Gói thầu: Gói thầu số 7: Mua sắm, lắp đặt thiết bị y tế
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2600562366-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2026 08:00:00
Chưa đóng thầu
Còn 0 ngày, 2 giờ 57 phút
|
| Bên mời thầu | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp Hải Phòng |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Mua sắm, lắp đặt thiết bị y tế |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500170697 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Lê Chân, Thành phố Hải Phòng |
| Giá gói thầu | 10,199,419,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
| Bạn cần đăng nhập để xem thông tin | |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2600422805 - Phần 1. Máy điện tim | 81,200,000 | 116.000.000 | 40.600.000 | 2,400,000 | ||
| 2 | PP2600422806 - Phần 2. Hệ thống nội soi khám tai mũi | 230,000,000 | 328.571.429 | 115.000.000 | 6,900,000 | ||
| 3 | PP2600422807 - Phần 3. Máy X-quang di động | 780,000,000 | 1.114.285.7 | 390.000.000 | 23,400,000 | ||
| 4 | PP2600422808 - Phần 4. Máy chụp X-quang kỹ thuật số | 2,240,000,000 | 3.200.000.000 | 1.120.000.000 | 67,200,000 | ||
| 5 | PP2600422809 - Phần 5. Máy siêu | 1,320,000,000 | 1.885.714.286 | 660.000.000 | 39,600,000 | ||
| 6 | PP2600422810 - Phần 6. Máy siêu âm xách tay | 750,000,000 | 1.071.428.571 | 375.000.000 | 22,500,000 | ||
| 7 | PP2600422811 - Phần 7. Máy phá rung tim | 160,000,000 | 228.571.429 | 80.000.000 | 4,800,000 | ||
| 8 | PP2600422812 - Phần 8. Bơm tiêm điện | 150,000,000 | 214.285.714 | 75.000.000 | 4,500,000 | ||
| 9 | PP2600422813 - Phần 9. Đèn đọc phim | 19,500,000 | 27.857.143 | 9.750.000 | 585,000 | ||
| 10 | PP2600422814 - Phần 10. Đèn khám bệnh | 18,000,000 | 25.714.286 | 9.000.000 | 540,000 | ||
| 11 | PP2600422815 - Phần 11. Bộ cấp cứu bệnh nhân | 70,000,000 | 100.000.000 | 35.000.000 | 2,100,000 | ||
| 12 | PP2600422816 - Phần 12. Máy thở xâm nhập và không xâm nhập | 724,000,000 | 1.034.285.714 | 362.000.000 | 21,700,000 | ||
| 13 | PP2600422817 - Phần 13. Máy theo dõi bệnh nhân 5 thông số | 515,000,000 | 735.714.286 | 257.500.000 | 15,450,000 | ||
| 14 | PP2600422818 - Phần 14. Giường phòng điều trị(giường bệnh nhân 1 tay quay) | 350,000,000 | 500.000.000 | 175.000.000 | 10,500,000 | ||
| 15 | PP2600422819 - Phần 15. Giường phòng cấp cứu (Giường bệnh | 27,200,000 | 38.857.143 | 13.600.000 | 810,000 | ||
| 16 | PP2600422820 - Phần 16. Cáng vận chuyển bệnh nhân (Xe cáng cấp cứu 3 tay quay inox) | 60,000,000 | 85.714.286 | 30.000.000 | 1,800,000 | ||
| 17 | PP2600422821 - Phần 17. Máy laser năng lượng cao | 560,000,000 | 800.000.000 | 280.000.000 | 16,800,000 | ||
| 18 | PP2600422822 - Phần 18. Máy xung kích hội tụ | 550,000,000 | 785.714.286 | 275.000.000 | 16,500,000 | ||
| 19 | PP2600422823 - Phần 19. Máy điều trị bằng các dòng điện xung | 67,000,000 | 95.714.286 | 33.500.000 | 2,000,000 | ||
| 20 | PP2600422824 - Phần 20. Máy siêu âm trị liệu | 63,000,000 | 90.000.000 | 31.500.000 | 1,890,000 | ||
| 21 | PP2600422825 - Phần 21. Đèn hồng ngoại | 94,000,000 | 134.285.714 | 47.000.000 | 2,800,000 | ||
| 22 | PP2600422826 - Phần 22. Máy kéo giãn cột sống thắt lưng - cổ | 360,000,000 | 514.285.714 | 180.000.000 | 10,800,000 | ||
| 23 | PP2600422827 - Phần 23. Thang tập lên | 16,000,000 | 22.857.143 | 8.000.000 | 480,000 | ||
| 24 | PP2600422828 - Phần 24. Xe đạp tập | 187,500,000 | 267.857.143 | 93.750.000 | 5,600,000 | ||
| 25 | PP2600422829 - Phần 25. Dụng cụ tập khớp gối | 468,000,000 | 668.571.429 | 234.000.000 | 14,000,000 | ||
| 26 | PP2600422830 - Phần 26. Ghế tập cơ tứ đầu đùi | 70,800,000 | 101.142.857 | 35.400.000 | 2,100,000 | ||
| 27 | PP2600422831 - Phần 27. Bàn tập hoạt động trị liệu | 11,100,000 | 15.857.143 | 5.550.000 | 330,000 | ||
| 28 | PP2600422832 - Phần 28. Bàn nghiêng | 140,000,000 | 200.000.000 | 70.000.000 | 4,200,000 |
Phần 1. Máy điện tim |
|
| Mã phần lô | PP2600422805 |
| Giá từng phần lô | 81,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 116.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại khoản 1.2 Mục 1 Chương V E-HSMT |
Phần 2. Hệ thống nội soi khám tai mũi |
|
| Mã phần lô | PP2600422806 |
| Giá từng phần lô | 230,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 328.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại khoản 1.2 Mục 1 Chương V E-HSMT |
Phần 3. Máy X-quang di động |
|
| Mã phần lô | PP2600422807 |
| Giá từng phần lô | 780,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.114.285.7 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 390.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại khoản 1.2 Mục 1 Chương V E-HSMT |
Phần 4. Máy chụp X-quang kỹ thuật số |
|
| Mã phần lô | PP2600422808 |
| Giá từng phần lô | 2,240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.200.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.120.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 67,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại khoản 1.2 Mục 1 Chương V E-HSMT |
Phần 5. Máy siêu |
|
| Mã phần lô | PP2600422809 |
| Giá từng phần lô | 1,320,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.885.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 660.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 39,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại khoản 1.2 Mục 1 Chương V E-HSMT |
Phần 6. Máy siêu âm xách tay |
|
| Mã phần lô | PP2600422810 |
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.071.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 375.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại khoản 1.2 Mục 1 Chương V E-HSMT |
Phần 7. Máy phá rung tim |
|
| Mã phần lô | PP2600422811 |
| Giá từng phần lô | 160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 228.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại khoản 1.2 Mục 1 Chương V E-HSMT |
Phần 8. Bơm tiêm điện |
|
| Mã phần lô | PP2600422812 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 214.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại khoản 1.2 Mục 1 Chương V E-HSMT |
Phần 9. Đèn đọc phim |
|
| Mã phần lô | PP2600422813 |
| Giá từng phần lô | 19,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 585,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại khoản 1.2 Mục 1 Chương V E-HSMT |
Phần 10. Đèn khám bệnh |
|
| Mã phần lô | PP2600422814 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 540,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại khoản 1.2 Mục 1 Chương V E-HSMT |
Phần 11. Bộ cấp cứu bệnh nhân |
|
| Mã phần lô | PP2600422815 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại khoản 1.2 Mục 1 Chương V E-HSMT |
Phần 12. Máy thở xâm nhập và không xâm nhập |
|
| Mã phần lô | PP2600422816 |
| Giá từng phần lô | 724,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.034.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 362.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại khoản 1.2 Mục 1 Chương V E-HSMT |
Phần 13. Máy theo dõi bệnh nhân 5 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2600422817 |
| Giá từng phần lô | 515,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 735.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 257.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Phần 14. Giường phòng điều trị(giường bệnh nhân 1 tay quay) |
|
| Mã phần lô | PP2600422818 |
| Giá từng phần lô | 350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 500.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Phần 15. Giường phòng cấp cứu (Giường bệnh |
|
| Mã phần lô | PP2600422819 |
| Giá từng phần lô | 27,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 810,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại khoản 1.2 Mục 1 Chương V E-HSMT |
Phần 16. Cáng vận chuyển bệnh nhân (Xe cáng cấp cứu 3 tay quay inox) |
|
| Mã phần lô | PP2600422820 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại khoản 1.2 Mục 1 Chương V E-HSMT |
Phần 17. Máy laser năng lượng cao |
|
| Mã phần lô | PP2600422821 |
| Giá từng phần lô | 560,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 800.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 280.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại khoản 1.2 Mục 1 Chương V E-HSMT |
Phần 18. Máy xung kích hội tụ |
|
| Mã phần lô | PP2600422822 |
| Giá từng phần lô | 550,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 785.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 275.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Phần 19. Máy điều trị bằng các dòng điện xung |
|
| Mã phần lô | PP2600422823 |
| Giá từng phần lô | 67,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày |
Phần 20. Máy siêu âm trị liệu |
|
| Mã phần lô | PP2600422824 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,890,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại khoản 1.2 Mục 1 Chương V E-HSMT |
Phần 21. Đèn hồng ngoại |
|
| Mã phần lô | PP2600422825 |
| Giá từng phần lô | 94,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 134.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại khoản 1.2 Mục 1 Chương V E-HSMT |
Phần 22. Máy kéo giãn cột sống thắt lưng - cổ |
|
| Mã phần lô | PP2600422826 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 514.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 180.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại khoản 1.2 Mục 1 Chương V E-HSMT |
Phần 23. Thang tập lên |
|
| Mã phần lô | PP2600422827 |
| Giá từng phần lô | 16,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 480,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại khoản 1.2 Mục 1 Chương V E-HSMT |
Phần 24. Xe đạp tập |
|
| Mã phần lô | PP2600422828 |
| Giá từng phần lô | 187,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 267.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại khoản 1.2 Mục 1 Chương V E-HSMT |
Phần 25. Dụng cụ tập khớp gối |
|
| Mã phần lô | PP2600422829 |
| Giá từng phần lô | 468,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 668.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 234.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại khoản 1.2 Mục 1 Chương V E-HSMT |
Phần 26. Ghế tập cơ tứ đầu đùi |
|
| Mã phần lô | PP2600422830 |
| Giá từng phần lô | 70,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại khoản 1.2 Mục 1 Chương V E-HSMT |
Phần 27. Bàn tập hoạt động trị liệu |
|
| Mã phần lô | PP2600422831 |
| Giá từng phần lô | 11,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 330,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại khoản 1.2 Mục 1 Chương V E-HSMT |
Phần 28. Bàn nghiêng |
|
| Mã phần lô | PP2600422832 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 200.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại khoản 1.2 Mục 1 Chương V E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi