Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400380907-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/10/2024 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH NAM 86 | Chủ đầu tư | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TƯỢNG LĨNH |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400216050 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Kim Bảng, Tỉnh Hà Nam |
| Giá gói thầu | 13,377,751,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 18.242.388.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.013.325.300(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 4.013.325.300 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 300 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 30/10/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 02 công trình có: loại kết cấu : Công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp: IV(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 6.688.875.500 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình >= 13.377.751.000 VND (X), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X= 2 x V. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật Nghị định số 15/2021/NĐ-CP phủ quy định chi tiết một số án đầu tư xây dựng - Tài liệu nghiệp đại học đúng chuyên thực). + Chứng minh kinh thi công xây dựng 01 công Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở bản xác nhận của chủ đầu tư huy trưởng hoặc Quyết định trưởng đã từng thi công công tương tự (đối với Văn bản và Quyết định thành lập Ban Công ty yêu cầu kèm theo tài xây lắp ký kết với chủ đầu kết quả lựa chọn nhà thầu khác có tên nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Tốt nghiệp đại học có phải thỏa mãn Điều 74 ngày 03/3/2021 của Chính nội dung về Quản lý dự chứng minh: + Bằng tốt ngành, (có bản chụp chứng nghiệm đãlàchỉ huy trưởng trình/hạng mục công trình lên theo yêu cầu: Có văn đã từng tham gia vị trí chỉ phân công làm chỉ huy trình/hạng mục công trình xác nhận của chủ đầu tư chỉ huy công trường của liệu như: Hợp đồng thi công tư; Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu liên quan |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng2Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | ngành dân dụng hoặc Hạ đương. - Tài liệu chứng minh: đúng chuyên ngành, (có bản minh kinh nghiệm đãlàxây dựng 01 công trình/hạng kỹ thuật, cấp IV trở lên hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã bộ kỹ thuật hoặc Quyết định kỹ thuật đã từng thi công công tương tự (đối với Văn bản và Quyết định thành lập Ban Công ty yêu cầu kèm theo tài xây lắp ký kết với chủ đầu kết quả lựa chọn nhà thầu khác có tên nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Tốt nghiệp đại học có chuyên tầng kỹ thuật hoặc tương + Bằng tốt nghiệp đại học chụp chứng thực). + Chứng cán bộ kỹ thuật thi công mục công trình Hạ tầng theo yêu cầu: Có văn bản từng tham gia vị trí cán phân công làm cán bộ trình/hạng mục công trình xác nhận của chủ đầu tư chỉ huy công trường của liệu như: Hợp đồng thi công tư; Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu liên quan |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, vệ sinh lao động1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | ngành kỹ thuật xây dựng Hạ tầng kỹ thuật). - Tài liệu nghiệp đại học đúng chuyên thực). + Chứng minh kinh thuật thi công xây dựng 01 trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp Có văn bản xác nhận của chủ vị trí Cán bộ phụ trách an toàn phân công làm Cán bộ phụ đã từng thi công công trình tầng kỹ thuật cấp IV (đối với đầu tư và Quyết định thành của Công ty yêu cầu kèm thi công xây lắp ký kết với phê duyệt kết quả lựa chọn nhà quan khác có tên nhân sự). Có luyện hoặc chứng chỉ về ATLĐ hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Tốt nghiệp đại học có chuyên (gồm Xây dựng hoặc chứng minh: + Bằng tốt ngành, (có bản chụp chứng nghiệm đãlàcán bộ kỹ công trình/hạng mục công IV trở lên theo yêu cầu: đầu tư đã từng tham gia lao động hoặc Quyết định trách an toàn lao động tương tự (Công trình Hạ Văn bản xác nhận của chủ lập Ban chỉ huy công trường theo tài liệu như: Hợp đồng chủ đầu tư; Quyết định thầu hoặc tài liệu liên Giấy chứng nhận huấn (còn |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm đất cầm tay, lực đầm ≥ 70 kg | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi, công suất ≥ 1,5kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện, công suất ≥ 23kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông, công suất ≥ 250 lít | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa, công suất ≥ 80l | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy xúc (đào), gầu ≥ 0,5 m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép, công suất ≥ 5kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tải tự đổ, tải trọng ≥ 5 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm bàn, công suất ≥ 1kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông, công suất ≥ 1.5kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch đá, công suất ≥ 1,4kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi