Gói thầu: Gói thầu số 7: Xây dựng công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400359872-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2024 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN AIC HÀ NỘI | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đống Đa |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Xây dựng công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400205919 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 12,718,814,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 11.500.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.600.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 2.600.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 180 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/03/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 02 công trình có: loại kết cấu : công trình dân dụng cấp III trở lên: Xây dựng; Cải tạo, tu bổ, tôn tạo di tích công trình văn hóa có tính chất tương tự (có xây dựng phù điêu hoặc tượng đài), cấp: III(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 4.300.000.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình >= 8.600.000.000 VND (X), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X= 2 x V. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉhuy trưởng công trường1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Chứng chỉ hành nghề chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng;trưởng (hoặc phó) công trình ̀u này vàcông trình xây dựng trình dân dụng cấp III trở lên: tôn tạo di tích công trình văn hóa. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Kỹ sư xây dựng hoặc KTS; thi công tu bổ di tích; Có thi công Đã trực tiếp làm chỉhuy cóqui mô tương tựgói thâđócóloại kết cấu: Công Xây dựng; Cải tạo, tu bổ, |
| Vị trí công việc | Phụtrách thi công các hạng mục xây dựng1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích;thi công công trình cóqui mô ̀công trình xây dựng đócóloại dụng cấp III trở lên: Xây dựng; di tích công trình văn hóa. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Kỹ sư xây dựng hoặc KTS; thi công Đã trực tiếp phụtrách tương tựgói thầu này vakết cấu: Công trình dân Cải tạo, tu bổ, tôn tạo |
| Vị trí công việc | Phụtrách thi công các hạng mục điện1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | sư điện,thi công công trình tương tựCải tạo, tu bổ, tôn tạo di tích ̀nh văn hóa) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Kỹ Đã trực tiếp tham gia công trình này (Xây dựng; công tri |
| Vị trí công việc | Phụtrách thi công các hạng cấp thoát nước.1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | thoát nước thi công công trình tương tựCải tạo, tu bổ, tôn tạo di tích ̀nh văn hóa). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Kỹ cấp Đã trực tiếp tham gia công trình này (Xây dựng; công tri |
| Vị trí công việc | Phụtrách kỹ thuật lắp đặt các 1Tối thiểu 3 năm hợp loại thiết bị thuộc gói thầu |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | cơ khí, cơ điện. từ động hóa.công ít nhất 01 công trình cótựgói thầu này (Xây dựng cải dân dụng cấp III trở lên có tự tương ứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Kỹ sư chuyên ngành Đã trực tiếp tham gia thi qui mô, tính chất tương tạo sửa chữa công trình hạng mục tương |
| Vị trí công việc | Phụtrách vềphòng chống mối mọt1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | phòng chống mối.công ít nhất 01 công trình cótựgói thầu này (Xây dựng cải dân dụng cấp III trở lên có tự tương ứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Kỹ sư chuyên ngành Đã trực tiếp tham gia thi qui mô, tính chất tương tạo sửa chữa công trình hạng mục tương |
| Vị trí công việc | Phụtrách PCCC1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư có chứng chỉ PCCC.công ít nhất 01 công trình cótựgói thầu này (Xây dựng cải dân dụng cấp III trở lên có tự tương ứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Kỹ sư PCCC hoặc Đã trực tiếp tham gia thi qui mô, tính chất tương tạo sửa chữa công trình hạng mục tương |
| Vị trí công việc | Phụtrách trắc đạc1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | sư trắc địa.công công trình tương tựcông tạo, tu bổ, tôn tạo di tích công văn hóa). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Kỹ Đã trực tiếp tham gia thi trình này (Xây dựng; Cải trình |
| Vị trí công việc | Phụtrách vềATLĐ1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | hoặc Kỹ sư, cóchứng nhận đào về ATLĐcông công trình tương tựcông tạo, tu bổ, tôn tạo di tích công văn hóa). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Kỹsư bảo hộ lao động tạo Đã trực tiếp tham gia thi trình này (Xây dựng; Cải trình |
| Vị trí công việc | Phụtrách vềdựtoán1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | hoặc cửnhân kinh tế . công công trình tương tựcông tạo, tu bổ, tôn tạo di tích công văn hóa). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Kỹ sư kinh tế XD Đã trực tiếp tham gia thi trình này (Xây dựng; Cải trình |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào loại nhỏ (phù hợp thi công trong thành phố) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tựđổ≤05T | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy uốn thép ≥ 2KW | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250lít | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm dùi ≥ 1,1KW | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan, cắt thép, máy cắt bê tông các loại | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy toàn đạc | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi