Gói thầu: Gói thầu số 7: Vật tư tiêu hao, hóa chất xét nghiệm sinh học phân tử và di truyền

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400447607-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/11/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Bưu Điện
Chủ đầu tư Bệnh viện Bưu Điện
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Vật tư tiêu hao, hóa chất xét nghiệm sinh học phân tử và di truyền
Số hiệu KHLCNT PL2400178733
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 19,779,626,945 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400198354 - Dung dịch đệm PBS 44,625,000 669,375
2 PP2400198355 - Dung dịch Colcemid 68,600,000 1,029,000
3 PP2400198356 - Kit tách chiết DNA 50,000,000 750,000
4 PP2400198357 - Kit xét nghiệm phân mảnh DNA ở tinh trùng 302,400,000 4,536,000
5 PP2400198358 - Kít xét nghiệm đột biến vi mất đoạn AZF bằng kỹ thuật realtime pcr 438,900,000 6,583,500
6 PP2400198359 - Chai nuôi cấy tế bào 225cm2, nắp vent 43,125,000 646,875
7 PP2400198360 - Túi máu 350ml 19,890,000 298,350
8 PP2400198361 - Dụng cụ lấy mẫu máu 84,000,000 1,260,000
9 PP2400198362 - Hoá chất kiểm chuẩn tế bào gốc 37,244,000 558,660
10 PP2400198363 - Kit tách máu DNA tự động 92,928,000 1,393,920
11 PP2400198364 - Túi máu 300ml 14,100,000 211,500
12 PP2400198365 - Hóa chất cho sàng lọc sơ sinh bệnh thiếu men G6PD 227,850,000 3,417,750
13 PP2400198366 - Hóa chất cho sàng lọc sơ sinh bệnh suy giáp trạng bẩm sinh 314,100,000 4,711,500
14 PP2400198367 - Hóa chất cho sàng lọc sơ sinh bệnh Tăng sản thượng thận bẩm sinh 307,500,000 4,612,500
15 PP2400198368 - Hóa chất cho sàng lọc sơ sinh bệnh Galactosemia 290,325,000 4,354,875
16 PP2400198369 - Hóa chất cho sàng lọc sơ sinh bệnh Phenylketon niệu 252,075,000 3,781,125
17 PP2400198370 - Hóa chất cho sàng lọc sơ sinh bệnh xơ nang 487,425,000 7,311,375
18 PP2400198371 - Hóa chất cho sàng lọc sơ sinh bệnh thiếu men Biotinidase 320,775,000 4,811,625
19 PP2400198372 - Giấy thấm mẫu máu khô chuyên dụng 117,750,000 1,766,250
20 PP2400198373 - Kim chích máu 54,750,000 821,250
21 PP2400198374 - Hóa chất realtime PCR cho phát hiện các tác nhân gây bệnh đường sinh dục 72,450,000 1,086,750
22 PP2400198375 - Ống 0,2ml thân trong 4,650,000 69,750
23 PP2400198376 - Dung dịch kháng sinh kháng nấm 3,840,000 57,600
24 PP2400198377 - Kit tách máu DNA tự động cho mẫu HBV 33,792,000 506,880
25 PP2400198378 - Ống fancol 15ml 49,920,000 748,800
26 PP2400198379 - Acid acetic 64,800,000 972,000
27 PP2400198380 - Nước dùng cho sinh học phân tử 9,000,000 135,000
28 PP2400198381 - Dải 8 ống 0.1ml, ≥125 dải/hộp 6,187,500 92,813
29 PP2400198382 - Bộ kit tách chiết DNA tổng số từ một loạt các sinh vật bằng phương pháp cột 78,000,000 1,170,000
30 PP2400198383 - Proteinase K 31,075,000 466,125
31 PP2400198384 - Hóa chất phân tách chứa trypsin 2.5%, không có phenol đỏ 6,800,000 102,000
32 PP2400198385 - Kít xét nghiệm THROMBOPHILIAbằng kỹ thuật realtime pcr 208,780,000 3,131,700
33 PP2400198386 - Định lượng DNA HBV trong huyết thanh bằng kỹ thuật real-time PCR 70,000,000 1,050,000
34 PP2400198387 - Định lượng RNA HCV trong huyết thanh bằng kỹ thuật real-time RT-PCR 57,500,000 862,500
35 PP2400198388 - Bộ kít tách chiết RNA bằng phương pháp cột 36,720,000 550,800
36 PP2400198389 - Methanol 64,800,000 972,000
37 PP2400198390 - Dầu soi kính 7,250,000 108,750
38 PP2400198391 - Thuốc nhuộm CD45 gắn màu FITC 11,700,000 175,500
39 PP2400198392 - Hóa chất nhuộm tế bào sử dụng với máy đếm tế bào Countess 1,400,000 21,000
40 PP2400198393 - Thuốc nhuộm CD90 gắn màu FITC 34,800,000 522,000
41 PP2400198394 - Thuốc nhuộm IgG1, gắn màu FITC 16,500,000 247,500
42 PP2400198395 - Thuốc nhuộm, gắn màu PE 46,800,000 702,000
43 PP2400198396 - Thuốc nhuộm gắn màu APC 48,300,000 724,500
44 PP2400198397 - Thuốc nhuộm IgG1, gắn màu APC 23,700,000 355,500
45 PP2400198398 - Thuốc nhuộm CD73 (Ecto-5'-nucleotidase) gắn màu PerCP/Cyanine5.5 57,000,000 855,000
46 PP2400198399 - Thuốc nhuộm IgG1, κ Isotype Ctrl gắn màu PerCP/Cyanine5.5 37,200,000 558,000
47 PP2400198400 - Thuốc nhuộm CD45 gắn màu PE 21,300,000 319,500
48 PP2400198401 - Thuốc nhuộm CD34 gắn màu PE 42,000,000 630,000
49 PP2400198402 - Chai nuôi cấy tế bào 75cm2, nắp vent 42,984,000 644,760
50 PP2400198403 - Đĩa nuôi cấy tế bào 100 x 20 mm 12,150,000 182,250
51 PP2400198404 - Thuốc nhuộm CD11b gắn màu PE 16,800,000 252,000
52 PP2400198405 - Thuốc nhuộm CD19 gắn màu PE 10,200,000 153,000
53 PP2400198406 - Thuốc nhuộm HLA-DR gắn màu PE 25,500,000 382,500
54 PP2400198407 - Thuốc nhuộm IgG1, κ Isotype Ctrl (FC) gắn màu PE 19,800,000 297,000
55 PP2400198408 - Thuốc nhuộm IgG2a, κ Isotype Ctrl (FC) gắn màu PE 20,700,000 310,500
56 PP2400198409 - Hỗn hợp cấu tử dùng để quản lý chất lượng máy tế bào dòng chảy 14,802,165 222,033
57 PP2400198410 - Dung dịch đệm dùng cho bước rửa trong máy tế bào dòng chảy 63,750,000 956,250
58 PP2400198411 - Dung dịch đệm dùng cho bước xả trong máy tế bào dòng chảy 63,750,000 956,250
59 PP2400198412 - Dung dịch chạy mẫu trong máy tế bào dòng chảy 7,800,000 117,000
60 PP2400198413 - Bộ kit phân tích tế bào gốc trung mô ở người 225,000,000 3,375,000
61 PP2400198414 - Kit tách chiết huyết tương giàu tiểu cầu và hoạt hoá 2,235,340,800 33,530,112
62 PP2400198415 - Bộ kit tách tế bào đơn nhân từ mô mỡ 571,623,360 8,574,351
63 PP2400198416 - Dung dịch nuôi cấy tăng sinh tế bào gốc trung mô (từ mô mỡ, dây rốn và tuỷ xương) dùng trong nuôi cấy sơ cấp 284,700,000 4,270,500
64 PP2400198417 - Dung dịch giải đông tế bào 25,600,000 384,000
65 PP2400198418 - Chai vận chuyển mô dây rốn 32,968,000 494,520
66 PP2400198419 - Màng lọc vi sinh 0,2um 14,180,400 212,706
67 PP2400198420 - Dung dịch bảo vệ lạnh cho tế bào, có nguồn gốc từ Máu cuống rốn, Máu ngoại vi, tủy xương, các mô và tế bào sinh học khác 55,055,000 825,825
68 PP2400198421 - Dung dịch nuôi dưỡng tế bào, hỗ trợ ổn định protein 42,000,000 630,000
69 PP2400198422 - Hóa chất xét nghiệm Mycoplasma 141,600,000 2,124,000
70 PP2400198423 - Hóa chất làm đối chứng xét nghiệm Mycoplasma 36,500,000 547,500
71 PP2400198424 - Dung dịch nhuộm tế bào dùng cho định danh MSC trên máy đếm dòng chảy 13,500,000 202,500
72 PP2400198425 - Dung dịch vận chuyển mô/mẫu (mô mỡ, cuống rốn, mô da) 72,000,000 1,080,000
73 PP2400198426 - Bộ lọc bảo trì máy tế bào dòng chảy 43,759,170 656,388
74 PP2400198427 - Bộ kit chuẩn bị thư viện và giải trình tự gen trong sàng lọc di truyền tiền làm tổ (với chip 510) 1,646,720,000 24,700,800
75 PP2400198428 - Bộ kit chuẩn bị thư viện và giải trình tự gen trong sàng lọc di truyền tiền làm tổ (với chip 520) 714,816,000 10,722,240
76 PP2400198429 - Máng nhựa đựng hóa chất 50ml 15,848,000 237,720
77 PP2400198430 - Giếng đáy chữ V 30,375,000 455,625
78 PP2400198431 - Kit Phát hiện và định týp gene vacA-cagA của H. Pylori 19,360,000 290,400
79 PP2400198432 - Hộp đựng ống bảo quản mẫu 2ml, 81 vị trí 6,917,500 103,763
80 PP2400198433 - Bộ xét nghiệm đánh giá tính toàn vẹn DNA tinh trùng 150,000,000 2,250,000
81 PP2400198434 - Ống 0.2 mL PCR nắp phẳng, vô trùng mã P-02-CS 2,800,000 42,000
82 PP2400198435 - Ống ly tâm tiệt trùng 2ml 2,555,000 38,325
83 PP2400198436 - Hóa chất dùng cho sàng lọc các bệnh rối loạn chuyển hóa di truyền 3,028,125,000 45,421,875
84 PP2400198437 - Hóa chất sàng lọc các bệnh rối loạn dự trữ Lysosome (LSD) 2,491,650,000 37,374,750
85 PP2400198438 - Bộ kít tách chiết RNA 132,000,000 1,980,000
86 PP2400198439 - Huyết thanh bào thai bê 68,250,000 1,023,750
87 PP2400198440 - Môi trường nuôi cấy tế bào máu ngoại vi 1,140,000,000 17,100,000
88 PP2400198441 - Kit phát hiện HSV1/2 bằng qPCR 15,070,000 226,050
89 PP2400198442 - Chai nuôi cấy tế bào 175cm2, nắp vent 21,993,750 329,907
90 PP2400198443 - Hoá chất đếm tế bào gốc 128,720,000 1,930,800
91 PP2400198444 - Giemsa 39,652,000 594,780
92 PP2400198445 - Hóa chất định lượng nội độc tố 167,520,000 2,512,800
93 PP2400198446 - Ống 5 ml đáy tròn 12,696,000 190,440
94 PP2400198447 - Dung dịch bảo quản mô, tế bào 238,400,000 3,576,000
95 PP2400198448 - Màng lọc vô khuẩn 31,456,800 471,852
96 PP2400198449 - Kit phát hiện và định loại type HPV (type 06, 11, 16, 18 và các type nguy cơ cao gồm type 31, 33, 35, 39, 45, 51, 52, 56, 58, 59, 66, 68) 98,437,500 1,476,563
97 PP2400198450 - Hóa chất định tính Hemoglobin cho mẫu sơ sinh dùng cho hệ thống phân tích Hemoglobin tự động 750,000,000 11,250,000
98 PP2400198451 - Dung dịch đệm cho nhuộm miễn dịch huỳnh quang 16,935,000 254,025
99 PP2400198452 - Đầu tip 1000ul 1,890,000 28,350
100 PP2400198453 - Đầu tip 200ul 750,000 11,250
Dung dịch đệm PBS
Mã phần lô PP2400198354
Giá từng phần lô 44,625,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 669,375
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch Colcemid
Mã phần lô PP2400198355
Giá từng phần lô 68,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,029,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kit tách chiết DNA
Mã phần lô PP2400198356
Giá từng phần lô 50,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 750,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kit xét nghiệm phân mảnh DNA ở tinh trùng
Mã phần lô PP2400198357
Giá từng phần lô 302,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,536,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kít xét nghiệm đột biến vi mất đoạn AZF bằng kỹ thuật realtime pcr
Mã phần lô PP2400198358
Giá từng phần lô 438,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,583,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chai nuôi cấy tế bào 225cm2, nắp vent
Mã phần lô PP2400198359
Giá từng phần lô 43,125,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 646,875
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi máu 350ml
Mã phần lô PP2400198360
Giá từng phần lô 19,890,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 298,350
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ lấy mẫu máu
Mã phần lô PP2400198361
Giá từng phần lô 84,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,260,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hoá chất kiểm chuẩn tế bào gốc
Mã phần lô PP2400198362
Giá từng phần lô 37,244,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 558,660
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kit tách máu DNA tự động
Mã phần lô PP2400198363
Giá từng phần lô 92,928,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,393,920
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi máu 300ml
Mã phần lô PP2400198364
Giá từng phần lô 14,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 211,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất cho sàng lọc sơ sinh bệnh thiếu men G6PD
Mã phần lô PP2400198365
Giá từng phần lô 227,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,417,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất cho sàng lọc sơ sinh bệnh suy giáp trạng bẩm sinh
Mã phần lô PP2400198366
Giá từng phần lô 314,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,711,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất cho sàng lọc sơ sinh bệnh Tăng sản thượng thận bẩm sinh
Mã phần lô PP2400198367
Giá từng phần lô 307,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,612,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất cho sàng lọc sơ sinh bệnh Galactosemia
Mã phần lô PP2400198368
Giá từng phần lô 290,325,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,354,875
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất cho sàng lọc sơ sinh bệnh Phenylketon niệu
Mã phần lô PP2400198369
Giá từng phần lô 252,075,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,781,125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất cho sàng lọc sơ sinh bệnh xơ nang
Mã phần lô PP2400198370
Giá từng phần lô 487,425,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,311,375
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất cho sàng lọc sơ sinh bệnh thiếu men Biotinidase
Mã phần lô PP2400198371
Giá từng phần lô 320,775,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,811,625
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy thấm mẫu máu khô chuyên dụng
Mã phần lô PP2400198372
Giá từng phần lô 117,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,766,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chích máu
Mã phần lô PP2400198373
Giá từng phần lô 54,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 821,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất realtime PCR cho phát hiện các tác nhân gây bệnh đường sinh dục
Mã phần lô PP2400198374
Giá từng phần lô 72,450,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,086,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống 0,2ml thân trong
Mã phần lô PP2400198375
Giá từng phần lô 4,650,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch kháng sinh kháng nấm
Mã phần lô PP2400198376
Giá từng phần lô 3,840,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kit tách máu DNA tự động cho mẫu HBV
Mã phần lô PP2400198377
Giá từng phần lô 33,792,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 506,880
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống fancol 15ml
Mã phần lô PP2400198378
Giá từng phần lô 49,920,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 748,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Acid acetic
Mã phần lô PP2400198379
Giá từng phần lô 64,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 972,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nước dùng cho sinh học phân tử
Mã phần lô PP2400198380
Giá từng phần lô 9,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dải 8 ống 0.1ml, ≥125 dải/hộp
Mã phần lô PP2400198381
Giá từng phần lô 6,187,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 92,813
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ kit tách chiết DNA tổng số từ một loạt các sinh vật bằng phương pháp cột
Mã phần lô PP2400198382
Giá từng phần lô 78,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,170,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Proteinase K
Mã phần lô PP2400198383
Giá từng phần lô 31,075,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 466,125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất phân tách chứa trypsin 2.5%, không có phenol đỏ
Mã phần lô PP2400198384
Giá từng phần lô 6,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 102,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kít xét nghiệm THROMBOPHILIAbằng kỹ thuật realtime pcr
Mã phần lô PP2400198385
Giá từng phần lô 208,780,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,131,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng DNA HBV trong huyết thanh bằng kỹ thuật real-time PCR
Mã phần lô PP2400198386
Giá từng phần lô 70,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,050,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng RNA HCV trong huyết thanh bằng kỹ thuật real-time RT-PCR
Mã phần lô PP2400198387
Giá từng phần lô 57,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 862,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ kít tách chiết RNA bằng phương pháp cột
Mã phần lô PP2400198388
Giá từng phần lô 36,720,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 550,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Methanol
Mã phần lô PP2400198389
Giá từng phần lô 64,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 972,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dầu soi kính
Mã phần lô PP2400198390
Giá từng phần lô 7,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc nhuộm CD45 gắn màu FITC
Mã phần lô PP2400198391
Giá từng phần lô 11,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 175,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất nhuộm tế bào sử dụng với máy đếm tế bào Countess
Mã phần lô PP2400198392
Giá từng phần lô 1,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc nhuộm CD90 gắn màu FITC
Mã phần lô PP2400198393
Giá từng phần lô 34,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 522,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc nhuộm IgG1, gắn màu FITC
Mã phần lô PP2400198394
Giá từng phần lô 16,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 247,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc nhuộm, gắn màu PE
Mã phần lô PP2400198395
Giá từng phần lô 46,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 702,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc nhuộm gắn màu APC
Mã phần lô PP2400198396
Giá từng phần lô 48,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 724,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc nhuộm IgG1, gắn màu APC
Mã phần lô PP2400198397
Giá từng phần lô 23,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 355,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc nhuộm CD73 (Ecto-5'-nucleotidase) gắn màu PerCP/Cyanine5.5
Mã phần lô PP2400198398
Giá từng phần lô 57,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 855,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc nhuộm IgG1, κ Isotype Ctrl gắn màu PerCP/Cyanine5.5
Mã phần lô PP2400198399
Giá từng phần lô 37,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 558,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc nhuộm CD45 gắn màu PE
Mã phần lô PP2400198400
Giá từng phần lô 21,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 319,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc nhuộm CD34 gắn màu PE
Mã phần lô PP2400198401
Giá từng phần lô 42,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 630,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chai nuôi cấy tế bào 75cm2, nắp vent
Mã phần lô PP2400198402
Giá từng phần lô 42,984,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 644,760
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa nuôi cấy tế bào 100 x 20 mm
Mã phần lô PP2400198403
Giá từng phần lô 12,150,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 182,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc nhuộm CD11b gắn màu PE
Mã phần lô PP2400198404
Giá từng phần lô 16,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 252,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc nhuộm CD19 gắn màu PE
Mã phần lô PP2400198405
Giá từng phần lô 10,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 153,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc nhuộm HLA-DR gắn màu PE
Mã phần lô PP2400198406
Giá từng phần lô 25,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 382,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc nhuộm IgG1, κ Isotype Ctrl (FC) gắn màu PE
Mã phần lô PP2400198407
Giá từng phần lô 19,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 297,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc nhuộm IgG2a, κ Isotype Ctrl (FC) gắn màu PE
Mã phần lô PP2400198408
Giá từng phần lô 20,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 310,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hỗn hợp cấu tử dùng để quản lý chất lượng máy tế bào dòng chảy
Mã phần lô PP2400198409
Giá từng phần lô 14,802,165
Bảo đảm dự thầu (VND) 222,033
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch đệm dùng cho bước rửa trong máy tế bào dòng chảy
Mã phần lô PP2400198410
Giá từng phần lô 63,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 956,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch đệm dùng cho bước xả trong máy tế bào dòng chảy
Mã phần lô PP2400198411
Giá từng phần lô 63,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 956,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch chạy mẫu trong máy tế bào dòng chảy
Mã phần lô PP2400198412
Giá từng phần lô 7,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 117,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ kit phân tích tế bào gốc trung mô ở người
Mã phần lô PP2400198413
Giá từng phần lô 225,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,375,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kit tách chiết huyết tương giàu tiểu cầu và hoạt hoá
Mã phần lô PP2400198414
Giá từng phần lô 2,235,340,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,530,112
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ kit tách tế bào đơn nhân từ mô mỡ
Mã phần lô PP2400198415
Giá từng phần lô 571,623,360
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,574,351
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch nuôi cấy tăng sinh tế bào gốc trung mô (từ mô mỡ, dây rốn và tuỷ xương) dùng trong nuôi cấy sơ cấp
Mã phần lô PP2400198416
Giá từng phần lô 284,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,270,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch giải đông tế bào
Mã phần lô PP2400198417
Giá từng phần lô 25,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 384,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chai vận chuyển mô dây rốn
Mã phần lô PP2400198418
Giá từng phần lô 32,968,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 494,520
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Màng lọc vi sinh 0,2um
Mã phần lô PP2400198419
Giá từng phần lô 14,180,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 212,706
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch bảo vệ lạnh cho tế bào, có nguồn gốc từ Máu cuống rốn, Máu ngoại vi, tủy xương, các mô và tế bào sinh học khác
Mã phần lô PP2400198420
Giá từng phần lô 55,055,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 825,825
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch nuôi dưỡng tế bào, hỗ trợ ổn định protein
Mã phần lô PP2400198421
Giá từng phần lô 42,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 630,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm Mycoplasma
Mã phần lô PP2400198422
Giá từng phần lô 141,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,124,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất làm đối chứng xét nghiệm Mycoplasma
Mã phần lô PP2400198423
Giá từng phần lô 36,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 547,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch nhuộm tế bào dùng cho định danh MSC trên máy đếm dòng chảy
Mã phần lô PP2400198424
Giá từng phần lô 13,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 202,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch vận chuyển mô/mẫu (mô mỡ, cuống rốn, mô da)
Mã phần lô PP2400198425
Giá từng phần lô 72,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,080,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ lọc bảo trì máy tế bào dòng chảy
Mã phần lô PP2400198426
Giá từng phần lô 43,759,170
Bảo đảm dự thầu (VND) 656,388
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ kit chuẩn bị thư viện và giải trình tự gen trong sàng lọc di truyền tiền làm tổ (với chip 510)
Mã phần lô PP2400198427
Giá từng phần lô 1,646,720,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,700,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ kit chuẩn bị thư viện và giải trình tự gen trong sàng lọc di truyền tiền làm tổ (với chip 520)
Mã phần lô PP2400198428
Giá từng phần lô 714,816,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,722,240
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máng nhựa đựng hóa chất 50ml
Mã phần lô PP2400198429
Giá từng phần lô 15,848,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 237,720
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giếng đáy chữ V
Mã phần lô PP2400198430
Giá từng phần lô 30,375,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 455,625
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kit Phát hiện và định týp gene vacA-cagA của H. Pylori
Mã phần lô PP2400198431
Giá từng phần lô 19,360,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 290,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hộp đựng ống bảo quản mẫu 2ml, 81 vị trí
Mã phần lô PP2400198432
Giá từng phần lô 6,917,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 103,763
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ xét nghiệm đánh giá tính toàn vẹn DNA tinh trùng
Mã phần lô PP2400198433
Giá từng phần lô 150,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống 0.2 mL PCR nắp phẳng, vô trùng mã P-02-CS
Mã phần lô PP2400198434
Giá từng phần lô 2,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống ly tâm tiệt trùng 2ml
Mã phần lô PP2400198435
Giá từng phần lô 2,555,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,325
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho sàng lọc các bệnh rối loạn chuyển hóa di truyền
Mã phần lô PP2400198436
Giá từng phần lô 3,028,125,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,421,875
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất sàng lọc các bệnh rối loạn dự trữ Lysosome (LSD)
Mã phần lô PP2400198437
Giá từng phần lô 2,491,650,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,374,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ kít tách chiết RNA
Mã phần lô PP2400198438
Giá từng phần lô 132,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,980,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Huyết thanh bào thai bê
Mã phần lô PP2400198439
Giá từng phần lô 68,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,023,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường nuôi cấy tế bào máu ngoại vi
Mã phần lô PP2400198440
Giá từng phần lô 1,140,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kit phát hiện HSV1/2 bằng qPCR
Mã phần lô PP2400198441
Giá từng phần lô 15,070,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 226,050
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chai nuôi cấy tế bào 175cm2, nắp vent
Mã phần lô PP2400198442
Giá từng phần lô 21,993,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 329,907
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hoá chất đếm tế bào gốc
Mã phần lô PP2400198443
Giá từng phần lô 128,720,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,930,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giemsa
Mã phần lô PP2400198444
Giá từng phần lô 39,652,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 594,780
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất định lượng nội độc tố
Mã phần lô PP2400198445
Giá từng phần lô 167,520,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,512,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống 5 ml đáy tròn
Mã phần lô PP2400198446
Giá từng phần lô 12,696,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 190,440
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch bảo quản mô, tế bào
Mã phần lô PP2400198447
Giá từng phần lô 238,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,576,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Màng lọc vô khuẩn
Mã phần lô PP2400198448
Giá từng phần lô 31,456,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 471,852
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kit phát hiện và định loại type HPV (type 06, 11, 16, 18 và các type nguy cơ cao gồm type 31, 33, 35, 39, 45, 51, 52, 56, 58, 59, 66, 68)
Mã phần lô PP2400198449
Giá từng phần lô 98,437,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,476,563
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất định tính Hemoglobin cho mẫu sơ sinh dùng cho hệ thống phân tích Hemoglobin tự động
Mã phần lô PP2400198450
Giá từng phần lô 750,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch đệm cho nhuộm miễn dịch huỳnh quang
Mã phần lô PP2400198451
Giá từng phần lô 16,935,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 254,025
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu tip 1000ul
Mã phần lô PP2400198452
Giá từng phần lô 1,890,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,350
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu tip 200ul
Mã phần lô PP2400198453
Giá từng phần lô 750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->