Gói thầu: Gói thầu số 8: Hóa chất xét nghiệm huyết học phù hợp với máy ADVIA 2120i

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300152681-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/07/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế quận Cẩm Lệ
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Hóa chất xét nghiệm huyết học phù hợp với máy ADVIA 2120i
Số hiệu KHLCNT PL2300090262
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh, nguồn thu do cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán và các nguồn thu hợp pháp khác theo quy định
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 700,970,177 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7.009.703 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08 3
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A 4
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu 8
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B 9

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300200647 - Hóa chất pha loãng 64,006,740 91.438.200 3822 44.804.718 2
2 PP2300200648 - Hóa chất pha loãng để phân tích các thành phần bạch cầu 54,477,437 77.824.910 3822 38.134.206 1.2
3 PP2300200649 - Dung dịch tẩy rửa hệ thống 151,920,000 217.028.571 3402 106.344.000 3
4 PP2300200650 - Bộ thuốc thử đếm tế bào 158,016,000 225.737.143 3822 110.611.200 1
5 PP2300200651 - Bộ hóa chất phân tích các thành phần bạch cầu 222,420,000 317.742.857 3822 155.694.000 1
6 PP2300200652 - Hóa chất kiểm tra chất lượng mức thấp 16,710,000 23.871.429 3822 11.697.000 1
7 PP2300200653 - Hóa chất kiểm tra chất lượng mức trung bình 16,710,000 23.871.429 3822 11.697.000 1
8 PP2300200654 - Hóa chất kiểm tra chất lượng mức cao 16,710,000 23.871.429 3822 11.697.000 1
Hóa chất pha loãng
Mã phần lô PP2300200647
Giá từng phần lô 64,006,740
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.438.200
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.804.718
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi trúng thầu (≤ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)
Hóa chất pha loãng để phân tích các thành phần bạch cầu
Mã phần lô PP2300200648
Giá từng phần lô 54,477,437
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.824.910
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.134.206
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi trúng thầu (≤ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)
Dung dịch tẩy rửa hệ thống
Mã phần lô PP2300200649
Giá từng phần lô 151,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.028.571
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.344.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi trúng thầu (≤ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)
Bộ thuốc thử đếm tế bào
Mã phần lô PP2300200650
Giá từng phần lô 158,016,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.737.143
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.611.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi trúng thầu (≤ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)
Bộ hóa chất phân tích các thành phần bạch cầu
Mã phần lô PP2300200651
Giá từng phần lô 222,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 317.742.857
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155.694.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi trúng thầu (≤ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)
Hóa chất kiểm tra chất lượng mức thấp
Mã phần lô PP2300200652
Giá từng phần lô 16,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.871.429
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.697.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi trúng thầu (≤ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)
Hóa chất kiểm tra chất lượng mức trung bình
Mã phần lô PP2300200653
Giá từng phần lô 16,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.871.429
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.697.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi trúng thầu (≤ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)
Hóa chất kiểm tra chất lượng mức cao
Mã phần lô PP2300200654
Giá từng phần lô 16,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.871.429
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.697.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi trúng thầu (≤ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->