Gói thầu: Gói thầu số 75: Cung cấp các dịch vụ kiểm tra, thử nghiệm, hiệu chuẩn, kiểm định kỹ thuật an toàn đối với máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động, thiết bị điện và đo vẽ bảng cường độ điện trường trạm điện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300178779-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM | Chủ đầu tư | NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 75: Cung cấp các dịch vụ kiểm tra, thử nghiệm, hiệu chuẩn, kiểm định kỹ thuật an toàn đối với máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động, thiết bị điện và đo vẽ bảng cường độ điện trường trạm điện |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300124226 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Giá gói thầu | 10,256,563,070 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 307.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành (2) do lỗi của nhà thầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết cùng đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất của nhà thầu có giá trị tối thiểu là: 14.245.226.485 (5) VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành (6) tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó: Hợp đồng tương tự là hợp đồng: - Có tính chất tương tự: dịch vụ kiểm định thiết bị nghiêm ngặt và kiểm định thiết bị điện. Dịch vụ kiểm định thiết bị nghiêm ngặt (tương ứng từ mục 1 đến mục 137 trong bảng phạm vi cung cấp Mẫu số 01A (Webform trên Hệ thống)) đã thực hiện đạt quy mô (giá trị) tối thiểu: 1.450.560.775 VND và kiểm định thiết bị điện (tương ứng từ mục 138 đến mục 985 trong bảng phạm vi cung cấp Mẫu số 01A (Webform trên Hệ thống)) phải có quy mô (giá trị) tối thiểu: 3.436.556.760 VND (9) ; - Có quy mô (giá trị) tối thiểu: 4.887.117.535 (10) VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trực tiếp kiê ̉ m đi ̣ nh thiết bị điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên chuyên ngành điện. - Có kinh nghiệm phụ trách/ quản lý các công việc kiê ̉ m đi ̣ nh an toa ̀ n kỹ thuật các thiết bị điện du ̣ ng cu ̣ điê ̣ n. Tài 7 liệu để chứng minh kinh nghiệm được thể hiện trong Hợp đồng hoặc Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác. - Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc Thẻ ATLĐ còn hiệu lực. - Có thẻ kiểm định viên lĩnh vực điện và thiết bị điện phòng nổ. (Nhà thầu phải cung cấp chứng chỉ/ bằng cấp trình độ chuyên môn, các tài liệu liên quan (scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) và liệt kê kinh nghiệm của nhân sự thực hiện gói thầu này). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kiê ̉ m đi ̣ nh viên kiê ̉ m đi ̣ nh an toa ̀ n kỹ thuật các thiết bị điện, du ̣ ng cu ̣ điê ̣ n |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên chuyên ngành điện. - Đa ̃ từng thực hiện các công việc kiê ̉ m đi ̣ nh an toa ̀ n kỹ thuật các thiết bị điện, du ̣ ng cu ̣ điê ̣ n. - Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc Thẻ ATLĐ còn hiệu lực. - Có thẻ kiểm định viên lĩnh vực điện và thiết bị điện phòng 8 nổ (Nhà thầu phải cung cấp chứng chỉ/ bằng cấp trình độ chuyên môn, các tài liệu liên quan (scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) và liệt kê kinh nghiệm của nhân sự thực hiện gói thầu này). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trực tiếp kiê ̉ m đi ̣ nh kỹ thuật an toàn đối với máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên của một trong các chuyên ngành sau: chuyên ngành cơ khí/ chuyên ngành cơ điện/ chuyên ngành tự động hóa/ chuyên ngành hệ thống điện/ chuyên ngành nhiệt. - Có kinh nghiệm phụ trách/ quản lý các công việc kiê ̉ m đi ̣ nh kỹ thuật an toàn đối với máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động tương tự gói thầu này tại Nhà máy điện ≥ 600 MW hoặc các Nhà máy công nghiệp sản xuất có quy mô tương tự. Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm được thể hiện trong Hợp đồng hoặc Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của 9 chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác. - Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc Thẻ ATLĐ còn hiệu lực. (Nhà thầu phải cung cấp chứng chỉ/ bằng cấp trình độ chuyên môn, thẻ kiểm định viên phù hợp với phạm vi cung cấp, các tài liệu liên quan (scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) và liệt kê kinh nghiệm của nhân sự thực hiện gói thầu này). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kiê ̉ m đi ̣ nh viên kiê ̉ m đi ̣ nh kỹ thuật an toàn đối với máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên của một trong các chuyên ngành sau: chuyên ngành cơ khí/ chuyên ngành cơ điện/ chuyên ngành tự động hóa/ chuyên ngành hệ thống điện/ chuyên ngành nhiệt. - Đã từng thực hiện các công việc kiê ̉ m đi ̣ nh kỹ thuật an toàn đối với máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động tương tự gói thầu này tại Nhà máy điện ≥ 600 MW hoặc các Nhà máy công nghiệp sản xuất có quy mô tương tự. - Có Giấy 10 chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc Thẻ ATLĐ còn hiệu lực. (Nhà thầu phải cung cấp chứng chỉ/ bằng cấp trình độ chuyên môn, thẻ kiểm định viên phù hợp với phạm vi cung cấp, các tài liệu liên quan (scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) và liệt kê kinh nghiệm của nhân sự thực hiện gói thầu này). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Nhân sự thực hiện đo vẽ cường độ điện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên chuyên ngành điện/ chuyên ngành hóa/ sinh. - Đã từng thực hiện công việc đo vẽ cường độ điện trường tại các trạm 220 KV hoặc 500 KV - Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc Thẻ ATLĐ còn hiệu lực. - Có bậc an toàn điện 4/5 trở lên. (Nhà thầu phải cung cấp chứng chỉ/ bằng cấp trình độ chuyên môn, các tài liệu liên quan (scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) và liệt kê kinh nghiệm của nhân sự thực hiện gói thầu này). 11 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | định trong trường hợp pháp luật chuyên ngành |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | 12 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | bằng cấp/ chứng chỉ chuyên môn. |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi