lên ngực bệnh nhân, tính năng chẩn đoán suy tim
Mã phần lô PP2400181375
Giá từng phần lô 450,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây điện cực thượng tâm mạc
Mã phần lô PP2400181376
Giá từng phần lô 125,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Điện cực tạo nhịp tạm thời, lưỡng cực có bóng
Mã phần lô PP2400181377
Giá từng phần lô 63,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,764,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Điện cực tạo nhịp bó His
Mã phần lô PP2400181378
Giá từng phần lô 540,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,120,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ phụ kiện dùng cho điện cực tạo nhịp bó HIS, bó nhánh trái
Mã phần lô PP2400181379
Giá từng phần lô 360,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,080,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter tạo nhịp hệ thống dẫn truyền
Mã phần lô PP2400181380
Giá từng phần lô 525,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây điện cực sốc
Mã phần lô PP2400181381
Giá từng phần lô 45,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,260,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu
Mã phần lô PP2400181382
Giá từng phần lô 1,715,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,020,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ mở đường vào mạch máu, có van cầm máu
Mã phần lô PP2400181383
Giá từng phần lô 1,240,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,720,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ mở đường loại dài các kích cỡ, có chốt khóa cầm máu
Mã phần lô PP2400181384
Giá từng phần lô 2,170,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,760,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ mở đường vào mạch máu, loại dài, có lái hướng, có van cầm máu
Mã phần lô PP2400181385
Giá từng phần lô 1,250,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống dẫn catheter uốn cong hai hướng, tích hợp 04 điện cực cho phép quan sát trên bản đồ điện sinh lý tim 3D
Mã phần lô PP2400181386
Giá từng phần lô 1,256,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,191,800
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cáp nối ống dẫn catheter uốn cong hai hướng, tích hợp 04 điện cực với hệ thống lập bản đồ điện sinh lý tim 3D
Mã phần lô PP2400181387
Giá từng phần lô 77,175,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,160,900
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim chọc vách liên nhĩ có cải tiến
Mã phần lô PP2400181388
Giá từng phần lô 1,350,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter chẩn đoán loại 4 điện cực với nhiều đầu cong khác nhau
Mã phần lô PP2400181389
Giá từng phần lô 4,683,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 131,124,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter chẩn đoán loại 4 điện cực đầu cong cố định
Mã phần lô PP2400181390
Giá từng phần lô 1,500,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter chẩn đoán loại 10 điện cực
Mã phần lô PP2400181391
Giá từng phần lô 2,460,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,880,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter chẩn đoán loại 10 điện cực cỡ 5F, 6F
Mã phần lô PP2400181392
Giá từng phần lô 800,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter thăm dò điện sinh lý tim loại 10 điện cực cho vị trí xoang vành
Mã phần lô PP2400181393
Giá từng phần lô 135,056,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,781,575
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter chẩn đoán lái hướng 20 cực, tay cầm có khoá
Mã phần lô PP2400181394
Giá từng phần lô 850,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter chẩn đoán loại 20 cực lái hướng
Mã phần lô PP2400181395
Giá từng phần lô 350,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter lập bản đồ dạng vòng 10 hoặc 20 cực
Mã phần lô PP2400181396
Giá từng phần lô 1,100,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter lập bản đồ dạng vòng 10 hoặc 20 điện cực, có cảm biến từ trường, 2 hướng
Mã phần lô PP2400181397
Giá từng phần lô 5,900,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 165,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter lập bản đồ dạng vỉ, có cảm ứng từ trường, 2 hướng
Mã phần lô PP2400181398
Giá từng phần lô 3,160,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,480,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter lập bản đồ điện sinh lý tim 3D mật độ cao
Mã phần lô PP2400181399
Giá từng phần lô 3,042,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 85,201,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter lập bản đồ điện sinh lý tim 3D dạng vòng
Mã phần lô PP2400181400
Giá từng phần lô 385,875,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,804,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter lập bản đồ điện sinh lý tim 3D loại 10 cực
Mã phần lô PP2400181401
Giá từng phần lô 407,925,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,421,900
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter đốt đầu cong 270 độ
Mã phần lô PP2400181402
Giá từng phần lô 12,000,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 336,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter đốt đầu uốn cong 1 hướng
Mã phần lô PP2400181403
Giá từng phần lô 990,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,720,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter cắt đốt điện sinh lý tim 3D, đầu uốn cong 1 hướng
Mã phần lô PP2400181404
Giá từng phần lô 1,356,075,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,970,100
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter đốt đầu uốn cong 2 hướng
Mã phần lô PP2400181405
Giá từng phần lô 11,000,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 308,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter đốt loạn nhịp đầu uốn cong hai hướng
Mã phần lô PP2400181406
Giá từng phần lô 1,512,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,336,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter cắt đốt điện sinh lý tim 3D với 56 lỗ làm mát
Mã phần lô PP2400181407
Giá từng phần lô 3,175,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,905,600
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter đốt cảm biến lực, có cảm biến từ trường, có lỗ tưới nước muối
Mã phần lô PP2400181408
Giá từng phần lô 3,160,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,480,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter đốt đầu uốn cong 2 hướng, có các rãnh dẫn nước muối bao quanh đầu điện cực
Mã phần lô PP2400181409
Giá từng phần lô 3,720,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 104,160,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter đốt đầu uốn cong 1 hướng, có các rãnh dẫn nước muối bao quanh đầu điện cực
Mã phần lô PP2400181410
Giá từng phần lô 1,701,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,628,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dụng cụ điều trị rung nhĩ bằng phương pháp áp bóng lạnh
Mã phần lô PP2400181411
Giá từng phần lô 4,180,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 117,040,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cáp nối cho catheter chẩn đoán loại 4 điện cực
Mã phần lô PP2400181412
Giá từng phần lô 1,750,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cáp nối cho catheter chẩn đoán loại 4 điện cực đầu cong cố định
Mã phần lô PP2400181413
Giá từng phần lô 650,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cáp nối cho catheter chẩn đoán loại 10 điện cực
Mã phần lô PP2400181414
Giá từng phần lô 825,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cáp nối dùng cho catheter chẩn đoán 10 điện cực loại 5F, 6F
Mã phần lô PP2400181415
Giá từng phần lô 269,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,546,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cáp nối cho catheter chẩn đoán lái hướng 20 cực
Mã phần lô PP2400181416
Giá từng phần lô 55,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,540,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cáp nối cho catheter chẩn đoán lái hướng
Mã phần lô PP2400181417
Giá từng phần lô 52,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,470,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cáp nối cho catheter lập bản đồ dạng vòng
Mã phần lô PP2400181418
Giá từng phần lô 750,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cáp nối cho catheter lập bản đồ dạng vỉ
Mã phần lô PP2400181419
Giá từng phần lô 420,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,760,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cáp nối catheter lập bản đồ điện sinh lý tim 3D mật độ cao
Mã phần lô PP2400181420
Giá từng phần lô 660,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,480,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cáp nối catheter thăm dò điện sinh lý tim với hệ thống lập bản đồ điện sinh lý tim 3D
Mã phần lô PP2400181421
Giá từng phần lô 551,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,435,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cáp nối catheter lập bản đồ điện sinh lý 3D tim loại 10 điện cực
Mã phần lô PP2400181422
Giá từng phần lô 71,662,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,006,550
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cáp nối dài cho các loại catheter đốt 1 hướng và 2 hướng
Mã phần lô PP2400181423
Giá từng phần lô 1,118,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,304,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cáp nối dài cho các loại catheter đốt đầu cong 270 độ
Mã phần lô PP2400181424
Giá từng phần lô 1,650,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cáp nối catheter cắt đốt điện sinh lý tim 3D, đầu uốn cong 1 hướng
Mã phần lô PP2400181425
Giá từng phần lô 284,445,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,964,460
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cáp nối Catheter cắt đốt điện sinh lý tim 3D với 56 lỗ làm mát
Mã phần lô PP2400181426
Giá từng phần lô 284,445,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,964,460
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cáp nối dài cho các loại catheter đốt loạn nhịp cong
Mã phần lô PP2400181427
Giá từng phần lô 205,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,754,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây truyền lạnh
Mã phần lô PP2400181428
Giá từng phần lô 1,050,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống dẫn nước cho máy bơm tưới của hệ thống cắt đốt điện sinh lý tim
Mã phần lô PP2400181429
Giá từng phần lô 143,325,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,013,100
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Miếng dán điện cực cho hệ thống lập bản đồ điện sinh lý tim 3D
Mã phần lô PP2400181430
Giá từng phần lô 341,775,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,569,700
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Điện cực âm và cáp nối
Mã phần lô PP2400181431
Giá từng phần lô 9,600,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 268,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim chiba
Mã phần lô PP2400181432
Giá từng phần lô 12,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 352,800
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong sửa van
Mã phần lô PP2400181433
Giá từng phần lô 945,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,460,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong van động mạch phổi các cỡ
Mã phần lô PP2400181434
Giá từng phần lô 441,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,348,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong van động mạch chủ, động mạch phổi
Mã phần lô PP2400181435
Giá từng phần lô 600,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng phá vách liên nhĩ
Mã phần lô PP2400181436
Giá từng phần lô 378,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,584,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ
Mã phần lô PP2400181437
Giá từng phần lô 378,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,584,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng đo kích thước lỗ thông liên nhĩ
Mã phần lô PP2400181438
Giá từng phần lô 288,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,064,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dụng cụ thả dù
Mã phần lô PP2400181439
Giá từng phần lô 2,520,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,560,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ sheath thả dù
Mã phần lô PP2400181440
Giá từng phần lô 945,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,460,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dụng cụ bung dù
Mã phần lô PP2400181441
Giá từng phần lô 1,312,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter chụp chẩn đoán can thiệp chuyên dùng tim bẩm sinh
Mã phần lô PP2400181442
Giá từng phần lô 19,760,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 553,280
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter siêu nhỏ cỡ 2.4F - 2.7F
Mã phần lô PP2400181443
Giá từng phần lô 497,580,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,932,240
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter siêu nhỏ cỡ 2.6F - 2.8F
Mã phần lô PP2400181444
Giá từng phần lô 400,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter trợ giúp can thiệp
Mã phần lô PP2400181445
Giá từng phần lô 120,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,360,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ lấy dị vật
Mã phần lô PP2400181446
Giá từng phần lô 1,430,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,040,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng
Mã phần lô PP2400181447
Giá từng phần lô 76,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,142,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ lấy dị vật mạch não
Mã phần lô PP2400181448
Giá từng phần lô 90,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,520,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dù đóng lỗ thông liên nhĩ
Mã phần lô PP2400181449
Giá từng phần lô 4,970,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 139,160,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dù đóng thông liên nhĩ
Mã phần lô PP2400181450
Giá từng phần lô 2,676,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,928,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dù bít thông liên nhĩ
Mã phần lô PP2400181451
Giá từng phần lô 964,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,992,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dù bít lỗ thông liên nhĩ
Mã phần lô PP2400181452
Giá từng phần lô 1,014,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,392,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dù đóng lỗ bầu dục (PFO)
Mã phần lô PP2400181453
Giá từng phần lô 1,410,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,480,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dù bít còn ống động mạch
Mã phần lô PP2400181454
Giá từng phần lô 1,584,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,352,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dù đóng ống động mạch
Mã phần lô PP2400181455
Giá từng phần lô 916,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,648,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dù bít ống động mạch
Mã phần lô PP2400181456
Giá từng phần lô 484,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,552,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dù đóng còn ống động mạch
Mã phần lô PP2400181457
Giá từng phần lô 473,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,263,600
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dù bít ống động mạch loại 2 cánh
Mã phần lô PP2400181458
Giá từng phần lô 1,260,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,280,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dù đóng lỗ thông liên thất
Mã phần lô PP2400181459
Giá từng phần lô 2,840,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 79,520,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dù đóng thông liên thất
Mã phần lô PP2400181460
Giá từng phần lô 1,072,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,016,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ bít lỗ tiểu nhĩ
Mã phần lô PP2400181461
Giá từng phần lô 352,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,856,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dù đóng dò động tĩnh mạch
Mã phần lô PP2400181462
Giá từng phần lô 535,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,980,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dù đóng dò động tĩnh mạch loại 2 cánh
Mã phần lô PP2400181463
Giá từng phần lô 344,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,632,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Coil bít thông liên thất
Mã phần lô PP2400181464
Giá từng phần lô 550,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Coil bít ống động mạch
Mã phần lô PP2400181465
Giá từng phần lô 250,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vòng xoắn kim loại (Coil)
Mã phần lô PP2400181466
Giá từng phần lô 108,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,024,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Coil nút tuần hoàn bàng hệ
Mã phần lô PP2400181467
Giá từng phần lô 910,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,480,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Guide wire cứng trợ giúp can thiệp tim bẩm sinh
Mã phần lô PP2400181468
Giá từng phần lô 630,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,640,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Guide wire trợ giúp can thiệp trong tim bẩm sinh
Mã phần lô PP2400181469
Giá từng phần lô 140,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,920,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ van tim động mạch phổi qua da
Mã phần lô PP2400181470
Giá từng phần lô 2,910,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,480,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->