Gói thầu: Gói thầu số 7: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình và đảm bảo an toàn giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300069346-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/05/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng giao thông Bắc Ninh
Chủ đầu tư Ban quản lý dự án xây dựng giao thông Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình và đảm bảo an toàn giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220445943
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Giá gói thầu 79,819,486,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1.770.000.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08A 3
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 95.204.642.273 VND (5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08A
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 14.755.788.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 14.755.788.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 30/12/2024 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 09B, 09C 4
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
Yêu cầu 3. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm các hạng mục công việc A1, A2, A3... (không phải là công trình theo pháp luật xây dựng): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu: - 1 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục đường bộ gồm có thi công xây dựng nền đường, mặt đường, hệ thống thoát nước, vỉa hè thuộc loại công trình giao thông đường bộ, cấp: II , có giá trị là: 34.860.670.000 VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. - 1 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục đường sắt gồm có thi công xây dựng nền đường sắt, lớp đá subbalast, tà vẹt, ray, nhà gác chắn, đường dây thông tin tín hiệu thuộc loại công trình đường sắt quốc gia, đường lồng, khổ đường (1.435 – 1.000) mm, cấp: II , có giá trị là: 3.848.586.000 VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. - 1 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục chiếu sáng công cộng gồm có thi công hệ thống chiếu sáng công cộng, cột đèn thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông , có giá trị là: 1.962.706.500 VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường hoặc giám đốc dự án phần công việc thuộc công trình/ hạng mục công trình đường bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành 11 xây dựng cầu đường. - Đáp ứng điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường hạng II theo Nghị định 15/2021/ NĐ- CP: + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc + Đã làm chỉ huy trưởng công trường hoặc giám đốc dự án ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên hoặc + Đã làm chỉ huy trưởng công trường hoặc giám đốc dự án ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm
- Kinh nghiệm cv tương tự Tối thiểu 2 năm hoặc 1 Hợp đồng
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường hoặc giám đốc dự án phần công việc thuộc công trình/ hạng mục công trình đường sắt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học 12 trở lên thuộc ngành xây dựng đường sắt hoặc cầu đường sắt. - Đáp ứng điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường hạng II theo Nghị định 15/2021/ NĐ- CP: + Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông đường sắt, hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc + Đã làm chỉ huy trưởng công trường hoặc giám đốc dự án ít nhất 01 công trình/ hạng mục công trình giao thông đường sắt, cấp II trở lên hoặc + Đã làm chỉ huy trưởng công trường hoặc giám đốc dự án ít nhất 02 công trình/ hạng mục công trình 13 giao thông đường sắt từ cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm
- Kinh nghiệm cv tương tự Tối thiểu 2 năm hoặc 1 Hợp đồng
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường hoặc giám đốc dự án phần công việc thuộc hạng mục hệ thống chiếu sáng công cộng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện. - Đáp ứng điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường hạng III theo Nghị định 15/2021/ NĐ- CP: + Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (hệ thống chiếu sáng công cộng), hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc + Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình, hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc + Đã trực tiếp tham 14 gia thi công xây dựng phần việc hệ thống chiếu sáng công cộng thuộc công trình/ hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm
- Kinh nghiệm cv tương tự Tối thiểu 2 năm hoặc 1 Hợp đồng
Vị trí công việc Cá nhân phụ trách công tác An toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đáp ứng một trong các điều kiện sau đây: a) Có trình độ đại học thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật; b) Có trình độ cao đẳng thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật; có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực thi công công trình xây dựng; c) Có trình độ trung cấp thuộc các chuyên 15 ngành khối kỹ thuật hoặc trực tiếp làm các công việc kỹ thuật; có 03 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực thi công công trình xây dựng - Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm
- Kinh nghiệm cv tương tự Tối thiểu 2 năm hoặc 1 Hợp đồng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8 m3 (Có Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 1,25 m3 (Có Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi ≥ 110 CV (Có Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh lốp ≥ 16T (Có Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu))
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung ≥ 25T (Có Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy rải ≥ (50 – 60) m3/ h (Có Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn (Có Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy rải ≥ (130-140)CV (Có Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Có trạm trộn Bê tông nhựa hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có trạm phù hợp (cung cấp hồ sơ năng lực trạm)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn (Có Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 3
11-Ô tô tưới nước ≥ 5,0 m3 (Có Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần cẩu hoặc Cần trục ≥ 6 tấn (Có Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Cần cẩu ≥ 16 tấn (Có Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe nâng người làm việc trên cao, chiều cao nâng ≥ 12 m (Có Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->