Gói thầu: Gói thầu số 7: Mua sắm Hóa chất xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch và sinh học phân tử tại Bệnh viện Đa khoa Vĩnh Long năm 2024-2026

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400570987-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/01/2025 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ TƯ VẤN MINH PHÁT
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa Vĩnh Long
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Mua sắm Hóa chất xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch và sinh học phân tử tại Bệnh viện Đa khoa Vĩnh Long năm 2024-2026
Số hiệu KHLCNT PL2400287070
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long
Giá gói thầu 28,433,057,969 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400475210 - Phần 1: Danh mục Hóa chất sinh hóa máy MONARCH-1000 (máy sự nghiệp). Nhà thầu trúng thầu có nghĩa vụ bảo trì, bảo dưỡng thiết bị trong thời gian cung cấp hóa chất sử dụng tương thích các xét nghiệm 967,459,500 14,511,893
2 PP2400475211 - Phần 2: Danh mục Hóa chất máy phân tích sinh hóa tự động (Đặt máy) Nguyên lý đo: đo quang và điện cực chọn lọc Công suất: ≥ 800 xét nghiệm/giờ (xét nghiệm sinh hóa) 4,086,377,386 61,295,661
3 PP2400475212 - Phần 3: Danh mục hóa chất xét nghiệm điện giải đồ . Nguyên lý đo: Điện cực chọn lọc ion. Thông số đo: ít nhất gồm Na+, K+,Cl-, Ca2+,PH;Công suất: ≥ 60 xét nghiệm/giờ 1,533,925,800 23,008,887
4 PP2400475213 - Phần 4: Danh mục hóa chất xét nghiệm nước tiểu 11 thông số (Đặt máy). Máy xét nghiệm nước tiểu tự động 11 thông số. Công suất: ≥ 500 xét nghiệm/giờ 305,969,160 4,589,538
5 PP2400475214 - Phần 5: Danh mục Hóa chất xét nghiệm khí máu động mạch (Đặt máy). Công nghệ đo: Sử dụng công nghệ bình khí, điện cực; Thời gian trả kết quả trong vòng 60 giây 519,288,935 7,789,335
6 PP2400475215 - Phần 6. Danh mục hóa chất xét nghiệm khí máu động mạch (Đặt máy). Nguyên lý đo: Đo dòng điện, điện thế, độ dẫn. Thời gian phân tích: trong vòng 85 giây 764,550,000 11,468,250
7 PP2400475216 - Phần 7. Danh mục hóa chất dùng cho máy xét nghiệm HbA1c (Đặt máy). Nguyên lý đo: Sắc ký lỏng cao áp trao đổi ion ngược pha (HPLC). Công suất: ≥ 40 xét nghiệm/giờ. Chức năng tự động lắc mẫu 1,314,475,200 19,717,128
8 PP2400475217 - Phần 8. Danh mục hóa chất xét nghiệm sinh học phân tử (Đặt máy). Hệ thống sinh học phân tử tự động hóa; Công suất: ≥144 xét nghiệm/8giờ 5,023,004,304 75,345,065
9 PP2400475218 - Phần 9. Danh mục Hóa chất xét nghiệm miễn dịch tự động (Đặt máy). Nguyên lý: Sử dụng công nghệ xét nghiệm miễn dịch hóa phát quang trực tiếp. Công suất: ≥ 180 xét nghiệm/ giờ. Thời gian ra kết quả đầu tiên: tối thiểu ≤ 20 phút 4,154,142,216 62,312,134
10 PP2400475219 - Phần 10. Danh mục hóa chất xét nghiệm miễn dịch tự động (Đặt máy). Nguyên lý: Hóa phát quang . Công suất: ≥ 200 xét nghiệm/ giờ. Khả năng nạp mẫu: ≥ 150 mẫu 9,763,865,468 146,457,983
Phần 1: Danh mục Hóa chất sinh hóa máy MONARCH-1000 (máy sự nghiệp). Nhà thầu trúng thầu có nghĩa vụ bảo trì, bảo dưỡng thiết bị trong thời gian cung cấp hóa chất sử dụng tương thích các xét nghiệm
Mã phần lô PP2400475210
Giá từng phần lô 967,459,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,511,893
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 2: Danh mục Hóa chất máy phân tích sinh hóa tự động (Đặt máy) Nguyên lý đo: đo quang và điện cực chọn lọc Công suất: ≥ 800 xét nghiệm/giờ (xét nghiệm sinh hóa)
Mã phần lô PP2400475211
Giá từng phần lô 4,086,377,386
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,295,661
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 3: Danh mục hóa chất xét nghiệm điện giải đồ . Nguyên lý đo: Điện cực chọn lọc ion. Thông số đo: ít nhất gồm Na+, K+,Cl-, Ca2+,PH;Công suất: ≥ 60 xét nghiệm/giờ
Mã phần lô PP2400475212
Giá từng phần lô 1,533,925,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,008,887
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 4: Danh mục hóa chất xét nghiệm nước tiểu 11 thông số (Đặt máy). Máy xét nghiệm nước tiểu tự động 11 thông số. Công suất: ≥ 500 xét nghiệm/giờ
Mã phần lô PP2400475213
Giá từng phần lô 305,969,160
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,589,538
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 5: Danh mục Hóa chất xét nghiệm khí máu động mạch (Đặt máy). Công nghệ đo: Sử dụng công nghệ bình khí, điện cực; Thời gian trả kết quả trong vòng 60 giây
Mã phần lô PP2400475214
Giá từng phần lô 519,288,935
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,789,335
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 6. Danh mục hóa chất xét nghiệm khí máu động mạch (Đặt máy). Nguyên lý đo: Đo dòng điện, điện thế, độ dẫn. Thời gian phân tích: trong vòng 85 giây
Mã phần lô PP2400475215
Giá từng phần lô 764,550,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,468,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 7. Danh mục hóa chất dùng cho máy xét nghiệm HbA1c (Đặt máy). Nguyên lý đo: Sắc ký lỏng cao áp trao đổi ion ngược pha (HPLC). Công suất: ≥ 40 xét nghiệm/giờ. Chức năng tự động lắc mẫu
Mã phần lô PP2400475216
Giá từng phần lô 1,314,475,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,717,128
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 8. Danh mục hóa chất xét nghiệm sinh học phân tử (Đặt máy). Hệ thống sinh học phân tử tự động hóa; Công suất: ≥144 xét nghiệm/8giờ
Mã phần lô PP2400475217
Giá từng phần lô 5,023,004,304
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,345,065
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 9. Danh mục Hóa chất xét nghiệm miễn dịch tự động (Đặt máy). Nguyên lý: Sử dụng công nghệ xét nghiệm miễn dịch hóa phát quang trực tiếp. Công suất: ≥ 180 xét nghiệm/ giờ. Thời gian ra kết quả đầu tiên: tối thiểu ≤ 20 phút
Mã phần lô PP2400475218
Giá từng phần lô 4,154,142,216
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,312,134
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 10. Danh mục hóa chất xét nghiệm miễn dịch tự động (Đặt máy). Nguyên lý: Hóa phát quang . Công suất: ≥ 200 xét nghiệm/ giờ. Khả năng nạp mẫu: ≥ 150 mẫu
Mã phần lô PP2400475219
Giá từng phần lô 9,763,865,468
Bảo đảm dự thầu (VND) 146,457,983
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->