Gói thầu: Gói thầu số 8: Mua sắm dụng cụ trong phẫu thuật thần kinh sọ não và hàm mặt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300198620-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐÀ NẴNG
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐÀ NẴNG
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Mua sắm dụng cụ trong phẫu thuật thần kinh sọ não và hàm mặt
Số hiệu KHLCNT PL2300132361
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 15,268,487,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 183.221.850 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300287136 - Phụ kiện của dao mổ siêu âm 39,900,000 57.000.000 9018 27.930.000 1
2 PP2300287137 - Phụ kiện của dao mổ siêu âm 20,700,000 29.572.000 9018 14.490.000 1
3 PP2300287138 - Phụ kiện của dao mổ siêu âm 114,000,000 162.858.000 9018 79.800.000 1
4 PP2300287139 - Mũi khoan hình đầu côn 203,000,000 290.000.000 9018 142.100.000 12
5 PP2300287140 - Mũi khoan hình cầu 87,000,000 124.286.000 9018 60.900.000 5
6 PP2300287141 - Mũi khoan viễn vọng 39,000,000 55.715.000 9018 27.300.000 2
7 PP2300287142 - Mũi khoan hình cầu 232,000,000 331.429.000 9018 162.400.000 14
8 PP2300287143 - Mũi khoan quả đấu 72,500,000 103.572.000 9018 50.750.000 5
9 PP2300287144 - Mũi khoan hình đầu côn 72,500,000 103.572.000 9018 50.750.000 5
10 PP2300287145 - Mũi khoan hình cầu 29,000,000 41.429.000 9018 20.300.000 2
11 PP2300287146 - Mũi khoan hình cầu 30,000,000 42.858.000 9018 21.000.000 2
12 PP2300287147 - Đầu chụp có chân 207,000,000 295.715.000 9018 144.900.000 1
13 PP2300287148 - Đầu chụp thẳng 64,000,000 91.429.000 9018 44.800.000 1
14 PP2300287149 - Đầu chụp thẳng 59,000,000 84.286.000 9018 41.300.000 1
15 PP2300287150 - Đầu chụp thẳng 59,000,000 84.286.000 9018 41.300.000 1
16 PP2300287151 - Đầu chụp thẳng 59,000,000 84.286.000 9018 41.300.000 1
17 PP2300287152 - Đầu chụp gập góc 260,000,000 371.429.000 9018 182.000.000 1
18 PP2300287153 - Đầu chụp gập góc 175,000,000 250.000.000 9018 122.500.000 1
19 PP2300287154 - Miếng vá khuyết sọ chất liệu titanium, 200x200mm 321,000,000 481.500.000 9021 224.700.000 4
20 PP2300287155 - Miếng vá khuyết sọ chất liệu titanium, 150x150mm 432,000,000 648.000.000 9021 302.400.000 5
21 PP2300287156 - Nẹp mini 2.0mm thẳng 16 lỗ 951,200,000 1.426.800.000 9021 665.840.000 135
22 PP2300287157 - Miếng vá khuyết sọ chất liệu titanium, 100x100mm 128,000,000 192.000.000 9021 89.600.000 4
23 PP2300287158 - Vít mini tự khoan 2.0mm 500,000,000 750.000.000 9021 350.000.000 329
24 PP2300287159 - Vít mini titan 2.0mm 2,160,000,000 3.240.000.000 9021 1.512.000.000 1480
25 PP2300287160 - Nẹp vít vá sọ tự tiêu, chỉnh hộp sọ tự tiêu 567,000,000 850.500.000 9021 396.900.000 Sản lượng = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian giao hàng (tính theo ngày));
26 PP2300287161 - Bộ kim điện cực gắn dưới da loại 2 dây xoắn 295,000,000 421.429.000 9018 206.500.000 83
27 PP2300287162 - Điện cực thần kinh dạng xoắn 84,000,000 120.000.000 9018 58.800.000 33
28 PP2300287163 - Điện cực nối đất loại đơn 12,500,000 17.858.000 9018 8.750.000 9
29 PP2300287164 - Kim điện cực gắn dưới da 17,000,000 24.286.000 9018 11.900.000 9
30 PP2300287165 - Điện cực dán mặt da 21,000,000 30.000.000 9018 14.700.000 9
31 PP2300287166 - Dùi dùng cho vít cuống sống 42,000,000 60.000.000 9018 29.400.000 4
32 PP2300287167 - Điện cực đo thính lực 2,500,000 3.572.000 9018 1.750.000 9
33 PP2300287168 - Dùi theo dõi thần kinh lưỡng cực 9,500,000 13.572.000 9018 6.650.000 1
34 PP2300287169 - Keo sinh học vá mạch máu và màng não 1,875,000,000 2.812.500.000 3006 1.312.500.000 42
35 PP2300287170 - Keo sinh học vá mạch máu và màng não 2,958,000,000 4.437.000.000 3006 2.070.600.000 56
36 PP2300287171 - Kẹp titan túi phình mạch máu não dạng thẳng 1,815,000,000 2.592.858.000 9021 1.270.500.000 50
37 PP2300287172 - Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu 157,300,000 235.950.000 9021 110.110.000 11
38 PP2300287173 - Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu 64,625,000 96.938.000 9021 45.237.500 5
39 PP2300287174 - Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu 170,625,000 255.938.000 9021 119.437.500 5
40 PP2300287175 - Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu 216,700,000 325.050.000 9021 151.690.000 4
41 PP2300287176 - Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu 75,600,000 113.400.000 9021 52.920.000 4
42 PP2300287177 - Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu 36,225,000 54.338.000 9021 25.357.500 1
43 PP2300287178 - Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu 45,675,000 68.513.000 9021 31.972.500 1
44 PP2300287179 - Xương nhân tạo 372,000,000 558.000.000 9021 260.400.000 10
45 PP2300287180 - Xương nhân tạo 28,687,500 43.032.000 9021 20.081.250 3
46 PP2300287181 - Xương nhân tạo 49,500,000 74.250.000 9021 34.650.000 2
47 PP2300287182 - Xương nhân tạo 38,250,000 57.375.000 9021 26.775.000 2
Phụ kiện của dao mổ siêu âm
Mã phần lô PP2300287136
Giá từng phần lô 39,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phụ kiện của dao mổ siêu âm
Mã phần lô PP2300287137
Giá từng phần lô 20,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.572.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phụ kiện của dao mổ siêu âm
Mã phần lô PP2300287138
Giá từng phần lô 114,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.858.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mũi khoan hình đầu côn
Mã phần lô PP2300287139
Giá từng phần lô 203,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 290.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mũi khoan hình cầu
Mã phần lô PP2300287140
Giá từng phần lô 87,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.286.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mũi khoan viễn vọng
Mã phần lô PP2300287141
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.715.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mũi khoan hình cầu
Mã phần lô PP2300287142
Giá từng phần lô 232,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 331.429.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mũi khoan quả đấu
Mã phần lô PP2300287143
Giá từng phần lô 72,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.572.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mũi khoan hình đầu côn
Mã phần lô PP2300287144
Giá từng phần lô 72,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.572.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mũi khoan hình cầu
Mã phần lô PP2300287145
Giá từng phần lô 29,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.429.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mũi khoan hình cầu
Mã phần lô PP2300287146
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.858.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu chụp có chân
Mã phần lô PP2300287147
Giá từng phần lô 207,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 295.715.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu chụp thẳng
Mã phần lô PP2300287148
Giá từng phần lô 64,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.429.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu chụp thẳng
Mã phần lô PP2300287149
Giá từng phần lô 59,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.286.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu chụp thẳng
Mã phần lô PP2300287150
Giá từng phần lô 59,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.286.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu chụp thẳng
Mã phần lô PP2300287151
Giá từng phần lô 59,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.286.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu chụp gập góc
Mã phần lô PP2300287152
Giá từng phần lô 260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 371.429.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu chụp gập góc
Mã phần lô PP2300287153
Giá từng phần lô 175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Miếng vá khuyết sọ chất liệu titanium, 200x200mm
Mã phần lô PP2300287154
Giá từng phần lô 321,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 481.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Miếng vá khuyết sọ chất liệu titanium, 150x150mm
Mã phần lô PP2300287155
Giá từng phần lô 432,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 648.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 302.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp mini 2.0mm thẳng 16 lỗ
Mã phần lô PP2300287156
Giá từng phần lô 951,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.426.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 665.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 135
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Miếng vá khuyết sọ chất liệu titanium, 100x100mm
Mã phần lô PP2300287157
Giá từng phần lô 128,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít mini tự khoan 2.0mm
Mã phần lô PP2300287158
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít mini titan 2.0mm
Mã phần lô PP2300287159
Giá từng phần lô 2,160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.240.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.512.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1480
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp vít vá sọ tự tiêu, chỉnh hộp sọ tự tiêu
Mã phần lô PP2300287160
Giá từng phần lô 567,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 850.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 396.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian giao hàng (tính theo ngày));
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ kim điện cực gắn dưới da loại 2 dây xoắn
Mã phần lô PP2300287161
Giá từng phần lô 295,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 421.429.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 206.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Điện cực thần kinh dạng xoắn
Mã phần lô PP2300287162
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Điện cực nối đất loại đơn
Mã phần lô PP2300287163
Giá từng phần lô 12,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.858.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim điện cực gắn dưới da
Mã phần lô PP2300287164
Giá từng phần lô 17,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.286.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Điện cực dán mặt da
Mã phần lô PP2300287165
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dùi dùng cho vít cuống sống
Mã phần lô PP2300287166
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Điện cực đo thính lực
Mã phần lô PP2300287167
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.572.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dùi theo dõi thần kinh lưỡng cực
Mã phần lô PP2300287168
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.572.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Keo sinh học vá mạch máu và màng não
Mã phần lô PP2300287169
Giá từng phần lô 1,875,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.812.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.312.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Keo sinh học vá mạch máu và màng não
Mã phần lô PP2300287170
Giá từng phần lô 2,958,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.437.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.070.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 56
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kẹp titan túi phình mạch máu não dạng thẳng
Mã phần lô PP2300287171
Giá từng phần lô 1,815,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.592.858.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.270.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu
Mã phần lô PP2300287172
Giá từng phần lô 157,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 235.950.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu
Mã phần lô PP2300287173
Giá từng phần lô 64,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.938.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.237.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu
Mã phần lô PP2300287174
Giá từng phần lô 170,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.938.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.437.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu
Mã phần lô PP2300287175
Giá từng phần lô 216,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 325.050.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu
Mã phần lô PP2300287176
Giá từng phần lô 75,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu
Mã phần lô PP2300287177
Giá từng phần lô 36,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.338.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.357.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu
Mã phần lô PP2300287178
Giá từng phần lô 45,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.513.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.972.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Xương nhân tạo
Mã phần lô PP2300287179
Giá từng phần lô 372,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 558.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 260.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Xương nhân tạo
Mã phần lô PP2300287180
Giá từng phần lô 28,687,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.032.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.081.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Xương nhân tạo
Mã phần lô PP2300287181
Giá từng phần lô 49,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Xương nhân tạo
Mã phần lô PP2300287182
Giá từng phần lô 38,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.375.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->