Gói thầu: Gói thầu số 7: Toàn bộ chi phí xây dựng và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300326186-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/12/2023 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ TỈNH THỪA THIÊN HUẾ | Chủ đầu tư | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ TỈNH THỪA THIÊN HUẾ |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Toàn bộ chi phí xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | PL2200053094 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế Thị Xã Hương Trà, Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Giá gói thầu | 67,828,924,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2.000.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 92.500.000.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 20.400.000.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 20.400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 30/07/2024 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu: - 1 công trình có: loại kết cấu Thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng xây dựng mới, cao 03tầng trở lên (không kể tầng tum), từcấp III trở lên với giá trị tối thiểu18.600.000.000 đồng/ hợp đồng và 01công trình xây dựng dân dụng xâydựng mới, cao 02 tầng trở lên (khôngkể tầng tum), từ cấp III trở lên với giátrị tối thiểu 14.700.000.000 đồng/ hợpđồng. (Nhà thầu phải gửi kèm theo cáctài liệu sau để chứng minh (là bản gốcđược scan hoặc bản công chứng hoặcchứng thực) sau đây để chứng minh,gồm: (i) Hợp đồng thi công xây dựng/ lắp đặt thiết bị; (ii) Biên bản nghiệmthu hoàn thành công trình/ hợp đồnghoặc Biên bản nghiệm |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công số 01 (phụ trách thi công phần xây dựng) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. - Đã làm Kỹ thuật thi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công số 02 (phụ trách thi công phần điện) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện kỹ thuật. - Đã làm Kỹ thuật thi công phụ trách phần Điện hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng xây mới cao từ 02 tầng trở lên, từ cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh: biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (có tên trong biên bản) hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện hoàn thành hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công số 03 (phụ trách thi công phần nước) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Thủy lợi hoặc Hạ tầng kỹ thuật. - Đã làm Kỹ thuật thi công phụ trách phần |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công số 04 (Kỹ sư thi công hệ thống PCCC) - Áp dụng đối với Nhà thầu cung cấp thiết bị PCCC, thi công hệ thống PCCC |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên và Đã được cấp chứng chỉ hành nghề tư vấn trong lĩnh vực PCCC (Chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy) (còn hiệu lực). - Đã là kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục thi công PCCC của tối thiêu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh: biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (có tên trong biên bản) hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Nhân viên làm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên. - Có chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông (Sử dụng tốt - Kèm bản chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào (Sử dụng tốt- Kiểm định còn hiệu lực - Kèm bản chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê và Giấy Kiểm định (còn hiệu lực)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe ô tô tự đổ (Sử dụng tốt- Kèm bản chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê và Giấy Kiểm định (còn hiệu lực)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy vận thăng (Sử dụng tốt- Kiểm định còn hiệu lực hoặc cam kết sẽ được kiểm định sau khi lắp đặt và trước khi sử dụng - Kèm bản chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi (Sử dụng tốt- Kiểm định còn hiệu lực - Kèm bản chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê và Giấy Kiểm định (còn hiệu lực)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép 25T (Sử dụng tốt- Kiểm định còn hiệu lực - Kèm bản chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê và Giấy Kiểm định (còn hiệu lực)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe nâng (xe thang) (Sử dụng tốt- Kiểm định còn hiệu lực - Kèm bản chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê và Giấy Kiểm định (còn hiệu lực)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy toàn đạc điện tử (Sử dụng tốt- Kiểm định còn hiệu lực - Kèm bản chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê và Giấy Kiểm định (còn hiệu lực)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi