Gói thầu: Gói thầu số 7: Mua sắm dụng cụ dùng trong can thiệp thần kinh - ngoại biên chuyên khoa Chẩn đoán hình ảnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300219806-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐÀ NẴNG
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐÀ NẴNG
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Mua sắm dụng cụ dùng trong can thiệp thần kinh - ngoại biên chuyên khoa Chẩn đoán hình ảnh
Số hiệu KHLCNT PL2300143567
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 22,266,600,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 222.666.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300307755 - Bộ dụng cụ lấy lưới lọc tĩnh mạch 193,000,000 275.714.286 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 135.100.000 2 Bộ
2 PP2300307756 - Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch 986,580,000 1.409.400.000 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 690.606.000 329 Bộ
3 PP2300307757 - Dụng cụ đóng lòng mạch 855,960,000 1.283.940.000 9021 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 599.172.000 20 Cái
4 PP2300307758 - Lưới lọc tĩnh mạch lấy huyết khối 228,500,000 342.750.000 9021 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 159.950.000 2 Cái
5 PP2300307759 - Bóng nong dùng trong can thiệp mạch não 440,000,000 628.571.429 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 308.000.000 3 Cái
6 PP2300307760 - Giá đỡ hẹp mạch nội sọ 715,000,000 1.072.500.000 9021 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 500.500.000 2 Cái
7 PP2300307761 - Bóng nong dùng trong can thiệp mạch ngoại biên 164,000,000 234.285.714 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 114.800.000 3 Cái
8 PP2300307762 - Bóng nong dùng trong can thiệp mạch ngoại biên 175,000,000 250.000.000 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 122.500.000 4 Cái
9 PP2300307763 - Bóng tắc mạch dùng trong can thiệp mạch não ở vị trí mạch thẳng 170,000,000 242.857.143 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 119.000.000 2 Cái
10 PP2300307764 - Bóng tắc mạch dùng trong can thiệp mạch não ở vị trí ngã ba mạch 260,000,000 371.428.571 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 182.000.000 2 Cái
11 PP2300307765 - Đầu nối sử dụng trong thủ thuật chụp chẩn đoán và can thiệp mạch máu 138,000,000 197.142.857 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 96.600.000 49 Cái
12 PP2300307766 - Dây dẫn đường dùng trong can thiệp mạch thần kinh, đường kính 0.008" 208,000,000 297.142.857 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 145.600.000 7 Cái
13 PP2300307767 - Dây dẫn đường dùng trong can thiệp mạch thần kinh, đường kính 0.014" 599,000,000 855.714.286 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 419.300.000 16 Cái
14 PP2300307768 - Dây nối ống thông hút huyết khối dùng trong can thiệp mạch 11,000,000 15.714.286 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 7.700.000 1 Cái
15 PP2300307769 - Dụng cụ lấy dị vật trong tim mạch 21,000,000 30.000.000 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 14.700.000 1 Cái
16 PP2300307770 - Giá đỡ can thiệp mạch máu 119,725,000 179.587.500 9021 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 83.807.500 1 Cái
17 PP2300307771 - Keo nút mạch dạng lỏng 524,835,000 787.252.500 9021 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 367.384.500 5 Lọ
18 PP2300307772 - Keo nút mạch nút dị dạng động tĩnh mạch não 189,000,000 283.500.000 9021 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 132.300.000 2 Cái
19 PP2300307773 - Khung giá đỡ dùng trong can thiệp đường mật qua da, tự bung 37,400,000 56.100.000 9021 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 26.180.000 1 Cái
20 PP2300307774 - Ống thông can thiệp mạch thần kinh 270,000,000 385.714.286 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 189.000.000 2 Cái
21 PP2300307775 - Ống thông dẫn đường trong can thiệp mạch thần kinh 300,000,000 428.571.429 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 210.000.000 2 Cái
22 PP2300307776 - Stent nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy 3,300,000,000 4.950.000.000 9021 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 2.310.000.000 2 Cái
23 PP2300307777 - Ống thông chụp tim, mạch vành, chụp mạch não, mạch ngoại biên 130,000,000 185.714.286 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 91.000.000 33 Cái
24 PP2300307778 - Ống thông dẫn đường dùng trong can thiệp tim mạch và mạch ngoại biên 81,000,000 115.714.286 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 56.700.000 3 Cái
25 PP2300307779 - Ống thông hút huyết khối dùng trong can thiệp mạch 714,000,000 1.020.000.000 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 499.800.000 3 Cái
26 PP2300307780 - Stent động mạch chi 299,800,000 449.700.000 9021 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 209.860.000 2 Cái
27 PP2300307781 - Stent động mạch chi dùng trong can thiệp động mạch chậu 185,000,000 277.500.000 9021 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 129.500.000 2 Cái
28 PP2300307782 - Stent động mạch chi dùng trong can thiệp mạch ngoại biên 599,600,000 899.400.000 9021 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 419.720.000 3 Cái
29 PP2300307783 - Stent động mạch thận, đường kính 4.5-7mm 92,500,000 138.750.000 9021 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 64.750.000 1 Cái
30 PP2300307784 - Stent nội mạch chặn dòng chảy vào túi phình mạch 500,000,000 750.000.000 9021 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 350.000.000 1 Cái
31 PP2300307785 - Vi ống thông can thiệp chuyên dụng cho stent nội mạch chặn dòng chảy 30,000,000 42.857.143 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 21.000.000 1 Cái
32 PP2300307786 - Vật liệu nút mạch 570,000,000 855.000.000 9021 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 399.000.000 16 Lọ
33 PP2300307787 - Vật liệu nút mạch có khả năng tải thuốc 1,575,000,000 2.362.500.000 9021 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 1.102.500.000 8 Lọ
34 PP2300307788 - Vi dây dẫn đường có đường kính 0.014" và 0.016" 90,000,000 128.571.429 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 63.000.000 5 Cái
35 PP2300307789 - Vi dây dẫn đường có đường kính 0.014" và 0.018" 285,000,000 407.142.857 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 199.500.000 16 Cái
36 PP2300307790 - Vi ống thông can thiệp 1,659,000,000 2.370.000.000 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 1.161.300.000 33 Cái
37 PP2300307791 - Vi ống thông can thiệp 90,000,000 128.571.429 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 63.000.000 2 Cái
38 PP2300307792 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não 43,000,000 61.428.571 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 30.100.000 1 Cái
39 PP2300307793 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não 300,000,000 428.571.429 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 210.000.000 5 Cái
40 PP2300307794 - Vòng xoắn kim loại bít túi phình mạch não 1,350,000,000 2.025.000.000 9021 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 945.000.000 16 Cái
41 PP2300307795 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch thần kinh 594,000,000 848.571.429 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 415.800.000 5 Cái
42 PP2300307796 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch thần kinh 94,500,000 135.000.000 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 66.150.000 2 Cái
43 PP2300307797 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch thần kinh 300,000,000 428.571.429 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 210.000.000 5 Cái
44 PP2300307798 - Vi ống thông gập góc dùng trong can thiệp mạch thần kinh 360,000,000 514.285.714 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 252.000.000 5 Cái
45 PP2300307799 - Vòng xoắn kim loại cỡ lớn dùng trong can thiệp mạch, các cỡ. 380,000,000 570.000.000 9021 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 266.000.000 3 Cái
46 PP2300307800 - Vòng xoắn kim loại dùng trong can thiệp mạch não 420,000,000 630.000.000 9021 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 294.000.000 5 Cái
47 PP2300307801 - Vòng xoắn kim loại dùng trong can thiệp mạch não 1,618,200,000 2.427.300.000 9021 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 1.132.740.000 20 Cái
Bộ dụng cụ lấy lưới lọc tĩnh mạch
Mã phần lô PP2300307755
Giá từng phần lô 193,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 275.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Bộ
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch
Mã phần lô PP2300307756
Giá từng phần lô 986,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.409.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 690.606.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329 Bộ
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Dụng cụ đóng lòng mạch
Mã phần lô PP2300307757
Giá từng phần lô 855,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.283.940.000
Mã hàng hóa (HS) 9021 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 599.172.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Lưới lọc tĩnh mạch lấy huyết khối
Mã phần lô PP2300307758
Giá từng phần lô 228,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Bóng nong dùng trong can thiệp mạch não
Mã phần lô PP2300307759
Giá từng phần lô 440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 628.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Giá đỡ hẹp mạch nội sọ
Mã phần lô PP2300307760
Giá từng phần lô 715,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.072.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 500.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Bóng nong dùng trong can thiệp mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2300307761
Giá từng phần lô 164,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.285.714
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Bóng nong dùng trong can thiệp mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2300307762
Giá từng phần lô 175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Bóng tắc mạch dùng trong can thiệp mạch não ở vị trí mạch thẳng
Mã phần lô PP2300307763
Giá từng phần lô 170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 242.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Bóng tắc mạch dùng trong can thiệp mạch não ở vị trí ngã ba mạch
Mã phần lô PP2300307764
Giá từng phần lô 260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 371.428.571
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Đầu nối sử dụng trong thủ thuật chụp chẩn đoán và can thiệp mạch máu
Mã phần lô PP2300307765
Giá từng phần lô 138,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 197.142.857
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Dây dẫn đường dùng trong can thiệp mạch thần kinh, đường kính 0.008"
Mã phần lô PP2300307766
Giá từng phần lô 208,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 297.142.857
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Dây dẫn đường dùng trong can thiệp mạch thần kinh, đường kính 0.014"
Mã phần lô PP2300307767
Giá từng phần lô 599,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 855.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 419.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Dây nối ống thông hút huyết khối dùng trong can thiệp mạch
Mã phần lô PP2300307768
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Dụng cụ lấy dị vật trong tim mạch
Mã phần lô PP2300307769
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Giá đỡ can thiệp mạch máu
Mã phần lô PP2300307770
Giá từng phần lô 119,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.587.500
Mã hàng hóa (HS) 9021 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.807.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Keo nút mạch dạng lỏng
Mã phần lô PP2300307771
Giá từng phần lô 524,835,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 787.252.500
Mã hàng hóa (HS) 9021 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.384.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5 Lọ
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Keo nút mạch nút dị dạng động tĩnh mạch não
Mã phần lô PP2300307772
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 283.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Khung giá đỡ dùng trong can thiệp đường mật qua da, tự bung
Mã phần lô PP2300307773
Giá từng phần lô 37,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.100.000
Mã hàng hóa (HS) 9021 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Ống thông can thiệp mạch thần kinh
Mã phần lô PP2300307774
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 385.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Ống thông dẫn đường trong can thiệp mạch thần kinh
Mã phần lô PP2300307775
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Stent nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy
Mã phần lô PP2300307776
Giá từng phần lô 3,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.950.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.310.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Ống thông chụp tim, mạch vành, chụp mạch não, mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2300307777
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Ống thông dẫn đường dùng trong can thiệp tim mạch và mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2300307778
Giá từng phần lô 81,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Ống thông hút huyết khối dùng trong can thiệp mạch
Mã phần lô PP2300307779
Giá từng phần lô 714,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.020.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 499.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Stent động mạch chi
Mã phần lô PP2300307780
Giá từng phần lô 299,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 449.700.000
Mã hàng hóa (HS) 9021 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 209.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Stent động mạch chi dùng trong can thiệp động mạch chậu
Mã phần lô PP2300307781
Giá từng phần lô 185,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Stent động mạch chi dùng trong can thiệp mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2300307782
Giá từng phần lô 599,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 899.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9021 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 419.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Stent động mạch thận, đường kính 4.5-7mm
Mã phần lô PP2300307783
Giá từng phần lô 92,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Stent nội mạch chặn dòng chảy vào túi phình mạch
Mã phần lô PP2300307784
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Vi ống thông can thiệp chuyên dụng cho stent nội mạch chặn dòng chảy
Mã phần lô PP2300307785
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Vật liệu nút mạch
Mã phần lô PP2300307786
Giá từng phần lô 570,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 855.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 399.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16 Lọ
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Vật liệu nút mạch có khả năng tải thuốc
Mã phần lô PP2300307787
Giá từng phần lô 1,575,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.362.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.102.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8 Lọ
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Vi dây dẫn đường có đường kính 0.014" và 0.016"
Mã phần lô PP2300307788
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Vi dây dẫn đường có đường kính 0.014" và 0.018"
Mã phần lô PP2300307789
Giá từng phần lô 285,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 407.142.857
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Vi ống thông can thiệp
Mã phần lô PP2300307790
Giá từng phần lô 1,659,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.370.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.161.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Vi ống thông can thiệp
Mã phần lô PP2300307791
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não
Mã phần lô PP2300307792
Giá từng phần lô 43,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.428.571
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não
Mã phần lô PP2300307793
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Vòng xoắn kim loại bít túi phình mạch não
Mã phần lô PP2300307794
Giá từng phần lô 1,350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.025.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch thần kinh
Mã phần lô PP2300307795
Giá từng phần lô 594,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 848.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 415.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch thần kinh
Mã phần lô PP2300307796
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch thần kinh
Mã phần lô PP2300307797
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Vi ống thông gập góc dùng trong can thiệp mạch thần kinh
Mã phần lô PP2300307798
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 514.285.714
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Vòng xoắn kim loại cỡ lớn dùng trong can thiệp mạch, các cỡ.
Mã phần lô PP2300307799
Giá từng phần lô 380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 570.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Vòng xoắn kim loại dùng trong can thiệp mạch não
Mã phần lô PP2300307800
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Vòng xoắn kim loại dùng trong can thiệp mạch não
Mã phần lô PP2300307801
Giá từng phần lô 1,618,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.427.300.000
Mã hàng hóa (HS) 9021 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.132.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->