Gói thầu: Gói thầu số 8: Mua sắm đinh, nẹp, vít, dụng cụ cố định trong phẫu thuật chấn thương chỉnh hình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500484544-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/11/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐÀ NẴNG
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐÀ NẴNG
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Mua sắm đinh, nẹp, vít, dụng cụ cố định trong phẫu thuật chấn thương chỉnh hình
Số hiệu KHLCNT PL2500264417
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 20,912,155,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500487881 - Bộ đinh nội tủy rỗng nòng xương đùi các cỡ 949,000,000 1.423.500.000 9021 315.000.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày));
2 PP2500487882 - Bộ đinh nội tủy rỗng nòng xương chày các cỡ 830,000,000 1.245.000.000 9021 310.000.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày));
3 PP2500487883 - Bộ nẹp khóa xương gót 36,500,000 54.750.000 9021 11.500.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày));
4 PP2500487884 - Bộ nẹp khóa xương gót 3 nhánh 35,000,000 52.500.000 9021 10.000.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày));
5 PP2500487885 - Bộ nẹp khóa đầu trên xương chày mặt ngoài 1,720,400,000 2.580.600.000 9021 580.000.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày));
6 PP2500487886 - Bộ nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương chày mặt ngoài 640,750,000 961.125.000 9021 260.000.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày));
7 PP2500487887 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương quay 1,650,000,000 2.475.000.000 9021 525.000.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày));
8 PP2500487888 - Bộ nẹp khóa bản nhỏ 250,000,000 375.000.000 9021 72.500.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày));
9 PP2500487889 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương chày mặt trong 827,500,000 1.241.250.000 9021 312.500.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày));
10 PP2500487890 - Bộ nẹp khóa bản hẹp các cỡ 208,000,000 312.000.000 9021 62.000.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày));
11 PP2500487891 - Bộ nẹp DHS 135º, các cỡ 1,370,400,000 2.055.600.000 9021 537.750.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày));
12 PP2500487892 - Bộ nẹp khóa xương đòn có móc 242,000,000 363.000.000 9021 86.000.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày));
13 PP2500487893 - Bộ nẹp khóa đầu ngoài xương đòn 336,800,000 505.200.000 9021 121.000.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày));
14 PP2500487894 - Bộ nẹp mini, phải, trái, các loại các cỡ 532,500,000 798.750.000 9021 150.000.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày));
15 PP2500487895 - Bộ nẹp khóa đầu trên xương chày mặt trong 752,500,000 1.128.750.000 9021 295.000.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày));
16 PP2500487896 - Bộ nẹp khóa mặt bên đầu dưới xương mác 264,176,000 396.264.000 9021 78.850.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày));
17 PP2500487897 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay các loại, các cỡ 401,750,000 602.625.000 9021 142.500.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày));
18 PP2500487898 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương đùi các loại, các cỡ 1,141,000,000 1.711.500.000 9021 407.500.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày));
19 PP2500487899 - Bộ nẹp khóa mõm khuỷu các cỡ titanium 553,000,000 829.500.000 9021 224.000.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày));
20 PP2500487900 - Bộ nẹp khóa lưới xương gót 50,000,000 75.000.000 9021 13.500.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày));
21 PP2500487901 - Bộ đinh nội tủy chốt ngang 2,964,000,000 4.446.000.000 9021 1.140.000.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày));
22 PP2500487902 - Bộ nẹp khóa đầu trên xương cánh tay 437,000,000 655.500.000 9021 145.000.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày));
23 PP2500487903 - Bộcố định ngoài cẳng chân 64,500,000 92.142.858 9018 hoặc nhà thầu tự xác định theo ghi chú (10) 32.250.000 8
24 PP2500487904 - Bộcốđịnh ngoài chữT 62,250,000 88.928.572 9018 hoặc nhà thầu tự xác định theo ghi chú (10) 31.125.000 7
25 PP2500487905 - Bộcốđịnh ngoài gần khớp 18,420,000 26.314.286 9018 hoặc nhà thầu tự xác định theo ghi chú (10) 9.210.000 2
26 PP2500487906 - Bộcốđịnh ngoài qua gối 29,000,000 41.428.572 9018 hoặc nhà thầu tự xác định theo ghi chú (10) 14.500.000 3
27 PP2500487907 - Bộcốđịnh ngoài khung chậu 12,750,000 18.214.286 9018 hoặc nhà thầu tự xác định theo ghi chú (10) 6.375.000 2
28 PP2500487908 - Bộcốđịnh ngoài tay 7,850,000 11.214.286 9018 hoặc nhà thầu tự xác định theo ghi chú (10) 3.925.000 2
29 PP2500487909 - Bộcốđịnh ngoài tay đầu dưới xương quay 11,850,000 16.928.572 9018 hoặc nhà thầu tự xác định theo ghi chú (10) 5.925.000 2
30 PP2500487910 - Nẹp bản nhỏ 59,400,000 84.857.143 9021 29.700.000 27
31 PP2500487911 - Nẹp nén ép bản hẹp 41,280,000 58.971.429 9021 20.640.000 16
32 PP2500487912 - Nẹp tái tạo (mắt xích), thẳng, vít 3.5mm 63,375,000 90.535.715 9021 31.687.500 25
33 PP2500487913 - Nẹp lòng máng 1/3 44,000,000 62.857.143 9021 22.000.000 25
34 PP2500487914 - Nẹp ốp chữ T lớn 53,000,000 75.714.286 9021 26.500.000 13
35 PP2500487915 - Nẹp nén ép bản rộng 160,000,000 228.571.429 9021 80.000.000 7
36 PP2500487916 - Nẹp đỡ chữ L 88,000,000 125.714.286 9021 44.000.000 5
37 PP2500487917 - Đai cố định khớp vai 93,500,000 133.571.429 3005 hoặc nhà thầu tự xác định theo ghi chú (10) 46.750.000 68
38 PP2500487918 - Đai xương đòn 79,200,000 113.142.858 3005 hoặc nhà thầu tự xác định theo ghi chú (10) 39.600.000 111
39 PP2500487919 - Đai thắt lưng 95,550,000 136.500.000 3005 hoặc nhà thầu tự xác định theo ghi chú (10) 47.775.000 91
40 PP2500487920 - Nẹp cẳng tay dài 27,500,000 39.285.715 3005 hoặc nhà thầu tự xác định theo ghi chú (10) 13.750.000 31
41 PP2500487921 - Nẹp chống xoay trên gối 133,825,000 191.178.572 3005 hoặc nhà thầu tự xác định theo ghi chú (10) 66.912.500 63
42 PP2500487922 - Nẹp cổ cứng 35,750,000 51.071.429 3005 hoặc nhà thầu tự xác định theo ghi chú (10) 17.875.000 34
43 PP2500487923 - Nẹp đùi dài 123,900,000 177.000.000 3005 hoặc nhà thầu tự xác định theo ghi chú (10) 61.950.000 73
44 PP2500487924 - Nẹp cố định khớp ngón tay 4,100,000 5.857.143 3005 hoặc nhà thầu tự xác định theo ghi chú (10) 2.050.000 51
45 PP2500487925 - Túi treo tay 76,800,000 109.714.286 3005 hoặc nhà thầu tự xác định theo ghi chú (10) 38.400.000 296
46 PP2500487926 - Vít xương xốp rỗng nòng đường kính 6.5mm 110,000,000 165.000.000 9021 55.000.000 13
47 PP2500487927 - Vít xương xốp đường kính 6.5mm 208,000,000 312.000.000 9021 104.000.000 50
48 PP2500487928 - Vít xương cứng titan đường kính 3.5mm, tự taro 117,600,000 176.400.000 9021 58.800.000 50
49 PP2500487929 - Vít xương cứng titan đường kính 4.5mm, tự taro 1,085,000,000 1.627.500.000 9021 542.500.000 432
50 PP2500487930 - Vít xương cứng thép không gỉ đường kính 4.5mm tự taro 315,000,000 472.500.000 9021 157.500.000 370
51 PP2500487931 - Vít xương cứng thép không gỉ đường kính 3.5mm 252,000,000 378.000.000 9021 126.000.000 494
52 PP2500487932 - Vít xương xốp thép không gỉ đường kính 4.0mm 27,000,000 40.500.000 9021 13.500.000 37
53 PP2500487933 - Vít xương xốp rỗng nòng thép không gỉ đường kính 4.0mm 13,500,000 20.250.000 9021 6.750.000 7
54 PP2500487934 - Đinh Steinmann 15,000,000 22.500.000 9021 7.500.000 25
55 PP2500487935 - Đinh Kirschner 117,000,000 175.500.000 9021 58.500.000 370
56 PP2500487936 - Vít xương thuyền 30,000,000 45.000.000 9021 15.000.000 2
57 PP2500487937 - Mũi khoan xương 209,979,000 299.970.000 9018 104.989.500 370
58 PP2500487938 - Băng bột bó, 20cm 486,000,000 694.285.715 3006 243.000.000 2220
59 PP2500487939 - Băng bột bó, 7.5cm 348,000,000 497.142.858 3006 174.000.000 2959
Bộ đinh nội tủy rỗng nòng xương đùi các cỡ
Mã phần lô PP2500487881
Giá từng phần lô 949,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.423.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày));
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ đinh nội tủy rỗng nòng xương chày các cỡ
Mã phần lô PP2500487882
Giá từng phần lô 830,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.245.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 310.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày));
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ nẹp khóa xương gót
Mã phần lô PP2500487883
Giá từng phần lô 36,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày));
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ nẹp khóa xương gót 3 nhánh
Mã phần lô PP2500487884
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày));
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ nẹp khóa đầu trên xương chày mặt ngoài
Mã phần lô PP2500487885
Giá từng phần lô 1,720,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.580.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 580.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày));
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương chày mặt ngoài
Mã phần lô PP2500487886
Giá từng phần lô 640,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 961.125.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 260.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày));
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương quay
Mã phần lô PP2500487887
Giá từng phần lô 1,650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.475.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày));
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ nẹp khóa bản nhỏ
Mã phần lô PP2500487888
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày));
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương chày mặt trong
Mã phần lô PP2500487889
Giá từng phần lô 827,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.241.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 312.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày));
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ nẹp khóa bản hẹp các cỡ
Mã phần lô PP2500487890
Giá từng phần lô 208,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 312.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày));
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ nẹp DHS 135º, các cỡ
Mã phần lô PP2500487891
Giá từng phần lô 1,370,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.055.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 537.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày));
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ nẹp khóa xương đòn có móc
Mã phần lô PP2500487892
Giá từng phần lô 242,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 363.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày));
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ nẹp khóa đầu ngoài xương đòn
Mã phần lô PP2500487893
Giá từng phần lô 336,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 505.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày));
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ nẹp mini, phải, trái, các loại các cỡ
Mã phần lô PP2500487894
Giá từng phần lô 532,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 798.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày));
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ nẹp khóa đầu trên xương chày mặt trong
Mã phần lô PP2500487895
Giá từng phần lô 752,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.128.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 295.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày));
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ nẹp khóa mặt bên đầu dưới xương mác
Mã phần lô PP2500487896
Giá từng phần lô 264,176,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 396.264.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày));
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500487897
Giá từng phần lô 401,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 602.625.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày));
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương đùi các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500487898
Giá từng phần lô 1,141,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.711.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 407.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày));
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ nẹp khóa mõm khuỷu các cỡ titanium
Mã phần lô PP2500487899
Giá từng phần lô 553,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 829.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày));
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ nẹp khóa lưới xương gót
Mã phần lô PP2500487900
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày));
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ đinh nội tủy chốt ngang
Mã phần lô PP2500487901
Giá từng phần lô 2,964,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.446.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày));
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ nẹp khóa đầu trên xương cánh tay
Mã phần lô PP2500487902
Giá từng phần lô 437,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 655.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày));
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộcố định ngoài cẳng chân
Mã phần lô PP2500487903
Giá từng phần lô 64,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.142.858
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc nhà thầu tự xác định theo ghi chú (10)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộcốđịnh ngoài chữT
Mã phần lô PP2500487904
Giá từng phần lô 62,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.928.572
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc nhà thầu tự xác định theo ghi chú (10)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộcốđịnh ngoài gần khớp
Mã phần lô PP2500487905
Giá từng phần lô 18,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.314.286
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc nhà thầu tự xác định theo ghi chú (10)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộcốđịnh ngoài qua gối
Mã phần lô PP2500487906
Giá từng phần lô 29,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.428.572
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc nhà thầu tự xác định theo ghi chú (10)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộcốđịnh ngoài khung chậu
Mã phần lô PP2500487907
Giá từng phần lô 12,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.214.286
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc nhà thầu tự xác định theo ghi chú (10)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộcốđịnh ngoài tay
Mã phần lô PP2500487908
Giá từng phần lô 7,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.214.286
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc nhà thầu tự xác định theo ghi chú (10)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộcốđịnh ngoài tay đầu dưới xương quay
Mã phần lô PP2500487909
Giá từng phần lô 11,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.928.572
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc nhà thầu tự xác định theo ghi chú (10)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp bản nhỏ
Mã phần lô PP2500487910
Giá từng phần lô 59,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp nén ép bản hẹp
Mã phần lô PP2500487911
Giá từng phần lô 41,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.971.429
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp tái tạo (mắt xích), thẳng, vít 3.5mm
Mã phần lô PP2500487912
Giá từng phần lô 63,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.535.715
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.687.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp lòng máng 1/3
Mã phần lô PP2500487913
Giá từng phần lô 44,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp ốp chữ T lớn
Mã phần lô PP2500487914
Giá từng phần lô 53,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp nén ép bản rộng
Mã phần lô PP2500487915
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp đỡ chữ L
Mã phần lô PP2500487916
Giá từng phần lô 88,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đai cố định khớp vai
Mã phần lô PP2500487917
Giá từng phần lô 93,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.571.429
Mã hàng hóa (HS) 3005 hoặc nhà thầu tự xác định theo ghi chú (10)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 68
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đai xương đòn
Mã phần lô PP2500487918
Giá từng phần lô 79,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.142.858
Mã hàng hóa (HS) 3005 hoặc nhà thầu tự xác định theo ghi chú (10)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 111
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đai thắt lưng
Mã phần lô PP2500487919
Giá từng phần lô 95,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3005 hoặc nhà thầu tự xác định theo ghi chú (10)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 91
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp cẳng tay dài
Mã phần lô PP2500487920
Giá từng phần lô 27,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.285.715
Mã hàng hóa (HS) 3005 hoặc nhà thầu tự xác định theo ghi chú (10)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp chống xoay trên gối
Mã phần lô PP2500487921
Giá từng phần lô 133,825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 191.178.572
Mã hàng hóa (HS) 3005 hoặc nhà thầu tự xác định theo ghi chú (10)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.912.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp cổ cứng
Mã phần lô PP2500487922
Giá từng phần lô 35,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.071.429
Mã hàng hóa (HS) 3005 hoặc nhà thầu tự xác định theo ghi chú (10)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp đùi dài
Mã phần lô PP2500487923
Giá từng phần lô 123,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3005 hoặc nhà thầu tự xác định theo ghi chú (10)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 73
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp cố định khớp ngón tay
Mã phần lô PP2500487924
Giá từng phần lô 4,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.857.143
Mã hàng hóa (HS) 3005 hoặc nhà thầu tự xác định theo ghi chú (10)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 51
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Túi treo tay
Mã phần lô PP2500487925
Giá từng phần lô 76,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.714.286
Mã hàng hóa (HS) 3005 hoặc nhà thầu tự xác định theo ghi chú (10)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 296
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít xương xốp rỗng nòng đường kính 6.5mm
Mã phần lô PP2500487926
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít xương xốp đường kính 6.5mm
Mã phần lô PP2500487927
Giá từng phần lô 208,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 312.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít xương cứng titan đường kính 3.5mm, tự taro
Mã phần lô PP2500487928
Giá từng phần lô 117,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 176.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít xương cứng titan đường kính 4.5mm, tự taro
Mã phần lô PP2500487929
Giá từng phần lô 1,085,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.627.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 542.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 432
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít xương cứng thép không gỉ đường kính 4.5mm tự taro
Mã phần lô PP2500487930
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 370
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít xương cứng thép không gỉ đường kính 3.5mm
Mã phần lô PP2500487931
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 494
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít xương xốp thép không gỉ đường kính 4.0mm
Mã phần lô PP2500487932
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít xương xốp rỗng nòng thép không gỉ đường kính 4.0mm
Mã phần lô PP2500487933
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đinh Steinmann
Mã phần lô PP2500487934
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đinh Kirschner
Mã phần lô PP2500487935
Giá từng phần lô 117,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 370
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít xương thuyền
Mã phần lô PP2500487936
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mũi khoan xương
Mã phần lô PP2500487937
Giá từng phần lô 209,979,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 299.970.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.989.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 370
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng bột bó, 20cm
Mã phần lô PP2500487938
Giá từng phần lô 486,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 694.285.715
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 243.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2220
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng bột bó, 7.5cm
Mã phần lô PP2500487939
Giá từng phần lô 348,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 497.142.858
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 174.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2959
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->